Gói thầu: Thi công xây dựng sửa chữa ĐT.830 (Cầu Tám Dậu - ĐT.823)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220320454-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng sửa chữa ĐT.830 (Cầu Tám Dậu - ĐT.823)
Số hiệu KHLCNT 20220309880
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-09 15:29:00 đến ngày 2022-03-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,339,819,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 275,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.751E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.340.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình giao thông đường bộ (không xét hạng mục cầu) cấp III trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Đường giao thông kết cấu láng nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); Hệ thống thoát nước (hố ga, cống ngang).-Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 11.670.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có giấy chứng nhận đã qua khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật chính phụ trách hạng mục đường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (vận chuyển vật tư vật liệu)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5m3 hoặc Tải trọng hàng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng hoặc lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 06 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng sửa chữa ĐT.830 (Cầu Tám Dậu - ĐT.823)
Sửa chữa các tuyến đường ĐT.830, ĐT.819, ĐT.835C, ĐT.823
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định chất lượng công trình giao thông; Địa chỉ: 68/2A Hùng Vương Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.  Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.  Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Số 22 đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.  Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 275.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Huệ, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An,tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý chất lượng hạ tầng giao thông; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỐ GA
1Đóng cừ tràm gia cố móng L=4m; đóng 25cây/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,64100m
2Đắp cát đệm móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,589m3
3Bê tông lót móng đá 1x2 M150Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,864m3
4BTXM hố ga đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,822m3
5SXLD tháo dỡ ván khuôn hố gaTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,714100m2
6Sản xuất thép hình lưới chắn rácTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,036tấn
7Cốt thép lưới chắn rác dTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,017tấn
8Cốt thép khuôn, nắp, hầm ga dTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,118tấn
9Cốt thép khuôn, nắp, hầm ga dTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,006tấn
10Sản xuất thép hình khuôn, nắp hầmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,412tấn
11BTCT đúc sẵn đá 1x2 M250Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,848m3
12Ván khuôn khuôn hầm gaTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,116100m2
13Lắp đặt khuôn hầmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cấu kiện
14Lắp đặt nắp hầmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cấu kiện
B CỐNG NGANG D40 (H30)
1Đóng cừ tràm gia cố móng L=4m; đóng 25cây/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế41,52100m
2Đắp cát đệm móng cốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,645m3
3Bê tông lót móng đá 1x2 M150Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,147m3
4Lắp đặt gối cống D40cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế192cái
5Lắp đặt ống bê tông D40cm, đoạn 2,5m (H30)Theo chương V và bản vẽ thiết kế24đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D40cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế18mối nối
7Vữa xi măng M100 trát khe nốiTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,216m3
8Bê tông đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,12m3
C CỬA XẢ D40
1Đóng cừ tràm gia cố taluy, mật độ 25cây/m2, L=4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,05100m
2Đắp cát đệm móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,81m3
3Bê tông móng cửa xả đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,812m3
4Ván khuôn móng cửa xảTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,041100m2
5Bê tông cửa xả đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,287m3
6Ván khuôn cửa xảTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,307100m2
7Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5mTheo chương V và bản vẽ thiết kế6rọ
D KHỐI LƯỢNG ĐÀO ĐẮP
1Đào đất thi côngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,253100m3
2Đắp cát đầm chặt K>=0.95cho 50cm trên cùngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,725100m3
3Đắp cát đầm chặt K>=0.90Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,198100m3
E RÃNH XƯƠNG CÁ
1Đào đất rãnh xương cáTheo chương V và bản vẽ thiết kế39,967m3
2Đắp đất rãnh xương cá, K>=0.90Theo chương V và bản vẽ thiết kế13,615m3
3Lớp bao nilongTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,083100m2
4Lớp đá (4x6) chèn đá (1x2) dày 20cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế26,352m3
F ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Vét hữu cơTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,134100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0.8m3Theo chương V và bản vẽ thiết kế56,025100m3
3Đánh cấpTheo chương V và bản vẽ thiết kế16,356100m3
4Đắp đất K>=0.90Theo chương V và bản vẽ thiết kế108,571100m3
5Đất đắp (giá tham khảo)Theo chương V và bản vẽ thiết kế6.152,33m3
6Lu lèn cho 30cm trên cùng K>=0.95Theo chương V và bản vẽ thiết kế56,163100m3
7Đắp sỏi dày 15cm K>=0.98Theo chương V và bản vẽ thiết kế58,841100m3
8Sỏi (vật liệu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế7.781,134m3
9Lớp móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V và bản vẽ thiết kế44,613100m3
10Lớp móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V và bản vẽ thiết kế39,036100m3
11Tưới nhựa dính bám TC 1kg/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế278,831100m2
12Láng nhựa 2 lớp TC 3kg/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế278,831100m2
13Đào nền đường bằng máy đào 0.8m3Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,14100m3
14Đắp đất bù phụ K>=0.90Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,879100m3
15Đất đắp (vật liệu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế305,49m3
16Lớp móng cấp phối đá dăm dày 20cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,188100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 16cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,224100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 14cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,196100m3
19Lớp cấp phối sỏi đỏ dày 15cm K>=0,98Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,21100m3
20Tưới nhựa dính bám TC 1kg/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,775100m2
21Láng nhựa 2 lớp TC 3kg/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,775100m2
22Đóng cừ tràm gia cố L=4.5m, ngập đất 3,8mTheo chương V và bản vẽ thiết kế710,988100m
23Đóng cừ tràm gia cố L=4.5m, không ngập đất 0,7mTheo chương V và bản vẽ thiết kế130,971100m
24Cừ tràm L=4.5mTheo chương V và bản vẽ thiết kế94.643,095m
25Thép D6Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.939,583kg
26Đào móng trụ hộ lanTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,652m3
27Bê tông móng trụ đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,652m3
28Trụ hộ lan U160x68, L=1,2mTheo chương V và bản vẽ thiết kế31trụ
29Bản đệm hộ lan U160x160Theo chương V và bản vẽ thiết kế31cái
30Tiêu phản quangTheo chương V và bản vẽ thiết kế31cái
31Lắp đặt tôn lượn sóng (nhân công)Theo chương V và bản vẽ thiết kế99,6m
32Tấm tôn lượn sóng L=3.32mTheo chương V và bản vẽ thiết kế30tấm
33Tấm đầu congTheo chương V và bản vẽ thiết kế4tấm
34Bu lông D16, L=35mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế270cái
35Đào móng trụ đỡ đất cấp IITheo chương V và bản vẽ thiết kế3,875m3
36Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,875m3
37Trồng trụ đỡ biển báoTheo chương V và bản vẽ thiết kế31cái
38Trụ đôi L=3.5mTheo chương V và bản vẽ thiết kế15trụ
39Trụ đơn L=2.8mTheo chương V và bản vẽ thiết kế14trụ
40Trụ đỡ biền chỉ hướng L=3.6mTheo chương V và bản vẽ thiết kế2trụ
41Biển báo chữ nhật (0.3x0.6)mTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
42Biển báo chữ nhật (1.6x1)mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
43Biển báo tam giácTheo chương V và bản vẽ thiết kế40cái
44Đào móng trụTheo chương V và bản vẽ thiết kế26,933m3
45Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế24,539m3
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc tiêu dTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,769tấn
47Ván khuôn cọc tiêuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,998100m2
48BTCT cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M250Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,584m3
49Lắp dựng cọc tiêuTheo chương V và bản vẽ thiết kế266cái
50Sơn cọc tiêuTheo chương V và bản vẽ thiết kế367,995m2
51Sơn đường vạch sơn 1.1Theo chương V và bản vẽ thiết kế250,29m2
52Sơn đường vạch sơn 1.2Theo chương V và bản vẽ thiết kế13,58m2
53Đào móng cọc kmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,263m3
54Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc kmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,081100m2
55BTCT cọc km đúc sẵn đá 1x2 M250Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,603m3
56Lắp dựng cọc kmTheo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
57Sơn cọc kmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,558m2
G ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Biển báo tam giácTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
2Biển báo trònTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
3Biển báo chữ nhật (80x30cm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
4Biển báo chữ nhật (80x140cm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
5Biển báo xin lỗi (160x60cm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
6Đèn chiếu sáng ban đêmTheo chương V và bản vẽ thiết kế11cái
7Đèn báo hiệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
8Trụ biển báo 3.9mTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
9Trụ biển báo 4.65mTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
10Thép tròn D16Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,14kg
11Thép hìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế28,8kg
12Sản xuất hàng rào song sắtTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,6m2
13Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợpTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,86m2
14Tôn dày 0.3mm, dài 3m, cao 1.9mTheo chương V và bản vẽ thiết kế153,9m2
15Thép hình 25x25x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế441,666kg
16Thép hình L30x30x4Theo chương V và bản vẽ thiết kế116,289kg
17Bulong D5, L=5cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế216cái
18Sơn phản quangTheo chương V và bản vẽ thiết kế20,25m2
19Bê tông đá 1x2 M300Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,495m3
20Thép hình 40x40x1.6Theo chương V và bản vẽ thiết kế21,01kg
21Ván khuôn thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,066100m2
H CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (Chi phí dự phòng là cố định, nhà thầu không giảm giá cho chi phí này)Theo hồ sơ được duyệt1.667.256.000VND
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.751E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.340.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình giao thông đường bộ (không xét hạng mục cầu) cấp III trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Đường giao thông kết cấu láng nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); Hệ thống thoát nước (hố ga, cống ngang).-Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 11.670.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có giấy chứng nhận đã qua khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Kỹ thuật chính phụ trách hạng mục đường 3 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Kỹ thuật phụ trách hạng mục thoát nước 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (vận chuyển vật tư vật liệu) Tải trọng hàng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)4
2 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5m3 hoặc Tải trọng hàng ≥ 5 tấn1
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 1,25 m32
4 Máy đào Dung tích gầu ≥ 1,25 m31
5 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV2
6 Lu bánh thép Tải trọng ≥ 10 tấn2
7 Lu bánh thép Tải trọng ≥ 16 tấn1
8 Lu bánh lốp Tải trọng ≥ 16 tấn1
9 Lu rung Trọng lượng hoặc lực rung ≥ 25 tấn1
10 Máy phun nhựa đường Công suất ≥ 190 CV1
11 Cần trục Sức nâng ≥ 06 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->