Gói thầu: Xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220319935-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | Xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220319912 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí giải phóng mặt bằng Giai đoạn 2 dự án WHA Industrial Zone 1 - Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-09 15:00:00 đến ngày 2022-03-19 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,064,227,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8097E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6192681E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công Công trình công nghiệp cấp III trở lên có hạng mục chính là thi công điện đường dây.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng . Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; - Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản chấp thuận của cơ quan thẩm quyền có chuyên môn (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.444.958.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điệnCó chứng chỉ hành nghề giám sát đường dây và trạm biến áp từ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành của ít nhất 01 (một) công trình cùng loại, cấp III hoặc cùng loại, cấp cao hơn; có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 (một) công trình cùng loại, cấp III hoặc cùng loại, cấp cao hơn; có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 (một) công trình cùng loại, cấp III hoặc cùng loại, cấp cao hơn; có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cẩu tự hành>=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và thiết bị Di dời hệ thống đường điện trung thế 35KV, hạ thế 0,4KV và Trạm biến áp để phục vụ GPMB giai đoạn 2 Dự án Khu công nghiệp WHA Industrial Zone 1 - Nghệ An 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí giải phóng mặt bằng Giai đoạn 2 dự án WHA Industrial Zone 1 - Nghệ An |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và TBA) cấp III . + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm . + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Nghi Lộc, Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Nghi Lộc; Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An, Địa chỉ: 20 Trường Thi, Thành phố Vinh, Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An, Địa chỉ: 20 Trường Thi, Thành phố Vinh, Nghệ An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây trung thế 35KV trên không phần xây dựng | |||
| 1 | Đào đất móng cột, cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 876,051 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 8,761 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả KT theo chương V | 1.364,659 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 3,375 | tấn |
| 5 | Thi công ván khuôn bằng gỗ bê tông tại chỗ móng | Mô tả KT theo chương V | 10,418 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, thi công bằng thủ công, móng bản, đá 4x6, M100, PC30 | Mô tả KT theo chương V | 60,552 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 300,372 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông chèn cột đá 1x2, M200 | Mô tả KT theo chương V | 26,568 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, ô tô tự đổ, đất C3 | Mô tả KT theo chương V | 3,875 | 100m3 |
| 10 | Bê tông móng néo, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,789 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, móng néo | Mô tả KT theo chương V | 0,322 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,052 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,018 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,012 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Đào đất rãnh tiếp địa,Đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 468 | 1m3 |
| 17 | Đắp đát rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 468 | m3 |
| 18 | Thu hồi cột BTLT 12m (nhân hệ số K=0.45) | Mô tả KT theo chương V | 46 | 1 cột |
| 19 | Thu hồi dây AC 70 (nhân hệ số K=0.45) | Mô tả KT theo chương V | 16,782 | 1km dây |
| 20 | Thu hồi xà thép (Nhân hệ số K=0.45) | Mô tả KT theo chương V | 67 | 1 bộ |
| 21 | Thu hồi sứ đứng (Nhân hệ số K=0.45) | Mô tả KT theo chương V | 16,6 | 10 sứ |
| 22 | Thu hồi chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | Mô tả KT theo chương V | 114 | 1 chuỗi sứ |
| B | Đường dây trung thế 35KV trên không phần lắp đặt | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, cao | Mô tả KT theo chương V | 46 | cột |
| 2 | Bốc dỡ cột bê tông | Mô tả KT theo chương V | 97,52 | tấn |
| 3 | Công tác vận chuyển cột bê tông - bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 97,52 | tấn |
| 4 | Nối bê tông bằng mặt bích | Mô tả KT theo chương V | 46 | 1 mối nối |
| 5 | Cột điện BTLT NPC.I.18-190.11 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cột |
| 6 | Cột điện BTLT NPC.I.18-190.13 | Mô tả KT theo chương V | 34 | cột |
| 7 | Dựng cột bê tông, cao | Mô tả KT theo chương V | 74 | cột |
| 8 | Bốc dỡ cột bê tông | Mô tả KT theo chương V | 127,28 | tấn |
| 9 | Công tác vận chuyển cột bê tông - bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 127,28 | tấn |
| 10 | Nối bê tông bằng mặt bích | Mô tả KT theo chương V | 74 | 1 mối nối |
| 11 | Cột điện BTLT NPC.I.16-190.11 | Mô tả KT theo chương V | 25 | cột |
| 12 | Cột điện BTLT NPC.I.16-190.13 | Mô tả KT theo chương V | 49 | cột |
| 13 | Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loại | Mô tả KT theo chương V | 21,901 | tấn |
| 14 | Bốc dỡ xà thép, giằng cột các loại | Mô tả KT theo chương V | 13,991 | tấn |
| 15 | Công tác vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn - bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 13,991 | tấn |
| 16 | Lắp đặt xà néo hãm cột đôi 35KV - ngang cột | Mô tả KT theo chương V | 27 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà néo hãm cột đôi 35KV - dọc cột | Mô tả KT theo chương V | 9 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà néo hãm cột đơn | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xà đỡ thẳng | Mô tả KT theo chương V | 26 | bộ |
| 20 | Lắp đặt giằng cột đôi | Mô tả KT theo chương V | 41 | bộ |
| 21 | Lắp đặt xà néo hãm cột đôi ngang cột kiêm xà cầu dao | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt xà chống sét van | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xà phụ 3 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xà phụ 1 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt xà đỡ treo lệch cột đơn | Mô tả KT theo chương V | 7 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xà néo hãm lệch cột đơn | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt xà néo hãm lệch cột đôi ngang cột | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt xà néo hãm lệch cột đôi dọc cột | Mô tả KT theo chương V | 5 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ghế thao tác | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt thang trèo | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt giá bắt cần thao tác | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 32 | Lắp cổ dề, cao | Mô tả KT theo chương V | 4 | công/bộ |
| 33 | Lắp dây néo cột, cao | Mô tả KT theo chương V | 6 | công/bộ |
| 34 | Vận chuyển tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 7,91 | tấn |
| 35 | Bốc dỡ tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 7,91 | tấn |
| 36 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn d=12-14mm | Mô tả KT theo chương V | 14,352 | 100kg |
| 37 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đât, cấp đát III | Mô tả KT theo chương V | 31,2 | 10 cọc |
| 38 | Lắp đặt sứ đứng Polymer 35kV | Mô tả KT theo chương V | 139 | Bộ chuỗi cách điện |
| 39 | Bốc dỡ cách điện các loại | Mô tả KT theo chương V | 4,17 | tấn |
| 40 | Vận chuyển thủ công cách điện các loại | Mô tả KT theo chương V | 4,17 | tấn |
| 41 | Sứ đứng Polymer 35KV + ty | Mô tả KT theo chương V | 139 | quả |
| 42 | Lắp đặt sứ chuỗi 35KV | Mô tả KT theo chương V | 591 | 1 chuỗi sứ |
| 43 | Bốc dỡ cách điện các loại | Mô tả KT theo chương V | 17,73 | tấn |
| 44 | Vận chuyển thủ công cách điện các loại | Mô tả KT theo chương V | 17,73 | tấn |
| 45 | Sứ chuỗi 35KV | Mô tả KT theo chương V | 591 | chuỗi |
| 46 | Khóa néo 35Kv + PK | Mô tả KT theo chương V | 549 | cái |
| 47 | Khóa đỡ sứ chuỗi | Mô tả KT theo chương V | 21 | cái |
| 48 | Kẹp cáp nhôm 4 bu lông | Mô tả KT theo chương V | 108 | bộ |
| 49 | Phụ kiện chuỗi néo kép | Mô tả KT theo chương V | 294 | cái |
| 50 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | Mô tả KT theo chương V | 7,32 | tấn |
| 51 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Mô tả KT theo chương V | 7,32 | tấn |
| 52 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại | Mô tả KT theo chương V | 1 | tấn |
| 53 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả KT theo chương V | 12,931 | km/dây |
| 54 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây | Mô tả KT theo chương V | 4,997 | km/dây |
| 55 | Dây nhôm lõi thép AC 95/16 | Mô tả KT theo chương V | 324,096 | kg |
| 56 | Dây bọc nhôm lõi thép AC-95/16-XLPE4,3/HDPE - 35kV | Mô tả KT theo chương V | 12.087 | m |
| 57 | Dây bọc nhôm lõi thép AC-120/19-XLPE4,3/HDPE - 35kV | Mô tả KT theo chương V | 4.997 | m |
| 58 | Lắp đặt chống sét van 35kV | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt cầu dao cách ly, loại 35kV | Mô tả KT theo chương V | 4 | 1 bộ (3 pha) |
| 60 | Ống thép tráng kẽm D40 dày 2.3mm (2.598kg/md) | Mô tả KT theo chương V | 37 | m |
| 61 | Lắp đặt ống thép | Mô tả KT theo chương V | 3,7 | 10m |
| 62 | Biển báo | Mô tả KT theo chương V | 78 | cái |
| 63 | Lắp biển cấm, cao | Mô tả KT theo chương V | 78 | công/bộ |
| C | Đường dây trung thế 35KV hạ ngầm phần xây dựng | |||
| 1 | Đào đất đặt đường cáp có mở mái taluy bằng thủ công, đất C3 | Mô tả KT theo chương V | 109,395 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 86,411 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 4,641 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả KT theo chương V | 0,402 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,584 | tấn |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 221 | cái |
| 7 | Đào móng đặt cọc mốc bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 2,573 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả chân móng bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 1,89 | m3 |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc mốc, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả KT theo chương V | 0,966 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc mốc ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,017 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc mốc, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,134 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc mốc | Mô tả KT theo chương V | 0,218 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả KT theo chương V | 42 | cái |
| 14 | Thẻ sứ báo hiệu cáp | Mô tả KT theo chương V | 42 | cái |
| D | Đường dây trung thế 35KV hạ ngầm phần lắp đặt | |||
| 1 | Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loại | Mô tả KT theo chương V | 0,68 | tấn |
| 2 | Bốc dỡ xà thép, giằng cột các loại | Mô tả KT theo chương V | 0,68 | tấn |
| 3 | Công tác vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn - bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 0,68 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà bắt cầu dao | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà bắt chống sét van | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt thang trèo | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ghế thao tác | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt giá bắt cần thao tác | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ giá đỡ cáp lên cột | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt sứ đứng trung thế, cột tròn, lắp trên cột VHĐ-35KV | Mô tả KT theo chương V | 0,8 | 10 sứ |
| 11 | Bốc dỡ cách điện các loại | Mô tả KT theo chương V | 0,24 | tấn |
| 12 | Vận chuyển thủ công cách điện các loại | Mô tả KT theo chương V | 0,24 | tấn |
| 13 | Sứ đứng VHĐ - 35KV | Mô tả KT theo chương V | 8 | quả |
| 14 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | Mô tả KT theo chương V | 4,211 | tấn |
| 15 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Mô tả KT theo chương V | 4,211 | tấn |
| 16 | Dây cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-20/35(40,5)KV | Mô tả KT theo chương V | 260 | m |
| 17 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả KT theo chương V | 2,6 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D195/150 | Mô tả KT theo chương V | 2,14 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D150 | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 20 | Ống thép tráng kẽm D150 dày 3,96mm luồn cáp (trọng lượng 16,04kg/md) | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt chống sét van 35kV | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt bộ đấu co giãn nhiệt ngoài trời 35KV | Mô tả KT theo chương V | 2 | 1đầu cáp (1 pha) |
| 23 | Bộ đấu co giãn nhiệt ngoài trời 35KV 3Cx240mm2 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời 35kv | Mô tả KT theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 25 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 35kV | Mô tả KT theo chương V | 1 | máy (3 pha) |
| 26 | Lắp đặt ống thép D40 | Mô tả KT theo chương V | 0,13 | 100m |
| 27 | Ống truyền động D40 dày 2,3mm (trọng lượng 2,5983kg/md) | Mô tả KT theo chương V | 13 | m |
| 28 | Thẻ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả KT theo chương V | 104 | cái |
| 29 | Bảo vệ đường cáp ngầm, rãi băng cảnh báo màng kim loại | Mô tả KT theo chương V | 0,663 | 100m2 |
| 30 | Bảo vệ đường cáp ngầm, rãi cát đệm | Mô tả KT theo chương V | 30,056 | m3 |
| 31 | Băng cảnh báo màng kim loại khổ 30cm | Mô tả KT theo chương V | 221 | m |
| 32 | Cát đắp | Mô tả KT theo chương V | 36,668 | m3 |
| 33 | Dây đồng mềm tiết diện M50 | Mô tả KT theo chương V | 34 | m |
| E | Đường dây hạ thế 0,4KV phần xây dựng | |||
| 1 | Đào đất móng cột, cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 69,54 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,696 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng | Mô tả KT theo chương V | 106,242 | m3 |
| 4 | Thi công ván khuôn bằng gỗ bê tông tại chỗ móng | Mô tả KT theo chương V | 1,213 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 3,744 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 27,3 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông chèn cột đá 1x2, M200 | Mô tả KT theo chương V | 1,854 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, ô tô tự đổ, đất C3 | Mô tả KT theo chương V | 0,329 | 100m3 |
| 9 | Đào đất đặt đường cáp có mở mái taluy bằng thủ công, đất C3 | Mô tả KT theo chương V | 12,24 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 8,585 | m3 |
| 11 | Đào móng đặt cọc mốc bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,429 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả chân móng bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 0,315 | m3 |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc mốc, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả KT theo chương V | 0,161 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc mốc ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,003 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc mốc, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,022 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc mốc | Mô tả KT theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 18 | Thẻ sứ báo hiệu cáp | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 19 | Đào đất rãnh tiếp địa,Đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 1,2 | 1m3 |
| 20 | Đắp đát rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,2 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ cột điện cũ H8.5m (nhân hệ số K=0.45) | Mô tả KT theo chương V | 72 | 1 cột |
| 22 | Tháo dỡ dây cáp cũ AC70 (nhân hệ số K=0.45) | Mô tả KT theo chương V | 2,041 | 1km dây |
| F | Đường dây hạ thế 0,4KV phần lắp đặt | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, cao | Mô tả KT theo chương V | 21 | cột |
| 2 | Bốc dỡ cột bê tông | Mô tả KT theo chương V | 24,003 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công cột bê tông | Mô tả KT theo chương V | 24,003 | tấn |
| 4 | Cột điện BTLT PC.I.12.-190.9 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cột |
| 5 | Cột điện BTLT PC.I.12.-190.7.2 | Mô tả KT theo chương V | 9 | cột |
| 6 | Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loại | Mô tả KT theo chương V | 0,257 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ xà thép, giằng cột các loại | Mô tả KT theo chương V | 0,21 | tấn |
| 8 | Công tác vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn - bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 0,21 | tấn |
| 9 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Mô tả KT theo chương V | 16 | công/bộ |
| 10 | Vận chuyển tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 0,047 | tấn |
| 11 | Bốc dỡ tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 0,047 | tấn |
| 12 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn d=12-14mm | Mô tả KT theo chương V | 0,076 | 100kg |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đât, cấp đát III | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 14 | Kẹp hãm cáp 150mm2 | Mô tả KT theo chương V | 32 | cái |
| 15 | Ghíp nối 2 bu lông | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Nút bịt đầu cáp | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 17 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | Mô tả KT theo chương V | 2,094 | tấn |
| 18 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Mô tả KT theo chương V | 2,094 | tấn |
| 19 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-0,6/1kV- 4x150mm2 | Mô tả KT theo chương V | 120 | m |
| 20 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả KT theo chương V | 1,2 | 100m |
| 21 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV - 4*150MM2 | Mô tả KT theo chương V | 558 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x150mm2 | Mô tả KT theo chương V | 0,558 | km/dây |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D130/100 | Mô tả KT theo chương V | 0,58 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | 100m |
| 25 | Ống thép tráng kẽm D110 dày 3,6mm luồn cáp (trọng lượng 9,75kg/md) | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 26 | Thẻ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả KT theo chương V | 17 | cái |
| 27 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Mô tả KT theo chương V | 2 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 28 | Phễu cáp co ngót nguội 0.6/1kv | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Bảo vệ đường cáp ngầm, rãi băng cảnh báo màng kim loại | Mô tả KT theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 30 | Bảo vệ đường cáp ngầm, rãi cát đệm | Mô tả KT theo chương V | 3,621 | m3 |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả KT theo chương V | 0,272 | 1000 viên |
| 32 | Băng cảnh báo màng kim loại khổ 30cm | Mô tả KT theo chương V | 34 | m |
| 33 | Gạch chỉ chặn cáp | Mô tả KT theo chương V | 272 | viên |
| 34 | Cát đắp | Mô tả KT theo chương V | 4,418 | m3 |
| G | Trạm biến áp 180KVA 35/0,4KV phần xây dựng | |||
| 1 | Đào đất móng cột, cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 12,298 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả KT theo chương V | 4,099 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,041 | tấn |
| 4 | Thi công ván khuôn bằng gỗ bê tông tại chỗ móng | Mô tả KT theo chương V | 0,138 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,504 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 2,63 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông chèn móng, đá 1x2, M200 | Mô tả KT theo chương V | 0,198 | m3 |
| 8 | Đào móng nền trạm, thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 1,361 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,242 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 1,167 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,454 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,988 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,05 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 15 | m2 |
| 15 | Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng | Mô tả KT theo chương V | 32 | 1m3 |
| 16 | Đắp đát rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 32 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ thu hồi cột BTLT 12m (nhân hệ số K=0.45) | Mô tả KT theo chương V | 2 | cột |
| 18 | Tháo dỡ thu hồi xà thép (Nhân hệ số K=0.45) | Mô tả KT theo chương V | 11 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ thu hồi sứ chuỗi, sứ đứng (Nhân hệ số K=0.45) | Mô tả KT theo chương V | 1 | 10 sứ |
| 20 | Tháo dỡ thu hồi chống sét van (Nhân hệ số K=0.45) | Mô tả KT theo chương V | 1 | máy |
| 21 | Tháo dỡ thu hồi cầu chì tự rơi (Nhân hệ số K=0.45) | Mô tả KT theo chương V | 1 | máy |
| H | Trạm biến áp 180KVA 35/0,4KV phần lắp đặt | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt lại máy biến áp 180KVA trên cột | Mô tả KT theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ áp 500V-300A | Mô tả KT theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van 35kV | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35kV | Mô tả KT theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 5 | Cầu chì tự rơi ngoài trời 35KV | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả KT theo chương V | 2 | cột |
| 7 | Cột điện BTLT NPC.I.12-190.9 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cột |
| 8 | Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loại | Mô tả KT theo chương V | 1,187 | tấn |
| 9 | Bốc dỡ xà thép, giằng cột các loại | Mô tả KT theo chương V | 0,812 | tấn |
| 10 | Vận chuyển thủ công cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, cự ly vận chuyển | Mô tả KT theo chương V | 0,812 | tấn |
| 11 | Vận chuyển tiếp địa, cự ly vận chuyển | Mô tả KT theo chương V | 0,375 | tấn |
| 12 | Bốc dỡ tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 0,337 | tấn |
| 13 | Rải dây tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 8,6 | 10m |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 1,6 | 10 cọc |
| 15 | Lắp đặt ghế thao tác | Mô tả KT theo chương V | 0,146 | tấn |
| 16 | Lắp đặt thang trèo | Mô tả KT theo chương V | 0,041 | tấn |
| 17 | Lắp đặt xà sứ đến đơn | Mô tả KT theo chương V | 0,036 | tấn |
| 18 | Lắp đặt xà sứ đến kép | Mô tả KT theo chương V | 0,076 | tấn |
| 19 | Lắp đặt xà đỡ cầu chi SI | Mô tả KT theo chương V | 0,068 | tấn |
| 20 | Lắp đặt xà bắt sứ trung gian | Mô tả KT theo chương V | 0,061 | tấn |
| 21 | Lắp đặt xà công sơn + dầm đỡ máy biến áp | Mô tả KT theo chương V | 0,329 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cổ dề đỡ dầm MBA | Mô tả KT theo chương V | 0,02 | tấn |
| 23 | Lắp đặt giá đỡ đầu cáp lên trạm | Mô tả KT theo chương V | 0,016 | tấn |
| 24 | Lắp đặt dây nối đất phần nổi tiếp địa TBA | Mô tả KT theo chương V | 0,015 | tấn |
| 25 | Khóa Việt Tiệp loại vừa | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả KT theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 27 | Đầu cốt đồng H50 | Mô tả KT theo chương V | 6 | đầu |
| 28 | Đầu cốt đồng H35 | Mô tả KT theo chương V | 2 | đầu |
| 29 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 70mm2 | Mô tả KT theo chương V | 2,1 | 10 đầu cốt |
| 30 | Đầu cốt đồng nhôm 70 | Mô tả KT theo chương V | 21 | đầu |
| 31 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35kv | Mô tả KT theo chương V | 10 | 1 cái |
| 32 | Sứ đứng polymer 35Kv | Mô tả KT theo chương V | 6 | quả |
| 33 | Sứ đứng VHD 35Kv + ty | Mô tả KT theo chương V | 4 | quả |
| 34 | Cáp bọc XLPE/AL 70 | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép ≤ 95mm2 | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại 4x120mm2 | Mô tả KT theo chương V | 6 | m |
| 37 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV-4*120mm2 | Mô tả KT theo chương V | 6 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đồng tiếp địa M50 | Mô tả KT theo chương V | 7 | m |
| 39 | Dây đồng tiếp địa M50 | Mô tả KT theo chương V | 7 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 100/80 | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | 10m |
| 41 | Ống nhựa xoắn HDPE D100/80 | Mô tả KT theo chương V | 6 | m |
| 42 | Lắp đặt hộp chống tổn thất | Mô tả KT theo chương V | 1 | 1 cái |
| 43 | Hộp chống tổn thất | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 44 | Biển báo an toan, biển báo tên trạm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp biển cấm, cao | Mô tả KT theo chương V | 2 | công/bộ |
| I | Chi phí mua sắm thiết bị đường dây trung thế 24KV, và trạm biến áp | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải ngoài trời 35kV - Hộp dập dầu - sứ Polymer | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cầu dao cách ly 35kv - 630A - chém ngang | Mô tả KT theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Chống sét van 35kV | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Tủ điện hạ thế 300A | Mô tả KT theo chương V | 1 | tủ |
| J | Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị | |||
| 1 | TN Máy biến áp | Mô tả KT theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | TN tính chất hoá học mẫu dầu | Mô tả KT theo chương V | 1 | mẫu |
| 3 | TN điện áp xuyên thủng | Mô tả KT theo chương V | 3 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm aptômát 500- | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Thí nghiệm aptômát 300- | Mô tả KT theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Chống sét van 22-35KV | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm cầu dao | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | TN thiết bị báo sự cố cáp | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8097E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6192681E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công Công trình công nghiệp cấp III trở lên có hạng mục chính là thi công điện đường dây.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng . Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; - Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản chấp thuận của cơ quan thẩm quyền có chuyên môn (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.444.958.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điệnCó chứng chỉ hành nghề giám sát đường dây và trạm biến áp từ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành của ít nhất 01 (một) công trình cùng loại, cấp III hoặc cùng loại, cấp cao hơn; có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự. | 7 | 3 |
| 2 | Đội trưởng đội thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 (một) công trình cùng loại, cấp III hoặc cùng loại, cấp cao hơn; có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự. | 7 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 (một) công trình cùng loại, cấp III hoặc cùng loại, cấp cao hơn; có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Máy thuỷ bình | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Cẩu tự hành>=5 tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi