Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220321498-02
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220321488
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Lam Sơn (thu từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-09 11:33:00 đến ngày 2022-03-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,761,386,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - hạ tầng kỹ thuật cấp III (có hạng mục san nền, đường giao thông, thoát nước điện hạ thế và điện chiếu sáng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (phụ trách phần giao thông)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông có bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công phần điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công dựng công trình điện có bằng tốt nghiệp đại học ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03năm làm công tác an toàn lao dộng có chứng chỉ an toàn lao dộng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Rải cấp phối
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm rung
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San ủi
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Tưới nước làm đường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Cẩu lắp
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt, uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Lam Sơn (vị trí cạnh đường Tô Ngọc Vân)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường Lam Sơn (thu từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên , địa chỉ: Thôn Cát Dương, xã Tống Phan, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Lam Sơn; Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dung và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên; sđt: 0976861258
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dung Tường Anh


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên , địa chỉ: Thôn Cát Dương, xã Tống Phan, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Lam Sơn; Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dung và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên; sđt: 0976861258


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, và công trình công nghiệp (điện hạ thế, điện chiếu sáng) hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Lam Sơn; Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dung và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên; sđt: 0976861258
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Nguyễn Thị Quế chủ tịch UBND phường Lam Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn sở kế hoạch và đầu tư
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN VÀ TƯỜNG XÂY
1Đào bùn trong mọi điều kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1.061,533m3
2Vận chuyển đất phạm vi ≤5 km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1.061,53m3
3Đắp cát công trình bằng độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5.787,05m3
4Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,63m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m2
6Xây móng bằng gạch không nung Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,02m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,45m3
8Bê tông giằng đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,36m3
9Ván khuôn gỗ giằngMô tả kỹ thuật theo chương V26,4m2
10Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V530,9kg
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V393,66m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V393,66m2
B GIAO THÔNG
1Phát cây tạo mặt bằng , mật độ cây TC/100m2: ≤5 câyMô tả kỹ thuật theo chương V11.106,5m2
2Thu dọn và vận chuyển cành cây ra khỏi khu vực đến nơi đổ thải (Ô tô tự đổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5ca
3Vật liệu bù lại hố sau khi đào gốc cây, rễ câyMô tả kỹ thuật theo chương V176,185m3
4Đào bùn trong mọi điều kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V123,22m3
5Vận chuyển đất phạm vi ≤5 km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V123,22m3
6Đào nền đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1.310,931m3
7Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V149,37m3
8Vận chuyển đất phạm vi ≤5 km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1.277,71m3
9Đắp cát mặt đường độ chặt Yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V127,04m3
10Đắp cát vỉa hè độ chặt Yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V829,7m3
11Đắp cát công trình độ chặt Yêu cầu K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1.207,67m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V603,83m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V453,16m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.724,45m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.724,45m2
16Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,3cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.266,51m2
17Đắp cát vàng móng hèMô tả kỹ thuật theo chương V226,65m3
18Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,23m3
19Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V294,34m2
20Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,51m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V729,34m2
22Xây móng bằng gạch đất sét nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,52m3
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V281,61m2
24Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V562m
25Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V130,4m
26Lát gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V168,75m2
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,47m3
28Lát nền gạch Terrazzo KT400x400 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V124,74m2
29Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,27m2
C THOÁT NƯỚC MƯA
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V39,56m3
2Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
3Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
4Xây hố ga bằng gạch đất sét nung vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,21m3
5Bê tông giằng hố ga M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,13m3
6Ván khuôn thép giằng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V58,52m2
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V123,11m2
8Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,33m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.184,6kg
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V115,6kg
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V203,3kg
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V203,3kg
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V206,14m2
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V671 cấu kiện
15Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V6,082510 tấn/1km
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V671 cấu kiện
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V671cấu kiện
18Nắp ga composite trên vỉa hè BxL=0,85x0,85mMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
19Nắp ga composite dưới đường BxL=0,85x0,85mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Nắp tấm chắn rác compositeMô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V801cấu kiện
22Đào đường ống thoát nước - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1.236,47m3
23Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V876,19m3
24Vận chuyển đất phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1.236,47m3
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V61 đoạn ống
26Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V6mối nối
27Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm, tải trọng VHMô tả kỹ thuật theo chương V98,41 đoạn ống
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm, tải trọng HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V4,41 đoạn ống
30Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V102mối nối
31Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V488cái
32Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm, tải trọng VHMô tả kỹ thuật theo chương V43,21 đoạn ống
33Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm, tải trọng HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V11,61 đoạn ống
34Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V54mối nối
35Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V262cái
36Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V54m
37Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
38Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V7801 cấu kiện
39Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V7801 cấu kiện
40Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V4091 cấu kiện
41Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V4091 cấu kiện
42Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,38m3
43Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,85m3
44Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V7,39m2
45Xây hố ga bằng gạch đất sét nung vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,34m3
46Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,33m3
47Ván khuôn thép giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V15,62m2
48Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,07m2
49Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,11m3
50Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V115kg
51Gia công ván khuôn kim loại nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,78m2
52Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
53Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,277510 tấn/1km
54Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
56Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm, tải trọng HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V541 đoạn ống
57Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V53mối nối
58Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
D THOÁT NƯỚC THẢI
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V16,79m3
2Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,76m3
3Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V17,56m2
5Xây hố ga bằng gạch không nung vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,69m3
6Bê tông giằng M200 đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
7Ván khuôn thép giằngMô tả kỹ thuật theo chương V37,09m2
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V80,49m2
9Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,65m3
10Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V273,2kg
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V8,97m2
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V191 cấu kiện
13Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,662510 tấn/1km
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V191cấu kiện
15Đào đường ống - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V291,75m3
16Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V210,52m3
17Vận chuyển đất phạm vi ≤ 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V80,63m3
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V310,8m
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
20Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
21Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 315mmMô tả kỹ thuật theo chương V384m
E CÂY XANH
1Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,13m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V36,38m2
3Xây móng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,09m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,21m2
5Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,33m2
6Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V72,421m3
7Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V56,79m3
8Mua cây vỉa hè, cây sấu, đường kính gốc từ 12-15cm cao >= 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V48cây
9Trồng cây xanh - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7Mô tả kỹ thuật theo chương V48cây
10Trồng cỏ lá treMô tả kỹ thuật theo chương V2,7085100m2
11Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào lấy từ nước máyMô tả kỹ thuật theo chương V54,17100 m2/ lần
F THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Thay công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16151km dây
3Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
7Xúc bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
8Vận chuyển đất phạm vi ≤5 km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
G ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV
1Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,2878m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V28,9m2
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,275m3
4Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6618m3
5Bộ khung móng tủ Bulong M16x850Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1201tấn
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,048m2
8Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,048m2
9Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,37m3
10Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V280,692kg
11Bulol M12x30Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
12Dây đồng 0,6/1kV CXV-1x50mm nối trung tínhMô tả kỹ thuật theo chương V27m
13Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V271 m
14Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
15Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,810 đầu cốt
16Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V6,310 m
17Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m3
18Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V11,52m3
19Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,810 cọc
20Tủ phân phối, loại tủ lắp được 8 công tơ KT: axbxh=450x600x1.050mm làm bằng tôn sơn tĩnh điện màu ghi (trọn bộ, cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V9tủ
21Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắtMô tả kỹ thuật theo chương V91 tủ
22Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V125,34m2
23Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V1,2534100m2
24Gạch đặc không nungMô tả kỹ thuật theo chương V4.178viên
25Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V4,1781000v
26Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V33,424m3
27Đào đường cáp - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V125,344m3
28Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V91,92m3
29Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
30Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
31Gạch đặc không nungMô tả kỹ thuật theo chương V480viên
32Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,481000v
33Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
34Đào đường cáp - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,355m3
35Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,35m3
36Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V12,48m2
37Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,1248100m2
38Gạch đặc không nungMô tả kỹ thuật theo chương V416viên
39Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,311000v
40Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V3,328m3
41Đào đường ống, đường cáp - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,1447m3
42Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V8,82m3
43Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V444,8m
44Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V4,448100m
45Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130,5m
46Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,305100m
47Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65,4m,
48Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,654100m
49Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,048100m
50Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15100m
51Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,569100m
52Ống thép bảo vệ cáp qua đường D168,3/150 dày 5,16mmMô tả kỹ thuật theo chương V46,6m
53Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,466100m
54Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V4đầu
55Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu cốt
56Đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo chương V24đầu
57Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2410 đầu cốt
58Đầu cốt đồng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V64đầu
59Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V6,410 đầu cốt
60Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6đầu cáp
61Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 4x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16đầu cáp
62Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu cáp
63Mua Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng 300A (lắp ở tủ hạ thế trạm biến áp Kim Đằng 250kVA)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
64Lắp đặt át tômát Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
65Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ - loại Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
66Cột bê tông LT-10DMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
67Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
68Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1tấn
69Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21tấn/km
70Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m2
71Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,596m3
72Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,181m3
73Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0438100m3
74Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V32,54kg
75Bulol 16x45Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Dây Al/PVC 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
77Đầu cốt AM 35Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Ghíp AM-3 bulong 35-120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
80Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu cốt
81Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100kg
82Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 cọc
83Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03km/dây
84Mã ốp D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
85Khóa néo cápMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
86Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
87Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V4m
88Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
89Đánh số cột bê tông li tâmMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 cột
H CHIẾU SÁNG
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V54,3m
2Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,543100m
3Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V442,7m
4Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V4,427100m
5Luồn dây từ cáp treo lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V1,35100m
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,21100m
7Ống thép D80 bảo vệ cáp điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V8,5m
8Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m
9Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo chương V8đầu
10Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V120đầu
11Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V12,810 đầu cốt
12Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 4x25mm2, 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32đầu cáp
13Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
14Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2535m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,94m2
16Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3541m3
17Khung móng tủ M16x650Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m2
19Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
20Thép các loại mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V230,1488kg
21Bu lông+đai ốc M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
22Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,510 cọc
23Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V2,2510 m
24Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
25Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
26Thép các loại mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V31,1858kg
27Bu lông+đai ốc M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 cọc
29Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 m
30Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,121m3
31Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
32Thép các loại mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V200,453kg
33Bu lông+đai ốc M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
34Dây đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V442,7m
35Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,210 cọc
36Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V48,8710 m
37Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,08m3
38Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V14,08m3
39Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,85121m3
40Khung móng cột thép M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V15chiếc
41Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V46,8m2
42Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
43Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,35m3
44Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,64m3
45Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V15bảng
46Cầu đấu dây 60A-500W-4 mắt:Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
47Áp tô mát 1 pha -6A-250V:Mô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
48Bulol + êcu M6x50Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
49Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V151 cột
50Cần đèn CD-01 cao 2,0m, vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V15cần
51Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V151 cần đèn
52Bộ đèn Led chiếu sáng đường DCSD04L/100WMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
53Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15cột
54Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V301 đầu cáp
55Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V90,81m2
56Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,9081100m2
57Gạch đặc không nungMô tả kỹ thuật theo chương V3.027viên
58Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V3,0271000v
59Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V24,216m3
60Đào đường ống, đường cáp - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V90,811m3
61Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V66,6m3
62Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V16,55m2
63Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,1655100m2
64Gạch đặc không nungMô tả kỹ thuật theo chương V662viên
65Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,6621000v
66Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4,1375m3
67Đào đường ống, đường cáp - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,2774m3
68Đắp độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V10,14m3
69Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2,25m2
70Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,0225100m2
71Gạch đặc không nungMô tả kỹ thuật theo chương V75viên
72Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,0751000v
73Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
74Đào đường ống, đường cáp - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,189m3
75Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,59m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - hạ tầng kỹ thuật cấp III (có hạng mục san nền, đường giao thông, thoát nước điện hạ thế và điện chiếu sáng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật (phụ trách phần giao thông) 2 Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông có bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông33
3 cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công phần điện) 1 Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công dựng công trình điện có bằng tốt nghiệp đại học ngành điện33
4 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có tối thiểu 03năm làm công tác an toàn lao dộng có chứng chỉ an toàn lao dộng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải cấp phối đá dăm Rải cấp phối1
2 Máy đầm rung Đầm chặt1
3 Máy đào Đào xúc4
4 Máy lu bánh lốp Đầm chặt1
5 Máy lu bánh thép Đầm chặt1
6 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
7 Máy trộn vữa Trộn vữa1
8 Máy ủi San ủi1
9 Ô tô tự đổ Vận chuyển2
10 Ô tô tưới nước Tưới nước làm đường1
11 Cần cẩu bánh hơi Cẩu lắp1
12 Máy cắt, uốn sắt thép Cắt uốn sắt thép1
13 Máy hàn điện Hàn sắt thép1
14 Máy đầm cóc Đầm chặt2
15 Máy ép đầu cốt Ép đầu cốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->