Gói thầu: 05-2022 INF MN FTEL Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa tuyến đường Dương Quảng Hàm (giáp ranh Quận Bình Thạnh đến Công viên Văn hóa Gò Vấp), Quận Gò Vấp, TP HCM

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220323262-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Viễn Thông FPT
Tên gói thầu 05-2022 INF MN FTEL Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa tuyến đường Dương Quảng Hàm (giáp ranh Quận Bình Thạnh đến Công viên Văn hóa Gò Vấp), Quận Gò Vấp, TP HCM
Số hiệu KHLCNT 20220323097
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-09 21:30:00 đến ngày 2022-03-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,949,797,050 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.924E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.784E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.164.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.492.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng phù hợp với gói thầu tối thiểu 5 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 gói thầu/công trình (trong đó ít nhất đã làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu/công trình) tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầuNhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng.2. Quyết định phân công nhiệm vụ trực tiếp tham gia ít nhất 02 gói thầu/công trình công cùng loại đã hoàn thành trong các năm từ 4/2015 đến thời điểm đóng thầu (trong đó ở vai trò làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 gói thầu/công trình); biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận tham gia trực tiếp, làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.3. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.Đối với trường hợp liên danh:Nhà thầu đứng đầu liên danh: Chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng phù hợp với gói thầu tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).+ Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 gói thầu/công trình phù hợp với gói thầu.+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng.2. Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách thi công của 01 gói thầu/công trình tương tự đã hoàn thành trong các năm từ 4/2017 đến thời điểm đóng thầu; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông (*)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông (*)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn 1 kW (*)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1 kW (*)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bàn 1 kW (*)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1 kW (*)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 250 lít (**)
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít (**)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông 0,5 kW (**)
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông 0,5 kW (**)
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm dùi 1,5 kW (*)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 kW (*)
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy cắt uốn 5 kW (**)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5 kW (**)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Xe tải cẩu >= 2,5 tấn (*)
- Đặc điểm thiết bị Xe tải cẩu >= 2,5 tấn (*)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe đào gàu (*)
- Đặc điểm thiết bị Xe đào gàu (*)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe cào bóc mặt đường (*)
- Đặc điểm thiết bị Xe cào bóc mặt đường (*)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện 5,2 kVA (*)
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 5,2 kVA (*)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương (**)
- Đặc điểm thiết bị Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương (**)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Viễn Thông FPT
E-CDNT 1.2 05-2022 INF MN FTEL Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa tuyến đường Dương Quảng Hàm (giáp ranh Quận Bình Thạnh đến Công viên Văn hóa Gò Vấp), Quận Gò Vấp, TP HCM
05-2022/INF MN/FTEL Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa tuyến đường Dương Quảng Hàm (giáp ranh Quận Bình Thạnh đến Công viên Văn hóa Gò Vấp), Quận Gò Vấp, TP HCM
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Viễn Thông FPT , địa chỉ: Tầng 2, tòa nhà FPT Cầu Giấy, phố Duy Tân, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Công ty Cổ phần Viễn thông FPT có địa chỉ tại Tầng trệt Tòa nhà FPT, Lô 29B-31B-33B đường Tân Thuận, KCX Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chi nhánh Công ty Cổ phần Viễn thông FPT có địa chỉ tại Tầng trệt Tòa nhà FPT, Lô 29B-31B-33B đường Tân Thuận, KCX Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp Hồ Chí Minh


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Viễn Thông FPT , địa chỉ: Tầng 2, tòa nhà FPT Cầu Giấy, phố Duy Tân, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Công ty Cổ phần Viễn thông FPT có địa chỉ tại Tầng trệt Tòa nhà FPT, Lô 29B-31B-33B đường Tân Thuận, KCX Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp Hồ Chí Minh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 89.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Công ty Cổ phần Viễn thông FPT có địa chỉ tại Tầng trệt Tòa nhà FPT, Lô 29B-31B-33B đường Tân Thuận, KCX Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Công ty Cổ phần Viễn thông FPT; Địa chỉ: Tầng trệt Tòa nhà FPT, Lô 29B-31B-33B đường Tân Thuận, KCX Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Công ty Cổ phần Viễn thông FPT; Địa chỉ: Tầng trệt Tòa nhà FPT, Lô 29B-31B-33B đường Tân Thuận, KCX Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp Hồ Chí Minh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi nhánh Công ty Cổ phần Viễn thông FPT; Địa chỉ: Tầng trệt Tòa nhà FPT, Lô 29B-31B-33B đường Tân Thuận, KCX Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp Hồ Chí Minh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÀO HỐ VÀ LẤP CÁT
1Cắt mặt đường bê tông xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật trong HSMT39,0210m
2Phá dỡ kêt cấu bê tông xi măng, gạch bằng máy đục phá bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật trong HSMT13,02m3
3Đào đất cấp 3 xây hầm cápTheo yêu cầu kỹ thuật trong HSMT175,68m3
4Phân rải và đầm nén cát bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật trong HSMT37,84m3
B ĐỔ BÊ TÔNG HẦM VÀ TỦ CÁP
1Đổ bê tông bể cáp có cốt thép hầm. S=1320 x 820, H_1350. 1 nắp BTCTTheo yêu cầu kỹ thuật trong HSMT55bể
2Đổ bê tông bể cáp có cốt thép hầm. S=1540 x 1320, H_1350. 2 nắp BTCTTheo yêu cầu kỹ thuật trong HSMT17bể
C ĐỔ BÊ TÔNG NẮP ĐAN BỂ CÁP
1Đổ bê tông cốt thép 1 nắp đan. Loại nắp 1 nắp có tái lập gạchTheo yêu cầu kỹ thuật trong HSMT55bể
2Đổ bê tông cốt thép 2 nắp đan. Loại nắp 2 nắp có tái lập gạchTheo yêu cầu kỹ thuật trong HSMT17bể
D GIA CÔNG KHUÔN NẮP THÉP BỂ CÁP
1Gia công khuôn miệng bể cáp. Loại bể 1 nắp có tái lập gạchTheo yêu cầu kỹ thuật trong HSMT55bể
2Gia công khuôn miệng bể cáp. Loại bể 2 nắp có tái lập gạchTheo yêu cầu kỹ thuật trong HSMT17bể
E PHẦN THU DỌN MẶT BẰNG THI CÔNG
1Thu gom đất và đổ lên xeTheo yêu cầu kỹ thuật trong HSMT230,22m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật trong HSMT2,3100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật trong HSMT2,3100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật trong HSMT2,3100m3
F ĐÀO RÃNH :
1Cắt mặt đường bê tông xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật trong HSMT59,410m
2Cắt mặt đường nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật trong HSMT145,610m
3Phá dỡ kêt cấu bê tông xi măng, gạch bằng máy đục phá bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật trong HSMT197,36m3
4Phá dỡ kết cấu mặt đường nhựa dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật trong HSMT34,27m3
5Cào bóc mặt đường bê tông nhựa dày 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật trong HSMT5,82100m2
6Đào rãnh cáp nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật trong HSMT1.809,41m3
G LẮP ĐẶT ỐNG CÁC LOẠI :
1Lắp ống PVC Ø110 nong 1 đầu, số ống Theo yêu cầu kỹ thuật trong HSMT15,59100m/1ống
2Lắp ống PVC Ø110 nong 1 đầu, số ống Theo yêu cầu kỹ thuật trong HSMT223,16100m/1ống
3Lắp ống PVC Ø110 nong 1 đầu, số ống Theo yêu cầu kỹ thuật trong HSMT0,8100m/1ống
4Lắp ống PVC Ø56 nong 1 đầu, số ống Theo yêu cầu kỹ thuật trong HSMT58,76100m/1ống
5Lắp ống PVC Ø56 nong 1 đầu, số ống Theo yêu cầu kỹ thuật trong HSMT14,02100m/1ống
6Lắp đặt bộ gá 8P110Theo yêu cầu kỹ thuật trong HSMT135bộ
7Lắp đặt bộ gá 4110Theo yêu cầu kỹ thuật trong HSMT2.640bộ
8Lắp đặt tấm bê tông ngăn cách ống VT và Điện lựcTheo yêu cầu kỹ thuật trong HSMT1.845m
9Rải băng báo hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật trong HSMT7,38km
10Lắp đặt ống ngoi PVC 50/56mm lên tường nhàTheo yêu cầu kỹ thuật trong HSMT307bộ
11Lắp đặt ống ngoi lên cột PVC 100/110mmTheo yêu cầu kỹ thuật trong HSMT62bộ
12Lắp đặt nút bịt Ø56mmTheo yêu cầu kỹ thuật trong HSMT307cái
13Lắp đặt nút bịt Ø110mmTheo yêu cầu kỹ thuật trong HSMT62cái
14Cung cấp và lắp đặt dây mồi luồn ống PVC P56Theo yêu cầu kỹ thuật trong HSMT7,892km
15Cung cấp và lắp đặt dây mồi luồn ống PVC P110Theo yêu cầu kỹ thuật trong HSMT24,141km
H THU DỌN MẶT BẰNG THI CÔNG
1Thu gom đất và đổ lên xeTheo yêu cầu kỹ thuật trong HSMT2.535,03m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật trong HSMT25,35100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật trong HSMT25,35100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật trong HSMT25,35100m3
5Vệ sinh mặt đường bằng cơ giới (mỗi bên 1,5m)Theo yêu cầu kỹ thuật trong HSMT221,34100m2
I LẤP RÃNH VÀ TÁI LẬP
1Trải vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu kỹ thuật trong HSMT19,87100m2
2Phân rải và đầm nén cát tuyến ống, đầm thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật trong HSMT1.154,11m3
3Trải và đầm đá dăm cấp phối loại 1Theo yêu cầu kỹ thuật trong HSMT99,56m3
4Trải và đầm đá dăm cấp phối loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật trong HSMT306,44m3
5Tưới lót nhũ tương nhựa TC 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật trong HSMT2,86100m2
6Thảm BTNN hạt trung dày 7cm, loại C19Theo yêu cầu kỹ thuật trong HSMT2,86100m2
7Tưới lót nhũ tương nhựa TC 0,5 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật trong HSMT2,86100m2
8Thảm BTNN hạt mịn dày 5cm, loại C9,5Theo yêu cầu kỹ thuật trong HSMT8,68100m2
9Đổ bê tông đá 1x2 M150Theo yêu cầu kỹ thuật trong HSMT115,38m3
10Đổ bê tông đá 1x2 M200Theo yêu cầu kỹ thuật trong HSMT0,26m3
11Đổ bê tông đá 1x2 M300Theo yêu cầu kỹ thuật trong HSMT9,94m3
12Lát gạch Terrazzo loại 400x400 dày 30Theo yêu cầu kỹ thuật trong HSMT2.541,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.924E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.784E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.164.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.492.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Trình độ: có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng phù hợp với gói thầu tối thiểu 5 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 gói thầu/công trình (trong đó ít nhất đã làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu/công trình) tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầuNhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng.2. Quyết định phân công nhiệm vụ trực tiếp tham gia ít nhất 02 gói thầu/công trình công cùng loại đã hoàn thành trong các năm từ 4/2015 đến thời điểm đóng thầu (trong đó ở vai trò làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 gói thầu/công trình); biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận tham gia trực tiếp, làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.3. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.Đối với trường hợp liên danh:Nhà thầu đứng đầu liên danh: Chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng công trình.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 + Trình độ: Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng phù hợp với gói thầu tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).+ Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 gói thầu/công trình phù hợp với gói thầu.+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng.2. Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách thi công của 01 gói thầu/công trình tương tự đã hoàn thành trong các năm từ 4/2017 đến thời điểm đóng thầu; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông (*) Máy cắt bê tông (*)2
2 Máy đầm bàn 1 kW (*) Máy đầm bàn 1 kW (*)3
3 Máy đầm bàn 1 kW (*) Máy đầm bàn 1 kW (*)2
4 Máy trộn bê tông 250 lít (**) Máy trộn bê tông 250 lít (**)2
5 Máy khoan bê tông 0,5 kW (**) Máy khoan bê tông 0,5 kW (**)4
6 Máy đầm dùi 1,5 kW (*) Máy đầm dùi 1,5 kW (*)4
7 Máy cắt uốn 5 kW (**) Máy cắt uốn 5 kW (**)3
8 Xe tải cẩu >= 2,5 tấn (*) Xe tải cẩu >= 2,5 tấn (*)2
9 Xe đào gàu (*) Xe đào gàu (*)1
10 Xe cào bóc mặt đường (*) Xe cào bóc mặt đường (*)1
11 Máy phát điện 5,2 kVA (*) Máy phát điện 5,2 kVA (*)2
12 Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương (**) Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương (**)1
13 Máy đầm cóc Máy đầm cóc3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->