Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220322368-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220317547 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-09 15:54:00 đến ngày 2022-03-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,565,123,306 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.345E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.669E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.800.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Trường hợp là kỹ sư xây dựng thì phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ trọng tải >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ trọng tải >= 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa trụ sở làm việc Trung tâm Quản lý, khai thác công trình thủy lợi 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quản lý, khai thác công trình Thủy lợi tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 368 đường Phan Đăng Lưu, phường Long Hương, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp, địa chỉ: Số 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy Ban Nhân Dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu + Địa chỉ: 01 Phạm Văn Đồng, Phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu + Số điện thoại: (Văn Thư): 02543.851737; - Số fax: 02543.852324. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Trung tâm Quản lý, khai thác công trình Thủy lợi tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ số: Số 368 đường Phan Đăng Lưu, phường Long Hương, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Điện thoại : 02543.824431 - Fax : 02543.824431 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI CÔNG TRÌNH CHÍNH | |||
| 1 | Di chuyển vật dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | Công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu nền bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế | 61,043 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 606,9 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 263,59 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái kính | Theo hồ sơ thiết kế | 41,5 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 700,95 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 19,772 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,98 | m3 |
| 9 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,081 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền , tam cấp đá Granit tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế | 108,96 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (tính 30%) | Theo hồ sơ thiết kế | 724,181 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (tính 30%) | Theo hồ sơ thiết kế | 367,625 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 117,2 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 19 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ quạt ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế | 98 | cái |
| 21 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 77,794 | m3 |
| 22 | Bốc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 77,794 | m3 |
| 23 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 7,779 | 10m3 |
| 24 | Đào móng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 35,734 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,119 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng rộng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,256 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,279 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,301 | tấn |
| 31 | Bê tông cổ móng tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,735 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,101 | 100m2 |
| 33 | Bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,552 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,256 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,054 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,329 | tấn |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế | 1,872 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,312 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,374 | tấn |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,168 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,377 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,065 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,534 | tấn |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,136 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,413 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,837 | tấn |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 9,561 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,592 | m3 |
| 50 | Xây hộp gen bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,486 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 77,667 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 82,625 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,6 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,7 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,3 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (bả 2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế | 445,292 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (bả 2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế | 806,806 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 94,6 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.670,71 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 3.315,341 | m2 |
| 61 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,172 | 100m2 |
| 62 | Láng sê sô, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 (lớp lót trước lúc quét dung dịch chống thấm) | Theo hồ sơ thiết kế | 9,3 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 358,6 | m2 |
| 64 | Lát nền gạch Granite nhám mặt KT 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 349,3 | m2 |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 40,695 | m3 |
| 66 | Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 58,62 | m2 |
| 67 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế | 53,46 | m2 |
| 68 | Lát gạch sân, bằng gạch Terrazzo 400x400x30mm | Theo hồ sơ thiết kế | 494 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite KT 800x800mm | Theo hồ sơ thiết kế | 611,15 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào chân tường, KT 800x100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 40,2 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite nhám KT 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 53,4 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, Granite KT 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 74,4 | m2 |
| 73 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 700,95 | m2 |
| 74 | Lắp đặt vách ngăn tiểu nam bằng tấm Laminate dày 12mm cao 1,25m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5 | m2 |
| 75 | Cung cấp vách ngăn tiểu nam bằng tấm Laminate dày 12mm cao 1,25m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5 | m2 |
| 76 | Lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh nam bằng vách Compesite HPL dày 18mm, chân Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 17,2 | m2 |
| 77 | Cung cấp vách ngăn nhà vệ sinh nam bằng vách Compesite HPL dày 18mm, chân Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 17,2 | m2 |
| 78 | Cung cấp LĐ Khóa cửa inox vệ sinh nam | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 79 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 40,48 | m2 |
| 80 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện , kính cường lực dày 8ly (tương đương nhôm Xinfa hệ 55, bao gồm phụ kiện), loại 2 cánh | Theo hồ sơ thiết kế | 11,88 | m2 |
| 81 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện , kính cường dày 8ly (tương đương nhôm Xinfa hệ 55, bao gồm phụ kiện), loại 1 cánh | Theo hồ sơ thiết kế | 28,6 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 122,76 | m2 |
| 83 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện , kính cường lực dày 8ly(tương đương nhôm Xinfa hệ 55, bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 122,76 | m2 |
| 84 | Vách kính khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 85,26 | m2 |
| 85 | Cung cấp vách khung nhôm sơn tĩnh điện , kính cường lực dày 12ly(tương đương nhôm Xinfa hệ 65, bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 78,78 | m2 |
| 86 | Cung cấp cửa đi vách kính cường lực dày 12ly | Theo hồ sơ thiết kế | 6,48 | m2 |
| 87 | Cung cấp phụ kiện cửa đi vách kính D1 (nẹp, kẹp, bản lề, tay kéo bằng Inox) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 88 | Lắp dựng lan Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 12,4 | m2 |
| 89 | Cung cấp lan can kính tay vịn Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 7,48 | m2 |
| 90 | Cung cấp lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 4,92 | m2 |
| 91 | Ốp tấm Aluminium mặt đứng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 946,253 | m2 |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 3 cực- 4 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt Dimmer 4 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt Dimmer 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 cực- 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 cực- 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 cực- 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt Dimmer 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn Downlight kính mờ D140, 13W/220V | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn chùm Led 36x1W/220V, 5000K | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt hút trần, tường 250x250, Q=50L/S-220V | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn Downlight gắn nổi D140, 13W/220V | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn Downlight kính mờ D200, 13W/220V | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn áp trần D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 2H-Led- Pin NiKen | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt đèn sự cố 2H-Led- Pin NiKen (kèm ổ cắm điện đơn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2x36W/220V | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hắt trần, 1x36W/220V | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại âm trần 4x18W/220V | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt dây đơn CV 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn CV 1x8mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 280 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4.130 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn CV 3,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.250 | m |
| 24 | Lắp đặt nẹp nhựa nổi, đường kính 20x10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2.690 | m |
| 25 | Lắp đặt nẹp nhựa nổi, đường kính 40x18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt máy điều hoà 1,5HP | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 27 | Lắp đặt máy điều hoà 2HP | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 28 | Lắp đặt máy điều hoà 2,5HP | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | máy |
| 29 | Lắp đặt quạt hút 250x250, Q=50l/S | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 1P-20A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa nước ngưng, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 32 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 35 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 36 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 37 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm J11 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm J45 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm RG6 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt Wireless ACCESS POINT | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt tủ Rack 27U | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Box nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Camera hình cầu, hồng ngoại | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Switch 4 Ports | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| C | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Co D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt Co D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt Co D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt Co giảm D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt Co ren trong D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê D34/27 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn giảm D34/27 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn giảm D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt Nối ren trong D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Nối ren trong D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 2 chiều D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 2 chiều D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiều D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Co D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt Co D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Co D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt Co D60/34 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn giảm D114/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn giảm D60/42 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y nhựa D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y nhựa D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y nhựa D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu 200x200-D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| E | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo, bộ xả | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Bồn cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa chậu Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tiểu nam, bộ xả | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Nút nhấn tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| F | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy Co2 3kg | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy MFZ4 3kg | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 3 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| G | CẢI TẠO HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 48,64 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 645,24 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 645,24 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 48,64 | m2 |
| 5 | Lắp dựng hàng rào song sắt bảo vệ (gắn trên tường hàng rào) | Theo hồ sơ thiết kế | 90,545 | m2 |
| 6 | Cung cấp hàng rào song sắt bảo vệ, sơn 1 lớp chống rỉ, 2 lớp phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 90,545 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.345E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.669E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.800.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành điện. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Trường hợp là kỹ sư xây dựng thì phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải >= 10T | Ô tô tự đổ trọng tải >= 10T | 2 |
| 2 | Máy tời | Máy tời | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | Máy khoan bê tông cầm tay | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Máy trộn bê tông, trộn vữa | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông | Máy đầm bê tông | 2 |
| 9 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi