Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220322686-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220322665
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-09 16:13:00 đến ngày 2022-03-21 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,014,306,156 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(ii) Số lượng hợp đồng thi công Công trình giao thông cấp IV là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.600.000.000 VND.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công Công trình giao thông đường bộ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông trở lên;- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ > 10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ > 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải bê tông nhựa, rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa, rải cấp phối đá dăm
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Xe lu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường vào trường tiểu học Phước Hưng 4, xã Phước Hưng huyện Long Điền
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền , địa chỉ: Số 1939 Quốc lộ 55, thị trấn Long Điền, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền. Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3652.300 Fax: 0254.3652.300.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần thiết kế xây dựng Sông Hồng. Địa chỉ: Số 429 Lê Duẩn, Khu phố Tân Hạnh - Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Long Điền. Địa chỉ: Địa chỉ: 1939 Quốc lộ 55, thị trấn Long Điền, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Trung tâm hành chính huyện Long Điền). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp. Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Minh Hoàng Châu, Địa chỉ: Số 29/2 Phạm Văn Dinh, Phường Thắng Nhất, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền; Địa chỉ: Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền , địa chỉ: Số 1939 Quốc lộ 55, thị trấn Long Điền, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền. Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3652.300 Fax: 0254.3652.300.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền. Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3652.300 Fax: 0254.3652.300.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: (Văn Phòng): 0254.3862.019; Số Fax: 02543………….
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Khu B3 Trung tâm Hành chính chính trị tỉnh - Số 198 - Bạch Đằng - Phường Phước trung - TP Bà Rịa. Số điện thoại: 02543.852401; Số fax: 02543.859080
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền. Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3652.300 Fax: 0254.3652.300
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyTheo hồ sơ thiết kế104,3378100m2
2Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế1,6309100m3
3Đào rãnh thoát nước, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế0,86m3
4Đào vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế14,2959100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất tận dụngTheo hồ sơ thiết kế2,9257100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất muaTheo hồ sơ thiết kế64,3852100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98, đất muaTheo hồ sơ thiết kế6,8051100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế14,2959100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế71,4795100m3/km
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, Dmax=37,5mm, dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế5,9003100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax=25mm, dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế5,6124100m3
12Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế37,4161100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo hồ sơ thiết kế37,4161100m2
14Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250, mặt đường vuốt nốiTheo hồ sơ thiết kế2,43m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax=25mm, dày 10cm (móng mặt đường BTXM vuốt nối)Theo hồ sơ thiết kế0,0162100m3
16Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế0,015100m2
17Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế103,05m3
18Lát gạch terrazzoTheo hồ sơ thiết kế1.030,5m2
19Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế191,95m2
20Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế47,99m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế1,6453100m2
22Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế14,38m3
23Bê tông gờ chặn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế34,51m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn gờ chặnTheo hồ sơ thiết kế3,4508100m2
25Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo hồ sơ thiết kế9cái
26Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế77,44m2
27Thi công cọc tiêu bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế34cái
28Lắp đặt cống bê tông ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm, H30Theo hồ sơ thiết kế19,25đoạn ống
29Lắp đặt cống bê tông ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm, H10Theo hồ sơ thiết kế53đoạn ống
30Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế62mối nối
31Lắp đặt gối cống, loại gối đỡ cống D600Theo hồ sơ thiết kế106cái
32Làm lớp đá đệm móng gối cống, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế5,72m3
33Bê tông móng cống qua đường, đá 1x2 mác 200Theo hồ sơ thiết kế25,95m3
34Bê tông mối nối cống qua đường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,78m3
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng và mối nốiTheo hồ sơ thiết kế0,5975100m2
36Làm lớp đá đệm móng cống qua đường, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế7,32m3
37Đào đất móng cống thủ công, đất cấp II, 30%Theo hồ sơ thiết kế162,072m3
38Đào đất móng cống, máy đào 0,8m3, đất cấp II, 70%Theo hồ sơ thiết kế3,7817100m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế3,7273100m3
40Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế2,82m3
41Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế20,88m3
42Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế1,82m3
43Ván khuôn hố gaTheo hồ sơ thiết kế1,9893100m2
44Cốt thép khuôn hố ga, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế2,9709100kg
45Thép hình khuôn hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,1855tấn
46Lắp dựng tấm đan 110x55x8cm bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế20cái
47Lắp dựng tấm đan 120x60x15cm bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế2cái
48Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế1,18m3
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,0636100m2
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đkTheo hồ sơ thiết kế0,1456tấn
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đkTheo hồ sơ thiết kế0,0894tấn
52Thép hình tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,276tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,1709tấn
54Lắp đặt cụm ngăn mùi + giếng thu bằng cần cẩu (loại vỉa hè)Theo hồ sơ thiết kế10cấu kiện
55Lắp đặt cụm ngăn mùi + giếng thu bằng cần cẩu (loại trên mặt đường)Theo hồ sơ thiết kế1cấu kiện
56Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 150mmTheo hồ sơ thiết kế0,396100m
57Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 150mmTheo hồ sơ thiết kế22cái
58Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế0,34m3
59Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế2,01m3
60Bê tông tường, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,11m3
61Ván khuôn gỗ, ván khuôn cửa xảTheo hồ sơ thiết kế0,1403100m2
62Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm, H30Theo hồ sơ thiết kế6đoạn ống
63Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo hồ sơ thiết kế4mối nối
64Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200, mối nối cốngTheo hồ sơ thiết kế0,28m3
65Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông mối nốiTheo hồ sơ thiết kế0,0444100m2
66Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế2,74m3
67Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200, móng thân cốngTheo hồ sơ thiết kế10,23m3
68Ván khuôn gỗ, ván khuôn mbê tông móng thân cốngTheo hồ sơ thiết kế0,1306100m2
69Đệm đá DTheo hồ sơ thiết kế1,8m3
70Bê tông móng đầu cống thượng hạ lưu đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế9,94m3
71Bê tông tường đầu tường cánh thượng hạ lưu, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế5,76m3
72Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đầu cống thượng hạ lưuTheo hồ sơ thiết kế0,6764100m2
73Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế1,3887100m3
74Trồng cây xanh kích thước bầu (0,4x0,4x0,4), cây Sao Đen cao >=3m, đk gốc 6cmTheo hồ sơ thiết kế21cây
75Đào đất hố trồng cây, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế36,33m3
76Đắp đất màu hữu cơTheo hồ sơ thiết kế36,33m3
77Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế1,68m3
78Bê tông hố trồng cây đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế4,41m3
79Ván khuôn bê tông hố trồng câyTheo hồ sơ thiết kế0,8736100m2
80Đóng cọc tre bằng thủ công vào đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế3,36100m
81Lát gạch xi măng số 8 màu xanh, 20x40x7cmTheo hồ sơ thiết kế26,88m2
82Lắp dựng thép kẽm gai bảo vệ xâyTheo hồ sơ thiết kế63m2
83Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồnTheo hồ sơ thiết kế21cây/90ngày
B CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng xây dựngTheo hồ sơ thiết kế4,2694%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(ii) Số lượng hợp đồng thi công Công trình giao thông cấp IV là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.600.000.000 VND.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công Công trình giao thông đường bộ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông trở lên;- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông trở lên33
3 Cán bộ phụ trách thanh toán công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng trở lên33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu Máy đào một gầu1
2 Ô tô tự đổ > 10T Ô tô tự đổ > 10T1
3 Máy phun nhựa đường Máy phun nhựa đường1
4 Máy rải bê tông nhựa, rải cấp phối đá dăm Máy rải bê tông nhựa, rải cấp phối đá dăm1
5 Máy ủi Máy ủi1
6 Ô tô tưới nước Ô tô tưới nước1
7 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
8 Máy đầm bê tông Máy đầm bê tông2
9 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép2
10 Xe lu Xe lu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->