Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220322106-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220223828 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Bổ sung cân đối ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 650 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-09 16:35:00 đến ngày 2022-03-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,279,877,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0425E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2849E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. Trong đó có tối thiểu các hạng mục nền đường (đào nền, đắp nền), mặt đường (mặt đường đổ bê tông xi măng), hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;… Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư cầu - đường bộ.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu.- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư cầu - đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu- Có tài liệu chứng minh Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 2 công trình giao thông, cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, phải có đăng kiểm của đơn vị đăng kiểm còn hiệu lực; sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của Nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào > 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của Nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào > 1,60 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của Nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy lu bánh thép > 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của Nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của Nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của Nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của Nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa > 100 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của Nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất câm tay > 60Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của Nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn > 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của Nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm rùi > 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của Nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy hàn > 14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của Nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt bê tông 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của Nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình ( thủy chuẩn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của Nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của Nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Mở mới tuyến đường kết nối cụm kho K4, Trung đội vận tải, Tiểu đoàn bộ binh 1 với thao trường thành phố 650 Ngày |
| E-CDNT 3 | Bổ sung cân đối ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu (Bản sao có chứng thực). - Bảng kê khai năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét (nhà thầu trúng thầu sẽ phải nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng bản công chứng khi tiến hành thương thảo hợp đồng với bên mời thầu). - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Sơn La; đường Nguyễn Lương Bằng, phường Quyết Thắng, thành Phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 0972.940.398 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Sơn La; đường Nguyễn Lương Bằng, phường Quyết Thắng, thành Phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 0972.940.398 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Nam Duong; Địa chỉ: Số nhà 78, Đường Nguyễn Lương Bằng, Tổ 4, Phường Quyết Thắng, TP. Sơn La, Sơn La |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ CHQS tỉnh Sơn La; đường Nguyễn Lương Bằng, phường Quyết Thắng, thành Phố Sơn La, tỉnh Sơn La |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cây |
| 2 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,7117 | 100m2 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,7426 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,4878 | 100m3 |
| 5 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 174,6703 | 100m3 |
| 6 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,6m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 174,6703 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1383 | 100m3 |
| 9 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9661 | 100m3 |
| 10 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,6m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9661 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3199 | 100m3 |
| 12 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2791 | 100m3 |
| 13 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,6m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2791 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,5716 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0648 | m3 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,5128 | m3 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9457 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,79 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,69 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,79 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,79 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,79 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,02 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,02 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0.8km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,02 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 158,34 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 158,34 | 100m3/1km |
| 30 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,82 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T 2.4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,82 | 100m3/1km |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3146 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,2483 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,6m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,2483 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5157 | 100m3 |
| 5 | Rải bạt dứa làm nền đường, mái đê, đập | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,3108 | 100m2 |
| 6 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1843 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 606,216 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2205 | 100m2 |
| 9 | Rải bạt dứa làm nền đường, mái đê, đập | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,5991 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,887 | m3 |
| 11 | Cắt khe 0.3-0.8cm, sâu 5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,29 | 10m |
| 12 | Ma tít chèn khe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 168 | kg |
| 13 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4174 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tròn giá đỡ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5287 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tròn giá đỡ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3751 | tấn |
| 16 | Quét nhựa bitum nóng vào thép truyền lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,71 | m2 |
| 17 | Cắt khe 0.3-0.8cm, sâu 5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | 10m |
| 18 | Ống nhựa ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m |
| 19 | Gỗ đệm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 20 | Ma tít chèn khe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63 | kg |
| C | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,11 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,69 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,19 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,74 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,1 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1152 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2643 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,334 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cấu kiện |
| 11 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,86 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1801 | 100m3 |
| 13 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2705 | 100m3 |
| 14 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,6m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2705 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1584 | 100m3 |
| D | CỐNG HỘP RÃNH DỌC BTCT A1 KT(50X75)cm | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PBC40) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,34 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 4 | Đá dăm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 5 | Đắp đá công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0056 | 100m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0782 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2387 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3522 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,68 | m2 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1036 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0444 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cống rãnh dọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| E | RÃNH DỌC BTCT R1 KT(50X70) CM | |||
| 1 | Đào rãnh, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6343 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0969 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,06 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,238 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8121 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57 | cấu kiện |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,82 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5536 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3242 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7866 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57 | cái |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m2 |
| 13 | Đá dăm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,79 | m3 |
| 14 | Đắp đá công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0479 | 100m3 |
| F | RÃNH DỌC BTCT R1* KT(50X70) CM | |||
| 1 | Đào rãnh, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0668 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0102 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2976 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0341 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0925 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Thép góc L30x30x3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,08 | kg |
| 9 | Đá dăm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 10 | Đắp đá công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 11 | Tấm thép thu nước 1000x600 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | tấm |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 cấu kiện |
| G | RÃNH HÌNH THANG BTXM M200 LẮP GHÉP | |||
| 1 | Đào rãnh, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1845 | 100m3 |
| 2 | Rải bạt dứa làm móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,615 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,57 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,36 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7503 | 100m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,5 | m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 492 | cái |
| H | HỘ LAN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0156 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,36 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7176 | 100m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,4 | m2 |
| 5 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,4 | m2 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,5 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,415 | 100m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 217,5 | m2 |
| 10 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 217,5 | m2 |
| I | KÈ ĐÁ XÂY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2276 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7868 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,1 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,77 | m3 |
| 5 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,59 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0198 | 100m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,96 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5392 | 100m3 |
| 9 | Vải địa kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m2 |
| 10 | Đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 11 | Ống UPVC D70 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| J | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn phản quang, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,8 | m2 |
| 7 | Bu lông D14mm mũ tròn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0415 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn phản quang, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,67 | m2 |
| 15 | Bu lông D14mm mũ tròn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0415 | tấn |
| K | CỘT ĐÈN CHIỀU SÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,725 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,166 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 7m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 5 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 7m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cột |
| 6 | Lắp đèn đường năng lượng mặt trời Suntek SP-S798, Công suất: 150 W; Tuổi thọ bóng đèn: 50.000giờ; thời gian chiếu sáng liên tục: 32h; Solar Panel: 60w/10v ( Tuổi thọ: 25năm) kích thước 67.5x2.5x70cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đèn đường năng lượng mặt trời Suntek SP-S798, Công suất: 150 W; Tuổi thọ bóng đèn: 50.000giờ; thời gian chiếu sáng liên tục: 32h; Solar Panel: 60w/10v ( Tuổi thọ: 25năm) kích thước 67.5x2.5x70cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 8 | Khung móng M16x240x240 ( bao gồm cả Ecu, mũ chụp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | bộ |
| 10 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 243 | m |
| L | TƯỜNG RÀO XÂY GẠCH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,2275 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2025 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,1125 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,925 | m3 |
| 5 | Miết mạch tường đá loại lõm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,9 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,814 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0132 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0986 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6262 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6941 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,8868 | m3 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,4014 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 162,0432 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 185,4446 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84,9155 | m |
| M | THIẾT BỊ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | HDD lưu trữ - Ổ lưu trữ 1 TB (1000Gb) | 1 | Chiếc | |
| 2 | Hộp kỹ thuật - Thẩm mỹ, che mưa nắng đầu jack kết nối | 5 | Chiếc | |
| 3 | Rack kết nối - Rack chuyển đổi POE (nguồn) | 5 | Bộ | |
| 4 | Raạc RJ 45 | 22 | chiếc | |
| 5 | Chân đế cho carmera PTZ( dòng quay quét) | 4 | Chiếc | |
| 6 | Dây truyền tín hiệu - Dây LAN CAT 6 | 900 | Mét | |
| 7 | Swith POE cấp nguồn - Siwth POE 5 port cấp nguồn trung gian cho Carmera ví trí số 1 | 1 | Chiếc | |
| 8 | Màn hình quan sát - Tivi Casper 50UG6000: độ phân giải 4K, Hệ điều hành Androi 9.0 | 1 | Chiếc | |
| 9 | Camera cố đinh HDS-2243IRP8; Camera 4MP 1/3" Progressive Scan CMOSH.265+/H.265/H.264+/H.264/MJPEG; 2688 × 1520 @30fps ; 2.8/4/6/8 mm fixed lensColor: 0.01 Lux @ (F1.2, AGC ON), 0.018 Lux @ (F1.6, AGC ON), 0 Lux with IRHồng ngoại EXIR 2.0 lên đến 80m; DC12V&PoE; Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ micro SD/SDHC/SDXC lên đến 128GB | 1 | cái | |
| 10 | Camera xoay HDS-PT7425IR-A/DCamera Speed dome 4MP zoom 25XH.265+/H.265/H.264+/H.264 codec, 3D DNR, True WDR,Ultra-low light Powerde By DarkFighter Color: 0.005lux/F1.6, B/W:0.001lux/F1.6, 25× zoom quang, 16× zoom KTS (DS-2DE5225IW-AE)Chống ngược sáng 120 dB WDR, HLC, BLC, 3D DNR, Defog, EIS, Regional Exposure, Regional Focus Hồng ngoại 150m, 1920*1080:30fps, Pan Speed: 0.1° -120°/s, Tilt Speed: 0.1° -80°/s | 4 | cái | |
| 11 | Đầu ghi hình HDS-N7608I-4KP/P - Đầu ghi hình IP xuất hình Ultra HD 4K 8 kênh, Hỗ trợ chuẩn mã hóa H.265+/H.265/H.264/H.264+, Hỗ trợ camera lên đến 8MP, Incoming , gutgoing bandwidth: 80Mbpsbandwidth: 80Mbps, l Cổng HDMI và VGA xuất hình độc lập, l HDMI xuất hình 4K (3840 × 2160), l Hỗ trợ 1 ổ cứng SATA | 1 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0425E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2849E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. Trong đó có tối thiểu các hạng mục nền đường (đào nền, đắp nền), mặt đường (mặt đường đổ bê tông xi măng), hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;… Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư cầu - đường bộ.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu.- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư cầu - đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu- Có tài liệu chứng minh Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 2 công trình giao thông, cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >7T | Còn sử dụng tốt, phải có đăng kiểm của đơn vị đăng kiểm còn hiệu lực; sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của Nhà cung cấp. | 3 |
| 2 | Máy đào > 1,25 m3 | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của Nhà cung cấp. | 1 |
| 3 | Máy đào > 1,60 m3 | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của Nhà cung cấp. | 3 |
| 4 | Máy lu bánh thép > 8,5T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của Nhà cung cấp | 1 |
| 5 | Máy ủi 110 CV | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của Nhà cung cấp | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép 5 kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của Nhà cung cấp | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của Nhà cung cấp | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa > 100 lít | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của Nhà cung cấp | 1 |
| 9 | Máy đầm đất câm tay > 60Kg | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của Nhà cung cấp | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn > 1kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của Nhà cung cấp | 3 |
| 11 | Máy đầm rùi > 1,5 kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của Nhà cung cấp | 3 |
| 12 | Máy hàn > 14kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của Nhà cung cấp | 1 |
| 13 | Máy cắt bê tông 7,5 kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của Nhà cung cấp | 1 |
| 14 | Máy thủy bình ( thủy chuẩn) | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của Nhà cung cấp | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của Nhà cung cấp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi