Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220301171-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH
Tên gói thầu Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220301040
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB+TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-09 15:12:00 đến ngày 2022-03-19 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,852,352,804 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.178E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.35E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận)"
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.)"
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)"
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)"
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiệu chỉnh tín hiệu SCADA
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "- Kỹ sư chuyên ngành Điện/Tự động hóa/ Điện tử /Viễn thông /Công nghệ thông tin.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 01 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)"
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để cẩu vật tư thiết bị lên cao, dựng cột, lắp đặt thiết bị phụ kiện
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để ra dây, căng dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tời, tó phục vụ dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để phục vụ công tác dựng cột thủ công
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để hàn gia công vật tư thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy tính xách tay
- Đặc điểm thiết bị Chạy phần mềm chuyên dụng, Cấu hình tín hiệu thiết bị đầu cuối
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH
E-CDNT 1.2 Xây lắp và lắp đặt thiết bị
1.Triển khai tự động hóa 18 mạch vòng lưới điện trung áp tại Thành phố Nam Định và 02 huyện Ý Yên, Vụ Bản; 2.Triển khai tự động hóa 26 mạch vòng lưới điện trung áp tại 06 huyện Trực Ninh, Nam Trực, Xuân Trường, Giao Thủy, Hải Hậu, Nghĩa Hưng
120 Ngày
E-CDNT 3 KHCB+TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH , địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng, Xã Lộc Hòa, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nam Định - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 8605877 , Số fax: 0228.3845216
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Nam Định - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 8605877 , Số fax: 0228.3845216


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH , địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng, Xã Lộc Hòa, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nam Định - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 8605877 , Số fax: 0228.3845216


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nam Định - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 8605877 , Số fax: 0228.3845216
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Mạnh Sỹ Giám đốc Công ty Điện lực Nam Định- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 8605877 , Số fax: 0228.3845216
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Điện lực Nam Định - Công ty Điện lực Nam Định- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 38605066
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Ban Quản lý dự án Điện lực Nam Định - Công ty Điện lực Nam Định- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 38605066 - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Dự án: Triển khai tự động hoá 18 mạch vòng lưới điện trung áp tại thành phố Nam Định và 02 huyện Ý Yên, Vụ Bản
B TBA Treo trên 2 cột LT
C Phần móng cột & kè móng
1Móng cột BT LT kép: MTA12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Móng cột BT LT kép: MTA14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Móng cột BT LT đơn: MT16-4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
D Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1Cột BTLT NPC-I-12-190-10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
2Cột BTLT NPC-I-14-190-13Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
3Cột BTLT NPC-I-16-190-13Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
E XÀ TRẠM
1Thang lên xuống: TS-2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
F XÀ TRẠM CẮT
1Xà phụ: XFK-1T-1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
2Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XFK-1T-1(A)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XFK-1T-1(D323)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Xà phụ: XF-1T-1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XF-1T-1(D323)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
6Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XF-1T-2(D323)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
7Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
8Xà néo 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-1TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
9Xà cầu dao : XCD-1T-3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
10Xà cầu dao : XCD-1T-2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11Xà cầu dao : XCD-1T-2(35)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
12Xà cầu dao : XCD-1T-2BChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
13Xà cầu dao : XCD-1T-2M(D323)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
14Xà cầu dao : XCD-1T-3(D323)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
15Xà néo 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-1T-2AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
16Xà néo 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-1T-2A(D323)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
17Xà đỡ cáp ngầm: XĐ2C-1T-2M(D323)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
18Xà đỡ thanh dẫn: XTC-1T-1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
19Xà đỡ thanh dẫn: XTC-1T-3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
20Xà đỡ thanh dẫn: XTC-IIT(2.65)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
21Xà đỡ máy cắt: XMC-1T-2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
22Xà đỡ máy cắt: XMC-1T-2(A)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
23Xà đỡ máy cắt: XMC-IIT1-2(B)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
24Xà đỡ cầu chì : XCC2F-1T-1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
25Xà đỡ máy biến áp nguồn: XTU-1T-2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
26Colie sứ chuỗi: CLS-1T(D323)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
27Colie treo tủ điều khiển: CL-TĐKChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
28Ghế thao tác : GTT-1TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
29Ghế thao tác : GTTMC-1TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
30Thang lên xuống: TS-2(D323)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
31Ghế thao tác : GTT-1T(D323)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
32Thang sắt TS-1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
33Thang lên xuống: TS-2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
34Giằng cột: GCA-14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
35Dây nối tiếp địa : DTD-CD-14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
36Dây nối tiếp địa : DTD-CD-16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
37Dây nối tiếp địa : DTD-CN-14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
38Dây nối tiếp địa : DTD-MC-14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
39Tiếp địa: RC-1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
40Tiếp địa: RC-2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
G CÁC VẬT TƯ KHÁC
H Phần cầu chì, tụ bù
1Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 1 pha) - Polymer (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt8cái
2Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 1 pha) - Polymer(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt4cái
I Phần cách điện
1Sứ đứng gốm 22kV cả ty(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt32quả
2Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt51quả
3Sứ chuỗi néo đơn Polymer 22kV 120kN + PK (02 móc treo chữ U, 01 mắt nối trung gian, 01 khóa néo dây)(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt39chuỗi
4Sứ đứng gốm 35kV cả ty (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt4quả
5Sứ đứng polymer 35kV cả ty+kẹp(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt20quả
6Sứ chuỗi néo đơn Polymer 35kV 120kN + PK (02 móc treo chữ U, 01 mắt nối trung gian, 01 khóa néo dây)(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt12chuỗi
7Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 150mm2: BT-150(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt47bộ
J Phần cáp & dây dẫn
1Cáp Cu/XLPE/PVC 12/20(24)kV-1x50(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt79m
2Cáp Cu/XLPE/PVC 12/20(24)kV-1x95(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt18m
3Cáp Cu/XLPE/PVC 12/20(24)kV-1x150(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt188m
4Cáp Cu/XLPE/PVC 12/20(24)kV-1x240(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt30m
5Cáp Cu/XLPE/PVC 20/35(40,5)kV-1x50(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt42m
6Cáp Cu/XLPE/PVC 20/35(40,5)kV-1x150(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt69m
7Dây ACSR-50/8(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt96m
8Dây ACSR-70/11 (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt6m
K Phần ống bảo vệ cáp
1Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFPc F30/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
L Phần đầu cốt & phụ kiện
1Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
2Đầu cốt đồng - nhôm - 240 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
3Đầu cốt đồng - 50 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật128cái
4Đầu cốt đồng - 95 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
5Đầu cốt đồng - 150 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật114cái
6Đầu cốt đồng - 240 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
7Nắp chụp đầu cực FCO (2 đầu cực)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
8Nắp chụp đầu cực CSVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
9Ống nối chịu lực cho dây 95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
10Ống nối chịu lực cho dây 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54cái
11Ống nối chịu lực cho dây 240Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
12Ống nối dây nhôm lõi thép chịu lực: ONCL-50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
13Ống nối dây nhôm lõi thép chịu lực: ONCL-70Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
14Ống gen co ngót nhiệt: OCN-F40/16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật62m
15Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐTChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
16Lạt nhựa: LN-40cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5túi
17Khóa đồng: KĐChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
18Biển báo tên trạm: BBTTChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
19Biển báo an toàn: BAT-DZChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
20Biển báo tên cầu dao: BT-CDChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
M Phần thu hồi
1Cột bê tông: (LT10)Thu hồi2cái
2Xà : (XĐD-1T)Thu hồi1bộ
3Xà : (XK-1T)Thu hồi1bộ
4Xà máy cắt: (XMC-IIT1)Thu hồi1bộ
5Xà đỡ cáp ngầm: (XĐ2C-1T-1)Thu hồi1bộ
6Xà đỡ cáp ngầm: (XĐ1C-1T-1)Thu hồi1bộ
7Xà : (XF-1)Thu hồi2bộ
8Xà : (XF-1T-3)Thu hồi1bộ
9Xà : (XKL-1T-2)Thu hồi5bộ
10Xà: (XCC2F-IIT)Thu hồi1bộ
11Colie tủ điều khiển: (CL-TĐK)Thu hồi1bộ
12Cầu dao phụ tải: (CDPT-22kV)Thu hồi2bộ
13Cầu dao cơ khí: (CD-35kV)Thu hồi3bộ
14Cầu chì tự rơi: (SI-35kV)Thu hồi2bộ
15Chống sét van: (CSV22kV)Thu hồi1bộ
16Sứ đứng: (VHD22)Thu hồi30quả
17Sứ đứng: (VHD35)Thu hồi16quả
18Sứ đứng polymer: (PPI24)Thu hồi7quả
19Sứ đứng polymer: (PPI35)Thu hồi3quả
20Chuỗi thủy tinh: (CTT-24)Thu hồi3chuỗi
21Dây nhôm lõi thép: (AC70)Thu hồi30m
22Dây nhôm lõi thép: (AC50)Thu hồi42m
23Recloser 35kV: (RE-38.5kV/630A)Thu hồi2bộ
24Máy biến điện áp đo lường: (TU35)Thu hồi2cái
25Tủ điều khiển: (TĐK Recloser 35KV)Thu hồi2tủ
26Modem: (MD3G)Thu hồi2bộ
N LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
O Đường dây trên không xây dựng mới
1Bộ chỉ báo sự cố đường dây: FCI-22KV Wireless (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt6bộ
2Bộ chỉ báo sự cố đường dây: FCI-35KV Wireless(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt2bộ
P TRẠM BIẾN ÁP, TRẠM CẮT, RECCLOSER (XDM)
1Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)-22kV(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt10bộ
2Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)-35kV(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt4bộ
3Tháo lắp chống sét van: ZnO-22kV(TD)Tận dụng lắp lại3bộ
4Tháo lắp chống sét van: ZnO-35kV(TD)Tận dụng lắp lại2bộ
5Cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời, chém đứng, dập hồ quang bằng dầu 22kV - 630A(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt8bộ
6Cầu dao liên động 3 pha ngoài trời, chém ngang 22kV - 630A(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt3bộ
7Cầu dao liên động 3 pha ngoài trời, chém ngang 35kV - 630A(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt4bộ
Q Lắp Máy cắt RECLOSER 27kV trọn bộ
(đã bao gồm tủ điều khiển và máy biến điện áp nguồn+cáp điều khiển)
1Recloser 27kV - 630A (Đã bao gồm cáp + tủ điều khiển)(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt2bộ
2Máy biến áp 1 pha, 2 sứ, ngâm dầu: TU-22/0,23kV (150VA) 2 sứ(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt2máy
3Tủ điều khiển (kèm cáp): TĐK Recloser 27KV(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt2tủ
4Máy cắt tự động đóng lại (Tháo lắp tận dụng lại): REC 27KV-630A(TD)Tận dụng lắp lại1máy
5Máy biến áp 1 pha cấp nguồn (Tháo lắp tận dụng lại): TU-22/0,23kV (150VA) 2 sứ(TD)Tận dụng lắp lại1máy
6Tủ điều khiển (kèm cáp) (Tháo lắp tận dụng lại): TĐK Recloser 22KV(TD)Tận dụng lắp lại1tủ
7Modem 3G chuyên dùng trong công nghiệp điều khiển xa MC: MD3GVật tư A cấp B lắp đặt7bộ
8Cài đặt, khai báo Modem 3G (Router) chuyên dùng trong công nghiệp điều khiển xa MC: MD3GChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
9Tháo lắp Modem 3G: MD3G(TD)Tận dụng lắp lại3bộ
R Lắp Máy cắt LBS 27kV trọn bộ bao gồm:
TU nguồn + tủ điều khiển + cáp điều khiển
1LBS 27kV - 630A (Đã bao gồm cáp + tủ điều khiển)(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt2bộ
2Máy biến áp 1 pha, 2 sứ, ngâm dầu: TU-22/0,23kV (150VA) 2 sứ(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt2máy
3Tủ điều khiển (kèm cáp): TĐK LBS 27KV(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt2tủ
4Dao cắt có tải (Tháo lắp tận dụng lại): LBS 27KV-630A(TD)Tận dụng lắp lại1bộ
5Máy biến áp 1 pha cấp nguồn (Tháo lắp tận dụng lại): TU-22/0,23kV (150VA) 2 sứ(TD)Tận dụng lắp lại1máy
6Tủ điều khiển (kèm cáp) (Tháo lắp tận dụng lại): TĐK LBS 22KV(TD)Tận dụng lắp lại1tủ
S Lắp Máy cắt RECLOSER 35kV trọn bộ
(đã bao gồm tủ điều khiển và máy biến điện áp nguồn+cáp điều khiển)
1Recloser 38,5kV - 630A (Đã bao gồm cáp + tủ điều khiển)(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt2bộ
2Biếp điện áp 1 pha 2 sứ, ngoài trời, ngâm dầu 35/0,22kV-150VA(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt2máy
3Tủ điều khiển (kèm cáp): TĐK Recloser 35KV(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt2bộ
4Máy cắt tự động đóng lại (Tháo lắp tận dụng lại): REC 38.5KV-630A(TD)Tận dụng lắp lại1bộ
5Máy biến áp 1 pha cấp nguồn (Tháo lắp tận dụng lại): TU-35/0,23kV (150VA) 2 sứ(TD)Tận dụng lắp lại1máy
6Tủ điều khiển (kèm cáp) (Tháo lắp tận dụng lại): TĐK Recloser 35KV(TD)Tận dụng lắp lại1bộ
T Lắp Máy cắt LBS 35kV trọn bộ bao gồm:
TU nguồn + tủ điều khiển + cáp điều khiển
1LBS 38,5kV - 630A (Đã bao gồm cáp + tủ điều khiển)(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt1bộ
2Biếp điện áp 1 pha 2 sứ, ngoài trời, ngâm dầu 35/0,22kV-150VA(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt1máy
3Tủ điều khiển (kèm cáp): TĐK LBS 35KV(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt1bộ
U CẤU HÌNH TÍN HIỆU SCADA XDM
V Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Từ tín hiệu thứ 2)174tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Từ tín hiệu thứ 2)185tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Từ tín hiệu thứ 2)6tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (Từ tín hiệu thứ 2)38tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output1tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Từ tín hiệu thứ 2)6tín hiệu
W Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Từ tín hiệu thứ 2)174tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Từ tín hiệu thứ 2)185tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Từ tín hiệu thứ 2)6tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (Từ tín hiệu thứ 2)38tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output1tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Từ tín hiệu thứ 2)6tín hiệu
X Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/1041hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDU1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu1hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình1hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ1hàm
10Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit1hàm
11Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a1hàm
12Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (Từ hàm thứ 2)185hàm
13Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit1hàm
14Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a1hàm
15Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (Từ hàm thứ 2)6hàm
16Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá1hàm
17Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá (Từ hàm thứ 2)174hàm
18Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực1hàm
19Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (Từ hàm thứ 2)174hàm
20Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn1hàm
21Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn (Từ hàm thứ 2)38hàm
22Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi1hàm
23Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi6hàm
24Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên1hàm
25Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực1hàm
Y Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật
1Kiểm tra cơ chế stack switch tại trạm và tại A1/OCC1Hệ thống
2Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm1Hệ thống
3Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm1Hệ thống
4Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm1Hệ thống
5Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữ các router tại A1/OCC với router tại trạm1Hệ thống
6Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm1Hệ thống
Z CẤU HÌNH TỰ ĐỘNG HÓA MẠCH VÒNG
AA Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI
1Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho máy cắt trên mạch vòng1ngăn
2Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho máy cắt trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)26ngăn
3Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho Recloser trên mạch vòng1ngăn
4Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho Recloser trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)54ngăn
5Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho LBS trên mạch vòng1ngăn
6Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho LBS trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)49ngăn
7Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòng1ngăn
8Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)286ngăn
9Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòng1ngăn
10Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)989ngăn
11Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho đường dây trên mạch vòng1ngăn
12Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho đường dây trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)472ngăn
13Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch vòng1ngăn
14Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)60ngăn
15Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòng1ngăn
16Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)53ngăn
17Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái trên mạch vòng1ngăn
18Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)989ngăn
19Xây dựng CSDL Tạo liên kết các thiết bị trên mạch vòng1ngăn
20Xây dựng CSDL Tạo liên kết các thiết bị trên mạch vòng (Từ liên kết thứ 2)989ngăn
21Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải1ngăn
22Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải (Từ phụ tải thứ 2)989ngăn
AB Thử nghiệm tính năng DSPF
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lưới1hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lưới (từ hàm thứ 2)17hàm
AC Thử nghiệm tính năng DSSE
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng thái1hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng thái (từ hàm thứ 2)17hàm
AD Thử nghiệm tính năng FLOC
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố1hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố (từ hàm thứ 2)104hàm
3Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố1hàm
4Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố (từ hàm thứ 2)104hàm
5Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố1hàm
6Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố (từ hàm thứ 2)104hàm
7Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố1hàm
8Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố (từ hàm thứ 2)104hàm
AE Thử nghiệm tính năng FISR
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố1hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố (từ hàm thứ 2)104hàm
3Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly1hàm
4Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly (từ hàm thứ 2)104hàm
5Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố1hàm
6Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố (từ hàm thứ 2)104hàm
7Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng1hàm
8Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng (từ hàm thứ 2)104hàm
AF Thử nghiệm tính năng STLS
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo1hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo (từ hàm thứ 2)989hàm
3Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực1hàm
4Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực (từ hàm thứ 2)989hàm
AG Thử nghiệm tính năng VVC
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán tối ưu sụt áp1hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán tối ưu sụt áp (từ hàm thứ 2)53hàm
3Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán tối ưu tổn thất1hàm
4Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán tối ưu tổn thất (từ hàm thứ 2)53hàm
AH Thử nghiệm tính năng DAS
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán khôi phục phụ tải1hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán khôi phục phụ tải (từ hàm thứ 2)989hàm
AI Dự án: Triển khai tự động hóa 26 mạch vòng lưới điện trung áp tại 06 huyện Trực Ninh, Nam Trực, Xuân Trường, Giao Thủy, Hải Hậu, Nghĩa Hưng
AJ PHẦN ĐZ TRÊN KHÔNG
AK Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1Móng cột BT LT kép: MTA12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1móng
2Móng cột BT LT kép: MTA14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3móng
AL Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1Cột BTLT NPC-I-12-190-9Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
2Cột BTLT NPC-I-14-190-11Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
3Cột BTLT NPC-I-14-190-13Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
AM Phần xà & tiếp địa
1Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Xà néo lệch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-AT1-2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Xà cầu dao đỉnh cột đơn: XCD-1T-1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
4Xà cầu dao đỉnh cột kép dọc: XCD-AT1-1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
AN Xà 35KV
1Xà cầu dao đỉnh cột kép ngang: XCD-AT2-1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Xà cầu dao lệch cột đơn: XCD-1T-2(A)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Xà cầu dao+Đầu cáp lệch cột đơn: XCD+ĐC-1T-2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Ghế thao tác 1 cột tròn: GTT-1TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
5Thang lên xuống: TS-1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
6Thang lên xuống: TS-2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
7Xà đỡ thanh cái 1 cột tròn: XTC-1T-1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Giằng cột: GCA-12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
9Giằng cột: GCA-14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
10Ghế thao tác 1 cột tròn (tận dụng tháo hạ, lắp lại): GTT-1T(TD)Tận dụng lắp lại1bộ
11Thang lên xuống (tận dụng tháo hạ, lắp lại): TS-2(TD)Tận dụng lắp lại1bộ
12Dây nối tiếp địa DTD-CD-12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
13Dây nối tiếp địa DTD-CD-14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
14Dây nối tiếp địa DTD-CD-16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
15Tiếp địa ĐZK RC-1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
AO Phần dây dẫn
1Dây AC 120/19 XLPE2.5/HDPE(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt1.503m
2Dây ACSR-150/19(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt150m
3Cáp Cu/XLPE/PVC 12/20(24)kV-1x50(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt24m
AP Phần sứ & phụ kiện
1Sứ đứng gốm 22kV cả ty(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt40quả
2Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt4quả
3Sứ chuỗi néo đơn Polymer 24kV + PK (gồm 02 móc chữ U MT-12, 1 mắt nối trung gian NTG-12, 1 khóa néo 4 gu dông)(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt60chuỗi
4Sứ chuỗi néo đơn cho dây bọc Polymer 24kV + PK (gồm 02 móc chữ U MT-12, 1 mắt nối trung gian NTG-12 )(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt9chuỗi
5Giáp buộc cổ sứ đơn composite (120-150mm2)(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt12bộ
6Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x120(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt42bộ
7Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 120mm2: BT-120(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt12cái
8Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25 -70 (A50)(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt48cái
9Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25 -70 (A70)(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt6cái
10Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 (A95)(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt6cái
11Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 120 -150 (A150)Vật tư A cấp B lắp đặt12cái
12Kẹp cáp đồng - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 120-150(AM150)(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt6cái
13Ống nối chịu lực cho dây 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
14Khóa đồng: KĐChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
15Biển báo tên cầu dao: BT-CDChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
16Biển báo an toàn: BAT-DZChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
AQ Phần đầu cốt
1Đầu cốt đồng - 50 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
2Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
3Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
4Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
5Đầu cốt đồng - nhôm - 150 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
AR Làm giàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật
1Rải căng dây dẫn AC-120 vị trí bẻ góc: AC-120BGChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3VT
AS Phần thu hồi
AT Thu hồi nhập nho PCNĐ
AU Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công
1Cột bê tông: (LT10)Thu hồi2cái
2Cột bê tông: (LT12)Thu hồi2cái
AV Thu hồi cột bằng cẩu kết hợp thủ công
AW Thu hồi xà, sứ, dây dẫn
1Xà : (XĐ-1T)Thu hồi2bộ
2Xà : (XK-1T)Thu hồi1bộ
3Xà : (XN-2T)Thu hồi2bộ
4Xà : (XK-2T)Thu hồi3bộ
5Xà : (XNL-2T-2)Thu hồi1bộ
6Xà : (XRL-2T-1C)Thu hồi1bộ
7Xà: (XD1C-CSV-1T)Thu hồi1bộ
8Sứ đứng: (VHD22)Thu hồi30quả
9Chuỗi néo polymer: (CN22)Thu hồi21chuỗi
10Cầu dao: (DCL-22kV)Thu hồi2bộ
11Dây nhôm lõi thép: (AC50)Thu hồi399m
12Dây nhôm lõi thép bọc XLPE: (AC70/XLPE)Thu hồi1.104m
AX PHẦN TRẠM CẮT
AY Phần móng cột & kè móng
1Móng cột BT LT đơn: MT12-3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
2Móng cột BT LT kép: MTA12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
3Móng cột BT LT kép: MTA14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
AZ Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1Cột BTLT NPC-I-12-190-9Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
2Cột BTLT NPC-I-14-190-11Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
BA XÀ TRẠM
1Xà néo lệch 2 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-AT1-5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
BB XÀ TRẠM CẮT
1Xà phụ: XFK-1T-1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Xà phụ: XF-1T-1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Xà phụ: XF-1T-2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XFK-2Tđ-1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
5Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XFK-2Tđ-2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
7Xà cầu dao : XCD-1T-2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
8Xà đỡ chống sét: XĐCSV-AT1-1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
9Xà cầu dao : XCD-IIT(2,7)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
10Tháo lắp xà cầu dao : XCD-IIT(TD)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11Xà đỡ thanh dẫn: XTC-1T-1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
12Xà đỡ thanh dẫn: XTC-IIT(2.7)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
13Tháo lắp xà đỡ thanh dẫn: XTC-IIT(TD)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
14Xà đỡ máy cắt: XMC-1T-2(B)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
15Xà đỡ máy cắt: XMC-1T-2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
16Xà đỡ máy cắt: XMC-1T-2(A)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
17Xà đỡ máy cắt: XMC-IIT(2,7)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
18Tháo lắp xà đỡ máy cắt: XMC-IIT(TD)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
19Xà đỡ cầu chì : XCC2F-1T-1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
20Xà đỡ cầu chì : XCC2F-IIT(2.7)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
21Tháo lắp xà đỡ cầu chì : XCC2F-IIT(TD)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
22Xà đỡ máy biến áp nguồn: XTU-1T-2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
23Xà đỡ máy biến áp nguồn: XTU-IIT(2.7)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
24Xà đỡ máy biến áp nguồn: XTU-IIT(TD)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
25Colie treo tủ điều khiển: CL-TĐKChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
26Ghế thao tác : GTTMC-1TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
27Tháo lắp ghế thao tác : GTTMC-IIT(TD)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
28Thang sắt TS-1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
29Thang lên xuống: TS-2.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
30Thang lên xuống: TS-2(TD)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
31Chụp đầu cột tròn: CT2.5m-1TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
32Giằng cột: GCA-12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
33Giằng cột: GCA-14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
34Giằng 2 chụp tròn: G-2CTChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
35Dây nối tiếp địa : DTD-MC-12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
36Dây nối tiếp địa : DTD-MC-14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
37Tiếp địa: RC-2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
BC CÁC VẬT TƯ KHÁC
BD Phần cầu chì, tụ bù
1Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 1 pha) - Polymer(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt22cái
BE Phần cách điện
1Sứ đứng gốm 22kV cả ty(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt44quả
2Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt55quả
3Sứ chuỗi néo đơn Polymer 24kV + PK (gồm 02 móc chữ U MT-12, 1 mắt nối trung gian NTG-12, 1 khóa néo 4 gu dông)(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt42chuỗi
BF Phần cáp & dây dẫn
1Cáp Cu/XLPE/PVC 12/20(24)kV-1x50(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt168m
2Cáp Cu/XLPE/PVC 12/20(24)kV-1x150(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt222m
BG Phần ống bảo vệ cáp
1Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFPc F30/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
BH Phần đầu cốt & phụ kiện
1Đầu cốt đồng - 50 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật166cái
2Đầu cốt đồng - 150 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật138cái
3Nắp chụp đầu cực FCO (2 đầu cực)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52cái
4Nắp chụp đầu cực CSVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật78cái
5Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 150mm2: BT-150(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt144cái
6Ống nối chịu lực cho dây 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
7Ống gen co ngót nhiệt: OCN-F40/16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật78m
8Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐTChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65cái
9Lạt nhựa: LN-40cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,5túi
10Khóa đồng: KĐChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cái
11Biển báo tên trạm: BBTTChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
BI Phần thu hồi
1Cột bê tông: (LT12)Thu hồi1cái
2Xà : (XNL-2T-2)Thu hồi1bộ
3Ghế thao tác: (GTT-1T)Thu hồi3bộ
4Xà : (XCC-1T)Thu hồi1bộ
5Xà : (XCC-2T)Thu hồi2bộ
6Thang : (TS)Thu hồi4bộ
7Ghế thao tác cột II: (GTT-IIT)Thu hồi1bộ
8Xà II cầu dao: (XCD-IIT)Thu hồi1bộ
9Xà cầu dao cột đơn: (XCD-1T)Thu hồi2bộ
10Xà : (XTC-1T)Thu hồi1bộ
11Xà : (XF-1)Thu hồi2bộ
12Xà : (XF-2)Thu hồi2bộ
13Xà : (XTU-1T)Thu hồi1bộ
14Xà : (XTU-2T)Thu hồi2bộ
15Xà : (XMC-1T)Thu hồi1bộ
16Xà : (XMC-2T)Thu hồi2bộ
17Máy cắt đường dây 22kV: (Re-22kV/630A)Thu hồi2Bộ
18Tủ điều khiển Recloser 22kV: (TĐK)Thu hồi2Tủ
19Cầu dao phụ tải: (CDPT-22kV)Thu hồi1bộ
20Cầu dao cơ khí: (CD-22kV)Thu hồi2bộ
21Máy biến điện áp đo lường: (TU)Thu hồi2bộ
22Cầu chì tự rơi: (SI-22kV)Thu hồi6Cái
23Chống sét van: (CSV22kV)Thu hồi4bộ
24Sứ đứng: (VHD22)Thu hồi24quả
25Chuỗi néo polymer: (CN22)Thu hồi6chuỗi
BJ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
BK Đường dây trên không xây dựng mới
1Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt2bộ
2Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt10bộ
3Tháo hạ và lắp lại cầu dao phụ tải: CDPT-24kV(TD)Tận dụng lắp lại1bộ
4Tháo lắp chống sét van: ZnO-22kV(TD)Tận dụng lắp lại1bộ
5Bộ chỉ báo sự cố đường dây: FCI-22KV Wireless (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt6bộ
BL TRẠM BIẾN ÁP, TRẠM CẮT, RECCLOSER (XDM)
1Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)-22kV(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt22bộ
2Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt8bộ
3Tháo lắp cầu dao cách ly: DCL-24kV/630A(TD)Tận dụng lắp lại1bộ
4Modem 3G chuyên dùng trong công nghiệp điều khiển xa MC: MD3G(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt9bộ
5Cài đặt, khai báo morden 3G Rounter (thiết bị định tuyến)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
6Di chuyển Modem 3G chuyên dùng trong công nghiệp điều khiển xa MC: MD3G(TD)Tận dụng lắp lại3bộ
7Tháo, lắp Máy cắt Recloser: Recloser 27KV-630A(TD)Tận dụng lắp lại3bộ
8Tháo lắp máy cắt phụ tải: LBS 27KV-630A(TD)Tận dụng lắp lại2bộ
9Di chuyển MBA 1 pha cấp nguồn: TU-22/0,23kV (150VA) 2 sứ(TD)Tận dụng lắp lại5bộ
10Tủ điều khiển (kèm cáp) (Tháo lắp tận dụng lại): TĐK LBS 22KV(TD)Tận dụng lắp lại2bộ
11Di chuyển Tủ điều khiển (kèm cáp): TĐK Recloser 22KV(TD)Tận dụng lắp lại3bộ
BM Lắp Máy cắt RECLOSER 27kV trọn bộ
(đã bao gồm tủ điều khiển và máy biến điện áp nguồn+cáp điều khiển)
1Recloser 22kV/630A (Đã bao gồm cáp + tủ điều khiển)(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt5bộ
2Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 22/0,22kV-100VA(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt5bộ
3Tủ điều khiển (kèm cáp): TĐK Recloser 27KV(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt5bộ
BN Lắp Máy cắt LBS 27kV trọn bộ bao gồm:
TU nguồn + tủ điều khiển + cáp điều khiển
1Cầu dao phụ tải có điều khiển 22kV 630A (Đã bao gồm cáp + tủ điều khiển)(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt4bộ
2Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 22/0,22kV-100VA(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt4bộ
3Tủ điều khiển (kèm cáp): TĐK LBS 27KV(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt4bộ
BO CẤU HÌNH TÍN HIỆU SCADA
BP Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Từ tín hiệu thứ 2)349tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Từ tín hiệu thứ 2)371tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Từ tín hiệu thứ 2)13tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (Từ tín hiệu thứ 2)77tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output1tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Từ tín hiệu thứ 2)13tín hiệu
BQ Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Từ tín hiệu thứ 2)349tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Từ tín hiệu thứ 2)371tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Từ tín hiệu thứ 2)13tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (Từ tín hiệu thứ 2)77tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output1tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Từ tín hiệu thứ 2)13tín hiệu
BR Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/1041hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDU1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu1hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình1hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ1hàm
10Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit1hàm
11Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a1hàm
12Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (Từ hàm thứ 2)371hàm
13Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit1hàm
14Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a1hàm
15Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (Từ hàm thứ 2)13hàm
16Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá1hàm
17Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá (Từ hàm thứ 2)349hàm
18Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực1hàm
19Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (Từ hàm thứ 2)349hàm
20Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn1hàm
21Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn (Từ hàm thứ 2)77hàm
22Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi1hàm
23Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi13hàm
24Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên1hàm
25Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực1hàm
BS Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật
1Kiểm tra cơ chế stack switch tại trạm và tại A1/OCC1Hệ thống
2Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm1Hệ thống
3Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm1Hệ thống
4Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm1Hệ thống
5Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữ các router tại A1/OCC với router tại trạm1Hệ thống
6Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm1Hệ thống
BT CẤU HÌNH TỰ ĐỘNG HÓA MẠCH VÒNG
BU Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI
1Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho máy cắt trên mạch vòng1ngăn
2Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho máy cắt trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)36ngăn
3Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho Recloser trên mạch vòng1ngăn
4Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho Recloser trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)85ngăn
5Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho LBS trên mạch vòng1ngăn
6Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho LBS trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)20ngăn
7Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòng1ngăn
8Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)233ngăn
9Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòng1ngăn
10Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)1.509ngăn
11Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho đường dây trên mạch vòng1ngăn
12Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho đường dây trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)586ngăn
13Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch vòng1ngăn
14Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)76ngăn
15Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòng1ngăn
16Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)94ngăn
17Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái trên mạch vòng1ngăn
18Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)1.509ngăn
19Xây dựng CSDL Tạo liên kết các thiết bị trên mạch vòng1ngăn
20Xây dựng CSDL Tạo liên kết các thiết bị trên mạch vòng (Từ liên kết thứ 2)1.509ngăn
21Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải1ngăn
22Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải (Từ phụ tải thứ 2)1.509ngăn
BV Thử nghiệm tính năng DSPF
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lưới1hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lưới25hàm
BW Thử nghiệm tính năng DSSE
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng thái1hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng thái25hàm
BX Thử nghiệm tính năng FLOC
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố1hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố106hàm
3Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố1hàm
4Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố106hàm
5Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố1hàm
6Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố106hàm
7Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố1hàm
8Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố106hàm
BY Thử nghiệm tính năng FISR
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố1hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố106hàm
3Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly1hàm
4Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly106hàm
5Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố1hàm
6Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố106hàm
7Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng1hàm
8Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng106hàm
BZ Thử nghiệm tính năng STLS
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo1hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo1.509hàm
3Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực1hàm
4Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực1.509hàm
CA Thử nghiệm tính năng VVC
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán tối ưu sụt áp1hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán tối ưu sụt áp94hàm
3Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán tối ưu tổn thất1hàm
4Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán tối ưu tổn thất94hàm
CB Thử nghiệm tính năng DAS
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán khôi phục phụ tải1hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán khôi phục phụ tải1.509hàm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.178E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.35E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 "- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận)"52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.)"32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)"32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)"32
5 Cán bộ kỹ thuật hiệu chỉnh tín hiệu SCADA 1 "- Kỹ sư chuyên ngành Điện/Tự động hóa/ Điện tử /Viễn thông /Công nghệ thông tin.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 01 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)"32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥5 tấn Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công1
2 Xe cẩu ≥5 tấn Sử dụng để cẩu vật tư thiết bị lên cao, dựng cột, lắp đặt thiết bị phụ kiện1
3 Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Sử dụng để ra dây, căng dây lấy độ võng1
4 Tời, tó phục vụ dựng cột Sử dụng để phục vụ công tác dựng cột thủ công1
5 Máy hàn điện Sử dụng để hàn gia công vật tư thiết bị1
6 Máy trộn bê tông Sử dụng để trộn bê tông1
7 Máy tính xách tay Chạy phần mềm chuyên dụng, Cấu hình tín hiệu thiết bị đầu cuối1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->