Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220321553-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Khánh Phú |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220321532 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-09 15:53:00 đến ngày 2022-03-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,501,560,451 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.575234E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.150468E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình giao thông có các hạng mục thảm bê tông nhựa Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành thuộc khối kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vậy liệu xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành giao thông và có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén có tiêu hao khí nén ≥3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần trục có sức nâng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng phần cần trục còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Búa thủy lực gắn máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Lu bánh bánh thép có trọng lượng tĩnh ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Lu bánh bánh thép có trọng lượng tĩnh (6-9)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Lu rung có tải trọng ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thiết bị tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo hoặc đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo nếu là ô tô tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy ủi có công suất ≥110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng TGGT ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực theo |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 24-Ô tô tưới nước có tải trọng hàng TGGT ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy san có công suất ≥110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Khánh Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp một số tuyến đường trục chính xã Khánh Phú 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 được kiểm toán độc lập hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020. + Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Khánh Phú; Địa chỉ: Xã Khánh Phú, huyện Yên Khánh, Tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Khánh Phú; Địa chỉ: Xã Khánh Phú, huyện Yên Khánh, Tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Khánh Phú; Địa chỉ: Xã Khánh Phú, huyện Yên Khánh, Tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | BTXM M250# đá 2x4 dày 18cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 64,4102 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,0328 | m2 |
| 3 | Giấy dầu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 357,8346 | m2 |
| 4 | CPĐD loại I dày trung bình 16cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 57,2535 | m3 |
| 5 | BTXM M250# đá 2x4 dày trung bình 10cm, vuốt giao dân sinh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,4 | m3 |
| 6 | Thảm mặt bằng bằng bê tông nhựa C12,5 dày 5cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13.329,4557 | m2 |
| 7 | Tưới nhựa dính bám TC 0.5kg/m2 (trên mặt đường nhựa) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13.329,4557 | m2 |
| 8 | Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa C19.5 dày trung bình 3.44cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.973,104 | m2 |
| 9 | Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa C19.5 dày trung bình 3.53cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6.067,7772 | m2 |
| 10 | Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa C19.5 dày trung bình 3.59cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3.815,3373 | m2 |
| 11 | Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa C19.5 dày trung bình 3.74cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.473,2372 | m2 |
| 12 | Tưới nhựa dính bám TC 0.5kg/m2 ( trên mặt đường BTXM) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13.329,4557 | m2 |
| 13 | Vuốt lề đường bằng BTXM đá 2x4 M200# | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,944 | m3 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa C12,5 dày trung bình 4cm, vuốt đường giao dân sinh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 764,26 | m2 |
| 15 | Tưới nhựa dính bám TC 0.5kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 764,26 | m2 |
| 16 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.809,3566 | tấn |
| 17 | BTXM M250# đá 2x4 dày 15cm, mặt đường mở rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,366 | m3 |
| 18 | Giấy dầu ngăn cách | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 169,1064 | m2 |
| 19 | Bê tông xi măng M150 đá 2x4 dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,9106 | m3 |
| 20 | Đắp nền đường đầm chặt K95 dày 30cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 107,3504 | m3 |
| 21 | Mua đất đắp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 135,9839 | m3 |
| 22 | Bù phụ BTXM M250# đá 2x4, lề gia cố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 59,1216 | m3 |
| 23 | Phá mặt đường BTXM hiện trạng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 64,8292 | m3 |
| 24 | Đào khuôn, nền đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 428,3464 | m3 |
| 25 | Đào hố móng đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 495,1225 | m3 |
| 26 | Đắp hoàn trả hố móng K90 bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 79,7119 | m3 |
| 27 | Đào đất KTH đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 250,4863 | m3 |
| 28 | Lu lèn đáy khuôn K95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 372,5705 | m2 |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 39,3835 | m3 |
| 30 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 748,2871 | m3 |
| 31 | Mua đất đắp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 456,1876 | m3 |
| 32 | Cắt khe co (rộng 0.5cm, sâu 4cm) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 147,78 | m |
| 33 | Trám khe co mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 147,78 | m |
| 34 | Ma tít chèn khe co | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0287 | m3 |
| 35 | Trám khe giãn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,24 | m |
| 36 | Ma tít chèn khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0054 | m3 |
| 37 | Tấm đệm gỗ khe giãn (rộng 15cm) dày 2.5cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,086 | m2 |
| 38 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 712,985 | m2 |
| 39 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 88,44 | m2 |
| 40 | Biển tam giác, L=70cm (1 biển + 1 cột dài 2.8m, D88.3) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17 | cái |
| 41 | Đào móng cột - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,7213 | 1m3 |
| 42 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,7213 | m3 |
| B | VỈA HÈ | |||
| 1 | Diện tích lát đá DxRxH=15x30x5cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 933,8 | m2 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo kích thước 40x40cm - giả đá, dày 3cm (trừ diện tích hố ga, hố trồng cây chiếm chỗ) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.924,46 | m2 |
| 3 | Lớp VXM M100# dày 2cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,676 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 285,826 | m3 |
| 5 | Bó vỉa vát KT 30x23 bằng đá xanh tự nhiên | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 271,15 | m |
| 6 | Lớp VXM M100# dày 2cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6269 | m3 |
| 7 | Lớp bê tông M150# đá 1x2 dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,1345 | m3 |
| 8 | BTXM bó vỉa đúc sẵn M250# đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32,9942 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 582,6614 | m2 |
| 10 | Lớp VXM M100# dày 2cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,7154 | m3 |
| 11 | Lớp bê tông M150# đá 1x2 dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,5772 | m3 |
| 12 | Lắp dựng vỉa bo | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 613 | ck |
| 13 | Bê tông đan rãnh M200 đá 1x2 KT 30x50x6cm lắp ghép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,714 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đan rãnh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 167,616 | m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.746 | 1 cấu kiện |
| 16 | Lớp VXM M100# dày 2cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,3423 | m3 |
| 17 | Lớp bê tông M150# đá 1x2 dày trung bình 14cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,7117 | m3 |
| 18 | Đá xanh tự nhiên bo bồn cây kích thước 10x15x50cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 148 | m |
| 19 | Đá xanh tự nhiên lát bồn cây kích thước 10x10x6cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,76 | m |
| 20 | Lớp VXM M100# dày 2cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,37 | m3 |
| 21 | Móng bê tông xi măng M150 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,96 | m3 |
| 22 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29,6 | m2 |
| 23 | Cát đen đệm bồn cây dày 5cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,74 | m3 |
| 24 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,55 | 1m3 |
| 25 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đào tận dụng, đầm chặt K95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,33 | m3 |
| C | HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M200# | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,6754 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 61,8158 | m2 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 M100# dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,232 | m3 |
| 4 | Ống dẫn nước PVC D160 C3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,48 | m |
| 5 | Thép hình V50x50x5 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 149,292 | kg |
| 6 | Thép tấm dày 5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,7715 | kg |
| 7 | Sơn chống gỉ 3 lớp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,92 | m2 |
| 8 | Lắp dựng khung chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22 | bộ |
| 9 | Thép hình V50x50x5 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 142,6568 | kg |
| 10 | Thép tấm dày 8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 144,239 | kg |
| 11 | Sơn chống gỉ 3 lớp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,1616 | m2 |
| 12 | Bản lề | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 44 | bộ |
| 13 | Lắp dựng khung chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22 | bộ |
| 14 | Tấm Inox dày 1mm KT (450x250)mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,6267 | kg |
| 15 | Tấm cao su dày 2mm KT (400x200)mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,76 | m2 |
| 16 | Tắc kê Inox, nở M6x50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 66 | cái |
| 17 | Long đen Inox dày 1mm KT (30x30)mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,157 | kg |
| 18 | Khoen tròn Inox D3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 66 | cái |
| 19 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250# | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 73,128 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.847,5586 | kg |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3.507,2651 | kg |
| 22 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 362,496 | m2 |
| 23 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 901 | 1cấu kiện |
| 24 | Bê tông giằng đỉnh đổ tại chỗ đá 1x2 M250# | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 38,8499 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng đỉnh, D≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3.328,4525 | kg |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 504,544 | m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,0812 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 39,5436 | m3 |
| 29 | Xây nối tường rãnh bằng gạch không nung xây VXM M75# | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,4249 | m3 |
| 30 | Trát vữa XM M75# dày 1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 189,204 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ Tấm đan rãnh B500: KT 0.7x1x0.08m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 140 | 1cấu kiện |
| 32 | Tháo dỡ Tấm đan rãnh B800: KT 1.0x1x0.08m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 137 | 1cấu kiện |
| 33 | Vận chuyển cấu kiện tấm đan đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 432,4 | tấn/1km |
| D | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Bê tông M250#, đá 1x2 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,1752 | m3 |
| 2 | Cốt thép D≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 146,084 | kg |
| 3 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,876 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 57,9812 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 58,464 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm, dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,352 | m3 |
| 7 | Cọc tre loại A, dài L=2.5m, mật độ 20 cọc/m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4.175 | m |
| 8 | Giấy dầu tẩm nhựa (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,21 | m2 |
| 9 | Ống PVC D60, L=0.9m, bố trí khoảng cách 5m/ ống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,1 | m |
| 10 | Vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,36 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 250,4863 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 380,0915 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 106,4541 | m3 |
| 14 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 737,0319 | m3 |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC B600 | |||
| 1 | Xây thân tường bằng gạch không nung VXM M75#, tường dày 22cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 75,9606 | m3 |
| 2 | Trát tường VXM M75#, dày 1.5cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 391,897 | m2 |
| 3 | Bê tông móng đổ tại chỗ đá 2x4 M150# | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 49,438 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 84,933 | m2 |
| 5 | Láng đáy bằng VXM M75# dày 2cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 132,767 | m2 |
| 6 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27,5101 | m3 |
| 7 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250# | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,8555 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.470,6497 | kg |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.225,8387 | kg |
| 10 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 121,836 | m2 |
| 11 | Ống PVC D50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 211,5 | m |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 253 | 1cấu kiện |
| 13 | BTCT đổ tại chỗ đá 1x2, M250# | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,9493 | m3 |
| 14 | Cốt thép D≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.377,7686 | kg |
| 15 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 233,108 | m2 |
| 16 | Xây thân tường hố thu bằng gạch không nung VXM M75#, tường dày 22cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,4346 | m3 |
| 17 | Trát tường VXM M75#, dày 1.5cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,18 | m2 |
| 18 | Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M150# | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,533 | m3 |
| 19 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,236 | m2 |
| 20 | Láng đáy bằng VXM M75# dày 2cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,3 | m2 |
| 21 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,4797 | m3 |
| 22 | Đào móng hố thu đất cấp 2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,332 | m3 |
| 23 | Đắp đất hoàn trả K90 bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,396 | m3 |
| F | CỐNG PVC | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250# | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0517 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 43,3697 | kg |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 51,2713 | kg |
| 4 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,76 | m2 |
| 5 | Ống PVC D50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,4 | m |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | 1cấu kiện |
| 7 | BTCT giằng đỉnh đổ tại chỗ đá 1x2, M250# | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6025 | m3 |
| 8 | Cốt thép D≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 123,6651 | kg |
| 9 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,264 | m2 |
| 10 | Xây thân tường thân hố thu bằng gạch không nung VXM M75#, tường dày 22cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,8739 | m3 |
| 11 | Trát tường VXM M75#, dày 1.5cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,545 | m2 |
| 12 | Bê tông móng hố thu đổ tại chỗ đá 2x4 M150# | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,3436 | m3 |
| 13 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,36 | m2 |
| 14 | Láng đáy bằng VXM M75# dày 2cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,8 | m2 |
| 15 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5624 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 93,1 | m |
| 17 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 350mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 86,5 | m |
| 18 | Cắt khe mặt đường BTXM hiện trạng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 161,8 | m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5259 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,9911 | m3 |
| 21 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 41,664 | m3 |
| 22 | Hoàn trả BTXM M250# đá 2x4 dày 15cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,517 | m3 |
| 23 | Hoàn trả CPĐD loại I dày 15cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,472 | m3 |
| 24 | Cát đen đầm chặt K95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24,31 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,6787 | m3 |
| 26 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,6787 | m3 |
| G | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông đế cột đúc sẵn M150# đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6885 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đế cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,18 | m2 |
| 3 | Bê tông nhét ống nhựa M150# đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3891 | m3 |
| 4 | Ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 68,85 | m |
| 5 | Sơn 3 lớp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,2951 | m2 |
| 6 | Dây nhựa PVC | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 300 | m |
| 7 | Đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11 | cái |
| 8 | Thép hộp 50x50x2mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 108,836 | kg |
| 9 | Biển báo chữ nhật S.507 (gắn vào barier) KT 25x120cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 10 | Biển báo tam giác a=70cm (gắn vào barier) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 11 | Đèn xoay cảnh báo | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 12 | Nhân công: 2 người làm 1 ca/1 ngày (tạm tính 30 ngày) (2 công/ ngày) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.575234E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.150468E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình giao thông có các hạng mục thảm bê tông nhựa Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành thuộc khối kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ vật tư, vật liệu | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vậy liệu xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành giao thông và có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén có tiêu hao khí nén ≥3m3/ph | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 2 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 3 | Cần trục có sức nâng ≥10T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng phần cần trục còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 4 | Thiết bị sơn kẻ đường | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 7 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 8 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 9 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 10 | Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3 | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 11 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 12 | Búa thủy lực gắn máy đào | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 13 | Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 14 | Lu bánh bánh thép có trọng lượng tĩnh ≥10T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 15 | Lu bánh bánh thép có trọng lượng tĩnh (6-9)T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 16 | Lu rung có tải trọng ≥25T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 17 | Máy rải bê tông nhựa | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 18 | Thiết bị tưới nhựa đường | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo hoặc đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo nếu là ô tô tưới nhựa | 1 |
| 19 | Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 20 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 21 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 22 | Máy ủi có công suất ≥110Cv | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 23 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng TGGT ≥10T | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực theo | 5 |
| 24 | Ô tô tưới nước có tải trọng hàng TGGT ≥ 5T | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực theo | 1 |
| 25 | Máy san có công suất ≥110Cv | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi