Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220318736-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220204506
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-09 17:18:00 đến ngày 2022-03-21 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,703,923,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9055E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.175E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công và lắp đặt thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường dây và trạm có hạng mục công việc điện chiếu sáng, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.893.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.786.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên còn hiệu lực (Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng công cộng) cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư và các chứng cứ có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên còn hiệu lực;+ 01 kỹ sư kỹ thuật cơ sở hạ tầng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.(Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III (điện chiếu sáng công cộng, có xác nhận của chủ đầu tư và các chứng cứ có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc điện kỹ thuật trở lên, Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn, vệ sinh lao động. Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, Cán bộ này đã tham gia an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III (điện chiếu sáng công cộng, có xác nhận của chủ đầu tư và các chứng cứ có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc điện kỹ thuật. Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này cán bộ này đã tham gia phụ trách đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III (điện chiếu sáng công cộng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế. Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này cán bộ này đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi 6T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc, xuất xứ đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô - sức nâng 3T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc, xuất xứ đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc, xuất xứ đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ >5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc, xuất xứ đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 5
5-Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc, xuất xứ đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc, xuất xứ đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt bê tông 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc, xuất xứ đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc, xuất xứ đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc, xuất xứ đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc, xuất xứ đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây lắp công trình
Hệ thống điện chiếu sáng thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ , địa chỉ: Khối 9 Thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Tân Kỳ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ Địa chỉ: Khối 5 thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 02383.970.669
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tự vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng BM, phòng Kinh tế và Hạ tầng, phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Kỳ - Tư vấn lập, thẩm định E- HSMT: Công ty TNHH Chấn Hưng Nghệ An, phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Kỳ - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Chấn Hưng Nghệ An, phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Kỳ


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ , địa chỉ: Khối 9 Thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Tân Kỳ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ Địa chỉ: Khối 5 thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 02383.970.669


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: Thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019 và 2020. - Hồ sơ chứng minh hợp đồng tương tự của gói thầu: + Tài liệu chứng minh loại công trình và cấp công trình; + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư ; - Hồ sơ chứng minh nhân sự chủ chốt: Nhà thầu kèm theo bản sao chứng thực văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề của nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu theo quy định tại HSMT. - Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Tân Kỳ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ Địa chỉ: Khối 5 thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 02383.970.669
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Văn Giáp, Chủ tịch UBND huyện Tân Kỳ. Khối 5 thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ. Khối 5 thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An. SĐT: 02383.970.669
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An: + Số điện thoại “đường dây nóng’’: 0238.3594.554 (trong giờ hành chính).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐIỆN CHIẾU SÁNG TUYẾN ĐƯỜNG 15B THỊ TRẤN TÂN KỲ (Cột 9m)
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=10mMục II, Chương V45 cột
2Vận chuyển cột đèn, cột thép, chiều cao cột <=10mMục II, Chương V45cột
3Bốc xếp cột đèn thép có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMục II, Chương V45C.kiện
4Bốc xếp cột đèn thép có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMục II, Chương V45C.kiện
5Lắp đặt đèn chiếu sáng đường phố Led công suất 150WMục II, Chương V45bộ
6Lắp bảng điện cửa cột (loại 1 áptomat 5A + cầu đấu + bảng chíp)Mục II, Chương V45bảng
7Luồn cáp ngầm cửa cột Mục II, Chương V91Đ.cáp
8Đánh số cột thépMục II, Chương V4,510 cột
9Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmMục II, Chương V27,2m
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMục II, Chương V2,312m3
11Đào móng cột đèn, đất cấp IIIMục II, Chương V154,212m3
12Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II, Chương V1,002100m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II, Chương V55,512m3
14Ván khuôn móng Mục II, Chương V2,16100m2
15Khung móng cột M24x300x300x750Mục II, Chương V45bộ
16Cọc tiếp địa L63x63x2500 mạ kẽmMục II, Chương V51cọc
17Dây nối tiếp địa thép mạ kẽmMục II, Chương V118,455kg
18Tiếp địa cột đèn RC1 Mục II, Chương V45bộ
19Làm tiếp địa lặp lại RC6Mục II, Chương V1bộ
20Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mục II, Chương V90m
21Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMục II, Chương V0,563100m3
22Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMục II, Chương V0,563100m3/1km
23Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2mMục II, Chương V1tủ
24Đào móng cột đèn, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp IIIMục II, Chương V2,48m3
25Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMục II, Chương V2,192m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mục II, Chương V0,048m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mục II, Chương V0,24m3
28Ván khuôn móng Mục II, Chương V0,023100m2
29Bu lông móng M16x290x450 Mục II, Chương V1bộ
30Cọc tiếp địa L63x63x2500 mạ kẽmMục II, Chương V2cọc
31Dây nối tiếp địa thép mạ kẽmMục II, Chương V5,07kg
32Tiếp địa lặp lại RC2Mục II, Chương V1bộ
33Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mục II, Chương V2m
34Kéo rải cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 Mục II, Chương V14,178100m
35Kéo rải cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 Mục II, Chương V3,708100m
36Kéo rải dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 Mục II, Chương V4,5100m
37Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mục II, Chương V1.592,895m
38Kéo rải dây tiếp địa liên hoàn đồng trần M10Mục II, Chương V17,365100m
39Lắp đặt ống thép D100 mạ kẽm luồn ống qua đườngMục II, Chương V56m
40Làm đầu cáp đồng M10 (tính 4 đầu 1 bộ đấu cáp)Mục II, Chương V22,5Đ.cáp
41Làm đầu cáp đồng M16 (tính 4 đầu 1 bộ đấu cáp)Mục II, Chương V70Đ.cáp
42Làm đầu cáp đồng M25 (tính 4 đầu 1 bộ đấu cáp)Mục II, Chương V21Đ.cáp
43Colie ôm cápMục II, Chương V336cái
44Bọc đầu cốt F25Mục II, Chương V84cái
45Bọc đầu cốt F16Mục II, Chương V280cái
46Đào đất hào cáp có mở mái taluy bằng thủ công, đất Cấp IIIMục II, Chương V631,92m3
47Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II, Chương V533,183m3
48Đắp cát đường ống công trình bằng thủ côngMục II, Chương V98,738m3
49Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMục II, Chương V10,5321000 viên
50Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMục II, Chương V0,987100m3
51Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMục II, Chương V0,987100m3/1km
52Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMục II, Chương V0,46100m
53Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày >10cmMục II, Chương V11,5m2
54Đào hào cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMục II, Chương V5,949m3
55Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMục II, Chương V1,1510m2
56Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ côngMục II, Chương V1,1510m2
57Láng nhựa một lớp trên mặt đường cũ, nhựa 1,5kg/m2, tưới bằng thủ côngMục II, Chương V1,1510m2
58Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạtMục II, Chương V2,310m2
59Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMục II, Chương V4,876m3
60Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMục II, Chương V0,103100m3
61Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMục II, Chương V0,103100m3/1km
62Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm .Mục II, Chương V144m
63Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mục II, Chương V7,2m3
64Đào móng bằng thủ công, đất cấp IIIMục II, Chương V26,352m3
65Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II, Chương V7,2m3
66Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II, Chương V10,8m3
67Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMục II, Chương V10,8m3
68Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMục II, Chương V0,5761000 viên
69Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMục II, Chương V0,228100m3
70Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMục II, Chương V0,228100m3/1km
71Khoan tạo lỗ đặt thépMục II, Chương V177lỗ
72Thép fi 20 dài 200mmMục II, Chương V87,438kg
73Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II, Chương V3,18m3
74Ván khuôn móng Mục II, Chương V0,318100m2
75Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépMục II, Chương V47vị trí
76Đảm bảo an toàn giao thôngMục II, Chương V120công
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG TUYẾN KHỐI 2 THỊ TRẤN TÂN KỲ (cột 8m)
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=10mMục II, Chương V36cột
2Vận chuyển cột đèn, cột thép, chiều cao cột <10mMục II, Chương V36cột
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp lênMục II, Chương V36C.kiện
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp xuốngMục II, Chương V36C.kiện
5Đèn chiếu sáng đường phố Led công suất 100W Mục II, Chương V36bộ
6Bảng điện cửa cột (loại 1 áptomat 5A + cầu đấu + bảng chíp)Mục II, Chương V36Bảng
7Luồn cáp cửa cột Mục II, Chương V73Đ. cáp
8Đánh số cột thépMục II, Chương V3,610 cột
9Đào móng cột đèn, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp IIIMục II, Chương V49,709m3
10Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II, Chương V0,267100m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II, Chương V23,04m3
12Ván khuôn móng Mục II, Chương V1,152100m2
13Khung móng cột M24x300x300x750Mục II, Chương V36bộ
14Cọc tiếp địa L63x63x2500 mạ kẽmMục II, Chương V42cọc
15Dây nối tiếp địa thép mạ kẽmMục II, Chương V98,916kg
16Lắp đặt tiếp địa cột đèn RC1 Mục II, Chương V36bộ
17Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC6Mục II, Chương V1 bộ
18Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mục II, Chương V72m
19Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMục II, Chương V0,23100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMục II, Chương V0,23100m3/1km
21Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng GPRS 30AMục II, Chương V1tủ
22Đào móng cột đèn, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp IIIMục II, Chương V2,48m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II, Chương V2,192m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mục II, Chương V0,048m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II, Chương V0,24m3
26Ván khuôn móngMục II, Chương V0,023100m2
27Bu lông móng M16x290x450 Mục II, Chương V1bộ
28Cọc tiếp địa L63x63x2500 mạ kẽmMục II, Chương V2cọc
29Dây nối tiếp địa thép mạ kẽmMục II, Chương V5,07kg
30Tiếp địa lặp lại RC2Mục II, Chương V1bộ
31Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mục II, Chương V2m
32Kéo rải cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 Mục II, Chương V4,728100m
33Kéo rải cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 Mục II, Chương V8,879100m
34Kéo rải dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 Mục II, Chương V3,24100m
35Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mục II, Chương V1.234,97m
36Kéo rải dây tiếp địa liên hoàn đồng trần M10Mục II, Chương V13,43100m
37Lắp đặt ống thép D100 mạ kẽm luồn ống qua đườngMục II, Chương V16m
38Làm đầu cáp đồng M10 (tính 4 đầu 1 bộ đấu cáp)Mục II, Chương V64Đ.cáp
39Làm đầu cáp đồng M16 (tính 4 đầu 1 bộ đấu cáp)Mục II, Chương V27Đ.cáp
40Bọc đầu cốt F10Mục II, Chương V256cái
41Bọc đầu cốt F16Mục II, Chương V108cái
42Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp III Mục II, Chương V15,36m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II, Chương V12,96m3
44Đắp cát móng đường ống công trình bằng thủ côngMục II, Chương V2,4m3
45Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMục II, Chương V0,2561000 viên
46Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMục II, Chương V0,024100m3
47Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMục II, Chương V0,024100m3/1km
48Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmMục II, Chương V2.334m
49Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMục II, Chương V116,7m3
50Đào móng bằng thủ công, đất cấp IIIMục II, Chương V427,122m3
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II, Chương V116,7m3
52Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II, Chương V175,05m3
53Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMục II, Chương V175,05m3
54Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMục II, Chương V9,3361000 viên
55Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMục II, Chương V3,688100m3
56Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMục II, Chương V3,688100m3/1km
57Thí nghiệm tiếp đất của Cột điện, cột thu lôi bằng thépMục II, Chương V38vị trí
58Đảm bảo an toàn giao thôngMục II, Chương V90công
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG TUYẾN KHỐI 3 THỊ TRẤN TÂN KỲ (Cột 8m)
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=10mMục II, Chương V8cột
2Vận chuyển cột đèn, cột thép, chiều cao cột <10mMục II, Chương V8cột
3Bốc xếp cột đèn thép có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMục II, Chương V8C.kiện
4Bốc xếp cột đèn thép có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMục II, Chương V8C.kiện
5Lắp đèn chiếu sáng đường phố Led công suất 100WMục II, Chương V8bộ
6Lắp bảng điện cửa cột (loại 1 áptomat 5A + cầu đấu + bảng chíp)Mục II, Chương V8bảng
7Luồn cáp cửa cột Mục II, Chương V17Đ.cáp
8Đánh số cột thépMục II, Chương V0,810 cột
9Đào móng cột đèn, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp IIIMục II, Chương V11,046m3
10Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II, Chương V0,059100m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II, Chương V5,12m3
12Ván khuôn móngMục II, Chương V0,256100m2
13Khung móng cột M24x300x300x750Mục II, Chương V8bộ
14Cọc tiếp địa L63x63x2500 mạ kẽmMục II, Chương V8cọc
15Dây nối tiếp địa thép mạ kẽmMục II, Chương V17,367kg
16Lắp đặt tiếp địa cột đèn RC1 Mục II, Chương V8bộ
17Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mục II, Chương V16m
18Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMục II, Chương V0,051100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMục II, Chương V0,051100m3/1km
20Kéo rải cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 Mục II, Chương V3,451100m
21Kéo rải dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 Trần Phú Mục II, Chương V0,72100m
22Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mục II, Chương V312,09m
23Kéo rải dây tiếp địa liên hoàn đồng trần M10Mục II, Chương V3,35100m
24Làm đầu cáp đồng M10 (tính 4 đầu 1 bộ đấu cáp)Mục II, Chương V20,25Đ.cáp
25Bọc đầu cốt F10Mục II, Chương V81cái
26Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmMục II, Chương V606m
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mục II, Chương V30,3m3
28Đào móng bằng thủ công, đất cấp IIIMục II, Chương V110,898m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II, Chương V30,3m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II, Chương V45,45m3
31Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMục II, Chương V45,45m3
32Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMục II, Chương V2,4241000 viên
33Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMục II, Chương V0,957100m3
34Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMục II, Chương V0,957100m3/1km
35Thí nghiệm tiếp đất của Cột điện, cột thu lôi bằng thépMục II, Chương V8vị trí
36Đảm bảo an toàn giao thôngMục II, Chương V20công
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG TUYẾN KHỐI 5 THỊ TRẤN TÂN KỲ (cột 8m)
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=10mMục II, Chương V20cột
2Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10mMục II, Chương V20cột
3Bốc xếp cột đèn thép có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMục II, Chương V20C.kiện
4Bốc xếp cột đèn thép có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMục II, Chương V20C.kiện
5Lắp đèn chiếu sáng đường phố Led công suất 100WMục II, Chương V20bộ
6Bảng điện cửa cột (loại 1 áptomat 5A + cầu đấu + bảng chíp)Mục II, Chương V20bảng
7Luồn cáp ngầm cửa cột Mục II, Chương V40Đ.cáp
8Đánh số cột thépMục II, Chương V410 cột
9Đào móng cột đèn, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp IIIMục II, Chương V27,616m3
10Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II, Chương V0,148100m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II, Chương V12,8m3
12Ván khuôn móngMục II, Chương V0,64100m2
13Khung móng cột M24x300x300x750Mục II, Chương V20bộ
14Cọc tiếp địa L63x63x2500 mạ kẽmMục II, Chương V20cọc
15Dây nối tiếp địa thép mạ kẽmMục II, Chương V43,42kg
16Tiếp địa cột đèn RC1 Mục II, Chương V20bộ
17Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mục II, Chương V40m
18Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMục II, Chương V0,128100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMục II, Chương V0,128100m3/1km
20Kéo rải cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 Mục II, Chương V8,456100m
21Kéo rải dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 Mục II, Chương V1,8100m
22Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mục II, Chương V763,23m
23Kéo rải dây tiếp địa liên hoàn đồng trần M10Mục II, Chương V8,21100m
24Lắp đặt ống thép D100 mạ kẽm luồn ống qua đườngMục II, Chương V2m
25Làm đầu cáp đồng M10 (tính 4 đầu 1 bộ đấu cáp)Mục II, Chương V10Đ.cáp
26Làm đầu cáp đồng M16 (tính 4 đầu 1 bộ đấu cáp)Mục II, Chương V40Đ.cáp
27Bọc đầu cốt F16Mục II, Chương V160cái
28Đào móng hào cáp bằng thủ công, đất Cấp IIIMục II, Chương V218,4m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II, Chương V184,275m3
30Đắp cát móng đường ống công trình bằng thủ côngMục II, Chương V34,125m3
31Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMục II, Chương V3,641000 viên
32Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMục II, Chương V0,341100m3
33Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMục II, Chương V0,341100m3/1km
34Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmMục II, Chương V544m
35Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mục II, Chương V27,2m3
36Đào móng bằng thủ công, đất Cấp IIIMục II, Chương V99,552m3
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II, Chương V27,2m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II, Chương V40,8m3
39Đắp cát móng đường ống công trình bằng thủ côngMục II, Chương V40,8m3
40Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMục II, Chương V2,1761000 viên
41Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMục II, Chương V0,86100m3
42Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMục II, Chương V0,86100m3/1km
43Thí nghiệm tiếp đất của Cột điện, cột thu lôi bằng thépMục II, Chương V20vị trí
44Đảm bảo an toàn giao thôngMục II, Chương V50công
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG TUYẾN ĐƯỜNG TRẦN TẤN THỊ TRẤN TÂN KỲ (cột 8m)
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=10mMục II, Chương V9cột
2Vận chuyển cột đèn, cột thép, chiều cao cột <10mMục II, Chương V9cột
3Bốc xếp cột đèn thép có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMục II, Chương V9C.kiện
4Bốc xếp cột đèn thép có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMục II, Chương V9C.kiện
5Lắp đèn chiếu sáng đường phố Led công suất 100WMục II, Chương V9bộ
6Lắp bảng điện cửa cột (loại 1 áptomat 5A + cầu đấu + bảng chíp)Mục II, Chương V9bảng
7Luồn cáp cửa cột Mục II, Chương V19Đ.cáp
8Đánh số cột thépMục II, Chương V0,910 cột
9Đào móng cột đèn, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp IIIMục II, Chương V12,427m3
10Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II, Chương V0,066100m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II, Chương V5,76m3
12Ván khuôn móng Mục II, Chương V0,288100m2
13Khung móng cột M24x300x300x750Mục II, Chương V9bộ
14Cọc tiếp địa L63x63x2500 mạ kẽmMục II, Chương V9cọc
15Dây nối tiếp địa thép mạ kẽmMục II, Chương V19,539kg
16Tiếp địa cột đèn RC1 Mục II, Chương V9bộ
17Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mục II, Chương V18m
18Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMục II, Chương V0,058100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMục II, Chương V0,058100m3/1km
20Rải cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 Mục II, Chương V3,471100m
21Kéo rải dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 Mục II, Chương V0,81100m
22Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mục II, Chương V310,03m
23Kéo rải dây tiếp địa liên hoàn đồng trần M10Mục II, Chương V3,37100m
24Lắp đặt ống thép D100 mạ kẽm luồn ống qua đườngMục II, Chương V8m
25Làm đầu cáp đồng M10 (tính 4 đầu 1 bộ đấu cáp)Mục II, Chương V23,75Đ.cáp
26Colie ôm cápMục II, Chương V14cái
27Bọc đầu cốt F10Mục II, Chương V95cái
28Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmMục II, Chương V514m
29Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mục II, Chương V25,7m3
30Đào đất móng hào cáp, thủ công, đất Cấp IIIMục II, Chương V94,062m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II, Chương V25,7m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II, Chương V38,55m3
33Đắp cát móng đường ống công trình bằng thủ côngMục II, Chương V38,55m3
34Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMục II, Chương V2,0561000 viên
35Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMục II, Chương V0,812100m3
36Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMục II, Chương V0,812100m3/1km
37Thí nghiệm tiếp đất của Cột điện, cột thu lôi bằng thépMục II, Chương V9vị trí
38Đảm bảo an toàn giao thôngMục II, Chương V20công
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG TUYẾN ĐƯỜNG TRƯỜNG THPT THỊ TRẤN TÂN KỲ (cột 8m)
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=10mMục II, Chương V10cột
2Vận chuyển cột đèn, cột thép, chiều cao cột <10mMục II, Chương V10cột
3Bốc xếp cột đèn thép có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMục II, Chương V10C.kiện
4Bốc xếp cột đèn thép có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMục II, Chương V10C.kiện
5Lắp đèn chiếu sáng đường phố Led công suất 100WMục II, Chương V10bộ
6Lắp bảng điện cửa cột (loại 1 áptomat 5A + cầu đấu + bảng chíp)Mục II, Chương V10bảng
7Luồn cáp cửa cột Mục II, Chương V20Đ.cáp
8Đánh số cột thépMục II, Chương V210 cột
9Đào móng cột đèn, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp IIIMục II, Chương V13,808m3
10Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II, Chương V0,074100m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II, Chương V6,4m3
12Ván khuôn móngMục II, Chương V0,32100m2
13Khung móng cột M24x300x300x750Mục II, Chương V10bộ
14Cọc tiếp địa L63x63x2500 mạ kẽmMục II, Chương V10cọc
15Dây nối tiếp địa thép mạ kẽmMục II, Chương V21,71kg
16Lắp đặt tiếp địa cột đèn RC1 Mục II, Chương V10bộ
17Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mục II, Chương V20m
18Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMục II, Chương V0,064100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMục II, Chương V0,064100m3/1km
20Kéo rải cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 Mục II, Chương V3,698100m
21Kéo rải dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 Mục II, Chương V0,9100m
22Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mục II, Chương V328,57m
23Kéo rải dây tiếp địa liên hoàn đồng trần M10Mục II, Chương V3,59100m
24Làm đầu cáp đồng M10 (tính 4 đầu 1 bộ đấu cáp)Mục II, Chương V25Đ.cáp
25Bọc đầu cốt F10Mục II, Chương V100cái
26Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmMục II, Chương V366m
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mục II, Chương V18,3m3
28Đào hào cáp, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3Mục II, Chương V66,978m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II, Chương V18,3m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II, Chương V27,45m3
31Đắp cát móng đường ống công trình bằng thủ côngMục II, Chương V27,45m3
32Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMục II, Chương V1,4641000 viên
33Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMục II, Chương V0,578100m3
34Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMục II, Chương V0,578100m3/1km
35Phá dỡ nền gạch TerrazoMục II, Chương V68m2
36Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mục II, Chương V10,2m3
37Đào đất hào cáp, thủ công, đất cấp IIIMục II, Chương V53,924m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục II, Chương V6,8m3
39Lát gạch Terrazo, vữa XM M25, XM PCB40Mục II, Chương V68m2
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II, Chương V23,8m3
41Đắp cát móng đường ống công trình bằng thủ côngMục II, Chương V20,4m3
42Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMục II, Chương V1,0881000 viên
43Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMục II, Chương V0,444100m3
44Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMục II, Chương V0,444100m3/1km
45Thí nghiệm tiếp đất của Cột điện, cột thu lôi bằng thépMục II, Chương V10vị trí
46Đảm bảo an toàn giao thôngMục II, Chương V20công
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG TUYẾN ĐƯỜNG UBND HUYỆN (cột 9m)
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=10mMục II, Chương V6cột
2Vận chuyển cột đèn, cột thép, chiều cao cột <10mMục II, Chương V6cột
3Bốc xếp cột đèn thép có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMục II, Chương V6C.kiện
4Bốc xếp cột đèn thép có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMục II, Chương V6C.kiện
5Lắp đặt đèn chiếu sáng đường phố Led công suất 150WMục II, Chương V6bộ
6Lắp bảng điện cửa cột (loại 1 áptomat 5A + cầu đấu + bảng chíp)Mục II, Chương V6bảng
7Luồn cáp ngầm cửa cột Mục II, Chương V12Đ.cáp
8Đánh số cột thépMục II, Chương V0,610 cột
9Đào móng cột đèn, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp IIIMục II, Chương V20,817m3
10Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II, Chương V0,136100m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II, Chương V7,2m3
12Ván khuôn móngMục II, Chương V0,288100m2
13Khung móng cột M24x300x300x750Mục II, Chương V6bộ
14Lắp đặt Cọc tiếp địa L63x63x2500 mạ kẽmMục II, Chương V6cọc
15Dây nối tiếp địa thép mạ kẽmMục II, Chương V13,026kg
16Lắp đặt tiếp địa cột đèn RC1 Mục II, Chương V6bộ
17Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mục II, Chương V12m
18Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMục II, Chương V0,072100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMục II, Chương V0,072100m3/1km
20Rải cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 Mục II, Chương V2,101100m
21Kéo rải dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 Mục II, Chương V0,6100m
22Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mục II, Chương V185,4m
23Kéo rải dây tiếp địa liên hoàn đồng trần M10Mục II, Chương V2,04100m
24Làm đầu cáp đồng M10 (tính 4 đầu 1 bộ đấu cáp)Mục II, Chương V15Đ.cáp
25Bọc đầu cốt F10Mục II, Chương V60cái
26Đào đất móng hào cáp bằng thủ công, đất cấp IIIMục II, Chương V32,16m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II, Chương V27,135m3
28Đắp cát đường ống công trình bằng thủ côngMục II, Chương V5,025m3
29Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMục II, Chương V0,5361000 viên
30Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMục II, Chương V0,05100m3
31Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMục II, Chương V0,05100m3/1km
32Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmMục II, Chương V50m
33Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mục II, Chương V2,5m3
34Đào đất hào cáp, thủ công, đất cấp IIIMục II, Chương V9,15m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mục II, Chương V2,5m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II, Chương V3,75m3
37Đắp cát móng đường ống công trình bằng thủ côngMục II, Chương V3,75m3
38Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMục II, Chương V0,21000 viên
39Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMục II, Chương V0,054100m3
40Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMục II, Chương V0,054100m3/1km
41Phá dỡ nền gạch TerrazoMục II, Chương V44m2
42Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mục II, Chương V6,6m3
43Đào đất móng hào cáp bằng thủ công, đất cấp IIIMục II, Chương V34,892m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mục II, Chương V4,4m3
45Lát gạch Terrazo, vữa XM M25Mục II, Chương V44m2
46Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II, Chương V15,4m3
47Đắp cát móng đường ống công trình bằng thủ côngMục II, Chương V13,2m3
48Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMục II, Chương V0,7041000 viên
49Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMục II, Chương V0,287100m3
50Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMục II, Chương V0,287100m3/1km
51Thí nghiệm tiếp đất của Cột điện, cột thu lôi bằng thép Mục II, Chương V6vị trí
52Đảm bảo an toàn giao thôngMục II, Chương V 20công
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG TUYẾN ĐƯỜNG CẦU THỰC PHẨM (cột 10m)
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=10mMục II, Chương V15cột
2Vận chuyển cột đèn, cột thép, chiều cao cột <10mMục II, Chương V15cột
3Bốc xếp cột đèn thép có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMục II, Chương V15C.kiện
4Bốc xếp cột đèn thép có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMục II, Chương V15C.kiện
5Lắp đèn chiếu sáng đường phố Led công suất 150W Mục II, Chương V15bộ
6Lắp bảng điện cửa cột (loại 1 áptomat 5A + cầu đấu + bảng chíp)Mục II, Chương V15bảng
7Luồn cáp ngầm cửa cột Mục II, Chương V30Đ.cáp
8Đánh số cột thépMục II, Chương V1,510 cột
9Đào móng cột đèn, đất cấp IIIMục II, Chương V52,042m3
10Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II, Chương V0,34100m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II, Chương V18m3
12Ván khuôn móng Mục II, Chương V0,72100m2
13Khung móng cột M24x300x300x750Mục II, Chương V15bộ
14Cọc tiếp địa L63x63x2500 mạ kẽmMục II, Chương V15cọc
15Dây nối tiếp địa thép mạ kẽmMục II, Chương V32,565kg
16Lắp đặt tiếp địa cột đèn RC1 Mục II, Chương V15bộ
17Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mục II, Chương V30m
18Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMục II, Chương V0,18100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMục II, Chương V0,18100m3/1km
20Rải cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 Mục II, Chương V6,577100m
21Kéo rải dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 Mục II, Chương V1,65100m
22Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mục II, Chương V534,055m
23Kéo rải dây tiếp địa liên hoàn đồng trần M10Mục II, Chương V6,385100m
24Lắp đặt ống thép D100 mạ kẽm luồn ống qua đườngMục II, Chương V550,5m
25Làm đầu cáp đồng M10 (tính 4 đầu 1 bộ đấu cáp)Mục II, Chương V7,5Đ.cáp
26Làm đầu cáp đồng M16 (tính 4 đầu 1 bộ đấu cáp)Mục II, Chương V30Đ.cáp
27Bọc đầu cốt F16Mục II, Chương V120cái
28Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmMục II, Chương V1.037m
29Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mục II, Chương V36,295m3
30Đào móng hào cáp công trình bằng thủ công, đất cấp IIIMục II, Chương V88,56m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II, Chương V36,295m3
32Đá dăm chènMục II, Chương V36,295m3
33Đắp cát đường ống bằng thủ côngMục II, Chương V36,295m3
34Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMục II, Chương V4,1481000 viên
35Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMục II, Chương V1,145100m3
36Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMục II, Chương V1,145100m3/1km
37Phá dỡ kết cấu tường mương bằng máy Mục II, Chương V3,96m3
38Phá dỡ kết cấu bê tông tấm đan có cốt thép Mục II, Chương V1,8m3
39Xây lại mương bằng gạch nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mục II, Chương V3,96m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mục II, Chương V36m2
41Bê tông tấm đan bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II, Chương V1,8m3
42Ván khuôn tấm đanMục II, Chương V0,081100m2
43Cốt thép tấm đanMục II, Chương V0,143tấn
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mục II, Chương V15C.kiện
45Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMục II, Chương V0,058100m3
46Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMục II, Chương V0,058100m3/1km
47Thí nghiệm tiếp đất của Cột điện, cột thu lôi bằng thépMục II, Chương V15vị trí
48Đảm bảo an toàn giao thôngMục II, Chương V40công
I THAY MỚI BÓNG ĐÈN CỘT CÓ SẴN
1Tháo dỡ bóng đèn halogen cũ 150WMục II, Chương V78bộ
2Đèn chiếu sáng đường phố Led có công suất 150WMục II, Chương V34bộ
3Đèn chiếu sáng đường phố Led có công suất 100WMục II, Chương V44bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9055E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.175E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công và lắp đặt thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường dây và trạm có hạng mục công việc điện chiếu sáng, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.893.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.786.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên còn hiệu lực (Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng công cộng) cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư và các chứng cứ có liên quan)75
2 Cán bộ kỹ thuật 2 + 01 kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên còn hiệu lực;+ 01 kỹ sư kỹ thuật cơ sở hạ tầng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.(Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III (điện chiếu sáng công cộng, có xác nhận của chủ đầu tư và các chứng cứ có liên quan).53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc điện kỹ thuật trở lên, Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn, vệ sinh lao động. Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, Cán bộ này đã tham gia an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III (điện chiếu sáng công cộng, có xác nhận của chủ đầu tư và các chứng cứ có liên quan).33
4 Đội trưởng thi công 1 có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc điện kỹ thuật. Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này cán bộ này đã tham gia phụ trách đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III (điện chiếu sáng công cộng).33
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế. Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này cán bộ này đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi 6T Hoạt động tốt, có nguồn gốc, xuất xứ đầy đủ1
2 Cần trục ô tô - sức nâng 3T Hoạt động tốt, có nguồn gốc, xuất xứ đầy đủ1
3 Máy trộn 250l Hoạt động tốt, có nguồn gốc, xuất xứ đầy đủ2
4 Ô tô tự đổ >5T Hoạt động tốt, có nguồn gốc, xuất xứ đầy đủ5
5 Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m Hoạt động tốt, có nguồn gốc, xuất xứ đầy đủ2
6 Đầm bàn 1Kw Hoạt động tốt, có nguồn gốc, xuất xứ đầy đủ3
7 Máy cắt bê tông 1,5kw Hoạt động tốt, có nguồn gốc, xuất xứ đầy đủ2
8 Máy đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt, có nguồn gốc, xuất xứ đầy đủ3
9 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt, có nguồn gốc, xuất xứ đầy đủ3
10 Máy hàn 23 kW Hoạt động tốt, có nguồn gốc, xuất xứ đầy đủ2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->