Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và di chuyển 11 cột đèn tín hiệu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220318007-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Hoàng Liệt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và di chuyển 11 cột đèn tín hiệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220245781 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận Hoàng Mai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-09 15:32:00 đến ngày 2022-03-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,295,790,719 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.88E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng hợp đồng là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.307.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.921.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành đường bộ- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự gói thầu này gồm: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động phải có đầy đủ thông tin để kiểm chứng tính hợp lệ của tài liệu gồm: Số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp.- Để tránh tình trạng mượn bằng cấp, chứng chỉ để tham gia dự thầu, nhưng thực tế không có khả năng huy động nhân sự đó. Do vậy trong trường hợp nghi ngờ, cần xác minh đối chiếu. Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục nền, móng đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành đường bộ- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có tên trong quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình tương tự)- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động phải có đầy đủ thông tin để kiểm chứng tính hợp lệ của tài liệu gồm: Số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp.- Để tránh tình trạng mượn bằng cấp, chứng chỉ để tham gia dự thầu, nhưng thực tế không có khả năng huy động nhân sự đó. Do vậy trong trường hợp nghi ngờ, cần xác minh đối chiếu. Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động, trường hợp tốt nghiệp đại học ngành khác thì phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có tên trong quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình tương tự)- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động phải có đầy đủ thông tin để kiểm chứng tính hợp lệ của tài liệu gồm: Số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp.- Để tránh tình trạng mượn bằng cấp, chứng chỉ để tham gia dự thầu, nhưng thực tế không có khả năng huy động nhân sự đó. Do vậy trong trường hợp nghi ngờ, cần xác minh đối chiếu. Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên môn chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có tên trong quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình tương tự)- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động phải có đầy đủ thông tin để kiểm chứng tính hợp lệ của tài liệu gồm: Số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp.- Để tránh tình trạng mượn bằng cấp, chứng chỉ để tham gia dự thầu, nhưng thực tế không có khả năng huy động nhân sự đó. Do vậy trong trường hợp nghi ngờ, cần xác minh đối chiếu. Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,2m3 (kèm hóa đơn hoặc tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 (kèm hóa đơn hoặc tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T (kèm hóa đơn hoặc tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥25T (kèm hóa đơn hoặc tài liệu chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T (kèm hóa đơn hoặc tài liệu chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít (kèm hóa đơn hoặc tài liệu chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 lít (kèm hóa đơn hoặc tài liệu chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm hóa đơn hoặc tài liệu chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Hoàng Liệt |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình và di chuyển 11 cột đèn tín hiệu Cải tạo xử lý tổ chức giao thông cấp bách tuyến đường nhánh giao thông nằm giữa đường sắt Bắc - Nam và hồ Linh Đàm đoạn kết nối đường Nguyễn Hữu Thọ - phố Hoàng Liệt 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. - Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ; năng lực và kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Hoàng Liệt. Địa chỉ: Số 01, ngõ 2, phố Hoàng Liệt, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, TP.Hà Nội. Điện thoại: 04.36419424 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hoàng Mai. Địa chỉ: số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội. Điện thoại: 04.36332594; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Kiến trúc – Nội thất A.I.T. Địa chỉ: Số 10, ngõ 86, ngách 177, phố Định Công, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0983665687; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hoàng Mai. Địa chỉ: số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 33,3252 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 370,28 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 37,028 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo, đất cấp III | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 37,028 | 100m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái, không dệt R25 KN/m | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 43,6541 | 100m2 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 43,5833 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 22,6003 | 100m3 |
| 8 | Đắp lề bằng đất tận dụng công trình bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 7,9968 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 17,546 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 18,0702 | 100m3 |
| B | Móng đường | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường không dệt R12 KN/m | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 42,527 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 6,5053 | 100m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1,945 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 44,07 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 291,75 | m2 |
| 6 | Viên vỉa bê tông giả đá M250 KT18x22x100cm | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 972,5 | m |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 973 | 1 cấu kiện |
| 8 | Panel chắn xe tải vào đường | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Cột biển báo D90 dán phản quang | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo, đất cấp III | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| C | Di chuyển cây xanh | |||
| 1 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 10x10 cm | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 2.300 | 1 cây |
| 2 | Vận chuyển cây, cỡ bầu 10x10 cm- phạm vi v/c từ 500m | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 2.300 | 1 cây |
| 3 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 10x10 cm- phạm vi v/c từ 50-100m | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 2.300 | 1 cây |
| 4 | Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 10x10 cm | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 2.300 | 1 cây |
| 5 | Bồi đất màu, vận chuyển cự ly 50-100m | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | 1m3 |
| 6 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 80x75 cm | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cây |
| 7 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 80x80 cm- phạm vi v/c từ 500m | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cây |
| 8 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 80x80 cm- phạm vi v/c từ 50-100m | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cây |
| 9 | Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 80x75 cm | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cây |
| D | Di chuyển 11 cột đèn tín hiệu | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 4,1184 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2883 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1,584 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0528 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 12,8883 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,528 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cột |
| 8 | Móc ốp cột | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 9 | Dây đai, khóa đai leo cột điện | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 10 | Đấu nối dây vào thiết bị | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 11 | Băng dính cách điện | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 14,3577 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1447 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 6km, đất cấp II | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1447 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.88E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng hợp đồng là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.307.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.921.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành đường bộ- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự gói thầu này gồm: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động phải có đầy đủ thông tin để kiểm chứng tính hợp lệ của tài liệu gồm: Số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp.- Để tránh tình trạng mượn bằng cấp, chứng chỉ để tham gia dự thầu, nhưng thực tế không có khả năng huy động nhân sự đó. Do vậy trong trường hợp nghi ngờ, cần xác minh đối chiếu. Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu). | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục nền, móng đường | 2 | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành đường bộ- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có tên trong quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình tương tự)- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động phải có đầy đủ thông tin để kiểm chứng tính hợp lệ của tài liệu gồm: Số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp.- Để tránh tình trạng mượn bằng cấp, chứng chỉ để tham gia dự thầu, nhưng thực tế không có khả năng huy động nhân sự đó. Do vậy trong trường hợp nghi ngờ, cần xác minh đối chiếu. Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động, trường hợp tốt nghiệp đại học ngành khác thì phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có tên trong quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình tương tự)- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động phải có đầy đủ thông tin để kiểm chứng tính hợp lệ của tài liệu gồm: Số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp.- Để tránh tình trạng mượn bằng cấp, chứng chỉ để tham gia dự thầu, nhưng thực tế không có khả năng huy động nhân sự đó. Do vậy trong trường hợp nghi ngờ, cần xác minh đối chiếu. Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên môn chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có tên trong quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình tương tự)- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động phải có đầy đủ thông tin để kiểm chứng tính hợp lệ của tài liệu gồm: Số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp.- Để tránh tình trạng mượn bằng cấp, chứng chỉ để tham gia dự thầu, nhưng thực tế không có khả năng huy động nhân sự đó. Do vậy trong trường hợp nghi ngờ, cần xác minh đối chiếu. Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥1,2m3 (kèm hóa đơn hoặc tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥0,8m3 (kèm hóa đơn hoặc tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≥7T (kèm hóa đơn hoặc tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực) | 3 |
| 4 | Lu rung | ≥25T (kèm hóa đơn hoặc tài liệu chứng minh sở hữu) | 1 |
| 5 | Lu bánh thép | ≥10T (kèm hóa đơn hoặc tài liệu chứng minh sở hữu) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | 250 lít (kèm hóa đơn hoặc tài liệu chứng minh sở hữu) | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | 80 lít (kèm hóa đơn hoặc tài liệu chứng minh sở hữu) | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | (kèm hóa đơn hoặc tài liệu chứng minh sở hữu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi