Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng cải tạo, nâng cấp một số hạng mục công trình phục vụ sản xuất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220321523-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Tuyển than Hòn Gai -Vinacomin |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng cải tạo, nâng cấp một số hạng mục công trình phục vụ sản xuất |
| Số hiệu KHLCNT | 20220316857 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-09 19:02:00 đến ngày 2022-03-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,591,475,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4388E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8774425E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú: HĐ tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựngĐối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh. (Có tài liệu chứng minh bằng hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý được công chứng,bản sao y hoá đơn GTGT). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công: 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ giám sát. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + ≥ 01 người có chuyên ngành hạ tầng đô thị;+ ≥01 người có chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp+ ≥ 01 người có chuyên ngành điện+ ≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước+ ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành môi trường hoặc lâm nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên và được cấp giấy chứng nhận hoặc chức chỉ về luyện an toàn vê sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật lành nghề đáp ứng với yêu cầu công việc của gói thầu |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | (có chứng chỉ hành nghề phù hợp với công việc của gói thầu này kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | phục vụ thi công xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | phục vụ thi công xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | phục vụ thi công xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn > 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | phục vụ thi công xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | phục vụ thi công xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | phục vụ thi công xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-- Ô tô tự đổ có trọng tải hàng hóa ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô có tải trọng được phép tham gia giao thông từ 7 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Cần cẩu ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu có tải trọng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy xúc đào ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc đào ≥ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | phục vụ thi công xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Tuyển than Hòn Gai -Vinacomin |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng cải tạo, nâng cấp một số hạng mục công trình phục vụ sản xuất Đầu tư xây dựng cải tạo, nâng cấp một số hạng mục công trình phục vụ sản xuất 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn vay thương mại và chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản sao có công chứng); - Bản giới thiệu về tổ chức, cơ sở vật chất, lực lượng cán bộ chuyên môn, sản phẩm sản xuất và/hoặc kinh doanh chính. - Nộp bản công chứng các chứng chỉ, bằng cấp chuyên môn các nhân sự chủ chốt của Nhà thầu huy động thực hiện gói thầu này. - Nộp bản sao báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho 03 năm: 2018, 2019 và 2020 đồng thời kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Công ty tuyển than Hòn Gai-Vinacomin
+ Số 46, Đoàn Thị Điểm, P. Bạch Đằng, TP Hạ Long, QN.
+ Điện thoại : 0203.3825323 Fax : 0203. 3825.324 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Phạm Văn Hòa - Giám đốc Công ty + Số 46, Đoàn Thị Điểm, P. Bạch Đằng, TP. Hạ Long - QN. + Điện thoại : 0203.3629.511 Fax : 0203.3629.519 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng ĐTM - Công ty tuyển than Hòn Gai-Vinacomin + Số 46, Đoàn Thị Điểm, P. Bạch Đằng, TP. Hạ Long - QN. + Điện thoại : 0203.3629.534 + Fax : 0203. 3825.324. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ông Phạm Văn Hòa - Giám đốc Công ty + Số 46, Đoàn Thị Điểm, P. Bạch Đằng, TP. Hạ Long - QN. + Điện thoại : 0203.3629.511 Fax : 0203.3629.519 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sân bãi đỗ ô tô phân xưởng VT2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,014 | 100m3 |
| 2 | Cày xới lu lèn K=0,98, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,006 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,337 | 100m3 |
| 4 | Rải ni lông lót 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,37 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.167,13 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,337 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt khe co sân, bãi, đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.544 | m |
| 8 | Gia công, lắp đặt khe giãn sân, bãi, đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 763 | m |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,105 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,632 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,05 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,2 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,262 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,34 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤200kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,483 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng >100kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,483 | tấn |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,65 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,65 | m3 |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤200kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,404 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng >100kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,404 | tấn |
| 23 | Gia công tấm đan thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,742 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201 | cấu kiện |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 29 | Xây hố thu bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m2 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 35 | Xây hố thu bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,909 | m2 |
| 37 | Gia công tấm đan hố thu bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | 100m3 |
| 40 | Rải 1 lớp ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,213 | 100m2 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,706 | m3 |
| 42 | Lát nền sân bằng gạch terrazzo dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,32 | m2 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | 100m3 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,09 | m3 |
| 46 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,96 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,909 | m2 |
| 48 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,58 | m2 |
| 49 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,06 | m3 |
| 50 | Trồng cây ngâu và chăm sóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cây |
| 51 | Trồng cây xoài và chăm sóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cây |
| 52 | Trồng cây chuỗi ngọc và chăm sóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.495 | cây |
| 53 | Trồng cây muồng hoàng yến và chăm sóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cây |
| 54 | Trồng cây phi lao và chăm sóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | cây |
| 55 | Trồng cây hồng quế và chăm sóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237 | cây |
| 56 | Trồng cây bạch trinh biển và chăm sóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355 | cây |
| 57 | Trồng cỏ gừng và chăm sóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,26 | m2 |
| 58 | Trồng cỏ lông heo và chăm sóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,16 | m2 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,914 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,914 | 100m3 |
| B | Nhà xưởng sửa chữa thiết bị cơ giới | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (phần nền bê tông cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,09 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,701 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,538 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,522 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,355 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,696 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,901 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,759 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,236 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 14 | Bu lông M30x1250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 15 | Bu lông M25x700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,135 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,479 | 100m2 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,057 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | 100m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,27 | m3 |
| 27 | Rải ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,626 | 100m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,965 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,744 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,496 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,544 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,744 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,04 | m2 |
| 38 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,426 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,26 | tấn |
| 40 | Gia công giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,874 | tấn |
| 41 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,874 | tấn |
| 42 | Gia công dầm cầu trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,926 | tấn |
| 43 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,926 | tấn |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,368 | tấn |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,368 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,444 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,444 | tấn |
| 48 | Gia công cửa sổ trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,241 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cửa trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,241 | tấn |
| 50 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,678 | 100m2 |
| 51 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760 | bộ |
| 52 | Cửa chớp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | tấn |
| 54 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 55 | Bản lề trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 56 | Chốt ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Chốt đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 58 | Khóa cầu 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Cửa cuốn kích thước 5,5x5m, nan có giảm chấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | m2 |
| 60 | Bộ tời cửa cuốn, mô tơ điện áp 24VDC, công suất động cơ P=0,38kW, hộp điều khiển, tay điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp dựng các loại cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | m2 |
| 62 | Bu lông M16x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | bộ |
| 63 | Bu lông M22x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | bộ |
| 64 | Bu lông M16x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 65 | Bu lông M16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 66 | Bu lông M20x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | bộ |
| 67 | Bu lông M20x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | bộ |
| 68 | Bu lông M18x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 69 | Bu lông M18x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 70 | Bu lông M12x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.328 | bộ |
| 71 | Bu lông M18x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 796,59 | 1m2 |
| 73 | Máng tôn phẳng dày 0,54mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,4 | md |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 75 | Lắp đặt rọ thép chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 76 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 77 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 78 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1m2 |
| 80 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| 81 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m3 |
| 82 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 83 | Kéo rải dây tiếp địa -60x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 84 | Bu lông M14x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 85 | Dây đồng mềm 1 lõi tiếp địa tủ điện tổng, tiết diện 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 86 | Đầu cốt đồng cho dây có tiết diện 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m3 |
| 88 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 89 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 90 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 92 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,8 | m |
| 93 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng, đường kính 8mm theo tường, cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,4 | m |
| 94 | Băng thép -60x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,6 | kg |
| 95 | Băng thép -400x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | kg |
| 96 | Bu lông M14x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 97 | Lắp đặt tủ điện 0,4kV, kích thước 600x400x200mm, vỏ bằng tôn dày 1,2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 98 | Lắp đặt aptomat 3 cực vỏ nhựa, Uđm=415V, Iđm=63A, Icu=10kA, bảo vệ theo nguyên lý nhiệt từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt aptomat 3 cực vỏ nhựa, Uđm=415V, Iđm=50A, Icu=10kA, bảo vệ quá tải, ngắn mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt aptomat 3 cực vỏ nhựa, Uđm=415V, Iđm=20A, Icu=6kA, bảo vệ quá tải, ngắn mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt aptomat 2 cực vỏ nhựa, Uđm=230V, Iđm=25A, Icu=6kA, bảo vệ theo nguyên lý nhiệt từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt aptomat 2 cực vỏ nhựa, Uđm=230V, Iđm=16A, Icu=6kA, bảo vệ theo nguyên lý nhiệt từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt aptomat 1 cực vỏ nhựa, Uđm=230V, Iđm=10A, Icu=6kA, bảo vệ theo nguyên lý nhiệt từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 104 | Chống sét van hạ thế Uđm=500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 105 | Đèn báo pha xanh, đỏ, vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt đồng hồ đo điện áp thang đo từ 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện thang đo từ 0-200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Thanh cái đồng 63A, hệ thống cực đấu dây và các phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 110 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV tiết diện (4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 111 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV tiết diện (4x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 112 | Lắp đặt cáp CU/PVC Uđm=500V, tiết diện (3x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 113 | Lắp đặt cáp CU/PVC Uđm=500V, tiết diện (2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 114 | Đầu cốt đồng hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE chịu lực Dy=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 116 | Lắp đặt ống ghen mềm luồn dây SP40 Dy=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 117 | Lắp đặt ống ghen mềm luồn dây SP40 Dy=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | m |
| 118 | Dây buộc cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | túi |
| 119 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng tổng kích thước 400x400x150mm, vỏ bằng tôn dày 1,2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 120 | Lắp đặt aptomat 2 cực vỏ nhựa, Uđm=230V, Iđm=20A, Icu=6kA, bảo vệ theo nguyên lý nhiệt từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt aptomat 1 cực vỏ nhựa, Uđm=230V, Iđm=16A, Icu=6kA, bảo vệ theo nguyên lý nhiệt từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt aptomat 1 cực vỏ nhựa, Uđm=230V, Iđm=10A, Icu=6kA, bảo vệ quá tải, ngắn mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Thanh cái đồng 20A, hệ thống cực đấu dây và các phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 124 | Lắp đặt cáp CU/PVC Uđm=500V, tiết diện (2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 125 | Lắp đặt ống ghen mềm luồn dây SP20 Dy=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 126 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng, bóng LED có chụp chống bụi nước, Uđm=220V, Pđm=100W kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, Uđm=250V-16A kèm mặt găng + hộp âm tường trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 128 | Dây buộc giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | túi |
| 129 | Thép làm móc gắn đèn D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4388E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8774425E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú: HĐ tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựngĐối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh. (Có tài liệu chứng minh bằng hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý được công chứng,bản sao y hoá đơn GTGT). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng thi công: 01 người. | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ giám sát. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên | 5 | + ≥ 01 người có chuyên ngành hạ tầng đô thị;+ ≥01 người có chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp+ ≥ 01 người có chuyên ngành điện+ ≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước+ ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành môi trường hoặc lâm nghiệp | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên và được cấp giấy chứng nhận hoặc chức chỉ về luyện an toàn vê sinh lao động. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật trắc địa | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa. | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật lành nghề đáp ứng với yêu cầu công việc của gói thầu | 20 | (có chứng chỉ hành nghề phù hợp với công việc của gói thầu này kèm theo) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt thép | phục vụ thi công xây dựng | 2 |
| 2 | Máy uốn thép | phục vụ thi công xây dựng | 2 |
| 3 | Máy hàn 23 kW | phục vụ thi công xây dựng | 2 |
| 4 | Máy trộn > 250L | phục vụ thi công xây dựng | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | phục vụ thi công xây dựng | 5 |
| 6 | Máy đầm bàn | phục vụ thi công xây dựng | 3 |
| 7 | - Ô tô tự đổ có trọng tải hàng hóa ≥ 7 tấn | Ô tô có tải trọng được phép tham gia giao thông từ 7 tấn trở lên | 3 |
| 8 | Cần cẩu ≥ 25 tấn | Cần cẩu có tải trọng ≥ 25 tấn | 1 |
| 9 | Máy xúc đào ≥ 1,25m3 | Máy xúc đào ≥ 1,25m3 | 2 |
| 10 | Máy ủi ≥ 110CV | Máy ủi ≥ 110CV | 2 |
| 11 | Máy lu ≥ 16 tấn | Máy lu ≥ 16 tấn | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ | phục vụ thi công xây dựng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi