Gói thầu: Gói thầu 2: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220318106-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu 2: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220318081
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-09 09:59:00 đến ngày 2022-03-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 662,798,281 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.98E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-cần trục ô tô sức nâng 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị cần trục ô tô sức nâng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận tải thùng (10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải thùng (10 tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu 2: Xây lắp
công trình: Cải tạo, thay thế các tủ phân cáp, cầu dao cách ly nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng lưới điện quận Hồng Bàng, huyện An Dương, TP Hải Phòng
150 Ngày
E-CDNT 3 KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng , địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng và hạ tầng kỹ thuật.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng , địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu có), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MUA SẮM VTTB
1Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x95Nhà thầu chào giá dự thầu đã bao gồm thuế GTGT 10%, chi phí vận chuyển xếp dỡ.2Bộ
2Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x1202Bộ
3Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(38,5)kV 3x95sqmm22m
4Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(38,5)kV 3x120sqmm20m
5Cáp điều khiển Cu(2x4)PVC/PVCFR/PVC -0,6/1kV115m
6Ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25115m
7Aptomat 1 pha 20A3Cái
8Xà đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột kèm chống sét van1Bộ
9Xà đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột2Bộ
10Xà đỡ cầu dao liên động đỉnh cột kèm chống sét van2Bộ
11Xà đỡ cầu dao phụ tải LBS đỉnh cột kèm chống sét van1Bộ
12Xà đỡ biến điện áp 1 pha câp nguồn LBS1Bộ
13Giá đỡ tủ điều khiển LBS1Bộ
14Thang trèo Ghế thao tác1Bộ
15Giá đỡ đầu cáp trung thế máy biến áp4Bộ
16Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE15m
17Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-22kV-50/84Cái
18Dây đồng mềm M35 làm tiếp địa8m
19Đầu cốt đồng - 35 mm8Bộ
20Giá đỡ tủ RMU 2 ngăn1Bộ
21Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn5Bộ
22Biển an toàn22Cái
23Biển tên đầu cáp92Cái
24Biển tên tủ, cầu dao28Cái
B LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Tủ RMU 5 ngăn 24kV-20kA/s gồm 5 ngăn CDPT 630A, compact, mở rộng 1 phía, scada, modem 3G/APN, vỏ tủ ngoài trời1tủ
2Tủ RMU 3 ngăn 24kV-20kA/s gồm 3 ngăn CDPT630A, compact, mở rộng 1 phía, scada, modem 3G/APN, vỏ tủ ngoài trời1tủ
3Tủ RMU 5 ngăn 24kV-20kA/s gồm 5 ngăn CDPT 630A, compact, mở rộng 1 phía, vỏ tủ ngoài trời1tủ
4Tủ RMU 4 ngăn 24kV-20kA/s gồm 4 ngăn CDPT 630A, compact, mở rộng 1 phía, vỏ tủ ngoài trời2tủ
5Tủ RMU 3 ngăn 24kV-20kA/s gồm 3 ngăn CDPT 630A, compact, mở rộng 1 phía, vỏ tủ ngoài trời1tủ
6Tủ RMU 2 ngăn 24kV-20kA/s gồm 2 ngăn CDPT 630A, compact, mở rộng 1 phía, vỏ tủ ngoài trời1tủ
7Tủ RMU 2 ngăn 38,5kV-16kA/s gồm 1 ngăn CDPT 630A+ 1 ngăn CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, compact, mở rộng 1 phía3tủ
8Tủ RMU 3 ngăn 38,5kV-16kA/s gồm 1 ngăn CDPT 630A+ 2 ngăn CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, compact, mở rộng 1 phía1tủ
9Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 22/0,22kV-100VA1bộ
10Tủ RMU 6 ngăn 24 kV-20kA/s gồm 5 ngăn CDPT 630A+01 ngăn CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, compact, không mở rộng1tủ
11Tủ RMU 5 ngăn 24 kV-20kA/s gồm 4 ngăn CDPT 630A+01 ngăn CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, compact, mở rộng 1 phía1tủ
12Tủ RMU 4 ngăn 24 kV-20kA/s gồm 3 ngăn CDPT 630A+01 ngăn CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, compact, mở rộng 1 phía4tủ
13Tủ RMU 3 ngăn 24 kV-20kA/s gồm 2 ngăn CDPT 630A+01 ngăn CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, compact, mở rộng 1 phía2tủ
14Tủ RMU 3 ngăn 24 kV-20kA/s gồm 2 ngăn CDPT 630A+01 ngăn CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, compact, không mở rộng.3tủ
15Cầu dao phụ tải có điều khiển 22kV 630A và biến điện áp cấp nguồn 22/0,22kV - 100VA1máy
16Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu3bộ
17Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A2bộ
C LẮP ĐẶT VẬT LIỆU
1Đầu cáp Tplug co nguội 35kV 3x1201đầu
2Đầu cáp Elbow co nguội 35kV 3x1202đầu
3Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x2407đầu
4Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x30050đầu
5Đầu cáp Elbow co nguội 22kV 3x5011đầu
6Đầu cáp Elbow co nguội 35kV 3x701đầu
7Đầu cáp Tplug co nguội 35kV 3x701đầu
8Đầu cáp Tplug co nguội 35kV 3x952đầu
9Đầu cáp Elbow co nguội 35kV 3x952đầu
10Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x952đầu
11Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x1202đầu
12Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(38,5)kV 3x95sqmm0,22100m
13Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(38,5)kV 3x120sqmm0,2100m
14Cáp điều khiển Cu(2x4)PVC/PVCFR/PVC -0,6/1kV115m
15Aptomat 1 pha 20A3cái
16Sứ đứng gốm 22kV cả ty5Sứ
17Xà đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột kèm chống sét van ( TL: 160,26 kg/bộ)1Bộ
18Xà đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột ( TL: 134,05 kg/bộ)2Bộ
19Xà đỡ cầu dao liên động đỉnh cột kèm chống sét van ( TL: 151,65 kg/bộ)2Bộ
20Xà đỡ cầu dao phụ tải LBS đỉnh cột kèm chống sét van ( TL: 55,91 kg/bộ)1Bộ
21Xà đỡ biến điện áp 1 pha câp nguồn LBS ( TL: 73,74 kg/bộ)1Bộ
22Giá đỡ tủ điều khiển LBS ( TL: 8,34 kg/bộ)1Bộ
23Thang trèo Ghế thao tác( TL: 170 kg/bộ)1Bộ
24Giá đỡ đầu cáp trung thế máy biến áp ( TL: 30,22 kg/bộ)4Bộ
25Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE0,15100m
26Dây đồng mềm M35 làm tiếp địa0,810m
27Đầu cốt đồng - 35 mm0,810 cái
28Giá đỡ tủ RMU 2 ngăn ( TL: 52,27 kg/bộ)1Bộ
29Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn ( TL: 53,65 kg/bộ)5Bộ
30Biển an toàn22bộ
31Biển tên đầu cáp92bộ
32Biển tên tủ, cầu dao28bộ
33Ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/251,15100 m
34Tháo lắp đặt lại chống sét van3bộ 3 pha
35Thu hồi xà đỡ dầu dao cách ly kèm chống sét van3Bộ
36Thu hồi xà đỡ dầu dao cách ly1Bộ
37Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột1Bộ
38Thu hồi xà đỡ đỉnh trạm X21Bộ
39Thu hồi sứ đứng0,610 quả
40Thu hồi cầu dao phụ tải 22kV1bộ 3 pha
41Thu hồi cầu dao cách ly 3 pha 35kV1bộ 3 pha
42Thu hồi Cầu chì tự rơi 35kV5bộ 3 pha
43Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi1Bộ
44Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi và dao cách ly1Bộ
45Thu hồi Vỏ tủ1bộ
46Thu hồi tủ phân cáp 2 ngăn1bộ
47Thu hồi tủ phân cáp 3 ngăn2bộ
48Thu hồi tủ phân cáp 4 ngăn2bộ
49Thu hồi tủ phân cáp 5 ngăn2bộ
50Thu hồi tử RMU 3 ngăn 2I+1Q5tủ
51Thu hồi tử RMU 4 ngăn 3I+1Q4tủ
52Thu hồi tử RMU 5 ngăn 4I+1Q1tủ
53Thu hồi tử RMU 6 ngăn 5I+1Q1tủ
54Móng Tủ RMU 2 ngăn2Móng
55Móng Tủ RMU 3 ngăn2Móng
56Móng Tủ RMU 4 ngăn1Móng
57Cải tạo móng tủ RMU 2 ngăn1Móng
D Thí nghiệm vật liệu điện
1Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVSứ đứng gốm 22kV cả ty5quả
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVCáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x95sqmm1sợi
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVCáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x120sqmm1sợi
E Tại hệ thống SCADA trung tâm điều khiển xa
1Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển3ngăn
F Tại hệ thống SCADA/DMS
1Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây3ngăn
G Tại hệ thống SCADA/DMS
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input88tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input183tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input17tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output25tín hiệu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.98E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 cần trục ô tô sức nâng 5 tấn cần trục ô tô sức nâng 5 tấn1
2 Ô tô vận tải thùng (10 tấn) Ô tô vận tải thùng (10 tấn)1
3 Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->