Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220321244-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2022 18:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220218906 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 22 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-09 18:24:00 đến ngày 2022-03-29 18:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 64,730,479,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,900,000,000 VNĐ ((Một tỷ chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2961301E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.826883E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 45,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 90,8 tỷ đồng (Trong đó 02 x 45,4 tỷ đồng = 90,8 tỷ đồng).* Ghi chú:1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (trụ sở cơ quan nhà nước, trụ sở văn phòng làm việc, khách sạn, bệnh viện, trường học hoặc công trình dạng nhà khác), cấp III trở lên, có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét như sau:- Có thi công công trình nhà chính gồm: Cọc móng BTCT, phần kết cấu BTCT, phần hoàn thiện kiến trúc, phần hệ thống điện trong nhà, phần cấp thoát nước trong nhà. - Có thi công hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà gồm: san nền, sân đường nội bộ, trồng cây sân vườn, cổng-tường rào, điện ngoài nhà, cấp thoát nước ngoài nhà. 2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng kinh tế;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Bản vẽ thiết kế kèm theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh các yếu tố tương tự.- Về giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng thi công xây lắp giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ).4) Trường hợp nhà thầu đã thực hiện các hợp đồng thi công các hạng mục khác nhau trong cùng một dự án thì được cộng dồn để xác định quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi xem xét hợp đồng công trình tương tự.5) Trường hợp nhà thầu đã thực hiện 01 hợp đồng thi công “công trình nhà chính” và 01 hợp đồng thi công “hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà” (như định nghĩa ở trên) cho các dự án khác nhau thì được cộng dồn để xem xét xác định cho 01 hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự. Tuy nhiên, nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có đủ 2 phần thi công “công trình nhà chính” và thi công “hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà”. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 45.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥90.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên; ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng)- Đã hoàn thành khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.- Đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động; phòng cháy chữa cháy.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên chỉ huy trưởng* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh,nhà thầu có thể bố trí Chỉ huy trưởng cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- ≥ 03 người có trình độ đại học, ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng); ≥ 01 người có trình độ đại học, ngành kiến trúc công trình.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí CBKT phụ trách thi công phần xây dựng phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống điện ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí CBKT phụ trách thi công phần hệ thống điện phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự+ Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí CBKT phụ trách thi công phần cấp thoát nước phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng + Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh,nhà thầu có thể bố trí CBKT trắc địa công trình cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng cơ bản.- Đã được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật khối lượng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân.- Chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng III.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ khối lượng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh,nhà thầu có thể bố trí CBKT khối lượng và thanh quyết toán cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạ tầng và đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có tối thiểu 01 người trình độ đại học trở lên ngành giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên có đường giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng + Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh,nhà thầu có thể bố trí CBKT phụ trách thi công hạ tầng và đường giao thông cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học ngành Bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng cơ bản.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã tham gia huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ ATLĐ và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh,nhà thầu có thể bố trí CBKT phụ trách an toàn lao động cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 45 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau:+ Tổ công nhân vận hành máy: ≥05 người; có văn bằng hoặc chứng chỉ vận hành máy phù hợp với các loại thiết bị thi công được bố trí.+ Tổ công nhân thi công nề - hoàn thiện: ≥30 người; có văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo nghề nề, hoàn thiện.+ Tổ công nhân thi công hệ thống điện: ≥05 người có văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo nghề điện.+ Tổ công nhân thi công cấp thoát nước: ≥05 người; có văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo nghề cấp thoát nước.- Công nhân phải được huấn luyện an toàn lao động:* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Văn bằng, chứng chỉ nghề của công nhân phù hợp với vị trí đảm nhận;- Chứng nhận/ hoặc thẻ an toàn lao động - vệ sinh lao động kèm theo Danh sách công nhân tham gia huấn luyện ATLĐ- Căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm của công nhân trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Quyết định điều động/hoặc tài liệu tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,7 - 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ép cọc robot thủy lực tự hành 150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cẩu tự hành hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 100kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy cắt uốn thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kw, có thể cắt uốn được thép từ D10-D30mm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm bê tông 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy ủi 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh thép 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy nén khí diesel 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ván khuôn định hình gỗ hoặc thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥3000m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 3000 |
| 20-Giáo xây, giáo chống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giáo thép định hình (≥ 100bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Lao động Thương binh và Xã hội |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trung tâm Điều dưỡng người có công tỉnh Đồng Tháp 22 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, lĩnh vực: thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên; thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. 3. Báo cáo tài chính 2018÷2020 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh. 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm phù hợp với Mẫu số 03, kèm theo: Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo chứng minh các yếu tố tương tự và giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/ Biên bản thanh lý hợp đồng/ Quyết định phê duyệt thiết kế/ Bản vẽ thiết kế hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh. 6.Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A). 7. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc)+ ĐKKD của nhà thầu cho thuê + Tài liệu sở hữu thiết bị. 8. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.900.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Lao động - Thương binh và xã hội tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 18, đường 30/4, Phường 1, TP Cao Lãnh, Đồng Tháp. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; địa chỉ: 12 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Số điện thoại: (024) 62703645 Fax:(024) 62703609 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Lao động - Thương binh và xã hội tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 18, đường 30/4, Phường 1, TP Cao Lãnh, Đồng Tháp; Điện thoại: 022 773 851 178. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; địa chỉ: 12 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Số điện thoại: (024) 62703645 Fax:(024) 62703609. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Ép cọc thí nghiệm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 2 | Nối cọc | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | mối nối |
| 3 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc D300 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 28,024 | 100m |
| 4 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D300 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 128 | mối nối |
| 5 | Cắt đầu cọc | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 128 | cọc |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng thép bản 200x200x2mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,0804 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép neo đầu cọc đường kính | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,2016 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,354 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,7952 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 36,168 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2,833 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4,4253 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2,2684 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 7,3533 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 11,2516 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 179,1101 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,636 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,0835 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,4543 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2,54 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 7,02 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 34,5971 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 18,503 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,2315 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2,1691 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 97,3569 | m3 |
| 27 | Xẻ rãnh ram dốc chống trượt | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 39,89 | 10m |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 6,4612 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1,5286 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3,2318 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 7,6196 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 60,84 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 14,3544 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4,113 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2,9783 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 14,5435 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 117,0648 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 15,201 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 19,8478 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1,5764 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 208,5324 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1,1412 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,833 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1,4897 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 13,7987 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,9157 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,2798 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,3355 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 5,545 | m3 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,8863 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,8843 | tấn |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2,3996 | tấn |
| 53 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2,3996 | tấn |
| 54 | Bulong M16 bền 8.8 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 55 | Bulong M20 bền 8.8 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 56 | Bulong neo M18 bền 5.6 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 57 | Giằng mái thép fi 10 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 58 | Tăng đơ M14 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 59 | Bulong M10 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 256 | cái |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 96,7773 | m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3,0855 | 100m2 |
| 62 | Úp nóc mái tôn | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 16,5 | md |
| 63 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 234,4067 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 13,487 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 38,373 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 86,1836 | m3 |
| 67 | Xây gạch đặc 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 12,2188 | m3 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 15,1866 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 10,5378 | 100m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1.035,048 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 103,56 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1.993,408 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 594,388 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 88,16 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 339,2 | m |
| 76 | Xẻ rãnh ngăn cách màu sơn | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 367,6 | m |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 627,4325 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2.072,61 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1.457,78 | m2 |
| 80 | Trải lót nilong (caosu) đệm sàn gỗ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 75,6 | m2 |
| 81 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 4cm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 75,6 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn KT300x300, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 66 | m2 |
| 83 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 30,51 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 100,125 | m2 |
| 85 | Gia công cắt, tạo kẻ chỉ mặt bậc cầu thang, tam cấp | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 630,3 | md |
| 86 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 25,12 | m2 |
| 87 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 211,0458 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 228,65 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 62,048 | m2 |
| 90 | Gia công cắt gạch lát thành viên 100x600 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 620,48 | md |
| 91 | Lát gạch đất nung 400x400 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 526,32 | m2 |
| 92 | Thi công trần phẳng bằng nhôm đục lỗ KT 600x600 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 62,78 | m2 |
| 93 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1.257,58 | m2 |
| 94 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao . | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 111,58 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1.993,408 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2.051,708 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4.045,116 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1.035,048 | m2 |
| 99 | Gia công lan can cầu thang thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,5735 | tấn |
| 100 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 31,0167 | m2 |
| 101 | Bulong liên kết M8 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 136 | cái |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 37,6552 | m2 |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox tại vị trí đường dốc | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 174,4468 | kg |
| 104 | Phụ kiện chân, nắp chụp | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 58 | bộ |
| 105 | Tay vịn inox WC khuyết tật | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 106 | Vách ngăn vệ sinh bao gồm phụ kiện | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 56,2155 | m2 |
| 107 | Ốp đá mặt bệ lavabo | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 6,27 | m2 |
| 108 | Cung cấp và lắp đặt khung inox hộp 25x25x1.5 đỡ bàn đá | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 109 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,7045 | tấn |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 29,9136 | m2 |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 63,36 | m2 |
| 112 | Cửa đi nhôm định hình Xingfa hệ 55, dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 86,82 | m2 |
| 113 | Cửa đi thủy lực cánh cửa thủy lực dày 12mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4,4 | m2 |
| 114 | Cửa sổ nhôm mở quay, định hình Xingfa hệ 55, dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 63,36 | m2 |
| 115 | Cửa sổ mở hất, nhôm định hình Xingfa hệ 55, dày 2mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 116 | Vách kính nhôm định hình Xingfa hệ 55, dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 461,3 | m2 |
| 117 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 118 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 119 | Phụ kiện cửa WC 1 cánh | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 120 | Phụ kiện cửa sổ 3 cánh,2 cánh mở quay | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 121 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở quay | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4 | 0.0 |
| 122 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 49 | bộ |
| 123 | Tay nắm inox D32*1100mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 124 | Khóa cửa thủy lực (khóa sàn + khóa an toàn + bản lề + kẹp kính) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 125 | Thi công vách ngăn lam trang trí | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 39,102 | m2 |
| 126 | Lam đứng gỗ nhựa Composite | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 210 | md |
| 127 | Thép hộp gia cường khung lam trang trí | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 565,3287 | kg |
| 128 | Bulong M8 liên kết | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 129 | Vỏ tủ điện 800x600x180 mm sơn tĩnh điện | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 130 | MCCB -150A-4P-30KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 131 | MCCB-75A-3P-22KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 132 | MCCB-63A-3P-22KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 133 | MCCB-40A-3P-22KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 134 | MCB-20A-3P-10KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 135 | MCB-16A-2P-10KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 136 | Máy biến dòng 150/5A | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 137 | Ampe kế 0-150A | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 138 | Vol kế 0-450V | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 139 | Chuyển mạch vol | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 140 | Bộ đèn báo pha vàng - xanh - đỏ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 141 | Cầu chì ống 2A | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 142 | Thanh cái đồng 3x15mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2,5 | m |
| 143 | Sứ đỡ thanh cái SM-30 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 144 | Phụ kiện tủ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 145 | Vỏ tủ điện 500x350x150mm sơn tĩnh điện | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 146 | MCCB-75A-4P-22KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 147 | MCB-63A-2P-10KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 148 | MCB-50A-2P-10KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 149 | MCB-40A-2P-10KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 150 | MCB-25A-2P-10KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 151 | MCB-16A-1P-6KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 152 | MCB-10A-1P-6KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 153 | Cầu chì ống 2A | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 154 | Bộ đèn báo pha Vàng xanh - đỏ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 155 | Phụ kiện tủ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 156 | Vỏ tủ điện 500x350x150mm sơn tĩnh điện | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 157 | MCCB-63A-4P-22KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 158 | MCB-50A-2P-10KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 159 | MCB-40A-2P-10KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 160 | MCB-25A-2P-10KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 161 | MCB-16A-1P-6KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 162 | MCB-10A-1P-6KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 163 | Cầu chì ống 2A | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 164 | Bộ đèn báo pha Vàng - xanh - đỏ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 165 | Phụ kiện tủ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 166 | Vỏ tủ điện âm tường 6 Modul | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 167 | MCB-25A-2P-10KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 168 | MCB-16A-1P-6KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 169 | MCB-6A-1P-6KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 170 | Vỏ tủ điện âm tường 8 Modul | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 171 | MCB-40A-2P-10KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 172 | MCB-16A-1P-6KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 173 | MCB-6A-1P-6KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 174 | Vỏ tủ điện âm tường 8 Modul | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 175 | MCB-50A-2P-10KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 176 | MCB-25A-1P-6KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 177 | MCB-16A-1P-6KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 178 | MCB-6A-1P-6KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 179 | Vỏ tủ điện âm tường 12 Modul | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 180 | MCB-63A-2P-10KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 181 | MCB-16A-1P-6KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 182 | MCB-6A-1P-6KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 183 | Vỏ tủ điện âm tường 12 Modul | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 184 | MCB-50A-2P-10KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 185 | MCB-20A-1P-6KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 186 | MCB-16A-1P-6KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 187 | MCB-6A-1P-6KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 188 | Ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm + mặt | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 101 | cái |
| 189 | Ổ cắm đôi 3 chấu + đế nổi + mặt | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 190 | Ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm sàn + mặt | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 191 | Công tắc đơn 1 chiều + đế âm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 192 | Công tắc đôi 1 chiều + đế âm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 193 | Công tắc ba 1 chiều + đế âm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 194 | Công tắc đơn 2 chiều + đế âm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 195 | Đèn ốp trần 250x250-LED 24W | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 196 | Đèn LED PANEL 1200x300-50W | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 43 | bộ |
| 197 | Đèn dowlight -16W | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 73 | bộ |
| 198 | Đèn dowlight tròn -12W | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 130 | bộ |
| 199 | Đèn dowlight vuông -12W | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 56 | bộ |
| 200 | Đèn dowlight chiếu sâu hình trụ -20W | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 201 | Đèn tuýp T8 2 bóng- 2x18W | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 202 | Đèn led dây 700LM/M | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 44 | m |
| 203 | Quạt đảo trần | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 204 | CU/XPLE/PVC (4x16mm2) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 205 | CU/XPLE/PVC (4x2.5mm2) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 206 | CU/PVC/PVC (2x10)mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 44 | m |
| 207 | CU/PVC/PVC (2x6)mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 42 | m |
| 208 | CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 170 | m |
| 209 | CU/PVC (1x4)mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 132 | m |
| 210 | CU/PVC (1x2.5)mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1.796 | m |
| 211 | CU/PVC (1x1.5)mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2.860 | m |
| 212 | CU/PVC (1x16)mm2 dây vàng xanh | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 213 | CU/PVC (1x10)mm2 dây vàng xanh | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 214 | CU/PVC (1x6)mm2 dây vàng xanh | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 42 | m |
| 215 | CU/PVC (1x4)mm2 dây vàng xanh | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 236 | m |
| 216 | CU/PVC (1x2.5)mm2 dây vàng xanh | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 898 | m |
| 217 | Máng cáp thép sơn tĩnh điện 150x50mm, dày 1.2mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 218 | Chia "T" máng cáp thép sơn tĩnh điện 150x50mm, dày 1.2mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 219 | Ống bảo hộ PVC D40 lắp chìm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 220 | Ống bảo hộ PVC D32 lắp chìm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 221 | Ống bảo hộ PVC D20 lắp chìm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1.164 | m |
| 222 | Ống bảo hộ PVC D40 lắp nổi | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 223 | Ống bảo hộ PVC D32 lắp nổi | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 224 | Ống bảo hộ PVC D20 lắp nổi | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 225 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x50mm2) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 226 | Thanh tiếp địa đồng 25x3mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 227 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2.4m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 228 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 229 | Hóa chất giảm điện trở | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | bao |
| 230 | Lắp dựng Điều hòa cục bộ 1 chiều catsset âm trần 36000 BTU/H | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4 | máy |
| 231 | Lắp dựng Điều hòa cục bộ 1 chiều catsset âm trần 18000 BTU/H | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4 | máy |
| 232 | Lắp dựng Điều hòa cục bộ 1 chiều gắn tường 18000 BTU/H | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 10 | máy |
| 233 | Lắp đặt máy điều hòa trung tâm VRV 100KWW | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 234 | Lắp đặt dàn lạnh 1 chiều Catsset âm trần | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 9 | máy |
| 235 | Bộ điều khiển dây gắn tường cho dàn lạnh | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 236 | Máng cáp 150x50x1.2mm mạ kẽm ngoài trời | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 237 | Giá treo dàn lạnh Catsset âm trần | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 238 | Ty treo M12 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 86 | m |
| 239 | Phụ kiện lắp đặt (bulong, nở, vít,...) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 240 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1,24 | 100m |
| 241 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,73 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 243 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 244 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 245 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 246 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 41,3 mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 247 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1,24 | 100m |
| 248 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,73 | 100m |
| 249 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 250 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 251 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 252 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 253 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 254 | Bộ chia ga, bộ chia ga dàn nóng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 255 | Băng quấn | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 150 | cuộn |
| 256 | Cùm treo ống dạng quả bí D60 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 90 | cái |
| 257 | Cùm treo ống dạng quả bí D76 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 258 | Cùm treo ống dạng quả bí D90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 259 | Ty treo M10 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 42 | m |
| 260 | Phụ kiện lắp đặt (bulong, nở, vít,...) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 261 | Ống thoát nước ngưng u-PVC D21-C1 Bọc bảo ôn dày 19mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,58 | 100m |
| 262 | Ống thoát nước ngưng u-PVC D27-C1 Bọc bảo ôn dày 19mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,63 | 100m |
| 263 | Ống thoát nước ngưng u-PVC D34-C1 Bọc bảo ôn dày 19mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 264 | Băng quấn | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 150 | cuộn |
| 265 | Cùm treo ống D60 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 266 | Cùm treo ống D76 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 267 | Cùm treo ống D90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 268 | Phụ kiện lắp đặt (bulong, nở, vít,...) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 269 | Tủ phối quang 16FO | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 270 | Tủ Rack 15U | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 271 | Lắp đặt tủ thiết bị | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 tủ |
| 272 | Tổng đài 8 vào trung kế -100 thuê bao lẻ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 273 | Modem Quang | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 274 | Switch (Router) 48 cổng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 275 | UPS1000VA, loại gắn rack | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 276 | Bộ chuyển đổi quang điện | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 277 | Máng cáp thép sơn tĩnh điện 75x50mm, dày 1mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 278 | Chia "T" Máng cáp thép sơn tĩnh điện 75x50mm, dày 1.0mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 279 | Nối góc 90 độ máng caps thép sơn tĩnh điện 72x50, dày 1mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 280 | Bộ router phát wifi | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 281 | Hạt mạng RJ45 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 282 | Hạt điện thoại RJ45 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 283 | Đế âm + mặt | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 284 | Đế âm sàn + mặt | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 285 | Dây CAT6 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1.146 | m |
| 286 | Ống bảo hộ PVC D20 lắp chìm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 134 | m |
| 287 | Ống bảo hộ PVC D20 lắp nổi | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 134 | m |
| 288 | Lắp đặt lavabo, xiphong | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 289 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 290 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 291 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 292 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 293 | Giá để giấy vệ sinh | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 294 | Lắp đặt chậu tiểu nam + xi phong | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 295 | Lắp đặt phễu thu nước sàn D90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 296 | Lắp đặt bộ công tắc áp lực 1,8-2,5 Bar | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 297 | Lắp đặt van phao cơ D40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 298 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 299 | Ống PPR D50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m |
| 300 | Ống PPR D40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,46 | 100m |
| 301 | Ống PPR D32 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 302 | Ống PPR D25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 303 | Ống PPR D20 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,77 | 100m |
| 304 | Van 2 chiều D50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 305 | Van 2 chiều D40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 306 | Van 2 chiều D25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 307 | Van xả khí DN25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 308 | Tê PPR D50x32 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 309 | Tê PPR D40x32 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 310 | Tê PPR D32x20 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 311 | Tê PPR D25x20 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 312 | Tê PPR D20x20 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 313 | Côn PPR D50x40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 314 | Côn PPR D40x32 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 315 | Côn PPR D32x25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 316 | Côn PPR D25x20 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 317 | Cút PPR 90° D50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 318 | Cút PPR 90° D40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 319 | Cút PPR 90° D25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 320 | Cút PPR 90° D20 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 321 | Rắc co PPR D50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 322 | Rắc co PPR D40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 323 | Rắc co PPR D25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 324 | Rắc co PPR D25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 325 | Măng sông PPR D63 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 326 | Măng sông PPR D40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 327 | Măng sông PPR D32 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 328 | Măng sông PPR D25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 329 | Măng sông PPR D20 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 330 | Cút ren trong PPR D20x1/2" | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 331 | Ống U.PVC D114 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m |
| 332 | Ống U.PVC D90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,47 | 100m |
| 333 | Ống U.PVC D60 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 334 | Ống U.PVC D42 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 335 | Tê U.PVC 45° D114x114 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 336 | Tê U.PVC 45° D114x60 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 337 | Tê U.PVC 45° D90x90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 338 | Tê U.PVC 45° D90x60 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 339 | Cút U.PVC 135° D114 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 340 | Cút U.PVC 135° D90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 341 | Cút U.PVC 135° D60 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 342 | Cút U.PVC 135° D42 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 343 | Cút U.PVC 90° D60 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 344 | Tê thông tắc D114 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 345 | Tê thông tắc D90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 346 | Nắp thông tắc U.PVC D114 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 347 | Nắp thông tắc U.PVC D90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 348 | Măng sông nối ống U.PVC D114 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 349 | Măng sông nối ống U.PVC D90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 350 | Măng sông nối ống U.PVC D60 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 351 | Măng sông nối ống U.PVC D42 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 352 | Ống U.PVC D114 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 353 | Ống U.PVC D90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1,06 | 100m |
| 354 | Ống U.PVC D60 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 355 | Phễu thu nước mưa D114 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 356 | Phễu thu nước mưa D90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 357 | Phễu thu nước mưa D60 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 358 | Tê U.PVC 45° D114/90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 359 | Tê U.PVC 45° D114/114 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 360 | Cút U.PVC 135° D114 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 361 | Cút U.PVC 135° D90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 362 | Cút U.PVC 135° D60 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 363 | Măng sông nối ống U.PVC D114 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 364 | Măng sông nối ống U.PVC D90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| B | Nhà nghỉ dưỡng (4 nhà) | |||
| 1 | Ép cọc thí nghiệm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,88 | 100m |
| 2 | Nối cọc | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4 | mối nối |
| 3 | Ép cọc đại trà | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 46,64 | 100m |
| 4 | Nối cọc ống BTCT dự ứng lực D300 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 212 | mối nối |
| 5 | Cắt đầu cọc | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 216 | cọc |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng thép bản 200x200x2mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,236 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép neo đầu cọc đường kính | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,592 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2,4336 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 71,488 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 5,0688 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 10,3376 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 7,8156 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 12,6284 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 15,5252 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 346,2056 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 76,462 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 12,8096 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 5,1516 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4,1752 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 6,7932 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,0968 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 174,002 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 7,8336 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4,0488 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,9632 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 7,7892 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 53,376 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3,5844 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,542 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4,5616 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 48,762 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1,4848 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,3096 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1,0024 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 9,456 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 22,7808 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 23,0588 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3,8936 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 27,1844 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 7,9324 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 16,8892 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 184,272 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 280,4752 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 520,8632 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 69,9816 | m3 |
| 46 | Xây gạch đặc 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 9,378 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2.451,2 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3.647,2776 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 324 | m |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1.717,32 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 625,384 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 697,68 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1.669,54 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 231,396 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 156,2 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng đá granit dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 344,2216 | m2 |
| 57 | Gia công cắt, tạo kẻ chỉ mặt bậc cầu thang, tam cấp | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1.395 | md |
| 58 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 32,056 | m2 |
| 59 | Lát gạch đất nung 400x400 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 880,42 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 116,9088 | m2 |
| 61 | Gia công cắt gạch lát thành viên 100x600 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1.169,088 | md |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2.937,556 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 122,08 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2.095,096 | m2 |
| 65 | Lắp đặt tấm vì E-drain 01 thoát nước bồn hoa | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 154,2 | m2 |
| 66 | Rải vải địa kỹ thuật bồn hoa | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1,542 | 100m2 |
| 67 | Lấp cát bồn hoa | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 23,13 | m3 |
| 68 | Tôn đất màu bồn hoa | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 38,55 | m3 |
| 69 | Trồng cây bụi | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 154,2 | m2 |
| 70 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1.680,496 | m2 |
| 71 | Cửa đi nhôm kính Xingfa hệ 55 dày 1.4mm, kính dán 6.38mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 337,68 | m2 |
| 72 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 56 | Bộ |
| 73 | Cửa gỗ công nghiệp | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 163,2 | m2 |
| 74 | Khuôn cửa gỗ công nghiệp | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 452 | md |
| 75 | Nẹp cửa gỗ công nghiệp | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 452 | md |
| 76 | Phụ kiện cửa (Bản lề, Khóa cửa) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 80 | bộ |
| 77 | Vách kính nhôm định hình Xingfa hệ 55, dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 277,4 | m2 |
| 78 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4 | 0.0 |
| 79 | Phụ kiện cửa sổ mở lật | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 20 | 0.0 |
| 80 | Lan can kính cường lực 10mm, tay vịn gỗ d60 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 112,92 | md |
| 81 | Lan can kính cường lực 12mm, tay vịn Inox D50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 271,7 | m2 |
| 82 | Lan can Inox | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 14 | md |
| 83 | Vách kính cường lực dày 10mm (vách ngăn phòng tắm) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 154,98 | m2 |
| 84 | Phụ kiện cabin vách kính phòng tắm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 85 | Ốp đá mặt bệ lavabo | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 36 | m2 |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt khung inox hộp 25x25x1.5 đỡ bàn đá | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 87 | Thi công vách ngăn bằng ván ép | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 96 | m2 |
| 88 | Lam đứng gỗ nhựa Composite, gia cường bằng thép hộp 50x50x1.4mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 456 | md |
| 89 | Thép hộp gia cường khung thành khung | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1.310,32 | kg |
| 90 | Ke góc V bắt vít vào cột | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 91 | Bu lông M8 liên kết | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3.647,2776 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4.023,2 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 7.670,4776 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2.451,2 | m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 15,5448 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 28,9872 | 100m2 |
| 98 | Tủ điện tổng 700x500x180mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 99 | Hộp điện phòng 12 modul | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 40 | hộp |
| 100 | Lắp đặt các aptomat MCCB 63A - 4P - 30KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat MCB 32A - 2P - 10KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat MCB 16A - 2P - 10KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat MCB 16A - 1P - 6KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat MCB 10A - 1P - 10KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 105 | Máy biến dòng 75/5A | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 106 | Ampe kế 0-75A | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 107 | Vol kế 0-450V | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt chuyển mạch Vol | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt đèn báo pha vàng xanh đỏ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4 | 5 đèn |
| 110 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 111 | Phụ kiện tủ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4 | Lô |
| 112 | Lắp đặt các aptomat MCB 32A - 2P - 10KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 113 | Lắp đặt các aptomat RCBO 16A - 2P -30mA- 6KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 114 | Lắp đặt các aptomat MCB 16A - 1P - 6KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 115 | Lắp đặt các aptomat MCB 6A - 1P - 6KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm + mặt | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 224 | cái |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu + đế nổi + mặt | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + đế + mặt | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 84 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + đế + mặt | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + đế + mặt | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 104 | cái |
| 121 | Lắp đặt đèn downligh 16W | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 160 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn downligh 12W | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 360 | bộ |
| 123 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần 250x250, led 24W | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 124 | Đèn gắn tường, bóng led 1x14W | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 92 | bộ |
| 125 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 126 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 12000BTU | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 40 | máy |
| 127 | Ống đồng D6.0 dày 0.81 kèm bảo ôn dày 19mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 128 | Ống đồng D12.7 dày 0.81 kèm bảo ôn dày 19mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 129 | Ống PVC d21 kèm bảo ôn dày 19mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 320 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn CU PVC/PVC 2x6 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 720 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2.560 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 5.520 | m |
| 133 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 720 | m |
| 134 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 dây vàng xanh | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1.280 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 340 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2.020 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 340 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2.020 | m |
| 139 | Hộp kỹ thuật 700x500x150 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 140 | Khay mở rộng tổng đài 16 đầu ra | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 141 | Bộ chuyển đổi quang điện | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 142 | Modem Quang | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 143 | Bộ chuyển mạch Swich 16 cổng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 144 | Router phát Wifi | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 145 | Hạt mạng RJ45 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 146 | Hạt điện thoại RJ45 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 147 | Đế âm, mặt 1 lỗ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 80 | hộp |
| 148 | Dây cat6 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2.520 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 720 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 720 | m |
| 151 | Hộp nối dây 100x100x50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 40 | hộp |
| 152 | Lắp đặt Lavabo + Xiphong | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 154 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 155 | Xịt xí | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 156 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 157 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 158 | Giá để giấy vệ sinh | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 159 | Lắp đặt bình đun nước nóng 30L | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 160 | Lắp đặt phễu thu nước sàn D90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 161 | Lắp đặt bộ công tắc áp lực 1,8-2,5 Bar | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt van phao cơ D40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt két nước inox, dung tích bể 3m3 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 8 | bể |
| 164 | Ống PPR D63 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 165 | Ống PPR D40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2,2 | 100m |
| 166 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,88 | 100m |
| 167 | Ống PPR D25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,96 | 100m |
| 168 | Ống PPR D20 (nước lạnh) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1,4 | 100m |
| 169 | Ống PPR D20 PN16 (nước nóng) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1,76 | 100m |
| 170 | Van 2 chiều D63 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 171 | Van 2 chiều D40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 172 | Van 2 chiều D25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 173 | Van xả khí DN25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 174 | Tê PPR D63x63 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 175 | Tê PPR D63x40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 176 | Tê PPR D40x25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 177 | Tê PPR D32x25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 178 | Tê PPR D25x20 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 144 | cái |
| 179 | Tê PPR D20x20 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 180 | Tê PPR D20x20 (nước nóng) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 181 | Côn PPR D63x40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 182 | Côn PPR D40x32 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 183 | Côn PPR D25x20 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 184 | Cút PPR 90° D63 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 185 | Cút PPR 90° D40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 186 | Cút PPR 90° D25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 187 | Cút PPR 90° D20 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 188 | Cút PPR 90° D20 (nước nóng) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 96 | cái |
| 189 | Rắc co PPR D63 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 190 | Rắc co PPR D40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 191 | Rắc co PPR D25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 192 | Măng sông PPR D63 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 193 | Măng sông PPR D40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 194 | Măng sông PPR D32 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 195 | Măng sông PPR D25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 196 | Măng sông PPR D20 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 197 | Cút ren trong PPR D20x1/2" | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 280 | cái |
| 198 | Ống U.PVC D114 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3,64 | 100m |
| 199 | Ống U.PVC D90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1,88 | 100m |
| 200 | Ống U.PVC D60 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1,32 | 100m |
| 201 | Ống U.PVC D42 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m |
| 202 | Tê U.PVC 45° D114x114 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 203 | Tê U.PVC 45° D114x90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 204 | Tê U.PVC 45° D114x60 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 205 | Tê U.PVC 45° D90x90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 206 | Tê U.PVC 45° D60x42 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 207 | Cút U.PVC 135° D114 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 132 | cái |
| 208 | Cút U.PVC 135° D90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 209 | Cút U.PVC 135° D60 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 210 | Cút U.PVC 135° D42 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 211 | Cút U.PVC 90° D60 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 212 | Tê thông tắc D114 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 213 | Tê thông tắc D90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 168 | cái |
| 214 | Nắp thông tắc U.PVC D114 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 168 | cái |
| 215 | Nắp thông tắc U.PVC D90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 168 | cái |
| 216 | Măng sông nối ống U.PVC D114 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 217 | Măng sông nối ống U.PVC D90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 218 | Măng sông nối ống U.PVC D60 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 219 | Măng sông nối ống U.PVC D42 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 220 | Ống U.PVC D90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3,12 | 100m |
| 221 | Ống U.PVC D60 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,96 | 100m |
| 222 | Phễu thu nước mưa D90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 223 | Phễu thu nước mưa D60 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 224 | Tê U.PVC 45° D90x60 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 225 | Cút U.PVC 135° D90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 226 | Cút U.PVC 135° D60 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 227 | Măng sông nối ống U.PVC D90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 228 | Tê thông tắc D90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| C | NHÀ ĂN | |||
| 1 | Ép cọc thí nghiệm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 2 | Nối cọc | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | mối nối |
| 3 | Ép cọc đại trà | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 8,36 | 100m |
| 4 | Nối cọc ống BTCT dự ứng lực D300 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 38 | mối nối |
| 5 | Cắt đầu cọc | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 39 | cọc |
| 6 | Bơm nước hố móng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 7 | Ca |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng thép bản 200x200x2mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,0245 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép neo đầu cọc đường kính | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,0614 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,129 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,787 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 29,5725 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1,5258 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4,9576 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1,8975 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2,0962 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4,7641 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 102,7823 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 18,7587 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 10,0042 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2,2775 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1,6706 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2,3415 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 73,7178 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1,716 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,6943 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1,6073 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 15,9 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,0892 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1,1056 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,2345 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1,338 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,4434 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,1131 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,12 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3,0069 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3,0556 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 6,2444 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1,0645 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 6,5024 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2,2264 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3,2834 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 31,859 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 92,2005 | m3 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2,3079 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2,3079 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2,74 | 100m2 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 126,3822 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 12,4433 | m3 |
| 49 | Xây gạch đặc 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2,8002 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 336,6999 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 467,1189 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 218,78 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 153,9613 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 345,97 | m2 |
| 55 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 49,2135 | m2 |
| 56 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 56,1118 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 245,5725 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 496,753 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 41,06 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng đá granit dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 76,4326 | m2 |
| 61 | Gia công cắt, tạo kẻ chỉ mặt bậc cầu thang, tam cấp | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 386,7 | md |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch nung, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 185,5 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 5,38 | m2 |
| 64 | Gia công cắt gạch lát thành viên 100x600 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 53,8 | md |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x1200, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 71,832 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 805,7056 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 158,938 | m2 |
| 68 | Tôn đất màu bồn hoa | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 25,4775 | m3 |
| 69 | Trồng cây bụi | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 33,97 | m2 |
| 70 | Thi công trần phẳng bằng nhôm đục lỗ KT 600x600 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 34,42 | m2 |
| 71 | Trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm, khung xương chìm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 244,05 | m2 |
| 72 | Vách ngăn vệ sinh bao gồm phụ kiện | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 38,5005 | m2 |
| 73 | Ốp đá mặt bệ lavabo | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4,103 | m2 |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt khung inox hộp 25x25x1.5 đỡ bàn đá | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 75 | Cửa đi nhôm kính Xingfa hệ 55 dày 1.4mm, kính dán 6.38mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 20,56 | m2 |
| 76 | Phụ kiện cửa đi mở 2 cánh | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 77 | Phụ kiện cửa đi mở 1 cánh | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 78 | Cửa sổ nhôm định hình Xingfa hệ 55, dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 74,64 | m2 |
| 79 | Phụ kiện cửa sổ mở lật | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 26 | Bộ |
| 80 | Vách kính nhôm định hình Xingfa hệ 55, dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 8,28 | 0.0 |
| 81 | Cửa đi thủy lực cánh cửa thủy lực dày 12mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 7,92 | m2 |
| 82 | Tay nắm inox D32*1100mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 83 | Khóa cửa thủy lực (khóa sàn + khóa an toàn) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 84 | Lan can kính cường lực 10mm, tay vịn gỗ d60 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 19,2 | md |
| 85 | Thang sắt lên mái tum | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 86 | Gia công lan can | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,7992 | tấn |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 32,085 | m2 |
| 88 | Bulong liên kết M8 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 92 | cái |
| 89 | Tay vin người tàn tật | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 47,369 | m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox tại vị trí đường dốc | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 160,3534 | kg |
| 92 | Phụ kiện chân, nắp chụp | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 115 | bộ |
| 93 | Kẻ rãnh chống trượt đường dốc | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 17,38 | m2 |
| 94 | Kính mái sảnh dày 12mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 69,12 | m2 |
| 95 | Gia công hệ khung mái sảnh | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1,3403 | m2 |
| 96 | Lắp dựng hệ hệ khung thép mái sảnh | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1,3403 | tấn |
| 97 | Sơn hệ khung mái sảnh | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | TB |
| 98 | Bulong neo M18x250 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 66 | bộ |
| 99 | Bulong neo M14x200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 467,1189 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 962,7613 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1.429,8802 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 336,6999 | m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4,9848 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 6,2912 | 100m2 |
| 106 | Tủ điện tổng 600x400x180mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 107 | MCCB-63A-4P-30KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 108 | MCB-40A-3P-10KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 109 | MCB-32A-3P-10KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 110 | MCB-25A-3P-10KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 111 | MCB-32A-2P-10KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 112 | MCB-16A-2P-10KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 113 | MCB-10A-2P-10KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 114 | MCB-10A-1P-10KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 115 | BIẾN DÒNG 50/5A | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 116 | AMPE KẾ 0-50A | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 117 | VÔN KẾ 0-450V | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt chuyển mạch Vol | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt đèn báo pha vàng xanh đỏ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | 5 đèn |
| 120 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 121 | Phụ kiện tủ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 122 | Hộp điện phòng 12 modul | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 123 | MCB-32A-4P-10KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 124 | MCB-25A-1P-6KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 125 | MCB-16A-1P-6KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 126 | MCB-10A-1P-6KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 127 | Hộp điện phòng 12 modul | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 128 | MCB-40A-4P-10KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 129 | MCB-10A-3P-10KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 130 | MCB-16A-1P-6KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 131 | MCB-10A-1P-6KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 132 | Hộp điện phòng 6 modul | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 133 | MCB-32A-2P-10KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 134 | MCB-25A-1P-6KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 135 | MCB-6A-1P-6KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm + mặt | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + đế + mặt | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + đế + mặt | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + đế + mặt | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần 250x250, led 24W | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 141 | Lắp đặt đèn tuýp LED T8 2 bóng 2X18W | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 142 | Lắp đặt đèn tuýp LED T8 1 bóng 1X18W | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 143 | Lắp đặt đèn downligh 16W | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 60 | bộ |
| 144 | Lắp đặt đèn gắn tường | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 145 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 146 | CU/XLPE/PVC(4X6MM2) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 147 | CU/PVC/PVC(2X6) MM2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 148 | CU/PVC(1X4.0) MM2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 170 | m |
| 149 | CU/PVC(1X2.5) MM2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 150 | CU/PVC(1X1.5) MM2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 960 | m |
| 151 | CU/PVC(1X6.0) MM2 DÂY VÀNG XANH | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 38 | m |
| 152 | CU/PVC(1X4.0) MM2 DÂY VÀNG XANH | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 85 | m |
| 153 | CU/PVC(1X2.5) MM2 DÂY VÀNG XANH | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 196 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 19 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D32 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2,5 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 340 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 19 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2,5 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 340 | m |
| 162 | Lắp dựng Điều hòa cục bộ 1 chiều catsset âm trần 36000 BTU/H | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4 | máy |
| 163 | Bộ điều khiển dây gắn tường cho dàn lạnh | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 164 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,64 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,64 | 100m |
| 166 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,64 | 100m |
| 167 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,64 | 100m |
| 168 | Ống thoát nước ngưng u-PVC D21-C1 Bọc bảo ôn dày 19mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 169 | Ống thoát nước ngưng u-PVC D27-C1 Bọc bảo ôn dày 19mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 170 | Băng quấn | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 6 | cuộn |
| 171 | CÙM TREO ỐNG D32 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 22 | CÁI |
| 172 | GIÁ TREO DÀN DẠNH CATSSET ÂM TRẦN | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4 | BỘ |
| 173 | TY TREO M12 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 16 | M |
| 174 | PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT (BULONG, NỞ, VÍT, CAO SU, DÂY THÍT,..) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | LÔ |
| 175 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x50mm2) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 176 | Thanh tiếp địa đồng 25x3mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 177 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2.4m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 178 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 179 | Hóa chất giảm điện trở | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | bao |
| 180 | Lắp đặt Lavabo + Xiphong | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 181 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 182 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 183 | Xịt xí | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 184 | Lắp đặt gương soi (1810x1310) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt gương soi (2130x1310) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 186 | Giá để giấy vệ sinh | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 187 | Lắp đặt chậu tiểu nam + xi phong | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 188 | Lắp đặt phễu thu nước sàn D90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt chậu bếp + xi phông + vòi | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 190 | Lắp đặt vòi rửa tay D15 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt bộ công tắc áp lực 1,8-2,5 Bar | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt van phao cơ D40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt két nước inox, dung tích bể 3m3 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 194 | Bơm tăng áp Q = 3m3/h; h=15m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 195 | Ống PPR D50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,41 | 100m |
| 196 | Ống PPR D40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 197 | Ống PPR D32 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 198 | Ống PPR D25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,31 | 100m |
| 199 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 200 | Van 2 chiều D50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 201 | Van 2 chiều D40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 202 | Van 2 chiều D32 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 203 | Van 2 chiều D25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 204 | Van 2 chiều D20 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 205 | Van xả khí DN25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 206 | VAN 1 CHIỀU D40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 207 | Tê PPR D50X32 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 208 | Tê PPR D40X32 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 209 | Tê PPR D32x20 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 210 | Tê PPR D32x20 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 211 | Tê PPR D25x20 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 212 | Tê PPR D20x20 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 213 | Côn PPR D50x40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 214 | Côn PPR D40x32 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 215 | Côn PPR D32x20 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 216 | Côn PPR D25x20 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 217 | Cút PPR 90° D50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 218 | Cút PPR 90° D40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 219 | Cút PPR 90° D32 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 220 | Cút PPR 90° D25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 221 | Cút PPR 90° D20 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 222 | Rắc co PPR D50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 223 | Rắc co PPR D40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 224 | Rắc co PPR D32 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 225 | Rắc co PPR D25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 226 | Rắc co PPR D20 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 227 | Măng sông PPR D50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 228 | Măng sông PPR D40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 229 | Măng sông PPR D32 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 230 | Măng sông PPR D25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 231 | Măng sông PPR D20 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 232 | Cút ren trong PPR D20x1/2" | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 233 | Ống U.PVC D114 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,68 | 100m |
| 234 | Ống U.PVC D90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,54 | 100m |
| 235 | Ống U.PVC D60 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m |
| 236 | Ống U.PVC D42 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 237 | Tê U.PVC 45° D114x114 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 238 | Tê U.PVC 45° D114x60 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 239 | Tê U.PVC 45° D90x90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 240 | Tê U.PVC 45° D90x60 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 241 | Cút U.PVC 135° D114 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 242 | Cút U.PVC 135° D90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 243 | Cút U.PVC 135° D60 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 244 | Cút U.PVC 135° D42 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 245 | Cút U.PVC 90° D60 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 246 | Tê thông tắc D114 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 247 | Tê thông tắc D90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 248 | Nắp thông tắc U.PVC D114 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 249 | Nắp thông tắc U.PVC D90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 250 | Măng sông nối ống U.PVC D114 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 251 | Măng sông nối ống U.PVC D90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 252 | Măng sông nối ống U.PVC D60 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 253 | Măng sông nối ống U.PVC D42 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 254 | Ống U.PVC D90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1,31 | 100m |
| 255 | Phễu thu nước mưa D90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 256 | Tê U.PVC 45° D90x90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 257 | Cút U.PVC 135° D90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 258 | Măng sông nối ống U.PVC D90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| D | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào nền | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3,7644 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 65,1566 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 65,1566 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 65,1566 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, cát san lấp (từ bãi về công trình) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 65,1566 | 100m3 |
| E | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,4248 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường (90%) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 5,4742 | 100m3 |
| 3 | Sửa khuôn đường bằng thủ công (10%) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 60,824 | m3 |
| 4 | Mua đất đắp nền đường | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 32,66 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,3266 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,3266 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất đắp | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,3266 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường K90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,3266 | 100m3 |
| 9 | Lu nèn lại nền đường trước khi thi công móng đường | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 15,2607 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3,968 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3,1135 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 14,3403 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 14,3403 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 26,36 | m3 |
| 15 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1.318 | m |
| 16 | Bê tông lót móng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 9,2043 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4,6022 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,488 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 610 | 1 cấu kiện |
| F | SÀN LÁT GẠCH TEZZARRO | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 398,85 | m3 |
| 2 | Lát gạch Tezzarro | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3.988,5 | m2 |
| G | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1,057 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1,0244 | 100m3 |
| 3 | Ống PPR D63 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4 | 100m |
| 4 | Ống PPR D50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 5 | Ống PPR D40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,83 | 100m |
| 6 | Ống PPR D25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 7 | Cút PPR D63 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Cút PPR D50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Cút PPR D40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Cút PPR D25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 11 | Tê PPR D50x40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Tê PPR D50x32 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Van khóa PPR D40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Van khóa PPR D25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Họng cấp nước tưới | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 16 | Rắc co PPR D40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 17 | Rắc co PPR D25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Côn thu PPR D60x50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Côn thu PPR D60x40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Côn thu PPR D50x40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Cụm bơm nước sinh hoạt Q=10m3/h, H=40m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Van phao D63 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Ống thép tráng kẽm D100 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 24 | Đồng hồ nước D50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Ống PPR D63 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2,3 | 100m |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,027 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,0137 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,5184 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,574 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,2704 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,0214 | tấn |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 10 | 1 cấu kiện |
| 33 | Lát gạch hoàn trả mặt bằng (gạch tận dụng lại) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 69 | m2 |
| 34 | Van 2 chiều DN60 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Y lọc rác DN60 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Đồng hồ đo áp | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Khớp nối chống rung DN60 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Van 2 chiều DN50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Mối nối mềm DN50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Van 1 chiều DN50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Tê uPVC D63 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Cút uPVC D75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Cút uPVC D63 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 44 | Cụm bơm nước sinh hoạt Q=10m3/h, H=40m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Ống thép tráng kẽm DN65 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 46 | Ống PPR D63 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 47 | Ống PPR D75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 48 | Mối nối bích thép D60 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4 | cặp bích |
| 49 | Mối nối bích thép D50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 6 | cặp bích |
| 50 | Rắc co D80 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt phễu thu nước mưa D90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Cút uPVC D90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Ống nhựa uPVC D90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4 | 100m |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC B300 | |||
| 1 | Đào đất rãnh thoát nước | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4,4501 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1,1411 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 64,9971 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1,4444 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch đặc 5x10x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 43,7094 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 437,094 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 145,698 | m2 |
| 8 | Thép mũ rãnh | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1,6067 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3,8853 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mũ rãnh | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 29,9167 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3,0891 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1,2258 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 16,716 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 796 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,4895 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 5,4392 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,1255 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 5,9207 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,1733 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch đặc 5x10x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 11,1835 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 110,188 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 39,4716 | m2 |
| 23 | Cốt thép mặt ga | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,1533 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép mặt ga | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,3007 | 100m2 |
| 25 | Bê tông mặt ga | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3,99 | m3 |
| 26 | Lắp đặt song chắn rác 960x530x60 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| I | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2,4398 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2,3547 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D200mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2,837 | 100m |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 20,0788 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,0463 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,1545 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,1545 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,1545 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2,7581 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,1061 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch đặc 5x10x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 8,02 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 93,3504 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 6,12 | m2 |
| 14 | Cốt thép mặt ga + tấm đan | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,3575 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,2774 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đan + mặt ga | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3,298 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 17 | 1 cấu kiện |
| J | KÈ MƯƠNG BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 38,119 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (vật liệu tận dụng) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 9,4923 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1,9642 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm L=4m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 524,6208 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đệm đá dăm dày 100 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 36,432 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 332,64 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 259,776 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày > 30cm, chiều cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 63,36 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng đỉnh kè đá 1x2, M250 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 12,672 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 8,2368 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,6336 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường kè | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,5908 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D60 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,8712 | 100m |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,0634 | 100m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,3326 | 100m3 |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2,376 | 100m2 |
| 17 | Khe lún bằng bao tải tẩm nhựa đường | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 30,8 | m |
| K | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 14,9 | 100m |
| 2 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén, trên cạn | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 5,6 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm móng tường rào dài 5m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 302,4 | 100m |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 10,2636 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 114,039 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 8,8786 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 83,84 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2,9 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 14,3951 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4,884 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 168,695 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 17,76 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 16,476 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3,4138 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 17,4647 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,6078 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3,5816 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1,0592 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 214,3297 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1.820,74 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ cột tường rào | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1.074,2 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1.820,74 | m2 |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 9,6532 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 686,52 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 871,056 | m2 |
| L | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,2852 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3,168 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (vật liệu tận dụng) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,1824 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm L=5m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 12,352 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2,164 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4,752 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,538 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,624 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,784 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,286 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,3428 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,1076 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,0672 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,0676 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,2 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,0906 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,0214 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,1462 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,0394 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,086 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,0194 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,1036 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4,6037 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 24,23 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 24,23 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 9,61 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 14,6 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 6,76 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 7,84 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 7,84 | m2 |
| 31 | Cửa đi nhôm kính Xingfa hệ 55 dày 1.4mm, kính dán 6.38mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2,43 | m2 |
| 32 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 33 | Cửa sổ nhôm định hình Xingfa hệ 55, dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 9,18 | m2 |
| 34 | Phụ kiện cửa sổ cánh mở trượt | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 35 | Tủ điện âm tường 6 Module | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 36 | Công tắc đôi 1 chiều + đế + mặt | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Ổ cắm đôi + đế âm + mặt | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Đèn lốp gắn trần trần 250x250, led 24W | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 39 | Quạt trần có điều khiển | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | MCB-32A-2P-10KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | MCB-6A-1P-6KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | MCB-16A-1P-6KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 43 | CU/PVC(1X1.5) MM2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 44 | CU/PVC(1X2.5) MM2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 57 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| M | CỔNG CHÍNH, BIỂN HIỆU | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2,75 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 25 | m2 |
| 3 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 21,5675 | m2 |
| 4 | Biển tên bằng đồng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | TB |
| 5 | Cổng xếp bằng Inox cao 1,6m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 8 | md |
| 6 | Mô tơ cửa cuốn | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Gia công cổng sắt | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,0367 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1,5 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2,472 | m2 |
| 10 | Phụ kiện bản lề cửa sắt | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| N | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 5,3178 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 59,0863 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (vật liệu tận dụng) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2,0439 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm L=5m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 103,888 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 12,986 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 31,29 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 46,3313 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 26,5208 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,1904 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,1639 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3,6324 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1,228 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,1991 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,0992 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,0272 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,543 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 10,2352 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,0112 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,092 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,0516 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,0947 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,2101 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,0258 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 6,4126 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 153 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (2 lớp) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 248,9825 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (2 lớp) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 217,5 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 170,19 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 116 | m2 |
| 31 | Đánh bóng bề mặt sàn bê tông | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 9,1875 | m2 |
| 32 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 9,1875 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 9,1875 | m2 |
| 34 | Lắp bể tôn (KT 850x850) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Thang thăm bể thép D200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 24,7 | kg |
| 36 | Cửa đi chống cháy, giới hạn chịu lửa 45 phút | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2,64 | m2 |
| 37 | Phụ kiện cửa chống chay (bản lề, chốt ngang, khóa liên kết, tay co thủy lực, bậu cửa...) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 38 | Cửa sổ nhôm định hình Xingfa hệ 55, dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 39 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 40 | Hoa sắt cửa sổ sắt đặc 14x14 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| O | BỂ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2,61 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 28,9996 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (vật liệu tận dụng) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1,2961 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm L=5m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 44,064 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 5,508 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 12,985 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 37,7025 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 8,664 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 10 | Chèn khe silicon 1cm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 32 | md |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,1093 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2,5674 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,43 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,0384 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1,4217 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,9183 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng thép góc 50x5 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 120,64 | Kg |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 10,659 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 100,1 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (2 lớp) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 259,51 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (2 lớp) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 36,1 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 359,61 | m2 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 8 | 1 cấu kiện |
| P | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,3539 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3,932 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (vật liệu tận dụng) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,0625 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm L=4m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1,792 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1,645 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3,969 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,1933 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,3406 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,0704 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 6,4 | m3 |
| 11 | Gia công giằng mái thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,6549 | tấn |
| 12 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,6549 | tấn |
| 13 | Sơn thép nhà để xe, mạ kẽm ống thép, xà gồ ống thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | tb |
| 14 | Tăng đơ D18 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 15 | Buloong M20x100 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 16 | Buloong M25x250 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 32 | Cái |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tấm lợp polycarbonate đặc dày 5mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,64 | 100m2 |
| Q | TRỒNG CÂY SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đắp đất hữu cơ trồng cỏ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 917,67 | m3 |
| 2 | Cây xoài | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 11 | cây |
| 3 | Cây mít thái | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 9 | cây |
| 4 | Cây cau vàng Đài loan | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 26 | khóm |
| 5 | Cây cam | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 18 | cây |
| 6 | Cây bưởi | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 10 | cây |
| 7 | Cây nhãn | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3 | cây |
| 8 | Thảm cỏ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4.588,5 | m2 |
| R | BỂ PHỐT (11 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2,1681 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 24,0922 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1,21 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,1188 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 7,744 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,165 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể phốt, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,9372 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 9,9 | m3 |
| 9 | Xây gạch đặc 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 42,8098 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lắp bể phốt, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,4686 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông lắp bể phốti, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 6,6 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 187 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 306,68 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75; đánh bóng tường bằng xi măng. | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 362,12 | m2 |
| S | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 1000x600x350mm sơn tĩnh điện | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat 3 pha 40A | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Rơ le thời gian 24h có nguồn nuôi | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Công tắc tơ 30A | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Cầu đấu dây 20A | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Cầu đấu dây điều khiển 5A (12 lộ) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Khóa chuyển mạch 4 nấc | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Dây PVC 1x16mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 9 | Dây PVC 1x1.5mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 11 | Đầu cốt dây điều khiển | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 12 | Bu lông M18x10 + Êcu | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 13 | Bu lông M5x20 + Êcu | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 14 | Bu lông M5x10 + Êcu | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 15 | Bu lông M3x20 + Êcu | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 16 | Bu lông M4x15+ Êcu | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 17 | Cọc tiếp địa thép L63x63x5, dài 2.4m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 18 | Dây thép D10 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 19 | Vỏ tủ điện 1200x600x350mm sơn tĩnh điện | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 20 | MCCB-3P-300A-30KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | MCCB-3P-63A-30KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 22 | MCCB-3P-32A-30KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Cọc tiếp địa thép L63x63x5, dài 2.4m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 24 | Thanh cái đồng 50x3mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | M |
| 25 | Đèn báo pha | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,8736 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,096 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,0456 | 100m2 |
| 30 | Cọc tiếp địa thép L63x63x5, dài 2.4m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 31 | Bu lông M16x250 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 32 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 33 | Cút PVC 135° D90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 34 | Đào rãnh tuyến cáp, hố ga cáp | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 91,2147 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,2231 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,689 | 100m3 |
| 37 | Lưới báo hiệu rãnh cáp | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 397 | m |
| 38 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 5,77 | 1000v |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,4147 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2,88 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,0211 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,0125 | tấn |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 5,712 | m3 |
| 44 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Cáp 06/1,0KV CU/XLPE/PVC(4X120) MM2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1,15 | 100m |
| 45 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Cáp 06/1,0KV CU/XLPE/PVC(4X35) MM2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1,3 | 100m |
| 46 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Cáp 06/1,0KV CU/XLPE/PVC(4X16) MM2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3,18 | 100m |
| 47 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Cáp 06/1,0KV CU/XLPE/PVC(4x10) MM2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,46 | 100m |
| 48 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Cáp 06/1,0KV CU/XLPE/PVC(2x6) MM2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1,44 | 100m |
| 49 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Cáp chống cháy CXV-FR (4X25)MM2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1,9 | 100m |
| 50 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Cáp 06/1,0KV CU/PVC(1X16)MM2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3,18 | 100m |
| 51 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Cáp 06/1,0KV CU/PVC(1X6)MM2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1,44 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D130/100 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1,1 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D105/85 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 5,14 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1,42 | 100m |
| 56 | Cột đèn thép mạ kẽm cao 8m, dầy 3.5mm, bộ đèn led giao thông 150w, bảng điện cửa cột | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 9 | côt |
| 57 | Cột đèn sân vườn kèm 4 bóng led 30w, bảng điện cửa cột | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 21 | cột |
| 58 | Lắp dựng cột đền chiếu sáng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 30 | cột |
| 59 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC(2x2,5)mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 207 | m |
| 60 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Cáp 06/1,0KV CU/XLPE/PVC(4x6) MM2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 7,64 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cáp đồng trần M6 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 7,64 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 7,34 | 100m |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 11,232 | m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,0259 | 100m3 |
| 65 | Cọc tiếp địa thép L63x63x5, dài 2.5m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 30 | cọc |
| 66 | Dây thép D10 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| 67 | Khung móng M16 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 68 | Ống nhựa PVC D60 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 69 | Cút PVC 135° D60 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 70 | Đào rãnh tuyến cáp | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 106,155 | m3 |
| 71 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,2359 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,8257 | 100m3 |
| 73 | Lưới báo hiệu rãnh cáp | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 674 | 0.0 |
| 74 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 6,74 | 1000v |
| 75 | Tủ phối quang ngoài trời 24F0 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 76 | Dây cáp quang 16 lõi | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 77 | Dây cáp quang 4 lõi | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3,2 | 100m |
| 79 | Đào rãnh tuyến cáp | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 29,1375 | m3 |
| 80 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,0648 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 0,2266 | 100m3 |
| 82 | Lưới báo hiệu rãnh cáp | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 185 | 0.0 |
| 83 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1,85 | 1000v |
| T | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Điều hòa cục bộ 1 chiều catsset âm trần 36000 BTU/H | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4 | Máy |
| 2 | Điều hòa cục bộ 1 chiều catsset âm trần 18000 BTU/H | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4 | Máy |
| 3 | Điều hòa cục bộ 1 chiều gắn tường 18000 BTU/H | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 10 | Máy |
| 4 | Dàn nóng 1 chiều điều hòa trung tâm VRVCS:100KW (tổ hợp ghép bởi 3 dàn nóng) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | Máy |
| 5 | Dàn lạnh 1 chiều Catset âm trần CLS: 11.2KW | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 9 | Máy |
| 6 | Máy điều hòa 2 cục 12000BTU | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 40 | Cái |
| 7 | Điều hòa cục bộ 1 chiều catsset âm trần 36000 BTU/H | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| U | THIẾT BỊ TRẠM NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Song chắn rác | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Bơm chìm nước thải | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 3 | Phao báo mức bể | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 4 | Bơm chìm nước thải | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 5 | Phao báo mức bể | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 6 | Hệ thống phân phối khí thô | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 7 | Motor | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Cánh khuấy | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 9 | Máy thổi khí | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 10 | Bơm tuần hoàn nước thải | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 11 | Đĩa phân phối khí | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 12 | Bơm bùn | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 13 | Tấm răng cưa, tấm chắn bọt | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ |
| 14 | Ống trung tâm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 15 | Phao đo mức | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 16 | Bồn hóa chất | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 17 | Bơm định lượng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 18 | Bơm chìm nước thải | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 19 | Phao đo mức | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 20 | Đồng hồ đo lưu lượng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 21 | Hệ thống đường ống công nghệ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ |
| 22 | Hệ thống phụ kiện | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ |
| 23 | Hệ thống điện động lực và điều khiển | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ |
| 24 | Cáp điện và thang máng cáp | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ |
| 25 | Chi phí vận chuyển thiết bị | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ |
| 26 | Chi phí thi công lắp đặt hệ thống | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ |
| 27 | Chi phí nuôi cấy vi sinh | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ |
| 28 | Chi phí vận hành chạy thử và chuyển giao công nghệ cho chủ đầu tư | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ |
| 29 | Phân tích mẫu nước (3 lần) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3 | Mẫu |
| 30 | Xin phép đấu nối | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ |
| 31 | Giấy phép xả thải | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2961301E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.826883E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 45,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 90,8 tỷ đồng (Trong đó 02 x 45,4 tỷ đồng = 90,8 tỷ đồng).* Ghi chú:1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (trụ sở cơ quan nhà nước, trụ sở văn phòng làm việc, khách sạn, bệnh viện, trường học hoặc công trình dạng nhà khác), cấp III trở lên, có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét như sau:- Có thi công công trình nhà chính gồm: Cọc móng BTCT, phần kết cấu BTCT, phần hoàn thiện kiến trúc, phần hệ thống điện trong nhà, phần cấp thoát nước trong nhà. - Có thi công hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà gồm: san nền, sân đường nội bộ, trồng cây sân vườn, cổng-tường rào, điện ngoài nhà, cấp thoát nước ngoài nhà. 2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng kinh tế;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Bản vẽ thiết kế kèm theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh các yếu tố tương tự.- Về giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng thi công xây lắp giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ).4) Trường hợp nhà thầu đã thực hiện các hợp đồng thi công các hạng mục khác nhau trong cùng một dự án thì được cộng dồn để xác định quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi xem xét hợp đồng công trình tương tự.5) Trường hợp nhà thầu đã thực hiện 01 hợp đồng thi công “công trình nhà chính” và 01 hợp đồng thi công “hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà” (như định nghĩa ở trên) cho các dự án khác nhau thì được cộng dồn để xem xét xác định cho 01 hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự. Tuy nhiên, nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có đủ 2 phần thi công “công trình nhà chính” và thi công “hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà”. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 45.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥90.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên; ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng)- Đã hoàn thành khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.- Đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động; phòng cháy chữa cháy.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên chỉ huy trưởng* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh,nhà thầu có thể bố trí Chỉ huy trưởng cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 4 | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- ≥ 03 người có trình độ đại học, ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng); ≥ 01 người có trình độ đại học, ngành kiến trúc công trình.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí CBKT phụ trách thi công phần xây dựng phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống điện | 2 | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống điện ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí CBKT phụ trách thi công phần hệ thống điện phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 2 | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự+ Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí CBKT phụ trách thi công phần cấp thoát nước phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình | 1 | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng + Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh,nhà thầu có thể bố trí CBKT trắc địa công trình cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán | 1 | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng cơ bản.- Đã được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật khối lượng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân.- Chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng III.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ khối lượng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh,nhà thầu có thể bố trí CBKT khối lượng và thanh quyết toán cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạ tầng và đường giao thông | 1 | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có tối thiểu 01 người trình độ đại học trở lên ngành giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên có đường giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng + Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh,nhà thầu có thể bố trí CBKT phụ trách thi công hạ tầng và đường giao thông cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học ngành Bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng cơ bản.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã tham gia huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ ATLĐ và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh,nhà thầu có thể bố trí CBKT phụ trách an toàn lao động cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh. | 5 | 3 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật | 45 | * Yêu cầu tối thiểu như sau:+ Tổ công nhân vận hành máy: ≥05 người; có văn bằng hoặc chứng chỉ vận hành máy phù hợp với các loại thiết bị thi công được bố trí.+ Tổ công nhân thi công nề - hoàn thiện: ≥30 người; có văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo nghề nề, hoàn thiện.+ Tổ công nhân thi công hệ thống điện: ≥05 người có văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo nghề điện.+ Tổ công nhân thi công cấp thoát nước: ≥05 người; có văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo nghề cấp thoát nước.- Công nhân phải được huấn luyện an toàn lao động:* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Văn bằng, chứng chỉ nghề của công nhân phù hợp với vị trí đảm nhận;- Chứng nhận/ hoặc thẻ an toàn lao động - vệ sinh lao động kèm theo Danh sách công nhân tham gia huấn luyện ATLĐ- Căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm của công nhân trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Quyết định điều động/hoặc tài liệu tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu từ 0,7 - 1,25m3 | 2 |
| 2 | Máy ép cọc robot thủy lực tự hành 150 tấn | Tải trọng ≥ 150 tấn | 2 |
| 3 | Cẩu tự hành hoặc cần trục | Tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 250L | 4 |
| 5 | Máy toàn đạc điện tử | - | 1 |
| 6 | Ô tô vận chuyển | Tải trọng ≥ 5T | 4 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kW | 2 |
| 8 | Máy phát điện | Công suất ≥ 100kVA | 1 |
| 9 | Máy hàn 23kw | Công suất ≥ 23kw | 4 |
| 10 | Máy cắt uốn thép 5kw | Công suất ≥ 5kw, có thể cắt uốn được thép từ D10-D30mm | 2 |
| 11 | Máy bơm bê tông 50m3/h | Công suất ≥ 50m3/h | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kw | 5 |
| 13 | Máy ủi 110cv | Công suất ≥ 110cv | 1 |
| 14 | Máy lu bánh thép 25T | Công suất ≥ 25T | 1 |
| 15 | Máy lu rung 25T | Công suất ≥ 25T | 1 |
| 16 | Máy rải 50-60m3/h | Công suất 50-60m3/h | 1 |
| 17 | Máy phun nhựa đường | - | 1 |
| 18 | Máy nén khí diesel 600m3/h | Công suất ≥ 600m3/h | 1 |
| 19 | Ván khuôn định hình gỗ hoặc thép | ≥3000m2 | 3000 |
| 20 | Giáo xây, giáo chống | Giáo thép định hình (≥ 100bộ) | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi