Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220320602-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Kon Tum |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220155449 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-09 14:19:00 đến ngày 2022-03-19 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,742,584,215 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4613E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trên Quốc lộ đang khai thác có hạng mục mặt đường bê tông nhựa Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông trên Quốc lộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ, có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông trên Quốc lộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (nội nghiệp và hiện trường) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ, có xác nhận chủ đầu tư đã làm phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình giao thông trên Quốc lộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu>= 0,8-1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng khi rung >=25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng >=16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng>=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1.5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1.5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị nấu và phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Trạm trộn bê tông nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất >=60T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị nấu và sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu hoặc ô tô gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng >=25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Ngân sách Nhà nước nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ. 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu kèm theo yêu cầu trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Các tài liệu chứng minh năng lực: Tài chính, nhân sự, máy thi công… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Kon Tum. Địa chỉ: Tầng 6, 7 Tòa nhà B Khối tổng hợp - Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum , Tổ 8 - phường Thống Nhất - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.862.536 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải Kon Tum. Địa chỉ: Tầng 6, 7 Tòa nhà B Khối tổng hợp - Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum , Tổ 8 - phường Thống Nhất - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.862.536 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải Kon Tum. Địa chỉ: Tầng 6, 7 Tòa nhà B Khối tổng hợp - Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum , Tổ 8 - phường Thống Nhất - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.862.536 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Giao thông vận tải Kon Tum. Địa chỉ: Tầng 6, 7 Tòa nhà B Khối tổng hợp - Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum , Tổ 8 - phường Thống Nhất - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.862.536 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường tăng cường, làm mới | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,15 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,58 | m3 |
| 3 | Đào đường cũ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,41 | m3 |
| 4 | Cày xới nền đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,04 | m2 |
| 5 | Lu lèn hoàn thiện, K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,04 | m2 |
| 6 | Tưới nhựa thấm bám, TCN 1 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,82 | m2 |
| 7 | Tưới nhựa dính bám, TCN 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18.401,86 | m2 |
| 8 | Sản xuất hỗn hợp bê tông nhựa nóng và rải thảm mặt đường tăng cường BTN C12,5, dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17.839,36 | m2 |
| 9 | Sản xuất hỗn hợp bê tông nhựa nóng và rải thảm mặt đường làm mới BTN C12,5, dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,82 | m2 |
| 10 | Sản xuất hỗn hợp bê tông nhựa nóng và rải thảm mặt đường làm mới BTN C19, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,82 | m2 |
| 11 | Móng CPĐD (Dmax=25mm), lớp trên dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,73 | m3 |
| 12 | Móng CPĐD (Dmax=37,5mm), lớp dưới dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,73 | m3 |
| B | Nền, mặt đường hư hỏng | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,65 | m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.327,2 | m2 |
| 3 | Lu lèn hoàn thiện, K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.327,2 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám, TCN 1 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.327,2 | m2 |
| 5 | Sản xuất hỗn hợp bê tông nhựa nóng và rải thảm mặt đường làm mới BTN C19, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.327,2 | m2 |
| 6 | Đào đường cũ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,74 | m3 |
| 7 | Lu lèn hoàn thiện, K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 689,6 | m2 |
| 8 | Móng CPĐD (Dmax=25mm), lớp trên dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,13 | m3 |
| 9 | Móng CPĐD (Dmax=37,5mm), lớp dưới dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,13 | m3 |
| 10 | Tưới nhựa thấm bám, TCN 1 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 689,6 | m2 |
| 11 | Sản xuất hỗn hợp bê tông nhựa nóng và rải thảm mặt đường làm mới BTN C19, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 689,6 | m2 |
| C | Lề đường | |||
| 1 | Đào lề đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300,37 | m3 |
| 2 | Lu lèn hoàn thiện lề đường, K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.654,5 | m2 |
| 3 | Giấy dầu lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.654,5 | m2 |
| 4 | Bê tông lề đường M200, đá 1x2, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 837,81 | m3 |
| 5 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 698,18 | m3 |
| D | An toàn giao thông | |||
| 1 | Vạch sơn tim đường màu vàng, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m2 |
| 2 | Vạch sơn tim đường màu trắng, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6 | m2 |
| 3 | Vạch sơn gờ giảm tốc màu trắng, dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,1 | m2 |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt biển báo tam giác không biển báo phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt biển báo tam giác có biển báo phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt biển báo hình vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| E | Cống hộp 2x(360x360)cm | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840,19 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,27 | m3 |
| 3 | Đắp đá sô bồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | m3 |
| 4 | Bê tông thân cống M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,96 | m3 |
| 5 | Cốt thép thân cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0557 | tấn |
| 6 | Cốt thép thân cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3133 | tấn |
| 7 | Cốt thép thân cống d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6251 | tấn |
| 8 | Bê tông đệm móng cống M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,12 | m3 |
| 9 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,13 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D220mm, dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 11 | Bê tông t/đầu, t/cánh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,13 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, tđ, tc, c/khay, sân cống M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,63 | m3 |
| 13 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,29 | m3 |
| 14 | Gia cố rọ đá trên cạn KT:(2x1x0.5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | rọ |
| 15 | Bê tông bản dẫn M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | m3 |
| 16 | Cốt thép bản dẫn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0203 | tấn |
| 17 | Cốt thép bản dẫn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5268 | tấn |
| 18 | Đệm đá dăm bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | m3 |
| 19 | Cốt thép lan can, dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1592 | tấn |
| 20 | Ống thép mạ kẽm D101,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m |
| 21 | Ống thép mạ kẽm D82,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m |
| 22 | Thép tấm bịt đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0055 | tấn |
| 23 | Ống nối trên D91mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 24 | Ống nối trên 73mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 25 | Lắp đặt lan can bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1647 | tấn |
| 26 | Bu lông D22mm, L=640mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 27 | Mạ kẽm thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,68 | kg |
| F | Đường hai đầu cống | |||
| 1 | Bóc hữu cơ bằng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,03 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường, K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,98 | m3 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,26 | m |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,44 | m3 |
| 6 | Cày xới nền đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,53 | m2 |
| 7 | Lu lèn hoàn thiện, K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,53 | m2 |
| 8 | Móng CPĐD (Dmax=25mm), lớp trên dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,79 | m3 |
| 9 | Móng CPĐD (Dmax=37,5mm), lớp dưới dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,79 | m3 |
| 10 | Tưới nhựa thấm bám, TCN 1 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,6 | m2 |
| 11 | Tưới nhựa dính bám, TCN 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,6 | m2 |
| 12 | Sản xuất hỗn hợp bê tông nhựa nóng và rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,6 | m2 |
| 13 | Sản xuất hỗn hợp bê tông nhựa nóng và rải thảm mặt đường BTN C19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,6 | m2 |
| 14 | Bê tông mái taluy M200, đá 1x2, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,91 | m3 |
| 15 | Đệm đá dăm mái ta luy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 16 | Giấy dầu lót đổ bê tông mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,91 | m2 |
| 17 | Bê tông chân khay M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5 | m3 |
| 18 | Đệm đá dăm chân khay, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m3 |
| 19 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,48 | m3 |
| 20 | Đắp đất hố móng, K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,65 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | tấm |
| 23 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 24 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 25 | Giấy dầu lót đổ bê tông rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,2 | m2 |
| 26 | Đào rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,76 | m3 |
| G | Đường tránh | |||
| 1 | Bóc hữu cơ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,52 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,46 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường, K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,61 | m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,91 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,22 | m3 |
| 6 | Làm mặt đường cấp phối sỏi suối lớp trên, dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,23 | m2 |
| 7 | Làm mặt đường cấp phối sỏi suối lớp dưới, dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,23 | m2 |
| 8 | Cống ly tâm D150cm chịu lực H30 (4m/đốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông D125-D180cm, đoạn ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ống |
| 10 | Đào phá dỡ đất đường tránh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,86 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cấu kiện |
| H | Hộ lan mềm | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| I | Hạng mục khác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,6 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,41 | m3 |
| J | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4613E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trên Quốc lộ đang khai thác có hạng mục mặt đường bê tông nhựa Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông trên Quốc lộ | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ, có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông trên Quốc lộ | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (nội nghiệp và hiện trường) | 2 | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ, có xác nhận chủ đầu tư đã làm phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình giao thông trên Quốc lộ | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu>= 0,8-1,6m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi | Công suất >= 110CV | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >=10 tấn | 2 |
| 4 | Máy lu rung | Tải trọng khi rung >=25T | 1 |
| 5 | Máy lu bánh lốp | Khối lượng >=16T | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | Khối lượng>=10T | 1 |
| 7 | Máy trộn | Dung tích thùng trộn >=250l | 3 |
| 8 | Máy đầm dùi | Công suất >=1.5kw | 3 |
| 9 | Máy đầm bàn | Công suất >=1.5kw | 3 |
| 10 | Máy cắt uốn | Công suất >=5kw | 1 |
| 11 | Thiết bị nấu và phun tưới nhựa đường | Đảm bảo kỹ thuật | 1 |
| 12 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng | Năng suất >=60T/h | 1 |
| 13 | Máy rải | Đảm bảo kỹ thuật | 1 |
| 14 | Thiết bị nấu và sơn kẻ vạch | Đảm bảo kỹ thuật | 1 |
| 15 | Cần cẩu hoặc ô tô gắn cẩu | Tải trọng nâng >=25T | 1 |
| 16 | Phòng thí nghiệm | Đạt chuẩn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi