Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220323076-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Gia Vân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220323040 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-09 18:14:00 đến ngày 2022-03-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,573,159,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.86E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.43289E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.810.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi côngCán bộ kỹ thuật thi côngCán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành điện.- Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đảm nhận chức vụ tương ứng với chuyên ngành đào tạo. Đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành điện.- Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đảm nhận chức vụ tương ứng với chuyên ngành đào tạo. Đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng-Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Gia Vân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa nhà học 2 tầng 12 lớp trường Tiểu học Gia Vân, huyện Gia Viễn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Gia Vân; Địa chỉ: xã Gia Vân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Vân; Địa chỉ: xã Gia Vân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Gia Vân; Địa chỉ: xã Gia Vân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Gia Vân; Địa chỉ: xã Gia Vân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 148,92 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 114 | m | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | 1,369 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ lan cầu thang | 10,98 | m | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 786,0483 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ mặt + chân bậc tam cấp láng granito | 13,4017 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ mặt + chân bậc cầu thang láng granito | 43,233 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 186,3997 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1.060 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát trần | 883,164 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | 193,6608 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 107,8 | m2 | |
| 13 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | 93,91 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 745,5988 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 818,3941 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 85,56 | m2 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải các loại | 77,4867 | m3 | |
| 18 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 77,4867 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển phế thải | 77,4867 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 186,3997 | m2 | |
| 21 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 1.060 | m2 | |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 883,164 | m2 | |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 193,6608 | m2 | |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 818,3941 | m2 | |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm Sika, quét 2 lớp | 93,91 | m2 | |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 93,91 | m2 | |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 842,683 | m2 | |
| 28 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 (Gạch Ceramic 600x600) | 786,0483 | m2 | |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | 13,4017 | m2 | |
| 30 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | 43,233 | m2 | |
| 31 | Gia công lan can cầu thang inox | 0,1111 | tấn | |
| 32 | Trụ lan can inox 304 | 1 | trụ | |
| 33 | Lắp dựng lan can cầu thang inox | 9,882 | m2 | |
| 34 | Chụp inox 30x30 | 10 | cái | |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 85,56 | m2 | |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 85,56 | 1m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.750,3926 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.136,8248 | m2 | |
| 39 | Mua cửa nhôm Xingfa, kính dày 6.38ly | 148,92 | m2 | |
| 40 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | 24 | bộ | |
| 41 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt | 48 | bộ | |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 148,92 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 8,151 | 100m2 | |
| 44 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 12,0605 | 100m2 | |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị, hệ thống điện | 10 | công | |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | 48 | cái | |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp Led dài 1,2m-2x36W | 72 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 300x300-24W | 18 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn compact 14W | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường | 60 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | 12 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | 14 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 12 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 60 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 24 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tủ điện 400x350x180 | 2 | 1 tủ | |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điện âm tường 3-6 automat | 12 | 1 tủ | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x35+1x16)mm2 | 60 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2 | 10 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 290 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 4.448 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 1.450 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 1.268 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống gen ruột gà - Đường kính 16mm | 2.285 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống gen ruột gà - Đường kính 25mm | 290 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống gen ruột gà - Đường kính 32mm | 10 | m | |
| 27 | Lắp đặt đế âm | 102 | hộp | |
| 28 | Móc treo quạt trần | 48 | cái | |
| 29 | Đào móng băng - Cấp đất II | 33,1975 | 1m3 | |
| 30 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,332 | 100m3 | |
| 31 | Đóng cọc tiếp địa L63x5 | 12 | cọc | |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | 85 | m | |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mm | 65 | m | |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 7 | cái | |
| 35 | Sứ ốp chân kim | 7 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.86E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.43289E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.810.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi côngCán bộ kỹ thuật thi côngCán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành điện.- Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đảm nhận chức vụ tương ứng với chuyên ngành đào tạo. Đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành điện.- Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đảm nhận chức vụ tương ứng với chuyên ngành đào tạo. Đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng-Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 KW | 2 |
| 3 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 KW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng ≥ 250l | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7Kw | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5Kw | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 1,5Kw | 1 |
| 8 | Đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70Kg | 1 |
| 9 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi