Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220322159-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220300003 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 260 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-09 15:23:00 đến ngày 2022-03-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,121,327,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2181E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.436E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu: Hợp đồng bao gồm các hạng mục dân dụng, hạ tầng kỹ thuật* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;+ Hóa đơn.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.684.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.368.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực ≥ 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu, , đính kèm CMND hoặc CCCD) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (đính kèm CMND hoặc CCCD). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 03 cán bộ: 01 cán bộ trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ ≥ 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu); 01 cán bộ trình độ Đại học chuyên ngành điện; 01 cán bộ trình độ Đại học chuyên ngành trắc địa và bản đồ- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình tương tự được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 cán bộ, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm vật liệu trong phòng và hiện trường- Kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự: tối thiểu 03 năm (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình, đính kèm CMND hoặc CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 cán bộ chuyên nghành kỹ sư kinh tế xây dựng- Kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự: tối thiểu 03 năm (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa công trình đính kèm CMND hoặc CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 cán bộ chuyên nghành trắc địa bản đồ- Kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự: tối thiểu 03 năm (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ đính kèm CMND hoặc CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 cán bộ chuyên tốt nghiệp đại học chuyên nghành An Toàn Lao Động- Kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự: tối thiểu 03 năm (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Kèm theo tài liệu kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy dầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Kèm theo tài liệu kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Kèm theo tài liệu kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay 0,75 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan đứng 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí diezel 240 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Kèm theo tài liệu kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi 90 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Kèm theo tài liệu kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy tời 500 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Kèm theo tài liệu kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Tường rào, thao trường huấn luyện Trinh sát - Trinh sát đặc nhiệm 260 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đăk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đăk Nông Địa chỉ: Đường 23/3, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông + ĐT: 0261.3789789 Fax : 0261.3544279 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc tổ chức tư vấn: Công ty Cổ phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông + Địa chỉ: TDP. 6, phường Nghĩa Tân, TX Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông + Điện thoại: 0905254936 Fax: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đăk Nông + Ông: Đại tá Đinh Hồng Tiếng Chức vụ: Chỉ huy trưởng + Địa chỉ: Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông + ĐT: 02613.704484 Fax: 02613.704484 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tên hạng mục: Nhà luyện tập | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,3665 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,826 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | 22,57 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,471 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,3989 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,198 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,5203 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,2452 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1897 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,851 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0634 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,8442 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0603 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0227 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3919 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 48,7532 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,6313 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 3,535 | m3 | |
| 19 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày | 2,892 | m3 | |
| 20 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 100 | 8,5605 | m3 | |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,8491 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,8491 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | 1,8491 | 100m3 | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 3,016 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,3953 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,2954 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,2916 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 19,48 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 3,0948 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,7475 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,4236 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 4,4083 | tấn | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 22,688 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 6,5369 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,2518 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 6,4313 | tấn | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 67,306 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,8648 | 100m2 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,2417 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 1,2035 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,2494 | tấn | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 12,564 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,4042 | 100m2 | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0571 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1567 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0661 | tấn | |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 4,0652 | m3 | |
| 48 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 6,6463 | m3 | |
| 49 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 105,5636 | m3 | |
| 50 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | 294,5 | m2 | |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 831,668 | m2 | |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 295,74 | m2 | |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 244,86 | m2 | |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 302,348 | m2 | |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 653,69 | m2 | |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 369,3 | m | |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.164,338 | m2 | |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.200,898 | m2 | |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.032,566 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 332,67 | m2 | |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 474,5 | m2 | |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 116,16 | m2 | |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 18,504 | m2 | |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 96,36 | m2 | |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 161 | m2 | |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 161 | m2 | |
| 67 | Làm khung đở bàn đá chậu rửa | 4 | Ck | |
| 68 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 7,26 | m2 | |
| 69 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 3,6765 | m3 | |
| 70 | Láng granitô cầu thang | 78,8 | m2 | |
| 71 | quả cầu inox | 1 | CK | |
| 72 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh cửa nhôm xingfa kính cường lực 5ly | 11,76 | m² | |
| 73 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh nhôm xingfa kính cường lực 5ly | 36,57 | m² | |
| 74 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ cửa 2 cánh Nhôm xingfa, kính cường lực 5 ly mở lùa | 32,24 | m² | |
| 75 | Cung cấp và lắp dựng vách kính Nhôm xingfa, kính cường lực 5 ly | 115,82 | m² | |
| 76 | Cung cấp và lắp dựng hoa sắt cửa sổ | 30,24 | m² | |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 30,24 | m2 | |
| 78 | Cung cấp và lắp dựng vách ngăn compat chịu nước dày 12mm (bao gồm phụ kiện) | 2,16 | m² | |
| 79 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường sắt | 1,7542 | tấn | |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 86,5441 | m2 | |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt | 70,61 | m2 | |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 7,854 | 100m2 | |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 36 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 35 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 11 | cái | |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc -hai chiều | 4 | cái | |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 17 | cái | |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm ba | 59 | cái | |
| 90 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 5 | cái | |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 11 | cái | |
| 92 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 50 | hộp | |
| 93 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 18 | m | |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 18 | m | |
| 96 | Lắp đặt dây đơn | 1.200 | m | |
| 97 | Lắp đặt dây đơn | 550 | m | |
| 98 | Lắp đặt dây đơn | 30 | m | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 600 | m | |
| 100 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | 275 | m | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 36 | m | |
| 102 | Gia công kim thu sét dài 1m | 8 | cái | |
| 103 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | 8 | cái | |
| 104 | Gia công và đóng cọc chống sét | 24 | cọc | |
| 105 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 60 | m | |
| 106 | Thép tiếp địa D16 | 20 | m | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 60 | m | |
| 108 | Gia đỡ dây D10 L=150 | 30 | CK | |
| 109 | Bu lông đai ốc | 10 | bộ | |
| 110 | Lắp đặt chậu xí bệt | 5 | bộ | |
| 111 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 5 | bộ | |
| 112 | Lắp đặt chậu tiểu nam( Trọn bộ) | 10 | bộ | |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 5 | bộ | |
| 114 | Lắp đặt gương soi | 5 | cái | |
| 115 | Lắp đặt hộp đựng | 5 | cái | |
| 116 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | 9 | cái | |
| 117 | Lắp đặt phễu thu sàn đường kính 100mm( Phễu Inox) | 10 | cái | |
| 118 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | 9 | cái | |
| 119 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm( Phễu thu mưa) | 9 | cái | |
| 120 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | 5 | cái | |
| 121 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 1 | cái | |
| 122 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | 0,24 | 100m | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,2 | 100m | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,32 | 100m | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,36 | 100m | |
| 127 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | 1,45 | 100m | |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 64 | cái | |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 120 | cái | |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | 31 | cái | |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | 15 | cái | |
| 132 | Con thỏ uPVC D60 | 9 | cái | |
| 133 | Con thỏ uPVC D90 | 10 | cái | |
| 134 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 8,6 | m3 | |
| 135 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | 0,1131 | m3 | |
| 136 | Xây gạch khôngnung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 0,4178 | m3 | |
| 137 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,0106 | m2 | |
| 138 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,377 | 100m2 | |
| 139 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,0115 | tấn | |
| 140 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,113 | m3 | |
| 141 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | cái | |
| B | Tên hạng mục: Thao trường Huấn luyện | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 93,77 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 8,708 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | 12 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4138 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,1953 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 9,028 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,6708 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 6,973 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1063 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3126 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn cột | 0,6091 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,5408 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 3,5576 | m3 | |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | 0,7685 | tấn | |
| 15 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75( gạch không nung) | 41,1917 | m3 | |
| 16 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 59,2631 | m3 | |
| 17 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | 0,168 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 2,2607 | m3 | |
| 19 | Gia công hàng rào lưới thép( Thép gai) | 2,1 | m2 | |
| 20 | Gia công hàng rào song sắt | 7,56 | m2 | |
| 21 | Cắm mảnh chai, mảnh sành | 1,5 | m2 | |
| 22 | Lắp đặt lốp oto | 25 | CK | |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 36 | cái | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,292 | m2 | |
| 25 | Gia côngcửa khung sắt, khung nhôm | 2,24 | m2 | |
| 26 | Lắp dựng thang sắt | 4,8 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 303,8056 | m2 | |
| 28 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 303,8056 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 303,8056 | m2 | |
| C | Tên hạng mục: Hàng rào+ Kè đá- hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | 91,39 | 100m3 | |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 82,94 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 95,0519 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 4,093 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 10,5626 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 13.203,2812 | cái | |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 97,717 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | 40,429 | m3 | |
| 9 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây móng chiều dầy | 20,832 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 6,944 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4081 | tấn | |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | 27,776 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3472 | 100m2 | |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 125,67 | m3 | |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 147,5 | m2 | |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 25,842 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,0856 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,5788 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 885 | cái | |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 80,9482 | m3 | |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 7,1885 | m3 | |
| 22 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | 15,601 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 15,601 | m3 | |
| 24 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày | 19,3984 | m3 | |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 96,992 | m2 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,0914 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,3143 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0992 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0398 | tấn | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 9,5109 | m3 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 5,1672 | m3 | |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 173,2 | cái | |
| 33 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | 314,9288 | m3 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4334 | tấn | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 220,4501 | m3 | |
| 36 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 0,8691 | m3 | |
| 37 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây móng chiều dầy | 3,6514 | m3 | |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 77,192 | m2 | |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,2488 | 100m3 | |
| 40 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | 32,127 | m3 | |
| 41 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 128,506 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,362 | 100m2 | |
| 43 | Gia công cột bằng thép hình | 1,9698 | tấn | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 26,676 | m3 | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4987 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,029 | tấn | |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 35,4318 | m3 | |
| 48 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 116,4052 | m3 | |
| 49 | Xây gạch không nung 4,5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao | 85,8937 | m3 | |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2.851,0789 | m2 | |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 1.150,656 | m2 | |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 1.006,53 | m | |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà khong bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4.102,3879 | m2 | |
| 54 | Gia công hàng rào song sắt | 177,159 | m2 | |
| 55 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 2,416 | m3 | |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 36,24 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2181E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.436E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu: Hợp đồng bao gồm các hạng mục dân dụng, hạ tầng kỹ thuật* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;+ Hóa đơn.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.684.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.368.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực ≥ 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu, , đính kèm CMND hoặc CCCD) | 1 | Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư); | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (đính kèm CMND hoặc CCCD). | 1 | Số lượng: 03 cán bộ: 01 cán bộ trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ ≥ 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu); 01 cán bộ trình độ Đại học chuyên ngành điện; 01 cán bộ trình độ Đại học chuyên ngành trắc địa và bản đồ- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình tương tự được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư); | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách chất lượng | 1 | Số lượng 01 cán bộ, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm vật liệu trong phòng và hiện trường- Kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự: tối thiểu 03 năm (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình, đính kèm CMND hoặc CCCD | 1 | Số lượng 01 cán bộ chuyên nghành kỹ sư kinh tế xây dựng- Kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự: tối thiểu 03 năm (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc địa công trình đính kèm CMND hoặc CCCD | 1 | Số lượng 01 cán bộ chuyên nghành trắc địa bản đồ- Kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự: tối thiểu 03 năm (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ đính kèm CMND hoặc CCCD | 1 | Số lượng 01 cán bộ chuyên tốt nghiệp đại học chuyên nghành An Toàn Lao Động- Kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự: tối thiểu 03 năm (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô 5T | Sử dụng tốt (Kèm theo tài liệu kiểm định) | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy dầm dùi 1,5 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đào 1,25 m3 | Sử dụng tốt (Kèm theo tài liệu kiểm định) | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn 1 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn 23 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép 16 T | Sử dụng tốt (Kèm theo tài liệu kiểm định) | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,75 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy khoan đứng 4,5 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy mài 1 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy nén khí diezel 240 m3/h | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông 250 lít | Sử dụng tốt (Kèm theo tài liệu kiểm định) | 1 |
| 15 | Máy ủi 90 CV | Sử dụng tốt (Kèm theo tài liệu kiểm định) | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ 12T | Sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy tời 500 kg | Sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Ô tô tự đổ 7T | Sử dụng tốt (Kèm theo tài liệu kiểm định) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi