Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220314188-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220314174 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Chi thường xuyên của đơn vị) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-09 21:01:00 đến ngày 2022-03-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,793,780,706 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.138E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Yêu cầu có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện, điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với loại công việc đảm nhận trong đó số lượng tối thiểu các tổ đội bao gồm (Hàn; Nề; Kỹ thuật xây dựng, cốt thép; Điện dân dụng; Cấp thoát nước; Mộc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan phá kết cấu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn kết cấu thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị Sửa chữa Trụ sở làm việc Sở Kế hoạch và Đầu tư 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (Chi thường xuyên của đơn vị) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: số 188, đường Trần Hưng Đạo, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang;
Số điện thoại: 0219.3866.256 Fax: 0219.3867.623 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lương Văn Đoàn; Địa chỉ: số 188, đường Trần Hưng Đạo, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang; Số điện thoại: 0219.3866.256 Fax: 0219.3867.623 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án BIIG1 - Địa chỉ: số 188, đường Trần Hưng Đạo, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án BIIG1 - Địa chỉ: số 188, đường Trần Hưng Đạo, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO - ĐOẠN TƯỜNG RÀO CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5304 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,061 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,4995 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,313 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,4995 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,4995 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,313 | 1m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9179 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9179 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO - ĐOẠN TƯỜNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8123 | 1m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0686 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1589 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2425 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4109 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1294 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch Block không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3841 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4016 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4016 | m2 |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5382 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5382 | 1m2 |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO - CẢI TẠO, MỞ RỘNG ĐƯỜNG LÊN | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0675 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0675 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0675 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0389 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0525 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC - MÁI SẢNH CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,5565 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0823 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5586 | tấn |
| 4 | Gia công hệ khung dàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1096 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1096 | tấn |
| 6 | Bulông, bản mã liên kết | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 7 | Mái sảnh kính cường lực dày 8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,9215 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC - NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 178 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,8985 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3058 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6458 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6458 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,2273 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 260,724 | m2 |
| 8 | Cổ trần ốp gỗ MDF | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,024 | m2 |
| 9 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 308,724 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 178 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,09 | m2 |
| 14 | Cửa đi 1 cánh, khung nhôm cao cấp, kính an toàn 8mm, (phụ kiện đồng bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,84 | m2 |
| 15 | Cửa kính tự động, kính an toàn 12mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,25 | m2 |
| 16 | Chữ đồng cao 150 gắn nổi (đánh bóng, phủ keo) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | m2 |
| 17 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,8016 | m2 |
| 18 | Ốp đá Granit dày 25mm, khung xương thép hộp sơn chống rỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,8016 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN ĐIỆN SẢNH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Downlight Led 18W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 10 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Led dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây CU/PVC 1X1,5MM2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt dây CU/PVC 1X2,5MM2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC - CẢI TẠO PHÒNG HỘI TRƯỜNG TẦNG 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,42 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,296 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1699 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4352 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0831 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0329 | tấn |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,282 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122 | m2 |
| 9 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 193,578 | m2 |
| 11 | Cửa đi 2 cánh, khung nhôm hệ cao cấp, kính an toàn 8mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,448 | m2 |
| 12 | Cửa sổ 4 cánh mở hất, khung nhôm hệ cao cấp, kính an toàn 8mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,3 | m2 |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5887 | m2 |
| 14 | Ốp đá Granit dày 25mm, khung xương thép hộp sơn chống rỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5887 | m2 |
| 15 | Cổ trần ốp gỗ MDF | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3824 | m2 |
| 16 | Tường, cột ốp gỗ MDF | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,2021 | m2 |
| 17 | Tấm tiêu âm vải nỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,71 | m2 |
| 18 | Rèm vải khu vực sân khấu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,4032 | m2 |
| 19 | Rèm gỗ (bản lá rộng từ 3,5->5cm, hoàn thiện sơn màu theo TK) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,3 | m2 |
| 20 | Lắp đặt tủ điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Downlight Led 18W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Led dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4X16MM2 +E16MM2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt dây CU/PVC 1X2,5MM2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 27 | Lắp đặt dây CU/PVC 1X1,5MM2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 390 | m |
| 29 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | máy |
| 30 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 31 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 33 | Cáp Loa 2x1.5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 34 | Cáp nối dài 5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cuộn |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC - CẢI TẠO PHÒNG PGĐ 01 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6626 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6626 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6626 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,48 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,7204 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,26 | m2 |
| 7 | Xây gạch block không nung 9x6x21, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,19 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,816 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,624 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, Gạch lát Granite kích thước 600x600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, Gạch Granite chống trơn KT 300x300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m2 |
| 13 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,5 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 157,952 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 157,952 | m2 |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất ≤ 1,5Kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm cao cấp, kính an toàn 8mm, bóng mờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m2 |
| 22 | Lắp đặt đèn tường Đèn Downlight Led 18W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 10 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Led dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây CU/PVC 1X1,5MM2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 29 | Lắp đặt dây CU/PVC 1X2,5MM2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 31 | Bình nóng lạnh 20L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC - CẢI TẠO PHÒNG PGĐ 02 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6626 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6626 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6626 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,5 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,76 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7011 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,856 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,624 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Grantie men khô 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m2 |
| 12 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,5 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 147,492 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 147,492 | m2 |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất ≤ 1,5Kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính cao cấp, kính an toàn 8mm, bóng mờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m2 |
| 21 | Lắp đặt đèn tường Đèn Downlight Led 18W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 10 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Led dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây CU/PVC 1X1,5MM2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 28 | Lắp đặt dây CU/PVC 1X2,5MM2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 30 | Bình nóng lạnh 20L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| J | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC - SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG TẦNG 1 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,8484 | m2 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6924 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6924 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6924 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 179,4532 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,8484 | m2 |
| 7 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,8484 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,8484 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 179,4532 | m2 |
| 10 | Lắp đặt đèn Dowlight LED 18W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn chùm 8 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn led dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 13 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 15 | Tủ điện tổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | máy |
| 20 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 19,1mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 21 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| K | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC - SỬA CHỮA NHÀ KHO | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt tường để sơn lại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 441,7285 | m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt trần, dầm để sơn lại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100,366 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 542,0945 | m2 |
| 4 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100,366 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tủ điện tôn KT 200x120x180 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Bình bọt chữa cháy killfire - 6kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bình |
| 16 | Bình khí Co2-MT3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 17 | Hộp chữa cháy đặt vách tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 18 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| L | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC - SỬA CHỮA BẾP | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 114,842 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,183 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,276 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1096 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,273 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0313 | 100m2 |
| 7 | Khoan cắm râu thép vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | lỗ |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,792 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,73 | m2 |
| 11 | Lát đá Granite mặt bệ bếp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 154,832 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn Gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m2 |
| 14 | Cửa đi 2 cánh, khung nhôm cao cấp, kính an toàn 8mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,52 | m2 |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây CU/PVC 1X1,5MM2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt dây CU/PVC 1X2,5MM2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 23 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất ≤ 3,0Kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Bếp ga đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Bình bọt chữa cháy killfire - 6kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bình |
| 27 | Bình khí Co2-MT3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 28 | Hộp chữa cháy đặt vách tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 29 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| M | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ - KHU SẢNH CHÍNH | |||
| 1 | Màn hình LCD 55 inh treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Bộ máy tính để bàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Bộ phát Wifi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| N | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ - PHÒNG HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Ghế gỗ tự nhiên bọc nỉ KT 60x60x95cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 2 | Bàn phòng họp gỗ tự nhiên KT 12.4mx3.6m rỗng giữa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Bục phát biểu gỗ công nghiệp cao cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Bục tượng Bác gỗ công nghiệp cao cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Điều hòa cục bộ Cassette âm trần, 1 chiều lạnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 6 | Máy chiếu VPL-FX37 (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Loa hộp treo tường 30W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Tủ Rack 19' (H1100 x W600 x D1000(mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Ampli khuếch đại kèm trộn 2 vùng 240W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Micro cổ ngỗng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Hộp chủ tịch (Micro + cần đài) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Hộp đại biểu (Micro + cần đài) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Bộ điều khiển trung tâm hội nghị | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Micro không dây cầm tay (cao cấp shure hoặc tương đương) (Mic và bộ thu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| O | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ - BÀN GHẾ PHÒNG BAN | |||
| 1 | Bàn làm việc gỗ công nghiệp KT 1200x600x750 (Bàn thẳng - yếm lửng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 2 | Ghế xoay Inox bọc da KT 580x600x800 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 3 | Tủ tài liệu 3 cánh Sắt sơn tĩnh điện, kính trắng KT 1350x450x1830 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| P | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ - THIẾT BỊ PCCC + THIẾT BỊ NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tủ Lạnh Inverter 307 lít RB30N4170BU (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Máy Hút Mùi EFC936GAR (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lò Vi Sóng NN-GT65JBYUE (hoặc tương đương): | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Bàn ăn gỗ tự nhiên loại 4 ghế/bàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 5 | Ghế gỗ tự nhiên: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| Q | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ - CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cổng xếp tự động INOX 304 (thân cổng cao 1,6m đến 1,7m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.138E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | + Yêu cầu có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện, điện tử | 1 | + Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan. | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | + Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với loại công việc đảm nhận trong đó số lượng tối thiểu các tổ đội bao gồm (Hàn; Nề; Kỹ thuật xây dựng, cốt thép; Điện dân dụng; Cấp thoát nước; Mộc) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy tời | Vận chuyển vật liệu lên cao | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | Khoan phá kết cấu | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 250 lít | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 7 | Máy hàn | Hàn kết cấu thép | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch | Cắt gạch, đá | 2 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | Cắt uốn cốt thép | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi