Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220322858-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẠI VIỆT
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220322809
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-09 17:15:00 đến ngày 2022-03-16 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,992,368,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.488552E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.977104E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.094.657.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.189.315.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Có chứng chỉ huấn luyện phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động- Có chứng chỉ huấn luyện Chỉ huy trưởng công trường.- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện dân dụng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng, chứng chỉ phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu có danh sách ≥ 15 công nhân.- Chia thành các tổ nghề phù hợp- Có chứng chỉ đào tạo nghề(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẠI VIỆT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa, cải tạo Trụ sở UBND xã Ngũ Phúc, huyện Kim Thành; Hạng mục: Nhà làm việc, nhà vệ sinh, nhà xe và sân bê tông
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẠI VIỆT , địa chỉ: Lô 82.166 khu đô thị Vạn Phúc, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ngũ Phúc, huyện Kim Thành
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Đạt HD + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Long Thành HD + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Đại Việt


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẠI VIỆT , địa chỉ: Lô 82.166 khu đô thị Vạn Phúc, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ngũ Phúc, huyện Kim Thành


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Bản sao có chứng thực);
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ngũ Phúc, huyện Kim Thành
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Ngũ Phúc, huyện Kim Thành
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Ngũ Phúc, huyện Kim Thành
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Ngũ Phúc, Báo đấu thầu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt11,5515100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12,177100m2
3Phá lớp vữa trát tường ngoàiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1.761,2344m2
4Phá lớp vữa trát tường trongChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1.461,864m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt363,57m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt857,7056m2
7Ốp gạch chân tường 500x120mm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt46,9224m2
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1.761,2344m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1.414,942m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt363,57m2
11Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt857,7056m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2.124,804m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2.272,648m2
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt791,9232m2
15Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt40,52m2
16Láng bù vênh nền, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt791,9232m2
17Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt777,8284m2
18Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt14,0946m2
19Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt40,52m2
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt233,5216m2
21Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt101,88m2
22Cửa đi nhôm hệ kính trắng dày 5ly, mở quayChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt96,28m2
23Cửa sổ nhôm hệ kính trắng dày 5ly, mở quayChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt101,88m2
24Vách kính nhôm hệ kính trắng dày 5lyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt35,3616m2
25Thép hộp INOX 304Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt644,97kg
26Lắp dựng hoa sắt cửaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt101,88m2
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,0829100m3
28Tủ điện kim loại CKF KT 500x400x150Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3cái
29Tủ điện E4FC 8 chứa 8-12 moduleChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3cái
30Tủ điện E4FC 4 chứa 4-8 moduleChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt20cái
31Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3cái
32Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
33Lắp đặt các automat 2 pha ≤50AChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt74cái
34Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt33cái
35Lắp đặt đèn túy bán nguyệt LED 36WChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt52bộ
36Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 330x330/24WChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt48bộ
37Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 170x170/12WChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4bộ
38Lắp đặt quạt ốp trầnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt25cái
39Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
40Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2bộ
41Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
42Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt30cái
43Lắp đặt công tắc 1 phín 20A-250V đặt ngầm tườngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
44Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn 10AChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cái
45Lắp đặt ổ cắm đôiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt116cái
46Đế nhựa âm tường + mặt 1,2,3 lỗChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt238cái
47Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1.825m
48Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2.212m
49Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt236m
50Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt160m
51Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt20m
52Lắp đặt dây dẫn 4x25mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt100m
53Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 tiếp địaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt910m
54Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 tiếp địaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1.106m
55Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 tiếp địaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt190m
56Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 tiếp địaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt20m
57Lắp đặt ống nhựa SP-D16Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt910m
58Lắp đặt ống nhựa SP-D20Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1.175m
59Lắp đặt ống nhựa SP-D25Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt20m
60Lắp đặt ống nhựa SP-D32Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt25m
61Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt48hộp
62Gia công, đóng cọc chống sétChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cọc
63Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12m
64Đo điện trở tiếp địaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1điểm
65Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,61m3
66Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,6m3
67Điều hòa DAIKIN 12.000BTU 1 chiều Inverter GA R32Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8bộ
68Ông đồng bảo ôn D10+16Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt96m
69Gel cách nhiệtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt96m
70Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,96100m
71Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,36100m
72Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt24cái
73Hộp điện nhẹChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
74SWITCH chia mạng 48 Port TP-LinkChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
75Modem WifiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3cái
76Cáp nối mạng UTP4x2x0,5 CAT5EChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1.350m
77Ổ cắm mạng, điện thoại OUTLET đôi 1RJ45 và 1 RJ1Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt44cái
78Cáp điện thoại vỏ bọc PVC 2x2x0,5mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1.350m
79Lắp đặt ống PVC SP-D20Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1.350m
80Bình bột chữa cháy MFZ4-BC(TQ)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3bình
81Bình khí CO2 chữa cháy MT3-BC(TQ)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3bình
82Bảng tiêu lệnhChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3bảng
83Hộp đựng bình chữa cháyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3hộp
84Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,12100m
85Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,04100m
86Lắp đặt van khóa D25Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
87Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm ren trong, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt14cái
88Kẹp thép D15Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt14cái
89Nút bịt D20Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt14cái
90Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cái
91Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cái
92Lắp đặt tê PPR D20x20Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10cái
93Lắp đặt tê PPR D32x25Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
94Nối giảm PPR D25x20 (Lấy theo giá đấu nối thẳng PPR D25)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
95Đai neo giữ ống cấp nước các đường kínhChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt20cái
96Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
97Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,06100m
98Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,03100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,04100m
100Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm ren trongChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
101Lắp đặt chếch D42Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12cái
102Lắp đặt chếch D60Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8cái
103Lắp đặt chếch D110Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8cái
104Lắp đặt Y D90x42Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
105Lắp đặt Y D90x60Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
106Lắp đặt Y D110x110Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
107Đai neo giữ ống thoát nước các đường kínhChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6cái
108Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cái
109Xì phông con thỏ D60Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cái
110Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
B NHÀ VỆ SINH, NHÀ XE, SÂN BÊ TÔNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,7388100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt49,254m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,12131m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt11,02571m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,7157m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,686m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,0331m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1527100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0432tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1566tấn
11Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,904m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1008100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10,4912m3
14Gia công cột bằng thép hình mạ kemChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2182tấn
15Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,208tấn
16Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,346tấn
17Gia công hàng rào thép mạ kẽmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3413tấn
18Lắp cột thép các loạiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2182tấn
19Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,208tấn
20Lắp dựng xà gồ thépChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,346tấn
21Lắp dựng hàng rào thépChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt37,704m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,7235100m2
23Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,1015m3
24Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8,58m2
25Tháo dỡ chậu rửaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4bộ
26Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt48,03m2
27Phá lớp vữa trát tường ngoàiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt68,5912m2
28Phá lớp vữa trát tường trongChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt45,6194m2
29Phá lớp vữa trát trầnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt23,7424m2
30Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt68,5912m2
31Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt26,5414m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt23,7424m2
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,4623m3
34Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt16,415m2
35Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt78,556m2
36Cửa đi nhôm hệ kính mờ dày 5ly, mở quayChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt7,995m2
37Cửa sổ nhôm hệ kính mờ dày 5ly, mở quayChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,88m2
38Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 230x230/18WChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4bộ
39Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
40Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt32m
41Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt25m
42Lắp đặt ống nhựa SP-D20Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt57m
43Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1hộp
44Đế nhựa âm tường + mặt 1,2,3 lỗChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
45Lắp đặt Chậu rửa sứ Inax L282V + Vòi chậu Selta SL1000Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4bộ
46Lắp đặt Xí bệt Inax C-108VA (2 chế độ xả) + Vòi xịt VG XP6Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4bộ
47Lắp đặt chậu tiểu namChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2bộ
48Lắp đặt phễu thu Inox D150x150Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
49Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1bể
50Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,24100m
51Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,12100m
52Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,05100m
53Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,02100m
54Lắp đặt van phao cơ D20Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
55Lắp đặt van khóa D25Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
56Lắp đặt van khóa D48Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
57Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm ren trong, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10cái
58Kẹp thép D15Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10cái
59Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8cái
60Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6cái
61Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3cái
62Lắp đặt tê PPR D20x20Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6cái
63Lắp đặt tê PPR D25x20Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
64Lắp đặt tê PPR D32x48Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
65Nối giảm PPR D25x20 (Lấy theo giá đấu nối thẳng PPR D25)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3cái
66Nối giảm PPR D32x25 (Lấy theo giá đấu nối thẳng PPR D32)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
67Nối giảm PPR D48x32 (Lấy theo giá đấu nối thẳng PPR D50)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
68Đai neo giữ ống cấp nước các đường kínhChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt20cái
69Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3cái
70Rắc co D25Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
71Rắc co D48Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
72Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,12100m
73Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,08100m
74Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm ren trongChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6cái
75Lắp đặt Chếch D42Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt24cái
76Lắp đặt Chếch D60Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cái
77Lắp đặt Y 60x42Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6cái
78Lắp đặt Y 110x60Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
79Nối giảm D60x42Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
80Xì phông con thỏ D42, D60Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.488552E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.977104E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.094.657.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.189.315.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Có chứng chỉ huấn luyện phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động- Có chứng chỉ huấn luyện Chỉ huy trưởng công trường.- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư điện:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện dân dụng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư cấp thoát nước:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng, chứng chỉ phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây)32
7 Công nhân kỹ thuật 15 Nhà thầu có danh sách ≥ 15 công nhân.- Chia thành các tổ nghề phù hợp- Có chứng chỉ đào tạo nghề(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW1
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW1
3 Máy đầm bàn 1kW1
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg2
5 Máy đầm dùi 1,5kW2
6 Máy hàn điện 23kW1
7 Máy khoan bê tông 0,62kW2
8 Máy trộn bê tông 250 lít1
9 Máy trộn vữa 150l1
10 Máy hàn nhiệt cầm tay còn sử dụng tốt2
11 Máy cắt gạch đá 1,7kW1
12 Máy tời điện còn sử dụng tốt1
13 Ô tô tự đổ 5T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->