Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220320602-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Kon Tum
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220155449
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-09 14:19:00 đến ngày 2022-03-19 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,742,584,215 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4613E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trên Quốc lộ đang khai thác có hạng mục mặt đường bê tông nhựa
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông trên Quốc lộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ, có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông trên Quốc lộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (nội nghiệp và hiện trường)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ, có xác nhận chủ đầu tư đã làm phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình giao thông trên Quốc lộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu>= 0,8-1,6m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng khi rung >=25T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng >=16T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng>=10T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn >=250l
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1.5kw
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1.5kw
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị nấu và phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
12-Trạm trộn bê tông nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị Năng suất >=60T/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị nấu và sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu hoặc ô tô gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng >=25T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Đạt chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải Kon Tum
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Ngân sách Nhà nước nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ.
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Kon Tum. Địa chỉ: Tầng 6, 7 Tòa nhà B Khối tổng hợp - Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum , Tổ 8 - phường Thống Nhất - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.862.536
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Cầu đường Kon Tum (Địa chỉ: 190 Huỳnh Đăng Thơ, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum) + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Giao Thuỷ Kon Tum (địa chỉ: Đường QH số 3, Khu QH nhà máy Bia, Phường Trường Chinh, TP Kon Tum). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Giao Thuỷ Kon Tum (địa chỉ: Đường QH số 3, Khu QH nhà máy Bia, Phường Trường Chinh, TP Kon Tum).


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Kon Tum , địa chỉ: 387 Bà Triệu, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Kon Tum. Địa chỉ: Tầng 6, 7 Tòa nhà B Khối tổng hợp - Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum , Tổ 8 - phường Thống Nhất - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.862.536


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu kèm theo yêu cầu trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Các tài liệu chứng minh năng lực: Tài chính, nhân sự, máy thi công…
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Kon Tum. Địa chỉ: Tầng 6, 7 Tòa nhà B Khối tổng hợp - Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum , Tổ 8 - phường Thống Nhất - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.862.536
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải Kon Tum. Địa chỉ: Tầng 6, 7 Tòa nhà B Khối tổng hợp - Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum , Tổ 8 - phường Thống Nhất - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.862.536
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải Kon Tum. Địa chỉ: Tầng 6, 7 Tòa nhà B Khối tổng hợp - Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum , Tổ 8 - phường Thống Nhất - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.862.536
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Giao thông vận tải Kon Tum. Địa chỉ: Tầng 6, 7 Tòa nhà B Khối tổng hợp - Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum , Tổ 8 - phường Thống Nhất - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.862.536
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường tăng cường, làm mới
1Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V25,15m3
2Đắp đất nền đường K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V16,58m3
3Đào đường cũ, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V131,41m3
4Cày xới nền đàoMô tả kỹ thuật theo chương V378,04m2
5Lu lèn hoàn thiện, K>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V378,04m2
6Tưới nhựa thấm bám, TCN 1 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V281,82m2
7Tưới nhựa dính bám, TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V18.401,86m2
8Sản xuất hỗn hợp bê tông nhựa nóng và rải thảm mặt đường tăng cường BTN C12,5, dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V17.839,36m2
9Sản xuất hỗn hợp bê tông nhựa nóng và rải thảm mặt đường làm mới BTN C12,5, dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V281,82m2
10Sản xuất hỗn hợp bê tông nhựa nóng và rải thảm mặt đường làm mới BTN C19, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V281,82m2
11Móng CPĐD (Dmax=25mm), lớp trên dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V50,73m3
12Móng CPĐD (Dmax=37,5mm), lớp dưới dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V50,73m3
B Nền, mặt đường hư hỏng
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V546,65m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1.327,2m2
3Lu lèn hoàn thiện, K>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1.327,2m2
4Tưới nhựa thấm bám, TCN 1 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.327,2m2
5Sản xuất hỗn hợp bê tông nhựa nóng và rải thảm mặt đường làm mới BTN C19, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.327,2m2
6Đào đường cũ, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V282,74m3
7Lu lèn hoàn thiện, K>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V689,6m2
8Móng CPĐD (Dmax=25mm), lớp trên dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V124,13m3
9Móng CPĐD (Dmax=37,5mm), lớp dưới dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V124,13m3
10Tưới nhựa thấm bám, TCN 1 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V689,6m2
11Sản xuất hỗn hợp bê tông nhựa nóng và rải thảm mặt đường làm mới BTN C19, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V689,6m2
C Lề đường
1Đào lề đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.300,37m3
2Lu lèn hoàn thiện lề đường, K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4.654,5m2
3Giấy dầu lót đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4.654,5m2
4Bê tông lề đường M200, đá 1x2, dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V837,81m3
5Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V698,18m3
D An toàn giao thông
1Vạch sơn tim đường màu vàng, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V124m2
2Vạch sơn tim đường màu trắng, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V93,6m2
3Vạch sơn gờ giảm tốc màu trắng, dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V100,1m2
4Sản xuất và lắp đặt biển báo tam giác không biển báo phụMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
5Sản xuất và lắp đặt biển báo tam giác có biển báo phụMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Sản xuất và lắp đặt biển báo hình vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
E Cống hộp 2x(360x360)cm
1Đào đất hố móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V840,19m3
2Đắp đất hố móng, K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V376,27m3
3Đắp đá sô bồMô tả kỹ thuật theo chương V28,2m3
4Bê tông thân cống M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V91,96m3
5Cốt thép thân cống dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0557tấn
6Cốt thép thân cống dMô tả kỹ thuật theo chương V4,3133tấn
7Cốt thép thân cống d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,6251tấn
8Bê tông đệm móng cống M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,12m3
9Quét nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V142,13m2
10Lắp đặt ống nhựa PVC D220mm, dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
11Bê tông t/đầu, t/cánh M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V58,13m3
12Bê tông móng, tđ, tc, c/khay, sân cống M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V141,63m3
13Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V26,29m3
14Gia cố rọ đá trên cạn KT:(2x1x0.5)mMô tả kỹ thuật theo chương V7rọ
15Bê tông bản dẫn M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,27m3
16Cốt thép bản dẫn dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0203tấn
17Cốt thép bản dẫn dMô tả kỹ thuật theo chương V0,5268tấn
18Đệm đá dăm bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V1,42m3
19Cốt thép lan can, dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1592tấn
20Ống thép mạ kẽm D101,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,56m
21Ống thép mạ kẽm D82,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,56m
22Thép tấm bịt đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0055tấn
23Ống nối trên D91mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
24Ống nối trên 73mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
25Lắp đặt lan can bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1647tấn
26Bu lông D22mm, L=640mmMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
27Mạ kẽm thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V164,68kg
F Đường hai đầu cống
1Bóc hữu cơ bằng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,03m3
2Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
3Đắp nền đường, K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V17,98m3
4Cắt mặt đường bê tông Asphalt, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,26m
5Đào khuôn đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V74,44m3
6Cày xới nền đàoMô tả kỹ thuật theo chương V118,53m2
7Lu lèn hoàn thiện, K>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V118,53m2
8Móng CPĐD (Dmax=25mm), lớp trên dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,79m3
9Móng CPĐD (Dmax=37,5mm), lớp dưới dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,79m3
10Tưới nhựa thấm bám, TCN 1 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V360,6m2
11Tưới nhựa dính bám, TCN 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V360,6m2
12Sản xuất hỗn hợp bê tông nhựa nóng và rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V360,6m2
13Sản xuất hỗn hợp bê tông nhựa nóng và rải thảm mặt đường BTN C19, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V360,6m2
14Bê tông mái taluy M200, đá 1x2, dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V23,91m3
15Đệm đá dăm mái ta luyMô tả kỹ thuật theo chương V6,6m3
16Giấy dầu lót đổ bê tông mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V203,91m2
17Bê tông chân khay M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V24,5m3
18Đệm đá dăm chân khay, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,45m3
19Đào đất hố móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V68,48m3
20Đắp đất hố móng, K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V29,65m3
21Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m3
22Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V320tấm
23Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
24Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
25Giấy dầu lót đổ bê tông rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V91,2m2
26Đào rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V35,76m3
G Đường tránh
1Bóc hữu cơ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V53,52m3
2Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V54,46m3
3Đắp nền đường, K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V225,61m3
4Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,91m3
5Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V37,22m3
6Làm mặt đường cấp phối sỏi suối lớp trên, dày 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V299,23m2
7Làm mặt đường cấp phối sỏi suối lớp dưới, dày 16cmMô tả kỹ thuật theo chương V299,23m2
8Cống ly tâm D150cm chịu lực H30 (4m/đốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
9Lắp đặt ống bê tông D125-D180cm, đoạn ống dài 4mMô tả kỹ thuật theo chương V6ống
10Đào phá dỡ đất đường tránh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V261,86m3
11Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6Cấu kiện
H Hộ lan mềm
1Sản xuất và lắp đặt hộ lan mềmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
2Sản xuất và lắp đặt tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
I Hạng mục khác
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V175,6m3
2Phá dỡ bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V21,7m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V75,41m3
J Đảm bảo giao thông
1Chi phí đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
2Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4613E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trên Quốc lộ đang khai thác có hạng mục mặt đường bê tông nhựa
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông trên Quốc lộ52
2 Kỹ thuật thi công 2 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ, có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông trên Quốc lộ52
3 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (nội nghiệp và hiện trường) 2 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ, có xác nhận chủ đầu tư đã làm phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình giao thông trên Quốc lộ52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu>= 0,8-1,6m32
2 Máy ủi Công suất >= 110CV1
3 Ô tô tự đổ Tải trọng >=10 tấn2
4 Máy lu rung Tải trọng khi rung >=25T1
5 Máy lu bánh lốp Khối lượng >=16T1
6 Máy lu bánh thép Khối lượng>=10T1
7 Máy trộn Dung tích thùng trộn >=250l3
8 Máy đầm dùi Công suất >=1.5kw3
9 Máy đầm bàn Công suất >=1.5kw3
10 Máy cắt uốn Công suất >=5kw1
11 Thiết bị nấu và phun tưới nhựa đường Đảm bảo kỹ thuật1
12 Trạm trộn bê tông nhựa nóng Năng suất >=60T/h1
13 Máy rải Đảm bảo kỹ thuật1
14 Thiết bị nấu và sơn kẻ vạch Đảm bảo kỹ thuật1
15 Cần cẩu hoặc ô tô gắn cẩu Tải trọng nâng >=25T1
16 Phòng thí nghiệm Đạt chuẩn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->