Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220241461-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Thi công công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211253352 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-09 17:17:00 đến ngày 2022-03-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,978,445,269 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng Thi công sửa chữa các công trình xây dựng dân dụng cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Có hợp đồng lao động.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay 0,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Tời điện 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Điện lực Thành Phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 02: Thi công công trình Công trình: Sửa chữa một số hạng mục công trình kho Đông Anh và Phùng Xá 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C). - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D). - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15). - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16). - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội; - Địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; - Điện thoại: Hotline 19001288; 024.22200852/024.22205262; - Fax: 024.22200853. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Danh Duyên - Tổng Giám đốc Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội. - Địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; - Điện thoại: Hotline 19001288 024.22200898/ Fax: 024.22200899 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. - Địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. - Điện thoại: 024.22200852 - Fax: 024.22200853 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. - Địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. - Điện thoại: 024.22200852 - Fax: 024.22200853 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHO ĐÔNG ANH - NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống chiếu sáng trong nhà kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 2 | Đèn LED high bay 200w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Tủ điện 4-8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 7 | Ống gen D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 8 | Tháo bóng đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 9 | Lắp đèn ở độ cao h >= 3m - Đèn led ngoài trời 150w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 11 | Cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 12 | Chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 13 | Đai kẹp ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 14 | Rọ thu rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| 16 | Gia công cổng sắt bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| 19 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Gia công máng nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,898 | tấn |
| 21 | Gia công khung thép hộp 40x40 đỡ máng nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 22 | Lắp dựng máng nước inox, khung thép đỡ máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,138 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,224 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | 100m2 |
| B | KHO ĐÔNG ANH - NHÀ KHO CHỨA CHẤT THẢI NGUY HẠI | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,428 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,376 | m2 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7152 | 100m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,0228 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8361 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tạm tính tổng 15km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,836 | m3 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3806 | 100m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,0228 | m2 |
| 11 | Lợp mái tôn bằng tôn lạnh dày 0,42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2146 | 100m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5007 | 100m2 |
| 13 | Gia công máng nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 14 | Gia công khung thép hộp 40x40 đỡ máng nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | tấn |
| 15 | Lắp dựng máng nước inox, khung đỡ máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,428 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,376 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - sơn chống axit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,428 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - sơn chống axit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,376 | m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền nhà, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4287 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2576 | m3 |
| 23 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,412 | m2 |
| 24 | Gia công cổng sắt bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | tấn |
| 25 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 27 | Đèn LED chao high bay 50w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2*1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt dây CU/PVC 1*2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 32 | Aptomat MCB 1P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Ống gen D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| C | KHO ĐÔNG ANH - KHU NHÀ ĐIỀU HÀNH - NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ lán để xe cũ (nhân công 3,0/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,715 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1738 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5652 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,565 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,874 | m2 |
| 16 | Bulong M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 17 | Lợp mái tôn bằng tôn lạnh dày 0,42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m2 |
| D | KHO ĐÔNG ANH - MÁI CHE TEC NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống mái tôn cũ (nhân công 3,0/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0411 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0992 | m2 |
| 7 | Lợp mái tôn bằng tôn dày 0,42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1625 | 100m2 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5712 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1904 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 14 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt bể, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 18 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m2 |
| E | KHO ĐÔNG ANH - CHẬU RỬA CẠNH NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Giá đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi inax hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inax hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi inax hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 6 | Ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 7 | Cút PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Cút PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Đai kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| F | KHO ĐÔNG ANH - GIÀN HOA | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1095 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 9 | Gia công giàn hoa thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1603 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 11 | Lắp dựng giàn hoa thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6742 | m2 |
| 13 | Bulong M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| G | KHO ĐÔNG ANH - MÁI CHE CẦU THANG | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,775 | tấn |
| 3 | Gia công dầm mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2031 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,775 | tấn |
| 5 | Lắp dựng dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6132 | m2 |
| 7 | Bulong M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa polycacbonat dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1201 | 100m2 |
| H | KHO ĐÔNG ANH - RÃNH, HỐ GA TRƯỚC NHÀ KHO | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,64 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7431 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,485 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3304 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2717 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,286 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tạm tính tổng 15km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,286 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6146 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6691 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3947 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7137 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,137 | m3 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | cái |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,85 | m2 |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| I | KHO PHÙNG XÁ - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8616 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0224 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,026 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,486 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9486 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,87 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ (Nhân công 3,0/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8767 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tổng 15km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,877 | m3 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6603 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3742 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5632 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | m3 |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1456 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 27 | Bulong M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6378 | m2 |
| 31 | Lợp tôn lạnh chống nóng dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,474 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,4346 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,474 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,435 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8024 | m2 |
| 38 | Chống thấm sêno (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1328 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8616 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 41 | Gia công hoa sắt cửa bằng inox 10x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,98 | m2 |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,98 | m2 |
| 43 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ xingfa dày 1,4 kính 6,38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 44 | Cửa sổ 2 cánh khung nhôm hệ xingfa dày 1,4, kính 6,38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,59 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,87 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | m3 |
| 47 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m2 |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Đèn LED ốp trần 20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2*1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt dây CU/PVC 1*2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 56 | Aptomat MCB 1P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Ống gen D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| J | KHO PHÙNG XÁ - NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9286 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,544 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,14 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7526 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ (nhân công 3,0/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0148 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tổng 15km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,015 | m3 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,14 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,753 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,544 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9286 | m2 |
| 16 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ xingfa dày 1,4, kính 6,38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 17 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt sen vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Đèn LED ốp trần 16w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2*1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 28 | Ống gen D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 30 | Cút UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| K | KHO PHÙNG XÁ - BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9867 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0888 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0393 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (tạm tính cự ly vận chuyển 15km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,987 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,987 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7954 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0534 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0556 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0334 | tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8709 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,848 | m2 |
| 17 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,848 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,31 | m2 |
| 19 | Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng (5kg/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2576 | m3 |
| L | KHO PHÙNG XÁ - CỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0868 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0832 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ đá ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cổng sắt cũ (nhân công 3,0/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 5 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | 1m |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,784 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (tạm tính cự ly vận chuyển 15km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,458 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,458 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1091 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,995 | m3 |
| 13 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 14 | Gia công cổng sắt bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2062 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,85 | m2 |
| 17 | Motor cổng trượt Faac 844ER 1800kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Ray thép V63x63x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,592 | kg |
| 19 | Bánh xe cho cửa đẩy V150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| M | KHO PHÙNG XÁ - BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Hút nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Cạo bỏ làm sạch trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4816 | m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2427 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,03 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4816 | m2 |
| 6 | Chống thấm bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,482 | m2 |
| N | KHO PHÙNG XÁ - NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7069 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615,6 | m2 |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4 | 1m |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,57 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Tạm tính cự ly vận chuyển 15km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,726 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,726 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2672 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1234 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 14 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép mái che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4642 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,5926 | m2 |
| 20 | Lợp mái che mưa bằng tôn 0,42 trước mặt nhà kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8363 | 100m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615,6 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615,6 | m2 |
| 23 | Gia công cổng sắt bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,72 | m2 |
| 25 | Ray thép V63x63x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,872 | kg |
| 26 | Bánh xe cửa đẩy cho ray V D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 27 | Tay đẩy bằng thép ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m |
| 28 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,44 | m2 |
| 30 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 31 | Cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 32 | Chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 33 | Đai kẹp ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 34 | Rọ thu rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 35 | Lắp đèn ở độ cao h >= 3m Đèn led cao áp 150w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 36 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cần đèn |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Tủ điện 4-8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 40 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 41 | Ống gen D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 42 | Ống thu nước điều hòa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| O | KHO PHÙNG XÁ - PHẦN PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phát cây dọn mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2927 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,318 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0181 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,336 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,927 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7636 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5879 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6188 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1319 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4905 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,437 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,437 | m2 |
| 16 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | m2 |
| 17 | Mặt bích 150x150x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Tháo, di chuyển, Lắp đặt lại cột cờ (nhân công 3,0/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m2 |
| 22 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | 1m |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m3 |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,6 | m3 |
| 25 | Lắp đèn ở độ cao h >= 3m Đèn led cao áp 150w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 26 | Cáp Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm+1*6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | m |
| 27 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m3 |
| 29 | Lưới nolong báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,36 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,215 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tổng 15km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,215 | m3 |
| P | KHO PHÙNG XÁ - RÃNH, HỐ GA SAU NHÀ KHO | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,64 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0831 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,375 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3304 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,235 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1246 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7251 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,777 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6132 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7317 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,317 | m3 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | cái |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,57 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,553 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tổng 15km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,553 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng Thi công sửa chữa các công trình xây dựng dân dụng cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 10 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Có hợp đồng lao động.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay 0,5KW | Máy khoan cầm tay 0,5KW | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 5 | Máy hàn 23KW | Máy hàn 23KW | 1 |
| 6 | Tời điện 5T | Tời điện 5T | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi