Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220322368-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220317547
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-09 15:54:00 đến ngày 2022-03-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,565,123,306 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.345E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.669E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.800.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Trường hợp là kỹ sư xây dựng thì phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ trọng tải >= 10T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Máy tời
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa trụ sở làm việc Trung tâm Quản lý, khai thác công trình thủy lợi
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP , địa chỉ: 162 -Bình giã - Phường 8 - Thành Phố Vũng Tàu - Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu.
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý, khai thác công trình Thủy lợi tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 368 đường Phan Đăng Lưu, phường Long Hương, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp, địa chỉ: Số 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Đặng Gia Khang; Địa chỉ: Số 81 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu; Địa chỉ: Trung tâm hành chính chính trị tỉnh, số 01 Phạm Văn Đồng, Phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; - Tư vấn lập, thẩm định HSMT: + Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp, Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Công ty TNHH Minh Hoàng Châu; Địa chỉ: Số 183/9/38 Lưu Chí Hiếu, phường 10, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; - Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp, Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Công ty TNHH Minh Hoàng Châu; Số 183/9/38 Lưu Chí Hiếu, phường 10, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP , địa chỉ: 162 -Bình giã - Phường 8 - Thành Phố Vũng Tàu - Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu.
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý, khai thác công trình Thủy lợi tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 368 đường Phan Đăng Lưu, phường Long Hương, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp, địa chỉ: Số 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý, khai thác công trình Thủy lợi tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 368 đường Phan Đăng Lưu, phường Long Hương, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp, địa chỉ: Số 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy Ban Nhân Dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu + Địa chỉ: 01 Phạm Văn Đồng, Phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu + Số điện thoại: (Văn Thư): 02543.851737; - Số fax: 02543.852324.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Trung tâm Quản lý, khai thác công trình Thủy lợi tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ số: Số 368 đường Phan Đăng Lưu, phường Long Hương, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Điện thoại : 02543.824431 - Fax : 02543.824431
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI CÔNG TRÌNH CHÍNH
1Di chuyển vật dụngTheo hồ sơ thiết kế60Công
2Phá dỡ kết cấu nền bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế61,043m3
3Phá dỡ nền gạchTheo hồ sơ thiết kế606,9m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế263,59m2
5Tháo dỡ mái kínhTheo hồ sơ thiết kế41,5m2
6Tháo dỡ trần thạch cao cũTheo hồ sơ thiết kế700,95m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế19,772m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế1,98m3
9Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế0,081m3
10Phá dỡ nền , tam cấp đá Granit tự nhiênTheo hồ sơ thiết kế108,96m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (tính 30%)Theo hồ sơ thiết kế724,181m2
12Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (tính 30%)Theo hồ sơ thiết kế367,625m2
13Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế117,2m2
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế11bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ thiết kế10bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo hồ sơ thiết kế7bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo hồ sơ thiết kế38bộ
18Tháo dỡ quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế34cái
19Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế52bộ
20Tháo dỡ quạt ốp trầnTheo hồ sơ thiết kế98cái
21Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo hồ sơ thiết kế77,794m3
22Bốc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế77,794m3
23Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế7,77910m3
24Đào móng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế35,734m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,119100m3
26Bê tông lót móng rộng đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế2,256m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo hồ sơ thiết kế2,279m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,048100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,018tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,301tấn
31Bê tông cổ móng tiết diện Theo hồ sơ thiết kế0,735m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,101100m2
33Bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế2,552m3
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằngTheo hồ sơ thiết kế0,256100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,054tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,329tấn
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo hồ sơ thiết kế1,872m3
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,312100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,042tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,374tấn
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế3,168m3
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,377100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,065tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,534tấn
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế5,136m3
46Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế0,413100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,837tấn
48Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế9,561m3
49Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế2,592m3
50Xây hộp gen bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,486m3
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế77,667m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế82,625m2
53Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế15,6m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế37,7m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế41,3m2
56Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (bả 2 lớp)Theo hồ sơ thiết kế445,292m2
57Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (bả 2 lớp)Theo hồ sơ thiết kế806,806m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế94,6m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.670,71m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế3.315,341m2
61Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0,5mmTheo hồ sơ thiết kế1,172100m2
62Láng sê sô, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 (lớp lót trước lúc quét dung dịch chống thấm)Theo hồ sơ thiết kế9,3m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế358,6m2
64Lát nền gạch Granite nhám mặt KT 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế349,3m2
65Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế40,695m3
66Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế58,62m2
67Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế53,46m2
68Lát gạch sân, bằng gạch Terrazzo 400x400x30mmTheo hồ sơ thiết kế494m2
69Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite KT 800x800mmTheo hồ sơ thiết kế611,15m2
70Công tác ốp gạch vào chân tường, KT 800x100mmTheo hồ sơ thiết kế40,2m2
71Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite nhám KT 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế53,4m2
72Công tác ốp gạch vào tường, Granite KT 300x600mmTheo hồ sơ thiết kế74,4m2
73Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế700,95m2
74Lắp đặt vách ngăn tiểu nam bằng tấm Laminate dày 12mm cao 1,25mTheo hồ sơ thiết kế3,5m2
75Cung cấp vách ngăn tiểu nam bằng tấm Laminate dày 12mm cao 1,25mTheo hồ sơ thiết kế3,5m2
76Lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh nam bằng vách Compesite HPL dày 18mm, chân InoxTheo hồ sơ thiết kế17,2m2
77Cung cấp vách ngăn nhà vệ sinh nam bằng vách Compesite HPL dày 18mm, chân InoxTheo hồ sơ thiết kế17,2m2
78Cung cấp LĐ Khóa cửa inox vệ sinh namTheo hồ sơ thiết kế4bộ
79Lắp dựng cửa đi khung nhôm kínhTheo hồ sơ thiết kế40,48m2
80Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện , kính cường lực dày 8ly (tương đương nhôm Xinfa hệ 55, bao gồm phụ kiện), loại 2 cánhTheo hồ sơ thiết kế11,88m2
81Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện , kính cường dày 8ly (tương đương nhôm Xinfa hệ 55, bao gồm phụ kiện), loại 1 cánhTheo hồ sơ thiết kế28,6m2
82Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kínhTheo hồ sơ thiết kế122,76m2
83Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện , kính cường lực dày 8ly(tương đương nhôm Xinfa hệ 55, bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế122,76m2
84Vách kính khung nhômTheo hồ sơ thiết kế85,26m2
85Cung cấp vách khung nhôm sơn tĩnh điện , kính cường lực dày 12ly(tương đương nhôm Xinfa hệ 65, bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế78,78m2
86Cung cấp cửa đi vách kính cường lực dày 12lyTheo hồ sơ thiết kế6,48m2
87Cung cấp phụ kiện cửa đi vách kính D1 (nẹp, kẹp, bản lề, tay kéo bằng Inox)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
88Lắp dựng lan InoxTheo hồ sơ thiết kế12,4m2
89Cung cấp lan can kính tay vịn InoxTheo hồ sơ thiết kế7,48m2
90Cung cấp lan can InoxTheo hồ sơ thiết kế4,92m2
91Ốp tấm Aluminium mặt đứng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế946,253m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt công tắc 3 cực- 4 hạtTheo hồ sơ thiết kế3cái
2Lắp đặt Dimmer 4 hạtTheo hồ sơ thiết kế6cái
3Lắp đặt Dimmer 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế2cái
4Lắp đặt công tắc 2 cực- 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế12cái
5Lắp đặt công tắc 2 cực- 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế13cái
6Lắp đặt công tắc 2 cực- 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế6cái
7Lắp đặt Dimmer 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế4cái
8Lắp đặt đèn Downlight kính mờ D140, 13W/220VTheo hồ sơ thiết kế30bộ
9Lắp đặt đèn chùm Led 36x1W/220V, 5000KTheo hồ sơ thiết kế1bộ
10Lắp đặt quạt hút trần, tường 250x250, Q=50L/S-220VTheo hồ sơ thiết kế8cái
11Lắp đặt đèn Downlight gắn nổi D140, 13W/220VTheo hồ sơ thiết kế7bộ
12Lắp đặt đèn Downlight kính mờ D200, 13W/220VTheo hồ sơ thiết kế9bộ
13Lắp đặt đèn áp trần D300Theo hồ sơ thiết kế30bộ
14Lắp đặt đèn thoát hiểm 2H-Led- Pin NiKenTheo hồ sơ thiết kế0,65 đèn
15Lắp đặt đèn sự cố 2H-Led- Pin NiKen (kèm ổ cắm điện đơn)Theo hồ sơ thiết kế0,65 đèn
16Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế37cái
17Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2x36W/220VTheo hồ sơ thiết kế45bộ
18Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hắt trần, 1x36W/220VTheo hồ sơ thiết kế42bộ
19Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại âm trần 4x18W/220VTheo hồ sơ thiết kế8bộ
20Lắp đặt dây đơn CV 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế100m
21Lắp đặt dây đơn CV 1x8mm2Theo hồ sơ thiết kế280m
22Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế4.130m
23Lắp đặt dây đơn CV 3,5mm2Theo hồ sơ thiết kế1.250m
24Lắp đặt nẹp nhựa nổi, đường kính 20x10mmTheo hồ sơ thiết kế2.690m
25Lắp đặt nẹp nhựa nổi, đường kính 40x18mmTheo hồ sơ thiết kế50m
26Lắp đặt máy điều hoà 1,5HPTheo hồ sơ thiết kế2máy
27Lắp đặt máy điều hoà 2HPTheo hồ sơ thiết kế1máy
28Lắp đặt máy điều hoà 2,5HPTheo hồ sơ thiết kế4máy
29Lắp đặt quạt hút 250x250, Q=50l/STheo hồ sơ thiết kế4cái
30Lắp đặt MCB 1P-20A, 6kATheo hồ sơ thiết kế4cái
31Lắp đặt ống nhựa nước ngưng, đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế70m
32Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo hồ sơ thiết kế0,2100m
33Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo hồ sơ thiết kế0,1100m
34Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo hồ sơ thiết kế0,4100m
35Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo hồ sơ thiết kế0,2100m
36Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo hồ sơ thiết kế0,1100m
37Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo hồ sơ thiết kế0,4100m
38Lắp đặt ổ cắm J11Theo hồ sơ thiết kế10cái
39Lắp đặt ổ cắm J45Theo hồ sơ thiết kế35cái
40Lắp đặt ổ cắm RG6Theo hồ sơ thiết kế4cái
41Lắp đặt Wireless ACCESS POINTTheo hồ sơ thiết kế2cái
42Lắp đặt tủ Rack 27UTheo hồ sơ thiết kế2cái
43Lắp đặt Box nhựaTheo hồ sơ thiết kế2cái
44Lắp đặt Camera hình cầu, hồng ngoạiTheo hồ sơ thiết kế2cái
45Lắp đặt Switch 4 PortsTheo hồ sơ thiết kế2bộ
C CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D34Theo hồ sơ thiết kế0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D27Theo hồ sơ thiết kế0,35100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D21Theo hồ sơ thiết kế0,35100m
4Lắp đặt Co D34Theo hồ sơ thiết kế10cái
5Lắp đặt Co D27Theo hồ sơ thiết kế15cái
6Lắp đặt Co D21Theo hồ sơ thiết kế5cái
7Lắp đặt Co giảm D27/21Theo hồ sơ thiết kế5cái
8Lắp đặt Co ren trong D21Theo hồ sơ thiết kế15cái
9Lắp đặt Tê D34Theo hồ sơ thiết kế4cái
10Lắp đặt Tê D27Theo hồ sơ thiết kế5cái
11Lắp đặt Tê D34/27Theo hồ sơ thiết kế5cái
12Lắp đặt Tê D27/21Theo hồ sơ thiết kế2cái
13Lắp đặt côn giảm D34/27Theo hồ sơ thiết kế5cái
14Lắp đặt côn giảm D27/21Theo hồ sơ thiết kế5cái
15Lắp đặt Nối ren trong D34Theo hồ sơ thiết kế4cái
16Lắp đặt Nối ren trong D27Theo hồ sơ thiết kế10cái
17Lắp đặt van 2 chiều D34Theo hồ sơ thiết kế2cái
18Lắp đặt van 2 chiều D27Theo hồ sơ thiết kế1cái
19Lắp đặt van 1 chiều D34Theo hồ sơ thiết kế2cái
20Lắp đặt van 1 chiều D27Theo hồ sơ thiết kế1cái
D THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế0,32100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế0,5100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế0,6100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế0,1100m
5Lắp đặt Co D114Theo hồ sơ thiết kế9cái
6Lắp đặt Co D90Theo hồ sơ thiết kế3cái
7Lắp đặt Co D60Theo hồ sơ thiết kế15cái
8Lắp đặt Co D60/34Theo hồ sơ thiết kế10cái
9Lắp đặt côn giảm D114/60Theo hồ sơ thiết kế2cái
10Lắp đặt côn giảm D60/42Theo hồ sơ thiết kế2cái
11Lắp đặt Y nhựa D114Theo hồ sơ thiết kế7cái
12Lắp đặt Y nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế3cái
13Lắp đặt Y nhựa D60Theo hồ sơ thiết kế6cái
14Lắp đặt Y nhựa D42Theo hồ sơ thiết kế3cái
15Lắp đặt phễu thu 200x200-D90Theo hồ sơ thiết kế12cái
E THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt Lavabo, bộ xảTheo hồ sơ thiết kế8bộ
2Lắp đặt vòi rửa LavaboTheo hồ sơ thiết kế8bộ
3Lắp đặt Bồn cầuTheo hồ sơ thiết kế8bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế8cái
5Lắp đặt chậu rửa InoxTheo hồ sơ thiết kế1bộ
6Lắp đặt vòi rửa chậu InoxTheo hồ sơ thiết kế1bộ
7Lắp đặt tiểu nam, bộ xảTheo hồ sơ thiết kế8bộ
8Lắp đặt Nút nhấn tiểu namTheo hồ sơ thiết kế8bộ
9Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế8cái
10Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế8cái
11Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế8cái
12Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo hồ sơ thiết kế8cái
13Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế8cái
F THIẾT BỊ PCCC
1Bình chữa cháy Co2 3kgTheo hồ sơ thiết kế10cái
2Bình chữa cháy MFZ4 3kgTheo hồ sơ thiết kế10cái
3Nội quy + tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế10cái
G CẢI TẠO HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo hồ sơ thiết kế48,64m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế645,24m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế645,24m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế48,64m2
5Lắp dựng hàng rào song sắt bảo vệ (gắn trên tường hàng rào)Theo hồ sơ thiết kế90,545m2
6Cung cấp hàng rào song sắt bảo vệ, sơn 1 lớp chống rỉ, 2 lớp phủTheo hồ sơ thiết kế90,545m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.345E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.669E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.800.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 + Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 + Kỹ sư chuyên ngành điện.33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán công trình 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Trường hợp là kỹ sư xây dựng thì phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải >= 10T Ô tô tự đổ trọng tải >= 10T2
2 Máy tời Máy tời1
3 Máy khoan bê tông cầm tay Máy khoan bê tông cầm tay2
4 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
5 Máy trộn bê tông, trộn vữa Máy trộn bê tông, trộn vữa2
6 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép2
7 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay2
8 Máy đầm bê tông Máy đầm bê tông2
9 Máy hàn Máy hàn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->