Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220320245-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220313020
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-09 10:32:00 đến ngày 2022-03-19 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,412,810,646 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6002E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.323E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng xây lắp tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoặc đang thực hiện thi công xây lắp, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ(5)) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình(6) có các hạng mục: xây dựng dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.150.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hạng III đối với loại công trình dân dụng theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP và nghị định 100/2018/NĐ-CP
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn (Trong đó bao gồm 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 kỹ sư xây dựng dân dụng): (03 người):- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp trung tâm văn hóa thể thao xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương
10 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách nhà
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương , địa chỉ: Xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Hoàng Hoa (Địa chỉ: Xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương, T. Vĩnh Phúc)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán,lập, thẩm tra dự toán gói thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Tuấn Mạnh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần TVXD Ánh Dương Vĩnh Phúc. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tập đoàn đầu tư Phúc Lộc;


- Bên mời thầu: UBND xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương , địa chỉ: Xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Hoàng Hoa (Địa chỉ: Xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương, T. Vĩnh Phúc)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (nếu có); Giấy ủy quyền (nếu có); Cam kết tín dụng thực hiện gói thầu; Bảo đảm dự thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên - Báo cáo tài chính năm 2018,2019, 2020 và Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế hết năm 2020. - Hợp đồng tương tự kèm theo hồ sơ nghiệm thu thanh toán (quyết toán); - Văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu; biểu tiến độ thực hiện và các yêu cầu khác trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hoàng Hoa (Địa chỉ: Xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương, T. Vĩnh Phúc)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hoàng Hoa (Địa chỉ: Xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương, T. Vĩnh Phúc)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Hoàng Hoa (Địa chỉ: Xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương, T. Vĩnh Phúc)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ THỂ THAO
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.052,3726m2
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,3423100m2
3Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,7043100m2
4Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,8029100m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT66,96m2
6Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,432m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT431,508m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT620,8646m2
9Cung cấp, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ, kính dán an toàn 6.38mm, bao gồm phụ kiện cửa; Giá 2.128.000 + 162.000Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT60,48m2
10Cung cấp, lắp đặt cửa đi, kính dán an toàn 6.38mm, bao gồm phụ kiện cửa; Giá 2.578.000 + 162.000Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12,96m2
11Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20,259m2
12Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT30,5144m2
13Tháo dỡ mái sảnh cũ bằng thủ công,Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT40m2
14Gia công, lắp đặt khung thép mái sảnh bao gồm sơn 1 nước lót, 2 lớp hoàn thiện màu theo chỉ địnhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,5081tấn
15Lợp mái sảnh bằng kính cường lực 10mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT23,976m2
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T; Tổng cự ly vận chuyển 5kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4052m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T; Tổng cự ly vận chuyển 5kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4052m3
B NHÀ VỆ SINH
1Cạo bỏ lớp sơn hỏng trong và ngoài nhàTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT140,377m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT49,9598m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT90,4172m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,7m2
5Cung cấp, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ, kính dán an toàn 6.38mm, bao gồm phụ kiện cửa; Giá 2.287.000 + 162.000Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,44m2
6Cung cấp, lắp đặt cửa đi, kính dán an toàn 6.38mm, bao gồm phụ kiện cửa; Giá 2.614.000 + 162.000Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,26m2
7Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2bộ
8Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2bộ
9Tháo dỡ chậu tiểuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2bộ
11Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2bộ
12Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( Vòi đi theo chậu rửa )Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2bộ
13Xifong chậu rửaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2bộ
14Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3bộ
15Nút nhấn chậu tiểu namTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3bộ
16Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3bộ
17Van xả chậu tiểu nữTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3bộ
18Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
19Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2bộ
20Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
C SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT217,9m2
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT31,68m2
3Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT225m2
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 (bao gồm cổ bậc)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT39,888m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT159,6765m2
6Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sân khấu, lan tườngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT159,6765m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T; Tổng cự ly vận chuyển 5kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,9916m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T; Tổng cự ly vận chuyển 5kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,9916m3
D SÂN VƯỜN
1Phá dỡ nền gạch terazo hiện trạngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.513,77m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT45,4131m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T; Tổng cự ly vận chuyển 3kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT45,4131m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T; Tông cự ly vận chuyển 3kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT121,1016m3
5Láng nền lót vỉa hè, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.513,77m2
6Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.513,77m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó vỉa, đá 2x4, mác 100, dày 5cm (Bao gồm cả phần vỉa hè cải tạo và làm mới)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10,2024m3
8Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT784,8m
9Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, chiều dày trung bình 5cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,21100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền vỉa hè dày 100mm, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT41,996m3
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT419,96m2
12Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT419,96m2
13Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,074100m
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường bê tông làm rãnh thoát nước)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,5328m3
15Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,8142100m3
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9,54741m3
17Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1317m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, đáy ga, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT17,5099m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT34,6343m3
20Trát tường trong, tường rãnh thoát nước, hố ha, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT329,85m2
21Láng nền sàn không đánh mầu đáy rãnh và hố ha, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT109,0332m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan rãnh, hố gaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,1469100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh nước, hố gaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,0083tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18,7553m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4041cấu kiện
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (lấp đất rãnh và hố ga)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,5263100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; Tổng cự ly vận chuyển 3kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13,833710m³/1km
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; Tổng cự ly vận chuyển 3kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13,833710m3/1km
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15,4499m3
30Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT26,5581m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,56m3
32Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 6x24cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT144,528m2
33Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT117,838m2
34Căng lưới thủy tinh gia cố vị trí khe lúnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT63,14m2
35Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT17,308100m2
36Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT17,308100m2
37Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT17,308100m2
38Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn; Tổng cự ly vận chuyển 24kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,9368100tấn
39Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn; Tổng cự ly vận chuyển 24kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,9368100tấn
40Đào bóc lớp đất mặt trung bình 30cm, đào bóc hố sâu 0,75x1m đối với cây cao, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12,2504100m3
41Mua đất màu về đắp bồn hoaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.482,25m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; tổng cự ly vận chuyển 10kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT148,22510m³/1km
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT148,22510m³/1km
44Đắp đất màu bồn hoa, bồn câyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.225,04m3
45Cung cấp và trồng cây ngâu bụt tỉa tròn h>=1mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cây
46Cây tùng tháp H>=12mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12cây
47Cây hoa ban tím D= 13-15cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT29cây
48Cây dáng hương D= 10-12cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT34cây
49Cây bàng Đài Loan D= 14-15cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT65cây
50Cây cau vua H>=3-3,5mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3cây
51Cung cấp và trồng cây chuỗi ngọc H>=25cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT240,3md
52Trồng cây kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT143cây
53Trồng cây kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cây
54Duy trì cây bóng mát mới trồngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1491 cây/năm
55Đào đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16,561m3
56Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT100m
57Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20cái
58Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0483100m3
59Rải lớp gạch chỉ báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT46m
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1242100m3
61Cắt tường lắp đặt ống nhựa luồn dây điện sau đó trám vá lạiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3toàn bộ
62Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6m
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1m
64Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT100m
65Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1hộp
66Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6002E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.323E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng xây lắp tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoặc đang thực hiện thi công xây lắp, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ(5)) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình(6) có các hạng mục: xây dựng dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.150.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hạng III đối với loại công trình dân dụng theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP và nghị định 100/2018/NĐ-CP55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 (Trong đó bao gồm 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 kỹ sư xây dựng dân dụng): (03 người):- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
2 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
3 Máy đầm đầm dùi Máy đầm đầm dùi1
4 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
5 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
6 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
7 Máy trộn vữa Máy trộn vữa1
8 Máy hàn điện Máy hàn điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->