Gói thầu: Gói thầu số 7:Mua hóa chất dụng cụ nghiên cứu hệ vi sinh vật theo nhóm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201122938-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7:Mua hóa chất dụng cụ nghiên cứu hệ vi sinh vật theo nhóm |
| Số hiệu KHLCNT | 20201122757 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-09 16:46:00 đến ngày 2020-11-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,497,550,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Casein | 5 | Lọ 1kg | Không tan ở pH thấp. Cơ chế hấp thu chậm Tính chất làm đông khi tiếp xúc với axit | ||
| 2 | Bình khí Hidro | 6 | bình (10kg) | Không mầu không vị tan rất ít trong nước,chất khí nhẹ | ||
| 3 | Bình khí Nitơ | 6 | bình (10kg) | Chất khí không màu, không mùi, không vị,Nitơ tinh khiết khí ở dạng phân tử không màu và chỉ tham gia phản ... 80,8% (tỷ trọng nitơ lỏng ở điểm sôi là 0,808 g/mL), | ||
| 4 | Khí CO2 | 6 | bình (10kg) | Chất khí không mùi, không màu CO2 khi hòa tan trong nước tạo thành một dung dịch yếu của axit cacbonic. khối lượng riêng 1,171 kg/m3; ts = –83,6 oC. | ||
| 5 | Natri alginate | 20 | Lọ 1kg | Sodium alginate là muối natri của acid alginic (NaC6H7O6). Độ tinh khiết ≥99.0% | ||
| 6 | Môi trường Marine agar | 5 | Lọ 1kg | Hòa tan hoàn toàn, Khử trùng bằng nồi hấp ở 121 ° C trong 15 phút pH7 sau khi hấp 1210C/15 phút Ổn định Bảo quản lạnh 4-5 oC | ||
| 7 | Môi trường Czapek-Dox | 5 | Lọ 1kg | Hòa tan hoàn toàn, Khử trùng bằng nồi hấp ở 121 ° C trong 15 phút pH7 sau khi hấp 1210C/15 phút Ổn định Bảo quản lạnh 4-5 oC | ||
| 8 | Môi trường Tryptic Soya Agar | 5 | Lọ 1kg | Giá trị pH(25oC) 7,1-7.5 Lớp lưu trữ 10-13 chất lỏng và chất rắn khác Bảo quản ở nhiệt độ +15oC đến +25 oC | ||
| 9 | Môi trường GYP | 5 | Lọ 1kg | Hòa tan hoàn toàn, Khử trùng bằng nồi hấp ở 121 ° C trong 15 phút Bảo quản lạnh 4-5 oC Môi trường vi sinh đặc trưng,định tính & định lượng pH7 sau khi hấp 1210C/15 phút Ổn định | ||
| 10 | Tributyrin | 2 | Lọ 1kg | Độ tinh khiết ≥98.5% (GC), -Phân tử khối: 302.36 - 'EC Number 200-451-5 C | ||
| 11 | Ethanol | 12 | Lọ 1 lít | Khối lượng phân tử 46.07 g/mol Độ tinh khiết 99,9% | ||
| 12 | Glycerol | 10 | Lọ 1 lít | Assay (GC, calc. on anhydr. substance) ≥ 99 % Identity (IR-spectrum) passes test 6Density (d 20/4) 1.259 - 1.263 g/cm³ Water ≤ 0.5 % | ||
| 13 | Tween 80 | 2 | Lọ 1 lít | Được tổng hợp từ sorbitol tự nhiên và acid oleic thực vật. 16% citric acid – 32% cocoa butter or/and shea/mango butter – 45% baking soda – 5% polysorbate 80 hoặc sáp nhũ hóa – 1-2% hương liệu | ||
| 14 | Agar-agar | 10 | Lọ 500g | 100% chiết xuất từ rong câu, kông sử dụng phụ gia và chất bảo quản Sức đông đo ở 20℃ với nồng độ 1,5≥800g/cm3 Độ ẩm ≤18% Độ hoà tan hoàn toàn trong nước sôi không quá 5 phút | ||
| 15 | FeSO4.7H2O | 15 | Lọ 1kg | Khối lượng phân tử 278.02 g/mol Độ tinh khiết 95,5-102 | ||
| 16 | Tinh bột tan | 15 | lọ 500g | Mật độ: 1,5 g/cm³ ID IUPAC: (2R,3S,4S,5R,6R)-2-(hydroxymethyl)-6-[(2R,3S,4R,5R,6S)-4,5,6-trihydroxy-2-(hydroxymethyl)oxan-3-yl]oxy-oxane-3,4,5-triol Phân loại: Cacbohydrat, Polysaccharide | ||
| 17 | Albumin | 5 | Lọ 1kg | Albumin la protein quan trọng nhất của huyết thanh, chiếm đến 58-74% lượng protein toàn phần. Độ tinh khiết 95,5-102 | ||
| 18 | KNO3 | 5 | lọ 500g | Điểm nóng chảy: 334 °C Công thức phân tử: KNO3 Hợp chất liên quan: Kali sulfat; Kali clorua Độ hòa tan: ít tan trong ethanol; có thể tan trong glycerol, amoni Khối lượng riêng: 2,109 g/cm3 (16 °C) | ||
| 19 | Malt extract | 10 | lọ 500g | Chất rắn,màu be PH: 4,8 ở 17g/l 25°C 17g/l ở 25°C(sau khi khử trùng) Chai nhựa 500g | ||
| 20 | Meat extract | 15 | lọ 500g | Bề ngoài, màu bột màu nâu sáng - Độ hòa tan trong nước ở 5%Toàn bộ - pH của dung dịch nước 5% 7,0±0,5 - Độ ổn định tại pH7 sau khi hấp 1210C/15 phút Ổn định | ||
| 21 | Saccharose | 40 | Lọ 1kg | Công thức: C12H22O11 Điểm nóng chảy: 186 °C Mật độ: 1,59 g/cm³ Khối lượng riêng: 1,587 g/cm³ Phân loại: Thực phẩm chứa carbohydrate | ||
| 22 | Carboxymethyl cellulose | 15 | Lọ 1kg | Khối lượng phân tử 180.15588 Độ tinh khiết ≥99.0% | ||
| 23 | CaCl2 | 22 | Lọ 1kg | Khối lượng phân tử 110,98 Độ tinh khiết ≥97%; dạng bột | ||
| 24 | Cao nấm men | 15 | lọ 500g | Dạng bột từ màu vàng nhạt đến vàng nhạt có mùi đặc trưng nhưng không khử mùi. Được sử dụng trong môi trường nuôi cấy vi sinh vật Cũng được sử dụng với Bột chiết xuất thịt B hoặc thay cho bột chiết xuất thịt B. Quy cách đóng gói: Lọ nhựa 500g | ||
| 25 | Starch solution | 10 | Lọ 1kg | Mật độ: 1,5 g/cm³ ID IUPAC: (2R,3S,4S,5R,6R)-2-(hydroxymethyl)-6-[(2R,3S,4R,5R,6S)-4,5,6-trihydroxy-2-(hydroxymethyl)oxan-3-yl]oxy-oxane-3,4,5-triol Phân loại: Cacbohydrat, Polysaccharide | ||
| 26 | Cellulose | 10 | Lọ 1kg | Công thức: (C6H10O5)n Mật độ: 1,5 g/cm³ Khối lượng phân tử: 162,1406 g/mol Phân loại: Polyme, Hợp chất hữu cơ, Nhựa nhiệt dẻo | ||
| 27 | MgSO4.7H2O | 10 | Lọ 1kg | Khối lượng phân tử 246.47 Tiêu chuẩn phân tích AR | ||
| 28 | NH4Cl | 5 | Lọ 1kg | Khối lượng phân tử 53,49 Độ tinh khiết 99,8% | ||
| 29 | KH2PO4 | 5 | Lọ 1kg | Khối lượng phân tử 136,08 Hóa chất phân tích 99.5 - 100.5 % | ||
| 30 | K2HPO4 | 5 | Lọ 1kg | Khối lượng phân tử 174,18 Hóa chất phân tích 98.0 - 100.5 % | ||
| 31 | NaHCO3 | 5 | Lọ 1kg | Khối lượng phân tử 84.01 Hóa chất phân tích | ||
| 32 | Methanol | 10 | Chai 1 Lít | Màu sắc: Không màu, trong suốt. Có mùi đặc trưng. Rất nhẹ và dễ bay hơi. Tỷ trọng (so với nước) : 0,799 ÷ 0,8 Tan vô hạn trong nước. Rất dễ cháy, khi cháy có ngọn lửa màu xanh và không có khói. | ||
| 33 | ZnSO4.7H2O | 5 | Lọ 1kg | Khối lượng phân tử 287,54 Hóa chất phân tích 99.5 - 103.0 % | ||
| 34 | Trimethylamin | 5 | Lọ 500g | Khối lượng phân tử 0,88 Độ tinh khiết ≥99.0% | ||
| 35 | Aceton | 5 | Chai 2,5 Lít | Độ axit (pKa): 19.2 Độ bazơ (pKb): -5.2 (với bazơ liên hợp) Phân loại: Xeton Khối lượng riêng: 0.791 g cm−3 | ||
| 36 | Tris base | 5 | Lọ 500g | Điểm nóng chảy: 175 °C Khối lượng phân tử: 121,14 g/mol Công thức: C4H11NO3 Mật độ: 1,33 g/cm³ | ||
| 37 | Acrylamide | 5 | Lọ 500g | Điểm nóng chảy: 84,5 °C Khối lượng riêng: 1.13 g/cm3 Phân loại: Hợp chất hữu cơ | ||
| 38 | Bis Acrylamide | 2 | Lọ 500g | Khối lượng phân tử: 154,17 g/mol Công thức: C7H10N2O2 CID PubChem: | ||
| 39 | MgCl2.6H2O | 2 | Lọ 1kg | Khối lượng phân tử 203,3 Tiêu chuẩn phân tích AR | ||
| 40 | SDS | 5 | lọ 1kg | Công thức: NaC12H25SO4 Công thức phân tử: NaC12H25SO4 Khối lượng riêng: 1.01 g/cm3 | ||
| 41 | Loading dye 6X | 7 | Bộ | 10mM Trí HCl(pH8.0) 60mM EDTA 0,0003% bromophenol blue 0,03% xylen cyanol FF 60% glycerol Bảo quản: 4o C trong 1 tuần, -20°C trong thời gian dài | ||
| 42 | 2 - mercaptoethanol | 2 | Chai 1L | Điểm nóng chảy: -100 °C Công thức: C2H6OS Khối lượng phân tử: 78,13 g/mol Mật độ: 1,11 g/cm³ | ||
| 43 | Succrose | 14 | Lọ 250g | Công thức: C12H22O11 Điểm nóng chảy: 186 °C Mật độ: 1,59 g/cm³ Khối lượng riêng: 1,587 g/cm³ | ||
| 44 | Tris HCl | 5 | Lọ 100g | Điểm nóng chảy: 175 °C Khối lượng phân tử: 121,14 g/mol Công thức: C4H11NO3 Mật độ: 1,33 g/cm³ | ||
| 45 | dNTPs | 10 | Ống 100 mM | Dạng lỏng không mầu Nồng độ 100mM Bảo quản: -20o C | ||
| 46 | Agarose | 4 | Lọ 1kg | DNase/RNase-freeNhiệt độ tạo gel (1,5%): 34oC - 39°CBảo quản: 15°C đến 30°C | ||
| 47 | Hot start Taq DNA polymerase | 4 | lọ/500 U | Độ đặc hiệu và độ nhạy cao Bảo quản -20°C | ||
| 48 | PCR buffer | 5 | Lọ 500g | Dung dịch, 100 mM Tris-HCl, 500 mM KCl (pH 8,3 ở 20 ° C) | ||
| 49 | Nước cất 2 lần | 100 | Lít | Sạch tinh khiết không mùi không mầu | ||
| 50 | KCl | 5 | Lọ 1kg | Khối lượng phân tử 74,55 Độ tinh khiết: 99,5% | ||
| 51 | High-Range Rainbow Molecular Weight Markers | 10 | Ống 0,25 ml | Xác định nhanh và đơn giản hơn protein trên gel SDS-polyacrylamide Nhiệt độ lưu trữ -20°C | ||
| 52 | Low-Range Rainbow Molecular Weight Markers | 10 | Ống 0,25 ml | Đánh dấu trọng lượng phân tử cầu vồng đã được cải tiến để cho phép xác định nhanh hơn và đơn giản hơn các protein trên gel SDS-polyacrylamide. Các điểm đánh dấu sẵn sàng tải cung cấp các dải sắc nét hơn, cường độ cao hơn trên gel và đốm màu và cải thiện khoảng cách dải để xác định trọng lượng phân tử chính xác hơn. Màu sắc tươi sáng, đặc biệt của các điểm đánh dấu cho phép xác nhận dễ dàng hơn việc chuyển sang màng thấm và định hướng. | ||
| 53 | TEMED | 10 | Lọ 100ml | Mật độ: 775 kg/m³ Khối lượng phân tử: 116,24 g/mol Điểm sôi: 121 °C Công thức: C6H16N2 | ||
| 54 | Nitrogen (for HPLC) | 5 | Chai 1 Lít | Khối lượng nguyên tử: 14,0067 u Điểm nóng chảy: -210 °C Độ âm điện: 3,04 | ||
| 55 | Ethanol (HPLC) | 4 | Chai 500mL | Mật độ: 867 kg/m³ Điểm sôi: 110,6 °C Điểm nóng chảy: -95 °C Khối lượng phân tử: 92,14 g/mol | ||
| 56 | Toluene | 3 | Chai 500 mL | Chất lỏng không màu, không tan trong nước, có mùi giống mùi sơn pha loãng. Nó là một dẫn xuất đơn chất thay thế benzen, bao gồm một nhóm CH3 gắn liền với một nhóm phenyl | ||
| 57 | Mannose | 5 | Lọ 100g | Khối lượng phân tử: 180,156 g/mol Điểm sôi: 527,1 °C Phân loại: Cacbohydrat CID PubChem: 18950 | ||
| 58 | Đệm borate | 2 | Chai 100 mL | Dung dịch đệm theo tiêu chuẩn NIST | ||
| 59 | Màng nitrocellulose | 2 | Túi | Hoà tan trong dung môi hữu cơ Có khả năng tạo màng tốt Khô nhanh dễ sử dụng và ứng dụng Có thể tương hợp với các chất kết dính khác | ||
| 60 | Cột khử muối MWCO | 2 | Túi 12 cột | Khử muối bằng phương pháp trao đổi ion tức là lọc nước qua bể lọc (hoặc ... Thực chất của phương pháp này là: lọc nước qua màng R.O (màng bán thấm đặc biệt). | ||
| 61 | Chloroform | 5 | Lọ 1 lít | Điểm nóng chảy: -63,5 °C Công thức phân tử: CHCl3 Khối lượng riêng: 1,48 g/cm³, chất lỏng | ||
| 62 | Đầu tip 5000µl | 14 | Hộp 96 cái | Đầu tuýp vàng5000μl (96cái/ hộp), Không RNase & Dnase, endotoxin, | ||
| 63 | Đầu tip trắng 10µl | 10 | Túi 1000cái | Đầu tuýp trắng 10μl (1000cái/gói), không RNase & Dnase, endotoxin, | ||
| 64 | Đầu tip vàng 200µl | 6 | Túi 1000cái | Đầu tuýp xanh 200μl (1000 cái/gói), Không RNase & Dnase, endotoxin | ||
| 65 | Đầu tip xanh 1000µl | 10 | Túi 1000cái | Đầu tuýp xanh 1000μl (1000 cái/gói), Không RNase & Dnase, endotoxin, | ||
| 66 | Đầu tip 200µl có lọc | 9 | Hộp 96 cái | Đầu tuýp vàng 200μl (1000cái/gói), Không RNase & Dnase, endotoxin, | ||
| 67 | Đầu tip 1000µl có lọc | 9 | Hộp 96 cái | Đầu tuýp xanh 1000μl (1000 cái/gói), Không RNase & Dnase, endotoxin, | ||
| 68 | Đầu tip 10µl có lọc | 9 | Hộp 96 cái | Đầu tuýp trắng 10μl (1000cái/gói), không RNase & Dnase, endotoxin, | ||
| 69 | Ống PCR 0,2ml | 9 | Túi 1000c | Tuýp PCR 0.2ml nhựa (1000 cái/gói), Nắp bằng, 1000 cái/gói, không RNase & Dnase, endotoxin, ly tâm 6000RCF | ||
| 70 | Ống eppendorf 1,5ml có nắp | 10 | Gói 500 cái | Tuýp ly tâm nhựa 1.5ml ( 500 cái/gói), không có RNase & DNase, pyrogenic. | ||
| 71 | Can nhựa 20 lít | 3 | Chiếc | Chất liệu PE nguyên chất | ||
| 72 | Can nhựa 10 lít | 3 | Chiếc | Chất liệu PE nguyên chất | ||
| 73 | Ống eppendorf 2ml có nắp | 5 | Gói 500 cái | Tuýp ly tâm 2.0ml(500 cái/gói), không có RNase & DNase, pyrogenic. | ||
| 74 | Ống fancol 15ml | 3 | Gói 500 cái | Ống ly tâm nhựa 15ml tiệt trùng, nắp rãnh PP, bao 25 cái, thùng 500cái, không có pyrogenic | ||
| 75 | Ống fancol 50ml | 3 | Túi 500c | Ống ly tâm nhựa 50ml tiệt trùng, nắp rãnh PP,bao 25 cái, thùng 500cái, không có pyrogenic | ||
| 76 | Lamen | 5 | Hộp 500c | Kích thước: 22 x 22 mm, độ dày: 0.13 - 0.16 mm Chất liệu bằng thủy tinh borosilicate kháng hóa chất của lớp thủy phân đầu tiên Trong suốt, có thể sử dụng để quan sát dưới kính hiển vi huỳnh quang Tuân thủ tiêu chuẩn DIN ISO 8255 | ||
| 77 | Lam kính | 3 | Hộp 500c | Kích thước: 25.4 x 76.2mm Độ dày: 1 - 1.2mm Quy cách: Hộp 72 miếng | ||
| 78 | Cuvet thạch anh | 1 | cái | Một loại ống nhỏ có dạng vuông, tròn hoặc chữ nhật được cấu tạo từ thạch anh | ||
| 79 | Chai trung tính 100ml | 30 | cái | Bước sóng đo được: 360nm - 2500nm Light path: 10 mm Thể tích: 3500 µl | ||
| 80 | Chai trung tính 250ml | 30 | cái | Chất liệu Borosilicate 3.3, chất liệu nắp PP Đạt tiêu chuẩn USP / EP Loại I | ||
| 81 | Chai trung tính 500ml | 30 | cái | Chất liệu Borosilicate 3.3, chất liệu nắp PP Đạt tiêu chuẩn USP / EP Loại I | ||
| 82 | Chai trung tính 1000ml | 35 | cái | Chất liệu Borosilicate 3.3, chất liệu nắp PP Đạt tiêu chuẩn USP / EP Loại I | ||
| 83 | Chai trung tính 2000ml | 35 | cái | Chất liệu Borosilicate 3.3, chất liệu nắp PP Đạt tiêu chuẩn USP / EP Loại I | ||
| 84 | Bình định mức 100ml | 3 | cái | Chất liệu Borosilicate 3.3, chất liệu nắp PP Đạt tiêu chuẩn USP / EP Loại I | ||
| 85 | Bình định mức 250ml | 3 | cái | Bình định mức class A, nút nhựa PP Thang chia vạch rõ dàng, dễ đọc, dễ ghi chú, độ bền cao. | ||
| 86 | Bình định mức 500ml | 3 | cái | Bình định mức class A, nút nhựa PP Thang chia vạch rõ dàng, dễ đọc, dễ ghi chú, độ bền cao. | ||
| 87 | Bình định mức 1000ml | 3 | cái | Bình định mức class A, nút nhựa PP Thang chia vạch rõ dàng, dễ đọc, dễ ghi chú, độ bền cao. | ||
| 88 | Bình tam giác 100ml | 30 | cái | Bình định mức class A, nút nhựa PP Thang chia vạch rõ dàng, dễ đọc, dễ ghi chú, độ bền cao. | ||
| 89 | Bình tam giác 250ml | 30 | cái | Bình tam giác cổ hẹp thành dày Chất liệu: Thủy tinh, độ bền cao, dễ ghi chú, thang chia vạch dễ đọc, độ dày thành bình đồng nhất, vành dày, cứng | ||
| 90 | Bình tam giác 500ml | 30 | cái | Bình tam giác cổ hẹp thành dày Chất liệu: Thủy tinh, độ bền cao, dễ ghi chú, thang chia vạch dễ đọc, độ dày thành bình đồng nhất, vành dày, cứng | ||
| 91 | Bình tam giác 1000ml | 10 | cái | Bình tam giác cổ hẹp thành dày Chất liệu: Thủy tinh, độ bền cao, dễ ghi chú, thang chia vạch dễ đọc, độ dày thành bình đồng nhất, vành dày, cứng | ||
| 92 | Đĩa petri nhựa phi 9 | 3 | thùng 500c | Chất liệu: Thủy tinh, độ bền cao, dễ ghi chú, thang chia vạch dễ đọc, độ dày thành bình đồng nhất, vành dày, cứng | ||
| 93 | Bông gòn | 3 | bịch | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt, đáy và nắp phẳng, độ dày đồng nhất, giảm thiểu biến dạng quang học, tiệt trùng lên đến 121° C, đường kính 9 cm | ||
| 94 | Túi zip PE | 2 | kg | Chất liệu conton, thấm nước, | ||
| 95 | Hộp nhựa đựng mẫu 1000ml | 10 | Cái | Chất liệu PE | ||
| 96 | Hộp nhựa đựng mẫu 500ml | 14 | Cái | Chất liệu PE nguyên hạt | ||
| 97 | Thùng bảo quản mẫu tại hiện trường (có nguồn điện hoặc dây cắm điện) | 2 | Cái | Chất liệu PE nguyên hạt | ||
| 98 | Thùng bảo quản mẫu tại hiện trường | 20 | Cái | TCVN 7538 - 2 : 2005 ISO 10381 - 2 : 2002 | ||
| 99 | Xô nhựa | 3 | cái | TCVN 7538 - 2 : 2005 ISO 10381 - 2 : 2002 | ||
| 100 | Dao dọc giấy | 3 | cái | Không có | ||
| 101 | Kéo | 3 | cái | mũi dao bén, tạo đường cắt đẹp. ... Chất liệu: Lưỡi dao được tinh luyện từ thép hợp kim cứng | ||
| 102 | Găng tay sợi bông | 48 | đôi | đinh tán cố định hai nửa lưỡi kéo chắc chắn tinh luyện từ thép hợp kim cứng | ||
| 103 | Găng tay cao su | 18 | hộp | Làm từ 60% đến 100% cotton, khả năng cách nhiệt tốt,thấm hút mồ hôi nhanh chóng, không làm trơn trượt | ||
| 104 | Khẩu trang lọc bụi mịn, hóa chất | 10 | hộp | Có tính năng độ đàn hồi cao. Tính Chất khó đâm thủng và rách. Tránh tiếp xúc trực tiếp với các Chất độc hại và nguy hiểm không mong muốn. (100cái / hộp) | ||
| 105 | Bình bảo quản mẫu vi sinh vật có chứa nitơ lỏng (50l) | 1 | cái | Khẩu trang 4 lớp dùng một lầnVải không dệt kháng khuẩn; lọc mùi, bụi | ||
| 106 | Khay inox lấy mẫu | 8 | chiếc | Cấu tạo bằng vật liệu hợp kim nhôm bền và nhẹ Nắp khóa nặng đảm bảo an toàn Các vị trí điểm được đánh dấu cho các gầu đựng mẫu Khả năng chịu nhiệt cao Bảo hành sản phẩm : 5 năm Độ thất thoát nito rất thấp Thiết kế cách nhiệt nhiều lớp Vỏ bảo vệ chống ăn mòn | ||
| 107 | Giấy bạc | 5 | cuộn | được sản xuất trên chất liệu inox 304 cao cấp, có cấu tạo chắc chắn, viền mép dẹp an toàn, không sắc bén, đảm bảo an toàn | ||
| 108 | Giấy parafil | 5 | cuộn | vật liệu được cấu tạo từ lớp phủ bạc phản xạ nhiệt có tác dụng cách nhiệt và chống nóng | ||
| 109 | Giấy test chất lượng nước | 3 | cuộn | Tráng sáp có chức năng chống nước, chống dính, chống thấm | ||
| 110 | Màng lọc (0,2µL) | 6 | hộp | Kích thước hạt đều nhau, với ngưỡng lọc 0,2 µLVô trùng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi