Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220322106-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220223828
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Bổ sung cân đối ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 650 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-09 16:35:00 đến ngày 2022-03-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,279,877,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0425E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2849E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. Trong đó có tối thiểu các hạng mục nền đường (đào nền, đắp nền), mặt đường (mặt đường đổ bê tông xi măng), hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư cầu - đường bộ.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu.- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư cầu - đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu- Có tài liệu chứng minh Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 2 công trình giao thông, cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >7T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phải có đăng kiểm của đơn vị đăng kiểm còn hiệu lực; sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của Nhà cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào > 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của Nhà cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào > 1,60 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của Nhà cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy lu bánh thép > 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của Nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của Nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của Nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của Nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa > 100 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của Nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất câm tay > 60Kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của Nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn > 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của Nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm rùi > 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của Nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy hàn > 14kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của Nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt bê tông 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của Nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình ( thủy chuẩn)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của Nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của Nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Mở mới tuyến đường kết nối cụm kho K4, Trung đội vận tải, Tiểu đoàn bộ binh 1 với thao trường thành phố
650 Ngày
E-CDNT 3 Bổ sung cân đối ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Sơn La , địa chỉ: Phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Sơn La; đường Nguyễn Lương Bằng, phường Quyết Thắng, thành Phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 0972.940.398
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nguyên Phúc + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Nam Duong + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Mường Muổi.


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Sơn La , địa chỉ: Phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Sơn La; đường Nguyễn Lương Bằng, phường Quyết Thắng, thành Phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 0972.940.398


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu (Bản sao có chứng thực). - Bảng kê khai năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét (nhà thầu trúng thầu sẽ phải nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng bản công chứng khi tiến hành thương thảo hợp đồng với bên mời thầu). - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Sơn La; đường Nguyễn Lương Bằng, phường Quyết Thắng, thành Phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 0972.940.398
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Sơn La; đường Nguyễn Lương Bằng, phường Quyết Thắng, thành Phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 0972.940.398
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Nam Duong; Địa chỉ: Số nhà 78, Đường Nguyễn Lương Bằng, Tổ 4, Phường Quyết Thắng, TP. Sơn La, Sơn La
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ CHQS tỉnh Sơn La; đường Nguyễn Lương Bằng, phường Quyết Thắng, thành Phố Sơn La, tỉnh Sơn La
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V - Yêu cầu kỹ thuật100cây
2Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Chương V - Yêu cầu kỹ thuật75,7117100m2
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,7426100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,4878100m3
5Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật174,6703100m3
6Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,6m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật174,6703100m3
7Đào rãnh, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,071100m3
8Đào rãnh, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1383100m3
9Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9661100m3
10Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,6m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9661100m3
11Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3199100m3
12Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2791100m3
13Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,6m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2791100m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,5716100m3
15Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0648m3
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,5128m3
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9457m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,79100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,69100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,26100m3
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,26100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,79100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,79100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,79100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,02100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,02100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0.8km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,02100m3
28Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật158,34100m3
29Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật158,34100m3/1km
30Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,82100m3
31Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T 2.4km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,82100m3/1km
B MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3146100m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,2483100m3
3Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,6m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,2483100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5157100m3
5Rải bạt dứa làm nền đường, mái đê, đậpChương V - Yêu cầu kỹ thuật30,3108100m2
6Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5%Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1843100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật606,216m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,2205100m2
9Rải bạt dứa làm nền đường, mái đê, đậpChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,5991100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật73,887m3
11Cắt khe 0.3-0.8cm, sâu 5cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật62,2910m
12Ma tít chèn kheChương V - Yêu cầu kỹ thuật168kg
13Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4174tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép tròn giá đỡ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5287tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép tròn giá đỡ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3751tấn
16Quét nhựa bitum nóng vào thép truyền lựcChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,71m2
17Cắt khe 0.3-0.8cm, sâu 5cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,310m
18Ống nhựa ĐK 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật21,6m
19Gỗ đệmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2m3
20Ma tít chèn kheChương V - Yêu cầu kỹ thuật63kg
C CỐNG BẢN
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,11m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,64m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,69m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,19m3
5Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,74m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật39,1m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1152100m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2643100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,334tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật13cấu kiện
11Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,86m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1801100m3
13Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2705100m3
14Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,6m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2705100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1584100m3
D CỐNG HỘP RÃNH DỌC BTCT A1 KT(50X75)cm
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PBC40)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,34m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,85m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,018100m2
4Đá dămChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,56m3
5Đắp đá công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0056100m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0782tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2387tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3522100m2
9Quét nhựa bitumChương V - Yêu cầu kỹ thuật16,68m2
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1036100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0444100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,34m3
13Lắp dựng cống rãnh dọcChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
E RÃNH DỌC BTCT R1 KT(50X70) CM
1Đào rãnh, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6343100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0969100m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,06m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,238100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8121tấn
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật57cấu kiện
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,82m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5536100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3242tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7866tấn
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật57cái
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5m2
13Đá dămChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,79m3
14Đắp đá công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0479100m3
F RÃNH DỌC BTCT R1* KT(50X70) CM
1Đào rãnh, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0668100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0102100m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,68m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2976100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0341tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0925tấn
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
8Thép góc L30x30x3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,08kg
9Đá dămChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5m3
10Đắp đá công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,005100m3
11Tấm thép thu nước 1000x600Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6tấm
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật61 cấu kiện
G RÃNH HÌNH THANG BTXM M200 LẮP GHÉP
1Đào rãnh, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1845100m3
2Rải bạt dứa làm móng công trìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,615100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,57m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,36m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7503100m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,5m2
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật492cái
H HỘ LAN ĐƯỜNG
1Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0156100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,36m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7176100m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật75,4m2
5Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật75,4m2
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,09100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,5m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,415100m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật217,5m2
10Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật217,5m2
I KÈ ĐÁ XÂY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2276100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7868100m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật49,1m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,77m3
5Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50,59m2
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0198100m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,96m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5392100m3
9Vải địa kỹ thuậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật1m2
10Đá 4x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2m3
11Ống UPVC D70Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
J BIỂN BÁO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,36m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,64m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,064100m2
5Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,13tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn phản quang, 1 nước lót, 1 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,8m2
7Bu lông D14mm mũ trònChương V - Yêu cầu kỹ thuật32cái
8Lắp dựng cột thép các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,13tấn
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,09m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,016100m2
13Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0415tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn phản quang, 1 nước lót, 1 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,67m2
15Bu lông D14mm mũ trònChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
16Lắp dựng cột thép các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0415tấn
K CỘT ĐÈN CHIỀU SÁNG
1Tháo dỡ cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cột
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,725m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,166m3
4Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 7mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cột
5Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 7mChương V - Yêu cầu kỹ thuật26cột
6Lắp đèn đường năng lượng mặt trời Suntek SP-S798, Công suất: 150 W; Tuổi thọ bóng đèn: 50.000giờ; thời gian chiếu sáng liên tục: 32h; Solar Panel: 60w/10v ( Tuổi thọ: 25năm) kích thước 67.5x2.5x70cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
7Lắp đèn đường năng lượng mặt trời Suntek SP-S798, Công suất: 150 W; Tuổi thọ bóng đèn: 50.000giờ; thời gian chiếu sáng liên tục: 32h; Solar Panel: 60w/10v ( Tuổi thọ: 25năm) kích thước 67.5x2.5x70cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật26bộ
8Khung móng M16x240x240 ( bao gồm cả Ecu, mũ chụp)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27bộ
9Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật27bộ
10Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật243m
L TƯỜNG RÀO XÂY GẠCH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,2275m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2025m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,1125m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,925m3
5Miết mạch tường đá loại lõmChương V - Yêu cầu kỹ thuật25,9m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,814m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0132tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0986tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,074100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6262m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6941m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,8868m3
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,4014m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật162,0432m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật185,4446m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật84,9155m
M THIẾT BỊ LẮP ĐẶT
1HDD lưu trữ - Ổ lưu trữ 1 TB (1000Gb)1Chiếc
2Hộp kỹ thuật - Thẩm mỹ, che mưa nắng đầu jack kết nối5Chiếc
3Rack kết nối - Rack chuyển đổi POE (nguồn)5Bộ
4Raạc RJ 4522chiếc
5Chân đế cho carmera PTZ( dòng quay quét)4Chiếc
6Dây truyền tín hiệu - Dây LAN CAT 6900Mét
7Swith POE cấp nguồn - Siwth POE 5 port cấp nguồn trung gian cho Carmera ví trí số 11Chiếc
8Màn hình quan sát - Tivi Casper 50UG6000: độ phân giải 4K, Hệ điều hành Androi 9.01Chiếc
9Camera cố đinh HDS-2243IRP8; Camera 4MP 1/3" Progressive Scan CMOSH.265+/H.265/H.264+/H.264/MJPEG; 2688 × 1520 @30fps ; 2.8/4/6/8 mm fixed lensColor: 0.01 Lux @ (F1.2, AGC ON), 0.018 Lux @ (F1.6, AGC ON), 0 Lux with IRHồng ngoại EXIR 2.0 lên đến 80m; DC12V&PoE; Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ micro SD/SDHC/SDXC lên đến 128GB1cái
10Camera xoay HDS-PT7425IR-A/DCamera Speed dome 4MP zoom 25XH.265+/H.265/H.264+/H.264 codec, 3D DNR, True WDR,Ultra-low light Powerde By DarkFighter Color: 0.005lux/F1.6, B/W:0.001lux/F1.6, 25× zoom quang, 16× zoom KTS (DS-2DE5225IW-AE)Chống ngược sáng 120 dB WDR, HLC, BLC, 3D DNR, Defog, EIS, Regional Exposure, Regional Focus Hồng ngoại 150m, 1920*1080:30fps, Pan Speed: 0.1° -120°/s, Tilt Speed: 0.1° -80°/s4cái
11Đầu ghi hình HDS-N7608I-4KP/P - Đầu ghi hình IP xuất hình Ultra HD 4K 8 kênh, Hỗ trợ chuẩn mã hóa H.265+/H.265/H.264/H.264+, Hỗ trợ camera lên đến 8MP, Incoming , gutgoing bandwidth: 80Mbpsbandwidth: 80Mbps, l Cổng HDMI và VGA xuất hình độc lập, l HDMI xuất hình 4K (3840 × 2160), l Hỗ trợ 1 ổ cứng SATA1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0425E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2849E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. Trong đó có tối thiểu các hạng mục nền đường (đào nền, đắp nền), mặt đường (mặt đường đổ bê tông xi măng), hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư cầu - đường bộ.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu.- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư cầu - đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu- Có tài liệu chứng minh Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).53
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 2 công trình giao thông, cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >7T Còn sử dụng tốt, phải có đăng kiểm của đơn vị đăng kiểm còn hiệu lực; sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của Nhà cung cấp.3
2 Máy đào > 1,25 m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của Nhà cung cấp.1
3 Máy đào > 1,60 m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của Nhà cung cấp.3
4 Máy lu bánh thép > 8,5T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của Nhà cung cấp1
5 Máy ủi 110 CV Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của Nhà cung cấp1
6 Máy cắt uốn thép 5 kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của Nhà cung cấp1
7 Máy trộn bê tông 250 lít Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của Nhà cung cấp2
8 Máy trộn vữa > 100 lít Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của Nhà cung cấp1
9 Máy đầm đất câm tay > 60Kg Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của Nhà cung cấp1
10 Máy đầm bàn > 1kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của Nhà cung cấp3
11 Máy đầm rùi > 1,5 kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của Nhà cung cấp3
12 Máy hàn > 14kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của Nhà cung cấp1
13 Máy cắt bê tông 7,5 kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của Nhà cung cấp1
14 Máy thủy bình ( thủy chuẩn) Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của Nhà cung cấp1
15 Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của Nhà cung cấp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->