Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220310264-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nước giải khát Sanest Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220308175 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có và huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-09 15:50:00 đến ngày 2022-03-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,800,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.173E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.34E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Đối với nhà thầu độc lập: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm (năm 2017 đến năm 2021) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự: 01 hợp đồng, được mô tả như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: loại công trình công nghiệp có quy mô cấp III trở lên (theo TT số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng). Có kết cấu khung kèo khẩu độ ≥ 36m. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng xây dựng tối thiểu là 5.500.000.000 VNĐ ; * Phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu gồm: Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng; văn bản thỏa thuận liên danh (nếu tham gia với tư cách thành viên liên danh), quyết định phê duyệt thiết kế hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về quy mô, tính chất và giá trị của hợp đồng đã thực hiện. b) Đối với nhà thầu liên danh: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm (năm 2017 đến năm 2021) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự: 01 hợp đồng, được mô tả như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Loại công trình công nghiệp có quy mô cấp III trở lên (theo TT số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng). Có kết cấu khung kèo khẩu độ ≥ 36m. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng xây dựng tối thiểu là 5.500.000.000 VNĐ *K; (K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh). * Phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu gồm: hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng; văn bản thỏa thuận liên danh (nếu tham gia với tư cách thành viên liên danh), quyết định phê duyệt thiết kế hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về quy mô, tính chất và giá trị của hợp đồng đã thực hiện. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư chấp thuận phần khối lượng công việc mình thực hiện. Số lượng Hợp đồng bằng 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VNĐ.Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;- Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định;- Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng và chuẩn bị Bản gốc để đối chứng khi có yêu cầu):- Bằng tốt nghiệp đại học. Số năm kinh nghiệm được xác định tính từ ngày tốt nghiệp ghi trên Bằng Đại học cho đến thời điểm đóng thầu;- CMND/ CCCD;- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ;- Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực > =180 ngày kể từ ngày đóng thầu;- Tài liệu để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- 01 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành về Cơ khí;- Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định;- Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng và chuẩn bị Bản gốc để đối chứng khi có yêu cầu):- Bằng tốt nghiệp đại học. Số năm kinh nghiệm được xác định tính từ ngày tốt nghiệp ghi trên Bằng Đại học cho đến thời điểm đóng thầu;- CMND/ CCCD;- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ;- Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy- Tài liệu để chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Trắc đạc công trình;- Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định;- Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công trắc đạc tối thiểu 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng và chuẩn bị Bản gốc để đối chứng khi có yêu cầu):- Bằng tốt nghiệp Đại học. Số năm kinh nghiệm được xác định tính từ ngày tốt nghiệp ghi trên bằng Đại học cho đến thời điểm đóng thầu;- CMND/ CCCD;- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ;- Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy- Tài liệu để chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công trắc đạc tối thiểu 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành về điện;- Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định;- Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công điện tối thiểu 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng và chuẩn bị Bản gốc để đối chứng khi có yêu cầu):- Bằng tốt nghiệp đại học. Số năm kinh nghiệm được xác định tính từ ngày tốt nghiệp ghi trên Bằng Đại học cho đến thời điểm đóng thầu;- CMND/ CCCD;- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ;- Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy- Tài liệu để chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công điện tối thiểu 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng;- Đã từng Phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng và chuẩn bị Bản gốc để đối chứng khi có yêu cầu):- Bằng tốt nghiệp Đại học. Số năm kinh nghiệm được xác định tính từ ngày tốt nghiệp ghi trên bằng Đại học cho đến thời điểm đóng thầu;- Tài liệu để chứng minh đã từng phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành về An toàn lao động- Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định;- Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng và chuẩn bị Bản gốc để đối chứng khi có yêu cầu):- Bằng tốt nghiệp Đại học. Số năm kinh nghiệm được xác định tính từ ngày tốt nghiệp ghi trên bằng Đại học cho đến thời điểm đóng thầu;- CMND/ CCCD;- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ;- Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy- Tài liệu để chứng minh đã từng phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định;- Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng và chuẩn bị Bản gốc để đối chứng khi có yêu cầu):- Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên. Số năm kinh nghiệm được xác định tính từ ngày tốt nghiệp ghi trên Bằng trung cấp cho đến thời điểm đóng thầu;- CMND/ CCCD;- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ;- Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Số lượng công nhân kỹ thuật thi công tại công trường |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tất cả phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu.- Tất cả phải có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng và chuẩn bị Bản gốc để đối chứng khi có yêu cầu):- Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.- CMND/ CCCD;- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấnKèm giấy chứng đăng ký ô tô hoặc hóa đơn, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng > 12 tấn. Kèm giấy chứng đăng ký xe hoặc hóa đơn, có chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 Kèm giấy chứng đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn, có chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấnKèm giấy chứng nhận đăng ký ô tô hoặc hóa đơn, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250lKèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Giàn giáo kim loại (Đơn vị tính: Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn, có chứng nhận kiểm định an toàn còn liệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 17-Cây chống kim loại (Đơn vị tính: Cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn, có chứng nhận kiểm định an toàn còn liệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 18-Ván khuôn thép hoặc ván khuôn gỗ phủ phim (Đơn vị tính: m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Nước giải khát Sanest Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nhà kho 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có và huy động |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. - Các tài liệu đính kèm để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty CP NGK Sanest Khánh Hòa, Quốc lộ 1A, thôn Mỹ Thanh, xã Cam Thịnh Đông, thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: (0258) 3865666. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty CP NGK Sanest Khánh Hòa, Quốc lộ 1A, thôn Mỹ Thanh, xã Cam Thịnh Đông, thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: (0258) 3865666. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP NGK Sanest Khánh Hòa, Quốc lộ 1A, thôn Mỹ Thanh, xã Cam Thịnh Đông, thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: (0258) 3865666. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty CP NGK Sanest Khánh Hòa, Quốc lộ 1A, thôn Mỹ Thanh, xã Cam Thịnh Đông, thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: (0258) 3865666. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,039 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,864 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,349 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,071 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,017 | tấn |
| 9 | Bu long neo M36 x 500, Gr 5.6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174 | Bộ |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,98 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,464 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,182 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,861 | 100m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,792 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | m3 |
| 3 | Lót nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,168 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,545 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 6 | Kẻ Jont chống trượt ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,168 | m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,645 | 100m3 |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,305 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,144 | m3 |
| 11 | Lót nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,513 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390,288 | m3 |
| 13 | Nền sàn xoa phụ gia Sikafloor Chapdur Grey | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.951,44 | m2 |
| 14 | Cắt khe co giãn nền kho | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,8 | 10m |
| 15 | Trám khe co giãn bằng sika | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,8 | 10m |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,01 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,764 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,027 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,176 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,618 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,093 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,657 | tấn |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,92 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,92 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | m2 |
| 28 | Trát hồ dầu vào xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m2 |
| 30 | Trát hồ dầu vào cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 555,84 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,64 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,92 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412,56 | m2 |
| 35 | Ống thoát nước mưa đk114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,112 | 100m |
| 36 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 37 | Quét lớp sika Grout 30mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,984 | m2 |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ > 36 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,382 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,382 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,725 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,725 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.688,82 | m2 |
| 43 | Bu long neo M24 x 60, Gr 8.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 544 | Bộ |
| 44 | Bu long neo M20 x 50, Gr 8.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | Bộ |
| 45 | Bu long liên kết M12 x 30, Gr 5.6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.536 | Bộ |
| 46 | Tăng đơ thép mạ kẽm M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | Bộ |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,489 | 100m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Polycarbon lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,805 | 100m2 |
| 49 | Máng tôn thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | md |
| 50 | Lắp dựng vách bằng tôn mạ màu dày 4dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,972 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m2 |
| 52 | Bộ motơ cho cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 53 | Sản sản, lắp dựng cửa khung sắt bọc tole | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,692 | 100m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt MCB-3P:50A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB-1P:16A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB-1P:6A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn Led Hight Bay 100W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 5 | Ty treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm điện 4 lỗ 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 5A-250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 8 | Tủ điện TĐ 14 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt dây cáp điện đồng vỏ PVC,CVV/FR 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp điện đồng vỏ PVC,CXV 4x16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt dây cáp điện đồng vỏ PVC,CV 1x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây TFP D65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa,đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550 | m |
| 14 | Lắp đặt máng cáp kích thước 200x75x1,5mm+ ty treo máng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nhựa, mặt nạ 2, KT 70x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 17 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 18 | Cùm kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 19 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16,L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 20 | Lắp đặt RCBO-2P:16A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,668 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.173E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.34E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Đối với nhà thầu độc lập: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm (năm 2017 đến năm 2021) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự: 01 hợp đồng, được mô tả như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: loại công trình công nghiệp có quy mô cấp III trở lên (theo TT số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng). Có kết cấu khung kèo khẩu độ ≥ 36m. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng xây dựng tối thiểu là 5.500.000.000 VNĐ ; * Phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu gồm: Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng; văn bản thỏa thuận liên danh (nếu tham gia với tư cách thành viên liên danh), quyết định phê duyệt thiết kế hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về quy mô, tính chất và giá trị của hợp đồng đã thực hiện. b) Đối với nhà thầu liên danh: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm (năm 2017 đến năm 2021) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự: 01 hợp đồng, được mô tả như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Loại công trình công nghiệp có quy mô cấp III trở lên (theo TT số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng). Có kết cấu khung kèo khẩu độ ≥ 36m. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng xây dựng tối thiểu là 5.500.000.000 VNĐ *K; (K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh). * Phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu gồm: hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng; văn bản thỏa thuận liên danh (nếu tham gia với tư cách thành viên liên danh), quyết định phê duyệt thiết kế hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về quy mô, tính chất và giá trị của hợp đồng đã thực hiện. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư chấp thuận phần khối lượng công việc mình thực hiện. Số lượng Hợp đồng bằng 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VNĐ.Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;- Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định;- Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng và chuẩn bị Bản gốc để đối chứng khi có yêu cầu):- Bằng tốt nghiệp đại học. Số năm kinh nghiệm được xác định tính từ ngày tốt nghiệp ghi trên Bằng Đại học cho đến thời điểm đóng thầu;- CMND/ CCCD;- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ;- Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực > =180 ngày kể từ ngày đóng thầu;- Tài liệu để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. | 7 | 7 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- 01 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành về Cơ khí;- Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định;- Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng và chuẩn bị Bản gốc để đối chứng khi có yêu cầu):- Bằng tốt nghiệp đại học. Số năm kinh nghiệm được xác định tính từ ngày tốt nghiệp ghi trên Bằng Đại học cho đến thời điểm đóng thầu;- CMND/ CCCD;- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ;- Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy- Tài liệu để chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. | 5 | 5 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật trắc đạc | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Trắc đạc công trình;- Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định;- Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công trắc đạc tối thiểu 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng và chuẩn bị Bản gốc để đối chứng khi có yêu cầu):- Bằng tốt nghiệp Đại học. Số năm kinh nghiệm được xác định tính từ ngày tốt nghiệp ghi trên bằng Đại học cho đến thời điểm đóng thầu;- CMND/ CCCD;- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ;- Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy- Tài liệu để chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công trắc đạc tối thiểu 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. | 5 | 5 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành về điện;- Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định;- Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công điện tối thiểu 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng và chuẩn bị Bản gốc để đối chứng khi có yêu cầu):- Bằng tốt nghiệp đại học. Số năm kinh nghiệm được xác định tính từ ngày tốt nghiệp ghi trên Bằng Đại học cho đến thời điểm đóng thầu;- CMND/ CCCD;- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ;- Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy- Tài liệu để chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công điện tối thiểu 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. | 5 | 5 |
| 5 | Phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng;- Đã từng Phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng và chuẩn bị Bản gốc để đối chứng khi có yêu cầu):- Bằng tốt nghiệp Đại học. Số năm kinh nghiệm được xác định tính từ ngày tốt nghiệp ghi trên bằng Đại học cho đến thời điểm đóng thầu;- Tài liệu để chứng minh đã từng phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành về An toàn lao động- Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định;- Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng và chuẩn bị Bản gốc để đối chứng khi có yêu cầu):- Bằng tốt nghiệp Đại học. Số năm kinh nghiệm được xác định tính từ ngày tốt nghiệp ghi trên bằng Đại học cho đến thời điểm đóng thầu;- CMND/ CCCD;- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ;- Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy- Tài liệu để chứng minh đã từng phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. | 5 | 5 |
| 7 | Đội trưởng thi công | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định;- Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng và chuẩn bị Bản gốc để đối chứng khi có yêu cầu):- Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên. Số năm kinh nghiệm được xác định tính từ ngày tốt nghiệp ghi trên Bằng trung cấp cho đến thời điểm đóng thầu;- CMND/ CCCD;- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ;- Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy | 3 | 3 |
| 8 | Số lượng công nhân kỹ thuật thi công tại công trường | 40 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tất cả phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu.- Tất cả phải có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng và chuẩn bị Bản gốc để đối chứng khi có yêu cầu):- Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.- CMND/ CCCD;- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh lốp | Sức nâng ≥ 10 tấnKèm giấy chứng đăng ký ô tô hoặc hóa đơn, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Tải trọng > 12 tấn. Kèm giấy chứng đăng ký xe hoặc hóa đơn, có chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,8m3 Kèm giấy chứng đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn, có chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực. | 2 |
| 4 | Xe ô tô tải tự đổ | ≥ 5 tấnKèm giấy chứng nhận đăng ký ô tô hoặc hóa đơn, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250lKèm hóa đơn | 4 |
| 6 | Máy cắt thép | Kèm hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy uốn thép | Kèm hóa đơn | 2 |
| 8 | Máy duỗi thép | Kèm hóa đơn | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc cầm tay | Kèm hóa đơn | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Kèm hóa đơn | 2 |
| 11 | Máy hàn điện | Kèm hóa đơn | 4 |
| 12 | Máy nén khí | Kèm hóa đơn | 2 |
| 13 | Máy khoan cầm tay | Kèm hóa đơn | 2 |
| 14 | Máy phát điện dự phòng | Kèm hóa đơn | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Kèm hóa đơn | 1 |
| 16 | Giàn giáo kim loại (Đơn vị tính: Bộ) | Kèm hóa đơn, có chứng nhận kiểm định an toàn còn liệu lực. | 100 |
| 17 | Cây chống kim loại (Đơn vị tính: Cây) | Kèm hóa đơn, có chứng nhận kiểm định an toàn còn liệu lực. | 100 |
| 18 | Ván khuôn thép hoặc ván khuôn gỗ phủ phim (Đơn vị tính: m2) | Kèm hóa đơn | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi