Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220321645-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn Phòng Tỉnh ủy Bạc Liêu
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220320985
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-09 14:37:00 đến ngày 2022-03-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,561,663,663 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.434E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.86E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây lắp- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên- Đã từng là chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 9,5 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 9,5 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 9,5 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục sân đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành về xây dựng cầu đường hoặc giao thông* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 9,5 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 9,5 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 9,5 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân có tay nghề
- Số lượng 40
- Trình độ chuyên môn - Thợ nề (hoặc thợ bê tông hoặc thợ xây dựng): 15 người- Thợ cốp pha: 08 người- Thợ sắt: 05 người- Thợ hàn: 05 người- Thợ sơn: 02 người- Thợ điện: 01 người- Thợ nước: 02 người- Thợ lắp dụng giàn giáo: 02 người* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Thợ vận hành máy cẩu: 01 người- Thợ vận hành máy lu: 01 người- Thợ vận hành máy xây dựng: 03 người* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi)
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải đá
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe tải, tải trọng ≥ 2T
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
10-Búa đóng cọc ≥ 1,2T
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Văn Phòng Tỉnh ủy Bạc Liêu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Cải tạo, sửa chữa trụ sở Tỉnh ủy
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn Phòng Tỉnh ủy Bạc Liêu , địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, Phường 1, TP.Bạc Liêu, Tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Văn phòng Tỉnh ủy Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 01, Đường Nguyễn Tất Thành, Phường 01, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





• Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV xây dựng Thuận Lợi - Bạc Liêu; địa chỉ: Ấp Trà Khứa, Xã Long Thạnh, Huyện Vĩnh Lợi, Tỉnh Bạc Liêu. • Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn và kiểm định xây dựng Bạc Liêu; địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Sớm, Phường 01, Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. • Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Bạc Liêu; địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, Phường 01, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Nguyên Khang Bạc Liêu; địa chỉ: Đường N8, Khu dân cư Hoàng Phát, phường 1, Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + Đơn vị thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH VINACO Bạc Liêu; địa chỉ: Khóm 2, phường 1, thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu.


- Bên mời thầu: Văn Phòng Tỉnh ủy Bạc Liêu , địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, Phường 1, TP.Bạc Liêu, Tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Văn phòng Tỉnh ủy Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 01, Đường Nguyễn Tất Thành, Phường 01, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Tỉnh ủy Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 01, Đường Nguyễn Tất Thành, Phường 01, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Khu hành chính tỉnh, đường Nguyễn Tất Thành, Phường 01, Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Điện thoại: 02913823874.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Khu hành chính tỉnh, đường Nguyễn Tất Thành, Phường 01, Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Điện thoại: 02913823874.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Khu hành chính tỉnh, đường Nguyễn Tất Thành, Phường 01, Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Điện thoại: 02913823874.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN ĐƯỜNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, BỒN HOA
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định tại Chương V của HSMT4,86100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2Theo quy định tại Chương V của HSMT60,75100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo quy định tại Chương V của HSMT60,75100m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT1.231m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT123,1m3
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng đá granit khò nhám, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT1.231m2
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc Theo quy định tại Chương V của HSMT12,31100m2
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc Theo quy định tại Chương V của HSMT24,62100m2
9Bê tông nền, vữa BT M200Theo quy định tại Chương V của HSMT20,9m3
10Tháo dở tấm đan hiện trạngTheo quy định tại Chương V của HSMT7191 cấu kiện
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại Chương V của HSMT71,435m3
12Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo quy định tại Chương V của HSMT36,146m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo quy định tại Chương V của HSMT107,581m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo quy định tại Chương V của HSMT215,162m3
15Nạo vét mương, hố ga hiện trạngTheo quy định tại Chương V của HSMT64,962m3
16Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn đặcTheo quy định tại Chương V của HSMT64,962m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V của HSMT0,65100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định tại Chương V của HSMT1,299100m3
19Bê tông móng chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT36,146m3
20Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyTheo quy định tại Chương V của HSMT145,481m2
21Bê tông tường, chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT64,914m3
22Ván khuôn gia cố tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT1.298,8161m2
23Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V của HSMT216,541m2
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT10,829m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của HSMT0,647100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,472tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V của HSMT7191 cấu kiện
28Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo quy định tại Chương V của HSMT6,24m3
29Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại Chương V của HSMT14,976m3
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo quy định tại Chương V của HSMT21,216m3
31Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo quy định tại Chương V của HSMT42,432m3
32Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200Theo quy định tại Chương V của HSMT24,96m3
33Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT149,761m2
34Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT0,624100m2
35Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT5,909100kg
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V của HSMT143,52m2
37Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch ceramic giả đá 50x200, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V của HSMT31,21m2
38Ốp lát đá granite (gồm VL và NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT62,4m2
39Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT49,921m2
40Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại Chương V của HSMT35,81m3
41Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo quy định tại Chương V của HSMT35,81m3
42Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo quy định tại Chương V của HSMT71,62m3
43Bê tông móng chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT26,156m3
44Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyTheo quy định tại Chương V của HSMT236,641m2
45Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200Theo quy định tại Chương V của HSMT35,81m3
46Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT591,61m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V của HSMT557,36m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V của HSMT1.198,4m
49Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch ceramic giả đá 50x200, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V của HSMT236,641m2
50Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT391,7121m2
51Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT83,46m3
52Trồng cỏ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT5,2100m2
53Tháo dỡ cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo quy định tại Chương V của HSMT22cột
54Bê tông nâng móng trụ, bulong nối, ống bảo vệ và dây điện (gồm VL và NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT22bộ
55Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo quy định tại Chương V của HSMT22cột
56Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT114,872m2
57Trám trét cổng, Lắp đặt đường ray... (gồm VL và NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT4bộ
58Lắp dựng Cổng sắtTheo quy định tại Chương V của HSMT114,872m2
B TRỤ SỞ TỈNH ỦY BẠC LIÊU
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT935,932m2
2Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V của HSMT143,94m2
3Cung cấp và lắp dựng Cửa sổ Xingfa hệ 55 sơn giả gỗ, kính cường lực dày 8ly (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của HSMT229,972m2
4Cung cấp và lắp dựng Vách khung nhôm Xingfa hệ 55 sơn giả gỗ, kính cường lực dày 8ly (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của HSMT705,96m2
5Vận chuyển vật liệu xuống bằng vận thăng lồng Theo quy định tại Chương V của HSMT93,59310m2
6Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định tại Chương V của HSMT93,59310m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT32,659100m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT49,2m2
9Ốp lát đá granite chân tường trụ sở (gồm VL và NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT49,2m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại Chương V của HSMT2,627m3
11Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo quy định tại Chương V của HSMT0,486m3
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại Chương V của HSMT14,049m3
13Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo quy định tại Chương V của HSMT3,2m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo quy định tại Chương V của HSMT39,211m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo quy định tại Chương V của HSMT78,422m3
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT0,64m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,064100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Chương V của HSMT0,022tấn
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Chương V của HSMT0,103tấn
20Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc Theo quy định tại Chương V của HSMT0,16100m
21Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,024m3
22Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200Theo quy định tại Chương V của HSMT8,396m3
23Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT48,761m2
24Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT0,333100m2
25Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT3,12100kg
26Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,338100kg
27Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo quy định tại Chương V của HSMT81 lỗ khoan
28Phụ gia cấy thépTheo quy định tại Chương V của HSMT1tuýp
29Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT16,437m3
30Xây cột, trụ gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V của HSMT0,486m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V của HSMT118,66m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V của HSMT4,32m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V của HSMT57,6m2
34Trát, đắp phào kép, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V của HSMT28m
35Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V của HSMT128m
36Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT118,661m2
37Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT61,921m2
38Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT180,581m2
39Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại Chương V của HSMT22,986m3
40Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo quy định tại Chương V của HSMT5,11m3
41Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo quy định tại Chương V của HSMT28,096m3
42Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo quy định tại Chương V của HSMT56,192m3
43Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200Theo quy định tại Chương V của HSMT12,775m3
44Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT71,541m2
45Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT0,511100m2
46Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,483100kg
47Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo quy định tại Chương V của HSMT241 lỗ khoan
48Phụ gia cấy thépTheo quy định tại Chương V của HSMT2tuýp
49Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT22,986m3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V của HSMT153,24m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V của HSMT91,98m2
52Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V của HSMT204,4m
53Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT153,241m2
54Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT91,981m2
55Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT245,221m2
C CẢI TẠO HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT1.369,907m2
2Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT1.369,9071m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàTheo quy định tại Chương V của HSMT770,824m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột ngoài nhàTheo quy định tại Chương V của HSMT443,64m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàTheo quy định tại Chương V của HSMT306,099m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàTheo quy định tại Chương V của HSMT135,45m2
7Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàTheo quy định tại Chương V của HSMT770,8241m2
8Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàTheo quy định tại Chương V của HSMT135,451m2
9Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhàTheo quy định tại Chương V của HSMT749,7391m2
10Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT1.520,5631m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT135,451m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.434E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.86E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây lắp- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên- Đã từng là chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 9,5 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)41
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 9,5 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
3 Đội trưởng thi công 1 - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 9,5 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
4 Kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục sân đường 1 - Trung cấp chuyên ngành về xây dựng cầu đường hoặc giao thông* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 9,5 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 9,5 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
6 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 9,5 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
7 Đội ngũ công nhân có tay nghề 40 - Thợ nề (hoặc thợ bê tông hoặc thợ xây dựng): 15 người- Thợ cốp pha: 08 người- Thợ sắt: 05 người- Thợ hàn: 05 người- Thợ sơn: 02 người- Thợ điện: 01 người- Thợ nước: 02 người- Thợ lắp dụng giàn giáo: 02 người* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động11
8 Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng 5 - Thợ vận hành máy cẩu: 01 người- Thợ vận hành máy lu: 01 người- Thợ vận hành máy xây dựng: 03 người* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh1
2 Máy vận thăng còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh1
3 Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh1
4 Máy lu ≥ 10T còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh1
5 Máy lu ≥ 16T còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh1
6 Máy lu ≥ 25T còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh1
7 Máy tưới nhựa còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh1
8 Máy rải đá còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh1
9 Xe tải, tải trọng ≥ 2T còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh1
10 Búa đóng cọc ≥ 1,2T còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->