Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng cải tạo, nâng cấp một số hạng mục công trình phục vụ sản xuất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220321523-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Tuyển than Hòn Gai -Vinacomin
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng cải tạo, nâng cấp một số hạng mục công trình phục vụ sản xuất
Số hiệu KHLCNT 20220316857
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-09 19:02:00 đến ngày 2022-03-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,591,475,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4388E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8774425E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Ghi chú: HĐ tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựngĐối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh. (Có tài liệu chứng minh bằng hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý được công chứng,bản sao y hoá đơn GTGT).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Đội trưởng thi công: 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ giám sát.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + ≥ 01 người có chuyên ngành hạ tầng đô thị;+ ≥01 người có chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp+ ≥ 01 người có chuyên ngành điện+ ≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước+ ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành môi trường hoặc lâm nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên và được cấp giấy chứng nhận hoặc chức chỉ về luyện an toàn vê sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật lành nghề đáp ứng với yêu cầu công việc của gói thầu
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn (có chứng chỉ hành nghề phù hợp với công việc của gói thầu này kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị phục vụ thi công xây dựng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị phục vụ thi công xây dựng
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị phục vụ thi công xây dựng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn > 250L
- Đặc điểm thiết bị phục vụ thi công xây dựng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị phục vụ thi công xây dựng
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị phục vụ thi công xây dựng
- Số lượng tối thiểu 3
7-- Ô tô tự đổ có trọng tải hàng hóa ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô có tải trọng được phép tham gia giao thông từ 7 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 3
8-Cần cẩu ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu có tải trọng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy xúc đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc đào ≥ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị phục vụ thi công xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Tuyển than Hòn Gai -Vinacomin
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng cải tạo, nâng cấp một số hạng mục công trình phục vụ sản xuất
Đầu tư xây dựng cải tạo, nâng cấp một số hạng mục công trình phục vụ sản xuất
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn vay thương mại và chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Tuyển than Hòn Gai -Vinacomin , địa chỉ: Số 46 Đoàn Thị Điểm, Phường Bạch Đằng, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: + Công ty tuyển than Hòn Gai-Vinacomin + Số 46, Đoàn Thị Điểm, P. Bạch Đằng, TP Hạ Long, QN. + Điện thoại : 0203.3825323 Fax : 0203. 3825.324
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn Đầu tư mỏ và công nghiệp - Vinacomin, địa chỉ: 565 đường Nguyễn Trãi, Phường Thanh Xuân, Q. Thanh Xuân , Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra: Viện khoa học công nghệ mỏ - Vinacomin, địa chỉ: Số 3 - Phan Đình Giót - Phường Phương Liệt - Quận Thanh Xuân - TP. Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty tuyển than Hòn Gai – Vinacomin


- Bên mời thầu: Công ty Tuyển than Hòn Gai -Vinacomin , địa chỉ: Số 46 Đoàn Thị Điểm, Phường Bạch Đằng, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: + Công ty tuyển than Hòn Gai-Vinacomin + Số 46, Đoàn Thị Điểm, P. Bạch Đằng, TP Hạ Long, QN. + Điện thoại : 0203.3825323 Fax : 0203. 3825.324


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản sao có công chứng); - Bản giới thiệu về tổ chức, cơ sở vật chất, lực lượng cán bộ chuyên môn, sản phẩm sản xuất và/hoặc kinh doanh chính. - Nộp bản công chứng các chứng chỉ, bằng cấp chuyên môn các nhân sự chủ chốt của Nhà thầu huy động thực hiện gói thầu này. - Nộp bản sao báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho 03 năm: 2018, 2019 và 2020 đồng thời kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty tuyển than Hòn Gai-Vinacomin + Số 46, Đoàn Thị Điểm, P. Bạch Đằng, TP Hạ Long, QN. + Điện thoại : 0203.3825323 Fax : 0203. 3825.324
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Phạm Văn Hòa - Giám đốc Công ty + Số 46, Đoàn Thị Điểm, P. Bạch Đằng, TP. Hạ Long - QN. + Điện thoại : 0203.3629.511 Fax : 0203.3629.519
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng ĐTM - Công ty tuyển than Hòn Gai-Vinacomin + Số 46, Đoàn Thị Điểm, P. Bạch Đằng, TP. Hạ Long - QN. + Điện thoại : 0203.3629.534 + Fax : 0203. 3825.324.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ông Phạm Văn Hòa - Giám đốc Công ty + Số 46, Đoàn Thị Điểm, P. Bạch Đằng, TP. Hạ Long - QN. + Điện thoại : 0203.3629.511 Fax : 0203.3629.519
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sân bãi đỗ ô tô phân xưởng VT2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V65,014100m3
2Cày xới lu lèn K=0,98, dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V26,006100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,337100m3
4Rải ni lông lót 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V173,37100m2
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V2.167,13m3
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V17,337100m2
7Gia công, lắp đặt khe co sân, bãi, đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2.544m
8Gia công, lắp đặt khe giãn sân, bãi, đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V763m
9Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,105100m3
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,632100m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V21,05m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V84,2m3
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V5,262100m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,34tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤200kg/cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,483tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng >100kg/cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,483tấn
17Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3,45m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,45m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V10,65m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,65m3
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤200kg/cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,404tấn
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng >100kg/cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,404tấn
23Gia công tấm đan thépMô tả kỹ thuật theo chương V19,742tấn
24Lắp đặt cấu kiện tấm đan thépMô tả kỹ thuật theo chương V201cấu kiện
25Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m3
26Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m3
27Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,92m3
29Xây hố thu bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,53m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V23m2
31Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m3
32Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m3
33Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41m3
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62m3
35Xây hố thu bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,64m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V14,909m2
37Gia công tấm đan hố thu bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,244tấn
38Lắp đặt cấu kiện tấm đan thépMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
39Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,425100m3
40Rải 1 lớp ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,213100m2
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,706m3
42Lát nền sân bằng gạch terrazzo dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V121,32m2
43Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,328100m3
44Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m3
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V14,09m3
46Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,96m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V426,909m2
48Ốp gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V253,58m2
49Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V196,06m3
50Trồng cây ngâu và chăm sócMô tả kỹ thuật theo chương V33cây
51Trồng cây xoài và chăm sócMô tả kỹ thuật theo chương V16cây
52Trồng cây chuỗi ngọc và chăm sócMô tả kỹ thuật theo chương V1.495cây
53Trồng cây muồng hoàng yến và chăm sócMô tả kỹ thuật theo chương V19cây
54Trồng cây phi lao và chăm sócMô tả kỹ thuật theo chương V135cây
55Trồng cây hồng quế và chăm sócMô tả kỹ thuật theo chương V237cây
56Trồng cây bạch trinh biển và chăm sócMô tả kỹ thuật theo chương V355cây
57Trồng cỏ gừng và chăm sócMô tả kỹ thuật theo chương V427,26m2
58Trồng cỏ lông heo và chăm sócMô tả kỹ thuật theo chương V44,16m2
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V36,914100m3
60Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V36,914100m3
B Nhà xưởng sửa chữa thiết bị cơ giới
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (phần nền bê tông cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,09m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,701100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,538m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V36,522m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,355m3
6Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,696m3
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,901100m2
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,759100m2
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,408tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,236tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,651tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
14Bu lông M30x1250Mô tả kỹ thuật theo chương V80bộ
15Bu lông M25x700Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
16Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,461tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,205tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,016tấn
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V12,135m3
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,479100m2
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
23Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,057100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,538100m3
25Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,538100m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V60,27m3
27Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,626100m2
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,965m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61m3
30Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m2
31Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,744m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,496m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,544m2
36Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V63,744m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V74,04m2
38Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V8,426tấn
39Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8,26tấn
40Gia công giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,874tấn
41Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,874tấn
42Gia công dầm cầu trụcMô tả kỹ thuật theo chương V3,926tấn
43Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3,926tấn
44Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V4,368tấn
45Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V4,368tấn
46Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,444tấn
47Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,444tấn
48Gia công cửa sổ trờiMô tả kỹ thuật theo chương V2,241tấn
49Lắp dựng cửa trờiMô tả kỹ thuật theo chương V2,241tấn
50Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,47mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,678100m2
51Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V760bộ
52Cửa chớp tônMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
53Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,274tấn
54Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
55Bản lề trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
56Chốt ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
57Chốt đứngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
58Khóa cầu 18Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
59Cửa cuốn kích thước 5,5x5m, nan có giảm chấnMô tả kỹ thuật theo chương V27,5m2
60Bộ tời cửa cuốn, mô tơ điện áp 24VDC, công suất động cơ P=0,38kW, hộp điều khiển, tay điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
61Lắp dựng các loại cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V27,5m2
62Bu lông M16x80Mô tả kỹ thuật theo chương V76bộ
63Bu lông M22x80Mô tả kỹ thuật theo chương V100bộ
64Bu lông M16x100Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
65Bu lông M16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
66Bu lông M20x80Mô tả kỹ thuật theo chương V88bộ
67Bu lông M20x250Mô tả kỹ thuật theo chương V134bộ
68Bu lông M18x60Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
69Bu lông M18x100Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
70Bu lông M12x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1.328bộ
71Bu lông M18x80Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V796,591m2
73Máng tôn phẳng dày 0,54mmMô tả kỹ thuật theo chương V73,4md
74Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
75Lắp đặt rọ thép chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
76Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
77Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
78Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V151m2
80Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m3
81Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m3
82Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
83Kéo rải dây tiếp địa -60x6Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
84Bu lông M14x40Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
85Dây đồng mềm 1 lõi tiếp địa tủ điện tổng, tiết diện 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
86Đầu cốt đồng cho dây có tiết diện 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,85m3
88Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m3
89Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
90Gia công kim thu sét có chiều dài 1,7mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
91Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,7mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
92Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhàMô tả kỹ thuật theo chương V106,8m
93Kéo rải dây chống sét bằng đồng, đường kính 8mm theo tường, cột và mái nhàMô tả kỹ thuật theo chương V45,4m
94Băng thép -60x6Mô tả kỹ thuật theo chương V56,6kg
95Băng thép -400x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5kg
96Bu lông M14x40Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
97Lắp đặt tủ điện 0,4kV, kích thước 600x400x200mm, vỏ bằng tôn dày 1,2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
98Lắp đặt aptomat 3 cực vỏ nhựa, Uđm=415V, Iđm=63A, Icu=10kA, bảo vệ theo nguyên lý nhiệt từMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Lắp đặt aptomat 3 cực vỏ nhựa, Uđm=415V, Iđm=50A, Icu=10kA, bảo vệ quá tải, ngắn mạchMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Lắp đặt aptomat 3 cực vỏ nhựa, Uđm=415V, Iđm=20A, Icu=6kA, bảo vệ quá tải, ngắn mạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Lắp đặt aptomat 2 cực vỏ nhựa, Uđm=230V, Iđm=25A, Icu=6kA, bảo vệ theo nguyên lý nhiệt từMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Lắp đặt aptomat 2 cực vỏ nhựa, Uđm=230V, Iđm=16A, Icu=6kA, bảo vệ theo nguyên lý nhiệt từMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
103Lắp đặt aptomat 1 cực vỏ nhựa, Uđm=230V, Iđm=10A, Icu=6kA, bảo vệ theo nguyên lý nhiệt từMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
104Chống sét van hạ thế Uđm=500VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
105Đèn báo pha xanh, đỏ, vàngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
106Lắp đặt đồng hồ đo điện áp thang đo từ 0-500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện thang đo từ 0-200AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
108Lắp đặt công tắc chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Thanh cái đồng 63A, hệ thống cực đấu dây và các phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
110Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV tiết diện (4x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
111Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV tiết diện (4x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
112Lắp đặt cáp CU/PVC Uđm=500V, tiết diện (3x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
113Lắp đặt cáp CU/PVC Uđm=500V, tiết diện (2x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
114Đầu cốt đồng hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V5kg
115Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE chịu lực Dy=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V56m
116Lắp đặt ống ghen mềm luồn dây SP40 Dy=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
117Lắp đặt ống ghen mềm luồn dây SP40 Dy=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V138m
118Dây buộc cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1túi
119Lắp đặt tủ điện chiếu sáng tổng kích thước 400x400x150mm, vỏ bằng tôn dày 1,2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
120Lắp đặt aptomat 2 cực vỏ nhựa, Uđm=230V, Iđm=20A, Icu=6kA, bảo vệ theo nguyên lý nhiệt từMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Lắp đặt aptomat 1 cực vỏ nhựa, Uđm=230V, Iđm=16A, Icu=6kA, bảo vệ theo nguyên lý nhiệt từMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Lắp đặt aptomat 1 cực vỏ nhựa, Uđm=230V, Iđm=10A, Icu=6kA, bảo vệ quá tải, ngắn mạchMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123Thanh cái đồng 20A, hệ thống cực đấu dây và các phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
124Lắp đặt cáp CU/PVC Uđm=500V, tiết diện (2x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
125Lắp đặt ống ghen mềm luồn dây SP20 Dy=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V52m
126Lắp đặt đèn pha chiếu sáng, bóng LED có chụp chống bụi nước, Uđm=220V, Pđm=100W kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
127Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, Uđm=250V-16A kèm mặt găng + hộp âm tường trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
128Dây buộc giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V5túi
129Thép làm móc gắn đèn D10Mô tả kỹ thuật theo chương V10kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4388E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8774425E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Ghi chú: HĐ tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựngĐối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh. (Có tài liệu chứng minh bằng hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý được công chứng,bản sao y hoá đơn GTGT).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Đội trưởng thi công: 01 người. 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ giám sát.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên 5 + ≥ 01 người có chuyên ngành hạ tầng đô thị;+ ≥01 người có chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp+ ≥ 01 người có chuyên ngành điện+ ≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước+ ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành môi trường hoặc lâm nghiệp53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường 3 Tốt nghiệp đại học trở lên và được cấp giấy chứng nhận hoặc chức chỉ về luyện an toàn vê sinh lao động.53
4 Kỹ thuật trắc địa 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa.53
5 Công nhân kỹ thuật lành nghề đáp ứng với yêu cầu công việc của gói thầu 20 (có chứng chỉ hành nghề phù hợp với công việc của gói thầu này kèm theo)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt thép phục vụ thi công xây dựng2
2 Máy uốn thép phục vụ thi công xây dựng2
3 Máy hàn 23 kW phục vụ thi công xây dựng2
4 Máy trộn > 250L phục vụ thi công xây dựng2
5 Máy đầm dùi phục vụ thi công xây dựng5
6 Máy đầm bàn phục vụ thi công xây dựng3
7 - Ô tô tự đổ có trọng tải hàng hóa ≥ 7 tấn Ô tô có tải trọng được phép tham gia giao thông từ 7 tấn trở lên3
8 Cần cẩu ≥ 25 tấn Cần cẩu có tải trọng ≥ 25 tấn1
9 Máy xúc đào ≥ 1,25m3 Máy xúc đào ≥ 1,25m32
10 Máy ủi ≥ 110CV Máy ủi ≥ 110CV2
11 Máy lu ≥ 16 tấn Máy lu ≥ 16 tấn1
12 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ phục vụ thi công xây dựng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->