Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220317484-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220244130 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-08 08:37:00 đến ngày 2022-03-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,199,539,578 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3799E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.759E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp 3 trở lên, gồm các hạng mục chính: mặt đường thảm bê tông nhựa, hệ thống chiếu sáng (trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.440.000.000 đồng (trong đó, giá trị hạng mục đường bê tông nhựa ≥ 5.080.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.880.000.000 đồng (trong đó, giá trị hạng mục đường bê tông nhựa ≥ 10.160.000.000 đồng) . Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (bao gồm: hạng mục đường bê tông nhựa và hạng mục hệ thống chiếu sáng) từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 6.440.000.000 đồng (trong đó, giá trị hạng mục đường bê tông nhựa ≥ 5.080.000.000 đồng). Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình đường bê tông nhựa từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, có giá trị tối thiểu 5.080.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách hệ thống chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hệ thống chiếu sáng ít nhất 01 công trình thi công hệ thống chiếu sáng hoặc công trình giao thông có hạng mục chiếu sáng, hệ thống chiếu sáng có giá trị tối thiểu 1.090.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông (bao gồm: hạng mục đường bê tông nhựa và hạng mục hệ thống chiếu sáng) từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 6.440.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông (bao gồm: hạng mục đường bê tông nhựa và hạng mục hệ thống chiếu sáng) từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nâng cấp, mở rộng đường Rỗng Tượng 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Gò Dầu , Địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Thọ, thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3855803; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gò Dầu; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Gò Dầu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG + AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cày xới mặt đường củ, mặt đường láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,6544 | 100m2 |
| 2 | Đào rãnh dọc đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4018 | 100m3 |
| 3 | Đầm mặt bằng độ chặt k = 0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1199 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,248 | 100m3 |
| 5 | Đào đất hữu cơ xữ lý nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0343 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất cấp 2 bằng máy đầm 16T độ chặt k=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3418 | 100m3 |
| 7 | Đắp sỏi đỏ bằng máy đầm 16T độ chặt k=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1199 | 100m3 |
| 8 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm (đường làm mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2605 | 100m3 |
| 9 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,3995 | 100m2 |
| 10 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,3995 | 100m2 |
| 11 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 16,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,9 | 100m2 |
| 12 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 17,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7544 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,0539 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,0539 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển đất cấp 1 cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2105 | 100m3 |
| 16 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang (loại 01 biển+01 trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang (loại 02 biển+01 trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 19 | Bê tông đá 1x2 M150 móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2038 | m3 |
| 20 | Biển báo hiệu biển tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 22 | Biển báo chỉ dẫn HCN 1,6mx2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Bê tông móng cọc lộ giới đá 1x2 M.150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 24 | Bê tông cọc lộ giới đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cọc lộ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 26 | Sơn cọc lộ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,104 | m2 |
| 27 | Sơn phân làn (sơn dẻo nhiệt) dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,75 | m2 |
| 28 | Sơn vạch giảm tốc (sơn dẻo nhiệt) dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 1 bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9228 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp 2 bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0075 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay độ chặt k = 0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0075 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M.150; rộng ≤ 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,042 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 M.200; rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,481 | m3 |
| 6 | Bê tông tường đá 1x2; dày ≤45cm; cao ≤4m M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,57 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục đoạn ống dài 1m đk ống 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục đoạn ống dài 3m đk ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục đoạn ống dài 3m đk ống 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối nối |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2427 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0523 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp 1 cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9228 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Boulon khung móng trụ đèn M24x1150 làm bằng thép gân Þ25x1150, CT3, hàn thành khung vuông, hàn 4 đai thép Þ10, mạ kẽm đầu ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 2 | Long đền vuông Φ24 (60x60x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cái |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,349 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,349 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | m3 |
| 8 | Trụ thép tròn côn cao 8m dày 3mm, đường kính đáy Þ190, đường kính đỉnh Þ68. Đế S12 dập nổi vuông : 400mm. Gân tăng cứng dày 6mm.(Sau khi gia công mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cột |
| 9 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cột |
| 10 | Ống nòng đơn làm bằng ống Þ60x3mm, dài 0,5m. (Sau khi gia công mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cần |
| 11 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cần đèn |
| 12 | Đèn năng lượng mặt trời 80W 5700K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 1 choá |
| 13 | Lắp choá đèn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | choá |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG ẤP VĂN HOÁ | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,366 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,366 | tấn |
| 3 | Bu long nối dàn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | con |
| 4 | Bu long nối chân cột D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | con |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,67 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,28 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 9 | Alu ốp cổng chào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo ATGT (biển tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | biển |
| 2 | Trụ đỡ dây trắng đỏ (cao 1,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | trụ |
| 3 | Dây trắng đỏ (cuộn rào chắn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 4 | Nhân công điều tiết (bậc 2,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268 | công |
| 5 | Rào chắn thi công (1,4mx 2,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 6 | Đèn tín hiệu chớp xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Gậy chỉ huy giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Còi hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Băng đỏ đeo tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3799E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.759E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp 3 trở lên, gồm các hạng mục chính: mặt đường thảm bê tông nhựa, hệ thống chiếu sáng (trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.440.000.000 đồng (trong đó, giá trị hạng mục đường bê tông nhựa ≥ 5.080.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.880.000.000 đồng (trong đó, giá trị hạng mục đường bê tông nhựa ≥ 10.160.000.000 đồng) . Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (bao gồm: hạng mục đường bê tông nhựa và hạng mục hệ thống chiếu sáng) từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 6.440.000.000 đồng (trong đó, giá trị hạng mục đường bê tông nhựa ≥ 5.080.000.000 đồng). Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng) | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình đường bê tông nhựa từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, có giá trị tối thiểu 5.080.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự. | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ kỹ thuật phụ trách hệ thống chiếu sáng | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hệ thống chiếu sáng ít nhất 01 công trình thi công hệ thống chiếu sáng hoặc công trình giao thông có hạng mục chiếu sáng, hệ thống chiếu sáng có giá trị tối thiểu 1.090.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự. | 3 | 2 |
| 4 | cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông (bao gồm: hạng mục đường bê tông nhựa và hạng mục hệ thống chiếu sáng) từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 6.440.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự. | 3 | 2 |
| 5 | cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông (bao gồm: hạng mục đường bê tông nhựa và hạng mục hệ thống chiếu sáng) từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy ủi | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Xe lu | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy đầm bánh hơi | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy san | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Xe tưới nước | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Xe tưới nhựa | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Cần trục ô tô | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi