Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201131117-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần TvàT Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201130852 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn bổ sung dự toán năm 2020 (Theo quyết định số 2821/QĐ-UBND ngày 26/10/2020 của UBND huyện Thanh Liêm) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-11 16:31:00 đến ngày 2020-11-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,125,601,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Khối điều khiển trung tâm có triệt tiêu hồi âm kỹ thuật số | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 2 | Micro chủ tịch | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 3 | Micro đại biểu | 26 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 4 | Cáp nối dài chuyên dụng 10m | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 5 | Bộ sử lý tín hiệu và chống phải hồi âm | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 6 | Loa toàn dải treo tường | 6 | Cặp | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 7 | Âm ly liền mixer 120W | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 8 | Dây cáp loa 2x0.75 Ø.5.5mm | 120 | Mét | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 9 | Tủ rack 10U chuyên dụng | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 10 | Nhân công lắp đặt | 1 | Lần | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 11 | Gói phụ kiện | 1 | Gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 12 | Flycam | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 13 | Bộ điều khiển bay | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 14 | Pin cho Mavic2 Pro | 2 | Cục | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 15 | Sạc pin | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 16 | Thẻ nhớ micro SD 64GB và adapter USB 3.0 | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 17 | Máy quay camera chuyên dụng 4K: | 1 | chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 18 | Sạc pin máy quay chuyên dụng: | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 19 | Pin máy quay chuyên dụng: | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 20 | Chân máy quay: | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 21 | Túi đựng máy quay | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 22 | Thẻ nhớ chuyên dụng: | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 23 | Thiết bị đọc thẻ nhớ: | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 24 | Micro shotgun: | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 25 | Máy ghi âm kỹ thuật số | 3 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 26 | Bàn trộn âm thanh | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 27 | Máy tăng âm truyền thanh 1000W | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 28 | Dây cáp truyền thanh chuyên dụng (Trục nhánh) | 2.000 | m | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 29 | Chi phí vận chuyển vật liệu, thiết bị | 1 | gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 30 | Chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng và khai thác vận hành hệ thống | 1 | gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 31 | Máy tăng âm truyền thanh 500W | 6 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 32 | Máy tăng âm truyền thanh 1000W | 4 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 33 | Micro chuyên dụng | 20 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 34 | Loa nén | 144 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 35 | Biến áp loa | 144 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 36 | Thanh gá và gông bắt loa vào đầu cột | 72 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 37 | Dây cáp truyền thanh chuyên dụng | 8.400 | m | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 38 | Dây cáp truyền thanh chuyên dụng | 7.600 | m | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 39 | Dây AV | 30 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 40 | Bảng phân tuyến feeder | 10 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 41 | Dây 2 x 1,5 | 720 | Mét | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 42 | Băng dính | 50 | Cuộn | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 43 | Dây thép | 50 | Kg | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 44 | Kẹp treo dây đơn | 800 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 45 | Vật tư phụ | 10 | Gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 46 | Chi phí vận chuyển vật liệu, thiết bị | 10 | Gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 47 | Chi phí thi công lắp đặt, tích hợp thiết bị truyền thanh | 16 | Km | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 48 | Chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng và khai thác vận hành hệ thống | 10 | Gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi