Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220321734-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220245148 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-09 16:18:00 đến ngày 2022-03-29 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,546,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.285E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.76E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương; đáp ứng yêu cầu tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ (Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường 3 năm (Ba sáu tháng) hoặc làm chỉ huy trưởng công trường 3 hợp đồng (mỗi năm 1 hợp đồng) công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật (Đội trưởng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương.- Đã làm phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) 02 năm (Hai bốn tháng) hoặc làm phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng) công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 02 năm (Hai bốn tháng) hoặc làm cán bộ kỹ thuật 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng) công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu, cầu đường, đường bộ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình giao thông ít nhất 02 năm (Hai bốn tháng) hoặc đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình giao thông 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn bê tông nhựa nóng ≥ 60T /h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 Tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy rải thảm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu rung hai bánh thép tải trọng 6 -:- 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bánh lốp tải trọng ≥16,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu tĩnh bánh thép tải trọng 10 -:-12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nấu và máy sơn kẻ vạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nấu và tưới nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí công suất ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥4 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS – XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường, hệ thống thoát nước và hệ thống an toàn giao thông đoạn Km239+700 - Km243+600 và Km245+400 - Km246+900, QL.37, tỉnh Yên Bái 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng (theo Nghị Định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ) 2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Yên Bái - Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.867.487
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án bảo trì đường bộ, địa chỉ: Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 04.8357.1444 Fax: 04.8357.1440; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án bảo trì đường bộ: - Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. - Số điện thoại: 02163.818.128 Số Fax: 02163.818.129. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. - Ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 04.8357.1444 Fax: 04.8357.1440. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM239+700 -:- KM243+600 | |||
| 1 | Đắp nền K95 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 839,01 | m3 |
| 2 | Đào nền đất C3 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 109,93 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đất C3 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.365,54 | m3 |
| 4 | Đắp trả rãnh K95 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 373,54 | m3 |
| 5 | Đào xử lý cao su | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 585,96 | m3 |
| 6 | Đào mặt đường cũ | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 279,03 | m3 |
| 7 | Đào xử lý lớp BTN cũ | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 169,38 | m3 |
| 8 | Móng CP thiên nhiên h=50cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 465,05 | m3 |
| 9 | Móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên, h=18cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 167,42 | m3 |
| 10 | Móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới, h=18cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 167,42 | m3 |
| 11 | Móng BTN R25 7cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 403,87 | m3 |
| 12 | Bù vênh BTN R25 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 99,65 | m3 |
| 13 | Bù vênh BTNC 12.5 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 353,07 | m3 |
| 14 | Tưới nhựa thấm bám 1Kg/m2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 930,1 | m2 |
| 15 | Tưới nhũ tương dính bám 0,3Kg/m2 lớp trên | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2.971,3 | m2 |
| 16 | Tưới nhũ tương dính bám 0,5Kg/m2 lớp dưới | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 38.897,45 | m2 |
| 17 | Mặt đường BTNC 12,5 dày 6cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36.477,68 | m2 |
| 18 | Bê tông rãnh tam giác M200 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 201,68 | m3 |
| 19 | Sơn gờ chắn bánh cầu Thác Ông | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 201,68 | m2 |
| 20 | Sơn vạch kẻ đường | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 373,09 | m2 |
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM245 -:- KM246+912,48 | |||
| 1 | Đắp nền K95 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 171,42 | m3 |
| 2 | Đào nền đất C3 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 234,09 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đất C3 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 73,82 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đất C3 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.002,94 | m3 |
| 5 | Đào xới đầm lèn K98 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 956,93 | m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới, h=18cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 575,31 | m3 |
| 7 | Móng đá dăm nước lớp trên, h=15cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 479,43 | m3 |
| 8 | Láng nhựa 1 lớp TCN 1,8kg/m2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3.196,17 | m2 |
| 9 | Bù vênh BTN R25 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 168,45 | m3 |
| 10 | Bù vênh BTNC 12.5 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 74,35 | m3 |
| 11 | Tưới nhũ tương dính bám 0,3Kg/m2 lớp trên | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3.371,6 | m2 |
| 12 | Tưới nhũ tương dính bám 0,5Kg/m2 lớp dưới | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12.129,19 | m2 |
| 13 | Mặt đường BTNC 12,5 dày 6cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12.129,19 | m2 |
| 14 | Sơn vạch kẻ đường | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 130,96 | m2 |
| C | RÃNH DỌC, BÓ VỈA | |||
| 1 | Phá bỏ thành rãnh cũ | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 120,07 | m3 |
| 2 | Hót bùn rãnh | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 751,32 | m3 |
| 3 | Rãnh dọc hình thang bê tông M200 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 637,62 | md |
| 4 | Bê tông cơi rãnh M200 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 480,63 | m3 |
| 5 | Rãnh hộp bê tông cốt thép M200 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.195,63 | md |
| 6 | Bê tông sửa thành rãnh M200 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 81,51 | m3 |
| 7 | Tấm bản làm mới BTCT M200 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 654 | tấm |
| 8 | Tháo dỡ tấm bản cũ | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4.065 | tấm |
| 9 | Lắp đặt lại tấm bản cũ | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3.658 | tấm |
| 10 | Viên bó vỉa loại 1(1m) | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.080 | viên |
| 11 | Viên bó vỉa loại 1A(1m) | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | viên |
| 12 | Viên bó vỉa loại 1B(0,5m) | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | viên |
| 13 | Viên bó vỉa loại 2A(1m) | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | viên |
| 14 | Viên bó vỉa loại 2B(0,5m) | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | viên |
| 15 | Tháo dỡ viên bó vỉa cũ | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.456 | m |
| 16 | Tấm đậy rãnh qua nhà dân M250 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | tấm |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cống lối rẽ trái Lo=60 cọc 98 (Km241+498,02) | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 2 | Cống lối rẽ phải Lo=60 cọc 181 (Km243+46,05) | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 3 | Cống lối rẽ phải Lo=60 cọc 188 (Km243+216,62) | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 4 | Cống lối rẽ phải Lo=60 cọc 205 (Km243+567,44) | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 5 | Cống bản Lo=75 cọc 172A (nhánh A đỉnh 23) | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5 | m |
| 6 | Cống hộp 1x1 cọc 23 (Km245+754,41 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| E | BIỂN BÁO, HỘ LAN, TÔN SÓNG, BẬC NƯỚC | |||
| 1 | Biển báo chữ nhật | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | biển |
| 2 | Biển báo tam giác | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | biển |
| 3 | Hộ lan, tôn sóng | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | m |
| 4 | Bậc nước | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| F | CHI PHÍ PHÍ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Chi phí phí môi trường | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| G | CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo hiệu | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Biển báo HCN | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Đèn chạy bằng pin | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Tiêu chóp phân làn | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 5 | Cờ tín hiệu điều khiển giao thông | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Nhân công ĐBGT | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | công |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.285E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.76E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương; đáp ứng yêu cầu tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ (Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường 3 năm (Ba sáu tháng) hoặc làm chỉ huy trưởng công trường 3 hợp đồng (mỗi năm 1 hợp đồng) công trình giao thông. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật (Đội trưởng) | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương.- Đã làm phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) 02 năm (Hai bốn tháng) hoặc làm phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng) công trình giao thông. | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 02 năm (Hai bốn tháng) hoặc làm cán bộ kỹ thuật 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng) công trình giao thông. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu, cầu đường, đường bộ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình giao thông ít nhất 02 năm (Hai bốn tháng) hoặc đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình giao thông 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn | Trạm trộn bê tông nhựa nóng ≥ 60T /h | 1 |
| 2 | Ô tô | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 Tấn. | 5 |
| 3 | Máy rải thảm | Công suất ≥ 130 CV | 1 |
| 4 | Máy lu | Lu rung hai bánh thép tải trọng 6 -:- 8 tấn | 1 |
| 5 | Máy lu | Bánh lốp tải trọng ≥16,0 tấn | 1 |
| 6 | Máy lu | Lu tĩnh bánh thép tải trọng 10 -:-12 tấn | 1 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250L | 2 |
| 9 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Thiết bị nấu và máy sơn kẻ vạch | 1 |
| 10 | Thiết bị tưới nhựa | Thiết bị nấu và tưới nhựa đường | 1 |
| 11 | Máy nén khí | Máy nén khí công suất ≥ 360m3/h | 1 |
| 12 | Ô tô tưới nhựa | Tải trọng ≥4 Tấn | 1 |
| 13 | Thí nghiệm | Phòng thí nghiệm được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS – XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi