Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220321645-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn Phòng Tỉnh ủy Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220320985 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-09 14:37:00 đến ngày 2022-03-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,561,663,663 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.434E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.86E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây lắp- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,… Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên- Đã từng là chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 9,5 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 9,5 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 9,5 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục sân đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành về xây dựng cầu đường hoặc giao thông* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 9,5 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 9,5 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 9,5 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thợ nề (hoặc thợ bê tông hoặc thợ xây dựng): 15 người- Thợ cốp pha: 08 người- Thợ sắt: 05 người- Thợ hàn: 05 người- Thợ sơn: 02 người- Thợ điện: 01 người- Thợ nước: 02 người- Thợ lắp dụng giàn giáo: 02 người* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thợ vận hành máy cẩu: 01 người- Thợ vận hành máy lu: 01 người- Thợ vận hành máy xây dựng: 03 người* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe tải, tải trọng ≥ 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Búa đóng cọc ≥ 1,2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn Phòng Tỉnh ủy Bạc Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở Tỉnh ủy 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Tỉnh ủy Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 01, Đường Nguyễn Tất Thành, Phường 01, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Khu hành chính tỉnh, đường Nguyễn Tất Thành, Phường 01, Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Điện thoại: 02913823874. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Khu hành chính tỉnh, đường Nguyễn Tất Thành, Phường 01, Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Điện thoại: 02913823874. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Khu hành chính tỉnh, đường Nguyễn Tất Thành, Phường 01, Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Điện thoại: 02913823874. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN ĐƯỜNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, BỒN HOA | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,86 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 60,75 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 60,75 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.231 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 123,1 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng đá granit khò nhám, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.231 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12,31 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24,62 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền, vữa BT M200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20,9 | m3 |
| 10 | Tháo dở tấm đan hiện trạng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 719 | 1 cấu kiện |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 71,435 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 36,146 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 107,581 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 215,162 | m3 |
| 15 | Nạo vét mương, hố ga hiện trạng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 64,962 | m3 |
| 16 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn đặc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 64,962 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,65 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,299 | 100m3 |
| 19 | Bê tông móng chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 36,146 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 145,48 | 1m2 |
| 21 | Bê tông tường, chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 64,914 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gia cố tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.298,816 | 1m2 |
| 23 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 216,54 | 1m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,829 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,647 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,472 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 719 | 1 cấu kiện |
| 28 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,24 | m3 |
| 29 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14,976 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21,216 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 42,432 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24,96 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 149,76 | 1m2 |
| 34 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,624 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,909 | 100kg |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 143,52 | m2 |
| 37 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch ceramic giả đá 50x200, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 31,2 | 1m2 |
| 38 | Ốp lát đá granite (gồm VL và NC) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 62,4 | m2 |
| 39 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 49,92 | 1m2 |
| 40 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 35,81 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 35,81 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 71,62 | m3 |
| 43 | Bê tông móng chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 26,156 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 236,64 | 1m2 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 35,81 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 591,6 | 1m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 557,36 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.198,4 | m |
| 49 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch ceramic giả đá 50x200, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 236,64 | 1m2 |
| 50 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 391,712 | 1m2 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 83,46 | m3 |
| 52 | Trồng cỏ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,2 | 100m2 |
| 53 | Tháo dỡ cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 22 | cột |
| 54 | Bê tông nâng móng trụ, bulong nối, ống bảo vệ và dây điện (gồm VL và NC) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 22 | bộ |
| 55 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 22 | cột |
| 56 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 114,872 | m2 |
| 57 | Trám trét cổng, Lắp đặt đường ray... (gồm VL và NC) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 58 | Lắp dựng Cổng sắt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 114,872 | m2 |
| B | TRỤ SỞ TỈNH ỦY BẠC LIÊU | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 935,932 | m2 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 143,94 | m2 |
| 3 | Cung cấp và lắp dựng Cửa sổ Xingfa hệ 55 sơn giả gỗ, kính cường lực dày 8ly (theo thiết kế) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 229,972 | m2 |
| 4 | Cung cấp và lắp dựng Vách khung nhôm Xingfa hệ 55 sơn giả gỗ, kính cường lực dày 8ly (theo thiết kế) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 705,96 | m2 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu xuống bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 93,593 | 10m2 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 93,593 | 10m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 32,659 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 49,2 | m2 |
| 9 | Ốp lát đá granite chân tường trụ sở (gồm VL và NC) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 49,2 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,627 | m3 |
| 11 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,486 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14,049 | m3 |
| 13 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,2 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 39,211 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 78,422 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,64 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,022 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,103 | tấn |
| 20 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,16 | 100m |
| 21 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,024 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,396 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 48,76 | 1m2 |
| 24 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,333 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,12 | 100kg |
| 26 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,338 | 100kg |
| 27 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | 1 lỗ khoan |
| 28 | Phụ gia cấy thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | tuýp |
| 29 | Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16,437 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,486 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 118,66 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,32 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 57,6 | m2 |
| 34 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 28 | m |
| 35 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 128 | m |
| 36 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 118,66 | 1m2 |
| 37 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 61,92 | 1m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 180,58 | 1m2 |
| 39 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 22,986 | m3 |
| 40 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,11 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 28,096 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 56,192 | m3 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12,775 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 71,54 | 1m2 |
| 45 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,511 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,483 | 100kg |
| 47 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24 | 1 lỗ khoan |
| 48 | Phụ gia cấy thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | tuýp |
| 49 | Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 22,986 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 153,24 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 91,98 | m2 |
| 52 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 204,4 | m |
| 53 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 153,24 | 1m2 |
| 54 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 91,98 | 1m2 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 245,22 | 1m2 |
| C | CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.369,907 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.369,907 | 1m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 770,824 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột ngoài nhà | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 443,64 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 306,099 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 135,45 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 770,824 | 1m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 135,45 | 1m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 749,739 | 1m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.520,563 | 1m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 135,45 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.434E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.86E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây lắp- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,… Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên- Đã từng là chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 9,5 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 4 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 9,5 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 9,5 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục sân đường | 1 | - Trung cấp chuyên ngành về xây dựng cầu đường hoặc giao thông* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 9,5 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 9,5 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 9,5 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 7 | Đội ngũ công nhân có tay nghề | 40 | - Thợ nề (hoặc thợ bê tông hoặc thợ xây dựng): 15 người- Thợ cốp pha: 08 người- Thợ sắt: 05 người- Thợ hàn: 05 người- Thợ sơn: 02 người- Thợ điện: 01 người- Thợ nước: 02 người- Thợ lắp dụng giàn giáo: 02 người* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động | 1 | 1 |
| 8 | Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng | 5 | - Thợ vận hành máy cẩu: 01 người- Thợ vận hành máy lu: 01 người- Thợ vận hành máy xây dựng: 03 người* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 2 | Máy vận thăng | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 3 | Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 4 | Máy lu ≥ 10T | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 5 | Máy lu ≥ 16T | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 6 | Máy lu ≥ 25T | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 7 | Máy tưới nhựa | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 8 | Máy rải đá | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 9 | Xe tải, tải trọng ≥ 2T | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 10 | Búa đóng cọc ≥ 1,2T | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi