Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220322858-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẠI VIỆT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220322809 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-09 17:15:00 đến ngày 2022-03-16 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,992,368,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.488552E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.977104E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.094.657.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.189.315.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Có chứng chỉ huấn luyện phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động- Có chứng chỉ huấn luyện Chỉ huy trưởng công trường.- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện dân dụng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng, chứng chỉ phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu có danh sách ≥ 15 công nhân.- Chia thành các tổ nghề phù hợp- Có chứng chỉ đào tạo nghề(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẠI VIỆT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo Trụ sở UBND xã Ngũ Phúc, huyện Kim Thành; Hạng mục: Nhà làm việc, nhà vệ sinh, nhà xe và sân bê tông 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Bản sao có chứng thực); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Ngũ Phúc, huyện Kim Thành -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Ngũ Phúc, huyện Kim Thành -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Ngũ Phúc, huyện Kim Thành |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Ngũ Phúc, Báo đấu thầu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 11,5515 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 12,177 | 100m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1.761,2344 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường trong | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1.461,864 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 363,57 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 857,7056 | m2 |
| 7 | Ốp gạch chân tường 500x120mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 46,9224 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1.761,2344 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1.414,942 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 363,57 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 857,7056 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2.124,804 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2.272,648 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 791,9232 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 40,52 | m2 |
| 16 | Láng bù vênh nền, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 791,9232 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 777,8284 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 14,0946 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 40,52 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 233,5216 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 101,88 | m2 |
| 22 | Cửa đi nhôm hệ kính trắng dày 5ly, mở quay | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 96,28 | m2 |
| 23 | Cửa sổ nhôm hệ kính trắng dày 5ly, mở quay | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 101,88 | m2 |
| 24 | Vách kính nhôm hệ kính trắng dày 5ly | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 35,3616 | m2 |
| 25 | Thép hộp INOX 304 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 644,97 | kg |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 101,88 | m2 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,0829 | 100m3 |
| 28 | Tủ điện kim loại CKF KT 500x400x150 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 29 | Tủ điện E4FC 8 chứa 8-12 module | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 30 | Tủ điện E4FC 4 chứa 4-8 module | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 74 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 33 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn túy bán nguyệt LED 36W | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 52 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 330x330/24W | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 48 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 170x170/12W | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 25 | cái |
| 39 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 30 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 phín 20A-250V đặt ngầm tường | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn 10A | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 116 | cái |
| 46 | Đế nhựa âm tường + mặt 1,2,3 lỗ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 238 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1.825 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2.212 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 236 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 160 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 20 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 4x25mm2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 100 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 tiếp địa | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 910 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 tiếp địa | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1.106 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 tiếp địa | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 190 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 tiếp địa | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 20 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa SP-D16 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 910 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa SP-D20 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1.175 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa SP-D25 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa SP-D32 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 25 | m |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 48 | hộp |
| 62 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | cọc |
| 63 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 12 | m |
| 64 | Đo điện trở tiếp địa | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | điểm |
| 65 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,6 | 1m3 |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,6 | m3 |
| 67 | Điều hòa DAIKIN 12.000BTU 1 chiều Inverter GA R32 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8 | bộ |
| 68 | Ông đồng bảo ôn D10+16 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 96 | m |
| 69 | Gel cách nhiệt | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 96 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,96 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 73 | Hộp điện nhẹ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 74 | SWITCH chia mạng 48 Port TP-Link | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 75 | Modem Wifi | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 76 | Cáp nối mạng UTP4x2x0,5 CAT5E | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1.350 | m |
| 77 | Ổ cắm mạng, điện thoại OUTLET đôi 1RJ45 và 1 RJ1 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 44 | cái |
| 78 | Cáp điện thoại vỏ bọc PVC 2x2x0,5mm2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1.350 | m |
| 79 | Lắp đặt ống PVC SP-D20 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1.350 | m |
| 80 | Bình bột chữa cháy MFZ4-BC(TQ) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | bình |
| 81 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3-BC(TQ) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | bình |
| 82 | Bảng tiêu lệnh | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | bảng |
| 83 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | hộp |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 86 | Lắp đặt van khóa D25 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm ren trong, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 14 | cái |
| 88 | Kẹp thép D15 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 14 | cái |
| 89 | Nút bịt D20 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 14 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê PPR D20x20 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê PPR D32x25 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 94 | Nối giảm PPR D25x20 (Lấy theo giá đấu nối thẳng PPR D25) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 95 | Đai neo giữ ống cấp nước các đường kính | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 96 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm ren trong | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt chếch D42 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt chếch D60 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt chếch D110 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt Y D90x42 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt Y D90x60 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt Y D110x110 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 107 | Đai neo giữ ống thoát nước các đường kính | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 109 | Xì phông con thỏ D60 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| B | NHÀ VỆ SINH, NHÀ XE, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,7388 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 49,254 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,1213 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 11,0257 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,7157 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,686 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,0331 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1527 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0432 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1566 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,904 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1008 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10,4912 | m3 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình mạ kem | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2182 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,208 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,346 | tấn |
| 17 | Gia công hàng rào thép mạ kẽm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,3413 | tấn |
| 18 | Lắp cột thép các loại | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2182 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,208 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,346 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hàng rào thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 37,704 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,7235 | 100m2 |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,1015 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8,58 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 48,03 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 68,5912 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường trong | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 45,6194 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 23,7424 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 68,5912 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 26,5414 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 23,7424 | m2 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,4623 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 16,415 | m2 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 78,556 | m2 |
| 36 | Cửa đi nhôm hệ kính mờ dày 5ly, mở quay | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 7,995 | m2 |
| 37 | Cửa sổ nhôm hệ kính mờ dày 5ly, mở quay | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 38 | Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 230x230/18W | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 32 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 25 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa SP-D20 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 57 | m |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 44 | Đế nhựa âm tường + mặt 1,2,3 lỗ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Chậu rửa sứ Inax L282V + Vòi chậu Selta SL1000 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt Xí bệt Inax C-108VA (2 chế độ xả) + Vòi xịt VG XP6 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt phễu thu Inox D150x150 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | bể |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 54 | Lắp đặt van phao cơ D20 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van khóa D25 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt van khóa D48 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm ren trong, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 58 | Kẹp thép D15 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê PPR D20x20 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê PPR D32x48 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 65 | Nối giảm PPR D25x20 (Lấy theo giá đấu nối thẳng PPR D25) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 66 | Nối giảm PPR D32x25 (Lấy theo giá đấu nối thẳng PPR D32) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 67 | Nối giảm PPR D48x32 (Lấy theo giá đấu nối thẳng PPR D50) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 68 | Đai neo giữ ống cấp nước các đường kính | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 69 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 70 | Rắc co D25 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 71 | Rắc co D48 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm ren trong | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt Chếch D42 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 76 | Lắp đặt Chếch D60 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt Y 60x42 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt Y 110x60 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 79 | Nối giảm D60x42 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 80 | Xì phông con thỏ D42, D60 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.488552E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.977104E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.094.657.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.189.315.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Có chứng chỉ huấn luyện phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động- Có chứng chỉ huấn luyện Chỉ huy trưởng công trường.- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư điện:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện dân dụng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng, chứng chỉ phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây) | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Nhà thầu có danh sách ≥ 15 công nhân.- Chia thành các tổ nghề phù hợp- Có chứng chỉ đào tạo nghề(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | 1kW | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | 23kW | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | 0,62kW | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | 150l | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt cầm tay | còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 1 |
| 12 | Máy tời điện | còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | 5T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi