Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220321498-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220321488 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Lam Sơn (thu từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-09 11:33:00 đến ngày 2022-03-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,761,386,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - hạ tầng kỹ thuật cấp III (có hạng mục san nền, đường giao thông, thoát nước điện hạ thế và điện chiếu sáng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách phần giao thông) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông có bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công phần điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công dựng công trình điện có bằng tốt nghiệp đại học ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 03năm làm công tác an toàn lao dộng có chứng chỉ an toàn lao dộng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải cấp phối |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nước làm đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu lắp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt, uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Lam Sơn (vị trí cạnh đường Tô Ngọc Vân) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường Lam Sơn (thu từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, và công trình công nghiệp (điện hạ thế, điện chiếu sáng) hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Lam Sơn; Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dung và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên; sđt: 0976861258 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Nguyễn Thị Quế chủ tịch UBND phường Lam Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn sở kế hoạch và đầu tư |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN VÀ TƯỜNG XÂY | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.061,533 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phạm vi ≤5 km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.061,53 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.787,05 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,02 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,45 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,36 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530,9 | kg |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,66 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,66 | m2 |
| B | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phát cây tạo mặt bằng , mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.106,5 | m2 |
| 2 | Thu dọn và vận chuyển cành cây ra khỏi khu vực đến nơi đổ thải (Ô tô tự đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 3 | Vật liệu bù lại hố sau khi đào gốc cây, rễ cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,185 | m3 |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,22 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất phạm vi ≤5 km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,22 | m3 |
| 6 | Đào nền đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.310,931 | m3 |
| 7 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,37 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất phạm vi ≤5 km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.277,71 | m3 |
| 9 | Đắp cát mặt đường độ chặt Yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,04 | m3 |
| 10 | Đắp cát vỉa hè độ chặt Yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 829,7 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình độ chặt Yêu cầu K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.207,67 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 603,83 | m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,16 | m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.724,45 | m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.724,45 | m2 |
| 16 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.266,51 | m2 |
| 17 | Đắp cát vàng móng hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,65 | m3 |
| 18 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,23 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,34 | m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,51 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 729,34 | m2 |
| 22 | Xây móng bằng gạch đất sét nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,52 | m3 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,61 | m2 |
| 24 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562 | m |
| 25 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,4 | m |
| 26 | Lát gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,75 | m2 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,47 | m3 |
| 28 | Lát nền gạch Terrazzo KT400x400 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,74 | m2 |
| 29 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,27 | m2 |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,56 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 4 | Xây hố ga bằng gạch đất sét nung vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,21 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,13 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,52 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,11 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,33 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.184,6 | kg |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,6 | kg |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,3 | kg |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,3 | kg |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,14 | m2 |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0825 | 10 tấn/1km |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | 1 cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | 1cấu kiện |
| 18 | Nắp ga composite trên vỉa hè BxL=0,85x0,85m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 19 | Nắp ga composite dưới đường BxL=0,85x0,85m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Nắp tấm chắn rác composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | 1cấu kiện |
| 22 | Đào đường ống thoát nước - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.236,47 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 876,19 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.236,47 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 26 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 27 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm, tải trọng VH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,4 | 1 đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm, tải trọng HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 1 đoạn ống |
| 30 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | mối nối |
| 31 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm, tải trọng VH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | 1 đoạn ống |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm, tải trọng HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | 1 đoạn ống |
| 34 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | mối nối |
| 35 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | 1 cấu kiện |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | 1 cấu kiện |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409 | 1 cấu kiện |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409 | 1 cấu kiện |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,38 | m3 |
| 43 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,39 | m2 |
| 45 | Xây hố ga bằng gạch đất sét nung vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,34 | m3 |
| 46 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,62 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,07 | m2 |
| 49 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | kg |
| 51 | Gia công ván khuôn kim loại nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 52 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 53 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2775 | 10 tấn/1km |
| 54 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 56 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm, tải trọng HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 1 đoạn ống |
| 57 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | mối nối |
| 58 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| D | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,79 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,56 | m2 |
| 5 | Xây hố ga bằng gạch không nung vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,69 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng M200 đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,09 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,49 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,2 | kg |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,97 | m2 |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6625 | 10 tấn/1km |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1cấu kiện |
| 15 | Đào đường ống - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,75 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,52 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất phạm vi ≤ 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,63 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,8 | m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | m |
| E | CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,38 | m2 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,09 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,21 | m2 |
| 5 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,33 | m2 |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,42 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,79 | m3 |
| 8 | Mua cây vỉa hè, cây sấu, đường kính gốc từ 12-15cm cao >= 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cây |
| 9 | Trồng cây xanh - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cây |
| 10 | Trồng cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7085 | 100m2 |
| 11 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào lấy từ nước máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,17 | 100 m2/ lần |
| F | THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Thay công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1615 | 1km dây |
| 3 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 7 | Xúc bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất phạm vi ≤5 km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| G | ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2878 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6618 | m3 |
| 5 | Bộ khung móng tủ Bulong M16x850 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1201 | tấn |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,048 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,048 | m2 |
| 9 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,37 | m3 |
| 10 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,692 | kg |
| 11 | Bulol M12x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 12 | Dây đồng 0,6/1kV CXV-1x50mm nối trung tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1 m |
| 14 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 16 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | 10 m |
| 17 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m3 |
| 18 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m3 |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 cọc |
| 20 | Tủ phân phối, loại tủ lắp được 8 công tơ KT: axbxh=450x600x1.050mm làm bằng tôn sơn tĩnh điện màu ghi (trọn bộ, cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tủ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 tủ |
| 22 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,34 | m2 |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2534 | 100m2 |
| 24 | Gạch đặc không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.178 | viên |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,178 | 1000v |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,424 | m3 |
| 27 | Đào đường cáp - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,344 | m3 |
| 28 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,92 | m3 |
| 29 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 31 | Gạch đặc không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | viên |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 1000v |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 34 | Đào đường cáp - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,355 | m3 |
| 35 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,35 | m3 |
| 36 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | 100m2 |
| 38 | Gạch đặc không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416 | viên |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 1000v |
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,328 | m3 |
| 41 | Đào đường ống, đường cáp - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1447 | m3 |
| 42 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m3 |
| 43 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,8 | m |
| 44 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,448 | 100m |
| 45 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,5 | m |
| 46 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,305 | 100m |
| 47 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,4 | m, |
| 48 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,048 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,569 | 100m |
| 52 | Ống thép bảo vệ cáp qua đường D168,3/150 dày 5,16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6 | m |
| 53 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | 100m |
| 54 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 55 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 56 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đầu |
| 57 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 10 đầu cốt |
| 58 | Đầu cốt đồng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | đầu |
| 59 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | 10 đầu cốt |
| 60 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu cáp |
| 61 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu cáp |
| 62 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu cáp |
| 63 | Mua Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng 300A (lắp ở tủ hạ thế trạm biến áp Kim Đằng 250kVA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 64 | Lắp đặt át tômát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 65 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ - loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 66 | Cột bê tông LT-10D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 67 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 68 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | tấn |
| 69 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn/km |
| 70 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 71 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,596 | m3 |
| 72 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,18 | 1m3 |
| 73 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0438 | 100m3 |
| 74 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,54 | kg |
| 75 | Bulol 16x45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Dây Al/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 77 | Đầu cốt AM 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Ghíp AM-3 bulong 35-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 80 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 81 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100kg |
| 82 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 83 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | km/dây |
| 84 | Mã ốp D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Khóa néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 88 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Đánh số cột bê tông li tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cột |
| H | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,3 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | 100m |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,7 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,427 | 100m |
| 5 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,21 | 100m |
| 7 | Ống thép D80 bảo vệ cáp điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m |
| 8 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m |
| 9 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 10 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | đầu |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | 10 đầu cốt |
| 12 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 4x25mm2, 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | đầu cáp |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 14 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2535 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 16 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3541 | m3 |
| 17 | Khung móng tủ M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m2 |
| 19 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 20 | Thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,1488 | kg |
| 21 | Bu lông+đai ốc M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 22 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10 cọc |
| 23 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 10 m |
| 24 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 25 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 26 | Thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1858 | kg |
| 27 | Bu lông+đai ốc M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 29 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 m |
| 30 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 1m3 |
| 31 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 32 | Thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,453 | kg |
| 33 | Bu lông+đai ốc M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 34 | Dây đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,7 | m |
| 35 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 36 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,87 | 10 m |
| 37 | Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,08 | m3 |
| 38 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,08 | m3 |
| 39 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8512 | 1m3 |
| 40 | Khung móng cột thép M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | chiếc |
| 41 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m2 |
| 42 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 43 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,35 | m3 |
| 44 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m3 |
| 45 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bảng |
| 46 | Cầu đấu dây 60A-500W-4 mắt: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 47 | Áp tô mát 1 pha -6A-250V: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 48 | Bulol + êcu M6x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 49 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cột |
| 50 | Cần đèn CD-01 cao 2,0m, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cần |
| 51 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cần đèn |
| 52 | Bộ đèn Led chiếu sáng đường DCSD04L/100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 53 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 54 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 đầu cáp |
| 55 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,81 | m2 |
| 56 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9081 | 100m2 |
| 57 | Gạch đặc không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.027 | viên |
| 58 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,027 | 1000v |
| 59 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,216 | m3 |
| 60 | Đào đường ống, đường cáp - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,811 | m3 |
| 61 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6 | m3 |
| 62 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,55 | m2 |
| 63 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1655 | 100m2 |
| 64 | Gạch đặc không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 662 | viên |
| 65 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,662 | 1000v |
| 66 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1375 | m3 |
| 67 | Đào đường ống, đường cáp - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2774 | m3 |
| 68 | Đắp độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,14 | m3 |
| 69 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m2 |
| 70 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | 100m2 |
| 71 | Gạch đặc không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | viên |
| 72 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 1000v |
| 73 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 74 | Đào đường ống, đường cáp - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,189 | m3 |
| 75 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - hạ tầng kỹ thuật cấp III (có hạng mục san nền, đường giao thông, thoát nước điện hạ thế và điện chiếu sáng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách phần giao thông) | 2 | Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông có bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông | 3 | 3 |
| 3 | cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công phần điện) | 1 | Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công dựng công trình điện có bằng tốt nghiệp đại học ngành điện | 3 | 3 |
| 4 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có tối thiểu 03năm làm công tác an toàn lao dộng có chứng chỉ an toàn lao dộng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải cấp phối đá dăm | Rải cấp phối | 1 |
| 2 | Máy đầm rung | Đầm chặt | 1 |
| 3 | Máy đào | Đào xúc | 4 |
| 4 | Máy lu bánh lốp | Đầm chặt | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Đầm chặt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 1 |
| 8 | Máy ủi | San ủi | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển | 2 |
| 10 | Ô tô tưới nước | Tưới nước làm đường | 1 |
| 11 | Cần cẩu bánh hơi | Cẩu lắp | 1 |
| 12 | Máy cắt, uốn sắt thép | Cắt uốn sắt thép | 1 |
| 13 | Máy hàn điện | Hàn sắt thép | 1 |
| 14 | Máy đầm cóc | Đầm chặt | 2 |
| 15 | Máy ép đầu cốt | Ép đầu cốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi