Gói thầu: Thi công Cải tạo hạ tầng điện, nước, giao thông và công trình phụ trợ khu vực cổng B
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220320499-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ICD TÂN CẢNG SÓNG THẦN |
| Tên gói thầu | Thi công Cải tạo hạ tầng điện, nước, giao thông và công trình phụ trợ khu vực cổng B |
| Số hiệu KHLCNT | 20220301777 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-09 11:48:00 đến ngày 2022-03-19 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,105,563,194 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.158344791E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cảng Container khai thác hàng hoặc giao thông cảng Container khai thác hàng từ cấp III trở lên (Chỉ xét giá trị cho phần việc tương đương). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.273.894.236 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.547.788.472 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư đô thị hoặc Kỹ sư Cầu đường hoặc Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực.- Đã từng chỉ huy trưởng hoàn thành công trình tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, quyết định điều động, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư) được sao y của nhà thầu.- Có bản sao hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu tối thiểu bằng thời gian thi công công trình tính từ ngày mở thầu (hoặc quyết định bổ nhiệm, điều động của cấp có thẩm quyền) được sao y của công ty.- Bản sao công chứng không quá 06 tháng tính tới ngày mở thầu của Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Nhà thầu có cam kết cán bộ chỉ thực hiện 01 công trình.- Lưu ý: Bên mời thầu có thể yêu cầu đối chiếu bản gốc tất cả các tài liệu nếu cảm thấy nghi nghờ nhà thầu có gian lận, trường hợp nhà thầu kê khai gian lận hoặc không cung cấp được bản chính xem như không đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu và hồ sơ của nhà thầu bị loại) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực cấp thoát nước hoặc hạ tầng hoặc thuỷ lợi hoặc Kỹ sư xây dựng.- Có bản sao hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu tối thiểu bằng thời gian thi công công trình tính từ ngày mở thầu (hoặc quyết định bổ nhiệm, điều động của cấp có thẩm quyền) được sao y của công ty.- Bản sao công chứng không quá 06 tháng tính tới ngày mở thầu của Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Lưu ý: Bên mời thầu có thể yêu cầu đối chiếu bản gốc tất cả các tài liệu nếu cảm thấy nghi nghờ nhà thầu có gian lận, trường hợp nhà thầu kê khai gian lận hoặc không cung cấp được bản chính xem như không đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu và hồ sơ của nhà thầu bị loại) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Điện – điện tử hoặc Điện công nghiệp.- Có bản sao hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu tối thiểu bằng thời gian thi công công trình tính từ ngày mở thầu (hoặc quyết định bổ nhiệm, điều động của cấp có thẩm quyền) được sao y của công ty.- Bản sao công chứng không quá 06 tháng tính tới ngày mở thầu của Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Lưu ý: Bên mời thầu có thể yêu cầu đối chiếu bản gốc tất cả các tài liệu nếu cảm thấy nghi nghờ nhà thầu có gian lận, trường hợp nhà thầu kê khai gian lận hoặc không cung cấp được bản chính xem như không đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu và hồ sơ của nhà thầu bị loại) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực bảo hộ lao động (hoặc an toàn lao động) hoặc 01 cán bộ có trình độ đại học chuyên ngành liên quan đến an toàn lao động hoặc 01 kỹ sư (Xây dựng hoặc Điện – điện tử) có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đã học qua lớp bồi dưỡng (hoặc tập huấn,…) về an toàn lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực.- Có bản sao hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu tối thiểu bằng thời gian thi công công trình tính từ ngày mở thầu (hoặc quyết định bổ nhiệm, điều động của cấp có thẩm quyền) được sao y của công ty.- Bản sao công chứng không quá 06 tháng tính tới ngày mở thầu của Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Lưu ý: Bên mời thầu có thể yêu cầu đối chiếu bản gốc tất cả các tài liệu nếu cảm thấy nghi nghờ nhà thầu có gian lận, trường hợp nhà thầu kê khai gian lận hoặc không cung cấp được bản chính xem như không đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu và hồ sơ của nhà thầu bị loại) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật hoặc tài chính.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, còn hiệu lực.- Có bản sao hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu tối thiểu bằng thời gian thi công công trình tính từ ngày mở thầu (hoặc quyết định bổ nhiệm, điều động của cấp có thẩm quyền) được sao y của công ty.- Bản sao công chứng không quá 06 tháng tính tới ngày mở thầu của Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Lưu ý: Bên mời thầu có thể yêu cầu đối chiếu bản gốc tất cả các tài liệu nếu cảm thấy nghi nghờ nhà thầu có gian lận, trường hợp nhà thầu kê khai gian lận hoặc không cung cấp được bản chính xem như không đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu và hồ sơ của nhà thầu bị loại). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ và máy thủy bình mỗi loại 01 máy (Còn thời hạn kiểm định) – hoặc 01 máy toàn đạc (Còn thời hạn kiểm định) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ và máy thủy bình mỗi loại 01 máy (Còn thời hạn kiểm định) – hoặc 01 máy toàn đạc (Còn thời hạn kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu ≥10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu ≥10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy rải nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí ≥ 2HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí ≥ 2HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe ô tô tải tự đổ ≥5 tấn (Còn thời hạn đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô tải tự đổ ≥5 tấn (Còn thời hạn đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu có sức nâng ≥10 tấn (Còn thời hạn đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu có sức nâng ≥10 tấn (Còn thời hạn đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn, đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn, đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ICD TÂN CẢNG SÓNG THẦN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Cải tạo hạ tầng điện, nước, giao thông và công trình phụ trợ khu vực cổng B Cải tạo hạ tầng điện, nước, giao thông và công trình phụ trợ khu vực cổng B 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy Đăng ký kinh doanh; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức ngành nghề thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương; tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp; Đơn dự thầu; Thoả thuận liên danh (nếu có); Đảm bảo dự thầu; Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 (Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết 31/12/2020); Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc hoá đơn GTGT; Bằng cấp cán bộ kỹ thuật (Bên mời thầu có thể yêu cầu đối chiếu bản chính nếu thấy nghi nghờ về tính trung thực, nhà thầu không cung cấp được xem như không hợp lệ, hồ sơ được đánh giá là không đạt và bị loại) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Công ty Cổ phần ICD Tân cảng Sóng Thần, Số 7/20, đường ĐT743, KP.Bình Đáng, P.Bình Hòa, TP.Thuận An, Bình Dương. Điện thoại: 0274.3766999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần ICD Tân cảng Sóng Thần, Số 7/20, đường ĐT743, KP.Bình Đáng, P.Bình Hòa, TP.Thuận An, Bình Dương. Điện thoại: 0274.3766999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Việt Tín Huy, địa chỉ: Số 50, Khu phố 2, Phường Tân Định, Thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.2470499 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần ICD Tân cảng Sóng Thần, Số 7/20, đường ĐT743, KP.Bình Đáng, P.Bình Hòa, TP.Thuận An, Bình Dương. Điện thoại: 0274.3766999 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | Rẫy cỏ | Rẫy cỏ | 32,274 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 16,65 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 19,314 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 19,314 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 19,314 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Hàng rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 91,962 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 20,086 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phá dỡ cột bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 13,448 | m3 |
| 4 | Phá dỡ dầm, giằng bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phá dỡ dầm, giằng bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 24,057 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ khung lưới thép | Tháo dỡ khung lưới thép | 380,532 | m3 |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III | Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III | 1,735 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 1,735 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 1,735 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 1,735 | 100m3 |
| 10 | Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III | Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III | 1,774 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 17,153 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,473 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,473 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,473 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,473 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 5,249 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 20,086 | m3 |
| 18 | Bê tông đà kiềng, dầm đỡ tường đá 1x2 M250 | Bê tông đà kiềng, dầm đỡ tường đá 1x2 M250 | 18,055 | m3 |
| 19 | Bê tông cổ móng đá 1x2 M250 | Bê tông cổ móng đá 1x2 M250 | 3,872 | m3 |
| 20 | Bê tông cột đá 1x2 mác 250 | Bê tông cột đá 1x2 mác 250 | 10,56 | m3 |
| 21 | Bê tông giằng tường đá 1x2 M250 | Bê tông giằng tường đá 1x2 M250 | 6,018 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,922 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 2,009 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép đà kiềng, giằng tường đường kính <=10mm | SXLD cốt thép đà kiềng, giằng tường đường kính <=10mm | 0,439 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép đà kiềng, giằng tường đường kính <=18mm | SXLD cốt thép đà kiềng, giằng tường đường kính <=18mm | 1,934 | tấn |
| 26 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 1,005 | 100m2 |
| 27 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cổ móng | SXLD tháo dỡ ván khuôn cổ móng | 0,774 | 100m2 |
| 28 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, dầm đỡ tường | SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, dầm đỡ tường | 1,805 | 100m2 |
| 29 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 2,112 | 100m2 |
| 30 | SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng tường | SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng tường | 0,903 | 100m2 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 87,264 | m3 |
| 32 | Mài trụ cột, giằng tường | Mài trụ cột, giằng tường | 221,764 | m2 |
| 33 | Cung cấp lắp dựng hàng rào lưới B40 | Cung cấp lắp dựng hàng rào lưới B40 | 634,22 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | 9,513 | 100m2 |
| C | Hạng mục: Cấp thoát nước tổng thể | |||
| 1 | Đào đường ống chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Đào đường ống chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | 29,419 | 100m3 |
| 2 | Đục mở tường bê tông để đấu nối cống | Đục mở tường bê tông để đấu nối cống | 7,865 | m2 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 600mm | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 600mm | 10 | đoạn |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1800mm | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1800mm | 86 | đoạn |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 1800mm | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 1800mm | 4 | đoạn |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D600 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D600 | 20 | ckiện |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D1800 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D1800 | 180 | ckiện |
| 8 | Đắp cát phủ đường ống | Đắp cát phủ đường ống | 22,431 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 34,995 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 34,995 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 34,995 | 100m3 |
| 12 | Đào hồ ga máy đào 0,4m3, đất cấp III | Đào hồ ga máy đào 0,4m3, đất cấp III | 3,379 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | 2,94 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 250 | Đổ bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 250 | 4,704 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thành hố ga, đá 1x2, mác 250 | Đổ bê tông thành hố ga, đá 1x2, mác 250 | 22,388 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | Đổ bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | 2,234 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm | 0,759 | tấn |
| 18 | Sản xuất thép hình hố ga | Sản xuất thép hình hố ga | 0,033 | tấn |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | 0,112 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thành hố ga | Ván khuôn thành hố ga | 2,239 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Ván khuôn tấm đan hố ga | 0,152 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất lưới chắn rác | Sản xuất lưới chắn rác | 1,08 | m2 |
| 23 | Lắp dựng lưới chắn rác | Lắp dựng lưới chắn rác | 1,08 | m2 |
| 24 | Lắp dựng đặt tấm đan | Lắp dựng đặt tấm đan | 9 | ckiện |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 2,57 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,809 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,938 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,938 | 100m3 |
| D | Hạng mục: Điện tổng thể | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng ngoại vi bóng Led 1x200W (IP54) | Đèn chiếu sáng ngoại vi bóng Led 1x200W (IP54) | 5 | bộ |
| 2 | Trụ sắt tráng kẽm cao 8m | Trụ sắt tráng kẽm cao 8m | 5 | cột |
| 3 | Cần 1 đèn D60x2mm | Cần 1 đèn D60x2mm | 5 | cần |
| 4 | Móng trụ BTCT 600x600x1000mm | Móng trụ BTCT 600x600x1000mm | 5 | cái |
| 5 | Tháo dỡ trụ đèn | Tháo dỡ trụ đèn | 3 | ckiện |
| 6 | Đèn chiếu sáng ngoại vi (IP54) (tận dụng) | Đèn chiếu sáng ngoại vi (IP54) (tận dụng) | 3 | bộ |
| 7 | Trụ sắt tráng kẽm cao 8m (tận dụng) | Trụ sắt tráng kẽm cao 8m (tận dụng) | 3 | cột |
| 8 | Cần 1 đèn D60x2mm (tận dụng) | Cần 1 đèn D60x2mm (tận dụng) | 3 | cần |
| 9 | Móng trụ BTCT 600x600x1000mm | Móng trụ BTCT 600x600x1000mm | 3 | cái |
| 10 | Hộp Box trung gian đường kính ngoài D60 | Hộp Box trung gian đường kính ngoài D60 | 8 | hộp |
| 11 | Cáp điện 1C-3x2.5mm2, cu/xlpe/pvc | Cáp điện 1C-3x2.5mm2, cu/xlpe/pvc | 80 | m |
| 12 | Cáp điện 1C-3x4mm2, cu/xlpe/pvc | Cáp điện 1C-3x4mm2, cu/xlpe/pvc | 270 | m |
| 13 | Cáp điện 1C-3x10mm2, cu/xlpe/pvc | Cáp điện 1C-3x10mm2, cu/xlpe/pvc | 15 | m |
| 14 | Ống xoắn HDPE D40 | Ống xoắn HDPE D40 | 270 | m |
| 15 | Tấm nhựa cảnh báo cáp ngầm | Tấm nhựa cảnh báo cáp ngầm | 218 | m |
| 16 | Gạch thẻ 40x80x190mm | Gạch thẻ 40x80x190mm | 5.450 | viên |
| 17 | Đào đất | Đào đất | 0,44 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất | Đắp đất | 0,09 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,35 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,35 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,35 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 35 | m3 |
| 23 | MCB - 2P - 40AT - 40AF - 6KA | MCB - 2P - 40AT - 40AF - 6KA | 2 | cái |
| 24 | MCB - 1P - 20A - 6KA | MCB - 1P - 20A - 6KA | 4 | cái |
| 25 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện 210x200x62x1mm | Vỏ tủ sơn tĩnh điện 210x200x62x1mm | 1 | tủ |
| 26 | Busbar 40A | Busbar 40A | 1 | bộ |
| 27 | Phụ kiện | Phụ kiện | 1 | lô |
| E | Hạng mục: Giao thông, cây xanh | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm 0x4 loại 1, lớp dưới | Cấp phối đá dăm 0x4 loại 1, lớp dưới | 4,431 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm 0x4 loại 1, lớp trên | Cấp phối đá dăm 0x4 loại 1, lớp trên | 4,431 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 29,542 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C15), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C15), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 29,542 | 100m2 |
| 5 | Đất trồng cỏ | Đất trồng cỏ | 519,408 | m3 |
| 6 | Trồng cỏ | Trồng cỏ | 16,232 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | Bê tông lót móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | 8,524 | m3 |
| 8 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | 31,964 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bó vỉa | Ván khuôn bó vỉa | 3,196 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.158344791E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cảng Container khai thác hàng hoặc giao thông cảng Container khai thác hàng từ cấp III trở lên (Chỉ xét giá trị cho phần việc tương đương). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.273.894.236 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.547.788.472 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư đô thị hoặc Kỹ sư Cầu đường hoặc Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực.- Đã từng chỉ huy trưởng hoàn thành công trình tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, quyết định điều động, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư) được sao y của nhà thầu.- Có bản sao hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu tối thiểu bằng thời gian thi công công trình tính từ ngày mở thầu (hoặc quyết định bổ nhiệm, điều động của cấp có thẩm quyền) được sao y của công ty.- Bản sao công chứng không quá 06 tháng tính tới ngày mở thầu của Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Nhà thầu có cam kết cán bộ chỉ thực hiện 01 công trình.- Lưu ý: Bên mời thầu có thể yêu cầu đối chiếu bản gốc tất cả các tài liệu nếu cảm thấy nghi nghờ nhà thầu có gian lận, trường hợp nhà thầu kê khai gian lận hoặc không cung cấp được bản chính xem như không đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu và hồ sơ của nhà thầu bị loại) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực cấp thoát nước hoặc hạ tầng hoặc thuỷ lợi hoặc Kỹ sư xây dựng.- Có bản sao hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu tối thiểu bằng thời gian thi công công trình tính từ ngày mở thầu (hoặc quyết định bổ nhiệm, điều động của cấp có thẩm quyền) được sao y của công ty.- Bản sao công chứng không quá 06 tháng tính tới ngày mở thầu của Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Lưu ý: Bên mời thầu có thể yêu cầu đối chiếu bản gốc tất cả các tài liệu nếu cảm thấy nghi nghờ nhà thầu có gian lận, trường hợp nhà thầu kê khai gian lận hoặc không cung cấp được bản chính xem như không đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu và hồ sơ của nhà thầu bị loại) | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Điện – điện tử hoặc Điện công nghiệp.- Có bản sao hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu tối thiểu bằng thời gian thi công công trình tính từ ngày mở thầu (hoặc quyết định bổ nhiệm, điều động của cấp có thẩm quyền) được sao y của công ty.- Bản sao công chứng không quá 06 tháng tính tới ngày mở thầu của Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Lưu ý: Bên mời thầu có thể yêu cầu đối chiếu bản gốc tất cả các tài liệu nếu cảm thấy nghi nghờ nhà thầu có gian lận, trường hợp nhà thầu kê khai gian lận hoặc không cung cấp được bản chính xem như không đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu và hồ sơ của nhà thầu bị loại) | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực bảo hộ lao động (hoặc an toàn lao động) hoặc 01 cán bộ có trình độ đại học chuyên ngành liên quan đến an toàn lao động hoặc 01 kỹ sư (Xây dựng hoặc Điện – điện tử) có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đã học qua lớp bồi dưỡng (hoặc tập huấn,…) về an toàn lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực.- Có bản sao hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu tối thiểu bằng thời gian thi công công trình tính từ ngày mở thầu (hoặc quyết định bổ nhiệm, điều động của cấp có thẩm quyền) được sao y của công ty.- Bản sao công chứng không quá 06 tháng tính tới ngày mở thầu của Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Lưu ý: Bên mời thầu có thể yêu cầu đối chiếu bản gốc tất cả các tài liệu nếu cảm thấy nghi nghờ nhà thầu có gian lận, trường hợp nhà thầu kê khai gian lận hoặc không cung cấp được bản chính xem như không đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu và hồ sơ của nhà thầu bị loại) | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật hoặc tài chính.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, còn hiệu lực.- Có bản sao hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu tối thiểu bằng thời gian thi công công trình tính từ ngày mở thầu (hoặc quyết định bổ nhiệm, điều động của cấp có thẩm quyền) được sao y của công ty.- Bản sao công chứng không quá 06 tháng tính tới ngày mở thầu của Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Lưu ý: Bên mời thầu có thể yêu cầu đối chiếu bản gốc tất cả các tài liệu nếu cảm thấy nghi nghờ nhà thầu có gian lận, trường hợp nhà thầu kê khai gian lận hoặc không cung cấp được bản chính xem như không đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu và hồ sơ của nhà thầu bị loại). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ và máy thủy bình mỗi loại 01 máy (Còn thời hạn kiểm định) – hoặc 01 máy toàn đạc (Còn thời hạn kiểm định) | Máy kinh vĩ và máy thủy bình mỗi loại 01 máy (Còn thời hạn kiểm định) – hoặc 01 máy toàn đạc (Còn thời hạn kiểm định) | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích ≥0,8m3 | Máy đào dung tích ≥0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110CV | Máy ủi ≥ 110CV | 1 |
| 4 | Xe lu ≥10 tấn | Xe lu ≥10 tấn | 2 |
| 5 | Máy rải nhựa | Máy rải nhựa | 1 |
| 6 | Máy nén khí ≥ 2HP | Máy nén khí ≥ 2HP | 1 |
| 7 | Xe ô tô tải tự đổ ≥5 tấn (Còn thời hạn đăng kiểm) | Xe ô tô tải tự đổ ≥5 tấn (Còn thời hạn đăng kiểm) | 2 |
| 8 | Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu có sức nâng ≥10 tấn (Còn thời hạn đăng kiểm) | Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu có sức nâng ≥10 tấn (Còn thời hạn đăng kiểm) | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 1 |
| 10 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Máy trộn bê tông ≥250 lít | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn, đầm cóc | Máy đầm bàn, đầm cóc | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi