Gói thầu: Mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200944840-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20191008208 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-11 16:33:00 đến ngày 2020-11-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 841,390,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn học sinh (Nhóm nhỏ) | 60 | Cái | - Kích thước (0,9x0,6x0,47)m; - Chân bàn đố gỗ (0,04 x 0,06)m 04 cây, cao 0,453m; - Kiềng dài đố gỗ (0,02 x 0,04)m 03 cây, dài 0,84m; - Kiềng ngắn đố gỗ (0,02 x 0,04)m 02 cây, dài 0,54m; - Mặt bàn (0,9 x 0,6)m bằng gỗ ghép Xoan Mộc hoặc “tương đương” dày 1,7cm; - Gác chân (0,03 x 0,05)m 01 cây, dài 0,84m; - Kiềng chân đố gỗ (0,03 x 0,05)m 02 cây, dài 0,54m; - Mặt bàn bằng gỗ ghép Xoan Mộc hoặc “tương đương”, phần khung bằng gỗ Thao lao hoặc “tương đương”. - Tất cả sơn PU. | Phòng học | |
| 2 | Bàn học sinh (Nhóm lớn) | 90 | Cái | - Kích thước (0,9x0,6x0,52)m; - Chân bàn đố gỗ (0,04 x 0,06)m 04 cây, cao 0,503m; - Kiềng dài đố gỗ (0,02 x 0,04)m 03 cây, dài 0,84m; - Kiềng ngắn đố gỗ (0,02 x 0,04)m 02 cây, dài 0,54m; - Mặt bàn (0,9 x 0,6)m bằng gỗ ghép Xoan Mộc hoặc “tương đương” dày 1,7cm; - Gác chân (0,03 x 0,05)m 01 cây, dài 0,84m; - Kiềng chân đố gỗ (0,03 x 0,05)m 02 cây, dài 0,54m; - Mặt bàn bằng gỗ ghép Xoan Mộc hoặc “tương đương”, phần khung bằng gỗ Thao lao hoặc “tương đương”. - Tất cả sơn PU. | Phòng học | |
| 3 | Ghế ngồi học sinh (nhóm nhỏ) | 120 | Cái | - Kích thước (0,26 x 0,26 x 0,55)m; - Chân ghế trước gỗ đố (0,03x0,05)m 02 cây, cao 0,265m; - Chân ghế sau gỗ đố (0,03x0,05)m 02 cây, cao 0,55m; - Kiềng giữa chân ghế gỗ đố (0,02x0,03)m 04 cây, dài 0,26m; - Mặt ghế gỗ ván (0,26 x 0,26)m dày 1,7cm, cao 0,3m; - Kiềng sát mặt ghế gỗ đố (0,02x0,04)m 04 cây, dài 0,26m; - Ván tựa gỗ ván (0,02 x 0,12)m dài 0,26m; - Mặt ghế bằng gỗ ghép Xoan Mộc hoặc “tương đương”, phần khung bằng gỗ Thao lao hoặc “tương đương”. - Tất cả sơn PU. | Phòng học | |
| 4 | Ghế ngồi học sinh (nhóm lớn) | 180 | Cái | - Kích thước (0,26 x 0,26 x 0,57)m; - Chân ghế trước gỗ đố (0,03x0,05)m 02 cây, cao 0,285m; - Chân ghế sau gỗ đố (0,03x0,05)m 02 cây, cao 0,57m; - Kiềng giữa chân ghế gỗ đố (0,02x0,03)m 04 cây, dài 0,26m; - Mặt ghế gỗ ván (0,26 x 0,26)m dày 1,7cm, cao 0,3m; - Kiềng sát mặt ghế gỗ đố (0,02x0,04)m 04 cây, dài 0,26m; - Ván tựa gỗ ván (0,02 x 0,12)m dài 0,26m; - Mặt ghế bằng gỗ ghép Xoan Mộc hoặc “tương đương”, phần khung bằng gỗ Thao lao hoặc “tương đương”. - Tất cả sơn PU. | Phòng học | |
| 5 | Bảng từ quay 2 mặt | 10 | Cái | Kích thước: (DxC): 120x80cm - 1 mặt nỉ, 1 mặt từ - Khung chân bằng thép - Mặt trước mặt từ có kẻ ô ly, viết phấn siêu mịn, độ bám phấn cao. Sử dụng cho nam châm, chống lóa - Mặt sau bằng nỉ dán, ghim vật trang trí - Khay đựng phấn - Có bánh xe di chuyển để dàng - Các góc bảng, chân bảng có đầu bịt bằng nhựa, tránh sắc nhọn, tạo tính thẩm mỹ. | Phòng học | |
| 6 | Ghế học sinh (nhóm lớn) | 30 | Cái | - Kích thước (0,26 x 0,26 x 0,57)m; - Chân ghế trước gỗ đố (0,03x0,05)m 02 cây, cao 0,285m; - Chân ghế sau gỗ đố (0,03x0,05)m 02 cây, cao 0,57m; - Kiềng giữa chân ghế gỗ đố (0,02x0,03)m 04 cây, dài 0,26m; - Mặt ghế gỗ ván (0,26 x 0,26)m dày 1,7cm, cao 0,3m; - Kiềng sát mặt ghế gỗ đố (0,02x0,04)m 04 cây, dài 0,26m; - Ván tựa gỗ ván (0,02 x 0,12)m dài 0,26m; - Mặt ghế bằng gỗ ghép Xoan Mộc hoặc “tương đương”, phần khung bằng gỗ Thao lao hoặc “tương đương”. - Tất cả sơn PU. | Phòng vui học | |
| 7 | Bàn họp | 30 | Cái | - KT: (1200 x 500 x 750)mm - Loại bàn bửng suốt. - Mặt bàn bằng gỗ ván ghép Xoan Mộc dày 17mm. Gỗ ván và đố các loại còn lại bằng gỗ Thao lao hoặc “tương đương”. Tất cả sơn PU màu sậm. | Phòng họp (Hội trường) | |
| 8 | Ghế họp (Ghế giáo viên) | 60 | Cái | - Kích thước: 380 x 380 x 450/1020(mm) (-/- 10%). - Mặt ghế bằng gỗ ghép Xoan Mộc hoặc “tương đương” (loại AA) dày 17mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, Sơn phủ PU đảm bảo bóng mịn. - Khung và tựa lưng bằng gỗ Thao lao hoặc “tương đương”, chân trước gỗ (28x48)mm lọng cong, chân sau gỗ (28x48)mm lọng cong theo dáng người ngồi. Diềm mặt (18x48)mm, tựa lưng (10x40)mm, sơn phủ PU 03 nước đảm bảo bóng mịn. Khung liên kết mộng. | Phòng họp (Hội trường) | |
| 9 | Bàn văn phòng (bàn giáo viên) | 1 | Cái | - Kích thước: 600x1200x750 (mm) (-/- 10%) Kiểu dáng: - Bàn gồm có: 1 hộc 1 bên liền cánh mở. - Lắp khóa riêng biệt. - Chất liệu: + Phần khung và các đố liên kết sử dụng gỗ Thao Lao hoặc “tương đương”; khung liên kết mộng. + Mặt bàn bằng gỗ ghép Xoan Mộc hoặc “tương đương” (loại AA) dày 17mm; hộc bàn, mặt trước và bên hông bằng gỗ ghép Xoan Mộc hoặc “tương đương” (loại AA) dày 10mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, sơn phủ PU 03 nước đảm bảo bóng mịn. | Phòng Hiệu trưởng | |
| 10 | Bàn văn phòng (bàn giáo viên) | 2 | Cái | - Kích thước: 600x1200x750 (mm) (-/- 10%) Kiểu dáng: - Bàn gồm có: 1 hộc 1 bên liền cánh mở. - Lắp khóa riêng biệt. - Chất liệu: + Phần khung và các đố liên kết sử dụng gỗ Thao Lao hoặc “tương đương”; khung liên kết mộng. + Mặt bàn bằng gỗ ghép Xoan Mộc hoặc “tương đương” (loại AA) dày 17mm; hộc bàn, mặt trước và bên hông bằng gỗ ghép Xoan Mộc hoặc “tương đương” (loại AA) dày 10mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, sơn phủ PU 03 nước đảm bảo bóng mịn. | Phòng Phó Hiệu trưởng | |
| 11 | Bàn họp dài | 1 | Cái | KT: 1200 x 2400 x 750 mm) (+/- 10%) Mô tả: + Toàn bộ sử dụng gỗ ghép Xoan Mộc hoặc “tương đương” (loại AA) dày 17mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, mặt bàn bo tròn hai đầu, sơn phủ PU mờ 70%. + Diềm mặt bàn dày 34mm. Các chi tiết còn lại dày 17mm. + Pat và đinh vít chuyên dùng. | Phòng Nhân viên | |
| 12 | Ghế họp (Ghế giáo viên) | 6 | Cái | - Kích thước: 380 x 380 x 450/1020(mm) (-/- 10%). - Mặt ghế bằng gỗ ghép Xoan Mộc hoặc “tương đương” (loại AA) dày 17mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, Sơn phủ PU đảm bảo bóng mịn. - Khung và tựa lưng bằng gỗ Thao lao hoặc “tương đương”, chân trước gỗ (28x48)mm lọng cong, chân sau gỗ (28x48)mm lọng cong theo dáng người ngồi. Diềm mặt (18x48)mm, tựa lưng (10x40)mm, sơn phủ PU 03 nước đảm bảo bóng mịn. Khung liên kết mộng. | Phòng Nhân viên | |
| 13 | Bảng mica | 1 | Tấm | - Kích thước: 1,2m x 2,4m - Khung nhôm. - Mặt bảng bằng tấm mica hoặc alu, chữ dán Decal, kính trắng dày 3mm. | Văn phòng | |
| 14 | Ghế (ghế giáo viên) | 3 | Cái | - Kích thước: 380 x 380 x 450/1020(mm) (-/- 10%). - Mặt ghế bằng gỗ ghép Xoan Mộc hoặc “tương đương” (loại AA) dày 17mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, Sơn phủ PU đảm bảo bóng mịn. - Khung và tựa lưng bằng gỗ Thao lao hoặc “tương đương”, chân trước gỗ (28x48)mm lọng cong, chân sau gỗ (28x48)mm lọng cong theo dáng người ngồi. Diềm mặt (18x48)mm, tựa lưng (10x40)mm, sơn phủ PU 03 nước đảm bảo bóng mịn. Khung liên kết mộng. | Văn phòng | |
| 15 | Bàn văn phòng (bàn giáo viên) | 1 | Cái | - Kích thước: 600x1200x750 (mm) (-/- 10%) Kiểu dáng: - Bàn gồm có: 1 hộc 1 bên liền cánh mở. - Lắp khóa riêng biệt. - Chất liệu: + Phần khung và các đố liên kết sử dụng gỗ Thao Lao hoặc “tương đương” ; khung liên kết mộng. + Mặt bàn bằng gỗ ghép Xoan Mộc hoặc “tương đương” (loại AA) dày 17mm; hộc bàn, mặt trước và bên hông bằng gỗ ghép Xoan Mộc hoặc “tương đương” (loại AA) dày 10mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, sơn phủ PU 03 nước đảm bảo bóng mịn. | Phòng HCQT | |
| 16 | Ghế (ghế giáo viên) | 1 | Cái | - Kích thước: 380 x 380 x 450/1020(mm) (-/- 10%). - Mặt ghế bằng gỗ ghép Xoan Mộc hoặc “tương đương” (loại AA) dày 17mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, Sơn phủ PU đảm bảo bóng mịn. - Khung và tựa lưng bằng gỗ Thao lao hoặc “tương đương”, chân trước gỗ (28x48)mm lọng cong, chân sau gỗ (28x48)mm lọng cong theo dáng người ngồi. Diềm mặt (18x48)mm, tựa lưng (10x40)mm, sơn phủ PU 03 nước đảm bảo bóng mịn. Khung liên kết mộng. | Phòng HCQT | |
| 17 | Giường bệnh nhân | 1 | Cái | Kích thước: (1.900 x 900 x 540)mm (DxRxC) (+/- 10%) Khung giường: Thành hộp rộng (30 x 60 x 0.7)mm. Đầu và đuôi giường: Ống inox dày 0,9 mm, f32mm. Giát giường: Dày 0,4mm, d= 10x40mm Có tay nắm để nâng đầu giường góc độ từ 0 đến 75º. Kết cấu giữa đầu giường, khung giường, đuôi giường bulon M8 theo kiểu chữ A hoặc côn sập. Vật liệu: Toàn bộ làm bằng Inox 201. | Phòng Y tế | |
| 18 | Dụng cụ y tế | 1 | Bộ | - Cặp thủy điện tử: 01 cái. Hiệu: Microlife MT16F1 hoặc “tương đương” Xuất xứ: Thụy Sỹ hoặc “tương đương” - Đo huyết áp: 01 cái. Loại cơ có ống nghe CK-111 Xuất xứ: Đài Loan hoặc “tương đương” - Ống nghe: 01 cái. Hãng sản xuất: BOSO (Bosch+Sohn) hoặc “tương đương” Xuất xứ hãng: Germany hoặc “tương đương” - Cân đo loại đứng – xanh: 01 cái. Kích thước đóng gói : 304x278x70 mm Thương hiệu: Nhơn Hòa Model: Cân sức khỏe 120 kg (NHHS-120-K0) Phạm vi cân: 20-120kg | Phòng Y tế | |
| 19 | Tủ chăn mền | 16 | Cái | Tủ đựng chăn màn, chiếu gối: Kích thước: D210 x R55X C110. Khung bao bằng ván Cao su 17ly được sơn thổi PU màu, cửa được chia làm 04 cánh mở, bên trong chia ngân chữ thập, các cánh cửa bằng gỗ MDF 17 ly được sơn PU nhiều màu phù hợp với môi trường thân thiện của trẻ, các ngăn đựng chăn , màn, chiếu bằng ván MFC 17ly phủ melamin chống trầy. Lưng hậu bằng ván MDF 5ly, đảm bảo chắc chắn an toàn và thẩm mỹ. | Phòng học | |
| 20 | Tủ học liệu (để đồ cá nhân trẻ) | 16 | Cái | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ (có 02 ngăn để dép ở đáy tủ), Một bộ tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ gồm 02 chiếc, kích thước mỗi chiếc (dài x rộng x cao): 2,0 x 1,1 x 0,35m; - Vật liệu: Khung bằng gỗ Cao Su, dày 15 mm, sơn thổi PU màu, cửa bằng ván MDF dày 17 mm sơn thổi PU màu, bên trong các vách ngăn bằng ván MFC15mm phủ men melamin giúp chống trầy, (kích thước ô 0,35 x 0,30 x 0,35m), gồm có 03 tầng, mỗi tầng có 06 ô dùng để giỏ và tư trang của trẻ, có cửa được vẽ trang trí phù hợp với lứa tuổi mầm non. | Phòng học | |
| 21 | Kệ đồ chơi góc | 16 | Cái | Kệ để đồ chơi và học liệu Kích thước (120 x 100 x 30) cm. Vật liệu MFC dày 18mm được phủ melamin giúp chống trầy, hậu MDF dày 5 ly được tráng láng 02 mặt, sử dụng nhiều màu nhạt, lộng vẽ trang trí hài hòa phù hợp với trẻ. Kệ được chia nhiều ngăn, có 04 bánh xe chắc chắn để tiện việc di chuyển. | Phòng học | |
| 22 | Giá phơi khăn | 16 | Cái | Hình chữ V (V ngược) chân có nút nhựa cao su phơi được 35 khăn chất liệu Inox, phi 22, phi 12, có 09 cây phơi; Kích thước D1000xC900xR400mm | Phòng học | |
| 23 | Tủ đựng tô ca | 16 | Cái | Tủ để dụng cụ nhà bếp kích thước, DxRxC 150x60x150 cm, bằng inox chân và kiềng vuông 30 song thưa 12,6 Inox 304. | Phòng học | |
| 24 | Bộ thang leo | 1 | Bộ | - KT: 250x420, Bộ gồm 6 thang leo ghép lại, phối màu. Bằng gỗ Thang 1: C250 Thang 2: C210 Thang 3: C190 | Phòng giáo dục thể chất | |
| 25 | Cổng chui | 4 | Chiếc | - KT: 70x80x20 - Ván MFC 17 ly cao cấp phủ melamin giúp chống trầy, các cạnh ván được dán chỉ theo công nghệ dán chỉ máy và sử dụng chỉ cùng màu ván. | Phòng giáo dục thể chất | |
| 26 | Ghế thể dục | 4 | Chiếc | - KT: 240x25x 20/25cm, Ván cao su 17ly , sơn phủ bóng. | Phòng giáo dục thể chất | |
| 27 | Cột ném bóng | 4 | Cái | Bằng thép có chân đế NHỰA chắc chắn. chiều cao thay đổi từ 600mm đến 1000mm, đường kính vòng ném khoảng 400mm. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới. | Phòng giáo dục thể chất | |
| 28 | Vòng thể dục | 30 | Cái | Vòng thể dục to: 15 cái. - Vật liệu: Bằng nhựa màu đường kính 20mm, đường kính vòng 500mm, gồm 4 khúc nối lại với nhau. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh. Vòng thể dục nhỏ: 15 cái. - Vật liệu: Bằng nhựa màu đường kính 20mm, đường kính vòng 400mm, gồm 4 khúc nối lại với nhau. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh. | Phòng giáo dục thể chất | |
| 29 | Bộ dây leo | 1 | Bộ | Chất liệu bằng thép bọc nhựa HÀN QUỐC hoặc "tương đương" đảm bảo độ an toàn,không bị hen, rỉ, tróc sơn và không gây hại trong quá trình sử dụng.- Bộ sản phẩm xà đu đa năng bao gồm: 01 bộ khung xà đu (kèm thang đứng, thang nghiêng, thang trần) + 01 bộ đu dây + 01 bộ thang dây + 2 Vòng đu tay. | Phòng giáo dục thể chất | |
| 30 | Bộ đồ chơi Bowling | 4 | Bộ | Bộ chơi ném bóng bowling lớn: 02 bộ. - Bằng nhựa, gồm có 4 con ky. Bộ chơi ném bóng bowling nhỏ: 02 bộ. - Bằng nhựa, gồm 10 con ky cao 20mm, đánh số từ 1 đến 10, kèm theo quả bóng có vấu đường kính 80mm. | Phòng giáo dục thể chất | |
| 31 | Gióng múa | 1 | Cái | - KT: D5 x C0,6m - Bằng Inox 304,Ø ≥ 42mm (thanh ngang L= 27,0m, thanh đứng cao 0,6m 20 thanh đứng). | Phòng giáo dục nghệ thuật | |
| 32 | Đàn Organ | Casio CTX 3000 hoặc “tương đương” | 16 | Cái | - Đàn điện tử 61 phím, mô phỏng phím piano chuẩn, thiết kế hiện đại, 48 polyphony; 670 tiếng; 200 điệu; hỗ trợ phát tệp âm thanh trên ổ đĩa flash USB; định dạng tệp được hỗ trợ: định dạng WAV, 44, 1kHz 16 bit, kèm USB 4GB với hơn 100 bài trong chương trình phổ thông. Pich bend (bánh xe nắn tiến). | Phòng giáo dục nghệ thuật |
| 33 | Tivi LED 55 inch | LG55UM7300 hoặc “tương đương” | 1 | Cái | - Loại tivi: Tivi LED thường - Kích thước màn hình: 55 inch - Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px) - Năm ra mắt: 2019 - Kết nối - Kết nối Internet: Wifi, Cổng LAN - Cổng USB: Có - Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2 - Smart Tivi/ Internet Tivi - Điều khiển tivi bằng điện thoại: Bằng ứng dụng LG TV Remote, LG Tivi Plus - Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng: Chuyển video, ảnh với LG Smartshare - Kết nối Bàn phím, chuột: Có - Công nghệ hình ảnh, âm thanh - Công nghệ hình ảnh: Nâng cấp hình ảnh gần chuẩn 4K, ULTRA Luminance, Tru ULTRA HD Engine, 3D Color Mapping - Công nghệ âm thanh: Dolby Digital, Loa Harman/Kardon, DTS Codec - Tổng công suất loa: 40 W. | Phòng giáo dục nghệ thuật |
| 34 | Kính múa tráng gương | 1 | Cái | - Kích thước: Cao 1,5m, dài 27m. - Dày 3ly khung nhôm (ốp 3 mặt của phòng học) | Phòng giáo dục nghệ thuật | |
| 35 | Tủ kính nhôm | 1 | Cái | Kích thước: (0,45 x 1,20 x 1,80)m. Vật liệu: Nhôm, kính dày 4.8ly, 2 cửa mở trên, 2 cửa mở dưới. | Phòng giáo dục nghệ thuật | |
| 36 | Thảm lót sàn | 1 | Cái | Thảm lớp học. Sử dụng mouse KT 1 tấm (D100 x N100 × dày 1,6)cm, 1 tấm có 2 mặt, 2 màu. | Phòng giáo dục nghệ thuật | |
| 37 | Cờ sao búa liềm | 1 | Bộ | Cờ đỏ sao vàng trang trí sau tượng bác: - Kích thước: 1,5 x 3,5m - Kể cả nhúng bèo - Nền vải màu đỏ. Ngôi sao + Búa liềm: - Kích thước: Sao vàng đường kính 50cm - Huy hiệu búa liềm ĐK 50cm - Chất liệu: Mica vàng. | Phòng họp ( Hội trường) | |
| 38 | Phông vải | 40 | m2 | Màn vải thun màu xanh đẫm (kể cả nhúng bèo), thanh treo Inox. | Phòng họp ( Hội trường) | |
| 39 | Bảng chữ " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM !" | 1 | Bộ | Bảng chữ in hoa: "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM !" - Kích thước bảng: 6,0 x 0,6m (Chữ bố trí phù hợp theo tỷ lệ) - Chất liệu: Khung nhôm, chữ mica nổi. | Phòng họp ( Hội trường) | |
| 40 | Salon gỗ (01 bàn dài + 01 ghế dài + 02 ghế đai + 01 bàn đôn) | 1 | Bộ | Ghế sa lon (loại thông thường sử dụng theo kích thước thị trường): gồm 1 bàn, 1 ghế dài, 2 ghế đơn, 1 đôn tất cả làm bằng gỗ Sơn phủ PU (Mã Lai hoặc “tương đương”, tay Tràm hoặc “tương đương”, mặt Xoan hoặc “tương đương”). | Phòng Hiệu trưởng | |
| 41 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | - Kích thước: W1200 x D400 x H1800 (mm) (-/- 10%). - Phần khung và các đố liên kết sử dụng gỗ Thao Lao hoặc “tương đương”; khung liên kết mộng. - Phía trên là hai cánh kính lùa, bên trong có đợt chia làm 3 ngăn (kính dày 4mm). - Phía dưới là hai cánh mở, bên trong có đợt chia làm 2 ngăn. Cánh tủ, nóc tủ, ngăn tủ, lưng tủ và hông tủ làm bằng gỗ ghép Xoan Mộc hoặc “tương đương” (loại AA) dày 10mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, Sơn phủ PU 03 nước đảm bảo bóng mịn. | Phòng Hiệu trưởng | |
| 42 | Bảng mica | 1 | Tấm | - Kích thước: 1,2m x 2,4m - Khung nhôm. - Mặt bảng bằng tấm mica hoặc alu, chữ dán Decal, kính trắng dày 3mm. | Phòng Hiệu trưởng | |
| 43 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | - Kích thước: W1200 x D400 x H1800 (mm) (-/- 10%). - Phần khung và các đố liên kết sử dụng gỗ Thao Lao hoặc “tương đương”; khung liên kết mộng. - Phía trên là hai cánh kính lùa, bên trong có đợt chia làm 3 ngăn (kính dày 4mm). - Phía dưới là hai cánh mở, bên trong có đợt chia làm 2 ngăn. Cánh tủ, nóc tủ, ngăn tủ, lưng tủ và hông tủ làm bằng gỗ ghép Xoan Mộc hoặc “tương đương” (loại AA) dày 10mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, Sơn phủ PU 03 nước đảm bảo bóng mịn. | Phòng Phó Hiệu trưởng | |
| 44 | Bảng mica | 1 | Tấm | - Kích thước: 1,2m x 2,4m - Khung nhôm. - Mặt bảng bằng tấm mica hoặc alu, chữ dán Decal, kính trắng dày 3mm. | Phòng Phó Hiệu trưởng | |
| 45 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | - Kích thước: W1200 x D400 x H1800 (mm) (-/- 10%). - Phần khung và các đố liên kết sử dụng gỗ Thao Lao hoặc “tương đương”; khung liên kết mộng. - Phía trên là hai cánh kính lùa, bên trong có đợt chia làm 3 ngăn (kính dày 4mm). - Phía dưới là hai cánh mở, bên trong có đợt chia làm 2 ngăn. Cánh tủ, nóc tủ, ngăn tủ, lưng tủ và hông tủ làm bằng gỗ ghép Xoan Mộc hoặc “tương đương” (loại AA) dày 10mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, Sơn phủ PU 03 nước đảm bảo bóng mịn. | Phòng nhân viên | |
| 46 | Ghế đai (Ghế giáo viên) | 3 | Cái | - Kích thước: 380 x 380 x 450/1020(mm) (-/- 10%). - Mặt ghế bằng gỗ ghép Xoan Mộc hoặc “tương đương” (loại AA) dày 17mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, Sơn phủ PU đảm bảo bóng mịn. - Khung và tựa lưng bằng gỗ Thao lao hoặc “tương đương”, chân trước gỗ (28x48)mm lọng cong, chân sau gỗ (28x48)mm lọng cong theo dáng người ngồi. Diềm mặt (18x48)mm, tựa lưng (10x40)mm, sơn phủ PU 03 nước đảm bảo bóng mịn. Khung liên kết mộng. | Văn phòng | |
| 47 | Bảng thông báo | 1 | Cái | - Kích thước: 1,2m x 2,4m - Khung nhôm. - Mặt bảng bằng tấm mica hoặc alu, chữ dán Decal, kính trắng dày 3mm. | Văn phòng | |
| 48 | Gương soi | 1 | Cái | Khung nhôm, Kính (Gương soi): Kích thước : 500 x 700 (mm). Kính 4 ly mài cạnh, được bắt cố định lên tường bằng bas kiếng chuyên dụng. | Văn phòng | |
| 49 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | - Kích thước: W1200 x D400 x H1800 (mm) (-/- 10%). - Phần khung và các đố liên kết sử dụng gỗ Thao Lao hoặc “tương đương”; khung liên kết mộng. - Phía trên là hai cánh kính lùa, bên trong có đợt chia làm 3 ngăn (kính dày 4mm). - Phía dưới là hai cánh mở, bên trong có đợt chia làm 2 ngăn. Cánh tủ, nóc tủ, ngăn tủ, lưng tủ và hông tủ làm bằng gỗ ghép Xoan Mộc hoặc “tương đương” (loại AA) dày 10mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, Sơn phủ PU 03 nước đảm bảo bóng mịn. | Phòng HCQT | |
| 50 | Tủ kính đựng thuốc | 1 | Cái | - Kích thước tủ: 800x400x1600 (mm) (DxRxC). - Mặt dựng, mặt hông, mặt sau bằng Inox. - Chất liệu: Inox, nhôm, kính. - Kết cấu tủ thuốc chia làm 2 phần. - Phần trên có 3 ngăn đựng dụng cụ và thuốc. - Mặt đứng gồm có 2 cánh cửa kèm theo ổ khóa và tay nắm. - Phần dưới gồm có 2 ngăn. - Phía dưới có 2 cánh cửa gồm ổ khóa và tay nắm. | Phòng y tế | |
| 51 | Bàn sơ chế thức ăn | 2 | Cái | - Bàn sơ chế thức ăn 02 tầng - Mặt bàn bằng inox 304 dày 1 ly - 04 chân trụ bằng inox D25 - Tầng dưới bằng các song ống inox Ø12.7 - Quy cách: (R800xD1900xC750)mm. | Bếp ăn | |
| 52 | Bộ nồi nấu thức ăn | 2 | Bộ | Bộ dụng cụ để nấu thức ăn (Nồi có nắp đậy, một bộ gồm 3 cái dung tích: 5L, 14L và 50L) Vật liệu bằng inox 304. | Bếp ăn | |
| 53 | Bộ thau, xô đựng thức ăn | 2 | Bộ | Bộ dụng cụ đựng thức ăn chín (Xô có nắp đậy, bộ 3 cái). Bằng inox 304 dung tích 10 lít, 12 lít, 14 lít. Thau nhựa Duy Tân hoặc “tương đương” (1 bộ 3 cái), thau sâu 40, 50, 60. | Bếp ăn | |
| 54 | Máy xay thịt | 1 | Cái | Máy xay thịt công nghiệp Công suất: 150kg/ giờ Điện áp: 220V/50 Hz KT: (D450 x R500 x C600)mm. Có nhiều mặt lưới có thể thay đổi với các lỗ có kích thước lớn nhỏ khác nhau. | Bếp ăn | |
| 55 | Máy cắt rau, củ | 1 | Cái | - Kiểu thái: lát mỏng - Năng suất: 150kg/h - Điện áp: 220V - Trọng lượng: 50kg - Kích thước: (350x760x610)cm | Bếp ăn | |
| 56 | Xe đẩy thức ăn | 1 | Cái | Xe đẩy cơm và thức ăn 02 tầng - Mặt bàn bằng Inox 304, dày 1mm. - Có 02 tầng, 4 chân trụ bằng inox D32, thanh giằng bằng inox Ø16, 04 bánh xe Ø130. - Quy cách: (D700xR1100xC870)mm. | Bếp ăn | |
| 57 | Bồn rửa tay | 1 | Cái | Bồn rửa thực phẩm 03 ngăn Mặt bàn bằng inox 304 -Loại tole inox SUS 304 bóng dày 1,2mm. - Có 03 vòi nước + 03 bộ xả (có giỏ lượt rác) loại chuyên dụng cho bồn rửa công nghiệp. - 06 chân trụ bằng inox Ø32 , thanh giằng bằng inox Ø19. - Quy cách tổng thể: (D1820xR700xC750-950)mm - Quy cách chậu rửa: (D300xR500xS500)mm. | Bếp ăn | |
| 58 | Cối xay sinh tố | 1 | Cái | - Máy xay sinh tố Philips HR3652 hoặc “tương đương”; - Máy xay sinh tố dung tích 2 lít xay được nhiều nguyên liệu. - Chất liệu cối bằng thủy tinh dày bền, sang trọng, an toàn. - Công suất lớn 1400 W, xay được đá nhuyễn, trái cây, thức ăn, cháo nóng... - Lưỡi dao bằng thép không gỉ đúc nguyên khối bền bỉ, tạo lực mạnh hơn, giúp xay hiệu quả hơn. - Chân đế chống trượt , tự ngắt khi quá tải dùng an toàn. | Bếp ăn | |
| 59 | Hệ thống bếp Gas công nghiệp | 1 | Bộ | - Bếp gas công nghiệp 02 lò (sử dụng kèm theo bình ga loại lớn) - Kích thước: D1500xR750xC650/950(mm) - Vật liệu: Toàn bộ Inox 304. mặt bếp Inox dày 1.2 ly, bọc xung quanh Inox 0,8 mm, gồm: 2 bếp gas A6, 2 kiềng rin. 2 van khóa gas, 4 chân vuông Ø50, dày 1 ly, tăng đơ điều chỉnh inox. - Kèm theo phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh. - Hệ thống hút khói mùi: làm bằng Inox SUS - 430 dày 0,8mm. Quạt hút: Moteur 1.5HP - 380W, công suất: 6000m³/h | Bếp ăn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi