Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220241461-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Tên gói thầu Gói thầu 02: Thi công công trình
Số hiệu KHLCNT 20211253352
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-09 17:17:00 đến ngày 2022-03-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,978,445,269 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng Thi công sửa chữa các công trình xây dựng dân dụng cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Có hợp đồng lao động.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay 0,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Tời điện 5T
- Đặc điểm thiết bị Tời điện 5T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Tổng Công ty Điện lực Thành Phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu 02: Thi công công trình
Công trình: Sửa chữa một số hạng mục công trình kho Đông Anh và Phùng Xá
45 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội; - Địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; - Điện thoại: Hotline 19001288; 024.22200852/024.22205262; - Fax: 024.22200853.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội. trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Nhật Phương; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban quản lý đầu tư -Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội, địa chỉ: 69 phố Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội, địa chỉ: 69 phố Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội, địa chỉ: 69 phố Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Điện lực Thành Phố Hà Nội , địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội; - Địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; - Điện thoại: Hotline 19001288; 024.22200852/024.22205262; - Fax: 024.22200853.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C). - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D). - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15). - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16). - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội; - Địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; - Điện thoại: Hotline 19001288; 024.22200852/024.22205262; - Fax: 024.22200853.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Danh Duyên - Tổng Giám đốc Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội. - Địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; - Điện thoại: Hotline 19001288 024.22200898/ Fax: 024.22200899
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. - Địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. - Điện thoại: 024.22200852 - Fax: 024.22200853
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. - Địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. - Điện thoại: 024.22200852 - Fax: 024.22200853
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHO ĐÔNG ANH - NHÀ KHO
1Tháo dỡ hệ thống chiếu sáng trong nhà khoMô tả kỹ thuật theo chương V10công
2Đèn LED high bay 200wMô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Tủ điện 4-8 modulMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
6Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V850m
7Ống gen D20Mô tả kỹ thuật theo chương V850m
8Tháo bóng đèn cao ápMô tả kỹ thuật theo chương V2công
9Lắp đèn ở độ cao h >= 3m - Đèn led ngoài trời 150wMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
10Ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
11Cút PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
12Chếch PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
13Đai kẹp ống D110Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
14Rọ thu rác D110Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,66m2
16Gia công cổng sắt bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,32m2
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2,66m2
19Bản lề cổngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
20Gia công máng nước inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,898tấn
21Gia công khung thép hộp 40x40 đỡ máng nước inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
22Lắp dựng máng nước inox, khung thép đỡ máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,138tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,224m2
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5100m2
B KHO ĐÔNG ANH - NHÀ KHO CHỨA CHẤT THẢI NGUY HẠI
1Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V119,428m2
2Phá lớp vữa trát tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V122,376m2
3Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,7152100m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V37,0228m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
6Tháo dỡ hệ thống điện cũMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V4,8361m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tạm tính tổng 15km)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,836m3
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3806100m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,0228m2
11Lợp mái tôn bằng tôn lạnh dày 0,42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2146100m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,5007100m2
13Gia công máng nước inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
14Gia công khung thép hộp 40x40 đỡ máng nước inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0184tấn
15Lắp dựng máng nước inox, khung đỡ mángMô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,248m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V119,428m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V122,376m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - sơn chống axitMô tả kỹ thuật theo chương V119,428m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - sơn chống axitMô tả kỹ thuật theo chương V122,376m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền nhà, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4287tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2576m3
23Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V53,412m2
24Gia công cổng sắt bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,224tấn
25Bản lề cổngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
27Đèn LED chao high bay 50wMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
28Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2*1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
31Lắp đặt dây CU/PVC 1*2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
32Aptomat MCB 1P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Ống gen D20Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
C KHO ĐÔNG ANH - KHU NHÀ ĐIỀU HÀNH - NHÀ ĐỂ XE
1Tháo dỡ lán để xe cũ (nhân công 3,0/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V5công
2Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V141m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,715m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,245m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
9Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,41tấn
10Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1738tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5652tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,41tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,565tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,174tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,874m2
16Bulong M16Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
17Lợp mái tôn bằng tôn lạnh dày 0,42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432100m2
D KHO ĐÔNG ANH - MÁI CHE TEC NƯỚC
1Tháo dỡ hệ thống mái tôn cũ (nhân công 3,0/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
2Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0411tấn
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
4Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
5Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,0992m2
7Lợp mái tôn bằng tôn dày 0,42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1625100m2
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5712m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1904m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,272m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,616m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
14Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt bể, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
18Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98m2
E KHO ĐÔNG ANH - CHẬU RỬA CẠNH NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Giá đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòi inax hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inax hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt gương soi inax hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
6Ống PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
7Cút PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Cút PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Đai kẹpMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
F KHO ĐÔNG ANH - GIÀN HOA
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V22,41m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,568m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,245m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1095tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
8Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,088tấn
9Gia công giàn hoa thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1603tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,088tấn
11Lắp dựng giàn hoa thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,6742m2
13Bulong M16Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
G KHO ĐÔNG ANH - MÁI CHE CẦU THANG
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V961 lỗ khoan
2Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,775tấn
3Gia công dầm mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2031tấn
4Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,775tấn
5Lắp dựng dầm máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,203tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,6132m2
7Bulong M16Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
8Lợp mái che tường bằng tấm nhựa polycacbonat dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1201100m2
H KHO ĐÔNG ANH - RÃNH, HỐ GA TRƯỚC NHÀ KHO
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V330,64m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V13,7431m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V105,485m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,3304m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V40,2717m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V94,286m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tạm tính tổng 15km)Mô tả kỹ thuật theo chương V94,286m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,6146m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V43,6691m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3947m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,598tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,7137100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,137m3
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V153cái
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V229,85m2
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
I KHO PHÙNG XÁ - NHÀ BẢO VỆ
1Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V18,8616m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V29,0224m2
4Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V90,026m2
5Phá lớp vữa trát tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V64,486m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V25,9486m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,87m2
8Tháo dỡ hệ thống điện cũ (Nhân công 3,0/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,588m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0137tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V6,8767m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tổng 15km)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,877m3
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6603100m2
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3742m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0348tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0018tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0256100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0024100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5632m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0264m3
25Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1456tấn
26Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,146tấn
27Bulong M16Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
28Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,219tấn
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,219tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,6378m2
31Lợp tôn lạnh chống nóng dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,378100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,22m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,474m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V90,4346m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V95,474m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V90,435m2
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8024m2
38Chống thấm sêno (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,1328m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8616m2
40Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
41Gia công hoa sắt cửa bằng inox 10x10Mô tả kỹ thuật theo chương V5,98m2
42Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5,98m2
43Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ xingfa dày 1,4 kính 6,38Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
44Cửa sổ 2 cánh khung nhôm hệ xingfa dày 1,4, kính 6,38Mô tả kỹ thuật theo chương V5,59m2
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V10,87m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,315m3
47Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,592m2
48Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
49Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Đèn LED ốp trần 20wMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
51Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
52Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2*1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
55Lắp đặt dây CU/PVC 1*2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
56Aptomat MCB 1P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Ống gen D20Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
J KHO PHÙNG XÁ - NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V4,9286m2
3Phá lớp vữa trát tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V26,544m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V23,14m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4,7526m2
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Tháo dỡ hệ thống điện cũ (nhân công 3,0/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,0148m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tổng 15km)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,015m3
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,14m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,753m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,544m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9286m2
16Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ xingfa dày 1,4, kính 6,38Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
17Lắp đặt bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Lắp đặt sen vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Đèn LED ốp trần 16wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
26Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2*1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
28Ống gen D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
29Lắp đặt ống nhựa UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
30Cút UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
K KHO PHÙNG XÁ - BỂ PHỐT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9867m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0888100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0393100m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (tạm tính cự ly vận chuyển 15km)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,987m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V5,987m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7954m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,952100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0534tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0556tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,378m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0334tấn
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8709m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,848m2
17Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V11,848m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,31m2
19Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng (5kg/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2576m3
L KHO PHÙNG XÁ - CỔNG
1Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,0868m3
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0832m3
3Tháo dỡ đá ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
4Tháo dỡ cổng sắt cũ (nhân công 3,0/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V5công
5Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V13,21m
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V2,784m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (tạm tính cự ly vận chuyển 15km)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,458m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V4,458m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,464m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1091tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,995m3
13Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
14Gia công cổng sắt bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2062tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,7m2
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V14,85m2
17Motor cổng trượt Faac 844ER 1800kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Ray thép V63x63x5Mô tả kỹ thuật theo chương V102,592kg
19Bánh xe cho cửa đẩy V150Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
M KHO PHÙNG XÁ - BỂ NƯỚC NGẦM
1Hút nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
2Cạo bỏ làm sạch trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V21,4816m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2427m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,03m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4816m2
6Chống thấm bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V21,482m2
N KHO PHÙNG XÁ - NHÀ KHO
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,7069100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,4tấn
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V615,6m2
4Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V24,41m
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V13,8m2
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,57100m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Tạm tính cự ly vận chuyển 15km)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,726m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V12,726m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1152100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2672m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1234tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
14Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,8m2
15Gia công xà gồ thép mái cheMô tả kỹ thuật theo chương V0,4642tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,654tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,464tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,654tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V84,5926m2
20Lợp mái che mưa bằng tôn 0,42 trước mặt nhà khoMô tả kỹ thuật theo chương V1,8363100m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V615,6m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V615,6m2
23Gia công cổng sắt bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,3tấn
24Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V54,72m2
25Ray thép V63x63x5Mô tả kỹ thuật theo chương V275,872kg
26Bánh xe cửa đẩy cho ray V D150Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
27Tay đẩy bằng thép ống D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6m
28Bản lề cổngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V109,44m2
30Ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
31Cút PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
32Chếch PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
33Đai kẹp ống D110Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
34Rọ thu rác D110Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
35Lắp đèn ở độ cao h >= 3m Đèn led cao áp 150wMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
36Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V5cần đèn
37Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Tủ điện 4-8 modulMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
40Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
41Ống gen D20Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
42Ống thu nước điều hòa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
O KHO PHÙNG XÁ - PHẦN PHỤ TRỢ
1Phát cây dọn mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2927100m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V34,318m2
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V9,0181m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,336m3
5Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V12,927m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7636m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5879m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6188m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1319m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0259tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4905m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,437m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,437m2
16Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,18m2
17Mặt bích 150x150x3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Tháo, di chuyển, Lắp đặt lại cột cờ (nhân công 3,0/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V5công
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V12,5m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V25m3
21Lát nền, sàn, kích thước 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V250m2
22Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V6401m
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V33,6m3
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V105,6m3
25Lắp đèn ở độ cao h >= 3m Đèn led cao áp 150wMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
26Cáp Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm+1*6EMô tả kỹ thuật theo chương V640m
27Ống nhựa xoắn HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
28Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V57,6m3
29Lưới nolong báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V320m
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V53,36m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6m3
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V122,215m3
33Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tổng 15km)Mô tả kỹ thuật theo chương V122,215m3
P KHO PHÙNG XÁ - RÃNH, HỐ GA SAU NHÀ KHO
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V338,641m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V14,0831m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V108,375m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,3304m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V41,235m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,1246m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V44,7251m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,777m3
9Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,6132tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,7317100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,317m3
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V157cái
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V235,57m2
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V96,553m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tổng 15km)Mô tả kỹ thuật theo chương V96,553m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng Thi công sửa chữa các công trình xây dựng dân dụng cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 10 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Có hợp đồng lao động.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay 0,5KW Máy khoan cầm tay 0,5KW1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn1
3 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
4 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
5 Máy hàn 23KW Máy hàn 23KW1
6 Tời điện 5T Tời điện 5T1
7 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
8 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->