Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220321553-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Khánh Phú
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220321532
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-09 15:53:00 đến ngày 2022-03-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,501,560,451 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.575234E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.150468E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình giao thông có các hạng mục thảm bê tông nhựa
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành thuộc khối kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vậy liệu xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành giao thông và có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén có tiêu hao khí nén ≥3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần trục có sức nâng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng phần cần trục còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Búa thủy lực gắn máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Lu bánh bánh thép có trọng lượng tĩnh ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
15-Lu bánh bánh thép có trọng lượng tĩnh (6-9)T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
16-Lu rung có tải trọng ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo hoặc đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo nếu là ô tô tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy ủi có công suất ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
23-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng TGGT ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực theo
- Số lượng tối thiểu 5
24-Ô tô tưới nước có tải trọng hàng TGGT ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực theo
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy san có công suất ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Khánh Phú
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp một số tuyến đường trục chính xã Khánh Phú
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Khánh Phú , địa chỉ: xã Khánh Phú, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Khánh Phú; Địa chỉ: Xã Khánh Phú, huyện Yên Khánh, Tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và Xây dựng CCE


- Bên mời thầu: UBND xã Khánh Phú , địa chỉ: xã Khánh Phú, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Khánh Phú; Địa chỉ: Xã Khánh Phú, huyện Yên Khánh, Tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 được kiểm toán độc lập hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020. + Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Khánh Phú; Địa chỉ: Xã Khánh Phú, huyện Yên Khánh, Tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Khánh Phú; Địa chỉ: Xã Khánh Phú, huyện Yên Khánh, Tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Khánh Phú; Địa chỉ: Xã Khánh Phú, huyện Yên Khánh, Tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1BTXM M250# đá 2x4 dày 18cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT64,4102m3
2Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,0328m2
3Giấy dầuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT357,8346m2
4CPĐD loại I dày trung bình 16cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT57,2535m3
5BTXM M250# đá 2x4 dày trung bình 10cm, vuốt giao dân sinhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,4m3
6Thảm mặt bằng bằng bê tông nhựa C12,5 dày 5cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13.329,4557m2
7Tưới nhựa dính bám TC 0.5kg/m2 (trên mặt đường nhựa)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13.329,4557m2
8Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa C19.5 dày trung bình 3.44cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.973,104m2
9Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa C19.5 dày trung bình 3.53cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6.067,7772m2
10Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa C19.5 dày trung bình 3.59cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3.815,3373m2
11Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa C19.5 dày trung bình 3.74cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.473,2372m2
12Tưới nhựa dính bám TC 0.5kg/m2 ( trên mặt đường BTXM)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13.329,4557m2
13Vuốt lề đường bằng BTXM đá 2x4 M200#Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,944m3
14Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa C12,5 dày trung bình 4cm, vuốt đường giao dân sinhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT764,26m2
15Tưới nhựa dính bám TC 0.5kg/m2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT764,26m2
16Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.809,3566tấn
17BTXM M250# đá 2x4 dày 15cm, mặt đường mở rộngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT25,366m3
18Giấy dầu ngăn cáchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT169,1064m2
19Bê tông xi măng M150 đá 2x4 dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16,9106m3
20Đắp nền đường đầm chặt K95 dày 30cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT107,3504m3
21Mua đất đắpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT135,9839m3
22Bù phụ BTXM M250# đá 2x4, lề gia cốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT59,1216m3
23Phá mặt đường BTXM hiện trạngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT64,8292m3
24Đào khuôn, nền đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT428,3464m3
25Đào hố móng đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT495,1225m3
26Đắp hoàn trả hố móng K90 bằng đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT79,7119m3
27Đào đất KTH đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT250,4863m3
28Lu lèn đáy khuôn K95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT372,5705m2
29Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT39,3835m3
30Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu của HSTK, HSMT748,2871m3
31Mua đất đắpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT456,1876m3
32Cắt khe co (rộng 0.5cm, sâu 4cm)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT147,78m
33Trám khe co mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT147,78m
34Ma tít chèn khe coTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0287m3
35Trám khe giãn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,24m
36Ma tít chèn khe giãnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0054m3
37Tấm đệm gỗ khe giãn (rộng 15cm) dày 2.5cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,086m2
38Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT712,985m2
39Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT88,44m2
40Biển tam giác, L=70cm (1 biển + 1 cột dài 2.8m, D88.3)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT17cái
41Đào móng cột - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,72131m3
42Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,7213m3
B VỈA HÈ
1Diện tích lát đá DxRxH=15x30x5cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT933,8m2
2Lát gạch Terrazzo kích thước 40x40cm - giả đá, dày 3cm (trừ diện tích hố ga, hố trồng cây chiếm chỗ)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.924,46m2
3Lớp VXM M100# dày 2cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18,676m3
4Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT285,826m3
5Bó vỉa vát KT 30x23 bằng đá xanh tự nhiênTheo yêu cầu của HSTK, HSMT271,15m
6Lớp VXM M100# dày 2cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,6269m3
7Lớp bê tông M150# đá 1x2 dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,1345m3
8BTXM bó vỉa đúc sẵn M250# đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT32,9942m3
9Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT582,6614m2
10Lớp VXM M100# dày 2cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,7154m3
11Lớp bê tông M150# đá 1x2 dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18,5772m3
12Lắp dựng vỉa boTheo yêu cầu của HSTK, HSMT613ck
13Bê tông đan rãnh M200 đá 1x2 KT 30x50x6cm lắp ghépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,714m3
14Ván khuôn đan rãnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT167,616m2
15Lắp đặt tấm đan rãnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.7461 cấu kiện
16Lớp VXM M100# dày 2cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,3423m3
17Lớp bê tông M150# đá 1x2 dày trung bình 14cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT26,7117m3
18Đá xanh tự nhiên bo bồn cây kích thước 10x15x50cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT148m
19Đá xanh tự nhiên lát bồn cây kích thước 10x10x6cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT17,76m
20Lớp VXM M100# dày 2cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,37m3
21Móng bê tông xi măng M150 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,96m3
22Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT29,6m2
23Cát đen đệm bồn cây dày 5cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,74m3
24Đào đất hố móng, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,551m3
25Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đào tận dụng, đầm chặt K95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,33m3
C HỐ THU NƯỚC
1Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M200#Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,6754m3
2Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT61,8158m2
3Bê tông lót đá 4x6 M100# dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,232m3
4Ống dẫn nước PVC D160 C3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT18,48m
5Thép hình V50x50x5Theo yêu cầu của HSTK, HSMT149,292kg
6Thép tấm dày 5mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,7715kg
7Sơn chống gỉ 3 lớpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,92m2
8Lắp dựng khung chắn rácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT22bộ
9Thép hình V50x50x5Theo yêu cầu của HSTK, HSMT142,6568kg
10Thép tấm dày 8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT144,239kg
11Sơn chống gỉ 3 lớpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,1616m2
12Bản lềTheo yêu cầu của HSTK, HSMT44bộ
13Lắp dựng khung chắn rácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT22bộ
14Tấm Inox dày 1mm KT (450x250)mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT19,6267kg
15Tấm cao su dày 2mm KT (400x200)mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,76m2
16Tắc kê Inox, nở M6x50Theo yêu cầu của HSTK, HSMT66cái
17Long đen Inox dày 1mm KT (30x30)mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,157kg
18Khoen tròn Inox D3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT66cái
19Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250#Theo yêu cầu của HSTK, HSMT73,128m3
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.847,5586kg
21Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D≤18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3.507,2651kg
22Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT362,496m2
23Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9011cấu kiện
24Bê tông giằng đỉnh đổ tại chỗ đá 1x2 M250#Theo yêu cầu của HSTK, HSMT38,8499m3
25Gia công, lắp đặt cốt thép giằng đỉnh, D≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3.328,4525kg
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT504,544m2
27Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,0812m3
28Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT39,5436m3
29Xây nối tường rãnh bằng gạch không nung xây VXM M75#Theo yêu cầu của HSTK, HSMT19,4249m3
30Trát vữa XM M75# dày 1,5cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT189,204m2
31Tháo dỡ Tấm đan rãnh B500: KT 0.7x1x0.08mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1401cấu kiện
32Tháo dỡ Tấm đan rãnh B800: KT 1.0x1x0.08mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1371cấu kiện
33Vận chuyển cấu kiện tấm đan đổ điTheo yêu cầu của HSTK, HSMT432,4tấn/1km
D KÈ ĐÁ HỘC
1Bê tông M250#, đá 1x2 đổ tại chỗTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,1752m3
2Cốt thép D≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT146,084kg
3Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20,876m2
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT57,9812m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT58,464m3
6Đá dăm đệm, dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,352m3
7Cọc tre loại A, dài L=2.5m, mật độ 20 cọc/m2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4.175m
8Giấy dầu tẩm nhựa (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,21m2
9Ống PVC D60, L=0.9m, bố trí khoảng cách 5m/ ốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,1m
10Vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,36m2
11Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT250,4863m3
12Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT380,0915m3
13Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT106,4541m3
14San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT737,0319m3
E RÃNH THOÁT NƯỚC B600
1Xây thân tường bằng gạch không nung VXM M75#, tường dày 22cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT75,9606m3
2Trát tường VXM M75#, dày 1.5cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT391,897m2
3Bê tông móng đổ tại chỗ đá 2x4 M150#Theo yêu cầu của HSTK, HSMT49,438m3
4Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT84,933m2
5Láng đáy bằng VXM M75# dày 2cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT132,767m2
6Đá dăm đệm dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT27,5101m3
7Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250#Theo yêu cầu của HSTK, HSMT25,8555m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.470,6497kg
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D≤18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.225,8387kg
10Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT121,836m2
11Ống PVC D50Theo yêu cầu của HSTK, HSMT211,5m
12Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2531cấu kiện
13BTCT đổ tại chỗ đá 1x2, M250#Theo yêu cầu của HSTK, HSMT17,9493m3
14Cốt thép D≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.377,7686kg
15Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT233,108m2
16Xây thân tường hố thu bằng gạch không nung VXM M75#, tường dày 22cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,4346m3
17Trát tường VXM M75#, dày 1.5cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,18m2
18Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M150#Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,533m3
19Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13,236m2
20Láng đáy bằng VXM M75# dày 2cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,3m2
21Đá dăm đệm dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,4797m3
22Đào móng hố thu đất cấp 2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,332m3
23Đắp đất hoàn trả K90 bằng đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,396m3
F CỐNG PVC
1Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250#Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0517m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT43,3697kg
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D≤18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT51,2713kg
4Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,76m2
5Ống PVC D50Theo yêu cầu của HSTK, HSMT14,4m
6Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT151cấu kiện
7BTCT giằng đỉnh đổ tại chỗ đá 1x2, M250#Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,6025m3
8Cốt thép D≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT123,6651kg
9Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT21,264m2
10Xây thân tường thân hố thu bằng gạch không nung VXM M75#, tường dày 22cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,8739m3
11Trát tường VXM M75#, dày 1.5cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT25,545m2
12Bê tông móng hố thu đổ tại chỗ đá 2x4 M150#Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,3436m3
13Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,36m2
14Láng đáy bằng VXM M75# dày 2cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,8m2
15Đá dăm đệm dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5624m3
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT93,1m
17Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 350mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT86,5m
18Cắt khe mặt đường BTXM hiện trạngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT161,8m
19Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5259m3
20Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,9911m3
21Đào đất hố móng, đất cấp 3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT41,664m3
22Hoàn trả BTXM M250# đá 2x4 dày 15cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,517m3
23Hoàn trả CPĐD loại I dày 15cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,472m3
24Cát đen đầm chặt K95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT24,31m3
25Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,6787m3
26San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,6787m3
G ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông đế cột đúc sẵn M150# đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6885m3
2Ván khuôn đế cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,18m2
3Bê tông nhét ống nhựa M150# đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3891m3
4Ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT68,85m
5Sơn 3 lớpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT17,2951m2
6Dây nhựa PVCTheo yêu cầu của HSTK, HSMT300m
7Đèn chiếu sángTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11cái
8Thép hộp 50x50x2mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT108,836kg
9Biển báo chữ nhật S.507 (gắn vào barier) KT 25x120cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
10Biển báo tam giác a=70cm (gắn vào barier)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
11Đèn xoay cảnh báoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
12Nhân công: 2 người làm 1 ca/1 ngày (tạm tính 30 ngày) (2 công/ ngày)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT60công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.575234E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.150468E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình giao thông có các hạng mục thảm bê tông nhựa
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của Chủ đầu tư.32
3 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của Chủ đầu tư.32
4 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành thuộc khối kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của Chủ đầu tư.32
5 Cán bộ vật tư, vật liệu 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vậy liệu xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của Chủ đầu tư.32
6 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành giao thông và có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của Chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén có tiêu hao khí nén ≥3m3/ph Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
2 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
3 Cần trục có sức nâng ≥10T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng phần cần trục còn hiệu lực kèm theo1
4 Thiết bị sơn kẻ đường Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
5 Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
6 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
7 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
8 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
9 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
10 Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3 Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
11 Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
12 Búa thủy lực gắn máy đào Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
13 Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
14 Lu bánh bánh thép có trọng lượng tĩnh ≥10T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
15 Lu bánh bánh thép có trọng lượng tĩnh (6-9)T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
16 Lu rung có tải trọng ≥25T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
17 Máy rải bê tông nhựa Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
18 Thiết bị tưới nhựa đường Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo hoặc đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo nếu là ô tô tưới nhựa1
19 Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
20 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
21 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
22 Máy ủi có công suất ≥110Cv Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
23 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng TGGT ≥10T Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực theo5
24 Ô tô tưới nước có tải trọng hàng TGGT ≥ 5T Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực theo1
25 Máy san có công suất ≥110Cv Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->