Gói thầu: Xây dựng, thiết bị và thí nghiệm cọc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220322337-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam Chi nhánh Bắc Yên Bái
Tên gói thầu Xây dựng, thiết bị và thí nghiệm cọc
Số hiệu KHLCNT 20220322221
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nhà nước ngoài ngân sách dùng cho xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-09 15:54:00 đến ngày 2022-03-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,587,517,383 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.288E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.576E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công điện nhẹ, camera
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc điện tử, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC (có thể sử dụng nhân lực của nhà thầu phụ đặc biệt)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác, có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô ≥8T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu bánh xích ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép thủy lực ≥130 T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ván khuôn + cây chống thép
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn + cây chống thép (đơn vị tính là m2)
- Số lượng tối thiểu 400
E-CDNT 1.1 Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam Chi nhánh Bắc Yên Bái
E-CDNT 1.2 Xây dựng, thiết bị và thí nghiệm cọc
Xây dựngTrụ sở Phòng Giao dịch số 3 thuộc Agribank chi nhánh Bắc Yên Bái
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn nhà nước ngoài ngân sách dùng cho xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Agribank
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam Chi nhánh Bắc Yên Bái , địa chỉ: Số 133 đường Nguyễn Thái Học, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng Giám đốc Agribank Địa chỉ: Số 2 Láng Hạ, Phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội. + Bên mời thầu: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam – Chi nhánh Bắc Yên Bái, Địa chỉ: Số 133,đường Nguyễn Thái Học, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty Cổ phần dịch vụ xây lắp và Đầu tư phát triển Miền Bắc: tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật - Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Yên Bái: đơn vị thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật. - Sở xây dựng tỉnh Yên Bái: Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366 (tư vấn lập E-HSMT) + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Ban Quản lý đầu tư nội ngành – Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam.


- Bên mời thầu: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam Chi nhánh Bắc Yên Bái , địa chỉ: Số 133 đường Nguyễn Thái Học, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng Giám đốc Agribank Địa chỉ: Số 2 Láng Hạ, Phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội. + Bên mời thầu: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam – Chi nhánh Bắc Yên Bái, Địa chỉ: Số 133,đường Nguyễn Thái Học, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng Giám đốc Agribank Địa chỉ: Số 2 Láng Hạ, Phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội. + Bên mời thầu: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam – Chi nhánh Bắc Yên Bái, Địa chỉ: Số 133,đường Nguyễn Thái Học, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Agribank Địa chỉ: Số 2 Láng Hạ, Phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý đầu tư nội ngành Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam; Địa chỉ: Số 2 Láng Hạ, Phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CỌC KHOAN NHỒI
1Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, đường kính lỗ khoan 600mmChương V. E-HSMT632m
2Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIChương V. E-HSMT1,786100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V. E-HSMT1,786100m3
4Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạnChương V. E-HSMT178,603m3 d.dịch
5Đào xúc bùn lần bentonit bằng máyChương V. E-HSMT1,25100m3
6Vận chuyển đất lẫn bentonit bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V. E-HSMT1,25100m3
7Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính Chương V. E-HSMT10,892tấn
8Cóc nối thép M18Chương V. E-HSMT160cái
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc Chương V. E-HSMT179,508m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp - Ván khuôn con kêChương V. E-HSMT0,217100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 250 - Bê tông con kêChương V. E-HSMT0,651m3
12Lắp đặt con kê bê tông (100 cái/công)Chương V. E-HSMT960cái
13Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm - Ống thép thí nghiệm 59.9/59.9Chương V. E-HSMT12,416100m
14Lắp đặt Măng xông nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63.5 dày 1,8mmChương V. E-HSMT160cái
15Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập - Sản xuất nút bịt ống thépChương V. E-HSMT0,018tấn
16Lắp đặt kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập- Lắp đặt nút bịt ống thép bằng phương pháp hàn (bằng KL sản xuất)Chương V. E-HSMT0,018tấn
17Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 - Đắp cát đầu cọc khoan nhồiChương V. E-HSMT0,344100m3
18Cắt ống thép bằng ôxy - axetylen, đường kính ống 100mm - Cắt ống thép phục vụ siêu âmChương V. E-HSMT3,210 mối
19Phá dỡ kết đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V. E-HSMT6,33m3
20Xúc bê tông đầu cọc lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoChương V. E-HSMT0,063100m3
21Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ôtô tự đổChương V. E-HSMT0,063100m3
B BIỆN PHÁP GIA CỐ THÀNH HỐ MÓNG
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcChương V. E-HSMT5,8100m
2Ép cừ larsen không ngập đất bằng máy ép thuỷ lựcChương V. E-HSMT0,2100m
3Mua cừ Larsen U200x60x5Chương V. E-HSMT7.062m
4Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiChương V. E-HSMT7,062tấn
5Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùngChương V. E-HSMT0,70610 tấn/1km
C PHẦN KẾT CẤU
D I. PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,486100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT12,192m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V. E-HSMT62,867m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT8,854m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT46,256m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,868tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,935tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. E-HSMT4,33tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. E-HSMT1,116100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. E-HSMT1,174100m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT13,712m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,548100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V. E-HSMT0,689100m3
14Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,365100m3
15Đổ bê tông nền, đá dăm, mác 150Chương V. E-HSMT13,981m3
E II. PHẦN THÂN
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT2,434m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V. E-HSMT14,016m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,899tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,903tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT4,913tấn
6Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. E-HSMT2,482100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 300Chương V. E-HSMT51,876m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT2,035tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,369tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT11,66tấn
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. E-HSMT6,848100m2
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 300Chương V. E-HSMT91,489m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT12,063tấn
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. E-HSMT6,648100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần, sàn kho tiền, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,72tấn
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V. E-HSMT10,965m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách kho tiền, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,021tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách kho tiền, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT2,396tấn
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn vách kho tiền, chiều cao Chương V. E-HSMT0,892100m2
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô mác 200Chương V. E-HSMT1,345m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,151tấn
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tôChương V. E-HSMT0,262100m2
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 300Chương V. E-HSMT7,277m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,807tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,065tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V. E-HSMT0,695100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V. E-HSMT0,104100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,122tấn
29Đổ bê tông cầu thang thường, mác 250Chương V. E-HSMT1,243m3
30Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT0,097m3
31Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. E-HSMT0,018100m2
32Gia công khung K1 thép hình mái sảnhChương V. E-HSMT0,308tấn
33Lắp dựng khung K1 thép hình mái sảnhChương V. E-HSMT0,308tấn
34Gia công xà gồ thép thép hộp 40x60x2.3mmChương V. E-HSMT0,143tấn
35Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT0,143tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn kết cấu mái thép 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT25,892m2
F BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,194100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V. E-HSMT4,862m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng >250 cm, mác 100Chương V. E-HSMT0,748m3
4Đổ bê tông bể nước, mác 250Chương V. E-HSMT5,157m3
5CCLD băng cản nước tương đương SIKA WATERBAR O20Chương V. E-HSMT20md
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,011100m2
7Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn bểChương V. E-HSMT0,038100m2
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, dầm bểChương V. E-HSMT0,34100m2
9Gia công, lắp dựng cốt thép bể, đường kính Chương V. E-HSMT0,262tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép bể, đường kính Chương V. E-HSMT0,352tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép bể, đường kính > 18mmChương V. E-HSMT1,448tấn
12Sản xuất bê tông nắp bể, vữa BT mác 250Chương V. E-HSMT0,025m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V. E-HSMT0,003100m2
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp bểChương V. E-HSMT0,002tấn
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp nắp bểChương V. E-HSMT1cái
16Trát tường xây gạch không nung bằng XM nguyên chất, trát lớp 1Chương V. E-HSMT14,008m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 50, trát lớp 2Chương V. E-HSMT14,008m2
18Láng nền bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT3,994m2
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,081100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V. E-HSMT0,162100m3
G BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,14100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II, móng bể phốtChương V. E-HSMT3,502m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,728m3
4Đổ bê tông bể phốt, mác 250Chương V. E-HSMT1,438m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính Chương V. E-HSMT0,11tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép bể phốt, đường kính Chương V. E-HSMT0,072tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,011100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn bể phốtChương V. E-HSMT0,061100m2
9Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT3,1m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng XM nguyên chất, trát lớp 1Chương V. E-HSMT24,151m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 50, trát lớp 2Chương V. E-HSMT23,771m2
12Láng nền bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT3,894m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mác 200Chương V. E-HSMT0,624m3
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V. E-HSMT0,087100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V. E-HSMT0,052tấn
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanChương V. E-HSMT4cái
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,058100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V. E-HSMT0,117100m3
H PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT189,614m3
2Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT48,334m3
3Công tác ốp đá granit tự nhiên màu nâu vào tườngChương V. E-HSMT3,225m2
4Công tác ốp gạch tương đương Inax màu sáng vào tường, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT65,476m2
5Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường thang máy sử dụng keo dánChương V. E-HSMT29,708m2
6Công tác ốp gạch granit KT100x600mm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT37,328m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT817,856m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT1.331,906m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT352,169m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT86,336m2
11Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT82,135m2
12Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V. E-HSMT1.343,426m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, má cửaChương V. E-HSMT785,754m2
14Quét nước xi măng 2 nước vào tườngChương V. E-HSMT467,467m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT350,389m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT2.129,18m2
17Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,455100m3
18Đổ bê tông nền, mác 150Chương V. E-HSMT18,528m3
19Lát gạch đỏ KT400x400, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT112,603m2
20Lát nền, sàn bằng gạch granit KT600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V. E-HSMT512,576m2
21Lát đá granit đen hạt mịn len cửa, vữa XM M75Chương V. E-HSMT3,025m2
22Trần phẳng bằng tấm thạch cao USGBora ltiêu chuẩn 9,5 mm, hệ khung xương Khung trầnn chìm G8-H-Hệ Cao cấp Vĩnh Tường hoặc tương đươngChương V. E-HSMT234,627m2
23Lớp chống thấm Polyme vén tường cao 300Chương V. E-HSMT51,343m2
24Lát nền sàn, gạch chống trơn KT300x300 màu sáng, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT39,403m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V. E-HSMT216,496m2
26CCLĐ vách vệ sinh chịu nước Compact chống ẩm dày 12mmChương V. E-HSMT18,616m2
27Lan can inox tay vịnChương V. E-HSMT3m
28Công tác ốp đá granit tự nhiên vào mặt bệChương V. E-HSMT7,164m2
29Khung xương inox giá đỡ lavabo ốp đáChương V. E-HSMT10cái
30Trần phẳng, tâm thạch cao chống ẩm, hệ khung xương M29, tấm thạch cao Vĩnh Tường hoặc tương đươngChương V. E-HSMT30,487m2
31Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Chương V. E-HSMT9,684m3
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT64,633m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. E-HSMT64,633m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT64,633m2
35Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT120,392m2
36Gia công lan can inoxChương V. E-HSMT0,361tấn
37Trụ Inox D100x2,5mm cao 1x1mChương V. E-HSMT2Bộ
38Bu lông M8Chương V. E-HSMT272Bộ
39Lắp dựng lan can InoxChương V. E-HSMT36,615m2
40Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. E-HSMT4,16m2
41Cung câp, gắn chữ inox trên mặt ốp đá granitChương V. E-HSMT1trọn gói
42Xây tam cấp bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT0,99m3
43Lát nền sảnh gạch granit KT600x600Chương V. E-HSMT8,16m2
44Sơn Epoxy nền đường dốcChương V. E-HSMT8,777m2
45Mái sảnh bọc AluminumChương V. E-HSMT23,71m2
46Cổng xếp bao gồm phụ kiện (chưa bao gồm mô tơ điều khiển)Chương V. E-HSMT5,8m
47Bộ động cơ và hệ thống điều khiển và màn hình led gắn cổng xếpChương V. E-HSMT1bộ
48Cửa cuốn Khe thoáng tương đương Austdoor (chưa bao gồm motor và phụ kiện)Chương V. E-HSMT7,8m2
49Mô tơ cửa cuốn và hộp điều khiểnChương V. E-HSMT1bộ
50Bộ lưu điện cửa cuốnChương V. E-HSMT1bộ
51Trục cuốn mô tơ thép mạ kẽmChương V. E-HSMT3,14md
52Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V. E-HSMT7,8m2
53Vách kính cho cửa thủy lực, kính cường lực dày 10mm (Chưa bao gồm hệ thủy lực)Chương V. E-HSMT15,96m2
54Bản lề âm sàn 150kgChương V. E-HSMT5Chiếc
55Kẹp kính trênChương V. E-HSMT5Chiếc
56Kẹp kính dướiChương V. E-HSMT5Chiếc
57Kẹp góc LChương V. E-HSMT5Chiếc
58Tay năm chữ HChương V. E-HSMT5Chiếc
59Khóa sànChương V. E-HSMT4Bộ
60Nẹp sập nhômChương V. E-HSMT23,25md
61Gioăng cao suChương V. E-HSMT23,25md
62Vách kính có cửa sổ, khung nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm, khung nhôm hệ (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V. E-HSMT12,2m2
63Phụ kiện vách kính cố định có cửa sổChương V. E-HSMT3Bộ
64Cửa sổ cánh mở hất ra ngoài, khung nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm, khung nhôm hệ (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V. E-HSMT6,108m2
65Phụ kiện cửa sổChương V. E-HSMT7Bộ
66Cửa số 1 cánh nhôm kính có Fix, khung nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm, khung nhôm hệChương V. E-HSMT1,5m2
67Phụ kiện cửa sổ 1 cánh có FixChương V. E-HSMT1Bộ
68Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm kính, khung nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm, khung nhôm hệ (chưa bao gồm phụ kiện),Chương V. E-HSMT11,85m2
69Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quayChương V. E-HSMT7Bộ
70Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm kính, khung nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm, khung nhôm hệ (chưa bao gồm phụ kiện),Chương V. E-HSMT14,13m2
71Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượtChương V. E-HSMT5Bộ
72Vách kính mặt dựngChương V. E-HSMT51m2
73Phụ kiện vách kính cố định có diện tích cửa sổ Chương V. E-HSMT12Bộ
74Cửa đi 1 cánh mở khung nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm phun mờ, khung nhôm hệ (chưa bao gồm phụ kiện Kin Long)Chương V. E-HSMT20,66m2
75Phụ kiện Cửa nhôm nhập khẩuChương V. E-HSMT12Bộ
76Cửa chống cháy Inox 304 làm khung dày 1,2 mm, Inox 304 làm cánh dày 1mmChương V. E-HSMT4,32m2
77Bản lề khuỷuChương V. E-HSMT6chiếc
78Khóa tay ngangChương V. E-HSMT2chiếc
79Sản xuất khuôn cửa kép, gỗ công nghiệp, KT250x50Chương V. E-HSMT17,9m
80Sản xuất khuôn cửa đơn gỗ công nghiệp, KT140x50Chương V. E-HSMT45,6m
81Lắp dựng khuôn cửa képChương V. E-HSMT17,9m cấu kiện
82Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V. E-HSMT45,6m cấu kiện
83Nẹp khuôn cửa, gỗ công nghiệp, KT150x20mmChương V. E-HSMT127m
84Sản xuất cửa đi ốp gỗ công nghiệp, kính an toàn dầy 6,38mmChương V. E-HSMT24,208m2
85Lắp dựng cửa vào khuônChương V. E-HSMT24,208m2 cấu kiện
86Bản lề cửa không đục khuônChương V. E-HSMT39bộ
87Khóa cửa tay nắm ngangChương V. E-HSMT11bộ
88Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. E-HSMT0,485tấn
89Gia công lưới thép đục lỗ 5mmChương V. E-HSMT0,09m2
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT16,422m2
91Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. E-HSMT30,93m2
92Lớp chống thấm Polyme vén tường cao 300Chương V. E-HSMT107,449m2
93Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT94,398m2
94Lợp mái tôn chống nóng dầy 0,45mmChương V. E-HSMT0,958100m2
95Tôn úp nócChương V. E-HSMT7,82md
96Gia công xà gồ thépChương V. E-HSMT0,607tấn
97Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT0,607tấn
98Lớp chống thấm Polyme vén tường cao 300Chương V. E-HSMT41,996m2
99Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT38,228m2
100Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT11,172100m2
I PHẦN ĐIỆN - PHẦN LẮP ĐẶT
1Đèn tuýp led dài 1,2m -220V/18WChương V. E-HSMT9bộ
2ĐÈN LED 600X600 40WChương V. E-HSMT29bộ
3Đèn downlight âm trần D110-12WChương V. E-HSMT116bộ
4Đèn ốp trần C300- led 12WChương V. E-HSMT15bộ
5Đèn treo tường 9WChương V. E-HSMT6bộ
6Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. E-HSMT63cái
7Công tắc đơn 1 chiều 10a/220v ( Bao gồm 1 đế âm hình chữ nhật + mặt hặt công tắc)Chương V. E-HSMT1cái
8Công tắc đôi 1 chiều 10a/220v ( Bao gồm 1 đế âm hình chữ nhật + mặt hặt công tắc)Chương V. E-HSMT22cái
9Công tắc ba 1 chiều 10a/220v ( Bao gồm 1 đế âm hình chữ nhật + mặt hặt công tắc)Chương V. E-HSMT1cái
10Công tắc đơn 2 chiều 10a/220v ( Bao gồm 1 đế âm hình chữ nhật + mặt hặt công tắc)Chương V. E-HSMT6cái
11Công tắc đôi 2 chiều 10a/220v ( Bao gồm 1 đế âm hình chữ nhật + mặt hặt công tắc)Chương V. E-HSMT8cái
J 1. TỦ TỔNG
1Tủ điện vỏ thép 1,2 mm sơn tĩnh điện, KT 800x600x250Chương V. E-HSMT1hộp
2MCCB-3P-80A-15KAChương V. E-HSMT1cái
3ATS-3P-80A-15KAChương V. E-HSMT1cái
4MCB 40A 3P- 10KAChương V. E-HSMT1cái
5MCB 32A 3P- 10KAChương V. E-HSMT3cái
6MCB 25A 3P- 10KAChương V. E-HSMT2cái
7MCB 25A 2P- 10KAChương V. E-HSMT1cái
8Cầu chì 2AChương V. E-HSMT3cái
9Bộ đèn báo pha ( 3 đèn 3 màu đỏ vàng xanh)Chương V. E-HSMT3cái
K 2. TỦ ĐIỆN TẦNG TRỆT
1Tủ điện tầng trệt (Tủ 6 Module MCB)Chương V. E-HSMT1cái
2MCB 25A 3P- 10KAChương V. E-HSMT1cái
3MCB 20A 1P- 6KAChương V. E-HSMT1cái
4MCB 16A 1P- 6KAChương V. E-HSMT1cái
5MCB 10A 1P- 6KAChương V. E-HSMT2cái
L 3. TỦ ĐIỆN TẦNG 1
1Tủ điện tầng 1 (Tủ 10 Module MCB)Chương V. E-HSMT1cái
2MCB 32A 3P- 10KAChương V. E-HSMT1cái
3MCB 25A 1P- 6KAChương V. E-HSMT2cái
4MCB 20A 3P- 6KAChương V. E-HSMT3cái
5MCB 10A 1P- 6KAChương V. E-HSMT2cái
M 4. TỦ ĐIỆN TẦNG 2
1Tủ điện tầng 2 (Tủ 8 Module MCB)Chương V. E-HSMT1hộp
2MCB 32A 3P- 10KAChương V. E-HSMT1cái
3MCB 25A 3P- 10KAChương V. E-HSMT1cái
4MCB 25A 1P- 6KAChương V. E-HSMT2cái
N 5. TỦ ĐIỆN TẦNG 3
1Tủ điện tầng tầng 3 (Tủ 6 Module MCB)Chương V. E-HSMT1cái
2MCB 25A 3P- 10KAChương V. E-HSMT1cái
3MCB 16A 1P- 6KAChương V. E-HSMT1cái
4MCB 10A 1P- 6KAChương V. E-HSMT1cái
O 6. TỦ ĐIỆN TẦNG 4
1Tủ điện tầng 4 (Tủ 10 Module MCB)Chương V. E-HSMT1cái
2MCB 40A 3P- 10KAChương V. E-HSMT1cái
3MCB 32A 1P- 6KAChương V. E-HSMT1cái
4MCB 25A 1P- 6KAChương V. E-HSMT4cái
5MCB 10A 1P- 6KAChương V. E-HSMT1cái
P 7. TỦ ĐIỆN TẦNG TUM
1Tủ điện tầng Tum (Tủ 6 Module MCB)Chương V. E-HSMT1cái
2MCB 25A 2P- 10KAChương V. E-HSMT1cái
3MCB 16A 1P- 6KAChương V. E-HSMT1cái
4MCB 10A 1P- 6KAChương V. E-HSMT1cái
Q 8. TỦ ĐIỆN PHÒNG BẢO VỆ
1Tủ điện phòng bảo vệ (Tủ 6 Module MCB)Chương V. E-HSMT1cái
2MCB 20A 2P- 6KAChương V. E-HSMT1cái
3MCB 16A 1P- 6KAChương V. E-HSMT3cái
4MCB 10A 1P- 6KAChương V. E-HSMT1cái
R 9 TỦ ĐIỆN PHÒNG GIÁM ĐỐC
1Tủ điện phòng giám đốc (Tủ 6 Module MCB)Chương V. E-HSMT1cái
2MCB 25A 2P- 6KAChương V. E-HSMT1cái
3MCB 16A 1P- 6KAChương V. E-HSMT2cái
4MCB 10A 1P- 6KAChương V. E-HSMT1cái
S 10. TỦ ĐIỆN PHÒNG HỌP
1Tủ điện phòng họp (Tủ 6 Module MCB)Chương V. E-HSMT1cái
2MCB 25A 2P- 6KAChương V. E-HSMT1cái
3MCB 16A 1P- 6KAChương V. E-HSMT2cái
4MCB 10A 1P- 6KAChương V. E-HSMT1cái
T 11. TỦ ĐIỆN PHÒNG TÍN DỤNG
1Tủ điện phòng tín dụng (Tủ 9 Module MCB)Chương V. E-HSMT1cái
2MCB 25A 3P- 10KAChương V. E-HSMT1cái
3MCB 20A 1P- 6KAChương V. E-HSMT4cái
4MCB 10A 1P- 6KAChương V. E-HSMT1cái
U 12. TỦ ĐIỆN PHÒNG NGHỈ
1Tủ điện phòng nghỉ (Tủ 7 Module MCB)Chương V. E-HSMT4cái
2MCB 25A 2P- 6KAChương V. E-HSMT4cái
3MCB 16A 1P- 6KAChương V. E-HSMT12cái
4MCB 10A 1P- 6KAChương V. E-HSMT4cái
V 13. TỦ ĐIỆN PHÒNG BẾP
1Tủ điện phòng nghỉ (Tủ 7 Module MCB)Chương V. E-HSMT1cái
2MCB 32A 2P- 10KAChương V. E-HSMT1cái
3MCB 25A 1P- 6KAChương V. E-HSMT1cái
4MCB 20A 1P- 6KAChương V. E-HSMT1cái
5MCB 16A 1P- 6KAChương V. E-HSMT1cái
6MCB 10A 1P- 6KAChương V. E-HSMT1cái
W Dây dẫn
1CU/XLPE/PVC (4X25)mm2Chương V. E-HSMT50m
2CU/XLPE/PVC (4X10)mm2Chương V. E-HSMT20m
3CU/XLPE/PVC (4X6.0)mm2Chương V. E-HSMT50m
4CU/XLPE/PVC (4X4.0)mm2Chương V. E-HSMT20m
5CU/PVC/PVC (4X4.0)mm2Chương V. E-HSMT10m
6CU/PVC/PVC (2X4.0)mm2Chương V. E-HSMT60m
7Cu.PVC 2(1x4)mm2Chương V. E-HSMT20m
8Cu.PVC 2(1x2.5)mm2Chương V. E-HSMT1.224m
9Cu.PVC 2(1x1.5)mm2Chương V. E-HSMT1.102m
10Dây tiếp địa - Cu.PVC 2(1x25)mm2Chương V. E-HSMT5m
11Dây tiếp địa - Cu.PVC 2(1x10)mm2Chương V. E-HSMT20m
12Dây tiếp địa - Cu.PVC 2(1x6)mm2Chương V. E-HSMT50m
13Dây tiếp địa - Cu.PVC 2(1x4)mm2Chương V. E-HSMT100m
14Dây tiếp địa - Cu.PVC 2(1x2.5)mm2Chương V. E-HSMT612m
15Dây tiếp địa - Cu.PVC 2(1x1.5)mm2Chương V. E-HSMT551m
16Ông luồn dây điện PVC D20Chương V. E-HSMT1.163m
17Ông luồn dây điện PVC D25Chương V. E-HSMT100m
18Ông luồn dây điện PVC D32Chương V. E-HSMT70m
X Hệ thống thu sét, nối đất an toàn điện
1Kim thu set D16,L=0.6mChương V. E-HSMT8cái
2Cọc thép mạ đồng D16 dài 2.4mChương V. E-HSMT8cọc
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. E-HSMT50m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mmChương V. E-HSMT40m
5Dây tiếp địa Cu.PVC 1x16mm2Chương V. E-HSMT8m
6Ông luồn dây điện PVC D25Chương V. E-HSMT8m
Y PHẦN NƯỚC - PHẦN LẮP ĐẶT
Z Ống cấp nước:
1Ống lạnh PPR PN10 D40Chương V. E-HSMT0,32100m
2Ống lạnh PPR PN10 D32Chương V. E-HSMT0,3100m
3Ống lạnh PPR PN10 D25Chương V. E-HSMT0,75100m
4Ống lạnh PPR PN10 D20Chương V. E-HSMT1,13100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V. E-HSMT1,13100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V. E-HSMT0,75100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V. E-HSMT0,3100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V. E-HSMT0,32100m
9Tê nhựa PPR D40X32Chương V. E-HSMT5cái
10Tê nhựa PPR D32X25Chương V. E-HSMT8cái
11Tê nhựa PPR D25Chương V. E-HSMT3cái
12Tê nhựa PPR D25X20Chương V. E-HSMT21cái
13Tê nhựa PPR D20Chương V. E-HSMT4cái
14Cút nhựa PPR D40Chương V. E-HSMT4cái
15Cút nhựa PPR D32Chương V. E-HSMT6cái
16Cút nhựa PPR D25Chương V. E-HSMT12cái
17Cút nhựa PPR D20Chương V. E-HSMT40cái
18Cút nhựa ren trong PPR D20X1/2"Chương V. E-HSMT28cái
19Côn nhựa PPR D40X32Chương V. E-HSMT2cái
20Côn nhựa PPR D32X25Chương V. E-HSMT7cái
21Côn nhựa PPR D25X20Chương V. E-HSMT14cái
22Van nhựa PPR D40Chương V. E-HSMT4cái
23Van nhựa PPR D32Chương V. E-HSMT3cái
24Van nhựa PPR D25Chương V. E-HSMT10cái
25Van nhựa PPR D20Chương V. E-HSMT1cái
26Măng sông trơn D40Chương V. E-HSMT7cái
27Măng sông trơn D32Chương V. E-HSMT6cái
28Măng sông trơn D25Chương V. E-HSMT13cái
29Măng sông trơn D20Chương V. E-HSMT20cái
30Crepin D32Chương V. E-HSMT1cái
31Van phao điện D25Chương V. E-HSMT2cái
32Van 1 chiều D32Chương V. E-HSMT1cái
33Van 1 chiều D40Chương V. E-HSMT1cái
AA Ống thoát nước
1Ống uPVC Class 2 D110Chương V. E-HSMT1,36100m
2Ống uPVC Class 2 D90Chương V. E-HSMT0,65100m
3Ống uPVC Class 2 D76Chương V. E-HSMT0,9100m
4Ống uPVC Class 2 D60Chương V. E-HSMT0,53100m
5Chếch uPVC D110Chương V. E-HSMT32cái
6Chếch uPVC D90Chương V. E-HSMT12cái
7Chếch uPVC D76Chương V. E-HSMT29cái
8Chếch uPVC D60Chương V. E-HSMT22cái
9Y uPVC D110Chương V. E-HSMT25cái
10Y uPVC D90Chương V. E-HSMT4cái
11Y uPVC D76Chương V. E-HSMT13cái
12Y uPVC D60Chương V. E-HSMT16cái
13Cút uPVC D60Chương V. E-HSMT8cái
14Con thỏ uPVC D60Chương V. E-HSMT28cái
15Bịt thông tắc uPVC D110Chương V. E-HSMT12cái
16Bịt thông tắc uPVC D90Chương V. E-HSMT2cái
17Bịt thông tắc uPVC D60Chương V. E-HSMT8cái
18Bịt thông tắc uPVC D76Chương V. E-HSMT10cái
19Măng xông uPVC D110Chương V. E-HSMT23cái
20Măng xông uPVC D90Chương V. E-HSMT11cái
21Măng xông uPVC D76Chương V. E-HSMT16cái
22Măng xông uPVC D60Chương V. E-HSMT9cái
AB Thiết bị
1Bơm nước sinh hoạt Q=3.0m3/h, H=30mChương V. E-HSMT2cái
2Đồng hồ đo nước D20Chương V. E-HSMT1cái
3Két nước 3m3Chương V. E-HSMT1bể
AC Thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V. E-HSMT10bộ
2Lắp đặt vòi xịt xíChương V. E-HSMT10cái
3Lắp đặt lavaboChương V. E-HSMT13bộ
4ống thải chữ PChương V. E-HSMT13cái
5Dây cấp+ Van khóaChương V. E-HSMT13cái
6Lắp đặt vòi nước lavabo ( nóng lạnh )Chương V. E-HSMT13bộ
7Lắp đặt tiểu treoChương V. E-HSMT6bộ
8Van xả tiểuChương V. E-HSMT6cái
9Ga thoát sànChương V. E-HSMT22cái
10Lắp đặt gương soiChương V. E-HSMT13cái
11Lắp đặt kệ xà phòngChương V. E-HSMT13cái
12Lắp đặt móc giấy vệ sinhChương V. E-HSMT10cái
13Lắp đặt chậu bếpChương V. E-HSMT1bộ
14Rọ thu mưa D100Chương V. E-HSMT3cái
15Rọ thu mưa D80Chương V. E-HSMT1cái
16Khoan rút lõi bê tông D60 để lắp ốngChương V. E-HSMT17lỗ
17Khoan rút lõi bê tông D90 để lắp ốngChương V. E-HSMT22lỗ
18Khoan rút lõi bê tông D 120 để lắp ốngChương V. E-HSMT19lỗ
19Chèn xảm đường ống D60 bằng vữa GROUTChương V. E-HSMT17lỗ
20Chèn xảm đường ống D90 bằng vữa GROUTChương V. E-HSMT22lỗ
21Chèn xảm đường ống D120 bằng vữa GROUTChương V. E-HSMT19lỗ
AD ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - PHẦN LẮP ĐẶT
AE VẬT TƯ LẮP ĐẶT
AF Ống thoát nước ngưng PVC + bảo ôn dày 13mm
1Ống thoát nước ngưng D20Chương V. E-HSMT0,36100m
2Ống thoát nước ngưng D27Chương V. E-HSMT0,32100m
3Phụ kiện ống nước ngưngChương V. E-HSMT1
4Vật tư phụChương V. E-HSMT1
AG THIẾT BỊ QUẠT
1Quạt cấp gió tươi (Lưu lượng: 6000m3/h, cột áp: 150Pa)Chương V. E-HSMT2cái
2Quạt cấp gió tươi (Lưu lượng: 200m3/h, cột áp: 150Pa)Chương V. E-HSMT1cái
3Quạt hút nhà vệ sinh ( Lưu lượng100m3/h: 100Pa)Chương V. E-HSMT13cái
4Quạt hút nhà bếp ( Lưu lượng 300m3/h: 100Pa)Chương V. E-HSMT1cái
AH Vật tư lắp đặt cấp gió tươi
1Ống gió 200x150Chương V. E-HSMT15m
2Ống gió 150x150Chương V. E-HSMT7m
3Ống gió 150x100Chương V. E-HSMT9m
4Ống gió D100Chương V. E-HSMT3m
5Ống gió D150Chương V. E-HSMT7m
6Ống gió mềm D100Chương V. E-HSMT4m
7Ống gió mềm D150Chương V. E-HSMT6m
8Cửa cấp gió tươi 400x300Chương V. E-HSMT2cửa
9Cửa cấp gió tươi 200x200Chương V. E-HSMT1cái
10Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng D100Chương V. E-HSMT4cái
11Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng D150Chương V. E-HSMT7cái
12Phụ kiện ống gió (Côn, cút, chân rẽ)Chương V. E-HSMT1
13Vật tư phụChương V. E-HSMT1
AI Vật tư lắp đặt thải gió vệ sinh
1Ống gió 200x200Chương V. E-HSMT4m
2Ống gió 150x100Chương V. E-HSMT22m
3Ống gió 100x100Chương V. E-HSMT8m
4Ống gió mềm D100Chương V. E-HSMT12m
5Ống gió mềm D200Chương V. E-HSMT2m
6Cửa thải gió ngoài trời 300x200Chương V. E-HSMT1cái
7Cửa thải gió ngoài trời 200x150Chương V. E-HSMT5cái
8Phụ kiện ống gió (Côn, cút, chân rẽ)Chương V. E-HSMT1
9Vật tư phụChương V. E-HSMT1Cái
AJ ĐIỆN NHẸ - PHẦN LẮP ĐẶT
1Hạt mạng RJ45Chương V. E-HSMT17Hạt
2Ổ cắm mạng 1RJ45+ thoại 1xRJ11 (Bao gồm cả mặt và đế âm)Chương V. E-HSMT13cái
3Lắp đặt dây cáp đồng UTP 4x2x0,5 Cat6EChương V. E-HSMT52,510m
4Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mmChương V. E-HSMT262,5m
AK LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI
1Hạt điện thoại RJ11Chương V. E-HSMT17Hạt
2Lắp đặt cáp thoại 2 đôiChương V. E-HSMT42,510 m
3Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mmChương V. E-HSMT212,5m
AL HỆ THỐNG CAMERA
1Lắp đặt dây Cáp UTP 4x2x0,5 Cat6EChương V. E-HSMT47,510m
2Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mmChương V. E-HSMT237,5m
AM HẠNG MỤC: PHẦN CHỐNG MỐI
1Tạo Hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hào bằng Map Boxer - 30EC 15l/m3Chương V. E-HSMT2,85m3
2Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào bằng Map Boxer - 30EC 15l/m3Chương V. E-HSMT6,684m3
3Phòng mối nền công trình xây mới bằng tương đươngTermize - 200SCChương V. E-HSMT369m2
4Công tác xử lý tường công trình bằng dung dịch tương đươngTermize - 200SCChương V. E-HSMT111,4m2
AN PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PCCC, ĐÈN EXIT & SỰ CỐ
AO Hệ thống chữa cháy
1Lắp đặt Bình chữa cháy ABC-4kgChương V. E-HSMT281 bộ
2Lắp đặt bình cứu hoả CO2 -3kgChương V. E-HSMT141 bộ
3Tiêu lệnh PCCCChương V. E-HSMT141 bộ
4Giá đựng bình chữa cháyChương V. E-HSMT14cái
AP Hệ thống báo cháy
1Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 10 kênhChương V. E-HSMT11 trung tâm
2Đầu báo khói quangChương V. E-HSMT2,510 đầu
3Đầu báo nhiệt gia tăngChương V. E-HSMT0,710 đầu
4Đầu báo nhiệt cố địnhChương V. E-HSMT0,110 đầu
5Đế đầu báo cháyChương V. E-HSMT3,310 đầu
6Đèn báo phòngChương V. E-HSMT2,25 đèn
7Hộp tổ hợpChương V. E-HSMT8hộp
8Nút ấn báo cháyChương V. E-HSMT85 nút
9Lắp đặt chuông báo cháy .Chương V. E-HSMT85 chuông
10Đèn báo cháyChương V. E-HSMT85 đèn
11Nguồn dự phòng 24VDCChương V. E-HSMT1Bộ
12Thiết bị kiểm tra cuối đường dâyChương V. E-HSMT110 đầu
13Aptomat 1pha 16AChương V. E-HSMT1cái
14Lắp đặt Dây tín hiệu và cấp nguồn 2x0,75mm2Chương V. E-HSMT2.400m
15Lắp đặt Dây cấp nguồn 24V 2x1mm2Chương V. E-HSMT600m
16Lắp đặt Cáp tín hiệu 2x10x0,5mm2Chương V. E-HSMT120m
17Lắp đặt Ống gen luồn dây D16Chương V. E-HSMT3.000m
18Lắp đặt Ống gen luồn cáp tín hiệu D32/25Chương V. E-HSMT120m
19Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng 160x160x50Chương V. E-HSMT10hộp
20Hộp chia ngả D16Chương V. E-HSMT35hộp
21Nối ống D16Chương V. E-HSMT1.500chiếc
22Kẹp ôm ống D16Chương V. E-HSMT2.000chiếc
23Nối ống D32Chương V. E-HSMT50chiếc
24Kẹp ôm ống D32Chương V. E-HSMT100chiếc
AQ Hệ thống đèn Exit sự cố
1Đèn chỉ dẫn thoát nạnChương V. E-HSMT0,45 đèn
2Đèn chiếu sáng sự cốChương V. E-HSMT55 đèn
3Lắp đặt Dây cấp nguồn 24V 2x1mm2/ Việt NamChương V. E-HSMT600m
4Hộp chia ngả D16Chương V. E-HSMT27hộp
5Lắp đặt Ống gen luồn dây D16Chương V. E-HSMT600m
6Nối ống D16Chương V. E-HSMT300chiếc
7Kẹp ôm ống D16Chương V. E-HSMT400chiếc
AR THIẾT BỊ
1Tủ trung tâm báo cháy 10 kênhChương V. E-HSMT1bộ
2Lắp đặt hệ thống Thang máy*Chương V. E-HSMT1hệ thống
3Cửa kho tiềnChương V. E-HSMT1bộ
AS THÍ NGHIỆM CỌC
1Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmChương V. E-HSMT21mặt cắt/lần TN
2Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén Chương V. E-HSMT340tấn/lần
3Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mmChương V. E-HSMT2cọc
4Vận chuyển cọc, cột bê tông đến công trìnhChương V. E-HSMT19,510 tấn
5Cẩu đối trọng, gối đỡ, thiết bị lên ô tô để vận chuyển đến hiện trường thi công; xuống ô tô tại hiện trường; lên ô tô để chở về; xuống bãi tập kết sau khi sử dụng.Chương V. E-HSMT7,8ca
6Trung chuyển đối trọng, gối đỡ, thiết bị,giữa các cọc thí nghiệm.Chương V. E-HSMT3,9ca
7Nhân công phục vụ cẩu để xếp đối trọng, gối đỡ, thiết bịChương V. E-HSMT39công
8Vận chuyển cọc, cột bê tông ra khỏi công trìnhChương V. E-HSMT19,510 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.288E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.576E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).73
2 Kỹ thuật phụ trách xây dựng 2 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
3 Kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
4 Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
5 Kỹ thuật phụ trách thi công điện nhẹ, camera 1 Kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc điện tử, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
6 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng Đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
7 Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán 1 Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
8 Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC (có thể sử dụng nhân lực của nhà thầu phụ đặc biệt) 1 Có bằng Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác, có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô ≥8T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt2
2 Cần cẩu bánh xích ≥25T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt1
3 Máy ép thủy lực ≥130 T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt1
4 Máy đào 0.8m3 Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt1
5 Ván khuôn + cây chống thép Ván khuôn + cây chống thép (đơn vị tính là m2)400
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->