Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220322159-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Nông
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220300003
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 260 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-09 15:23:00 đến ngày 2022-03-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,121,327,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2181E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.436E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu: Hợp đồng bao gồm các hạng mục dân dụng, hạ tầng kỹ thuật* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;+ Hóa đơn.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.684.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.368.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực ≥ 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu, , đính kèm CMND hoặc CCCD)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư);
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (đính kèm CMND hoặc CCCD).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng: 03 cán bộ: 01 cán bộ trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ ≥ 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu); 01 cán bộ trình độ Đại học chuyên ngành điện; 01 cán bộ trình độ Đại học chuyên ngành trắc địa và bản đồ- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình tương tự được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 cán bộ, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm vật liệu trong phòng và hiện trường- Kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự: tối thiểu 03 năm (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình, đính kèm CMND hoặc CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 cán bộ chuyên nghành kỹ sư kinh tế xây dựng- Kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự: tối thiểu 03 năm (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa công trình đính kèm CMND hoặc CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 cán bộ chuyên nghành trắc địa bản đồ- Kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự: tối thiểu 03 năm (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ đính kèm CMND hoặc CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 cán bộ chuyên tốt nghiệp đại học chuyên nghành An Toàn Lao Động- Kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự: tối thiểu 03 năm (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô 5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Kèm theo tài liệu kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy dầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Kèm theo tài liệu kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép 16 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Kèm theo tài liệu kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông cầm tay 0,75 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan đứng 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí diezel 240 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Kèm theo tài liệu kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi 90 CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Kèm theo tài liệu kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ 12T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy tời 500 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Kèm theo tài liệu kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Nông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Tường rào, thao trường huấn luyện Trinh sát - Trinh sát đặc nhiệm
260 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Nông , địa chỉ: Đường Lê Thị Hồng Gấm - Thị xã Gia Nghĩa - tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đăk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông + Địa chỉ: TDP. 6, phường Nghĩa Tân, TX Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông + Điện thoại: 0905254936 Fax:


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Nông , địa chỉ: Đường Lê Thị Hồng Gấm - Thị xã Gia Nghĩa - tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đăk Nông


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đăk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đăk Nông Địa chỉ: Đường 23/3, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông + ĐT: 0261.3789789 Fax : 0261.3544279
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc tổ chức tư vấn: Công ty Cổ phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông + Địa chỉ: TDP. 6, phường Nghĩa Tân, TX Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông + Điện thoại: 0905254936 Fax:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đăk Nông + Ông: Đại tá Đinh Hồng Tiếng Chức vụ: Chỉ huy trưởng + Địa chỉ: Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông + ĐT: 02613.704484 Fax: 02613.704484
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tên hạng mục: Nhà luyện tập
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,3665100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,826m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M5022,57m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,471100m2
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,3989100m2
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,198100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,5203tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,2452tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1897tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm1,851tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0634tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,8442tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0603tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0227tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3919tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 48,7532m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,6313m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2503,535m3
19Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày 2,892m3
20Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 1008,5605m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,8491100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,8491100m3
23Vận chuyển đất tiếp cự ly 1,8491100m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 3,016100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,3953tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,2954tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,2916tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 19,48m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 3,0948100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,7475tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,4236tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 4,4083tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 25022,688m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 6,5369100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,2518tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6,4313tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25067,306m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,8648100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,2417tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 1,2035tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,2494tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 25012,564m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,4042100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0571tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1567tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0661tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2504,0652m3
48Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 6,6463m3
49Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 105,5636m3
50Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)294,5m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75831,668m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75295,74m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100244,86m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75302,348m2
55Trát trần, vữa XM mác 75653,69m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75369,3m
57Bả bằng bột bả vào tường1.164,338m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.200,898m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.032,566m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ332,67m2
61Lát nền, sàn, kích thước gạch 474,5m2
62Lát nền, sàn, kích thước gạch 116,16m2
63Lát nền, sàn, kích thước gạch 18,504m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 96,36m2
65Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75161m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …161m2
67Làm khung đở bàn đá chậu rửa4Ck
68Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 757,26m2
69Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 3,6765m3
70Láng granitô cầu thang78,8m2
71quả cầu inox1CK
72Cung cấp và lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh cửa nhôm xingfa kính cường lực 5ly11,76
73Cung cấp và lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh nhôm xingfa kính cường lực 5ly36,57
74Cung cấp và lắp dựng cửa sổ cửa 2 cánh Nhôm xingfa, kính cường lực 5 ly mở lùa32,24
75Cung cấp và lắp dựng vách kính Nhôm xingfa, kính cường lực 5 ly115,82
76Cung cấp và lắp dựng hoa sắt cửa sổ30,24
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ30,24m2
78Cung cấp và lắp dựng vách ngăn compat chịu nước dày 12mm (bao gồm phụ kiện)2,16
79Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường sắt1,7542tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ86,5441m2
81Lắp dựng lan can sắt70,61m2
82Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 7,854100m2
83Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng36bộ
84Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần35bộ
85Lắp đặt quạt điện - Quạt trần11cái
86Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc -hai chiều4cái
87Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc17cái
88Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc3cái
89Lắp đặt ổ cắm ba59cái
90Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 5cái
91Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 11cái
92Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 50hộp
93Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 1hộp
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 18m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 18m
96Lắp đặt dây đơn 1.200m
97Lắp đặt dây đơn 550m
98Lắp đặt dây đơn 30m
99Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 600m
100Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 275m
101Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 36m
102Gia công kim thu sét dài 1m8cái
103Lắp đặt kim thu sét dài 1m8cái
104Gia công và đóng cọc chống sét24cọc
105Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm60m
106Thép tiếp địa D1620m
107Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 60m
108Gia đỡ dây D10 L=15030CK
109Bu lông đai ốc10bộ
110Lắp đặt chậu xí bệt5bộ
111Lắp đặt chậu rửa 1 vòi5bộ
112Lắp đặt chậu tiểu nam( Trọn bộ)10bộ
113Lắp đặt vòi rửa 1 vòi5bộ
114Lắp đặt gương soi5cái
115Lắp đặt hộp đựng5cái
116Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm9cái
117Lắp đặt phễu thu sàn đường kính 100mm( Phễu Inox)10cái
118Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm9cái
119Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm( Phễu thu mưa)9cái
120Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm5cái
121Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm1cái
122Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm0,24100m
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,2100m
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,32100m
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,36100m
127Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm1,45100m
128Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm64cái
129Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm120cái
130Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm31cái
131Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm15cái
132Con thỏ uPVC D609cái
133Con thỏ uPVC D9010cái
134Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III8,6m3
135Bê tông đá 4x6, vữa XM M500,1131m3
136Xây gạch khôngnung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 0,4178m3
137Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752,0106m2
138Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,377100m2
139Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,0115tấn
140Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,113m3
141Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1cái
B Tên hạng mục: Thao trường Huấn luyện
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 93,77m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III8,708m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M5012m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,4138tấn
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,1953100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 9,028m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,6708100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2006,973m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1063tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3126tấn
11Ván khuôn cột0,6091100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,5408tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 3,5576m3
14Gia công cột bằng thép hình0,7685tấn
15Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75( gạch không nung)41,1917m3
16Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 59,2631m3
17Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao 0,168m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2502,2607m3
19Gia công hàng rào lưới thép( Thép gai)2,1m2
20Gia công hàng rào song sắt7,56m2
21Cắm mảnh chai, mảnh sành1,5m2
22Lắp đặt lốp oto25CK
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 36cái
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ5,292m2
25Gia côngcửa khung sắt, khung nhôm2,24m2
26Lắp dựng thang sắt4,8m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75303,8056m2
28Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần303,8056m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ303,8056m2
C Tên hạng mục: Hàng rào+ Kè đá- hạ tầng kỹ thuật
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III91,39100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,9082,94100m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 20095,0519m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 4,093tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan10,5626100m2
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 13.203,2812cái
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 97,717m3
8Bê tông đá 4x6, vữa XM M5040,429m3
9Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây móng chiều dầy 20,832m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2006,944m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4081tấn
12Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 7527,776m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,3472100m2
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 125,67m3
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75147,5m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 20025,842m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,0856tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,5788100m2
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 885cái
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 80,9482m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 7,1885m3
22Bê tông đá 4x6, vữa XM M5015,601m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20015,601m3
24Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày 19,3984m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7596,992m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,0914100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,3143tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0992tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0398tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 2009,5109m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2005,1672m3
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 173,2cái
33Bê tông đá 4x6, vữa XM M50314,9288m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,4334tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200220,4501m3
36Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 0,8691m3
37Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây móng chiều dầy 3,6514m3
38Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7577,192m2
39Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,2488100m3
40Bê tông đá 4x6, vữa XM M5032,127m3
41Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 128,506m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng2,362100m2
43Gia công cột bằng thép hình1,9698tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 26,676m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4987tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,029tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20035,4318m3
48Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 116,4052m3
49Xây gạch không nung 4,5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao 85,8937m3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752.851,0789m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 751.150,656m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM mác 751.006,53m
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà khong bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4.102,3879m2
54Gia công hàng rào song sắt177,159m2
55Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 2,416m3
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7536,24m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2181E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.436E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu: Hợp đồng bao gồm các hạng mục dân dụng, hạ tầng kỹ thuật* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;+ Hóa đơn.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.684.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.368.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực ≥ 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu, , đính kèm CMND hoặc CCCD) 1 Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư);73
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (đính kèm CMND hoặc CCCD). 1 Số lượng: 03 cán bộ: 01 cán bộ trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ ≥ 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu); 01 cán bộ trình độ Đại học chuyên ngành điện; 01 cán bộ trình độ Đại học chuyên ngành trắc địa và bản đồ- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình tương tự được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư);53
3 Cán bộ phụ trách chất lượng 1 Số lượng 01 cán bộ, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm vật liệu trong phòng và hiện trường- Kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự: tối thiểu 03 năm (Có xác nhận của Chủ đầu tư)53
4 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình, đính kèm CMND hoặc CCCD 1 Số lượng 01 cán bộ chuyên nghành kỹ sư kinh tế xây dựng- Kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự: tối thiểu 03 năm (Có xác nhận của Chủ đầu tư)33
5 Cán bộ phụ trách trắc địa công trình đính kèm CMND hoặc CCCD 1 Số lượng 01 cán bộ chuyên nghành trắc địa bản đồ- Kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự: tối thiểu 03 năm (Có xác nhận của Chủ đầu tư)33
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ đính kèm CMND hoặc CCCD 1 Số lượng 01 cán bộ chuyên tốt nghiệp đại học chuyên nghành An Toàn Lao Động- Kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự: tối thiểu 03 năm (Có xác nhận của Chủ đầu tư)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô 5T Sử dụng tốt (Kèm theo tài liệu kiểm định)1
2 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Sử dụng tốt1
3 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW Sử dụng tốt1
4 Máy dầm dùi 1,5 kW Sử dụng tốt1
5 Máy đào 1,25 m3 Sử dụng tốt (Kèm theo tài liệu kiểm định)1
6 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Sử dụng tốt1
7 Máy đầm bàn 1 kW Sử dụng tốt1
8 Máy hàn 23 kW Sử dụng tốt1
9 Máy lu bánh thép 16 T Sử dụng tốt (Kèm theo tài liệu kiểm định)1
10 Máy khoan bê tông cầm tay 0,75 kW Sử dụng tốt1
11 Máy khoan đứng 4,5 kW Sử dụng tốt1
12 Máy mài 1 kW Sử dụng tốt1
13 Máy nén khí diezel 240 m3/h Sử dụng tốt1
14 Máy trộn bê tông 250 lít Sử dụng tốt (Kèm theo tài liệu kiểm định)1
15 Máy ủi 90 CV Sử dụng tốt (Kèm theo tài liệu kiểm định)1
16 Ô tô tự đổ 12T Sử dụng tốt1
17 Máy tời 500 kg Sử dụng tốt1
18 Máy đầm cóc Sử dụng tốt1
19 Ô tô tự đổ 7T Sử dụng tốt (Kèm theo tài liệu kiểm định)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->