Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220321608-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220321605
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-09 12:13:00 đến ngày 2022-03-21 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,090,818,511 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.513E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(ii) Số lượng hợp đồng thi công Công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Trong đó có các hạng mục chính: Mặt đường, cây xanh, hệ thống thoát nước, lát gạch) là 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.070.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.070.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn sắt, cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn sắt, cốt thép
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào bánh xích hoặc bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích hoặc bánh lốp
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải: 5T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nước - dung tích: 5m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước - dung tích: 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Chỉnh trang khu vực xung quanh hồ Bàu Thành, thị trấn Long Điền, huyện Long Điền
09 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền , địa chỉ: Số 1939 Quốc lộ 55, thị trấn Long Điền, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền. Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3652.300 Fax: 0254.3652.300.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Thương mại Toàn Phát. Địa chỉ: Tổ 4, ấp Phước Tân 4, Xã Tân Hưng, Thành phố Bà Rịa, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Long Điền. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 1939 Quốc lộ 55, thị trấn Long Điền, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Trung tâm hành chính huyện Long Điền). + Tư vấn lập E-HSYC và đánh giá E-HSĐX: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp. Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Thẩm định E-HSYC và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Minh Hoàng Châu, Địa chỉ: Số 29/2 Phạm Văn Dinh, Phường Thắng Nhất, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền; Địa chỉ: Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền , địa chỉ: Số 1939 Quốc lộ 55, thị trấn Long Điền, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền. Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3652.300 Fax: 0254.3652.300.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền. Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3652.300 Fax: 0254.3652.300.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Long Điền Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: (Văn Phòng): 0254.3862.019; Số Fax: 02543………….
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Khu B3 Trung tâm Hành chính chính trị tỉnh - Số 198 - Bạch Đằng - Phường Phước trung - TP Bà Rịa. Số điện thoại: 02543.852401; Số fax: 02543.859080
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền. Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3652.300 Fax: 0254.3652.300
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B Lát gạch, gờ chặn và mương
1Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi côngTheo hồ sơ thiết kế36,792100m2
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo hồ sơ thiết kế70cây
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo hồ sơ thiết kế80cây
4Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo hồ sơ thiết kế80gốc cây
5Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế9,773100m3
6San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế14,583100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế20,326100m3
8Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế470,676m3
9Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế4.706,76m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế470,676m3
11Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch 40x40cmTheo hồ sơ thiết kế4.942,98m2
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế9,773100m3
13Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế35,433m3
14Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế354,33m2
15Ván khuôn gỗ, gờ chặnTheo hồ sơ thiết kế13,128100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chặn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế131,28m3
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo hồ sơ thiết kế231,688m2
18Bả bằng ma tít vào tườngTheo hồ sơ thiết kế231,688m2
19Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI DuluxTheo hồ sơ thiết kế231,688m2
20Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế19,26m3
21Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế192,6m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế4,794100m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo hồ sơ thiết kế47,936m3
24Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmTheo hồ sơ thiết kế136,96m2
25ghế đá Granit 40x45x140cmTheo hồ sơ thiết kế66cái
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế313cấu kiện
27Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rácTheo hồ sơ thiết kế131,085m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế1,3109100m3
29Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo hồ sơ thiết kế1,76100m
30Phá dỡ kết cấu bê tông hố ga cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế3,456m3
31Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế3,342100m3
32Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế48,563m3
33Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế485,631m2
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế10,918100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, mương D8Theo hồ sơ thiết kế2,108tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, mương D10Theo hồ sơ thiết kế5,019tấn
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế106,59m3
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót ống HDPE rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế9,988m3
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế2,168m3
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế1,823tấn
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế5,592tấn
42Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế9,133tấn
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế3,845100m2
44Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế56,411m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế3,285100m3
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế1.290cấu kiện
47Lắp đặt hố thuTheo hồ sơ thiết kế12cấu kiện
48Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 225mm chiều dày 13,4mmTheo hồ sơ thiết kế1,688100m
49Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm chiều dày 18,7mmTheo hồ sơ thiết kế0,674100m
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày Theo hồ sơ thiết kế53,68m3
51Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế1,408100m2
52Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế1,408100m2
C Chòi nghỉ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế26,7696100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế3,168m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,2688100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo hồ sơ thiết kế2,88m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0608tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,2628tấn
7Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế10,24m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,1604100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,136100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,544100m3/km
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,384100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,3584100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo hồ sơ thiết kế1,92m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo hồ sơ thiết kế2,88m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0548tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,3016tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0608tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,2628tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế0,478tấn
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế0,472tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,4668tấn
22Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,468tấn
23Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mmTheo hồ sơ thiết kế40,68md
24Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mmTheo hồ sơ thiết kế90,72md
25Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mmTheo hồ sơ thiết kế111,92md
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế65,5384m2
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế14,5688m3
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế62,08m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế62,08m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế62,08m2
31Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,2864100m2
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế5,4516m3
33Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế36m2
34Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế71,68m2
35Lát đá bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế50,976m2
36Ghế đá Granit 40x45x140cmTheo hồ sơ thiết kế16cái
D Cây xanh
1Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, cự ly vận chuyển bình quân 5km kích thước bầu (0,7x0,7x0,7)Theo hồ sơ thiết kế240cây
2Trồng cây Cẩm LaiTheo hồ sơ thiết kế107cây
3Trồng cây Cau Đuôi ChồnTheo hồ sơ thiết kế51cây
4Trồng cây Osaka vànhTheo hồ sơ thiết kế6cây
5Trồng cây Muồng Hoa ĐàoTheo hồ sơ thiết kế3cây
6Trồng cây Kè BạcTheo hồ sơ thiết kế50cây
7Trồng cây Hồng LộcTheo hồ sơ thiết kế23cây
8Trồng cây Ác ÓTheo hồ sơ thiết kế2,4298100m2
9Trồng cỏ lá gừngTheo hồ sơ thiết kế17,7229100m2
10Trồng cây Chuỗi NgọcTheo hồ sơ thiết kế8,1331100m2
11Trồng hoa Chiều TímTheo hồ sơ thiết kế3,4315100m2
12Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồnTheo hồ sơ thiết kế240cây/90ngày
13Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước xe bồn 5m3Theo hồ sơ thiết kế31,7173100m2/tháng
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng Xây dựng và thiết bị xây dựngTheo hồ sơ thiết kế3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.513E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(ii) Số lượng hợp đồng thi công Công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Trong đó có các hạng mục chính: Mặt đường, cây xanh, hệ thống thoát nước, lát gạch) là 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.070.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.070.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật trở lên.33
3 Cán bộ phụ trách thanh toán công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng trở lên33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn sắt, cốt thép Máy cắt uốn sắt, cốt thép2
2 Máy đầm bê tông Máy đầm bê tông2
3 Máy hàn xoay chiều Máy hàn xoay chiều2
4 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông2
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
6 Máy đào bánh xích hoặc bánh lốp Máy đào bánh xích hoặc bánh lốp1
7 Máy ủi Máy ủi1
8 Ô tô tự đổ - trọng tải: 5T Ô tô tự đổ - trọng tải: 5T1
9 Ô tô tưới nước - dung tích: 5m3 Ô tô tưới nước - dung tích: 5m31
10 Máy phun nhựa đường Máy phun nhựa đường1
11 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->