Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220321256-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220309203 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-09 14:58:00 đến ngày 2022-03-16 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,719,839,256 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.579758E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.15951E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có thi công móng, cột, dầm bằng bê tông cốt thép, tường xây gạch không nung. Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu; Tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; Hóa đơn GTGT. Nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, hóa đơn GTGT. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.203.887.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.407.774.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên với loại công trình dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Công trình cùng loại là công trình dân dụng).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được chứng minh bằng các tài liệu sau: hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; Quyết định bổ nhiệm cán bộ và biên bản nghiệm thu có tên, chữ ký cán bộ này hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.* Cam kết nhân sự này tham gia toàn thời gian tại công trình.(Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo E-HSMT đính kèm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có thi công móng, cột, dầm bằng bê tông cốt thép, tường xây gạch không nung. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; Quyết định bổ nhiệm cán bộ hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực trắc đạc hoặc lĩnh vực xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia công tác trắc đạc ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; Quyết định bổ nhiệm cán bộ hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc lĩnh vực xây dựng đã được huấn luyện an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật (chỉ áp dụng cho nhân sự tốt nghiệp lĩnh vực xây dựng).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có thi công móng, cột, dầm bằng bê tông cốt thép, tường xây gạch không nung. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; Quyết định bổ nhiệm cán bộ hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực điện. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia công tác điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có thi công điện. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; Quyết định bổ nhiệm cán bộ hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu hoặc ô tô tải có cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Thổi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông (vữa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông (vữa) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: mỗi bộ gồm 42 chân, 42 chéo, sàn công tác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng mới Văn phòng khu phố 4, phường Tương Bình Hiệp, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn phân cấp cho phường năm 2021-2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. (Nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Tương Bình Hiệp – đường Hồ Văn Cống, phường Tương Bình Hiệp, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3824243 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Tương Bình Hiệp – đường Hồ Văn Cống, phường Tương Bình Hiệp, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3824243; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Các bộ phận chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân phường Tương Bình Hiệp – đường Hồ Văn Cống, phường Tương Bình Hiệp, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3824243; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân phường Tương Bình Hiệp – đường Hồ Văn Cống, phường Tương Bình Hiệp, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3824243; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,6991 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | 95,048 | 100m | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 11,881 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 11,881 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,1303 | Tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,149 | Tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,3836 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 30,4108 | m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 9,3724 | 100m3 | |
| 10 | Mua đất để đắp nền (đất san lắp) | 994,015 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0931 | Tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,635 | Tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,7556 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 3,778 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,63 | m3 | |
| 16 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | 23,268 | m3 | |
| 17 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | 1,98 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,6403 | Tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,1331 | Tấn | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,6424 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 24,382 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,6108 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,1668 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,6916 | Tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0323 | Tấn | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150 | 2,488 | m3 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | 4,0272 | m3 | |
| 28 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 61,136 | m3 | |
| 29 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 2,064 | m3 | |
| 30 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | 1,33 | m3 | |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 471,72 | m2 | |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 503,12 | m2 | |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 57,6 | m2 | |
| 34 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 10,944 | m2 | |
| 35 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thằng chiều dày | 0,336 | m3 | |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 28,16 | m2 | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 25,8 | m3 | |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 264,27 | m2 | |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 5,88 | m2 | |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | 433,256 | m2 | |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | 304,92 | m2 | |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước | 166,8 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 304,92 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 433,256 | m2 | |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,4713 | Tấn | |
| 46 | Gia công xà gồ thép | 1,892 | Tấn | |
| 47 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,4713 | Tấn | |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,892 | Tấn | |
| 49 | Lợp mái tôn mạ màu dày 5 zem | 3,4012 | 100m2 | |
| 50 | Thi công trần tôn 3.2 zem | 254,56 | m2 | |
| 51 | SXLD máng xối tôn 150x200x150, tôn phẳng dày 5 zem | 30,7 | m | |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | 18 | Cái | |
| 53 | Lắp dựng ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,288 | 100m | |
| 54 | SXLD cửa đi sắt kính, khung sắt hộp sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm | 61,24 | m2 | |
| 55 | SXLD cửa đi nhôm kính khung nhôm hệ 760 sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mm | 3,52 | m2 | |
| 56 | Ổ khóa tay nắm tròn cửa đi nhôm kính | 2 | Bộ | |
| 57 | SXLD bu lông neo M16 L=200 | 8 | Cái | |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng… | 15,16 | m2 | |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 15,16 | m2 | |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 36 | Bộ | |
| 61 | Lắp đặt quạt điện – Quạt ốp trần | 20 | Cái | |
| 62 | Lắp đặt công tắc – 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | Cái | |
| 63 | Lắp đặt công tắc – 2 hạt trên 1 công tắc | 7 | Cái | |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm ba | 12 | Cái | |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | Cái | |
| 66 | Lắp đặt dây đơn | 210 | m | |
| 67 | Lắp đặt dây đơn | 145 | m | |
| 68 | Lắp đặt dây đơn | 150 | m | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 160 | m | |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 12 | Hộp | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,168 | 100m | |
| 72 | SX phễu thu sàn inox fi100 | 4 | Cái | |
| 73 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | Bộ | |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | Bộ | |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | Bộ | |
| 76 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | 2 | Cái | |
| 77 | Lắp đặt gương soi | 2 | Cái | |
| 78 | Lắp đặt kệ kính | 2 | Cái | |
| 79 | Lắp đặt hộp đựng | 2 | Cái | |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | Cái | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | 0,11 | 100m | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,12 | 100m | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,08 | 100m | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,09 | 100m | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,09 | 100m | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | 0,12 | 100m | |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | 25 | Cái | |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | 12 | Cái | |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 9 | Cái | |
| 90 | Lắp đặt bể chứa bằng inox, dung tích bể 1m3 | 1 | Bể | |
| 91 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1397 | 100m3 | |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,635 | m3 | |
| 93 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 4,921 | m3 | |
| 94 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0634 | 100m2 | |
| 95 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công – sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,704 | m3 | |
| 96 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,0387 | Tấn | |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 34,635 | m2 | |
| 98 | Đan BTCT dày 50 đục lỗ | 2 | Tấm | |
| 99 | Đào + đặt ống BTCT đúc sẵn dài 1m (bao gồm cả nhân công và vật tư) | 3 | m | |
| 100 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | 2,4335 | m3 | |
| 101 | Thi công tầng lọc bằng cát | 0,0051 | 100m3 | |
| 102 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,624 | m3 | |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,8456 | m3 | |
| 104 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | 1,812 | m3 | |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 36,24 | m2 | |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 30,7 | m3 | |
| 107 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | 307 | m2 | |
| 108 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,2 | m3 | |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,25 | m3 | |
| 110 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0477 | Tấn | |
| 111 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,0477 | Tấn | |
| 112 | SXLD bảng tên văn phòng, khung thép hộp 40x40x1.2 ốp tấm alu | 8 | m2 | |
| 113 | Bộ chữ bảng tên | 2 | Bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.579758E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.15951E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có thi công móng, cột, dầm bằng bê tông cốt thép, tường xây gạch không nung. Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu; Tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; Hóa đơn GTGT. Nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, hóa đơn GTGT. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.203.887.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.407.774.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên với loại công trình dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Công trình cùng loại là công trình dân dụng).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được chứng minh bằng các tài liệu sau: hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; Quyết định bổ nhiệm cán bộ và biên bản nghiệm thu có tên, chữ ký cán bộ này hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.* Cam kết nhân sự này tham gia toàn thời gian tại công trình.(Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo E-HSMT đính kèm). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có thi công móng, cột, dầm bằng bê tông cốt thép, tường xây gạch không nung. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; Quyết định bổ nhiệm cán bộ hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ trắc đạc | 1 | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực trắc đạc hoặc lĩnh vực xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia công tác trắc đạc ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; Quyết định bổ nhiệm cán bộ hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | * Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc lĩnh vực xây dựng đã được huấn luyện an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật (chỉ áp dụng cho nhân sự tốt nghiệp lĩnh vực xây dựng).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có thi công móng, cột, dầm bằng bê tông cốt thép, tường xây gạch không nung. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; Quyết định bổ nhiệm cán bộ hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phần điện | 1 | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực điện. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia công tác điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có thi công điện. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; Quyết định bổ nhiệm cán bộ hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu hoặc ô tô tải có cẩu | Đặc điểm thiết bị: có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch | Đặc điểm thiết bị: Cắt gạch | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Đặc điểm thiết bị: Cắt uốn thép | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Đầm | 1 |
| 6 | Đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Đầm | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Đặc điểm thiết bị: Đầm | 1 |
| 8 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Hàn | 1 |
| 9 | Máy khoan | Đặc điểm thiết bị: Khoan | 1 |
| 10 | Máy nén khí | Đặc điểm thiết bị: Thổi | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông (vữa) | Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông (vữa) | 1 |
| 12 | Giàn giáo | Đặc điểm: mỗi bộ gồm 42 chân, 42 chéo, sàn công tác | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi