Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220321734-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220245148
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-09 16:18:00 đến ngày 2022-03-29 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,546,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.285E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.76E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương; đáp ứng yêu cầu tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ (Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường 3 năm (Ba sáu tháng) hoặc làm chỉ huy trưởng công trường 3 hợp đồng (mỗi năm 1 hợp đồng) công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật (Đội trưởng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương.- Đã làm phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) 02 năm (Hai bốn tháng) hoặc làm phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng) công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 02 năm (Hai bốn tháng) hoặc làm cán bộ kỹ thuật 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng) công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu, cầu đường, đường bộ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình giao thông ít nhất 02 năm (Hai bốn tháng) hoặc đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình giao thông 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa nóng ≥ 60T /h
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 Tấn.
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy rải thảm
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu rung hai bánh thép tải trọng 6 -:- 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Bánh lốp tải trọng ≥16,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu tĩnh bánh thép tải trọng 10 -:-12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nấu và máy sơn kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nấu và tưới nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí công suất ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥4 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS – XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường, hệ thống thoát nước và hệ thống an toàn giao thông đoạn Km239+700 - Km243+600 và Km245+400 - Km246+900, QL.37, tỉnh Yên Bái
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ , địa chỉ: Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Yên Bái - Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.867.487 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án bảo trì đường bộ, địa chỉ: Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn giám sát kiểm định xây dựng. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Sở Giao thông vận tải Yên Bái. - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án bảo trì đường bộ; - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Yên Bái.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ , địa chỉ: Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Yên Bái - Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.867.487 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án bảo trì đường bộ, địa chỉ: Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng (theo Nghị Định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ) 2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Yên Bái - Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.867.487 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án bảo trì đường bộ, địa chỉ: Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 04.8357.1444 Fax: 04.8357.1440;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án bảo trì đường bộ: - Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. - Số điện thoại: 02163.818.128 Số Fax: 02163.818.129.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Đường bộ Việt Nam. - Ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 04.8357.1444 Fax: 04.8357.1440.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM239+700 -:- KM243+600
1Đắp nền K95Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật839,01m3
2Đào nền đất C3Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật109,93m3
3Đào rãnh đất C3Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.365,54m3
4Đắp trả rãnh K95Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật373,54m3
5Đào xử lý cao suHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật585,96m3
6Đào mặt đường cũHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật279,03m3
7Đào xử lý lớp BTN cũHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật169,38m3
8Móng CP thiên nhiên h=50cmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật465,05m3
9Móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên, h=18cmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật167,42m3
10Móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới, h=18cmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật167,42m3
11Móng BTN R25 7cmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật403,87m3
12Bù vênh BTN R25Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật99,65m3
13Bù vênh BTNC 12.5Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật353,07m3
14Tưới nhựa thấm bám 1Kg/m2Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật930,1m2
15Tưới nhũ tương dính bám 0,3Kg/m2 lớp trênHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2.971,3m2
16Tưới nhũ tương dính bám 0,5Kg/m2 lớp dướiHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật38.897,45m2
17Mặt đường BTNC 12,5 dày 6cmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật36.477,68m2
18Bê tông rãnh tam giác M200Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật201,68m3
19Sơn gờ chắn bánh cầu Thác ÔngHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật201,68m2
20Sơn vạch kẻ đườngHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật373,09m2
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM245 -:- KM246+912,48
1Đắp nền K95Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật171,42m3
2Đào nền đất C3Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật234,09m3
3Đào rãnh đất C3Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật73,82m3
4Đào khuôn đất C3Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.002,94m3
5Đào xới đầm lèn K98Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật956,93m3
6Móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới, h=18cmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật575,31m3
7Móng đá dăm nước lớp trên, h=15cmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật479,43m3
8Láng nhựa 1 lớp TCN 1,8kg/m2Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3.196,17m2
9Bù vênh BTN R25Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật168,45m3
10Bù vênh BTNC 12.5Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật74,35m3
11Tưới nhũ tương dính bám 0,3Kg/m2 lớp trênHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3.371,6m2
12Tưới nhũ tương dính bám 0,5Kg/m2 lớp dướiHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12.129,19m2
13Mặt đường BTNC 12,5 dày 6cmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12.129,19m2
14Sơn vạch kẻ đườngHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật130,96m2
C RÃNH DỌC, BÓ VỈA
1Phá bỏ thành rãnh cũHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật120,07m3
2Hót bùn rãnhHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật751,32m3
3Rãnh dọc hình thang bê tông M200Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật637,62md
4Bê tông cơi rãnh M200Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật480,63m3
5Rãnh hộp bê tông cốt thép M200Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.195,63md
6Bê tông sửa thành rãnh M200Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật81,51m3
7Tấm bản làm mới BTCT M200Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật654tấm
8Tháo dỡ tấm bản cũHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4.065tấm
9Lắp đặt lại tấm bản cũHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3.658tấm
10Viên bó vỉa loại 1(1m)Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.080viên
11Viên bó vỉa loại 1A(1m)Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật60viên
12Viên bó vỉa loại 1B(0,5m)Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật48viên
13Viên bó vỉa loại 2A(1m)Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16viên
14Viên bó vỉa loại 2B(0,5m)Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật32viên
15Tháo dỡ viên bó vỉa cũHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.456m
16Tấm đậy rãnh qua nhà dân M250Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20tấm
D CỐNG THOÁT NƯỚC
1Cống lối rẽ trái Lo=60 cọc 98 (Km241+498,02)Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12m
2Cống lối rẽ phải Lo=60 cọc 181 (Km243+46,05)Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6m
3Cống lối rẽ phải Lo=60 cọc 188 (Km243+216,62)Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6m
4Cống lối rẽ phải Lo=60 cọc 205 (Km243+567,44)Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6m
5Cống bản Lo=75 cọc 172A (nhánh A đỉnh 23)Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,5m
6Cống hộp 1x1 cọc 23 (Km245+754,41Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9m
E BIỂN BÁO, HỘ LAN, TÔN SÓNG, BẬC NƯỚC
1Biển báo chữ nhậtHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7biển
2Biển báo tam giácHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3biển
3Hộ lan, tôn sóngHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật74m
4Bậc nướcHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
F CHI PHÍ PHÍ MÔI TRƯỜNG
1Chi phí phí môi trườngTheo quy định hiện hành1Khoản
G CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Biển báo hiệuHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
2Biển báo HCNHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
3Đèn chạy bằng pinHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Tiêu chóp phân lànHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật62cái
5Cờ tín hiệu điều khiển giao thôngHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Nhân công ĐBGTHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật240công
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.285E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.76E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương; đáp ứng yêu cầu tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ (Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường 3 năm (Ba sáu tháng) hoặc làm chỉ huy trưởng công trường 3 hợp đồng (mỗi năm 1 hợp đồng) công trình giao thông.53
2 Phụ trách kỹ thuật (Đội trưởng) 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương.- Đã làm phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) 02 năm (Hai bốn tháng) hoặc làm phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng) công trình giao thông.42
3 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 02 năm (Hai bốn tháng) hoặc làm cán bộ kỹ thuật 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng) công trình giao thông.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu, cầu đường, đường bộ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình giao thông ít nhất 02 năm (Hai bốn tháng) hoặc đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình giao thông 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn Trạm trộn bê tông nhựa nóng ≥ 60T /h1
2 Ô tô Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 Tấn.5
3 Máy rải thảm Công suất ≥ 130 CV1
4 Máy lu Lu rung hai bánh thép tải trọng 6 -:- 8 tấn1
5 Máy lu Bánh lốp tải trọng ≥16,0 tấn1
6 Máy lu Lu tĩnh bánh thép tải trọng 10 -:-12 tấn1
7 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m32
8 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250L2
9 Thiết bị sơn kẻ vạch Thiết bị nấu và máy sơn kẻ vạch1
10 Thiết bị tưới nhựa Thiết bị nấu và tưới nhựa đường1
11 Máy nén khí Máy nén khí công suất ≥ 360m3/h1
12 Ô tô tưới nhựa Tải trọng ≥4 Tấn1
13 Thí nghiệm Phòng thí nghiệm được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS – XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->