Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220318736-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220204506 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-09 17:18:00 đến ngày 2022-03-21 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,703,923,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9055E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.175E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công và lắp đặt thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường dây và trạm có hạng mục công việc điện chiếu sáng, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.893.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.786.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên còn hiệu lực (Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng công cộng) cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư và các chứng cứ có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên còn hiệu lực;+ 01 kỹ sư kỹ thuật cơ sở hạ tầng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.(Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III (điện chiếu sáng công cộng, có xác nhận của chủ đầu tư và các chứng cứ có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc điện kỹ thuật trở lên, Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn, vệ sinh lao động. Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, Cán bộ này đã tham gia an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III (điện chiếu sáng công cộng, có xác nhận của chủ đầu tư và các chứng cứ có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc điện kỹ thuật. Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này cán bộ này đã tham gia phụ trách đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III (điện chiếu sáng công cộng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế. Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này cán bộ này đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc, xuất xứ đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô - sức nâng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc, xuất xứ đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc, xuất xứ đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ >5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc, xuất xứ đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc, xuất xứ đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc, xuất xứ đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt bê tông 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc, xuất xứ đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc, xuất xứ đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc, xuất xứ đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc, xuất xứ đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây lắp công trình Hệ thống điện chiếu sáng thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: Thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019 và 2020. - Hồ sơ chứng minh hợp đồng tương tự của gói thầu: + Tài liệu chứng minh loại công trình và cấp công trình; + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư ; - Hồ sơ chứng minh nhân sự chủ chốt: Nhà thầu kèm theo bản sao chứng thực văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề của nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu theo quy định tại HSMT. - Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Tân Kỳ
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ
Địa chỉ: Khối 5 thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An
Số điện thoại: 02383.970.669 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Văn Giáp, Chủ tịch UBND huyện Tân Kỳ. Khối 5 thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ. Khối 5 thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An. SĐT: 02383.970.669 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An: + Số điện thoại “đường dây nóng’’: 0238.3594.554 (trong giờ hành chính). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐIỆN CHIẾU SÁNG TUYẾN ĐƯỜNG 15B THỊ TRẤN TÂN KỲ (Cột 9m) | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=10m | Mục II, Chương V | 45 | cột |
| 2 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, chiều cao cột <=10m | Mục II, Chương V | 45 | cột |
| 3 | Bốc xếp cột đèn thép có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mục II, Chương V | 45 | C.kiện |
| 4 | Bốc xếp cột đèn thép có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mục II, Chương V | 45 | C.kiện |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng đường phố Led công suất 150W | Mục II, Chương V | 45 | bộ |
| 6 | Lắp bảng điện cửa cột (loại 1 áptomat 5A + cầu đấu + bảng chíp) | Mục II, Chương V | 45 | bảng |
| 7 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mục II, Chương V | 91 | Đ.cáp |
| 8 | Đánh số cột thép | Mục II, Chương V | 4,5 | 10 cột |
| 9 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mục II, Chương V | 27,2 | m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mục II, Chương V | 2,312 | m3 |
| 11 | Đào móng cột đèn, đất cấp III | Mục II, Chương V | 154,212 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II, Chương V | 1,002 | 100m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II, Chương V | 55,512 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Mục II, Chương V | 2,16 | 100m2 |
| 15 | Khung móng cột M24x300x300x750 | Mục II, Chương V | 45 | bộ |
| 16 | Cọc tiếp địa L63x63x2500 mạ kẽm | Mục II, Chương V | 51 | cọc |
| 17 | Dây nối tiếp địa thép mạ kẽm | Mục II, Chương V | 118,455 | kg |
| 18 | Tiếp địa cột đèn RC1 | Mục II, Chương V | 45 | bộ |
| 19 | Làm tiếp địa lặp lại RC6 | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mục II, Chương V | 90 | m |
| 21 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mục II, Chương V | 0,563 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mục II, Chương V | 0,563 | 100m3/1km |
| 23 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mục II, Chương V | 1 | tủ |
| 24 | Đào móng cột đèn, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mục II, Chương V | 2,48 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mục II, Chương V | 2,192 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mục II, Chương V | 0,048 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mục II, Chương V | 0,24 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng | Mục II, Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 29 | Bu lông móng M16x290x450 | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Cọc tiếp địa L63x63x2500 mạ kẽm | Mục II, Chương V | 2 | cọc |
| 31 | Dây nối tiếp địa thép mạ kẽm | Mục II, Chương V | 5,07 | kg |
| 32 | Tiếp địa lặp lại RC2 | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mục II, Chương V | 2 | m |
| 34 | Kéo rải cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mục II, Chương V | 14,178 | 100m |
| 35 | Kéo rải cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Mục II, Chương V | 3,708 | 100m |
| 36 | Kéo rải dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Mục II, Chương V | 4,5 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mục II, Chương V | 1.592,895 | m |
| 38 | Kéo rải dây tiếp địa liên hoàn đồng trần M10 | Mục II, Chương V | 17,365 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống thép D100 mạ kẽm luồn ống qua đường | Mục II, Chương V | 56 | m |
| 40 | Làm đầu cáp đồng M10 (tính 4 đầu 1 bộ đấu cáp) | Mục II, Chương V | 22,5 | Đ.cáp |
| 41 | Làm đầu cáp đồng M16 (tính 4 đầu 1 bộ đấu cáp) | Mục II, Chương V | 70 | Đ.cáp |
| 42 | Làm đầu cáp đồng M25 (tính 4 đầu 1 bộ đấu cáp) | Mục II, Chương V | 21 | Đ.cáp |
| 43 | Colie ôm cáp | Mục II, Chương V | 336 | cái |
| 44 | Bọc đầu cốt F25 | Mục II, Chương V | 84 | cái |
| 45 | Bọc đầu cốt F16 | Mục II, Chương V | 280 | cái |
| 46 | Đào đất hào cáp có mở mái taluy bằng thủ công, đất Cấp III | Mục II, Chương V | 631,92 | m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II, Chương V | 533,183 | m3 |
| 48 | Đắp cát đường ống công trình bằng thủ công | Mục II, Chương V | 98,738 | m3 |
| 49 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mục II, Chương V | 10,532 | 1000 viên |
| 50 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mục II, Chương V | 0,987 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mục II, Chương V | 0,987 | 100m3/1km |
| 52 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mục II, Chương V | 0,46 | 100m |
| 53 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày >10cm | Mục II, Chương V | 11,5 | m2 |
| 54 | Đào hào cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục II, Chương V | 5,949 | m3 |
| 55 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mục II, Chương V | 1,15 | 10m2 |
| 56 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công | Mục II, Chương V | 1,15 | 10m2 |
| 57 | Láng nhựa một lớp trên mặt đường cũ, nhựa 1,5kg/m2, tưới bằng thủ công | Mục II, Chương V | 1,15 | 10m2 |
| 58 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt | Mục II, Chương V | 2,3 | 10m2 |
| 59 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mục II, Chương V | 4,876 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mục II, Chương V | 0,103 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mục II, Chương V | 0,103 | 100m3/1km |
| 62 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm . | Mục II, Chương V | 144 | m |
| 63 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mục II, Chương V | 7,2 | m3 |
| 64 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Mục II, Chương V | 26,352 | m3 |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II, Chương V | 7,2 | m3 |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II, Chương V | 10,8 | m3 |
| 67 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mục II, Chương V | 10,8 | m3 |
| 68 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mục II, Chương V | 0,576 | 1000 viên |
| 69 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mục II, Chương V | 0,228 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mục II, Chương V | 0,228 | 100m3/1km |
| 71 | Khoan tạo lỗ đặt thép | Mục II, Chương V | 177 | lỗ |
| 72 | Thép fi 20 dài 200mm | Mục II, Chương V | 87,438 | kg |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II, Chương V | 3,18 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng | Mục II, Chương V | 0,318 | 100m2 |
| 75 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Mục II, Chương V | 47 | vị trí |
| 76 | Đảm bảo an toàn giao thông | Mục II, Chương V | 120 | công |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG TUYẾN KHỐI 2 THỊ TRẤN TÂN KỲ (cột 8m) | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=10m | Mục II, Chương V | 36 | cột |
| 2 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, chiều cao cột <10m | Mục II, Chương V | 36 | cột |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mục II, Chương V | 36 | C.kiện |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mục II, Chương V | 36 | C.kiện |
| 5 | Đèn chiếu sáng đường phố Led công suất 100W | Mục II, Chương V | 36 | bộ |
| 6 | Bảng điện cửa cột (loại 1 áptomat 5A + cầu đấu + bảng chíp) | Mục II, Chương V | 36 | Bảng |
| 7 | Luồn cáp cửa cột | Mục II, Chương V | 73 | Đ. cáp |
| 8 | Đánh số cột thép | Mục II, Chương V | 3,6 | 10 cột |
| 9 | Đào móng cột đèn, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mục II, Chương V | 49,709 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II, Chương V | 0,267 | 100m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II, Chương V | 23,04 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Mục II, Chương V | 1,152 | 100m2 |
| 13 | Khung móng cột M24x300x300x750 | Mục II, Chương V | 36 | bộ |
| 14 | Cọc tiếp địa L63x63x2500 mạ kẽm | Mục II, Chương V | 42 | cọc |
| 15 | Dây nối tiếp địa thép mạ kẽm | Mục II, Chương V | 98,916 | kg |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa cột đèn RC1 | Mục II, Chương V | 36 | bộ |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC6 | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mục II, Chương V | 72 | m |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mục II, Chương V | 0,23 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mục II, Chương V | 0,23 | 100m3/1km |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng GPRS 30A | Mục II, Chương V | 1 | tủ |
| 22 | Đào móng cột đèn, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mục II, Chương V | 2,48 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II, Chương V | 2,192 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mục II, Chương V | 0,048 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II, Chương V | 0,24 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng | Mục II, Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 27 | Bu lông móng M16x290x450 | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Cọc tiếp địa L63x63x2500 mạ kẽm | Mục II, Chương V | 2 | cọc |
| 29 | Dây nối tiếp địa thép mạ kẽm | Mục II, Chương V | 5,07 | kg |
| 30 | Tiếp địa lặp lại RC2 | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mục II, Chương V | 2 | m |
| 32 | Kéo rải cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mục II, Chương V | 4,728 | 100m |
| 33 | Kéo rải cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mục II, Chương V | 8,879 | 100m |
| 34 | Kéo rải dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Mục II, Chương V | 3,24 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mục II, Chương V | 1.234,97 | m |
| 36 | Kéo rải dây tiếp địa liên hoàn đồng trần M10 | Mục II, Chương V | 13,43 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép D100 mạ kẽm luồn ống qua đường | Mục II, Chương V | 16 | m |
| 38 | Làm đầu cáp đồng M10 (tính 4 đầu 1 bộ đấu cáp) | Mục II, Chương V | 64 | Đ.cáp |
| 39 | Làm đầu cáp đồng M16 (tính 4 đầu 1 bộ đấu cáp) | Mục II, Chương V | 27 | Đ.cáp |
| 40 | Bọc đầu cốt F10 | Mục II, Chương V | 256 | cái |
| 41 | Bọc đầu cốt F16 | Mục II, Chương V | 108 | cái |
| 42 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp III | Mục II, Chương V | 15,36 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II, Chương V | 12,96 | m3 |
| 44 | Đắp cát móng đường ống công trình bằng thủ công | Mục II, Chương V | 2,4 | m3 |
| 45 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mục II, Chương V | 0,256 | 1000 viên |
| 46 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mục II, Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mục II, Chương V | 0,024 | 100m3/1km |
| 48 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mục II, Chương V | 2.334 | m |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mục II, Chương V | 116,7 | m3 |
| 50 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Mục II, Chương V | 427,122 | m3 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II, Chương V | 116,7 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II, Chương V | 175,05 | m3 |
| 53 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mục II, Chương V | 175,05 | m3 |
| 54 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mục II, Chương V | 9,336 | 1000 viên |
| 55 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mục II, Chương V | 3,688 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mục II, Chương V | 3,688 | 100m3/1km |
| 57 | Thí nghiệm tiếp đất của Cột điện, cột thu lôi bằng thép | Mục II, Chương V | 38 | vị trí |
| 58 | Đảm bảo an toàn giao thông | Mục II, Chương V | 90 | công |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG TUYẾN KHỐI 3 THỊ TRẤN TÂN KỲ (Cột 8m) | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=10m | Mục II, Chương V | 8 | cột |
| 2 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, chiều cao cột <10m | Mục II, Chương V | 8 | cột |
| 3 | Bốc xếp cột đèn thép có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mục II, Chương V | 8 | C.kiện |
| 4 | Bốc xếp cột đèn thép có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mục II, Chương V | 8 | C.kiện |
| 5 | Lắp đèn chiếu sáng đường phố Led công suất 100W | Mục II, Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp bảng điện cửa cột (loại 1 áptomat 5A + cầu đấu + bảng chíp) | Mục II, Chương V | 8 | bảng |
| 7 | Luồn cáp cửa cột | Mục II, Chương V | 17 | Đ.cáp |
| 8 | Đánh số cột thép | Mục II, Chương V | 0,8 | 10 cột |
| 9 | Đào móng cột đèn, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mục II, Chương V | 11,046 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II, Chương V | 0,059 | 100m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II, Chương V | 5,12 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Mục II, Chương V | 0,256 | 100m2 |
| 13 | Khung móng cột M24x300x300x750 | Mục II, Chương V | 8 | bộ |
| 14 | Cọc tiếp địa L63x63x2500 mạ kẽm | Mục II, Chương V | 8 | cọc |
| 15 | Dây nối tiếp địa thép mạ kẽm | Mục II, Chương V | 17,367 | kg |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa cột đèn RC1 | Mục II, Chương V | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mục II, Chương V | 16 | m |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mục II, Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mục II, Chương V | 0,051 | 100m3/1km |
| 20 | Kéo rải cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mục II, Chương V | 3,451 | 100m |
| 21 | Kéo rải dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 Trần Phú | Mục II, Chương V | 0,72 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mục II, Chương V | 312,09 | m |
| 23 | Kéo rải dây tiếp địa liên hoàn đồng trần M10 | Mục II, Chương V | 3,35 | 100m |
| 24 | Làm đầu cáp đồng M10 (tính 4 đầu 1 bộ đấu cáp) | Mục II, Chương V | 20,25 | Đ.cáp |
| 25 | Bọc đầu cốt F10 | Mục II, Chương V | 81 | cái |
| 26 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mục II, Chương V | 606 | m |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mục II, Chương V | 30,3 | m3 |
| 28 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Mục II, Chương V | 110,898 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II, Chương V | 30,3 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II, Chương V | 45,45 | m3 |
| 31 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mục II, Chương V | 45,45 | m3 |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mục II, Chương V | 2,424 | 1000 viên |
| 33 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mục II, Chương V | 0,957 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mục II, Chương V | 0,957 | 100m3/1km |
| 35 | Thí nghiệm tiếp đất của Cột điện, cột thu lôi bằng thép | Mục II, Chương V | 8 | vị trí |
| 36 | Đảm bảo an toàn giao thông | Mục II, Chương V | 20 | công |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG TUYẾN KHỐI 5 THỊ TRẤN TÂN KỲ (cột 8m) | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=10m | Mục II, Chương V | 20 | cột |
| 2 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10m | Mục II, Chương V | 20 | cột |
| 3 | Bốc xếp cột đèn thép có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mục II, Chương V | 20 | C.kiện |
| 4 | Bốc xếp cột đèn thép có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mục II, Chương V | 20 | C.kiện |
| 5 | Lắp đèn chiếu sáng đường phố Led công suất 100W | Mục II, Chương V | 20 | bộ |
| 6 | Bảng điện cửa cột (loại 1 áptomat 5A + cầu đấu + bảng chíp) | Mục II, Chương V | 20 | bảng |
| 7 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mục II, Chương V | 40 | Đ.cáp |
| 8 | Đánh số cột thép | Mục II, Chương V | 4 | 10 cột |
| 9 | Đào móng cột đèn, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mục II, Chương V | 27,616 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II, Chương V | 0,148 | 100m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II, Chương V | 12,8 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Mục II, Chương V | 0,64 | 100m2 |
| 13 | Khung móng cột M24x300x300x750 | Mục II, Chương V | 20 | bộ |
| 14 | Cọc tiếp địa L63x63x2500 mạ kẽm | Mục II, Chương V | 20 | cọc |
| 15 | Dây nối tiếp địa thép mạ kẽm | Mục II, Chương V | 43,42 | kg |
| 16 | Tiếp địa cột đèn RC1 | Mục II, Chương V | 20 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mục II, Chương V | 40 | m |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mục II, Chương V | 0,128 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mục II, Chương V | 0,128 | 100m3/1km |
| 20 | Kéo rải cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mục II, Chương V | 8,456 | 100m |
| 21 | Kéo rải dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Mục II, Chương V | 1,8 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mục II, Chương V | 763,23 | m |
| 23 | Kéo rải dây tiếp địa liên hoàn đồng trần M10 | Mục II, Chương V | 8,21 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép D100 mạ kẽm luồn ống qua đường | Mục II, Chương V | 2 | m |
| 25 | Làm đầu cáp đồng M10 (tính 4 đầu 1 bộ đấu cáp) | Mục II, Chương V | 10 | Đ.cáp |
| 26 | Làm đầu cáp đồng M16 (tính 4 đầu 1 bộ đấu cáp) | Mục II, Chương V | 40 | Đ.cáp |
| 27 | Bọc đầu cốt F16 | Mục II, Chương V | 160 | cái |
| 28 | Đào móng hào cáp bằng thủ công, đất Cấp III | Mục II, Chương V | 218,4 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II, Chương V | 184,275 | m3 |
| 30 | Đắp cát móng đường ống công trình bằng thủ công | Mục II, Chương V | 34,125 | m3 |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mục II, Chương V | 3,64 | 1000 viên |
| 32 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mục II, Chương V | 0,341 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mục II, Chương V | 0,341 | 100m3/1km |
| 34 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mục II, Chương V | 544 | m |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mục II, Chương V | 27,2 | m3 |
| 36 | Đào móng bằng thủ công, đất Cấp III | Mục II, Chương V | 99,552 | m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II, Chương V | 27,2 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II, Chương V | 40,8 | m3 |
| 39 | Đắp cát móng đường ống công trình bằng thủ công | Mục II, Chương V | 40,8 | m3 |
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mục II, Chương V | 2,176 | 1000 viên |
| 41 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mục II, Chương V | 0,86 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mục II, Chương V | 0,86 | 100m3/1km |
| 43 | Thí nghiệm tiếp đất của Cột điện, cột thu lôi bằng thép | Mục II, Chương V | 20 | vị trí |
| 44 | Đảm bảo an toàn giao thông | Mục II, Chương V | 50 | công |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG TUYẾN ĐƯỜNG TRẦN TẤN THỊ TRẤN TÂN KỲ (cột 8m) | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=10m | Mục II, Chương V | 9 | cột |
| 2 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, chiều cao cột <10m | Mục II, Chương V | 9 | cột |
| 3 | Bốc xếp cột đèn thép có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mục II, Chương V | 9 | C.kiện |
| 4 | Bốc xếp cột đèn thép có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mục II, Chương V | 9 | C.kiện |
| 5 | Lắp đèn chiếu sáng đường phố Led công suất 100W | Mục II, Chương V | 9 | bộ |
| 6 | Lắp bảng điện cửa cột (loại 1 áptomat 5A + cầu đấu + bảng chíp) | Mục II, Chương V | 9 | bảng |
| 7 | Luồn cáp cửa cột | Mục II, Chương V | 19 | Đ.cáp |
| 8 | Đánh số cột thép | Mục II, Chương V | 0,9 | 10 cột |
| 9 | Đào móng cột đèn, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mục II, Chương V | 12,427 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II, Chương V | 0,066 | 100m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II, Chương V | 5,76 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Mục II, Chương V | 0,288 | 100m2 |
| 13 | Khung móng cột M24x300x300x750 | Mục II, Chương V | 9 | bộ |
| 14 | Cọc tiếp địa L63x63x2500 mạ kẽm | Mục II, Chương V | 9 | cọc |
| 15 | Dây nối tiếp địa thép mạ kẽm | Mục II, Chương V | 19,539 | kg |
| 16 | Tiếp địa cột đèn RC1 | Mục II, Chương V | 9 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mục II, Chương V | 18 | m |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mục II, Chương V | 0,058 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mục II, Chương V | 0,058 | 100m3/1km |
| 20 | Rải cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mục II, Chương V | 3,471 | 100m |
| 21 | Kéo rải dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Mục II, Chương V | 0,81 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mục II, Chương V | 310,03 | m |
| 23 | Kéo rải dây tiếp địa liên hoàn đồng trần M10 | Mục II, Chương V | 3,37 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép D100 mạ kẽm luồn ống qua đường | Mục II, Chương V | 8 | m |
| 25 | Làm đầu cáp đồng M10 (tính 4 đầu 1 bộ đấu cáp) | Mục II, Chương V | 23,75 | Đ.cáp |
| 26 | Colie ôm cáp | Mục II, Chương V | 14 | cái |
| 27 | Bọc đầu cốt F10 | Mục II, Chương V | 95 | cái |
| 28 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mục II, Chương V | 514 | m |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mục II, Chương V | 25,7 | m3 |
| 30 | Đào đất móng hào cáp, thủ công, đất Cấp III | Mục II, Chương V | 94,062 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II, Chương V | 25,7 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II, Chương V | 38,55 | m3 |
| 33 | Đắp cát móng đường ống công trình bằng thủ công | Mục II, Chương V | 38,55 | m3 |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mục II, Chương V | 2,056 | 1000 viên |
| 35 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mục II, Chương V | 0,812 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mục II, Chương V | 0,812 | 100m3/1km |
| 37 | Thí nghiệm tiếp đất của Cột điện, cột thu lôi bằng thép | Mục II, Chương V | 9 | vị trí |
| 38 | Đảm bảo an toàn giao thông | Mục II, Chương V | 20 | công |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG TUYẾN ĐƯỜNG TRƯỜNG THPT THỊ TRẤN TÂN KỲ (cột 8m) | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=10m | Mục II, Chương V | 10 | cột |
| 2 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, chiều cao cột <10m | Mục II, Chương V | 10 | cột |
| 3 | Bốc xếp cột đèn thép có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mục II, Chương V | 10 | C.kiện |
| 4 | Bốc xếp cột đèn thép có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mục II, Chương V | 10 | C.kiện |
| 5 | Lắp đèn chiếu sáng đường phố Led công suất 100W | Mục II, Chương V | 10 | bộ |
| 6 | Lắp bảng điện cửa cột (loại 1 áptomat 5A + cầu đấu + bảng chíp) | Mục II, Chương V | 10 | bảng |
| 7 | Luồn cáp cửa cột | Mục II, Chương V | 20 | Đ.cáp |
| 8 | Đánh số cột thép | Mục II, Chương V | 2 | 10 cột |
| 9 | Đào móng cột đèn, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mục II, Chương V | 13,808 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II, Chương V | 0,074 | 100m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II, Chương V | 6,4 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Mục II, Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 13 | Khung móng cột M24x300x300x750 | Mục II, Chương V | 10 | bộ |
| 14 | Cọc tiếp địa L63x63x2500 mạ kẽm | Mục II, Chương V | 10 | cọc |
| 15 | Dây nối tiếp địa thép mạ kẽm | Mục II, Chương V | 21,71 | kg |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa cột đèn RC1 | Mục II, Chương V | 10 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mục II, Chương V | 20 | m |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mục II, Chương V | 0,064 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mục II, Chương V | 0,064 | 100m3/1km |
| 20 | Kéo rải cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mục II, Chương V | 3,698 | 100m |
| 21 | Kéo rải dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Mục II, Chương V | 0,9 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mục II, Chương V | 328,57 | m |
| 23 | Kéo rải dây tiếp địa liên hoàn đồng trần M10 | Mục II, Chương V | 3,59 | 100m |
| 24 | Làm đầu cáp đồng M10 (tính 4 đầu 1 bộ đấu cáp) | Mục II, Chương V | 25 | Đ.cáp |
| 25 | Bọc đầu cốt F10 | Mục II, Chương V | 100 | cái |
| 26 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mục II, Chương V | 366 | m |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mục II, Chương V | 18,3 | m3 |
| 28 | Đào hào cáp, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mục II, Chương V | 66,978 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II, Chương V | 18,3 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II, Chương V | 27,45 | m3 |
| 31 | Đắp cát móng đường ống công trình bằng thủ công | Mục II, Chương V | 27,45 | m3 |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mục II, Chương V | 1,464 | 1000 viên |
| 33 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mục II, Chương V | 0,578 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mục II, Chương V | 0,578 | 100m3/1km |
| 35 | Phá dỡ nền gạch Terrazo | Mục II, Chương V | 68 | m2 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mục II, Chương V | 10,2 | m3 |
| 37 | Đào đất hào cáp, thủ công, đất cấp III | Mục II, Chương V | 53,924 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II, Chương V | 6,8 | m3 |
| 39 | Lát gạch Terrazo, vữa XM M25, XM PCB40 | Mục II, Chương V | 68 | m2 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II, Chương V | 23,8 | m3 |
| 41 | Đắp cát móng đường ống công trình bằng thủ công | Mục II, Chương V | 20,4 | m3 |
| 42 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mục II, Chương V | 1,088 | 1000 viên |
| 43 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mục II, Chương V | 0,444 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mục II, Chương V | 0,444 | 100m3/1km |
| 45 | Thí nghiệm tiếp đất của Cột điện, cột thu lôi bằng thép | Mục II, Chương V | 10 | vị trí |
| 46 | Đảm bảo an toàn giao thông | Mục II, Chương V | 20 | công |
| G | ĐIỆN CHIẾU SÁNG TUYẾN ĐƯỜNG UBND HUYỆN (cột 9m) | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=10m | Mục II, Chương V | 6 | cột |
| 2 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, chiều cao cột <10m | Mục II, Chương V | 6 | cột |
| 3 | Bốc xếp cột đèn thép có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mục II, Chương V | 6 | C.kiện |
| 4 | Bốc xếp cột đèn thép có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mục II, Chương V | 6 | C.kiện |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng đường phố Led công suất 150W | Mục II, Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp bảng điện cửa cột (loại 1 áptomat 5A + cầu đấu + bảng chíp) | Mục II, Chương V | 6 | bảng |
| 7 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mục II, Chương V | 12 | Đ.cáp |
| 8 | Đánh số cột thép | Mục II, Chương V | 0,6 | 10 cột |
| 9 | Đào móng cột đèn, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mục II, Chương V | 20,817 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II, Chương V | 0,136 | 100m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II, Chương V | 7,2 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Mục II, Chương V | 0,288 | 100m2 |
| 13 | Khung móng cột M24x300x300x750 | Mục II, Chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Cọc tiếp địa L63x63x2500 mạ kẽm | Mục II, Chương V | 6 | cọc |
| 15 | Dây nối tiếp địa thép mạ kẽm | Mục II, Chương V | 13,026 | kg |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa cột đèn RC1 | Mục II, Chương V | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mục II, Chương V | 12 | m |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mục II, Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mục II, Chương V | 0,072 | 100m3/1km |
| 20 | Rải cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mục II, Chương V | 2,101 | 100m |
| 21 | Kéo rải dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Mục II, Chương V | 0,6 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mục II, Chương V | 185,4 | m |
| 23 | Kéo rải dây tiếp địa liên hoàn đồng trần M10 | Mục II, Chương V | 2,04 | 100m |
| 24 | Làm đầu cáp đồng M10 (tính 4 đầu 1 bộ đấu cáp) | Mục II, Chương V | 15 | Đ.cáp |
| 25 | Bọc đầu cốt F10 | Mục II, Chương V | 60 | cái |
| 26 | Đào đất móng hào cáp bằng thủ công, đất cấp III | Mục II, Chương V | 32,16 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II, Chương V | 27,135 | m3 |
| 28 | Đắp cát đường ống công trình bằng thủ công | Mục II, Chương V | 5,025 | m3 |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mục II, Chương V | 0,536 | 1000 viên |
| 30 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mục II, Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mục II, Chương V | 0,05 | 100m3/1km |
| 32 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mục II, Chương V | 50 | m |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mục II, Chương V | 2,5 | m3 |
| 34 | Đào đất hào cáp, thủ công, đất cấp III | Mục II, Chương V | 9,15 | m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mục II, Chương V | 2,5 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II, Chương V | 3,75 | m3 |
| 37 | Đắp cát móng đường ống công trình bằng thủ công | Mục II, Chương V | 3,75 | m3 |
| 38 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mục II, Chương V | 0,2 | 1000 viên |
| 39 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mục II, Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mục II, Chương V | 0,054 | 100m3/1km |
| 41 | Phá dỡ nền gạch Terrazo | Mục II, Chương V | 44 | m2 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mục II, Chương V | 6,6 | m3 |
| 43 | Đào đất móng hào cáp bằng thủ công, đất cấp III | Mục II, Chương V | 34,892 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mục II, Chương V | 4,4 | m3 |
| 45 | Lát gạch Terrazo, vữa XM M25 | Mục II, Chương V | 44 | m2 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II, Chương V | 15,4 | m3 |
| 47 | Đắp cát móng đường ống công trình bằng thủ công | Mục II, Chương V | 13,2 | m3 |
| 48 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mục II, Chương V | 0,704 | 1000 viên |
| 49 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mục II, Chương V | 0,287 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mục II, Chương V | 0,287 | 100m3/1km |
| 51 | Thí nghiệm tiếp đất của Cột điện, cột thu lôi bằng thép | Mục II, Chương V | 6 | vị trí |
| 52 | Đảm bảo an toàn giao thông | Mục II, Chương V | 20 | công |
| H | ĐIỆN CHIẾU SÁNG TUYẾN ĐƯỜNG CẦU THỰC PHẨM (cột 10m) | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=10m | Mục II, Chương V | 15 | cột |
| 2 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, chiều cao cột <10m | Mục II, Chương V | 15 | cột |
| 3 | Bốc xếp cột đèn thép có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mục II, Chương V | 15 | C.kiện |
| 4 | Bốc xếp cột đèn thép có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mục II, Chương V | 15 | C.kiện |
| 5 | Lắp đèn chiếu sáng đường phố Led công suất 150W | Mục II, Chương V | 15 | bộ |
| 6 | Lắp bảng điện cửa cột (loại 1 áptomat 5A + cầu đấu + bảng chíp) | Mục II, Chương V | 15 | bảng |
| 7 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mục II, Chương V | 30 | Đ.cáp |
| 8 | Đánh số cột thép | Mục II, Chương V | 1,5 | 10 cột |
| 9 | Đào móng cột đèn, đất cấp III | Mục II, Chương V | 52,042 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II, Chương V | 0,34 | 100m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II, Chương V | 18 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Mục II, Chương V | 0,72 | 100m2 |
| 13 | Khung móng cột M24x300x300x750 | Mục II, Chương V | 15 | bộ |
| 14 | Cọc tiếp địa L63x63x2500 mạ kẽm | Mục II, Chương V | 15 | cọc |
| 15 | Dây nối tiếp địa thép mạ kẽm | Mục II, Chương V | 32,565 | kg |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa cột đèn RC1 | Mục II, Chương V | 15 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mục II, Chương V | 30 | m |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mục II, Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mục II, Chương V | 0,18 | 100m3/1km |
| 20 | Rải cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mục II, Chương V | 6,577 | 100m |
| 21 | Kéo rải dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Mục II, Chương V | 1,65 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mục II, Chương V | 534,055 | m |
| 23 | Kéo rải dây tiếp địa liên hoàn đồng trần M10 | Mục II, Chương V | 6,385 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép D100 mạ kẽm luồn ống qua đường | Mục II, Chương V | 550,5 | m |
| 25 | Làm đầu cáp đồng M10 (tính 4 đầu 1 bộ đấu cáp) | Mục II, Chương V | 7,5 | Đ.cáp |
| 26 | Làm đầu cáp đồng M16 (tính 4 đầu 1 bộ đấu cáp) | Mục II, Chương V | 30 | Đ.cáp |
| 27 | Bọc đầu cốt F16 | Mục II, Chương V | 120 | cái |
| 28 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mục II, Chương V | 1.037 | m |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mục II, Chương V | 36,295 | m3 |
| 30 | Đào móng hào cáp công trình bằng thủ công, đất cấp III | Mục II, Chương V | 88,56 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II, Chương V | 36,295 | m3 |
| 32 | Đá dăm chèn | Mục II, Chương V | 36,295 | m3 |
| 33 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Mục II, Chương V | 36,295 | m3 |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mục II, Chương V | 4,148 | 1000 viên |
| 35 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mục II, Chương V | 1,145 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mục II, Chương V | 1,145 | 100m3/1km |
| 37 | Phá dỡ kết cấu tường mương bằng máy | Mục II, Chương V | 3,96 | m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông tấm đan có cốt thép | Mục II, Chương V | 1,8 | m3 |
| 39 | Xây lại mương bằng gạch nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục II, Chương V | 3,96 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II, Chương V | 36 | m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II, Chương V | 1,8 | m3 |
| 42 | Ván khuôn tấm đan | Mục II, Chương V | 0,081 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép tấm đan | Mục II, Chương V | 0,143 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mục II, Chương V | 15 | C.kiện |
| 45 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mục II, Chương V | 0,058 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mục II, Chương V | 0,058 | 100m3/1km |
| 47 | Thí nghiệm tiếp đất của Cột điện, cột thu lôi bằng thép | Mục II, Chương V | 15 | vị trí |
| 48 | Đảm bảo an toàn giao thông | Mục II, Chương V | 40 | công |
| I | THAY MỚI BÓNG ĐÈN CỘT CÓ SẴN | |||
| 1 | Tháo dỡ bóng đèn halogen cũ 150W | Mục II, Chương V | 78 | bộ |
| 2 | Đèn chiếu sáng đường phố Led có công suất 150W | Mục II, Chương V | 34 | bộ |
| 3 | Đèn chiếu sáng đường phố Led có công suất 100W | Mục II, Chương V | 44 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9055E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.175E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công và lắp đặt thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường dây và trạm có hạng mục công việc điện chiếu sáng, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.893.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.786.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên còn hiệu lực (Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng công cộng) cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư và các chứng cứ có liên quan) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | + 01 kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên còn hiệu lực;+ 01 kỹ sư kỹ thuật cơ sở hạ tầng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.(Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III (điện chiếu sáng công cộng, có xác nhận của chủ đầu tư và các chứng cứ có liên quan). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc điện kỹ thuật trở lên, Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn, vệ sinh lao động. Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, Cán bộ này đã tham gia an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III (điện chiếu sáng công cộng, có xác nhận của chủ đầu tư và các chứng cứ có liên quan). | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc điện kỹ thuật. Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này cán bộ này đã tham gia phụ trách đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III (điện chiếu sáng công cộng). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế. Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này cán bộ này đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi 6T | Hoạt động tốt, có nguồn gốc, xuất xứ đầy đủ | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 3T | Hoạt động tốt, có nguồn gốc, xuất xứ đầy đủ | 1 |
| 3 | Máy trộn 250l | Hoạt động tốt, có nguồn gốc, xuất xứ đầy đủ | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ >5T | Hoạt động tốt, có nguồn gốc, xuất xứ đầy đủ | 5 |
| 5 | Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m | Hoạt động tốt, có nguồn gốc, xuất xứ đầy đủ | 2 |
| 6 | Đầm bàn 1Kw | Hoạt động tốt, có nguồn gốc, xuất xứ đầy đủ | 3 |
| 7 | Máy cắt bê tông 1,5kw | Hoạt động tốt, có nguồn gốc, xuất xứ đầy đủ | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Hoạt động tốt, có nguồn gốc, xuất xứ đầy đủ | 3 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt, có nguồn gốc, xuất xứ đầy đủ | 3 |
| 10 | Máy hàn 23 kW | Hoạt động tốt, có nguồn gốc, xuất xứ đầy đủ | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi