Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220318209-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bưu điện tỉnh Quảng Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220106674
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Điều lệ của Tổng công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-09 16:10:00 đến ngày 2022-03-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,811,984,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9217976E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.84E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương với các ngành trên hoặc kiến trúc sư đủ tiêu chuẩn là Chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III, hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ đại học trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách An toàn lao động – VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục Ô tô tải trọng làm việc ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đang sử dụng tốt, đủ điều kiện thi công, huy động kịp thời phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải tự đổ từ 3,5 -7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đang sử dụng tốt, đủ điều kiện thi công, huy động kịp thời phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đang sử dụng tốt, đủ điều kiện thi công, huy động kịp thời phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa >=80L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đang sử dụng tốt, đủ điều kiện thi công, huy động kịp thời phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông >=250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đang sử dụng tốt, đủ điều kiện thi công, huy động kịp thời phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 2
6-Giàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đang sử dụng tốt, đủ điều kiện thi công, huy động kịp thời phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 500
7-Máy phát điện ≥ 15KVA
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đang sử dụng tốt, đủ điều kiện thi công, huy động kịp thời phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe Lu Bánh thép ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đang sử dụng tốt, đủ điều kiện thi công, huy động kịp thời phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe ủi >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đang sử dụng tốt, đủ điều kiện thi công, huy động kịp thời phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bưu điện tỉnh Quảng Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng trung tâm khai thác vận chuyển (HUB2) tỉnh Quảng Bình
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Điều lệ của Tổng công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Quảng Bình , địa chỉ: Số 01 Trần Hưng Đạo, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Bưu điện Việt Nam Tên Bên mời thầu là: Bưu điện tỉnh Quảng Bình Địa chỉ: Số 01 Trần Hưng Đạo, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình Số điện thoại: 02323 850202
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Đơn vị tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ tư vấn xây dựng Quảng Bình, địa chỉ: Số 07 Đường Nguyễn Văn Linh, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị thẩm tra BCKTKT: Công ty TNHH TVXD Hưng Hà, địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia giúp việc về công tác đấu thầu, Bưu điện tỉnh Quảng Bình số 01 Trần Hưng Đạo, phường Đồng Phú, tp Đồng Hới tỉnh Quảng Bình. - Thẩm định E-HSDT: Ban Kế hoạch – Đầu tư, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, số 05 Phạm Hùng – Mỹ đình 2 – Nam Từ Liêm – TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Quảng Bình , địa chỉ: Số 01 Trần Hưng Đạo, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Bưu điện Việt Nam Tên Bên mời thầu là: Bưu điện tỉnh Quảng Bình Địa chỉ: Số 01 Trần Hưng Đạo, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình Số điện thoại: 02323 850202


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: File excel ghi toàn bộ giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Bưu điện Việt Nam Tên Bên mời thầu là: Bưu điện tỉnh Quảng Bình Địa chỉ: Số 01 Trần Hưng Đạo, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình Số điện thoại: 02323 850202
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ: Số 5 đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đinh Như Hạnh, phó Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu điện Việt Nam – Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433 .
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam; Địa chỉ: Số 5 đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch Đầu tư – Tổng công ty Bưu điện Việt Nam; Địa chỉ: Số 5 đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.37689399 .
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ KHAI THÁC CHIA CHỌN - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V302,8801m3
2Đắp đất hố móng bằng 1/3 đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo Chương V100,96m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,518m3
4Lót cát tưới nước đầm kỹMô tả kỹ thuật theo Chương V21,5899m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,1173m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V69,8m2
7Lớp vữa không co ngót tương đương sika Grout dày 30 (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3792m2
8Bulong neo M24x750 (KC07)Mô tả kỹ thuật theo Chương V208cái
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép góc 30x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V58kg
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông-Thép góc 30x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V58kg
11Bê tông cổ móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,17m3
12Ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V98,25m2
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,0421m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,0291m3
15Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,5692m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V99,3715m2
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4325m3
18Bê tông xà dầm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7785m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,19m2
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V192,8966m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,4513m3
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3688m2
23Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8278m3
24Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm-Sàn đặt bàn nâng hạMô tả kỹ thuật theo Chương V20,896m2
25Lót bạt chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V189,396m2
26Cắt khe co giãn bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V33,910m
27Chèn khe lún bằng silicon KT 20x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V339m
28Lắp đặt ống nhựa PVC đk 21x1,7mm L=400Mô tả kỹ thuật theo Chương V56m
29Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.367,7802m3
30Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5851m3
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V192,456m2
32Bê tông xà dầm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,8536m3
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2862m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V153,1372m2
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,0018m3
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật theo Chương V99,054m2
37Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0864m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5856m2
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cấu kiện
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V534,61kg
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4.097,35kg
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V159,01kg
43Lắp dựng cốt thép nền, sàn bàn nâng hạ, cầu thang cos 0,00 ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,83kg
44Lắp dựng cốt thép nền, sàn bàn nâng hạ, cầu thang cos 0,00 ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10.744,69kg
45Lắp dựng cốt thép nền, sàn bàn nâng hạ, cầu thang cos 0,00 ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V605,45kg
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V618,71kg
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V571,24kg
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1.887,82kg
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, lanh tô ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V424,02kg
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, lanh tô ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V393,03kg
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1.598,41kg
52Gia công hệ khung dàn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V49.773kg
53Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V49.773kg
54Bulong M12x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.322cái
55Bulong M24x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V770cái
56Bulong M20x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V482cái
57Bulong M20x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
58Gia công thang thép, bậc thang di động thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V5.533,73kg
59Gia công thang thép, bậc thang di động thép hộp tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.043,08kg
60Lắp đặt cầu thang thépMô tả kỹ thuật theo Chương V6.576,81kg
61Bulong M16x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V384cái
62Bulong M22x800Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
63Vít nở fi 12x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
64Gia công dầm mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1.886,55kg
65Lắp dựng dầm thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1.886,55kg
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót chống rỉ + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.226,02021m2
67Gia công hệ đà thép treo trần bằng thép hộp tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V13.824kg
68Lắp dựng hệ đà thép treo trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V13.824kg
69Đệm giằng (đệm BL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V228cái
70Vít nở fi 12 L=100 (Đà thép treo trần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V106cái
71Giằng mái thép M16x7700Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
72Giằng mái thép M16x8400Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
73Giằng mái thép M16x6100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
74Giằng mái thép M16x6900Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
75Giằng mái thép M16x8900Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
76Giằng mái thép M16x9800Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
77Giằng mái thép M16x6700Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
78Giằng cột fi 16 L=5600Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
79Giằng cột fi 16 L=8000Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
80Giằng cột fi 16 L=8600Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
81Giằng cột fi 16 L=6800Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
82Ty giằng xà gồ M12x1200Mô tả kỹ thuật theo Chương V311cái
83Ty giằng xà gồ M12x900Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
84Ty giằng xà gồ M12x700Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
85Ty giằng xà gồ M12x2600Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
86Vít nở fi 12 L=100 (Xà gồ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
87Móc fi 16 L=240 hàn vào thanh cánh dưới dầm thép đỡ mái hắtMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
88Gia công xà gồ thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V9.786,5037kg
89Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V9.786,5037kg
90Sơn chống rỉ 2 nước hệ đà, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V1.003,03261m2
91Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, câu ngang gạch đặc không nung (3 dọc 1 ngang) - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,223m3
92Xây bổ trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,1385m3
93Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, (3 dọc 1 ngang) - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,5584m3
94Xây tường trong nhà bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,0569m3
95Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40-Tường phòng đặt máy phát điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,009m3
96Ke chống bão lõi thép bọc nhựa (3 cái/md) (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.959cái
97Lợp mái tôn chống nóng, tôn dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.528,704m2
98Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V292,1488m2
99Gia công khung đỡ sê nô bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V611,1344kg
100Lắp dựng thah đỡ máng xối bằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V611,1344kg
101Sơn thép bằng sơn các loại 2 nước chống rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V26,07491m2
102Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước đứng đk 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V72,8m
103Lắp đặt cút nhựa uPVC Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
104Rọ sắt chắn rác fi 90 đan thép InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
105Quả cầu thông gió tạo đối lưu không khí KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
106Lắp dựng sàn bằng tấm cemboard dày 20 KT 1220x2440 (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V338,04m2
107Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V430,123m2
108Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,26m2
109Ốp tường gạch Ceramic 300x600 vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,4m2
110Ốp chân tường gạch Ceramic KT 120x600 (cắt gạch lát nền 600x600)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,456m2
111Lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện Inox 304) (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,0085m2
112Gia công khung đỡ lavabo bằng Inox 304 KT 25x25x1,4 (0,5187 kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,9889kg
113Lắp đặt khung đỡ InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V83,9889kg
114Lát đá Granit tự nhiên màu đen đan bàn rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m2
115Xây bậc cấp gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7258m3
116Lát đá Granit tự nhiên màu hoa cà bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,3186m2
117Lắp dựng trần thạch cao tấm thả KT 600x600 (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.715m2
118Lắp dựng trần nhôm sọc rộng 150 D0,6 màu ghi (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m2
119Ốp tấm aluminium màu vàng (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,66m2
120Gia công khung xương vách ngăn thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V2.471,8532kg
121Lắp đặt khung xương vách ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V2.471,8532kg
122Lắp dựng vách ngăn bằng tấm cemboard dày 8mm KT 1220x2440 (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V331,75m2
123Cửa đi 1, 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm (Hợp lực)Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,52m2
124Cửa sổ mở quay, cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V44,16m2
125Lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,16m2
126Vách kính cố định khung nhựa lõi thép, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,378m2
127Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V130,218m2
128Cửa cuốn tấm liền hợp kim nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V151,8m2
129Lắp dựng cửa cuốn tấm liền hợp kim nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V124m2
130Hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm KT 14x14x1,2 (Khoán gọn chưa bao gồm sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,88m2
131Gia công khung gia cường vách kính, khung hộp che alu cửa cuốn thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V591,4717kg
132Lắp dựng khung gia cườngMô tả kỹ thuật theo Chương V591,4717kg
133Gia công cửa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V73,476kg
134Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
135Sơn cửa 1 nước chống rỉ 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,81m2
136Cửa lá chớp khung nhôm màu trắng (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m2
137Lưới thép chống côn trùng sợi thủy tinh (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m2
138Sơn hoa sắt cửa, khung gia cường bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V61,6721m2
139Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V133,528m2
140Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (có trát keo xi măng Kvl=1,25; Knc=1,1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V321,3458m2
141Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V692,2318m2
142Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V923,4987m2
143Bả matit vách ngăn tấm cemboardMô tả kỹ thuật theo Chương V331,75m2
144Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.378,3725m2
145Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V331,75m2
146Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V692,2318m2
147Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V1.809,1m2
148Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1.488m2
149Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo Chương V7.440m2
150Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.157,7106m2
151Lắp dựng đệm giảm chấn cao su tổng hợp (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
152Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V114,692m2
153Thi công nền bằng phụ gia căng cứng (Khoán gọn bao gồm cả mài bóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.265m2
B HẠNG MỤC: NHÀ KHAI THÁC CHIA CHỌN - ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn pha led 100W-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần led KT 300x300-20W-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
3Lắp đặt đèn led âm trần panel 600x600-50WMô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
4Lắp đặt đèn led âm trần panel 600x600-36WMô tả kỹ thuật theo Chương V53bộ
5Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
6Lắp đặt đèn led bán nguyệt 0,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Lắp đặt đèn treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 10A âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 16A âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
10Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 25A âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
11Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
12Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
13Lắp đặt công tắc 1 chiều 4 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
14Lắp đặt công tắc 1 chiều 6 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Lắp đặt ô cắm đôi chìm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
17Lắp đặt aptomat 1 pha 50A gắn tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Lắp đặt aptomat 1 pha 32A gắn tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Lắp đặt aptomat 1 pha 16A gắn tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
20Lắp đặt aptomat 1 pha 10A gắn tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
21Lắp đặt aptomat 3 pha 120A gắn tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Lắp đặt aptomat 3 pha 50A gắn tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
23Lắp đặt aptomat 3 pha 16A gắn tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Lắp tủ điện tôn KT800x600x250mm sơn tỉnh điện (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
25Lắp tủ điện tôn KT600x400x160mm sơn tỉnh điện (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
26Lắp đặt cáp CXV 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
27Lắp đặt cáp CXV 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V115m
28Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
29Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
30Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.100m
31Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.300m
32Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.200m
33LĐ ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20Mô tả kỹ thuật theo Chương V553m
34LĐ ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.100m
35Thang cáp 200x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m
36Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V33m
37Lắp đặt ống nhựa HDPE D30/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33m
38Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cọc
39Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m3
40Lấp đất rảnh K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m3
41Mối hàn CadweldMô tả kỹ thuật theo Chương V10mối
42Kéo rải dây thép D12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V23m
43Lắp đặt ống thép mạ kẽm (2 kẽm) D50x4,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
44Đế thép 300x300x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Tăng đơ căng cáp thép mạ kẽm fi 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
46Cáp thép M4Mô tả kỹ thuật theo Chương V32m
47Đai thép KT 20x0,5 kèm khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
48Chi tiết neo cáp vào dầm bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4chi tiết
49Lắp đặt hộp tôn kiểm tra điện trở KT 200x100x160 dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
50Đầu cốt đồng S=70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
C HẠNG MỤC: NHÀ KHAI THÁC CHIA CHỌN - ĐIỆN NHẸ
1Switch 24 PortMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Switch 16 PortMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt tủ rack 5UMô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
4Bộ phát wifi 4 anten rời, tốc độ 1900MbpsMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Lắp đặt ổ cắm mạng âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
6Lắp đặt cáp mạng CAT6 UTPMô tả kỹ thuật theo Chương V1.070m
7LĐ ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20Mô tả kỹ thuật theo Chương V356m
8LĐ ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk20Mô tả kỹ thuật theo Chương V750m
9Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
10Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V320m
11LĐ ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20Mô tả kỹ thuật theo Chương V230m
12LĐ ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk20Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
13Lắp đặt hộp nối 20 đôi kèm phiến đấuMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
D HẠNG MỤC: NHÀ KHAI THÁC CHIA CHỌN - BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.168m
2Lắp đặt aptomat 3 pha 32A gắn tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Lắp đặt aptomat 3 pha 100A gắn tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp tủ điện tôn KT600x500x250mm sơn tỉnh điện (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5LĐ ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20Mô tả kỹ thuật theo Chương V210m
6LĐ ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk20Mô tả kỹ thuật theo Chương V650m
7Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố AC-220V, DC-56V-5W tích điện 2 giờMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
8Lắp đặt đèn chiếu sáng chỉ lối AC-220V, DC-56V-5W tích điện 2 giờMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
9Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện loại thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
10Lắp đặt đầu báo cháy tia chiếu dạng beamMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
11Lắp đặt tổ hợp chuông đèn báo nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
13Lắp đặt hộp nối PVC 100x100x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
E HẠNG MỤC: NHÀ KHAI THÁC CHIA CHỌN - CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1LĐ ống nhựa PVC đk 34mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31m
2LĐ ống nhựa PVC đk 27mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
3LĐ ống nhựa PVC đk 21mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
4LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 27Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
6LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
7LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 34x27Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 27x21Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 34x27Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27x21Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
11LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Lắp đặt van khóa D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Lắp đặt van khóa D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Lắp đặt van 1 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20x3,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
16Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
17LĐ ống nhựa PVC đk 110mm dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
18LĐ ống nhựa PVC đk 76mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V33m
19LĐ ống nhựa PVC đk 49mm dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8m
20LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 76Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
21LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 49Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
22LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
23LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 76Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
24Lắp đặt côn thu đk 110x76Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Lắp đặt côn thu đk 76x49Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
26LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 76Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 76x49Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
28LĐ tê nhựa uPVC 135 độ đk 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
29LĐ tê nhựa uPVC 135 độ đk 76Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
30Lắp đặt phểu thu INOX fi 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
31Lắp đặt Lavabô dương bàn +xi phông+vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
32Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
33Lắp đặt chậu xí bệt nắp đóng êm + vòi xịtMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
34Lắp đặt hộp đựng giấy inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
35Lắp đặt tiểu treo nam + van xả tiểu + xiphongMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
36Lắp đặt vòi tắm hoa senMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
37Lắp đặt vòi rửa inox fi 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
38Lắp đặt bình nước nóng 15LMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
40Lắp đặt van phao cơMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
F HẠNG MỤC: NHÀ KHAI THÁC CHIA CHỌN - CẤP NƯỚC PCCC TRONG NHÀ
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 100x3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V310m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 76x3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 40x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 32x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V96m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 25x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V210m
6Ống vải gai D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V220m
7Hộp cứu hỏa 500x400x180x0,8Mô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
8Giá để vòi chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
9Đầu lăng D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
10Lắp đặt van gốc D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
11Đầu phun sprinkler quay xuống D15 Ty 325Mô tả kỹ thuật theo Chương V212cái
12Lắp đặt van báo động D100 (Alarm valve)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đặt công tắc dòng chảy D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
14Kính quan sát dòng chảy D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
15Lắp đặt van khóa D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Lắp đặt van 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Sơn đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
18Lắp đặt cút thép tráng kẽm, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
19Lắp đặt cút thép tráng kẽm, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
20Lắp đặt cút thép tráng kẽm, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
21Lắp đặt cút thép tráng kẽm, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
22Lắp đặt cút thép tráng kẽm, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
23Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
24Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 100x65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
25Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 100x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
26Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 100x32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
27Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 100x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
28Lắp đặt côn thép tráng kẽm, ĐK 65x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
29Lắp đặt côn thép tráng kẽm, ĐK 40x32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
30Lắp đặt côn thép tráng kẽm, ĐK 32x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
31Lắp đặt côn thép tráng kẽm, ĐK 76x65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
32Khớp nối vòi chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
33Khớp nối đầu lăngMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
34Lắp đặt van tín hiệu điện D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
35Lắp đặt van an toàn D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Lắp đặt van báo động D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Thanh treo M8Mô tả kỹ thuật theo Chương V225cái
38Sắt nở M8Mô tả kỹ thuật theo Chương V225cái
39Bulong M8Mô tả kỹ thuật theo Chương V450cái
40Giá treo ống D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
41Giá treo ống D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V58cái
42Giá treo ống D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V140cái
43Thanh treo M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V155cái
44Sắt nở M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V155cái
45Bulong M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V310cái
46Giá treo ống D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
47Giá treo ống D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
G HẠNG MỤC: NHÀ KHAI THÁC CHIA CHỌN - BỂ TỰ HOẠI
1Đào BTH bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,8933m3
2Lấp đất BTHMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6311m3
3BT đá 2x4 lót bể tự hoại, M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9669m3
4Xây bể gạch đặc (6,5x10,5x22) VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0208m3
5Lát gạch đặc BTH, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7089m2
6BT tấm đan, đúc sẵn đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8889m3
7Bê tông giằng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2464m3
8Cốp pha giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,24m2
9Ván khuôn gỗ nắp đan BT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,868m2
10Cốt thép tấm đan fiMô tả kỹ thuật theo Chương V138,8807kg
11Trát tường trong bể dày 1,5cm VXM75, lần 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,245m2
12Trát tường trong dày 1cm VXM75(lần 2), đánh màuMô tả kỹ thuật theo Chương V26,245m2
13Láng bể tự hoại có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9589m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V141cấu kiện
15Đổ gạch vỡ xuống bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3353m3
16Đổ than xỉ xuống bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1676m3
17Đổ than củi xuống bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1676m3
H HẠNG MỤC: NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,008m3
2Lấp đất móng bằng 1/3 đất đào bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6693m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,672m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3277m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,52m2
6Bê tông cổ móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2662m3
7Ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,664m2
8Lót cát móng đáMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,096m3
10Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6556m3
11Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,96m2
12Xây chèn móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,462m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5014m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V9,1168m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8828m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,3056m2
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2176m3
18Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V20,16m2
19Lắp dựng cốt thép móng, giằng ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,1kg
20Lắp dựng cốt thép móng, giằng ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36,75kg
21Lắp dựng cốt thép móng, giằng ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V103,2kg
22Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,54kg
23Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V73,74kg
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,97kg
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V93,69kg
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,97kg
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V223,27kg
28Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8189m3
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7857m3
30Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3863m3
31Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 40mm L300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m
32Láng nền, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3964m2
33Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,9444m2
34Trát gờ chỉ sê nô, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m
35Gia công tôn phẳng dập nổi dày 1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,717m2
36Gia công cửa sắt thép V50x50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,9712kg
37Gông sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
38Bản lề cốiMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
39Móc khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40Lắp dựng cửa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,585m2
41Sơn cửa thép 1 nước chống rỉ + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7,171m2
42Cửa sổ khung nhôm KT80x40x1, lá chớp nhôm chữ Z dày 1,2 a75 bên trong lưới chắn côn trùng sợi thủy tinh ô 14,1x14,1(50 ô/cm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m2
43Lưới chắn chuột thủy tinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,4832m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,9192m2
46Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,346m2
47Trát trụ cột, lam đứng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8928m2
48Trát trần, vữa XM M75(trát keo xi măng Kvl=1,25,Knc=1,1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,708m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75(trát keo xi măng Kvl=1,25,Knc=1,1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,3056m2
50Trát má cửa vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9216m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V64,3112m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V24,5732m2
53Lắp đặt ống thoát nước UPVC D60, L=300Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V52,8m2
I HẠNG MỤC: NHÀ ĐẶT BƠM - ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn LED bán nguyệt -36W-220V, L=1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
2Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-220V, lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ cắm 2 chấu 16A-250VMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A gắn âm tường + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
6Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22m
7Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
8LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
J HẠNG MỤC: PCCC NHÀ ĐẶT BƠM
1Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện loại thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1đầu
2Lắp đặt chuông báo cháy DC 15-30VMô tả kỹ thuật theo Chương V1chuông
3Lắp đặt nút bấm báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1nút
4Lắp đặt đèn báo cháy khu vựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1đèn
5Lắp đặt điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1nút
6Lắp đặt hộp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
7Lắp đặt dây tín hiệu DVV 2x0,75mm2 loại chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
8LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
9Lắp đặt đèn sự cố 2x6W-220V tích điện 2 giờMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Lắp đặt đèn chiếu sáng chỉ lối (2 mặt) 1x3W-220V tích điện 2 giờMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
K HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG + HÀNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5552m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V6,8648m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9285m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4485m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,9475m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9825m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8275m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V6,95m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,745m3
11Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V18,6912m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0281m3
13Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹMô tả kỹ thuật theo Chương V0,584m3
14Xây móng bằng đá hộc xanh - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,248m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,62m2
16Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,905m3
17Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1544m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,3595m2
19Bê tông giằng hàng rào, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7285m3
20Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1431m3
21Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0935m3
22Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5831m3
23Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5544m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,8277m2
25Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,2147m2
26Trát giằng hàng rào vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3595m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,16m
28Lắp dựng cốt thép hàng rào, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V58,27kg
29Lắp dựng cốt thép hàng rào, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V135,55kg
30Lắp dựng cốt thép hàng rào, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V144,88kg
31Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2,31m2
32Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V112,0919m2
33Gắn chữ bằng Inox 304 mạ đồng,font chữ VN.ARIALH gắn vào biển hiệu bằng đinh vít ( Chữ cao 140 độ dày chữ 40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42Chữ
34Gắn chữ bằng Inox 304 mạ đồng,font chữ VN.ARIALH gắn vào biển hiệu bằng đinh vít (Chữ cao 70 độ dày chữ 20)Mô tả kỹ thuật theo Chương V53Chữ
35Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1.275,7277m2
36Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V145m2
37Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.420,7277m2
38Lắp dựng chông sắt 12x12 Cao150 (Bao gồm đoạn hàng rào xây mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V251,08m
L HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng >20m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V532,382m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,9855m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,358m3
4Bê tông đáy bể M250, đá 1x2, PCB40 (Bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,2225m3
5Bê tông thành bể nước M250, đá 1x2, PCB40 (Bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,4958m3
6Bê tông nắp bể, M250, đá 1x2, PCB40 (Bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,7111m3
7Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V13,175m2
8Ván khuôn thành bểMô tả kỹ thuật theo Chương V459,083m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V27,318m2
10Ván khuôn gỗ nắp bểMô tả kỹ thuật theo Chương V135,934m2
11Lắp đặt Bulong M20x700Mô tả kỹ thuật theo Chương V72Cái
12Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V134,694m2
13Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V182,002m2
14Quét 3 lớp dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V316,696m2
15Thanh cao su trương nởMô tả kỹ thuật theo Chương V125m
16Nắp tôn dày 1mm KT:1000x1000 có khung thép V50x50x5 bao quanhMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
17Sơn sắt thép bằng 1 nước chống rỉ, 2 nước màu xanh rêuMô tả kỹ thuật theo Chương V4m2
18Lắp đặt ống nhựa PVC thông dầm fi42Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V149,24m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2552m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,28m3
22Bê tông đáy bể M250, đá 1x2, PCB40 (Bê tông thương phầm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,0819m3
23Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V9,5m2
24Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 (Bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3864m3
25Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V22,724m2
26Bê tông xà dầm bể M250, đá 1x2, PCB40 (Bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6929m3
27Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V93,9703m2
28Xây tường thẳng bằng gạch đặc tuynel vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8334m3
29Trát tường mặt ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,5765m2
30Trát tường mặt trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,6555m2
31Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,463m2
32Trát tường,đáy bể lần 2 dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,1185m2
33Quét 3 lớp dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V120,1185m2
34Bê tông tấm đan bể nước M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7658m3
35Ván khuôn gỗ nắp đan BT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V20,0768m2
36Lắp đặt ống nhựa PVC thông dầm fi42Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m
37Lắp đặt ống nhựa PVC thông đáy fi200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
38Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V611,95kg
39Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.008,34kg
40Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15.671,81kg
41Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.386,49kg
42Lắp dựng thép không rỉ bậc thangMô tả kỹ thuật theo Chương V18,18kg
M HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Gia công cột bằng thép ống tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V238kg
2Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V86kg
3Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V324kg
4Gia công vì kèo thép ống tráng kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V705kg
5Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V705kg
6Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm KT 60x30x1,8Mô tả kỹ thuật theo Chương V465,9834kg
7Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V465,9834kg
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V90,47961m2
9Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V548,1cái
10Lợp mái tôn sóng vuông 0,42mm màu xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V156,078m2
11Ốp tôn phẳng dày 0,45 màu xanh, rộng 400 liên kết cố định bằng đinh vítMô tả kỹ thuật theo Chương V10,44m2
12Xây gờ chắn bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6456m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,188m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V145,408m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6475m3
N HẠNG MỤC: SAN NỀN + KÈ ĐÁ
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V58cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V58gốc
3Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 câyMô tả kỹ thuật theo Chương V5.001,16m2
4Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V579,2m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V260,09m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V300,9037m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V29,004m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2485m3
9Lót cát móng đá bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,68m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,53m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,136m3
12Trát theo mạch đá, VXM 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,376m2
13Lắp đặt ống nhựa PVC fi 50x3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5m
14Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,901m3
16Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,324m3
17Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,83m2
18Trát thành rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V136,922m2
19Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7m
20Phá dỡ móng đáMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1178m3
O HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1Đào bó vĩa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,151m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1m3
3Xây bó vĩa bằng gạch 6 lỗ không nung10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,07m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V82m2
5Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V82m2
6Rải bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V2.530m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V506,69m3
8Cắt khe co giãn a=5000x5000Mô tả kỹ thuật theo Chương V141,4110m
P HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D160x3,96mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110x3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 50x4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V130m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V127m
5Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 63x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt cút nhựa HDPE 90o D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
7Lắp đặt cút nhựa HDPE 90o D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
8Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt tê D25x21Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
10Lắp đặt vòi rửa inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Đào rãnh chôn ống bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V78,12m3
13Đắp cát rãnh cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,0128m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,1072m3
15Đào đất thi công hố tự thấm bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,93m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,31m3
17Xây hố tự thấm bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3329m3
18Đổ sạn ngang 4x6 xuống hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0913m3
19Đổ sỏi 1x2 xuống hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0913m3
20Đổ cát hạt thô xuống hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0913m3
21Đổ cát hạt mịn xuống hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0608m3
22Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m2
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7004kg
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cấu kiện
Q HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC PCCC NGOÀI NHÀ
1LĐ ống thép tráng kẽm, đk 100x3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V220m
2Đào rãnh chôn ống bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V69,3m3
3Đắp cát rãnh cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,092m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,208m3
5Lắp đặt trụ cứu hỏa 2 cửa đk 65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
6Lắp đặt họng tiếp nước xe PCCC D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt cút thép tráng kẽm 90 độ, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
8Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Hộp cứu hỏa ngoài nhà 1050x1050x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
10Lăng chữa cháy fi 65Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
11Giá để vòi chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
12Lắp đặt van khóa đồng D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đặt van 1 chiều đồng D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Lắp đặt van phao cơMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Rọ lọc D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Rọ lọc D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt côn D100x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Lắp đặt côn lệch D100x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Y lọc D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Y lọc D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Lắp đặt van xả khí D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
23Lắp đặt khớp nối mềm, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
24Khớp nối đầu lăngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
25Lắp đặt van cổng D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Lắp đặt van an toàn D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Ống vải gai D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V160m
28Bình áp lực 200LMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Lắp đặt bồn nước 500LMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
R HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ngoài trời gắn cột BTLTMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
2Lắp giá đỡ tủ điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
3Lắp đặt cáp AXV/DSTA 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V237m
4Lắp dựng cột đèn thép tròn côn cao 10mMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cột
5Lắp cần đèn vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cần đèn
6Lắp đặt đèn pha led 150W-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
7Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m3
9Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
10BT móng cột đèn chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,024m3
11Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m2
12Khung móng M24x750mm, hàn thành khung 300x300mm (Khoán gọn) cho cột đèn phaMô tả kỹ thuật theo Chương V4móng
13Đào đất rãnh chôn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,8Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m3
15Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
16Bách tiếp địa thép dẹt 50x5, L=80Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,942kg
17Bulon + ecu + Long den M16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
18Kéo rải dây nối cọc thép fi 12 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V18m
19Kéo rải dây nối thép fi 10 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2m
20Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V47,6m3
21Đắp cát rãnh cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,493m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,107m3
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 60,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21m
24Lắp đặt cáp CVV 2x2,5mm2 từ cửa trụ lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
25Lắp đặt ống nhựa đàn hồi luồn cáp, D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
26Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp, D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V237m
27Dây đồng trần M10 nối chuyển tiếp giữa các cột đènMô tả kỹ thuật theo Chương V237m
28Bê tông trụ gắn mốc báo cáp bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,408m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ trụ gắn mốc báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V8,16m2
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V341 cấu kiện
31Mốc sứ báo cáp A5m/cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
S HẠNG MỤC: ĐIỆN HẠ THẾ
1Lắp đặt cáp nhôm lõi thép AS 0,6/1KV 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
2Lắp đặt cáp AXV/DSTA 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m
3Lắp đặt cáp AXV/DSTA 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,8m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp, D25/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V157m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp, D50/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V96m
6Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V29,12m3
7Đắp cát rãnh cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,7016m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,4184m3
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 113,5x3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21m
10Lắp đặt aptomat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt aptomat 3 pha 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt aptomat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt aptomat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Bê tông trụ gắn mốc báo cáp bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,252m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ trụ gắn mốc báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V5,04m2
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V211 cấu kiện
17Mốc sứ báo cáp A5m/cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
18Đào móng cột điện bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,05m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,63m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,06m2
22Lắp dựng cột điện NPC.I.10-190-5,0 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cột
23Phụ kiện đấu nối cáp nhôm hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V1
T HẠNG MỤC: THÔNG TIN
1Lắp đặt cáp 4FOMô tả kỹ thuật theo Chương V54m
2Lắp đặt cáp điện thoại 20x2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V54m
3Lắp đặt hộp chờ đấu dây gắn hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
4Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,6m3
5Đắp cát rãnh cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6305m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9695m3
7Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp, D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V54m
8Bê tông trụ gắn mốc báo cáp bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,108m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ trụ gắn mốc báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V91 cấu kiện
11Mốc sứ báo cáp A5m/cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
U HẠNG MỤC: BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 16 kênh có nguồn acquy dự phòng (Horing)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
2Lắp đặt cáp chống cháy chống nhiễu CXV/FR 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V781m
3Lắp đặt ống nhựa cứng SP luồn cáp, D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp, D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V57m
5Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,04m3
6Đắp cát rãnh cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9972m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,0428m3
8Bê tông trụ gắn mốc báo cáp bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,168m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ trụ gắn mốc báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V3,36m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V141 cấu kiện
11Mốc sứ báo cáp A5m/cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
V HẠNG MỤC: NHÀ 1 TẦNG THÁO DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V54,06m2
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V82,5623m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu móng đáMô tả kỹ thuật theo Chương V96,424m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V130,6399m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V32,1254m3
6Đào xúc đất nền nhà bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V190,4772m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V341,7516m3
W HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Máy bơm chữa cháy Diesel 4108BZL-120HP/3000RPM (Q=200-550 m3/h, H=87-50m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Bơm bù áp Q>=5l/s, H>=65m (Pentax U18V-750/8T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Tủ điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
4Bình bột MFZ8-ABCMô tả kỹ thuật theo Chương V66bình
5Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
6Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (Kìm cọng lực, cưa tay, búa, xà beng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Bốt bảo vệ di động composite (2500x2500x2600mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Tủ điện ngoài trời chống thấm nước IP65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
9Máy phát điện 50KVA + tủ ATS 160A (Bao gồm chi phí vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
10Kim Thu sét Kim thu sét Cirprotec - NPL 2200 và phụ kiện đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Cổng xếp tự động (bằng inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9217976E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.84E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương với các ngành trên hoặc kiến trúc sư đủ tiêu chuẩn là Chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III, hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động;53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 2 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC 1 Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ đại học trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy32
6 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách An toàn lao động – VSMT 1 Có trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục Ô tô tải trọng làm việc ≥ 10 tấn Thiết bị đang sử dụng tốt, đủ điều kiện thi công, huy động kịp thời phục vụ công trình1
2 Xe tải tự đổ từ 3,5 -7 tấn Thiết bị đang sử dụng tốt, đủ điều kiện thi công, huy động kịp thời phục vụ công trình2
3 Máy toàn đạc Thiết bị đang sử dụng tốt, đủ điều kiện thi công, huy động kịp thời phục vụ công trình1
4 Máy trộn vữa >=80L Thiết bị đang sử dụng tốt, đủ điều kiện thi công, huy động kịp thời phục vụ công trình2
5 Máy trộn bê tông >=250L Thiết bị đang sử dụng tốt, đủ điều kiện thi công, huy động kịp thời phục vụ công trình2
6 Giàn giáo thi công Thiết bị đang sử dụng tốt, đủ điều kiện thi công, huy động kịp thời phục vụ công trình500
7 Máy phát điện ≥ 15KVA Thiết bị đang sử dụng tốt, đủ điều kiện thi công, huy động kịp thời phục vụ công trình1
8 Xe Lu Bánh thép ≥ 16T Thiết bị đang sử dụng tốt, đủ điều kiện thi công, huy động kịp thời phục vụ công trình1
9 Xe ủi >=110CV Thiết bị đang sử dụng tốt, đủ điều kiện thi công, huy động kịp thời phục vụ công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->