Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Chống quá tải các trạm biến áp phân phối khu vực Điện lực Cái Bè, Cai Lậy, Tân Phước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220320691-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Chống quá tải các trạm biến áp phân phối khu vực Điện lực Cái Bè, Cai Lậy, Tân Phước |
| Số hiệu KHLCNT | 20220309539 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam kết hợp vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-09 18:04:00 đến ngày 2022-03-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,212,890,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.319335E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.863867E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.349.023.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển, dựng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bằng tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Kích căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để căng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe bò (chuyển trụ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để chuyển trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để đổ bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Chống quá tải các trạm biến áp phân phối khu vực Điện lực Cái Bè, Cai Lậy, Tân Phước Chống quá tải các trạm biến áp phân phối khu vực Điện lực Cái Bè, Cai Lậy, Tân Phước 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam kết hợp vốn vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu (scan màu). - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. - Biên bản kiểm tra thuế hoặc xác nhận số tiền thuế đã nộp năm 2018, 2019, 2020 (đính kèm tờ khai thuế GTGT) hoặc Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 đã được xác nhận của đơn vị kiểm toán độc lập. - Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh, nêu tại mục 3 số 03 (webform trên Hệ thống)_bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. - Bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu tại mục 3 số 03 (webform trên Hệ thống)_bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Tiền Giang.
Địa chỉ: số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401 (Ban QLDA).
Số Fax: 0273 3876 233. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số Fax: 0273 3876 233. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số Fax: 0273 3876 233. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo đấu thầu: điện thoại (024) 3768 6611. - Ban Quản lý Đấu thầu EVN: Email (quanlydauthau@evn. com.vn). - Ban Quản lý đấu thầu – Tổng công ty Điện lực miền Nam (Địa chỉ: số 72, đường Hai Bà Trưng, Quận 1, TP HCM – điện thoại: (028) 3829 0980 – 3829 0866 – Fax: (028) 3829 0388). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LBFCO 27kV-200A (Bộ 1 cái) (H.CÁI BÈ) | |||
| 1 | LBFCO 27kV-200A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 9 | Bộ |
| 2 | Lắp LBFCO 27kV 200A (bộ 1 cái) | 9 | Bộ | |
| B | LBFCO 27kV-200A (Bộ 3 cái) (H.CÁI BÈ) | |||
| 1 | LBFCO 27kV-200A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp LBFCO 27kV 200A (bộ 3 cái) | 1 | Bộ | |
| C | LBFCO 27kV-200A (Bộ 1 cái) (H.CAI LẬY) | |||
| 1 | LBFCO 27kV-200A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp LBFCO 27kV 200A (bộ 1 cái) | 2 | Bộ | |
| D | LBFCO 27kV-200A (Bộ 3 cái) (H.CAI LẬY) | |||
| 1 | LBFCO 27kV-200A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp LBFCO 27kV 200A (bộ 3 cái) | 1 | Bộ | |
| E | LA 18kV-10kA (Bộ 3 cái) (H.CAI LẬY) | |||
| 1 | LA 18kV-10kA | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 6 | Bộ |
| 2 | Lắp LA (loại polymer) treo trên cột (bộ 3 cái) | 2 | Bộ | |
| F | LBFCO 27kV-200A (Bộ 1 cái) (H.TÂN PHƯỚC) | |||
| 1 | LBFCO 27kV-200A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp LBFCO 27kV 200A (bộ 1 cái) | 1 | Bộ | |
| G | Móng trụ M14ba (H.CÁI BÈ) | |||
| 1 | Boulon VR 2Đ 22x800 | 10 | Bộ | |
| 2 | Đà cản 1,5m | 5 | Cái | |
| 3 | Đà cản 1,2m | 5 | Cái | |
| 4 | Đào đất (05 móng) | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất (05 móng) (độ chặt k = 0,85) | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp đà cản 1,2m và 1,5m | 10 | Cái | |
| H | Móng trụ M12ba (H.CÁI BÈ) | |||
| 1 | Boulon VR 2Đ 22x600 | 68 | Bộ | |
| 2 | Đà cản 1,5m | 34 | Cái | |
| 3 | Đà cản 1,2m | 34 | Cái | |
| 4 | Đào đất (34 móng) | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất (34 móng) (độ chặt k = 0,85) | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp đà cản 1,2m và 1,5m | 68 | Cái | |
| I | Móng trụ MĐ1x14 (H.CÁI BÈ) | |||
| 1 | Ximăng PC40 | 1.614 | Kg | |
| 2 | Cát vàng | 3,288 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 | 5,428 | M3 | |
| 4 | Nước | 1,14 | M3 | |
| 5 | Đào đất (04 móng) | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Bê tông | Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông | 6,08 | M3 |
| 7 | Đắp đất (04 móng) (độ chặt k = 0,85) | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| J | Móng trụ MĐ2x14 (H.CÁI BÈ) | |||
| 1 | Xi măng | 13.668,9 | Kg | |
| 2 | Cát | 27,867 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 | 45,99 | M3 | |
| 4 | Nước sạch | 9,66 | M3 | |
| 5 | Boulon VRS 16x450 | 21 | Bộ | |
| 6 | Boulon VR 2Đ 16x600 | 21 | Bộ | |
| 7 | Boulon VR 2Đ 22x800 | 21 | Bộ | |
| 8 | Đào đất (21 móng) | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 9 | Bê tông | Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông | 51,492 | M3 |
| 10 | Đắp đất (21 móng) (độ chặt k = 0,85) | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| K | Móng trụ MĐ2x12 (H.CÁI BÈ) | |||
| 1 | Xi măng | 21.778,2 | Kg | |
| 2 | Cát | 44,388 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 | 73,224 | M3 | |
| 4 | Nước sạch | 15,39 | M3 | |
| 5 | Boulon VRS 16x450 | 54 | Bộ | |
| 6 | Boulon VR 2Đ 16x600 | 54 | Bộ | |
| 7 | Boulon VR 2Đ 22x800 | 54 | Bộ | |
| 8 | Đào đất (54 móng) | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 9 | Bê tông | Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông | 82,026 | M3 |
| 10 | Đắp đất (54 móng) (độ chặt k = 0,85) | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| L | Móng neo chằng xuống MNX 12-2 (H.CÁI BÈ) | |||
| 1 | Móng neo bê tông 200x1200mm | 1 | Cái | |
| 2 | Cọc neo ĐK 16-2400mm | 1 | Cái | |
| 3 | Sắt V63x63x6-100 | 1 | Cái | |
| 4 | Đào đất (01 móng) | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất (01 móng) (độ chặt k = 0,85) | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp móng neo bê tông 200x1200mm | 1 | Cái | |
| M | Móng trụ M14ba (H.CAI LẬY) | |||
| 1 | Boulon VR 2Đ 22x800 | 4 | Bộ | |
| 2 | Đà cản 1,5m | 2 | Cái | |
| 3 | Đà cản 1,2m | 2 | Cái | |
| 4 | Đào đất (02 móng) | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất (02 móng) (độ chặt k = 0,85) | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp đà cản 1,2m và 1,5m | 4 | Cái | |
| N | Móng trụ M12ba (H.CAI LẬY) | |||
| 1 | Boulon VR 2Đ 22x600 | 42 | Bộ | |
| 2 | Đà cản 1,5m | 21 | Cái | |
| 3 | Đà cản 1,2m | 21 | Cái | |
| 4 | Đào đất (21 móng) | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất (21 móng) (độ chặt k = 0,85) | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp đà cản 1,2m và 1,5m | 42 | Cái | |
| O | Móng trụ MĐ2x20-II (H.CAI LẬY) | |||
| 1 | Sắt ϕ 8 | 123,42 | Kg | |
| 2 | Sắt ϕ 12 | 461,66 | Kg | |
| 3 | Sắt ϕ 14 | 373,54 | Kg | |
| 4 | Cừ tràm dài 3m, gốc >= 80mm, ngọn >=40mm | 828 | Cây | |
| 5 | Cát lót móng trụ | 3,312 | M3 | |
| 6 | Xi măng PC40 (170,98 kg/m3 bêtông) | phục vụ thi công bê tông lót | 459,5942 | Kg |
| 7 | Cát (0,5428 m3/m3 bêtông) | phục vụ thi công bê tông lót | 1,459 | M3 |
| 8 | Đá 4x6 (0,9425 m3/m3 bêtông) | phục vụ thi công bê tông lót | 2,5334 | M3 |
| 9 | Nước (169,95 lít/m3 bêtông) | phục vụ thi công bê tông lót | 0,4568 | M3 |
| 10 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | phục vụ thi công bê tông nền | 2.145,038 | Kg |
| 11 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | phục vụ thi công bê tông nền | 4,3713 | M3 |
| 12 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | phục vụ thi công bê tông nền | 7,2154 | M3 |
| 13 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | phục vụ thi công bê tông nền | 1,5156 | M3 |
| 14 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | phục vụ thi công bê tông cổ móng | 1.318,8798 | Kg |
| 15 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | phục vụ thi công bê tông cổ móng | 2,6877 | M3 |
| 16 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | phục vụ thi công bê tông cổ móng | 4,4364 | M3 |
| 17 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | phục vụ thi công bê tông cổ móng | 0,9319 | M3 |
| 18 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | phục vụ thi công bê tông chèn cổ móng | 392,903 | Kg |
| 19 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | phục vụ thi công bê tông chèn cổ móng | 0,8007 | M3 |
| 20 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | phục vụ thi công bê tông chèn cổ móng | 1,3216 | M3 |
| 21 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | phục vụ thi công bê tông chèn cổ móng | 0,2776 | M3 |
| 22 | Đào đất (02 móng) | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 23 | Bê tông móng lót | Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông | 2,688 | M3 |
| 24 | Bê tông nền | Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông | 8,08 | M3 |
| 25 | Bê tông cột | Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông | 4,968 | M3 |
| 26 | Bê tông chèn | Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông | 1,48 | M3 |
| 27 | Đắp đất (02 móng) (độ chặt k = 0,85) | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| P | Móng trụ MĐ1x14 (H.CAI LẬY) | |||
| 1 | Ximăng PC40 | 2.017,5 | Kg | |
| 2 | Cát vàng | 4,11 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 | 6,785 | M3 | |
| 4 | Nước | 1,425 | M3 | |
| 5 | Đào đất (05 móng) | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Bê tông | Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông | 7,6 | M3 |
| 7 | Đắp đất (05 móng) (độ chặt k = 0,85) | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| Q | Móng trụ MĐ2x12 (H.CAI LẬY) | |||
| 1 | Xi măng | 8.469,3 | Kg | |
| 2 | Cát | 17,262 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 | 28,476 | M3 | |
| 4 | Nước sạch | 5,985 | M3 | |
| 5 | Boulon VRS 16x450 | 21 | Bộ | |
| 6 | Boulon VR 2Đ 16x600 | 21 | Bộ | |
| 7 | Boulon VR 2Đ 22x800 | 21 | Bộ | |
| 8 | Đào đất (21 móng) | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 9 | Bê tông | Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông | 31,899 | M3 |
| 10 | Đắp đất (21 móng) (độ chặt k = 0,85) | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| R | Móng trụ thép tròn đk140 lắp biển báo (H.CAI LẬY) | |||
| 1 | Xi măng | 300 | Kg | |
| 2 | Cát | 0,52 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 | 0,938 | M3 | |
| 4 | Nước sạch | 0,196 | M3 | |
| 5 | Đào đất (02 móng) | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Bê tông | Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông | 1,028 | M3 |
| 7 | Đắp đất (02 móng) (độ chặt k = 0,85) | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| S | Móng neo chằng xuống MNX 14 (20)-4 (H.CAI LẬY) | |||
| 1 | Móng neo bê tông 400x1500mm | 8 | Cái | |
| 2 | Cọc neo ĐK 22-3700mm | 8 | Cái | |
| 3 | Sắt V63x63x6-100 | 8 | Cái | |
| 4 | Đào đất (08 móng) | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất (08 móng) (độ chặt k = 0,85) | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp móng neo bê tông 400x1500mm > 50kg | 8 | Cái | |
| T | Móng trụ M12ba (TX.CAI LẬY) | |||
| 1 | Boulon VR 2Đ 22x600 | 4 | Bộ | |
| 2 | Đà cản 1,5m | 2 | Cái | |
| 3 | Đà cản 1,2m | 2 | Cái | |
| 4 | Đào đất (02 móng) | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất (02 móng) (độ chặt k = 0,85) | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp đà cản 1,2m và 1,5m | 4 | Cái | |
| U | Móng trụ MĐ2x12 (TX.CAI LẬY) | |||
| 1 | Xi măng | 403,3 | Kg | |
| 2 | Cát | 0,822 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 | 1,356 | M3 | |
| 4 | Nước sạch | 0,285 | M3 | |
| 5 | Boulon VRS 16x450 | 1 | Bộ | |
| 6 | Boulon VR 2Đ 16x600 | 1 | Bộ | |
| 7 | Boulon VR 2Đ 22x800 | 1 | Bộ | |
| 8 | Đào đất (01 móng) | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 9 | Bê tông | Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông | 1,519 | M3 |
| 10 | Đắp đất (01 móng) (độ chặt k = 0,85) | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| V | Móng trụ M12ba (H.TÂN PHƯỚC) | |||
| 1 | Boulon VR 2Đ 22x600 | 16 | Bộ | |
| 2 | Đà cản 1,5m | 8 | Cái | |
| 3 | Đà cản 1,2m | 8 | Cái | |
| 4 | Đào đất (08 móng) | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất (08 móng) (độ chặt k = 0,85) | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp đà cản 1,2m và 1,5m | 16 | Cái | |
| W | Móng trụ MĐ2x12 (H.TÂN PHƯỚC) | |||
| 1 | Xi măng | 1.209,9 | Kg | |
| 2 | Cát | 2,466 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 | 4,068 | M3 | |
| 4 | Nước sạch | 0,855 | M3 | |
| 5 | Boulon VRS 16x450 | 3 | Bộ | |
| 6 | Boulon VR 2Đ 16x600 | 3 | Bộ | |
| 7 | Boulon VR 2Đ 22x800 | 3 | Bộ | |
| 8 | Đào đất (03 móng) | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 9 | Bê tông | Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông | 4,557 | M3 |
| 10 | Đắp đất (03 móng) (độ chặt k = 0,85) | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| X | Móng neo chằng xuống MNX 12-2 (H.TÂN PHƯỚC) | |||
| 1 | Móng neo bê tông 200x1200mm | 1 | Cái | |
| 2 | Cọc neo ĐK 16-2400mm | 1 | Cái | |
| 3 | Sắt V63x63x6-100 | 1 | Cái | |
| 4 | Đào đất (01 móng) | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất (01 móng) (độ chặt k = 0,85) | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp móng neo bê tông 200x1200mm > 50kg | 1 | Cái | |
| Y | Trụ BTLT 14m có tiếp địa (H.CÁI BÈ) | |||
| 1 | Trụ BTLT DUL 14m 650 kgf -TĐ, k=2 | 11 | Trụ | |
| 2 | Dựng cột BTLT 14m | 11 | Trụ | |
| Z | Trụ BTLT 14m không tiếp địa (H.CÁI BÈ) | |||
| 1 | Trụ BTLT DUL 14m-650kgf, k=2 | 40 | Trụ | |
| 2 | Dựng cột BTLT 14m | 40 | Trụ | |
| AA | Trụ BTLT 12m có tiếp địa (H.CÁI BÈ) | |||
| 1 | Trụ BTLT DUL 12m 540 kgf -TĐ, k=2 | 33 | Trụ | |
| 2 | Dựng cột BTLT 12m | 33 | Trụ | |
| AB | Trụ BTLT 12m không tiếp địa (H.CÁI BÈ) | |||
| 1 | Trụ BTLT DUL 12m - 540kgf, k=2 | 109 | Trụ | |
| 2 | Dựng cột BTLT 12m | 109 | Trụ | |
| AC | Bộ dây chằng xuống CX 12 (H.CÁI BÈ) | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 | 1 | Bộ | |
| 2 | Sứ chằng lớn | 1 | Cái | |
| 3 | Yếm cable | 2 | Cái | |
| 4 | Kẹp chằng 3 Boulon | 8 | Cái | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8" | 17 | Mét | |
| 6 | Ống nhựa HDPE ϕ60 màu vàng (cam) dày 3mm kèm boulon | 2,5 | Mét | |
| 7 | Lắp dây néo cột có chiều cao lắp đặt ≤20m | 1 | Bộ | |
| AD | Bộ tiếp đất lặp lại trung thế XDM (H.CÁI BÈ) | |||
| 1 | Cọc tiếp điạ F16-2,4m | 39 | Cái | |
| 2 | Dây tiếp đất 3M | 19,5 | Bộ | |
| 3 | Kẹp WR 279 (50-70/50-70)mm2 | 39 | Cái | |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 2 | 39 | Cọc | |
| 5 | Kéo rải và lắp tiếp địa | 0,4875 | 100kg | |
| 6 | Ép kẹp WR tiết diện ≤70mm2 | 39 | Cái | |
| AE | Bộ tiếp địa chờ an toàn trung thế (H.CÁI BÈ) | |||
| 1 | Kẹp quai ép đồng nhôm 2/0 | 20 | Cái | |
| 2 | Nắp chụp kẹp quai 2/0 - Hotline | 20 | Cái | |
| 3 | Ép kẹp quai tiết diện ≤70mm2 | 20 | Cái | |
| AF | Bộ tiếp đất xà lắp LBFCO đường dây (H.CÁI BÈ) | |||
| 1 | Cọc tiếp điạ F16-2,4m | 10 | Cái | |
| 2 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | 5 | Kg | |
| 3 | Dây tiếp đất 8M | 10 | Bộ | |
| 4 | Đai inox 1m2 + khóa đai | 40 | Bộ | |
| 5 | Đầu cosse ép đồng 70mm2 | 20 | Cái | |
| 6 | Boulon 12x25 | 20 | Bộ | |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 2 | 10 | Cọc | |
| 8 | Kéo rải và lắp tiếp địa | 0,55 | 100kg | |
| 9 | Ép đầu cosse, kẹp WR tiết diện ≤70mm2 | 20 | Cái | |
| AG | Bộ giá U80x600 lắp LBFCO 1P (H.CÁI BÈ) | |||
| 1 | Giá U80x600mm | 9 | Cái | |
| 2 | Boulon 16x250 | 18 | Bộ | |
| 3 | Lắp giá U trên cột tròn (5,32kg/bộ) | 9 | Bộ | |
| AH | Bộ xà XC 2,4-NĐ-NC-NG (H.CÁI BÈ) | |||
| 1 | Đà sắt mạ kẽm L75x75x8-2400mm (4 ốp) | 2 | Cái | |
| 2 | Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM | 4 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x50 | 4 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 | 2 | Bộ | |
| 5 | Boulon VRS 16x300 | 2 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75x8-2400mm cột néo (bộ 2 64,4kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| AI | Bộ xà đỡ thẳng 3 pha XC 2,4-T (H.CÁI BÈ) | |||
| 1 | Đà sắt mạ kẽm L75x75x8-2400mm (4 ốp) | 1 | Cái | |
| 2 | Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM | 2 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x50 | 2 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 | 2 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà sắt L75x8-2400mm cột đở (bộ 1 đà 31,6kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| AJ | Bộ xà đỡ thẳng lệch 3 pha XLTP 2,0-T (H.CÁI BÈ) | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8-2000mm (03 ốp) lệch hoàn toàn | 38 | Cái | |
| 2 | Thanh chống 50x50x5 - 2100mm | 38 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x300 | 38 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 | 38 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x50 | 38 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75x8-2000mm cột đở (bộ 1 26kg/bộ) | 38 | Bộ | |
| AK | Bộ xà đỡ góc lệch 3 pha XLTP 2,0-G (H.CÁI BÈ) | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8-2000mm (03 ốp) lệch hoàn toàn | 72 | Cái | |
| 2 | Thanh chống 50x50x5 - 2100mm | 72 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x300 | 36 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 | 36 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x50 | 72 | Bộ | |
| 6 | Boulon VRS 16x300 | 36 | Bộ | |
| 7 | Lắp xà sắt L75x8-2000mm cột đở (bộ 2 đà 61kg/bộ) | 36 | Bộ | |
| AL | Bộ xà néo dừng 3 pha XC 2,4-NĐ-FCO (H.CÁI BÈ) | |||
| 1 | Đà sắt mạ kẽm L75x75x8-2400mm (4 ốp) | 2 | Cái | |
| 2 | Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM | 4 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x250 | 2 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x50 | 4 | Bộ | |
| 5 | Boulon VRS 16x300 | 2 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 đà trên cột tròn | 1 | Bộ | |
| AM | Bộ xà đỡ thẳng 1 pha X1P-T (H.CÁI BÈ) | |||
| 1 | Toppin V63x63x6-500 | 27 | Cái | |
| 2 | Boulon 16x250 | 54 | Bộ | |
| 3 | Lắp toppin trên cột tròn (5,42kg/bộ) | 27 | Bộ | |
| AN | Dây, sứ, phụ kiện trung thế huyện Cái Bè | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 50mm2 | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 7.096 | Mét |
| 2 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 50mm2 (xuống thiết bị) | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 32 | Mét |
| 3 | Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 (195kg/km) | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 1.302 | Kg |
| 4 | Cách điện treo polymer 24KV | 83 | Cái | |
| 5 | Khoen neo | 166 | Cái | |
| 6 | Giáp níu dây nhôm bọc ACXH 50mm2 + khung U giáp níu | 83 | Cái | |
| 7 | Sứ đứng 24KV + ty sứ 24kV (Pin post) | 144 | Cái | |
| 8 | Giá đở FCO, LA (L+I) | 12 | Bộ | |
| 9 | Fuse link 30A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 12 | Cái |
| 10 | Giáp buộc đầu sứ đơn (phi kim) cáp ACXH 50mm2 | 72 | Cái | |
| 11 | Giáp buộc cổ sứ đôi (phi kim) cáp ACXH 50mm2 | 36 | Bộ | |
| 12 | Ống nối lèo dây dẫn AC 50mm2 | 20 | Cái | |
| 13 | Ống nối căng dây dẫn AC 50mm2 | 18 | Cái | |
| 14 | Đầu cosse ép đồng nhôm 70mm2 | 24 | Cái | |
| 15 | Kẹp song song AC16-70/16-70 | 156 | Cái | |
| 16 | Uclevis | 158 | Cái | |
| 17 | Sứ ống chỉ | 158 | Cái | |
| 18 | Boulon 16x300 | 158 | Bộ | |
| 19 | Kẹp WR 279 (50-70/50-70)mm2 | 48 | Cái | |
| 20 | Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm2 | 16 | Cái | |
| 21 | Kẹp WR 815 (120-240/25-70)mm2 | 8 | Cái | |
| 22 | Băng keo cách điện trung thế ngoài trời 42kV 0,5mm(dày) x 19mm(rộng) x 10m(chiều dài) | 12 | Cuồn | |
| 23 | Ống co nhiệt 24 kV loại 40/16 mm dày 2,5 mm | 39 | Mét | |
| 24 | Compound 50g | 32 | Tuýp | |
| 25 | Trụ BTLT 10,5m (thu hồi) | Trụ thu hồi nhà thầu không chào giá mục này | 2 | Trụ |
| 26 | Trụ BTLT 8,5m (thu hồi) | Trụ thu hồi nhà thầu không chào giá mục này | 12 | Trụ |
| 27 | Trụ BTLT 7,5m (thu hồi) | Trụ thu hồi nhà thầu không chào giá mục này | 17 | Trụ |
| 28 | Trụ BTLT 6,5m (thu hồi) | Trụ thu hồi nhà thầu không chào giá mục này | 40 | Trụ |
| 29 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm bọc lõi thép ACXH 50mm2 ≤70mm2 | 6,957 | Km | |
| 30 | Lắp đặt nhôm bọc lõi thép ACXH 50mm2 | 31,5 | Mét | |
| 31 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC 50mm2 ≤70mm2 | 6,545 | Km | |
| 32 | Lắp đặt cách điện treo polymer | 83 | Cái | |
| 33 | Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35kV | 144 | Cái | |
| 34 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | 158 | Cái | |
| 35 | Nhổ trụ BTLT 10,5m | 2 | Trụ | |
| 36 | Nhổ trụ BTLT 8,5m | 12 | Trụ | |
| 37 | Nhổ trụ BTLT 7,5m | 17 | Trụ | |
| 38 | Nhổ trụ BTLT 6,5m | 40 | Trụ | |
| AO | Trụ BTLT 20m không tiếp địa (H.CAI LẬY) | |||
| 1 | Trụ BTLT DUL 20m - 1200kgf, k=2 | 4 | Trụ | |
| 2 | Dựng cột BTLT 20m | 4 | Trụ | |
| AP | Trụ BTLT 14m không tiếp địa (H.CAI LẬY) | |||
| 1 | Trụ BTLT DUL 14m-650kgf, k=2 | 7 | Trụ | |
| 2 | Dựng cột BTLT 14m | 7 | Trụ | |
| AQ | Trụ BTLT 12m có tiếp địa (H.CAI LẬY) | |||
| 1 | Trụ BTLT DUL 12m 540 kgf -TĐ, k=2 | 16 | Trụ | |
| 2 | Dựng cột BTLT 12m | 16 | Trụ | |
| AR | Trụ BTLT 12m không tiếp địa (H.CAI LẬY) | |||
| 1 | Trụ BTLT DUL 12m - 540kgf, k=2 | 49 | Trụ | |
| 2 | Dựng cột BTLT 12m | 49 | Trụ | |
| AS | Trụ thép tròn đk140 + biển báo (H.CAI LẬY) | |||
| 1 | Ống thép Ø 140mm, dày 4mm, dài 9m (khoan lỗ 04 Ø 18mm) mạ kẽm | 2 | Ống | |
| 2 | Biển báo hiệu "Có đường dây vượt sông, sơn hoàn chỉnh" | 2 | Biển | |
| 3 | Biển báo hiệu "Chiều cao tĩnh không hạn chế, sơn hoàn chỉnh" - 9,5m | 2 | Biển | |
| 4 | Sơn (0,18kg/m2, diện tích cần sơn là 3,956m2) | 1,4242 | kg | |
| 5 | Cọ 10cm | 2 | Cái | |
| 6 | Boulon 16x250 | 8 | Bộ | |
| 7 | Dựng cột thép tròn 9m | 2 | Trụ | |
| 8 | Lắp dựng biển báo (bằng thép trên trụ sắt tròn) | 4 | Cái | |
| 9 | Sơn báo hiệu vào cột mạ kẽm (1 lớp chống sét, 2 lớp sơn phủ) | 7,9128 | M2 | |
| AT | Bộ dây chằng xuống CX 14-K (H.CAI LẬY) | |||
| 1 | Collier 8x80 ĐK210 | 4 | Bộ | |
| 2 | Collier 8x80 ĐK240 | 4 | Bộ | |
| 3 | Thanh nối 6x60x410 | 16 | Cái | |
| 4 | Khoen neo | 8 | Cái | |
| 5 | Sứ chằng lớn | 8 | Cái | |
| 6 | Yếm cable | 16 | Cái | |
| 7 | Kẹp chằng 3 Boulon | 64 | Cái | |
| 8 | Cáp thép chằng 5/8" | 152 | Mét | |
| 9 | Ống nhựa HDPE ϕ60 màu vàng (cam) dày 3mm kèm Boulon | 10 | Mét | |
| 10 | Lắp dây néo cột có chiều cao lắp đặt ≤20m | 4 | Bộ | |
| AU | Bộ dây chằng xuống CX 22-K (H.CAI LẬY) | |||
| 1 | Collier 8x80 ĐK210 | 4 | Bộ | |
| 2 | Collier 8x80 ĐK240 | 4 | Bộ | |
| 3 | Thanh nối 6x60x410 | 16 | Cái | |
| 4 | Khoen neo | 8 | Cái | |
| 5 | Sứ chằng lớn | 8 | Cái | |
| 6 | Yếm cable | 16 | Cái | |
| 7 | Kẹp chằng 3 Boulon | 64 | Cái | |
| 8 | Cáp thép chằng 5/8" | 192 | Mét | |
| 9 | Ống nhựa HDPE ϕ60 màu vàng (cam) dày 3mm kèm Boulon | 10 | Mét | |
| 10 | Lắp dây néo cột có chiều cao lắp đặt ≤20m | 4 | Bộ | |
| AV | Bộ tiếp đất lặp lại trung thế XDM (H.CAI LẬY) | |||
| 1 | Cọc tiếp điạ F16-2,4m | 16 | Cái | |
| 2 | Dây tiếp đất 3M | 8 | Bộ | |
| 3 | Kẹp WR 279 (50-70/50-70)mm2 | 16 | Cái | |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 2 | 16 | Cọc | |
| 5 | Kéo rải và lắp tiếp địa | 0,2 | 100kg | |
| 6 | Ép kẹp WR tiết diện ≤70mm2 | 16 | Cái | |
| AW | Bộ tiếp đất lặp lại trung thế HH (H.CAI LẬY) | |||
| 1 | Cọc tiếp điạ F16-2,4m | 15 | Cái | |
| 2 | Dây tiếp đất 8M | 15 | Bộ | |
| 3 | Đai inox 1m2 + khóa đai | 45 | Bộ | |
| 4 | Kẹp WR 279 (50-70/50-70)mm2 | 15 | Cái | |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 2 | 15 | Cọc | |
| 6 | Kéo rải và lắp tiếp địa | 0,75 | 100kg | |
| 7 | Ép kẹp WR tiết diện ≤70mm2 | 15 | Cái | |
| AX | Bộ tiếp địa chờ an toàn trung thế (H.CAI LẬY) | |||
| 1 | Kẹp quai ép đồng nhôm 2/0 | 8 | Cái | |
| 2 | Nắp chụp kẹp quai 2/0 - Hotline | 8 | Cái | |
| 3 | Ép kẹp quai tiết diện ≤70mm2 | 8 | Cái | |
| AY | Bộ tiếp đất xà lắp LBFCO đường dây (H.CAI LẬY) | |||
| 1 | Cọc tiếp điạ F16-2,4m | 3 | Cái | |
| 2 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | 1,5 | Kg | |
| 3 | Dây tiếp đất 8M | 3 | Bộ | |
| 4 | Đai inox 1m2 + khóa đai | 12 | Bộ | |
| 5 | Đầu cosse ép đồng 70mm2 | 6 | Cái | |
| 6 | Boulon 12x25 | 6 | Bộ | |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 2 | 3 | Cọc | |
| 8 | Kéo rải và lắp tiếp địa | 0,165 | 100kg | |
| 9 | Ép đầu cosse, kẹp WR tiết diện ≤70mm2 | 6 | Cái | |
| AZ | Bộ tiếp đất chống sét trụ vượt sông trụ 20m (H.CAI LẬY) | |||
| 1 | Kim thu sét sắt mạ kẽm F16-2,4m (đỉnh kim cách đầu trụ 1,8m) + collier vào lắp trụ | 4 | Cái | |
| 2 | Cọc tiếp điạ F16-2,4m | 2 | Cái | |
| 3 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | 2 | Kg | |
| 4 | Dây tiếp đất 8M | 6 | Bộ | |
| 5 | Đai inox 1m2 + khóa đai | 24 | Bộ | |
| 6 | Đầu cosse ép đồng 70mm2 | 4 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 | 4 | Bộ | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 2 | 2 | Cọc | |
| 9 | Kéo rải và lắp tiếp địa | 0,32 | 100kg | |
| 10 | Ép đầu cosse, kẹp WR tiết diện ≤70mm2 | 4 | Cái | |
| BA | Bộ tiếp đất chống sét LA trụ 14m (H.CAI LẬY) | |||
| 1 | Cọc tiếp điạ F16-2,4m | 2 | Cái | |
| 2 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | 0,5 | Kg | |
| 3 | Dây tiếp đất 3M | 2 | Bộ | |
| 4 | Dây tiếp đất 8M | 2 | Bộ | |
| 5 | Đai inox 1m2 + khóa đai | 12 | Bộ | |
| 6 | Đầu cosse ép đồng 70mm2 | 4 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 | 4 | Bộ | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 2 | 2 | Cọc | |
| 9 | Kéo rải và lắp tiếp địa | 0,145 | 100kg | |
| 10 | Ép đầu cosse, kẹp WR tiết diện ≤70mm2 | 4 | Cái | |
| BB | Bộ giá U80x600 lắp LBFCO 1P (H.CAI LẬY) | |||
| 1 | Giá U80x600mm | 2 | Cái | |
| 2 | Boulon 16x250 | 4 | Bộ | |
| 3 | Lắp giá U trên cột tròn (5,32kg/bộ) | 2 | Bộ | |
| BC | Bộ xà XC 2,4-NĐ-NC-NG (H.CAI LẬY) | |||
| 1 | Đà sắt mạ kẽm L75x75x8-2400mm (4 ốp) | 24 | Cái | |
| 2 | Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM | 48 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x50 | 48 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 | 24 | Bộ | |
| 5 | Boulon VRS 16x300 | 24 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75x8-2400mm cột néo (bộ 2 64,4kg/bộ) | 12 | Bộ | |
| BD | Bộ xà đỡ thẳng 3 pha XC 2,4-T (H.CAI LẬY) | |||
| 1 | Đà sắt mạ kẽm L75x75x8-2400mm (4 ốp) | 13 | Cái | |
| 2 | Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM | 26 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x50 | 26 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 | 26 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà sắt L75x8-2400mm cột đở (bộ 1 đà 31,6kg/bộ) | 13 | Bộ | |
| BE | Bộ xà đỡ thẳng lệch 3 pha XLTP 2,0-T (H.CAI LẬY) | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8-2000mm (03 ốp) lệch hoàn toàn | 11 | Cái | |
| 2 | Thanh chống 50x50x5 - 2100mm | 11 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x300 | 11 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 | 11 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x50 | 11 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75x8-2000mm cột đở (bộ 1 26kg/bộ) | 11 | Bộ | |
| BF | Bộ xà đỡ góc lệch 3 pha XLTP 2,0-G (H.CAI LẬY) | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8-2000mm (03 ốp) lệch hoàn toàn | 18 | Cái | |
| 2 | Thanh chống 50x50x5 - 2100mm | 18 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x300 | 9 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 | 9 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x50 | 18 | Bộ | |
| 6 | Boulon VRS 16x300 | 9 | Bộ | |
| 7 | Lắp xà sắt L75x8-2000mm cột đở (bộ 2 đà 61kg/bộ) | 9 | Bộ | |
| BG | Bộ xà treo 3 pha XC 4,5-II (H.CAI LẬY) | |||
| 1 | Đà sắt L90x90x9-4500mm (4 ốp) (12,2kg/m) | 4 | Bộ | |
| 2 | Sắt PL100x10-375mm (7,85kg/m) | 14 | Cái | |
| 3 | Sắt PL100x10-749mm (7,85kg/m) | 8 | Cái | |
| 4 | Sắt PL100x10-1167mm (treo xà) (7,85kg/m) | 16 | Cái | |
| 5 | Collier 100x8x210mm hàn sắt L100x100x10-100mm + M20x100 (treo xà) | 4 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x50 | 16 | Bộ | |
| 7 | Boulon 16x80 | 12 | Bộ | |
| 8 | Boulon 16x250 | 4 | Bộ | |
| 9 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 24 | 64 | Cái | |
| 10 | Lắp xà sắt L90-4,5m cột II (bộ 2 đà trên cột tròn, 251,6kg/bộ) | 2 | Bộ | |
| BH | Bộ xà néo dừng 3 pha XC 2,4-II (H.CAI LẬY) | |||
| 1 | Đà sắt mạ kẽm L75x75x8-2400mm (2 ốp) | 4 | Bộ | |
| 2 | Sắt PL100x10-350mm (7,85kg/m) | 6 | Cái | |
| 3 | Sắt PL100x10-738mm (7,85kg/m) | 8 | Cái | |
| 4 | Boulon 16x250 | 4 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x80 | 12 | Bộ | |
| 6 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 24 | 12 | Cái | |
| 7 | Lắp xà sắt L75-2,4m cột II (bộ 2 đà trên cột tròn, 79,9kg/bộ) | 2 | Bộ | |
| BI | Bộ chóng gió trụ 20m-II (H.CAI LẬY) | |||
| 1 | Thanh chóng gió sắt L80x80x8-2700mm (9,65kg/m) | 8 | Cái | |
| 2 | Collier 8x80 ĐK 270 | 4 | Bộ | |
| 3 | Collier 8x80 ĐK 300 | 8 | Bộ | |
| 4 | Collier 80x8 ĐK 325 | 4 | Cái | |
| 5 | Boulon 16x50 | 4 | Bộ | |
| 6 | Lắp chóng gió sắt L80-2,7m cột II (bộ 4 thanh trên cột tròn, 160,4kg/bộ) | 2 | Bộ | |
| BJ | Bộ chóng gió trụ 14m-II (H.CAI LẬY) | |||
| 1 | Thanh chóng gió sắt L80x80x8-2700mm (9,65kg/m) | 4 | Cái | |
| 2 | Collier 8x80 ĐK 240 | 4 | Bộ | |
| 3 | Collier 8x80 ĐK 270 | 4 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x50 | 2 | Bộ | |
| 5 | Lắp chóng gió sắt L80-2,7m cột II (bộ 2 thanh trên cột tròn, 78,2kg/bộ) | 2 | Bộ | |
| BK | Bộ dây trung thế xuống LA, đấu vào dây trần (H.CAI LẬY) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25mm2 | 6 | Mét | |
| 2 | Kẹp 2 rãnh song song cho dây Cu-Al 10-95/25-150 | 12 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt cáp đồng bọc 24kV 25mm2 xuống thiết bị | 6 | Mét | |
| 4 | Lắp đặt kẹp 2 rãnh song song trung thế các loại | 6 | Cái | |
| BL | Dây, sứ, phụ kiện trung thế huyện Cai Lậy | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 50mm2 | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 5.140 | Mét |
| 2 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 50mm2 (xuống thiết bị) | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 15 | Mét |
| 3 | Cáp nhôm trần lõi thép AC 95mm2 (386kg/km) | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 353 | Kg |
| 4 | Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 (195kg/km) | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 508 | Kg |
| 5 | Cách điện treo polymer 24KV | 43 | Cái | |
| 6 | Sứ cách điện thủy tinh 120KN | 72 | Cái | |
| 7 | Gu dong treo chuỗi 120kN M20x80 (U bolt) | 16 | Cái | |
| 8 | Vòng treo đầu tròn (Ball eye) | 24 | Cái | |
| 9 | Mắc nối đơn (Socket eye) | 24 | Cái | |
| 10 | Khóa đỡ dây AC 95mm2 (Suspension clamp) | 16 | Cái | |
| 11 | Khóa néo dây AC 95-120mm2 | 8 | Cái | |
| 12 | Kẹp nhôm song song AC 95-150mm2 | 32 | Cái | |
| 13 | Khoen neo | 96 | Cái | |
| 14 | Giáp níu dây nhôm bọc ACXH 50mm2 + khung U giáp níu | 42 | Cái | |
| 15 | Sứ đứng 24KV + ty sứ 24kV (Pin post) | 100 | Cái | |
| 16 | Giá đở FCO, LA (L+I) | 5 | Bộ | |
| 17 | Fuse link 30A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 5 | Cái |
| 18 | Giáp buộc đầu sứ đơn (phi kim) cáp ACXH 50mm2 | 33 | Cái | |
| 19 | Giáp buộc cổ sứ đôi (phi kim) cáp ACXH 50mm2 | 16 | Bộ | |
| 20 | Ống nối lèo dây dẫn AC 50mm2 | 4 | Cái | |
| 21 | Ống nối căng dây dẫn AC 50mm2 | 7 | Cái | |
| 22 | Đầu cosse ép đồng nhôm 70mm2 | 10 | Cái | |
| 23 | Kẹp song song AC16-70/16-70 | 26 | Cái | |
| 24 | Uclevis | 46 | Cái | |
| 25 | Sứ ống chỉ | 46 | Cái | |
| 26 | Boulon 16x300 | 46 | Bộ | |
| 27 | Boulon 16x250 | 4 | Bộ | |
| 28 | Kẹp WR 279 (50-70/50-70)mm2 | 12 | Cái | |
| 29 | Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm2 | 28 | Cái | |
| 30 | Kẹp WR 815 (120-240/25-70)mm2 | 14 | Cái | |
| 31 | Băng keo cách điện trung thế No.15 42kV 0,5mm(dày) x 19mm(rộng) x 10m(chiều dài) | 7 | Cuồn | |
| 32 | Ống co nhiệt 24 kV loại 40/16 mm dày 2,5 mm | 13 | Mét | |
| 33 | Compound 50g | 21 | Tuýp | |
| 34 | Trụ BTLT 10,5m (thu hồi) | Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này | 3 | Trụ |
| 35 | Trụ BTLT 8,5m (thu hồi) | Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này | 2 | Trụ |
| 36 | Trụ BTLT 7,5m (thu hồi) | Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này | 28 | Trụ |
| 37 | Trụ BTLT 6,5m (thu hồi) | Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này | 18 | Trụ |
| 38 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm bọc lõi thép ACXH 50mm2 ≤70mm2 | 5,039 | Km | |
| 39 | Lắp đặt nhôm bọc lõi thép ACXH 50mm2 | 15 | Mét | |
| 40 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC 95mm2 | 0,872 | Km | |
| 41 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC 50mm2 ≤70mm2 | 2,556 | Km | |
| 42 | Lắp đặt cách điện treo polymer | 43 | Cái | |
| 43 | Lắp chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, loại ≤ 5 bát, chiều cao lắp đặt ≤20m | 16 | Chuỗi | |
| 44 | Lắp chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, loại ≤ 5 bát, chiều cao lắp đặt ≤20m | 8 | Chuỗi | |
| 45 | Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35kV | 100 | Cái | |
| 46 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | 46 | Cái | |
| 47 | Nhổ trụ BTLT 10,5m bằng thủ công kết hợp cơ giới | 3 | Trụ | |
| 48 | Nhổ trụ BTLT 8,5m | 2 | Trụ | |
| 49 | Nhổ trụ BTLT 7,5m | 28 | Trụ | |
| 50 | Nhổ trụ BTLT 6,5m | 18 | Trụ | |
| BM | Trụ BTLT 12m có tiếp địa (TX.CAI LẬY) | |||
| 1 | Trụ BTLT DUL 12m 540 kgf -TĐ, k=2 | 1 | Trụ | |
| 2 | Dựng cột BTLT 12m | 1 | Trụ | |
| BN | Trụ BTLT 12m không tiếp địa (TX.CAI LẬY) | |||
| 1 | Trụ BTLT DUL 12m - 540kgf, k=2 | 3 | Trụ | |
| 2 | Dựng cột BTLT 12m, bằng thủ công kết hợp xe cẩu 10 tấn | 3 | Trụ | |
| BO | Bộ tiếp đất lặp lại trung thế XDM (TX.CAI LẬY) | |||
| 1 | Cọc tiếp điạ F16-2,4m | 2 | Cái | |
| 2 | Dây tiếp đất 3M | 1 | Bộ | |
| 3 | Kẹp WR 279 (50-70/50-70)mm2 | 2 | Cái | |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 2 | 2 | Cọc | |
| 5 | Kéo rải và lắp tiếp địa | 0,025 | 100kg | |
| 6 | Ép kẹp WR tiết diện ≤70mm2 | 2 | Cái | |
| BP | Bộ tiếp đất lặp lại trung thế HH (TX.CAI LẬY) | |||
| 1 | Cọc tiếp điạ F16-2,4m | 6 | Cái | |
| 2 | Dây tiếp đất 8M | 6 | Bộ | |
| 3 | Đai inox 1m2 + khóa đai | 18 | Bộ | |
| 4 | Kẹp WR 279 (50-70/50-70)mm2 | 6 | Cái | |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 2 | 6 | Cọc | |
| 6 | Kéo rải và lắp tiếp địa | 0,3 | 100kg | |
| 7 | Ép kẹp WR tiết diện ≤70mm2 | 6 | Cái | |
| BQ | Bộ xà đỡ thẳng lệch 3 pha XLTP 2,0-T (TX.CAI LẬY) | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8-2000mm (03 ốp) lệch hoàn toàn | 2 | Cái | |
| 2 | Thanh chống 50x50x5 - 2100mm | 2 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x300 | 2 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 | 2 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x50 | 2 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75x8-2000mm cột đở (bộ 1 đà 26kg/bộ) | 2 | Bộ | |
| BR | Dây, sứ, phụ kiện trung thế TX Cai Lậy | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 50mm2 | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 171 | Mét |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 (195kg/km) | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 33 | Kg |
| 3 | Cách điện treo polymer 24KV | 2 | Cái | |
| 4 | Khoen neo | 4 | Cái | |
| 5 | Giáp níu dây nhôm bọc ACXH 50mm2 + khung U giáp níu | 2 | Cái | |
| 6 | Sứ đứng 24KV + ty sứ 24kV (Pin post) | 2 | Cái | |
| 7 | Giáp buộc đầu sứ đơn (phi kim) cáp ACXH 50mm2 | 2 | Cái | |
| 8 | Ống nối lèo dây dẫn AC 50mm2 | 1 | Cái | |
| 9 | Ống nối căng dây dẫn AC 50mm2 | 1 | Cái | |
| 10 | Kẹp song song AC16-70/16-70 | 2 | Cái | |
| 11 | Uclevis | 4 | Cái | |
| 12 | Sứ ống chỉ | 4 | Cái | |
| 13 | Boulon 16x300 | 4 | Bộ | |
| 14 | Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm2 | 2 | Cái | |
| 15 | Ống co nhiệt 24 kV loại 40/16 mm dày 2,5 mm | 2 | Mét | |
| 16 | Compound 50g | 1 | Tuýp | |
| 17 | Trụ BTLT 6,5m (thu hồi) | Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này | 2 | Trụ |
| 18 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm bọc lõi thép ACXH 50mm2 ≤70mm2 | 0,168 | Km | |
| 19 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC 50mm2 ≤70mm2 | 0,168 | Km | |
| 20 | Lắp đặt cách điện treo polymer | 2 | Cái | |
| 21 | Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35kV | 2 | Cái | |
| 22 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | 4 | Cái | |
| BS | Trụ BTLT DUL 12m 540 kgf -TĐ, k=2 (H.TÂN PHƯỚC) | |||
| 1 | Trụ BTLT DUL 12m 540 kgf -TĐ, k=2 | 6 | Trụ | |
| 2 | Dựng cột BTLT 12m | 6 | Trụ | |
| BT | Trụ BTLT 12m không tiếp địa (H.TÂN PHƯỚC) | |||
| 1 | Trụ BTLT DUL 12m - 540kgf, k=2 | 8 | Trụ | |
| 2 | Dựng cột BTLT 12m | 8 | Trụ | |
| BU | Bộ dây chằng xuống CX 12 (H.TÂN PHƯỚC) | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 | 1 | Bộ | |
| 2 | Sứ chằng lớn | 1 | Cái | |
| 3 | Yếm cable | 2 | Cái | |
| 4 | Kẹp chằng 3 Boulon | 8 | Cái | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8" | 17 | Mét | |
| 6 | Ống nhựa HDPE ϕ60 màu vàng (cam) dày 3mm kèm Boulon | 2,5 | Mét | |
| 7 | Lắp dây néo cột có chiều cao lắp đặt ≤20m | 1 | Bộ | |
| BV | Bộ tiếp đất lặp lại trung thế XDM (H.TÂN PHƯỚC) | |||
| 1 | Cọc tiếp điạ F16-2,4m | 2 | Cái | |
| 2 | Dây tiếp đất 3M | 1 | Bộ | |
| 3 | Kẹp WR 279 (50-70/50-70)mm2 | 2 | Cái | |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 2 | 2 | Cọc | |
| 5 | Kéo rải và lắp tiếp địa | 0,025 | 100kg | |
| 6 | Ép kẹp WR tiết diện ≤70mm2 | 2 | Cái | |
| BW | Bộ tiếp địa chờ an toàn trung thế (H.TÂN PHƯỚC) | |||
| 1 | Kẹp quai ép đồng nhôm 2/0 | 1 | Cái | |
| 2 | Nắp chụp kẹp quai 2/0 - Hotline | 1 | Cái | |
| 3 | Ép kẹp quai tiết diện ≤70mm2 | 1 | Cái | |
| BX | Bộ tiếp đất xà lắp LBFCO đường dây (H.TÂN PHƯỚC) | |||
| 1 | Cọc tiếp điạ F16-2,4m | 1 | Cái | |
| 2 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | 0,5 | Kg | |
| 3 | Dây tiếp đất 8M | 1 | Bộ | |
| 4 | Đai inox 1m2 + khóa đai | 4 | Bộ | |
| 5 | Đầu cosse ép đồng 70mm2 | 2 | Cái | |
| 6 | Boulon 12x25 | 2 | Bộ | |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 2 | 1 | Cọc | |
| 8 | Kéo rải và lắp tiếp địa | 0,055 | 100kg | |
| 9 | Ép đầu cosse, kẹp WR tiết diện ≤70mm2 | 2 | Cái | |
| BY | Bộ giá U80x600 lắp LBFCO 1P (H.TÂN PHƯỚC) | |||
| 1 | Giá U80x600mm | 1 | Cái | |
| 2 | Boulon 16x250 | 2 | Bộ | |
| 3 | Lắp giá U trên cột tròn (5,32kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| BZ | Bộ xà đỡ thẳng 3 pha XC 2,4-T (H.TÂN PHƯỚC) | |||
| 1 | Đà sắt mạ kẽm L75x75x8-2400mm (4 ốp) | 2 | Cái | |
| 2 | Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM | 4 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x250 | 4 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x50 | 4 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà sắt L75x8-2400mm cột đở (bộ 1 đà 31,6kg/bộ) | 2 | Bộ | |
| CA | Bộ xà đỡ thẳng 1 pha X1P-T (H.TÂN PHƯỚC) | |||
| 1 | Toppin V63x63x6-500 | 8 | Cái | |
| 2 | Boulon 16x250 | 16 | Bộ | |
| 3 | Lắp toppin trên cột tròn (5,42kg/bộ) | 8 | Bộ | |
| CB | Dây, sứ, phụ kiện trung thế huyện Tân Phước | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 50mm2 | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 572 | Mét |
| 2 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 50mm2 (xuống thiết bị) | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 3 | Mét |
| 3 | Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 (195kg/km) | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 112 | Kg |
| 4 | Cách điện treo polymer 24KV | 2 | Cái | |
| 5 | Khoen neo | 4 | Cái | |
| 6 | Giáp níu dây nhôm bọc ACXH 50mm2 + khung U giáp níu | 2 | Cái | |
| 7 | Sứ đứng 24KV + ty sứ 24kV (Pin post) | 14 | Cái | |
| 8 | Giá đở FCO, LA (L+I) | 1 | Bộ | |
| 9 | Fuse link 30A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 1 | Cái |
| 10 | Giáp buộc đầu sứ đơn (phi kim) cáp ACXH 50mm2 | 7 | Cái | |
| 11 | Ống nối căng dây dẫn AC 50mm2 | 2 | Cái | |
| 12 | Đầu cosse ép đồng nhôm 70mm2 | 2 | Cái | |
| 13 | Kẹp song song AC16-70/16-70 | 4 | Cái | |
| 14 | Uclevis | 11 | Cái | |
| 15 | Sứ ống chỉ | 11 | Cái | |
| 16 | Boulon 16x300 | 11 | Bộ | |
| 17 | Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm2 | 2 | Cái | |
| 18 | Kẹp WR 815 (120-240/25-70)mm2 | 2 | Cái | |
| 19 | Băng keo cách điện trung thế No.15 42kV 0,5mm(dày) x 19mm(rộng) x 10m(chiều dài) | 1 | Cuồn | |
| 20 | Ống co nhiệt 24 kV loại 40/16 mm dày 2,5 mm | 3 | Mét | |
| 21 | Compound 50g | 2 | Tuýp | |
| 22 | Trụ BTLT 8,5m (thu hồi) | Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Trụ |
| 23 | Trụ BTLT 6,5m (thu hồi) | Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này | 6 | Trụ |
| 24 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm bọc lõi thép ACXH 50mm2 ≤70mm2 | 0,561 | Km | |
| 25 | Lắp đặt nhôm bọc lõi thép ACXH 50mm2 | 3 | Mét | |
| 26 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC 50mm2 ≤70mm2 | 0,561 | Km | |
| 27 | Lắp đặt cách điện treo polymer | 2 | Cái | |
| 28 | Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35kV | 14 | Cái | |
| 29 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | 11 | Cái | |
| 30 | Nhổ trụ BTLT 8,5m | 1 | Trụ | |
| 31 | Nhổ trụ BTLT 6,5m | 6 | Trụ | |
| CC | Móng trụ M12ba (H.TÂN PHƯỚC) | |||
| 1 | Boulon VR 2Đ 22x600 | 6 | Bộ | |
| 2 | Đà cản 1,5m | 3 | Cái | |
| 3 | Đà cản 1,2m | 3 | Cái | |
| 4 | Đào đất (03 móng) | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất (03 móng) (độ chặt k = 0,85) | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp đà cản 1,2m và 1,5m | 6 | Cái | |
| CD | Móng trụ M8a (H.TÂN PHƯỚC) | |||
| 1 | Đà cản 1,2m | 3 | Cái | |
| 2 | Boulon VR 2Đ 22x500 | 3 | Bộ | |
| 3 | Đào đất (03 móng) | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 4 | Đắp đất (03 móng) (độ chặt k = 0,85) | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp đà cản 1,2m | 3 | Cái | |
| CE | Móng trụ MĐ2x8 (H.TÂN PHƯỚC) | |||
| 1 | Ximăng PC40 | 224,6 | Kg | |
| 2 | Cát vàng | 0,458 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 | 0,755 | M3 | |
| 4 | Nước | 0,159 | M3 | |
| 5 | Boulon VR 2Đ 16x350 | 1 | Bộ | |
| 6 | Boulon VR 2Đ 16x400 | 1 | Bộ | |
| 7 | Boulon VR 2Đ 22x600 | 1 | Bộ | |
| 8 | Đào đất (01 móng) | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 9 | Bê tông | 0,846 | M3 | |
| 10 | Đắp đất (01 móng) | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| CF | Móng neo chằng xuống MNX 12-2 (H.TÂN PHƯỚC) | |||
| 1 | Móng neo bê tông 200x1200mm | 2 | Cái | |
| 2 | Cọc neo ĐK 16-2400mm | 2 | Cái | |
| 3 | Sắt V63x63x6-100 | 2 | Cái | |
| 4 | Đào đất (02 móng) | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất (02 móng) (độ chặt k = 0,85) | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp móng neo bê tông 200x1200mm > 50kg | 2 | Cái | |
| CG | Móng neo chằng lệch MNL 12-2 (H.TÂN PHƯỚC) | |||
| 1 | Móng neo bê tông 200x1200mm | 1 | Cái | |
| 2 | Cọc neo ĐK 16-2400mm | 1 | Cái | |
| 3 | Sắt V63x63x6-100 | 1 | Cái | |
| 4 | Đào đất (01 móng) | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất (01 móng) (độ chặt k = 0,85) | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp móng neo bê tông 200x1200mm > 50kg | 1 | Cái | |
| CH | Bộ tiếp đất lặp lại hạ thế HH (H.CÁI BÈ) | |||
| 1 | Cọc tiếp điạ F16-2,4m | 8 | Cái | |
| 2 | Dây tiếp đất 8M | 8 | Bộ | |
| 3 | Đai inox 1m2 + khóa đai | 24 | Bộ | |
| 4 | Kẹp WR 279 (50-70/50-70)mm2 | 8 | Cái | |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 2 | 8 | Cọc | |
| 6 | Kéo rải và lắp tiếp địa | 0,4 | 100kg | |
| 7 | Ép kẹp WR tiết diện ≤70mm2 | 8 | Cái | |
| CI | Dây, sứ, phụ kiện hạ thế huyện Cái Bè | |||
| 1 | Cáp duplex DuCV 2x10mm2 | 28 | Mét | |
| 2 | Cáp duplex DuCV 2x6mm2 | 570 | Mét | |
| 3 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-70mm2 | 81 | Cái | |
| 4 | Kẹp đở cáp ABC 4x50-70 (góc 60 độ) | 12 | Cái | |
| 5 | Kẹp đở cáp ABC 4x50-70 (góc 30 độ) | 54 | Cái | |
| 6 | Boulon VRS 16x700 | 6 | Cái | |
| 7 | Boulon móc 16x300 | 147 | Bộ | |
| 8 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 | 216 | Cái | |
| 9 | Kẹp WR 815 (120-240/25-70)mm2 | 48 | Cái | |
| 10 | Kẹp WR 419 (70-95/70-95)mm2 | 84 | Cái | |
| 11 | Kẹp song song AC16-70/16-70 | 52 | Cái | |
| 12 | Thanh nối 6x60x410 (bộ 2 cái làm giá nới VTNH) | 7 | Bộ | |
| 13 | Uclevis | 55 | Cái | |
| 14 | Sứ ống chỉ | 55 | Cái | |
| 15 | Boulon 16x300 | 55 | Bộ | |
| 16 | Băng keo cách điện hạ thế | 86 | Cuộn | |
| 17 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0.6/1KV 3x50mm2 (tháo gỡ lắp lại) | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 1.960 | Mét |
| 18 | Cáp nhôm bọc hạ thế AV70mm2 (tháo gỡ lắp lại) | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 245 | Mét |
| 19 | Cáp nhôm bọc hạ thế AV50mm2 (tháo gỡ lắp lại) | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 105 | Mét |
| 20 | Cáp nhôm trần lõi thép AC70mm2 (tháo gỡ lắp lại) | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 70 | Mét |
| 21 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50mm2 (tháo gỡ lắp lại) | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 175 | Mét |
| 22 | Uclevis (tháo gỡ lắp lại) | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 194 | Cái |
| 23 | Sứ ống chỉ (tháo gỡ lắp lại) | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 194 | Cái |
| 24 | Hộp 1 công tơ 1 pha composite ngoài trời (tháo gỡ lắp lại) | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 44 | Cái |
| 25 | Hộp 2 công tơ 1 pha composite ngoài trời (tháo gỡ lắp lại) | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 47 | Cái |
| 26 | Hộp 4 công tơ một pha composite ngoài trời (tháo gỡ lắp lại) | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 14 | Cái |
| 27 | Tháo gỡ, lắp lại cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 2 x 50mm2 | 0,598 | Km | |
| 28 | Ép kẹp WR tiết diện ≤ 240mm2 | 48 | Cái | |
| 29 | Ép kẹp WR tiết diện ≤ 95mm2 | 84 | Cái | |
| 30 | Lắp kẹp IPC 95-95, 95-35mm2 (chia pha điện kế) | 216 | Cái | |
| 31 | Lắp đặt sứ hạ thế | 55 | Cái | |
| 32 | Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 3 x 50mm2 | 1,96 | Km | |
| 33 | Tháo, lắp lại dây nhôm bọc (AV), tiết diện dây ≤70mm2, bậc 4,5/7 | 0,245 | Km | |
| 34 | Tháo, lắp lại dây nhôm bọc (AV), tiết diện dây ≤50mm2, bậc 4,5/7 | 0,105 | Km | |
| 35 | Tháo, lắp lại dây nhôm lõi thép, tiết diện dây ≤70mm2, bậc 4,5/7 | 0,07 | Km | |
| 36 | Tháo, lắp lại dây nhôm lõi thép, tiết diện dây ≤50mm2, bậc 4,5/7 | 0,175 | Km | |
| 37 | Tháo, lắp lại sứ hạ thế | 194 | Cái | |
| CJ | Bộ tiếp đất lặp lại hạ thế XDM (H.CAI LẬY) | |||
| 1 | Cọc tiếp điạ F16-2,4m | 2 | Cái | |
| 2 | Dây tiếp đất 3M | 1 | Bộ | |
| 3 | Kẹp WR 279 (50-70/50-70)mm2 | 2 | Cái | |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 2 | 2 | Cọc | |
| 5 | Kéo rải và lắp tiếp địa | 0,025 | 100kg | |
| 6 | Ép kẹp WR tiết diện ≤70mm2 | 2 | Cái | |
| CK | Dây, sứ, phụ kiện hạ thế huyện Cai Lậy | |||
| 1 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-70mm2 | 39 | Cái | |
| 2 | Boulon VRS 16x700 | 4 | Cái | |
| 3 | Boulon móc 16x300 | 44 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95 | 4 | Cái | |
| 5 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 | 50 | Cái | |
| 6 | Kẹp WR 279 (50-70/50-70)mm2 | 54 | Cái | |
| 7 | Thanh nối 6x60x410 (bộ 2 cái làm giá nới VTNH) | 12 | Bộ | |
| 8 | Tiếp địa cáp ABC (phần cố định) | 7 | Cái | |
| 9 | Uclevis | 6 | Cái | |
| 10 | Sứ ống chỉ | 6 | Cái | |
| 11 | Boulon VR 2Đ 16x500 | 3 | Cái | |
| 12 | Boulon 16x300 | 11 | Bộ | |
| 13 | Băng keo cách điện hạ thế | 15 | Cuộn | |
| 14 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0.6/1KV 3x50mm2 (tháo gỡ lắp lại) | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 2.463 | Mét |
| 15 | Cáp LV-ABC 3x50mm2 (tháo gỡ thu hồi) | Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này | 128 | Mét |
| 16 | Lắp kẹp IPC 95-95, 95-35mm2 (chia pha điện kế) | 54 | Cái | |
| 17 | Ép kẹp WR tiết diện ≤ 70mm2 | 54 | Cái | |
| 18 | Lắp đặt sứ hạ thế | 6 | Cái | |
| 19 | Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 3 x 50mm2 | 2,463 | Km | |
| 20 | Tháo, thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 3 x 50mm2 | 0,128 | Km | |
| CL | Dây, sứ, phụ kiện hạ thế TX Cai Lậy | |||
| 1 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-70mm2 | 6 | Cái | |
| 2 | Boulon móc 16x300 | 8 | Bộ | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 | 6 | Cái | |
| 4 | Kẹp WR 279 (50-70/50-70)mm2 | 14 | Cái | |
| 5 | Thanh nối 6x60x410 (bộ 2 cái làm giá nới VTNH) | 4 | Bộ | |
| 6 | Tiếp địa cáp ABC (phần cố định) | 1 | Cái | |
| 7 | Boulon 16x300 | 4 | Bộ | |
| 8 | Lắp kẹp IPC 95-95, 95-35mm2 (chia pha điện kế) | 6 | Cái | |
| 9 | Ép kẹp WR tiết diện ≤ 70mm2 | 14 | Cái | |
| CM | Trụ BTLT 12m có tiếp địa (H.TÂN PHƯỚC) | |||
| 1 | Trụ BTLT DUL 12m 540 kgf -TĐ, k=2 | 2 | Trụ | |
| 2 | Dựng cột BTLT 12m | 2 | Trụ | |
| CN | Trụ BTLT 12m không tiếp địa (H.TÂN PHƯỚC) | |||
| 1 | Trụ BTLT DUL 12m - 540kgf, k=2 | 1 | Trụ | |
| 2 | Dựng cột BTLT 12m | 1 | Trụ | |
| CO | Trụ BTLT 8,5m có tiếp địa (H.TÂN PHƯỚC) | |||
| 1 | Trụ BTLT DUL 8,5m 200 kgf -TĐ, k=2 | 1 | Trụ | |
| 2 | Dựng trụ BTLT 8,5m | 1 | Trụ | |
| CP | Trụ BTLT 8,5m không tiếp địa (H.TÂN PHƯỚC) | |||
| 1 | Trụ BTLT DUL 8.5m - 200kgf, k=2 | 4 | Trụ | |
| 2 | Dựng trụ BTLT 8,5m | 4 | Trụ | |
| CQ | Bộ dây chằng xuống CX12 (H.TÂN PHƯỚC) | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 | 2 | Bộ | |
| 2 | Sứ chằng hạ thế | 2 | Cái | |
| 3 | Yếm cable | 4 | Cái | |
| 4 | Kẹp chằng 3 Boulon | 16 | Cái | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8" | 34 | Mét | |
| 6 | Ống nhựa HDPE ϕ60 màu vàng (cam) dày 3mm kèm Boulon | 5 | Mét | |
| 7 | Lắp dây néo cột có chiều cao lắp đặt ≤20m | 2 | Bộ | |
| CR | Bộ dây chằng lệch CL12 (H.TÂN PHƯỚC) | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 | 1 | Bộ | |
| 2 | Sứ chằng hạ thế | 1 | Cái | |
| 3 | Yếm cable | 2 | Cái | |
| 4 | Kẹp chằng 3 Boulon | 8 | Cái | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8" | 13 | Mét | |
| 6 | Thanh chống chằng lệch tròn DK60 - 1,2m (thanh chống chằng hẹp) | 1 | Cái | |
| 7 | Boulon 16x300 | 1 | Bộ | |
| 8 | Ống nhựa HDPE ϕ60 màu vàng (cam) dày 3mm kèm Boulon | 2,5 | Mét | |
| 9 | Lắp dây néo cột có chiều cao lắp đặt ≤20m, nhóm 5 bậc 4,0/7 | 1 | Bộ | |
| 10 | Lắp thanh chống chằng lệch (3,43kg/bộ), nhóm 5 bậc 3,5/7 | 1 | Bộ | |
| CS | Bộ tiếp đất lặp lại hạ thế XDM (H.TÂN PHƯỚC) | |||
| 1 | Cọc tiếp điạ F16-2,4m | 3 | Cái | |
| 2 | Dây tiếp đất 3M | 1,5 | Bộ | |
| 3 | Kẹp WR 279 (50-70/50-70)mm2 | 3 | Cái | |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 2 | 3 | Cọc | |
| 5 | Kéo rải và lắp tiếp địa | 0,0375 | 100kg | |
| 6 | Ép kẹp WR tiết diện ≤70mm2 | 3 | Cái | |
| CT | Bộ tiếp đất lặp lại hạ thế HH (H.TÂN PHƯỚC) | |||
| 1 | Cọc tiếp điạ F16-2,4m | 15 | Cái | |
| 2 | Dây tiếp đất 8M | 15 | Bộ | |
| 3 | Đai inox 1m2 + khóa đai | 45 | Bộ | |
| 4 | Kẹp WR 279 (50-70/50-70)mm2 | 15 | Cái | |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 2 | 15 | Cọc | |
| 6 | Kéo rải và lắp tiếp địa | 0,75 | 100kg | |
| 7 | Ép kẹp WR tiết diện ≤70mm2 | 15 | Cái | |
| CU | Dây, sứ, phụ kiện hạ thế huyện Tân Phước | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0.6/1KV 4x70mm2 | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 66 | Mét |
| 2 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0.6/1KV 4x50mm2 | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 573 | Mét |
| 3 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0.6/1KV 3x50mm2 | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 1.048 | Mét |
| 4 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0.6/1KV 2x50mm2 | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 540 | Mét |
| 5 | Cáp duplex DuCV 2x10mm2 | 8 | Mét | |
| 6 | Cáp duplex DuCV 2x6mm2 | 40 | Mét | |
| 7 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-70mm2 | 46 | Cái | |
| 8 | Kẹp đở cáp ABC 4x50-70 (góc 30 độ) | 43 | Cái | |
| 9 | Boulon VRS 16x700 | 3 | Cái | |
| 10 | Boulon móc 16x300 | 55 | Bộ | |
| 11 | Boulon móc 16x250 | 9 | Bộ | |
| 12 | Boulon móc 16x200 | 32 | Bộ | |
| 13 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 | 114 | Cái | |
| 14 | Kẹp WR 279 (50-70/50-70)mm2 | 82 | Cái | |
| 15 | Kẹp song song AC16-70/16-70 | 24 | Cái | |
| 16 | Thanh nối 6x60x410 (bộ 2 cái làm giá nới VTNH) | 4 | Bộ | |
| 17 | Tiếp địa cáp ABC (phần cố định) | 41 | Cái | |
| 18 | Uclevis | 6 | Cái | |
| 19 | Sứ ống chỉ | 6 | Cái | |
| 20 | Boulon 16x300 | 10 | Bộ | |
| 21 | Băng keo cách điện hạ thế | 4 | Cuộn | |
| 22 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-70mm2 (tháo gỡ lắp lại) | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 23 | Kẹp đở cáp ABC 4x50-70 (góc 30 độ) (tháo gỡ lắp lại) | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 9 | Cái |
| 24 | Uclevis (tháo gỡ lắp lại) | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 6 | Cái |
| 25 | Sứ ống chỉ (tháo gỡ lắp lại) | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 6 | Cái |
| 26 | Hộp 1 công tơ 1 pha composite ngoài trời (tháo gỡ lắp lại) | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 2 | Cái |
| 27 | Hộp 2 công tơ 1 pha composite ngoài trời (tháo gỡ lắp lại) | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 3 | Cái |
| 28 | Hộp 4 công tơ một pha composite ngoài trời (tháo gỡ lắp lại) | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 29 | Trụ BTLT 6,5m (tháo gỡ thu hồi) | Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này | 2 | Trụ |
| 30 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50mm2 (tháo gỡ thu hồi) | Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này | 65 | Kg |
| 31 | Cáp nhôm bọc hạ thế AV70mm2 (tháo gỡ thu hồi) | Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này | 191 | Mét |
| 32 | Cáp nhôm bọc hạ thế AV50mm2 (tháo gỡ thu hồi) | Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này | 191 | Mét |
| 33 | Cáp nhôm bọc hạ thế AV35mm2 (tháo gỡ thu hồi) | Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này | 1.453 | Mét |
| 34 | Cáp LV-ABC 2x50mm2 (tháo gỡ thu hồi) | Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này | 60 | Mét |
| 35 | Cáp LV-ABC 3x50mm2 (tháo gỡ thu hồi) | Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này | 95 | Mét |
| 36 | Uclevis + Sứ ống chỉ (tháo gỡ thu hồi) | Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này | 27 | Cái |
| 37 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4 x 70mm2 | 0,065 | Km | |
| 38 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4 x 50mm2 | 0,562 | Km | |
| 39 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 3 x 50mm2 | 1,027 | Km | |
| 40 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 2 x 50mm2 | 0,529 | Km | |
| 41 | Tháo gỡ, lắp lại cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 2 x 50mm2 | 0,048 | Km | |
| 42 | Lắp kẹp IPC 95-95, 95-35mm2 (chia pha điện kế) | 114 | Cái | |
| 43 | Ép kẹp WR tiết diện ≤ 70mm2 | 82 | Cái | |
| 44 | Lắp đặt sứ hạ thế | 6 | Cái | |
| 45 | Tháo, lắp lại sứ hạ thế | 6 | Cái | |
| 46 | Tháo, thu hồi trụ BTLT 6,5m | 2 | Trụ | |
| 47 | Tháo, thu hồi dây nhôm lõi thép, tiết diện dây ≤50mm2 | 0,065 | Km | |
| 48 | Tháo, thu hồi dây nhôm bọc (AV), tiết diện dây ≤70mm2 | 0,191 | Km | |
| 49 | Tháo, thu hồi dây nhôm bọc (AV), tiết diện dây ≤50mm2 | 0,191 | Km | |
| 50 | Tháo, thu hồi dây nhôm bọc (AV), tiết diện dây ≤35mm2 | 1,453 | Km | |
| 51 | Tháo, thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 2 x 50mm2 | 0,06 | Km | |
| 52 | Tháo, thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 3 x 50mm2 | 0,095 | Km | |
| 53 | Tháo, thu hồi sứ hạ thế | 27 | Cái | |
| CV | Trạm 1x37,5kVA (H.CÁI BÈ) | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-37,5kVA | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 2 | Máy |
| 2 | Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 125A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 2 | Cái |
| 3 | FCO 27kV-100A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 2 | Cái |
| 4 | LA 18kV-10kA | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 2 | Cái |
| 5 | Biến dòng hạ thế 600V-100/5A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 4 | Cái |
| 6 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 2 | Cái |
| 7 | Lắp MBA 1 pha-37,5kVA treo trên cột | 2 | Máy | |
| 8 | Lắp FCO 27kV 100A (bộ 1 cái) | 2 | Bộ | |
| 9 | Lắp LA (loại polymer) treo trên cột (bộ 1 cái) | 2 | Bộ | |
| CW | Trạm 1x50kVA (H.CÁI BÈ) | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 11 | Máy |
| 2 | Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 125A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 11 | Cái |
| 3 | FCO 27kV-100A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 11 | Cái |
| 4 | LA 18kV-10kA | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 11 | Cái |
| 5 | Biến dòng hạ thế 600V-150/5A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 22 | Cái |
| 6 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 11 | Cái |
| 7 | Lắp MBA 1 pha-50kVA treo trên cột | 11 | Máy | |
| 8 | Lắp FCO 27kV 100A (bộ 1 cái) | 11 | Bộ | |
| 9 | Lắp LA (loại polymer) treo trên cột (bộ 1 cái) | 11 | Bộ | |
| CX | Trạm 1x100kVA (H.CÁI BÈ) | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-100kVA | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 2 | Máy |
| 2 | Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 250A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 2 | Cái |
| 3 | FCO 27kV-100A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 2 | Cái |
| 4 | LA 18kV-10kA | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 2 | Cái |
| 5 | Biến dòng hạ thế 600V-250/5A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 4 | Cái |
| 6 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 2 | Cái |
| 7 | Lắp MBA 1 pha-100kVA treo trên cột | 2 | Máy | |
| 8 | Lắp FCO 27kV 100A (bộ 1 cái) | 2 | Bộ | |
| 9 | Lắp LA (loại polymer) treo trên cột (bộ 1 cái) | 2 | Bộ | |
| CY | Trạm 3x50kVA (H.CÁI BÈ) | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 3 | Máy |
| 2 | Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 250A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 1 | Cái |
| 3 | FCO 27kV-100A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 3 | Bộ |
| 4 | LA 18kV-10kA | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 3 | Cái |
| 5 | Biến dòng hạ thế 600V-250/5A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 3 | Cái |
| 6 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 1 | Cái |
| 7 | Lắp MBA 1 pha-50kVA treo trên cột | 3 | Máy | |
| 8 | Lắp FCO 27kV 100A (bộ 3 cái) | 1 | Bộ | |
| 9 | Lắp LA (loại polymer) treo trên cột (bộ 3 cái) | 1 | Bộ | |
| CZ | Trạm 1x50kVA (H.CAI LẬY) | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 15 | Máy |
| 2 | Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 125A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 15 | Cái |
| 3 | FCO 27kV-100A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 15 | Cái |
| 4 | LA 18kV-10kA | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 15 | Cái |
| 5 | Biến dòng hạ thế 600V-150/5A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 30 | Cái |
| 6 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 15 | Cái |
| 7 | Lắp MBA 1 pha-50kVA treo trên cột | 15 | Máy | |
| 8 | Lắp FCO 27kV 100A (bộ 1 cái) | 15 | Bộ | |
| 9 | Lắp LA (loại polymer) treo trên cột (bộ 1 cái) | 15 | Bộ | |
| DA | Trạm 3x50kVA (H.CAI LẬY) | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 6 | Máy |
| 2 | Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 250A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 2 | Cái |
| 3 | FCO 27kV-100A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 6 | Bộ |
| 4 | LA 18kV-10kA | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 6 | Cái |
| 5 | Biến dòng hạ thế 600V-250/5A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 6 | Cái |
| 6 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 2 | Cái |
| 7 | Lắp MBA 1 pha-50kVA treo trên cột | 6 | Máy | |
| 8 | Lắp FCO 27kV 100A (bộ 3 cái) | 2 | Bộ | |
| 9 | Lắp LA (loại polymer) treo trên cột (bộ 3 cái) | 2 | Bộ | |
| DB | Trạm 1x50kVA (TX.CAI LẬY) | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 5 | Máy |
| 2 | Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 125A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 5 | Cái |
| 3 | FCO 27kV-100A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 5 | Cái |
| 4 | LA 18kV-10kA | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 5 | Cái |
| 5 | Biến dòng hạ thế 600V-150/5A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 10 | Cái |
| 6 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 5 | Cái |
| 7 | Lắp MBA 1 pha-50kVA treo trên cột | 5 | Máy | |
| 8 | Lắp FCO 27kV 100A (bộ 1 cái) | 5 | Bộ | |
| 9 | Lắp LA (loại polymer) treo trên cột (bộ 1 cái) | 5 | Bộ | |
| DC | Trạm 1x25kVA (H.TÂN PHƯỚC) | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVA | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 5 | Máy |
| 2 | Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 80A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 5 | Cái |
| 3 | FCO 27kV-100A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 5 | Cái |
| 4 | LA 18kV-10kA | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 5 | Cái |
| 5 | Biến dòng hạ thế 600V-100/5A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 10 | Cái |
| 6 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 5 | Cái |
| 7 | Lắp MBA 1 pha-25kVA treo trên cột | 5 | Máy | |
| 8 | Lắp FCO 27kV 100A (bộ 1 cái) | 5 | Bộ | |
| 9 | Lắp LA (loại polymer) treo trên cột (bộ 1 cái) | 5 | Bộ | |
| DD | Trạm 1x37,5kVA (H.TÂN PHƯỚC) | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-37,5kVA | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 3 | Máy |
| 2 | Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 125A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 3 | Cái |
| 3 | FCO 27kV-100A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 3 | Cái |
| 4 | LA 18kV-10kA | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 3 | Cái |
| 5 | Biến dòng hạ thế 600V-100/5A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 6 | Cái |
| 6 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 3 | Cái |
| 7 | Lắp MBA 1 pha-37,5kVA treo trên cột | 3 | Máy | |
| 8 | Lắp FCO 27kV 100A (bộ 1 cái) | 3 | Bộ | |
| 9 | Lắp LA (loại polymer) treo trên cột (bộ 1 cái) | 3 | Bộ | |
| DE | Trạm 1x50kVA (H.TÂN PHƯỚC) | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 2 | Máy |
| 2 | Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 125A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 2 | Cái |
| 3 | FCO 27kV-100A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 2 | Cái |
| 4 | LA 18kV-10kA | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 2 | Cái |
| 5 | Biến dòng hạ thế 600V-150/5A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 4 | Cái |
| 6 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 2 | Cái |
| 7 | Lắp MBA 1 pha-50kVA treo trên cột | 2 | Máy | |
| 8 | Lắp FCO 27kV 100A (bộ 1 cái) | 2 | Bộ | |
| 9 | Lắp LA (loại polymer) treo trên cột (bộ 1 cái) | 2 | Bộ | |
| DF | Trạm 3x50kVA (H.TÂN PHƯỚC) | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 3 | Máy |
| 2 | Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 250A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 1 | Cái |
| 3 | FCO 27kV-100A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 3 | Bộ |
| 4 | LA 18kV-10kA | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 3 | Cái |
| 5 | Biến dòng hạ thế 600V-250/5A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 3 | Cái |
| 6 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 1 | Cái |
| 7 | Lắp MBA 1 pha-50kVA treo trên cột | 3 | Máy | |
| 8 | Lắp FCO 27kV 100A (bộ 3 cái) | 1 | Bộ | |
| 9 | Lắp LA (loại polymer) treo trên cột (bộ 3 cái) | 1 | Bộ | |
| DG | Bộ giá U80x600 lắp LA-FCO trạm 1P (TBA 37,5kVA huyện Cái Bè) | |||
| 1 | Giá U80x600mm | 2 | Cái | |
| 2 | Boulon 16x250 | 4 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x50 | 4 | Bộ | |
| 4 | Lắp giá U trên cột tròn (5,32kg/bộ) | 2 | Bộ | |
| DH | Bộ dây hạ thế trạm 1x37,5kVA (TBA 37,5kVA huyện Cái Bè) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (2 sợi xuống 11m) | 44 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | 8 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 11mm2 (trung hòa MBA xuống điện kế) | 20 | Mét | |
| 4 | Connector Cu-Al 2/0 | 4 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng bọc mềm 3x4+1x2,5mm2 (màu đen-TI) | 4 | Mét | |
| 6 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (2 sợi lên 7m) | 28 | Mét | |
| 7 | Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm2 | 12 | Cái | |
| 8 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB | 8 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | 20 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép đồng 70mm2 | 8 | Cái | |
| 11 | Băng keo cách điện hạ thế | 4 | Cuộn | |
| 12 | Lắp đặt cáp đồng bọc CV 70mm2 xuống thiết bị | 72 | Mét | |
| 13 | Ép kẹp WR, đầu cosse tiết diện ≤ 70mm2 | 20 | Cái | |
| DI | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo trụ (TBA 37,5kVA huyện Cái Bè) | |||
| 1 | Cọc tiếp điạ F16-2,4m | 6 | Cái | |
| 2 | Dây tiếp đất 8M | 4 | Bộ | |
| 3 | Dây tiếp đất 3M | 4 | Bộ | |
| 4 | Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm2 | 6 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | 4 | Kg | |
| 6 | Boulon 12x25 | 12 | Bộ | |
| 7 | Đai inox 1m2 + khóa đai | 10 | Bộ | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 2 | 6 | Cọc | |
| 9 | Kéo rải dây tiếp địa | 6 | 10m | |
| 10 | Ép kẹp WR tiết diện ≤ 70mm2 | 6 | Cái | |
| DJ | Tủ lắp điện kế điện tử &MCCB (TBA 37,5kVA huyện Cái Bè) | |||
| 1 | Thùng tole 650x550x400mm 2 cửa 2 ngăn | 2 | Cái | |
| 2 | Collier đk 300 | 4 | Bộ | |
| 3 | Vis 4x30 | 8 | cái | |
| 4 | Vis 4x50 | 8 | cái | |
| 5 | Lắp tủ điện xoay chiều 1 pha | 2 | Bộ | |
| DK | Bộ ống bảo vệ PVC (TBA 37,5kVA huyện Cái Bè) | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 65/50mm dày 1,7mm | 28 | Mét | |
| 2 | Đai inox 1m2 + khóa đai | 12 | Bộ | |
| 3 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE | 2,8 | 10m | |
| DL | Phụ kiện (TBA 37,5kVA huyện Cái Bè) | |||
| 1 | Giá đở FCO, LA (L+I) | 4 | Bộ | |
| 2 | Boulon 16x300 | 4 | Bộ | |
| 3 | Nắp chụp đầu cực trung thế MBA 1 pha silicone | 2 | Cái | |
| 4 | Nắp chụp hạ áp MBA 1P (LB1) | 8 | Cái | |
| 5 | Nắp chụp bảo vệ LA silicone | 2 | Cái | |
| 6 | Nắp chụp bảo vệ FCO silicone (trên) | 2 | Cái | |
| 7 | Nắp chụp bảo vể FCO silicone (dưới) | 2 | Cái | |
| 8 | Fuse link 3A | 2 | Cái | |
| 9 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 2 | Cái | |
| DM | Bộ giá U80x600 lắp LA-FCO trạm 1P (TBA 50kVA huyện Cái Bè) | |||
| 1 | Giá U80x600mm | 11 | Cái | |
| 2 | Boulon 16x250 | 22 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x50 | 22 | Bộ | |
| 4 | Lắp giá U trên cột tròn (5,32kg/bộ) | 11 | Cái | |
| DN | Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA TBA 50kVA huyện Cái Bè | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (2 sợi xuống 11m) | 242 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | 44 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 11mm2 (trung hòa MBA xuống điện kế) | 110 | Mét | |
| 4 | Connector Cu-Al 2/0 | 22 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng bọc mềm 3x4+1x2,5mm2 (màu đen-TI) | 22 | Mét | |
| 6 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (2 sợi lên 7m) | 154 | Mét | |
| 7 | Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm2 | 66 | Cái | |
| 8 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB | 44 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | 110 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép đồng 70mm2 | 44 | Cái | |
| 11 | Băng keo cách điện hạ thế | 22 | Cuộn | |
| 12 | Lắp đặt cáp đồng bọc CV 70mm2 xuống thiết bị | 396 | Mét | |
| 13 | Ép kẹp WR, đầu cosse tiết điện | 110 | Cái | |
| DO | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo trụ TBA 50kVA huyện Cái Bè | |||
| 1 | Cọc tiếp điạ F16-2,4m | 33 | Cái | |
| 2 | Dây tiếp đất 8M | 22 | Bộ | |
| 3 | Dây tiếp đất 3M | 22 | Bộ | |
| 4 | Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm2 | 33 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | 22 | Kg | |
| 6 | Boulon 12x25 | 66 | Bộ | |
| 7 | Đai inox 1m2 + khóa đai | 55 | Bộ | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 2 | 33 | Cọc | |
| 9 | Kéo rải dây tiếp địa | 33 | 10m | |
| 10 | Ép kẹp WR tiết diện ≤ 70mm2 | 33 | Cái | |
| DP | Tủ lắp điện kế điện tử &MCCB TBA 50kVA huyện Cái Bè | |||
| 1 | Thùng tole 650x550x400mm 2 cửa 2 ngăn | 11 | Cái | |
| 2 | Collier đk 300 | 22 | Bộ | |
| 3 | Vis 4x30 | 44 | cái | |
| 4 | Vis 4x50 | 44 | cái | |
| 5 | Lắp tủ điện xoay chiều 1 pha | 11 | Bộ | |
| DQ | Bộ ống bảo vệ PVC TBA 50kVA huyện Cái Bè | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 65/50mm dày 1,7mm | 154 | Mét | |
| 2 | Đai inox 1m2 + khóa đai | 66 | Bộ | |
| 3 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE | 15,4 | 10m | |
| DR | Phụ kiện TBA 50kVA huyện Cái Bè | |||
| 1 | Giá đở FCO, LA (L+I) | 22 | Bộ | |
| 2 | Boulon 16x300 | 22 | Bộ | |
| 3 | Nắp chụp đầu cực trung thế MBA 1 pha silicone | 11 | Cái | |
| 4 | Nắp chụp hạ áp MBA 1P (LB1) | 44 | Cái | |
| 5 | Nắp chụp bảo vệ LA silicone | 11 | Cái | |
| 6 | Nắp chụp bảo vệ FCO silicone (trên) | 11 | Cái | |
| 7 | Nắp chụp bảo vể FCO silicone (dưới) | 11 | Cái | |
| 8 | Fuse link 6A | 11 | Cái | |
| 9 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 11 | Cái | |
| DS | Bộ giá U80x600 lắp LA-FCO trạm 1P (TBA 100kVA huyện Cái Bè) | |||
| 1 | Giá U80x600mm | 2 | Cái | |
| 2 | Boulon 16x250 | 4 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x50 | 4 | Bộ | |
| 4 | Lắp giá U trên cột tròn (5,32kg/bộ) | 2 | Bộ | |
| DT | Bộ dây hạ thế trạm 1x100kVA TBA 100kVA huyện Cái Bè | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 150mm2 (2 sợi xuống 11m) | 44 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | 8 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 11mm2 (trung hòa MBA xuống điện kế) | 20 | Mét | |
| 4 | Connector Cu-Al 2/0 | 4 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng bọc mềm 3x4+1x2,5mm2 (màu đen-TI) | 4 | Mét | |
| 6 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 150mm2 (2 sợi lên 7m) | 28 | Mét | |
| 7 | Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm2 | 4 | Cái | |
| 8 | Kẹp WR 835 (120-240/50-95)mm2 | 8 | Cái | |
| 9 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB | 8 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | 20 | Cái | |
| 11 | Đầu cosse ép đồng 150mm2 | 8 | Cái | |
| 12 | Băng keo cách điện hạ thế | 4 | Cuộn | |
| 13 | Lắp đặt cáp đồng bọc hạ thế CV 150mm2 xuống thiết bị, nhóm 5 bậc 4,0/7 | 72 | Mét | |
| 14 | Ép kẹp WR tiết điện | 4 | Cái | |
| 15 | Ép kẹp WR, đầu cosse tiết điện | 16 | Cái | |
| DU | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo trụ (TBA 100kVA huyện Cái Bè) | |||
| 1 | Cọc tiếp điạ F16-2,4m | 6 | Cái | |
| 2 | Dây tiếp đất 8M | 4 | Bộ | |
| 3 | Dây tiếp đất 3M | 4 | Bộ | |
| 4 | Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm2 | 6 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | 4 | Kg | |
| 6 | Boulon 12x25 | 12 | Bộ | |
| 7 | Đai inox 1m2 + khóa đai | 10 | Bộ | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 2 | 6 | Cọc | |
| 9 | Kéo rải dây tiếp địa | 6 | 10m | |
| 10 | Ép kẹp WR tiết diện ≤ 70mm2 | 6 | Cái | |
| DV | Tủ lắp điện kế điện tử &MCCB (TBA 100kVA huyện Cái Bè) | |||
| 1 | Thùng tole 650x550x400mm 2 cửa 2 ngăn | 2 | Cái | |
| 2 | Collier đk 300 | 4 | Bộ | |
| 3 | Vis 4x30 | 8 | cái | |
| 4 | Vis 4x50 | 8 | cái | |
| 5 | Lắp tủ điện xoay chiều 1 pha | 2 | Bộ | |
| DW | Bộ ống bảo vệ PVC (TBA 100kVA huyện Cái Bè) | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 85/65mm dày 2,0mm | 32 | Mét | |
| 2 | Đai inox 1m2 + khóa đai | 12 | Bộ | |
| 3 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE | 3,2 | 10m | |
| DX | Phụ kiện (TBA 100kVA huyện Cái Bè) | |||
| 1 | Giá đở FCO, LA (L+I) | 4 | Bộ | |
| 2 | Boulon 16x300 | 4 | Bộ | |
| 3 | Nắp chụp đầu cực trung thế MBA 1 pha silicone | 2 | Cái | |
| 4 | Nắp chụp hạ áp MBA 1P (LB1) | 8 | Cái | |
| 5 | Nắp chụp bảo vệ LA silicone | 2 | Cái | |
| 6 | Nắp chụp bảo vệ FCO silicone (trên) | 2 | Cái | |
| 7 | Nắp chụp bảo vể FCO silicone (dưới) | 2 | Cái | |
| 8 | Fuse link 10A | 2 | Cái | |
| 9 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 2 | Cái | |
| DY | Bộ xà XC 2,4 lắp FCO- LA (TBA 3x50kVA huyện Cái Bè) | |||
| 1 | Đà sắt mạ kẽm L75x75x8-2400mm (4 ốp) | 2 | Cái | |
| 2 | Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM | 4 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x50 | 4 | Bộ | |
| 4 | Boulon VRS 16x300 | 2 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x250 | 2 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75-2m cột đỡ (bộ 2 đà 64,4kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| DZ | Bộ dây hạ thế trạm 3x50kVA (TBA 3x50kVA huyện Cái Bè) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 150mm2 (3 sợi xuống 11m) | 33 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | 6 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 11mm2 (trung hòa MBA xuống điện kế) | 10 | Mét | |
| 4 | Connector Cu-Al 2/0 | 2 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng bọc mềm 3x4+1x2,5mm2 (màu đen-TI) | 2 | Mét | |
| 6 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 150mm2 (3 sợi lên 9m) | 21 | Mét | |
| 7 | Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm2 | 2 | Cái | |
| 8 | Kẹp WR 835 (120-240/50-95)mm2 | 6 | Cái | |
| 9 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB | 4 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | 10 | Cái | |
| 11 | Đầu cosse ép đồng 150mm2 | 4 | Cái | |
| 12 | Băng keo cách điện hạ thế | 2 | Cuộn | |
| 13 | Lắp đặt cáp đồng bọc hạ thế CV 150mm2 xuống thiết bị | 54 | Mét | |
| 14 | Ép kẹp WR tiết điện | 2 | Cái | |
| 15 | Ép kẹp WR, đầu cosse tiết điện | 10 | Cái | |
| EA | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 3P treo trụ (TBA 3x50kVA huyện Cái Bè) | |||
| 1 | Cọc tiếp điạ F16-2,4m | 3 | Cái | |
| 2 | Dây tiếp đất 8M | 2 | Bộ | |
| 3 | Dây tiếp đất 3M | 2 | Bộ | |
| 4 | Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm2 | 3 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | 4 | Kg | |
| 6 | Boulon 12x25 | 6 | Bộ | |
| 7 | Đai inox 1m2 + khóa đai | 5 | Bộ | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 2 | 3 | Cọc | |
| 9 | Kéo rải dây tiếp địa | 3,8 | 10m | |
| 10 | Ép kẹp WR tiết diện ≤ 70mm2 | 3 | Cái | |
| EB | Tủ lắp điện kế điện tử &MCCB (TBA 3x50kVA huyện Cái Bè) | |||
| 1 | Thùng tole 750x550x400mm 2 cửa 2 ngăn | 1 | Cái | |
| 2 | Collier đk 300 | 2 | Bộ | |
| 3 | Vis 4x30 | 4 | cái | |
| 4 | Vis 4x50 | 4 | cái | |
| 5 | Lắp tủ điện xoay chiều 3 pha | 1 | Bộ | |
| EC | Bộ ống bảo vệ PVC (TBA 3x50kVA huyện Cái Bè) | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 85/65mm dày 2,0mm | 16 | Mét | |
| 2 | Đai inox 1m2 + khóa đai | 6 | Bộ | |
| 3 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE | 1,6 | 10m | |
| ED | Phụ kiện (TBA 3x50kVA huyện Cái Bè) | |||
| 1 | Giá đở FCO, LA (L+I) | 6 | Bộ | |
| 2 | Boulon 16x300 | 6 | Bộ | |
| 3 | Nắp chụp đầu cực trung thế MBA 1 pha silicone | 3 | Cái | |
| 4 | Nắp chụp hạ áp MBA 1P (LB1) | 12 | Cái | |
| 5 | Nắp chụp bảo vệ LA silicone | 3 | Cái | |
| 6 | Nắp chụp bảo vệ FCO silicone (trên) | 3 | Cái | |
| 7 | Nắp chụp bảo vể FCO silicone (dưới) | 3 | Cái | |
| 8 | Fuse link 6A | 3 | Cái | |
| 9 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 1 | Cái | |
| EE | Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc (H.CÁI BÈ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25mm2 | 45 | Mét | |
| 2 | Kẹp IPC trung thế 25-70/70-120 | 15 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt cáp đồng bọc 24kV 25mm2 xuống thiết bị | 45 | Mét | |
| 4 | Lắp đặt kẹp IPC trung thế các loại | 15 | Cái | |
| EF | Bộ dây trung thế xuống TBA treo 3P, đấu vào dây bọc (H.CÁI BÈ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25mm2 | 9 | Mét | |
| 2 | Kẹp 2 rãnh song song cho dây Cu-Al 10-95/25-150 | 6 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt cáp đồng bọc 24kV 25mm2 xuống thiết bị | 9 | Mét | |
| 4 | Lắp đặt kẹp 2 rãnh song song trung thế các loại | 3 | Mối | |
| EG | Bộ giá U80x600 lắp LA-FCO trạm 1P (TBA 50kVA Huyện Cai Lậy) | |||
| 1 | Giá U80x600mm | 15 | Cái | |
| 2 | Boulon 16x250 | 30 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x50 | 30 | Bộ | |
| 4 | Lắp giá U trên cột tròn (5,32kg/bộ) | 15 | Cái | |
| EH | Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (TBA 50kVA Huyện Cai Lậy) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (2 sợi xuống 11m) | 330 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | 60 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 11mm2 (trung hòa MBA xuống điện kế) | 150 | Mét | |
| 4 | Connector Cu-Al 2/0 | 30 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng bọc mềm 3x4+1x2,5mm2 (màu đen-TI) | 30 | Mét | |
| 6 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (2 sợi lên 7m) | 210 | Mét | |
| 7 | Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm2 | 90 | Cái | |
| 8 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB | 60 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | 150 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép đồng 70mm2 | 60 | Cái | |
| 11 | Băng keo cách điện hạ thế | 30 | Cuộn | |
| 12 | Lắp đặt cáp đồng bọc CV 70mm2 xuống thiết bị | 540 | Mét | |
| 13 | Ép kẹp WR, đầu cosse tiết điện | 150 | Cái | |
| EI | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo trụ (TBA 50kVA Huyện Cai Lậy) | |||
| 1 | Cọc tiếp điạ F16-2,4m | 45 | Cái | |
| 2 | Dây tiếp đất 8M | 30 | Bộ | |
| 3 | Dây tiếp đất 3M | 30 | Bộ | |
| 4 | Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm2 | 45 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | 30 | Kg | |
| 6 | Boulon 12x25 | 90 | Bộ | |
| 7 | Đai inox 1m2 + khóa đai | 75 | Bộ | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 2 | 45 | Cọc | |
| 9 | Kéo rải dây tiếp địa | 45 | 10m | |
| 10 | Ép kẹp WR tiết diện ≤ 70mm2 | 45 | Cái | |
| EJ | Tủ lắp điện kế điện tử&MCCB (TBA 50kVA Huyện Cai Lậy) | |||
| 1 | Thùng tole 650x550x400mm 2 cửa 2 ngăn | 15 | Cái | |
| 2 | Collier đk 300 | 30 | Bộ | |
| 3 | Vis 4x30 | 60 | cái | |
| 4 | Vis 4x50 | 60 | cái | |
| 5 | Lắp tủ điện xoay chiều 1 pha | 15 | Bộ | |
| EK | Bộ ống bảo vệ PVC (TBA 50kVA Huyện Cai Lậy) | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 65/50mm dày 1,7mm | 210 | Mét | |
| 2 | Đai inox 1m2 + khóa đai | 90 | Bộ | |
| 3 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE | 21 | 10m | |
| EL | Phụ kiện (TBA 50kVA Huyện Cai Lậy) | |||
| 1 | Giá đở FCO, LA (L+I) | 30 | Bộ | |
| 2 | Boulon 16x300 | 30 | Bộ | |
| 3 | Nắp chụp đầu cực trung thế MBA 1 pha silicone | 15 | Cái | |
| 4 | Nắp chụp hạ áp MBA 1P (LB1) | 60 | Cái | |
| 5 | Nắp chụp bảo vệ LA silicone | 15 | Cái | |
| 6 | Nắp chụp bảo vệ FCO silicone (trên) | 15 | Cái | |
| 7 | Nắp chụp bảo vể FCO silicone (dưới) | 15 | Cái | |
| 8 | Fuse link 6A | 15 | Cái | |
| 9 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 15 | Cái | |
| EM | Bộ xà XC 2,4 lắp FCO- LA (TBA 3x50kVA Huyện Cai Lậy) | |||
| 1 | Đà sắt mạ kẽm L75x75x8-2400mm (4 ốp) | 4 | Cái | |
| 2 | Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM | 8 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x50 | 8 | Bộ | |
| 4 | Boulon VRS 16x300 | 4 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x250 | 4 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75-2m cột đỡ (bộ 2 đà 64,4kg/bộ) | 2 | Bộ | |
| EN | Bộ dây hạ thế trạm 3x50kVA (TBA 3x50kVA Huyện Cai Lậy) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 150mm2 (3 sợi xuống 11m) | 66 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | 12 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 11mm2 (trung hòa MBA xuống điện kế) | 20 | Mét | |
| 4 | Connector Cu-Al 2/0 | 4 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng bọc mềm 3x4+1x2,5mm2 (màu đen-TI) | 4 | Mét | |
| 6 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 150mm2 (3 sợi lên 9m) | 42 | Mét | |
| 7 | Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm2 | 4 | Cái | |
| 8 | Kẹp WR 835 (120-240/50-95)mm2 | 12 | Cái | |
| 9 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB | 8 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | 20 | Cái | |
| 11 | Đầu cosse ép đồng 150mm2 | 8 | Cái | |
| 12 | Băng keo cách điện hạ thế | 4 | Cuộn | |
| 13 | Lắp đặt cáp đồng bọc hạ thế CV 150mm2 xuống thiết bị | 108 | Mét | |
| 14 | Ép kẹp WR tiết điện | 4 | Cái | |
| 15 | Ép kẹp WR, đầu cosse tiết điện | 20 | Cái | |
| EO | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 3P treo trụ (TBA 3x50kVA Huyện Cai Lậy) | |||
| 1 | Cọc tiếp điạ F16-2,4m | 6 | Cái | |
| 2 | Dây tiếp đất 8M | 4 | Bộ | |
| 3 | Dây tiếp đất 3M | 4 | Bộ | |
| 4 | Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm2 | 6 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | 8 | Kg | |
| 6 | Boulon 12x25 | 12 | Bộ | |
| 7 | Đai inox 1m2 + khóa đai | 10 | Bộ | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 2 | 6 | Cọc | |
| 9 | Kéo rải dây tiếp địa | 7,6 | 10m | |
| 10 | Ép kẹp WR tiết diện ≤ 70mm2 | 6 | Cái | |
| EP | Tủ lắp điện kế điện tử&MCCB (TBA 3x50kVA Huyện Cai Lậy) | |||
| 1 | Thùng tole 750x550x400mm 2 cửa 2 ngăn | 2 | Cái | |
| 2 | Collier đk 300 | 4 | Bộ | |
| 3 | Vis 4x30 | 8 | cái | |
| 4 | Vis 4x50 | 8 | cái | |
| 5 | Lắp tủ điện xoay chiều 3 pha | 2 | Bộ | |
| EQ | Bộ ống bảo vệ PVC (TBA 3x50kVA Huyện Cai Lậy) | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 85/65mm dày 2,0mm | 32 | Mét | |
| 2 | Đai inox 1m2 + khóa đai | 12 | Bộ | |
| 3 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE | 3,2 | 10m | |
| ER | Phụ kiện (TBA 3x50kVA Huyện Cai Lậy) | |||
| 1 | Giá đở FCO, LA (L+I) | 12 | Bộ | |
| 2 | Boulon 16x300 | 12 | Bộ | |
| 3 | Nắp chụp đầu cực trung thế MBA 1 pha silicone | 6 | Cái | |
| 4 | Nắp chụp hạ áp MBA 1P (LB1) | 24 | Cái | |
| 5 | Nắp chụp bảo vệ LA silicone | 6 | Cái | |
| 6 | Nắp chụp bảo vệ FCO silicone (trên) | 6 | Cái | |
| 7 | Nắp chụp bảo vể FCO silicone (dưới) | 6 | Cái | |
| 8 | Fuse link 6A | 6 | Cái | |
| 9 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 2 | Cái | |
| ES | Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc (H.CAI LẬY) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25mm2 | 36 | Mét | |
| 2 | Kẹp IPC trung thế 25-70/70-120 | 12 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt cáp đồng bọc 24kV 25mm2 xuống thiết bị | 36 | Mét | |
| 4 | Lắp đặt kẹp IPC trung thế các loại | 12 | Cái | |
| ET | Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây trần (H.CAI LẬY) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25mm2 | 6 | Mét | |
| 2 | Kẹp 2 rãnh song song cho dây Cu-Al 10-95/25-150 | 4 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt cáp đồng bọc 24kV 25mm2 xuống thiết bị | 6 | Mét | |
| 4 | Lắp đặt kẹp 2 rãnh song song trung thế các loại | 2 | Mối | |
| EU | Bộ dây trung thế xuống TBA treo 3P, đấu vào dây bọc (H.CAI LẬY) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25mm2 | 18 | Mét | |
| 2 | Kẹp IPC trung thế 25-70/70-120 | 6 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt cáp đồng bọc 24kV 25mm2 xuống thiết bị | 18 | Mét | |
| 4 | Lắp đặt kẹp IPC trung thế các loại | 6 | Cái | |
| EV | Bộ giá U80x600 lắp LA-FCO trạm 1P (TBA 1x50kVA TX Cai Lậy) | |||
| 1 | Giá U80x600mm | 5 | Cái | |
| 2 | Boulon 16x250 | 10 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x50 | 10 | Bộ | |
| 4 | Lắp giá U trên cột tròn (5,32kg/bộ) | 5 | Cái | |
| EW | Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA TBA 1x50kVA TX Cai Lậy (TBA 1x50kVA TX Cai Lậy) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (2 sợi xuống 11m) | 110 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | 20 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 11mm2 (trung hòa MBA xuống điện kế) | 50 | Mét | |
| 4 | Connector Cu-Al 2/0 | 10 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng bọc mềm 3x4+1x2,5mm2 (màu đen-TI) | 10 | Mét | |
| 6 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (2 sợi lên 7m) | 70 | Mét | |
| 7 | Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm2 | 30 | Cái | |
| 8 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB | 20 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | 50 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép đồng 70mm2 | 20 | Cái | |
| 11 | Băng keo cách điện hạ thế | 10 | Cuộn | |
| 12 | Lắp đặt cáp đồng bọc CV 70mm2 xuống thiết bị | 180 | Mét | |
| 13 | Ép kẹp WR, đầu cosse tiết điện | 50 | Cái | |
| EX | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo trụ (TBA 1x50kVA TX Cai Lậy) | |||
| 1 | Cọc tiếp điạ F16-2,4m | 15 | Cái | |
| 2 | Dây tiếp đất 8M | 10 | Bộ | |
| 3 | Dây tiếp đất 3M | 10 | Bộ | |
| 4 | Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm2 | 15 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | 10 | Kg | |
| 6 | Boulon 12x25 | 30 | Bộ | |
| 7 | Đai inox 1m2 + khóa đai | 25 | Bộ | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 2 | 15 | Cọc | |
| 9 | Kéo rải dây tiếp địa | 15 | 10m | |
| 10 | Ép kẹp WR tiết diện ≤ 70mm2 | 15 | Cái | |
| EY | Tủ lắp điện kế điện tử&MCCB (TBA 1x50kVA TX Cai Lậy) | |||
| 1 | Thùng tole 650x550x400mm 2 cửa 2 ngăn | 5 | Cái | |
| 2 | Collier đk 300 | 10 | Bộ | |
| 3 | Vis 4x30 | 20 | cái | |
| 4 | Vis 4x50 | 20 | cái | |
| 5 | Lắp tủ điện xoay chiều 1 pha | 5 | Bộ | |
| EZ | Bộ ống bảo vệ PVC (TBA 1x50kVA TX Cai Lậy) | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 65/50mm dày 1,7mm | 70 | Mét | |
| 2 | Đai inox 1m2 + khóa đai | 30 | Bộ | |
| 3 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE | 7 | 10m | |
| FA | Phụ kiện (TBA 1x50kVA TX Cai Lậy) | |||
| 1 | Giá đở FCO, LA (L+I) | 10 | Bộ | |
| 2 | Boulon 16x300 | 10 | Bộ | |
| 3 | Nắp chụp đầu cực trung thế MBA 1 pha silicone | 5 | Cái | |
| 4 | Nắp chụp hạ áp MBA 1P (LB1) | 20 | Cái | |
| 5 | Nắp chụp bảo vệ LA silicone | 5 | Cái | |
| 6 | Nắp chụp bảo vệ FCO silicone (trên) | 5 | Cái | |
| 7 | Nắp chụp bảo vể FCO silicone (dưới) | 5 | Cái | |
| 8 | Fuse link 6A | 5 | Cái | |
| 9 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 5 | Cái | |
| FB | Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc (TX Cai Lậy) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25mm2 | 12 | Mét | |
| 2 | Kẹp IPC trung thế 25-70/70-120 | 4 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt cáp đồng bọc 24kV 25mm2 xuống thiết bị, nhóm 5 bậc 4,0/7 | 12 | Mét | |
| 4 | Lắp đặt kẹp IPC trung thế các loại, nhóm 5 bậc 4,0/7 | 4 | Cái | |
| FC | Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây trần (TX Cai Lậy) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25mm2 | 3 | Mét | |
| 2 | Kẹp 2 rãnh song song cho dây Cu-Al 10-95/25-150 | 2 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt cáp đồng bọc 24kV 25mm2 xuống thiết bị, nhóm 5 bậc 4,0/7 | 3 | Mét | |
| 4 | Lắp đặt kẹp 2 rãnh song song trung thế các loại, nhóm 5 bậc 4,0/7 | 1 | Mối | |
| FD | Bộ giá U80x600 lắp LA-FCO trạm 1P (Trạm 1x25kVA H.Tân Phước) | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm | 5 | Cái | |
| 2 | Boulon 16x250 | 10 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x50 | 10 | Bộ | |
| 4 | Lắp giá U trên cột tròn (5,32kg/bộ) | 5 | Bộ | |
| FE | Bộ dây hạ thế trạm 1x25kVA (Trạm 1x25kVA H.Tân Phước) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (2 sợi xuống 11m) | 110 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | 20 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 11mm2 (trung hòa MBA xuống điện kế) | 50 | Mét | |
| 4 | Connector Cu-Al 2/0 | 10 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng bọc mềm 3x4+1x2,5mm2 (màu đen-TI) | 10 | Mét | |
| 6 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (2 sợi lên 7m) | 70 | Mét | |
| 7 | Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm2 | 30 | Cái | |
| 8 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB | 20 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | 50 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép đồng 70mm2 | 20 | Cái | |
| 11 | Băng keo cách điện hạ thế | 10 | Cuộn | |
| 12 | Lắp đặt cáp đồng bọc CV 70mm2 xuống thiết bị | 180 | Mét | |
| 13 | Ép kẹp WR, đầu cosse tiết diện ≤ 70mm2 | 50 | Cái | |
| FF | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo trụ (Trạm 1x25kVA H.Tân Phước) | |||
| 1 | Cọc tiếp điạ F16-2,4m | 15 | Cái | |
| 2 | Dây tiếp đất 8M | 10 | Bộ | |
| 3 | Dây tiếp đất 3M | 10 | Bộ | |
| 4 | Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm2 | 15 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | 10 | Kg | |
| 6 | Boulon 12x25 | 30 | Bộ | |
| 7 | Đai inox 1m2 + khóa đai | 25 | Bộ | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 2 | 15 | Cọc | |
| 9 | Kéo rải dây tiếp địa | 15 | 10m | |
| 10 | Ép kẹp WR tiết diện ≤ 70mm2 | 15 | Cái | |
| FG | Tủ lắp điện kế điện tử&MCCB (Trạm 1x25kVA H.Tân Phước) | |||
| 1 | Thùng tole 650x550x400mm 2 cửa 2 ngăn | 5 | Cái | |
| 2 | Collier đk 300 | 10 | Bộ | |
| 3 | Vis 4x30 | 20 | cái | |
| 4 | Vis 4x50 | 20 | cái | |
| 5 | Lắp tủ điện xoay chiều 1 pha | 5 | Bộ | |
| FH | Bộ ống bảo vệ PVC (Trạm 1x25kVA H.Tân Phước) | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 65/50mm dày 1,7mm | 70 | Mét | |
| 2 | Đai inox 1m2 + khóa đai | 30 | Bộ | |
| 3 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE | 7 | 10m | |
| FI | Phụ kiện (Trạm 1x25kVA H.Tân Phước) | |||
| 1 | Giá đở FCO, LA (L+I) | 10 | Bộ | |
| 2 | Boulon 16x300 | 10 | Bộ | |
| 3 | Nắp chụp đầu cực trung thế MBA 1 pha silicone | 5 | Cái | |
| 4 | Nắp chụp hạ áp MBA 1P (LB1) | 20 | Cái | |
| 5 | Nắp chụp bảo vệ LA silicone | 5 | Cái | |
| 6 | Nắp chụp bảo vệ FCO silicone (trên) | 5 | Cái | |
| 7 | Nắp chụp bảo vể FCO silicone (dưới) | 5 | Cái | |
| 8 | Fuse link 3A | 5 | Cái | |
| 9 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 5 | Cái | |
| FJ | Bộ giá U80x600 lắp LA-FCO trạm 1P (Trạm 1x37,5kVA H.Tân Phước) | |||
| 1 | Giá U80x600mm | 3 | Cái | |
| 2 | Boulon 16x250 | 6 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x50 | 6 | Bộ | |
| 4 | Lắp giá U trên cột tròn (5,32kg/bộ) | 3 | Bộ | |
| FK | Bộ dây hạ thế trạm 1x37,5kVA (Trạm 1x37,5kVA H.Tân Phước) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (2 sợi xuống 11m) | 66 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | 12 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 11mm2 (trung hòa MBA xuống điện kế) | 30 | Mét | |
| 4 | Connector Cu-Al 2/0 | 6 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng bọc mềm 3x4+1x2,5mm2 (màu đen-TI) | 6 | Mét | |
| 6 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (2 sợi lên 7m) | 42 | Mét | |
| 7 | Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm2 | 18 | Cái | |
| 8 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB | 12 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | 30 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép đồng 70mm2 | 12 | Cái | |
| 11 | Băng keo cách điện hạ thế | 6 | Cuộn | |
| 12 | Lắp đặt cáp đồng bọc CV 70mm2 xuống thiết bị | 108 | Mét | |
| 13 | Ép kẹp WR, đầu cosse tiết diện ≤ 70mm2 | 30 | Cái | |
| FL | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo trụ (Trạm 1x37,5kVA H.Tân Phước) | |||
| 1 | Cọc tiếp điạ F16-2,4m | 9 | Cái | |
| 2 | Dây tiếp đất 8M | 6 | Bộ | |
| 3 | Dây tiếp đất 3M | 6 | Bộ | |
| 4 | Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm2 | 9 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | 6 | Kg | |
| 6 | Boulon 12x25 | 18 | Bộ | |
| 7 | Đai inox 1m2 + khóa đai | 15 | Bộ | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 2 | 9 | Cọc | |
| 9 | Kéo rải dây tiếp địa | 9 | 10m | |
| 10 | Ép kẹp WR tiết diện ≤ 70mm2 | 9 | Cái | |
| FM | Tủ lắp điện kế điện tử&MCCB (Trạm 1x37,5kVA H.Tân Phước) | |||
| 1 | Thùng tole 650x550x400mm 2 cửa 2 ngăn | 3 | Cái | |
| 2 | Collier đk 300 | 6 | Bộ | |
| 3 | Vis 4x30 | 12 | cái | |
| 4 | Vis 4x50 | 12 | cái | |
| 5 | Lắp tủ điện xoay chiều 1 pha | 3 | Bộ | |
| FN | Bộ ống bảo vệ PVC (Trạm 1x37,5kVA H.Tân Phước) | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 65/50mm dày 1,7mm | 42 | Mét | |
| 2 | Đai inox 1m2 + khóa đai | 18 | Bộ | |
| 3 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE | 4,2 | 10m | |
| FO | Phụ kiện (Trạm 1x37,5kVA H.Tân Phước) | |||
| 1 | Giá đở FCO, LA (L+I) | 6 | Bộ | |
| 2 | Boulon 16x300 | 6 | Bộ | |
| 3 | Nắp chụp đầu cực trung thế MBA 1 pha silicone | 3 | Cái | |
| 4 | Nắp chụp hạ áp MBA 1P (LB1) | 12 | Cái | |
| 5 | Nắp chụp bảo vệ LA silicone | 3 | Cái | |
| 6 | Nắp chụp bảo vệ FCO silicone (trên) | 3 | Cái | |
| 7 | Nắp chụp bảo vể FCO silicone (dưới) | 3 | Cái | |
| 8 | Fuse link 3A | 3 | Cái | |
| 9 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 3 | Cái | |
| FP | Bộ giá U80x600 lắp LA-FCO trạm 1P (Trạm 1x50kVA H.Tân Phước) | |||
| 1 | Giá U80x600mm | 2 | Cái | |
| 2 | Boulon 16x250 | 4 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x50 | 4 | Bộ | |
| 4 | Lắp giá U trên cột tròn (5,32kg/bộ) | 2 | Cái | |
| FQ | Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (Trạm 1x50kVA H.Tân Phước) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (2 sợi xuống 9m) | 36 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | 8 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 11mm2 (trung hòa MBA xuống điện kế) | 20 | Mét | |
| 4 | Connector Cu-Al 2/0 | 4 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng bọc mềm 3x4+1x2,5mm2 (màu đen-TI) | 4 | Mét | |
| 6 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (2 sợi lên 7m) | 28 | Mét | |
| 7 | Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm2 | 12 | Cái | |
| 8 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB | 8 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | 20 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép đồng 70mm2 | 8 | Cái | |
| 11 | Băng keo cách điện hạ thế | 4 | Cuộn | |
| 12 | Lắp đặt cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 | 64 | Mét | |
| 13 | Ép kẹp WR tiết diện ≤ 70mm2 | 12 | Cái | |
| FR | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo trụ (Trạm 1x50kVA H.Tân Phước) | |||
| 1 | Cọc tiếp điạ F16-2,4m | 6 | Cái | |
| 2 | Dây tiếp đất 8M | 4 | Bộ | |
| 3 | Dây tiếp đất 3M | 4 | Bộ | |
| 4 | Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm2 | 6 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | 4 | Kg | |
| 6 | Boulon 12x25 | 12 | Bộ | |
| 7 | Đai inox 1m2 + khóa đai | 10 | Bộ | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 2 | 6 | Cọc | |
| 9 | Kéo rải dây tiếp địa | 6 | 10m | |
| 10 | Ép kẹp WR tiết diện ≤ 70mm2 | 6 | Cái | |
| FS | Tủ lắp điện kế điện tử&MCCB (Trạm 1x50kVA H.Tân Phước) | |||
| 1 | Thùng tole 650x550x400mm 2 cửa 2 ngăn | 2 | Cái | |
| 2 | Collier đk 300 | 4 | Bộ | |
| 3 | Vis 4x30 | 8 | cái | |
| 4 | Vis 4x50 | 8 | cái | |
| 5 | Tháo và lắp tủ điện xoay chiều 1 pha | 2 | Bộ | |
| FT | Bộ ống bảo vệ PVC (Trạm 1x50kVA H.Tân Phước) | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 65/50mm dày 1,7mm | 32 | Mét | |
| 2 | Đai inox 1m2 + khóa đai | 12 | Bộ | |
| 3 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE | 3,2 | 10m | |
| FU | Phụ kiện (Trạm 1x50kVA H.Tân Phước) | |||
| 1 | Giá đở FCO, LA (L+I) | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 4 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x300 | 4 | Bộ | |
| 3 | Nắp chụp đầu cực trung thế MBA 1 pha silicone | 2 | Cái | |
| 4 | Nắp chụp hạ áp MBA 1P (LB1) | 8 | Cái | |
| 5 | Nắp chụp bảo vệ LA silicone | 2 | Cái | |
| 6 | Nắp chụp bảo vệ FCO silicone (trên) | 2 | Cái | |
| 7 | Nắp chụp bảo vể FCO silicone (dưới) | 2 | Cái | |
| 8 | Fuse link 6A | 2 | Cái | |
| 9 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 2 | Cái | |
| FV | Bộ xà XC 2,4 lắp FCO- LA (Trạm 3x50kVA H.Tân Phước) | |||
| 1 | Đà sắt mạ kẽm L75x75x8-2400mm (4 ốp) | 2 | Cái | |
| 2 | Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM | 4 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x50 | 4 | Bộ | |
| 4 | Boulon VRS 16x300 | 2 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x250 | 2 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75-2m cột đỡ (bộ 2 đà 64,4kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| FW | Bộ dây hạ thế trạm 3x50kVA (Trạm 3x50kVA H.Tân Phước) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 150mm2 (3 sợi xuống 11m) | 33 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | 6 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 11mm2 (trung hòa MBA xuống điện kế) | 10 | Mét | |
| 4 | Connector Cu-Al 2/0 | 2 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng bọc mềm 3x4+1x2,5mm2 (màu đen-TI) | 2 | Mét | |
| 6 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 150mm2 (3 sợi lên 9m) | 21 | Mét | |
| 7 | Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm2 | 2 | Cái | |
| 8 | Kẹp WR 835 (120-240/50-95)mm2 | 6 | Cái | |
| 9 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB | 4 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | 10 | Cái | |
| 11 | Đầu cosse ép đồng 150mm2 | 4 | Cái | |
| 12 | Băng keo cách điện hạ thế | 2 | Cuộn | |
| 13 | Lắp đặt cáp đồng bọc hạ thế CV 150mm2 xuống thiết bị | 54 | Mét | |
| 14 | Ép kẹp WR tiết điện | 2 | Cái | |
| 15 | Ép kẹp WR, đầu cosse tiết điện | 10 | Cái | |
| FX | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 3P treo trụ (Trạm 3x50kVA H.Tân Phước) | |||
| 1 | Cọc tiếp điạ F16-2,4m | 3 | Cái | |
| 2 | Dây tiếp đất 8M | 2 | Bộ | |
| 3 | Dây tiếp đất 3M | 2 | Bộ | |
| 4 | Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm2 | 3 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | 4 | Kg | |
| 6 | Boulon 12x25 | 6 | Bộ | |
| 7 | Đai inox 1m2 + khóa đai | 5 | Bộ | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 2 | 3 | Cọc | |
| 9 | Kéo rải dây tiếp địa | 3,8 | 10m | |
| 10 | Ép kẹp WR tiết diện ≤ 70mm2 | 3 | Cái | |
| FY | Tủ lắp điện kế điện tử&MCCB (Trạm 3x50kVA H.Tân Phước) | |||
| 1 | Thùng tole 750x550x400mm 2 cửa 2 ngăn | 1 | Cái | |
| 2 | Collier đk 300 | 2 | Bộ | |
| 3 | Vis 4x30 | 4 | cái | |
| 4 | Vis 4x50 | 4 | cái | |
| 5 | Lắp tủ điện xoay chiều 3 pha | 1 | Bộ | |
| FZ | Bộ ống bảo vệ PVC (Trạm 3x50kVA H.Tân Phước) | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 85/65mm dày 2,0mm | 16 | Mét | |
| 2 | Đai inox 1m2 + khóa đai | 6 | Bộ | |
| 3 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE | 1,6 | 10m | |
| GA | Phụ kiện (Trạm 3x50kVA H.Tân Phước) | |||
| 1 | Giá đở FCO, LA (L+I) | 6 | Bộ | |
| 2 | Boulon 16x300 | 6 | Bộ | |
| 3 | Nắp chụp đầu cực trung thế MBA 1 pha silicone | 3 | Cái | |
| 4 | Nắp chụp hạ áp MBA 1P (LB1) | 12 | Cái | |
| 5 | Nắp chụp bảo vệ LA silicone | 3 | Cái | |
| 6 | Nắp chụp bảo vệ FCO silicone (trên) | 3 | Cái | |
| 7 | Nắp chụp bảo vể FCO silicone (dưới) | 3 | Cái | |
| 8 | Fuse link 6A | 3 | Cái | |
| 9 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 1 | Cái | |
| GB | Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc (H.TÂN PHƯỚC) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25mm2 | 21 | Mét | |
| 2 | Kẹp IPC trung thế 25-70/70-120 | 7 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt cáp đồng bọc 24kV 25mm2 xuống thiết bị | 21 | Mét | |
| 4 | Lắp đặt kẹp IPC trung thế các loại | 7 | Cái | |
| GC | Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây trần (H.TÂN PHƯỚC) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25mm2 | 9 | Mét | |
| 2 | Kẹp 2 rãnh song song cho dây Cu-Al 10-95/25-150 | 6 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt cáp đồng bọc 24kV 25mm2 xuống thiết bị | 9 | Mét | |
| 4 | Lắp đặt kẹp 2 rãnh song song trung thế các loại | 3 | Mối | |
| GD | Bộ dây trung thế xuống TBA treo 3P, đấu vào dây trần (H.TÂN PHƯỚC) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25mm2 | 9 | Mét | |
| 2 | Kẹp 2 rãnh song song cho dây Cu-Al 10-95/25-150 | 6 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt cáp đồng bọc 24kV 25mm2 xuống thiết bị | 9 | Mét | |
| 4 | Lắp đặt kẹp 2 rãnh song song trung thế các loại | 3 | Mối | |
| GE | NCS Trạm từ 1x37,5kVA lên 1x50kVA (HUYỆN CAI LẬY) | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-37,5kVA | Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 1 | Máy |
| 3 | Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 125A | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 4 | FCO 27kV-100A | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 5 | LA 18kV-10kA | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 6 | Biến dòng hạ thế 600V-100/5A | Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này | 2 | Cái |
| 7 | Biến dòng hạ thế 600V-150/5A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 2 | Cái |
| 8 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 9 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 1 | Cái |
| 10 | Tháo MBA 1 pha-37,5kVA treo trên cột | 1 | Máy | |
| 11 | Lắp MBA 1 pha-50kVA treo trên cột | 1 | Máy | |
| GF | NCS Trạm từ 1x25kVA lên 1x50kVA (HUYỆN TÂN PHƯỚC) | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVA | Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 1 | Máy |
| 3 | Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 80A | Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 4 | Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 125A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 1 | Cái |
| 5 | FCO 27kV-100A | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 6 | LA 18kV-10kA | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 7 | Biến dòng hạ thế 600V-75(100)/5A | Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này | 2 | Cái |
| 8 | Biến dòng hạ thế 600V-150/5A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 2 | Cái |
| 9 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 10 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 1 | Cái |
| 11 | Tháo MBA 1 pha-25kVA treo trên cột | 1 | Máy | |
| 12 | Lắp MBA 1 pha-50kVA treo trên cột | 1 | Máy | |
| GG | NCS Trạm từ 1x50kVA lên 1x75kVA (HUYỆN TÂN PHƯỚC) | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-75kVA | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 1 | Máy |
| 3 | Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 125A | Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 4 | Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 200A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 1 | Cái |
| 5 | FCO 27kV-100A | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 6 | LA 18kV-10kA | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 7 | Biến dòng hạ thế 600V-150/5A | Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này | 2 | Cái |
| 8 | Biến dòng hạ thế 600V-200/5A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 2 | Cái |
| 9 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 10 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 1 | Cái |
| 11 | Tháo MBA 1 pha-50kVA treo trên cột | 1 | Máy | |
| 12 | Lắp MBA 1 pha-75kVA treo trên cột | 1 | Máy | |
| GH | NCS Trạm từ 1x25kVA lên 3x25kVA (HUYỆN TÂN PHƯỚC) | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVA | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVA | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 2 | Máy |
| 3 | Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 80A | Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 4 | Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 125A | 1 | Cái | |
| 5 | FCO 27kV-100A | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 6 | FCO 27kV-100A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 2 | Cái |
| 7 | LA 18kV-10kA | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 8 | LA 18kV-10kA | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 2 | Cái |
| 9 | Biến dòng hạ thế 600V-75(100)/5A | Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này | 2 | Cái |
| 10 | Biến dòng hạ thế 600V-100/5A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 3 | Cái |
| 11 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 12 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 1 | Cái |
| 13 | Tháo và lắp MBA 1 pha-25kVA treo trên cột, nhóm 5 bậc 4,5/7 | 1 | Máy | |
| 14 | Lắp MBA 1 pha-25kVA treo trên cột, nhóm 5 bậc 4,5/7 | 2 | Máy | |
| 15 | Tháo và lắp FCO 27kV 100A (bộ 1 cái), nhóm 5 bậc 4,0/7 | 1 | Bộ | |
| 16 | Lắp FCO 27kV 100A (bộ 1 cái), nhóm 5 bậc 4,0/7 | 2 | Bộ | |
| 17 | Tháo và lắp LA (loại polymer) treo trên cột (bộ 1 cái) | 1 | Bộ | |
| 18 | Lắp LA (loại polymer) (bộ 1 cái) | 2 | Bộ | |
| GI | NCS Trạm từ 3x15kVA lên 3x37,5kVA (HUYỆN TÂN PHƯỚC) | |||
| 1 | MBA 1 pha 12,7/0,23KV - 15kVA | Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này | 3 | Cái |
| 2 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-37,5kVA | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 3 | Máy |
| 3 | Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 80A | Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 4 | Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 200A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 1 | Cái |
| 5 | FCO 27kV-100A | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 3 | Cái |
| 6 | LA 18kV-10kA | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 3 | Cái |
| 7 | Biến dòng hạ thế 600V-75(100)/5A | Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này | 3 | Bộ |
| 8 | Biến dòng hạ thế 600V-200/5A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 3 | Cái |
| 9 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 10 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 1 | Cái |
| 11 | Tháo MBA 1 pha-15kVA treo trên cột | 3 | Máy | |
| 12 | Lắp MBA 1 pha-37,5kVA treo trên cột | 3 | Máy | |
| GJ | Bộ giá U80x600 lắp LA-FCO trạm 1P (NCS Trạm từ 1x37,5kVA lên 1x50kVA huyện Cai Lậy) | |||
| 1 | Giá U80x600mm | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 2 | Boulon 16x250 | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 2 | Bộ |
| 3 | Boulon 12x50 | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 2 | Bộ |
| GK | Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (NCS Trạm từ 1x37,5kVA lên 1x50kVA huyện Cai Lậy) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 (2 sợi xuống 7m) | Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này | 14 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (2 sợi xuống 11m) | 22 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | 4 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 11mm2 (trung hòa MBA xuống điện kế) | 10 | Mét | |
| 5 | Connector Cu-Al 2/0 | 2 | Cái | |
| 6 | Cáp đồng bọc mềm 3x4+1x2,5mm2 (màu đen-TI) | 2 | Mét | |
| 7 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 (2 lên 6m) | Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này | 12 | Mét |
| 8 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (2 sợi lên 7m) | 14 | Mét | |
| 9 | Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm2 | 6 | Cái | |
| 10 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB | 4 | Cái | |
| 11 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | 10 | Cái | |
| 12 | Đầu cosse ép đồng 70mm2 | 4 | Cái | |
| 13 | Băng keo cách điện hạ thế | 2 | Cuộn | |
| 14 | Tháo cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 | 26 | Mét | |
| 15 | Lắp đặt cáp đồng bọc CV 70mm2 xuống thiết bị | 36 | Mét | |
| 16 | Ép kẹp WR, đầu cosse | 10 | Cái | |
| GL | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo trụ (NCS Trạm từ 1x37,5kVA lên 1x50kVA huyện Cai Lậy) | |||
| 1 | Cọc tiếp điạ F16-2,4m | 3 | Cái | |
| 2 | Dây tiếp đất 8M | 2 | Bộ | |
| 3 | Dây tiếp đất 3M | 2 | Bộ | |
| 4 | Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm2 | 3 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | 2 | Kg | |
| 6 | Boulon 12x25 | 6 | Bộ | |
| 7 | Đai inox 1m2 + khóa đai | 5 | Bộ | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 2, nhóm 5 bậc 3,5/7 | 3 | Cọc | |
| 9 | Kéo rải dây tiếp địa | 3 | 10m | |
| 10 | Ép kẹp WR tiết diện ≤ 70mm2 | 3 | Cái | |
| GM | Tủ lắp điện kế điện tử&MCCB (NCS Trạm từ 1x37,5kVA lên 1x50kVA huyện Cai Lậy) | |||
| 1 | Thùng tole 650x550x400mm 2 cửa 2 ngăn (rỉ sét) | Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 2 | Thùng tole 650x550x400mm 2 cửa 2 ngăn | 1 | Cái | |
| 3 | Collier đk 300 | 2 | Bộ | |
| 4 | Vis 4x30 | 4 | cái | |
| 5 | Vis 4x50 | 4 | cái | |
| 6 | Tháo và lắp tủ điện xoay chiều 1 pha | 1 | Bộ | |
| GN | Bộ ống bảo vệ PVC (NCS Trạm từ 1x37,5kVA lên 1x50kVA huyện Cai Lậy) | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 65/50mm dày 1,7mm | 16 | Mét | |
| 2 | Đai inox 1m2 + khóa đai | 6 | Bộ | |
| 3 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE | 1,6 | 10m | |
| GO | Phụ kiện (NCS Trạm từ 1x37,5kVA lên 1x50kVA huyện Cai Lậy) | |||
| 1 | Giá đở FCO, LA (L+I) | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 2 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x300 | 2 | Bộ | |
| 3 | Nắp chụp đầu cực trung thế MBA 1 pha silicone | 1 | Cái | |
| 4 | Nắp chụp hạ áp MBA 1P (LB1) | 4 | Cái | |
| 5 | Nắp chụp bảo vệ LA silicone | 1 | Cái | |
| 6 | Nắp chụp bảo vệ FCO silicone (trên) | 1 | Cái | |
| 7 | Nắp chụp bảo vể FCO silicone (dưới) | 1 | Cái | |
| 8 | Fuse link 6A | 1 | Cái | |
| 9 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 1 | Cái | |
| GP | Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc (huyện Cai Lậy) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25mm2 | 3 | Mét | |
| 2 | Kẹp IPC trung thế 25-70/70-120 | 1 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt cáp đồng bọc 24kV 25mm2 xuống thiết bị | 3 | Mét | |
| 4 | Lắp đặt kẹp IPC trung thế các loại | 1 | Cái | |
| GQ | Bộ giá U80x600 lắp LA-FCO trạm 1P (NCS Trạm từ 1x25kVA lên 1x50kVA huyện Tân Phước) | |||
| 1 | Giá U80x600mm | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 2 | Boulon 16x250 | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 2 | Bộ |
| 3 | Boulon 12x50 | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 2 | Bộ |
| GR | Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (NCS Trạm từ 1x25kVA lên 1x50kVA huyện Tân Phước) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 35mm2 (2 sợi xuống 7m) | Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này | 14 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (2 sợi xuống 11m) | 22 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | 4 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 11mm2 (trung hòa MBA xuống điện kế) | 10 | Mét | |
| 5 | Connector Cu-Al 2/0 | 2 | Cái | |
| 6 | Cáp đồng bọc mềm 3x4+1x2,5mm2 (màu đen-TI) | 2 | Mét | |
| 7 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 35mm2 (2 lên 6m) | Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này | 12 | Mét |
| 8 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (2 sợi lên 7m) | 14 | Mét | |
| 9 | Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm2 | 6 | Cái | |
| 10 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB | 4 | Cái | |
| 11 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | 10 | Cái | |
| 12 | Đầu cosse ép đồng 70mm2 | 4 | Cái | |
| 13 | Băng keo cách điện hạ thế | 2 | Cuộn | |
| 14 | Tháo cáp đồng bọc hạ thế CV 35mm2 | 26 | Mét | |
| 15 | Lắp đặt cáp đồng bọc CV 70mm2 xuống thiết bị | 36 | Mét | |
| 16 | Ép kẹp WR, đầu cosse tiết điện | 10 | Cái | |
| GS | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo trụ (NCS Trạm từ 1x25kVA lên 1x50kVA huyện Tân Phước) | |||
| 1 | Cọc tiếp điạ F16-2,4m | 3 | Cái | |
| 2 | Dây tiếp đất 8M | 2 | Bộ | |
| 3 | Dây tiếp đất 3M | 2 | Bộ | |
| 4 | Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm2 | 3 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | 2 | Kg | |
| 6 | Boulon 12x25 | 6 | Bộ | |
| 7 | Đai inox 1m2 + khóa đai | 5 | Bộ | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 2 | 3 | Cọc | |
| 9 | Kéo rải dây tiếp địa | 3 | 10m | |
| 10 | Ép kẹp WR tiết diện ≤ 70mm2 | 3 | Cái | |
| GT | Tủ lắp điện kế điện tử&MCCB (NCS Trạm từ 1x25kVA lên 1x50kVA huyện Tân Phước) | |||
| 1 | Thùng tole 650x550x400mm 2 cửa 2 ngăn (rỉ sét) | Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 2 | Thùng tole 650x550x400mm 2 cửa 2 ngăn | 1 | Cái | |
| 3 | Collier đk 300 | 2 | Bộ | |
| 4 | Vis 4x30 | 4 | cái | |
| 5 | Vis 4x50 | 4 | cái | |
| 6 | Tháo và lắp tủ điện xoay chiều 3 pha | 1 | Bộ | |
| GU | Bộ ống bảo vệ PVC (NCS Trạm từ 1x25kVA lên 1x50kVA huyện Tân Phước) | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 85/65mm dày 2,0mm | 16 | Mét | |
| 2 | Đai inox 1m2 + khóa đai | 6 | Bộ | |
| 3 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE | 1,6 | 10m | |
| GV | Phụ kiện (NCS Trạm từ 1x25kVA lên 1x50kVA huyện Tân Phước) | |||
| 1 | Giá đở FCO, LA (L+I) | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 2 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x300 | 2 | Bộ | |
| 3 | Nắp chụp đầu cực trung thế MBA 1 pha silicone | 1 | Cái | |
| 4 | Nắp chụp hạ áp MBA 1P (LB1) | 4 | Cái | |
| 5 | Nắp chụp bảo vệ LA silicone | 1 | Cái | |
| 6 | Nắp chụp bảo vệ FCO silicone (trên) | 1 | Cái | |
| 7 | Nắp chụp bảo vể FCO silicone (dưới) | 1 | Cái | |
| 8 | Fuse link 6A | 1 | Cái | |
| 9 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 1 | Cái | |
| GW | Bộ giá U80x600 lắp LA-FCO trạm 1P (NCS Trạm từ 1x50kVA lên 1x75kVA huyện Tân Phước) | |||
| 1 | Giá U80x600mm | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 2 | Boulon 16x250 | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 2 | Bộ |
| 3 | Boulon 12x50 | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 2 | Bộ |
| GX | Bộ dây hạ thế trạm 1x75kVA (NCS Trạm từ 1x50kVA lên 1x75kVA huyện Tân Phước) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (2 sợi xuống 7m) | Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này | 14 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 150mm2 (2 sợi xuống 11m) | 22 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | 4 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 11mm2 (trung hòa MBA xuống điện kế) | 10 | Mét | |
| 5 | Connector Cu-Al 2/0 | 2 | Cái | |
| 6 | Cáp đồng bọc mềm 3x4+1x2,5mm2 (màu đen-TI) | 2 | Mét | |
| 7 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (2 sợi lên 6m) | Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này | 12 | Mét |
| 8 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 150mm2 (2 sợi lên 7m) | 14 | Mét | |
| 9 | Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm2 | 2 | Cái | |
| 10 | Kẹp WR 835 (120-240/50-95)mm2 | 4 | Cái | |
| 11 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB | 4 | Cái | |
| 12 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | 10 | Cái | |
| 13 | Đầu cosse ép đồng 150mm2 | 4 | Cái | |
| 14 | Băng keo cách điện hạ thế | 2 | Cuộn | |
| 15 | Tháo cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 | 26 | Mét | |
| 16 | Lắp đặt cáp đồng bọc CV 150mm2 xuống thiết bị | 36 | Mét | |
| 17 | Ép kẹp WR, đầu cosse | 2 | Cái | |
| 18 | Ép kẹp WR, đầu cosse tiết điện | 8 | Cái | |
| GY | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo trụ (NCS Trạm từ 1x50kVA lên 1x75kVA huyện Tân Phước) | |||
| 1 | Cọc tiếp điạ F16-2,4m | 3 | Cái | |
| 2 | Dây tiếp đất 8M | 2 | Bộ | |
| 3 | Dây tiếp đất 3M | 2 | Bộ | |
| 4 | Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm2 | 3 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | 2 | Kg | |
| 6 | Boulon 12x25 | 6 | Bộ | |
| 7 | Đai inox 1m2 + khóa đai | 5 | Bộ | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 2 | 3 | Cọc | |
| 9 | Kéo rải dây tiếp địa | 3 | 10m | |
| 10 | Ép kẹp WR tiết diện ≤ 70mm2 | 3 | Cái | |
| GZ | Tủ lắp điện kế điện tử&MCCB (NCS Trạm từ 1x50kVA lên 1x75kVA huyện Tân Phước) | |||
| 1 | Thùng tole 650x550x400mm 2 cửa 2 ngăn (rỉ sét) | Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 2 | Thùng tole 650x550x400mm 2 cửa 2 ngăn | 1 | Cái | |
| 3 | Collier đk 300 | 2 | Bộ | |
| 4 | Vis 4x30 | 4 | cái | |
| 5 | Vis 4x50 | 4 | cái | |
| 6 | Tháo và lắp tủ điện xoay chiều 3 pha | 1 | Bộ | |
| HA | Bộ ống bảo vệ PVC (NCS Trạm từ 1x50kVA lên 1x75kVA huyện Tân Phước) | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 85/65mm dày 2,0mm | 16 | Mét | |
| 2 | Đai inox 1m2 + khóa đai | 6 | Bộ | |
| 3 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE | 1,6 | 10m | |
| HB | Phụ kiện (NCS Trạm từ 1x50kVA lên 1x75kVA huyện Tân Phước) | |||
| 1 | Giá đở FCO, LA (L+I) | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 2 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x300 | 2 | Bộ | |
| 3 | Nắp chụp đầu cực trung thế MBA 1 pha silicone | 1 | Cái | |
| 4 | Nắp chụp hạ áp MBA 1P (LB1) | 4 | Cái | |
| 5 | Nắp chụp bảo vệ LA silicone | 1 | Cái | |
| 6 | Nắp chụp bảo vệ FCO silicone (trên) | 1 | Cái | |
| 7 | Nắp chụp bảo vể FCO silicone (dưới) | 1 | Cái | |
| 8 | Fuse link 8A | 1 | Cái | |
| 9 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 1 | Cái | |
| HC | Bộ xà XC 2,4 lắp FCO- LA (NCS Trạm từ 1x25kVA lên 3x25kVA huyện Tân Phước) | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm (rỉ sét) | Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 2 | Đà sắt mạ kẽm L75x75x8-2400mm (4 ốp) | 2 | Cái | |
| 3 | Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM | 4 | Cái | |
| 4 | Boulon 16x50 | 4 | Bộ | |
| 5 | Boulon VRS 16x300 | 2 | bộ | |
| 6 | Boulon 16x250 | 2 | Bộ | |
| 7 | Tháo giá sắt U80x600mm | 1 | Bộ | |
| 8 | Lắp xà sắt L75x8-2400mm cột đỡ (bộ 2 đà 64,4kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| HD | Bộ dây hạ thế trạm 3x25kVA (NCS Trạm từ 1x25kVA lên 3x25kVA huyện Tân Phước) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 35mm2 (2 sợi xuống 7m) | Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này | 14 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (3 sợi xuống 11m) | 33 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | 6 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 11mm2 (trung hòa MBA xuống điện kế) | 10 | Mét | |
| 5 | Connector Cu-Al 2/0 | 2 | Cái | |
| 6 | Cáp đồng bọc mềm 3x4+1x2,5mm2 (màu đen-TI) | 2 | Mét | |
| 7 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 35mm2 (2 lên 6m) | Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này | 12 | Mét |
| 8 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (3 sợi lên 9m) | 21 | Mét | |
| 9 | Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm2 | 8 | Cái | |
| 10 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB | 6 | Cái | |
| 11 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | 10 | Cái | |
| 12 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 6 | Cái | |
| 13 | Băng keo cách điện hạ thế | 4 | Cuộn | |
| 14 | Tháo cáp đồng bọc CV 35mm2 | 26 | Mét | |
| 15 | Lắp đặt cáp đồng bọc CV 70mm2 | 54 | Mét | |
| 16 | Ép kẹp WR, đầu cosse | 14 | Cái | |
| HE | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 3P treo trụ (NCS Trạm từ 1x25kVA lên 3x25kVA huyện Tân Phước) | |||
| 1 | Cọc tiếp điạ F16-2,4m | 3 | Cái | |
| 2 | Dây tiếp đất 8M | 2 | Bộ | |
| 3 | Dây tiếp đất 3M | 2 | Bộ | |
| 4 | Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm2 | 3 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | 4 | Kg | |
| 6 | Boulon 12x25 | 6 | Bộ | |
| 7 | Đai inox 1m2 + khóa đai | 5 | Bộ | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 2 | 3 | Cọc | |
| 9 | Kéo rải dây tiếp địa | 3,8 | 10m | |
| 10 | Ép kẹp WR tiết diện ≤ 70mm2 | 3 | Cái | |
| HF | Tủ lắp điện kế điện tử&MCCB (NCS Trạm từ 1x25kVA lên 3x25kVA huyện Tân Phước) | |||
| 1 | Thùng tole 650x550x400mm 2 cửa 2 ngăn (rỉ sét) | Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 2 | Thùng tole 750x550x400mm 2 cửa 2 ngăn | 1 | Cái | |
| 3 | Collier đk 300 | 2 | Bộ | |
| 4 | Vis 4x30 | 4 | cái | |
| 5 | Vis 4x50 | 4 | cái | |
| 6 | Tháo và lắp tủ điện xoay chiều 3 pha | 1 | Bộ | |
| HG | Bộ ống bảo vệ PVC (NCS Trạm từ 1x25kVA lên 3x25kVA huyện Tân Phước) | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 65/50mm dày 1,7mm | 16 | Mét | |
| 2 | Đai inox 1m2 + khóa đai | 6 | Bộ | |
| 3 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE | 1,6 | 10m | |
| HH | Phụ kiện (NCS Trạm từ 1x25kVA lên 3x25kVA huyện Tân Phước) | |||
| 1 | Giá đở FCO, LA (L+I) | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 2 | Bộ |
| 2 | Giá đở FCO, LA (L+I) | 4 | Bộ | |
| 3 | Boulon 16x300 | 6 | Bộ | |
| 4 | Nắp chụp đầu cực trung thế MBA 1 pha silicone | 3 | Cái | |
| 5 | Nắp chụp hạ áp MBA 1P (LB1) | 12 | Cái | |
| 6 | Nắp chụp bảo vệ LA silicone | 3 | Cái | |
| 7 | Nắp chụp bảo vệ FCO silicone (trên) | 3 | Cái | |
| 8 | Nắp chụp bảo vể FCO silicone (dưới) | 3 | Cái | |
| 9 | Fuse link 3A | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 10 | Fuse link 3A | 2 | Cái | |
| 11 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 1 | Cái | |
| HI | Bộ xà XC 2,4 lắp FCO- LA (NCS Trạm từ 3x15kVA lên 3x37,5kVA huyện Tân Phước) | |||
| 1 | Đà sắt mạ kẽm L75x75x8-2400mm (4 ốp) | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 2 | Cái |
| 2 | Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 4 | Cái |
| 3 | Boulon 16x50 | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 4 | Bộ |
| 4 | Boulon VRS 16x300 | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 2 | bộ |
| 5 | Boulon 16x250 | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 2 | Bộ |
| HJ | Bộ dây hạ thế trạm 3x37,5kVA (NCS Trạm từ 3x15kVA lên 3x37,5kVA huyện Tân Phước) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 25mm2 (3 sợi xuống 7m) | Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này | 21 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 95mm2 (3 sợi xuống 11m) | 33 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | 6 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc CV11mm2 | 2 | Mét | |
| 5 | Connector Cu-Al 2/0 | 2 | Cái | |
| 6 | Cáp đồng bọc mềm 3x4+1x2,5mm2 (màu đen-TI) | 2 | Mét | |
| 7 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 25mm2 (3 sợi lên 6m) | Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này | 18 | Mét |
| 8 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 95mm2 (3 sợi lên 9m) | 21 | Mét | |
| 9 | Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm2 | 2 | Cái | |
| 10 | Kẹp WR 419 (70-95/70-95)mm2 | 6 | Cái | |
| 11 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB | 4 | Cái | |
| 12 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | 10 | Cái | |
| 13 | Đầu cosse ép đồng 95mm2 | 6 | Cái | |
| 14 | Băng keo cách điện hạ thế | 4 | Cuộn | |
| 15 | Tháo cáp đồng bọc CV 25mm2 | 39 | Mét | |
| 16 | Lắp đặt cáp đồng bọc hạ thế CV | 54 | Mét | |
| 17 | Ép kẹp WR, đầu cosse | 2 | Cái | |
| 18 | Ép kẹp WR, đầu cosse | 12 | Cái | |
| HK | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 3P treo trụ (NCS Trạm từ 3x15kVA lên 3x37,5kVA huyện Tân Phước) | |||
| 1 | Cọc tiếp điạ F16-2,4m | 3 | Cái | |
| 2 | Dây tiếp đất 8M | 2 | Bộ | |
| 3 | Dây tiếp đất 3M | 2 | Bộ | |
| 4 | Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm2 | 3 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | 4 | Kg | |
| 6 | Boulon 12x25 | 6 | Bộ | |
| 7 | Đai inox 1m2 + khóa đai | 5 | Bộ | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 2 | 3 | Cọc | |
| 9 | Kéo rải dây tiếp địa | 3,8 | 10m | |
| 10 | Ép kẹp WR tiết diện ≤ 70mm2 | 3 | Cái | |
| HL | Tủ lắp điện kế điện tử&MCCB (NCS Trạm từ 3x15kVA lên 3x37,5kVA huyện Tân Phước) | |||
| 1 | Thùng tole 650x550x400mm 2 cửa 2 ngăn (rỉ sét) | Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 2 | Thùng tole 750x550x400mm 2 cửa 2 ngăn | 1 | Cái | |
| 3 | Collier đk 300 | 2 | Bộ | |
| 4 | Vis 4x30 | 4 | cái | |
| 5 | Vis 4x50 | 4 | cái | |
| 6 | Tháo và lắp tủ điện xoay chiều 3 pha | 1 | Bộ | |
| HM | Bộ ống bảo vệ PVC (NCS Trạm từ 3x15kVA lên 3x37,5kVA huyện Tân Phước) | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 85/65mm dày 2,0mm | 16 | Mét | |
| 2 | Đai inox 1m2 + khóa đai | 6 | Bộ | |
| 3 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE | 1,6 | 10m | |
| HN | Phụ kiện (NCS Trạm từ 3x15kVA lên 3x37,5kVA huyện Tân Phước) | |||
| 1 | Giá đở FCO, LA (L+I) | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 6 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x300 | 6 | Bộ | |
| 3 | Nắp chụp đầu cực trung thế MBA 1 pha silicone | 3 | Cái | |
| 4 | Nắp chụp hạ áp MBA 1P (LB1) | 12 | Cái | |
| 5 | Nắp chụp bảo vệ LA silicone | 3 | Cái | |
| 6 | Nắp chụp bảo vệ FCO silicone (trên) | 3 | Cái | |
| 7 | Nắp chụp bảo vể FCO silicone (dưới) | 3 | Cái | |
| 8 | Fuse link 3A | 3 | Cái | |
| 9 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 1 | Cái | |
| HO | Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây trần (huyện Tân Phước) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25mm2 | 6 | Mét | |
| 2 | Kẹp 2 rãnh song song cho dây Cu-Al 10-95/25-150 | 4 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt cáp đồng bọc 24kV 25mm2 xuống thiết bị | 6 | Mét | |
| 4 | Lắp đặt kẹp 2 rãnh song song trung thế các loại | 2 | Mối | |
| HP | Bộ dây trung thế xuống TBA treo 3P, đấu vào dây trần (huyện Tân Phước) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25mm2 | 18 | Mét | |
| 2 | Kẹp 2 rãnh song song cho dây Cu-Al 10-95/25-150 | 12 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt cáp đồng bọc 24kV 25mm2 xuống thiết bị | 18 | Mét | |
| 4 | Lắp đặt kẹp 2 rãnh song song trung thế các loại | 6 | Mối | |
| HQ | Trạm 1x50kVA (TBA di dời huyện Cái Bè) | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Máy |
| 2 | Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 125A | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 3 | FCO 27kV-100A | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 4 | LA 18kV-10kA | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 5 | Biến dòng hạ thế 600V-150/5A | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 2 | Cái |
| 6 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 7 | Tháo và lắp MBA 1 pha-50kVA treo trên cột, bậc 4,5/7 | 1 | Máy | |
| 8 | Tháo và lắp FCO 27kV 100A (bộ 1 cái) | 1 | Bộ | |
| 9 | Tháo và lắp LA (loại polymer) treo trên cột (bộ 1 cái) | 1 | Bộ | |
| HR | Trạm 1x100kVA (TBA di dời huyện Cái Bè) | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-100kVA | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 2 | Máy |
| 2 | Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 250A | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 2 | Cái |
| 3 | FCO 27kV-100A | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 2 | Cái |
| 4 | LA 18kV-10kA | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 2 | Cái |
| 5 | Biến dòng hạ thế 600V-250/5A | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 4 | Cái |
| 6 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 2 | Cái |
| 7 | Tháo và lắp MBA 1 pha-100kVA treo trên cột | 2 | Máy | |
| 8 | Tháo và lắp FCO 27kV 100A (bộ 1 cái) | 2 | Bộ | |
| 9 | Tháo và lắp LA (loại polymer) treo trên cột | 2 | Bộ | |
| HS | Trạm 1x25kVA (TBA di dời huyện Cai Lậy) | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVA | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Máy |
| 2 | Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 80A | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 3 | FCO 27kV-100A | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 4 | LA 18kV-10kA | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 5 | Biến dòng hạ thế 600V-75(100)/5A | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 2 | Cái |
| 6 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 7 | Tháo và lắp MBA 1 pha-25kVA treo trên cột | 1 | Máy | |
| 8 | Tháo và lắp FCO 27kV 100A (bộ 1 cái) | 1 | Bộ | |
| 9 | Tháo và lắp LA (loại polymer) treo trên cột (bộ 1 cái) | 1 | Bộ | |
| HT | Trạm 1x37,5kVA (TBA di dời huyện Cai Lậy) | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-37,5kVA | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 3 | Máy |
| 2 | Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 125A | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 3 | Cái |
| 3 | FCO 27kV-100A | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 3 | Cái |
| 4 | LA 18kV-10kA | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 3 | Cái |
| 5 | Biến dòng hạ thế 600V-100/5A | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 6 | Cái |
| 6 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 3 | Cái |
| 7 | Tháo và lắp MBA 1 pha-37,5kVA treo trên cột | 3 | Máy | |
| 8 | Tháo và lắp FCO 27kV 100A (bộ 1 cái) | 3 | Bộ | |
| 9 | Tháo và lắp LA (loại polymer) treo trên cột (bộ 1 cái) | 3 | Bộ | |
| HU | Trạm 1x50kVA (TBA di dời huyện Cai Lậy) | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Máy |
| 2 | Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 125A | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 3 | FCO 27kV-100A | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 4 | LA 18kV-10kA | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 5 | Biến dòng hạ thế 600V-150/5A | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 2 | Cái |
| 6 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 7 | Tháo và lắp MBA 1 pha-50kVA treo trên cột | 1 | Máy | |
| 8 | Tháo và lắp FCO 27kV 100A (bộ 1 cái) | 1 | Bộ | |
| 9 | Tháo và lắp LA (loại polymer) treo trên cột (bộ 1 cái) | 1 | Bộ | |
| HV | Trạm 1x75kVA (TBA di dời huyện Cai Lậy) | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-75kVA | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Máy |
| 2 | Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 200A | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 3 | FCO 27kV-100A | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 4 | LA 18kV-10kA | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 5 | Biến dòng hạ thế 600V-200/5A | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 2 | Cái |
| 6 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 7 | Tháo và lắp MBA 1 pha-75kVA treo trên cột | 1 | Máy | |
| 8 | Tháo và lắp FCO 27kV 100A (bộ 1 cái) | 1 | Bộ | |
| 9 | Tháo và lắp LA (loại polymer) treo trên cột (bộ 1 cái) | 1 | Bộ | |
| HW | Trạm 1x100kVA (TBA di dời huyện Cai Lậy) | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-100kVA | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Máy |
| 2 | Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 250A | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 3 | FCO 27kV-100A | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 4 | LA 18kV-10kA | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 5 | Biến dòng hạ thế 600V-250/5A | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 2 | Cái |
| 6 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 7 | Tháo và lắp MBA 1 pha-100kVA treo trên cột | 1 | Máy | |
| 8 | Tháo và lắp FCO 27kV 100A (bộ 1 cái) | 1 | Bộ | |
| 9 | Tháo và lắp LA (loại polymer) treo trên cột (bộ 1 cái) | 1 | Bộ | |
| HX | Trạm 1x50kVA (TBA di dời TX.Cai Lậy) | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Máy |
| 2 | Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 125A | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 3 | FCO 27kV-100A | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 4 | LA 18kV-10kA | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 5 | Biến dòng hạ thế 600V-150/5A | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 2 | Cái |
| 6 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 7 | Tháo và lắp MBA 1 pha-50kVA treo trên cột | 1 | Máy | |
| 8 | Tháo và lắp FCO 27kV 100A (bộ 1 cái) | 1 | Bộ | |
| 9 | Tháo và lắp LA (loại polymer) treo trên cột (bộ 1 cái) | 1 | Bộ | |
| HY | Trạm 1x75kVA (TBA di dời TX.Cai Lậy) | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-75kVA | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Máy |
| 2 | Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 200A | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 3 | FCO 27kV-100A | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 4 | LA 18kV-10kA | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 5 | Biến dòng hạ thế 600V-200/5A | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 2 | Cái |
| 6 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 7 | Tháo và lắp MBA 1 pha-75kVA treo trên cột | 1 | Máy | |
| 8 | Tháo và lắp FCO 27kV 100A (bộ 1 cái) | 1 | Bộ | |
| 9 | Tháo và lắp LA (loại polymer) treo trên cột (bộ 1 cái) | 1 | Bộ | |
| HZ | Trạm 1x50kVA (TBA di dời huyện Tân Phước) | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Máy |
| 2 | Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 125A | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 3 | FCO 27kV-100A | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 4 | LA 18kV-10kA | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 5 | Biến dòng hạ thế 600V-150/5A | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 2 | Cái |
| 6 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 7 | Tháo và lắp MBA 1 pha-50kVA treo trên cột | 1 | Máy | |
| 8 | Tháo và lắp FCO 27kV 100A (bộ 1 cái) | 1 | Bộ | |
| 9 | Tháo và lắp LA (loại polymer) treo trên cột (bộ 1 cái) | 1 | Bộ | |
| IA | Bộ giá U80x600 lắp LA-FCO trạm 1P (VL Trạm 1x50kVA di dời huyện Cái Bè) | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 2 | Boulon 16x250 | 2 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x50 | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 2 | Bộ |
| 4 | Tháo và lắp giá U trên cột tròn (5,32kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| IB | Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (VL Trạm 1x50kVA di dời huyện Cái Bè) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (2 sợi xuống 9m) | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 18 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 4 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 11mm2 (trung hòa MBA xuống điện kế) | 10 | Mét | |
| 4 | Connector Cu-Al 2/0 | 2 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng bọc mềm 3x4+1x2,5mm2 (màu đen-TI) | 2 | Mét | |
| 6 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (2 sợi lên 7m) | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 14 | Mét |
| 7 | Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm2 | 6 | Cái | |
| 8 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 4 | Cái |
| 9 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | 10 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép đồng 70mm2 | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 4 | Cái |
| 11 | Băng keo cách điện hạ thế | 2 | Cuộn | |
| 12 | Lắp đặt cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 | 32 | Mét | |
| 13 | Ép kẹp WR tiết diện ≤ 70mm2 | 6 | Cái | |
| IC | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo trụ (VL Trạm 1x50kVA di dời huyện Cái Bè) | |||
| 1 | Cọc tiếp điạ F16-2,4m | 3 | Cái | |
| 2 | Dây tiếp đất 8M | 2 | Bộ | |
| 3 | Dây tiếp đất 3M | 2 | Bộ | |
| 4 | Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm2 | 3 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | 2 | Kg | |
| 6 | Boulon 12x25 | 6 | Bộ | |
| 7 | Đai inox 1m2 + khóa đai | 5 | Bộ | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 2 | 3 | Cọc | |
| 9 | Kéo rải dây tiếp địa | 3 | 10m | |
| 10 | Ép kẹp WR tiết diện ≤ 70mm2 | 3 | Cái | |
| ID | Tủ lắp điện kế điện tử & MCCB (VL Trạm 1x50kVA di dời huyện Cái Bè) | |||
| 1 | Thùng tole 650x550x400mm 2 cửa 2 ngăn | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 2 | Collier đk 300 | 2 | Bộ | |
| 3 | Vis 4x30 | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 4 | cái |
| 4 | Vis 4x50 | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 4 | cái |
| 5 | Tháo và lắp tủ điện xoay chiều 1 pha | 1 | Bộ | |
| IE | Bộ ống bảo vệ PVC (VL Trạm 1x50kVA di dời huyện Cái Bè) | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 65/50mm dày 1,7mm | 16 | Mét | |
| 2 | Đai inox 1m2 + khóa đai | 6 | Bộ | |
| 3 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE | 1,6 | 10m | |
| IF | Phụ kiện (VL Trạm 1x50kVA di dời huyện Cái Bè) | |||
| 1 | Giá đở FCO, LA (L+I) | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 2 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x300 | 2 | Bộ | |
| 3 | Nắp chụp đầu cực trung thế MBA 1 pha silicone | 1 | Cái | |
| 4 | Nắp chụp hạ áp MBA 1P (LB1) | 4 | Cái | |
| 5 | Nắp chụp bảo vệ LA silicone | 1 | Cái | |
| 6 | Nắp chụp bảo vệ FCO silicone (trên) | 1 | Cái | |
| 7 | Nắp chụp bảo vể FCO silicone (dưới) | 1 | Cái | |
| 8 | Fuse link 6A | 1 | Cái | |
| 9 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 1 | Cái | |
| IG | Bộ giá U80x600 lắp LA-FCO trạm 1P (VL Trạm 1x100kVA di dời huyện Cái Bè) | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 2 | Cái |
| 2 | Boulon 16x250 | 4 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x50 | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 4 | Bộ |
| 4 | Tháo và lắp giá U trên cột tròn (5,32kg/bộ) | 2 | Bộ | |
| IH | Bộ dây hạ thế trạm 1x100kVA (VL Trạm 1x100kVA di dời huyện Cái Bè) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 150mm2 (2 sợi xuống 9m) | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 36 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 8 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 11mm2 (trung hòa MBA xuống điện kế) | 20 | Mét | |
| 4 | Connector Cu-Al 2/0 | 4 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng bọc mềm 3x4+1x2,5mm2 (màu đen-TI) | 4 | Mét | |
| 6 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 150mm2 (2 sợi lên 7m) | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 28 | Mét |
| 7 | Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm2 | 4 | Cái | |
| 8 | Kẹp WR 815 (120-240/25-70)mm2 | 8 | Cái | |
| 9 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 8 | Cái |
| 10 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | 20 | Cái | |
| 11 | Đầu cosse ép đồng 150mm2 | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 8 | Cái |
| 12 | Băng keo cách điện hạ thế | 4 | Cuộn | |
| 13 | Lắp đặt cáp đồng bọc hạ thế CV 150mm2 xuống thiết bị | 64 | Mét | |
| 14 | Ép kẹp WR tiết điện | 4 | Cái | |
| 15 | Ép kẹp WR tiết điện | 8 | Cái | |
| II | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo trụ (VL Trạm 1x100kVA di dời huyện Cái Bè) | |||
| 1 | Cọc tiếp điạ F16-2,4m | 6 | Cái | |
| 2 | Dây tiếp đất 8M | 4 | Bộ | |
| 3 | Dây tiếp đất 3M | 4 | Bộ | |
| 4 | Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm2 | 6 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | 4 | Kg | |
| 6 | Boulon 12x25 | 12 | Bộ | |
| 7 | Đai inox 1m2 + khóa đai | 10 | Bộ | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 2 | 6 | Cọc | |
| 9 | Kéo rải dây tiếp địa | 6 | 10m | |
| 10 | Ép kẹp WR tiết diện ≤ 70mm2 | 6 | Cái | |
| IJ | Tủ lắp điện kế điện tử & MCCB (VL Trạm 1x100kVA di dời huyện Cái Bè) | |||
| 1 | Thùng tole 650x550x400mm 2 cửa 2 ngăn | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 2 | Cái |
| 2 | Collier đk 300 | 4 | Bộ | |
| 3 | Vis 4x30 | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 8 | cái |
| 4 | Vis 4x50 | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 8 | cái |
| 5 | Tháo và lắp tủ điện xoay chiều 1 pha | 2 | Bộ | |
| IK | Bộ ống bảo vệ PVC (VL Trạm 1x100kVA di dời huyện Cái Bè) | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 85/65mm dày 2,0mm | 32 | Mét | |
| 2 | Đai inox 1m2 + khóa đai | 12 | Bộ | |
| 3 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE | 3,2 | 10m | |
| IL | Phụ kiện (VL Trạm 1x100kVA di dời huyện Cái Bè) | |||
| 1 | Giá đở FCO, LA (L+I) | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 4 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x300 | 4 | Bộ | |
| 3 | Nắp chụp đầu cực trung thế MBA 1 pha silicone | 2 | Cái | |
| 4 | Nắp chụp hạ áp MBA 1P (LB1) | 8 | Cái | |
| 5 | Nắp chụp bảo vệ LA silicone | 2 | Cái | |
| 6 | Nắp chụp bảo vệ FCO silicone (trên) | 2 | Cái | |
| 7 | Nắp chụp bảo vể FCO silicone (dưới) | 2 | Cái | |
| 8 | Fuse link 10A | 2 | Cái | |
| 9 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 2 | Cái | |
| IM | Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc (huyện Cái Bè) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25mm2 | 9 | Mét | |
| 2 | Kẹp IPC trung thế 25-70/70-120 | 3 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt cáp đồng bọc 24kV 25mm2 xuống thiết bị | 9 | Mét | |
| 4 | Lắp đặt kẹp IPC trung thế các loại | 3 | Cái | |
| IN | Bộ giá U80x600 lắp LA-FCO trạm 1P (VL Trạm 1x25kVA di dời huyện Cai Lậy) | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 2 | Boulon 16x250 | 2 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x50 | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 2 | Bộ |
| 4 | Tháo và lắp giá U trên cột tròn (5,32kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| IO | Bộ dây hạ thế trạm 1x25kVA (VL Trạm 1x25kVA di dời huyện Cai Lậy) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (2 sợi xuống 9m) | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 18 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 4 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 11mm2 (trung hòa MBA xuống điện kế) | 10 | Mét | |
| 4 | Connector Cu-Al 2/0 | 2 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng bọc mềm 3x4+1x2,5mm2 (màu đen-TI) | 2 | Mét | |
| 6 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (2 sợi lên 7m) | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 14 | Mét |
| 7 | Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm2 | 6 | Cái | |
| 8 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 4 | Cái |
| 9 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | 10 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép đồng 70mm2 | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 4 | Cái |
| 11 | Băng keo cách điện hạ thế | 2 | Cuộn | |
| 12 | Tháo và lắp cáp đồng bọc CV 70mm2 xuống thiết bị | 32 | Mét | |
| 13 | Ép kẹp WR tiết diện ≤ 70mm2 | 6 | Cái | |
| IP | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo trụ (VL Trạm 1x25kVA di dời huyện Cai Lậy) | |||
| 1 | Cọc tiếp điạ F16-2,4m | 3 | Cái | |
| 2 | Dây tiếp đất 8M | 2 | Bộ | |
| 3 | Dây tiếp đất 3M | 2 | Bộ | |
| 4 | Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm2 | 3 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | 2 | Kg | |
| 6 | Boulon 12x25 | 6 | Bộ | |
| 7 | Đai inox 1m2 + khóa đai | 5 | Bộ | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 2 | 3 | Cọc | |
| 9 | Kéo rải dây tiếp địa | 3 | 10m | |
| 10 | Ép kẹp WR tiết diện ≤ 70mm2 | 3 | Cái | |
| IQ | Tủ lắp điện kế điện tử&MCCB (VL Trạm 1x25kVA di dời huyện Cai Lậy) | |||
| 1 | Thùng tole 650x550x400mm 2 cửa 2 ngăn | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 2 | Collier đk 300 | 2 | Bộ | |
| 3 | Vis 4x30 | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 4 | cái |
| 4 | Vis 4x50 | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 4 | cái |
| 5 | Tháo và lắp tủ điện xoay chiều 1 pha | 1 | Bộ | |
| IR | Bộ ống bảo vệ PVC (VL Trạm 1x25kVA di dời huyện Cai Lậy) | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 65/50mm dày 1,7mm | 16 | Mét | |
| 2 | Đai inox 1m2 + khóa đai | 6 | Bộ | |
| 3 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE | 1,6 | 10m | |
| IS | Phụ kiện (VL Trạm 1x25kVA di dời huyện Cai Lậy) | |||
| 1 | Giá đở FCO, LA (L+I) | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 2 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x300 | 2 | Bộ | |
| 3 | Nắp chụp đầu cực trung thế MBA 1 pha silicone | 1 | Cái | |
| 4 | Nắp chụp hạ áp MBA 1P (LB1) | 4 | Cái | |
| 5 | Nắp chụp bảo vệ LA silicone | 1 | Cái | |
| 6 | Nắp chụp bảo vệ FCO silicone (trên) | 1 | Cái | |
| 7 | Nắp chụp bảo vể FCO silicone (dưới) | 1 | Cái | |
| 8 | Fuse link 3A | 1 | Cái | |
| 9 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 1 | Cái | |
| IT | Bộ giá U80x600 lắp LA-FCO trạm 1P (VL Trạm 1x37,5kVA di dời huyện Cai Lậy) | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 3 | Cái |
| 2 | Boulon 16x250 | 6 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x50 | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 6 | Bộ |
| 4 | Tháo và lắp giá U trên cột tròn (5,32kg/bộ) | 3 | Bộ | |
| IU | Bộ dây hạ thế trạm 1x37,5kVA (VL Trạm 1x37,5kVA di dời huyện Cai Lậy) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (2 sợi xuống 9m) | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 54 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 12 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 11mm2 (trung hòa MBA xuống điện kế) | 30 | Mét | |
| 4 | Connector Cu-Al 2/0 | 6 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng bọc mềm 3x4+1x2,5mm2 (màu đen-TI) | 6 | Mét | |
| 6 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (2 sợi lên 7m) | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 42 | Mét |
| 7 | Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm2 | 18 | Cái | |
| 8 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 12 | Cái |
| 9 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | 30 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép đồng 70mm2 | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 12 | Cái |
| 11 | Băng keo cách điện hạ thế | 6 | Cuộn | |
| 12 | Lắp đặt cáp đồng bọc CV70mm2 xuống thiết bị | 96 | Mét | |
| 13 | Ép kẹp WR tiết diện ≤ 70mm2 | 18 | Cái | |
| IV | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo trụ (VL Trạm 1x37,5kVA di dời huyện Cai Lậy) | |||
| 1 | Cọc tiếp điạ F16-2,4m | 9 | Cái | |
| 2 | Dây tiếp đất 8M | 6 | Bộ | |
| 3 | Dây tiếp đất 3M | 6 | Bộ | |
| 4 | Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm2 | 9 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | 6 | Kg | |
| 6 | Boulon 12x25 | 18 | Bộ | |
| 7 | Đai inox 1m2 + khóa đai | 15 | Bộ | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 2 | 9 | Cọc | |
| 9 | Kéo rải dây tiếp địa | 9 | 10m | |
| 10 | Ép kẹp WR tiết diện ≤ 70mm2 | 9 | Cái | |
| IW | Tủ lắp điện kế điện tử&MCCB (VL Trạm 1x37,5kVA di dời huyện Cai Lậy) | |||
| 1 | Thùng tole 650x550x400mm 2 cửa 2 ngăn | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 3 | Cái |
| 2 | Collier đk 300 | 6 | Bộ | |
| 3 | Vis 4x30 | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 12 | cái |
| 4 | Vis 4x50 | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 12 | cái |
| 5 | Tháo và lắp tủ điện xoay chiều 1 pha | 3 | Bộ | |
| IX | Bộ ống bảo vệ PVC (VL Trạm 1x37,5kVA di dời huyện Cai Lậy) | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 65/50mm dày 1,7mm | 48 | Mét | |
| 2 | Đai inox 1m2 + khóa đai | 18 | Bộ | |
| 3 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE | 4,8 | 10m | |
| IY | Phụ kiện (VL Trạm 1x37,5kVA di dời huyện Cai Lậy) | |||
| 1 | Giá đở FCO, LA (L+I) | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 6 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x300 | 6 | Bộ | |
| 3 | Nắp chụp đầu cực trung thế MBA 1 pha silicone | 3 | Cái | |
| 4 | Nắp chụp hạ áp MBA 1P (LB1) | 12 | Cái | |
| 5 | Nắp chụp bảo vệ LA silicone | 3 | Cái | |
| 6 | Nắp chụp bảo vệ FCO silicone (trên) | 3 | Cái | |
| 7 | Nắp chụp bảo vể FCO silicone (dưới) | 3 | Cái | |
| 8 | Fuse link 3A | 3 | Cái | |
| 9 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 3 | Cái | |
| IZ | Bộ giá U80x600 lắp LA-FCO trạm 1P (VL Trạm 1x50kVA di dời huyện Cai Lậy) | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 2 | Boulon 16x250 | 2 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x50 | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 2 | Bộ |
| 4 | Tháo và lắp giá U trên cột tròn (5,32kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| JA | Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (VL Trạm 1x50kVA di dời huyện Cai Lậy) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (2 sợi xuống 9m) | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 18 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 4 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 11mm2 (trung hòa MBA xuống điện kế) | 10 | Mét | |
| 4 | Connector Cu-Al 2/0 | 2 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng bọc mềm 3x4+1x2,5mm2 (màu đen-TI) | 2 | Mét | |
| 6 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (2 sợi lên 7m) | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 14 | Mét |
| 7 | Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm2 | 6 | Cái | |
| 8 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 4 | Cái |
| 9 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | 10 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép đồng 70mm2 | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 4 | Cái |
| 11 | Băng keo cách điện hạ thế | 2 | Cuộn | |
| 12 | Lắp đặt cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 | 32 | Mét | |
| 13 | Ép kẹp WR tiết diện ≤ 70mm2 | 6 | Cái | |
| JB | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo trụ (VL Trạm 1x50kVA di dời huyện Cai Lậy) | |||
| 1 | Cọc tiếp điạ F16-2,4m | 3 | Cái | |
| 2 | Dây tiếp đất 8M | 2 | Bộ | |
| 3 | Dây tiếp đất 3M | 2 | Bộ | |
| 4 | Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm2 | 3 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | 2 | Kg | |
| 6 | Boulon 12x25 | 6 | Bộ | |
| 7 | Đai inox 1m2 + khóa đai | 5 | Bộ | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 2 | 3 | Cọc | |
| 9 | Kéo rải dây tiếp địa | 3 | 10m | |
| 10 | Ép kẹp WR tiết diện ≤ 70mm2 | 3 | Cái | |
| JC | Tủ lắp điện kế điện tử&MCCB (VL Trạm 1x50kVA di dời huyện Cai Lậy) | |||
| 1 | Thùng tole 650x550x400mm 2 cửa 2 ngăn | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 2 | Collier đk 300 | 2 | Bộ | |
| 3 | Vis 4x30 | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 4 | cái |
| 4 | Vis 4x50 | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 4 | cái |
| 5 | Tháo và lắp tủ điện xoay chiều 1 pha | 1 | Bộ | |
| JD | Bộ ống bảo vệ PVC (VL Trạm 1x50kVA di dời huyện Cai Lậy) | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 65/50mm dày 1,7mm | 16 | Mét | |
| 2 | Đai inox 1m2 + khóa đai | 6 | Bộ | |
| 3 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE | 1,6 | 10m | |
| JE | Phụ kiện (VL Trạm 1x50kVA di dời huyện Cai Lậy) | |||
| 1 | Giá đở FCO, LA (L+I) | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 2 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x300 | 2 | Bộ | |
| 3 | Nắp chụp đầu cực trung thế MBA 1 pha silicone | 1 | Cái | |
| 4 | Nắp chụp hạ áp MBA 1P (LB1) | 4 | Cái | |
| 5 | Nắp chụp bảo vệ LA silicone | 1 | Cái | |
| 6 | Nắp chụp bảo vệ FCO silicone (trên) | 1 | Cái | |
| 7 | Nắp chụp bảo vể FCO silicone (dưới) | 1 | Cái | |
| 8 | Fuse link 6A | 1 | Cái | |
| 9 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 1 | Cái | |
| JF | Bộ giá U80x600 lắp LA-FCO trạm 1P (VL Trạm 1x75kVA di dời huyện Cai Lậy) | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 2 | Boulon 16x250 | 2 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x50 | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 2 | Bộ |
| 4 | Tháo và lắp giá U trên cột tròn (5,32kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| JG | Bộ dây hạ thế trạm 1x75kVA (VL Trạm 1x75kVA di dời huyện Cai Lậy) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 (2 xuống 9m) | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 18 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 4 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 11mm2 (trung hòa MBA xuống điện kế) | 10 | Mét | |
| 4 | Connector Cu-Al 2/0 | 2 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng bọc mềm 3x4+1x2,5mm2 (màu đen-TI) | 2 | Mét | |
| 6 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 (2 lên 7m) | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 14 | Mét |
| 7 | Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm2 | 2 | Cái | |
| 8 | Kẹp WR 815 (120-240/25-70)mm2 | 4 | Cái | |
| 9 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 4 | Cái |
| 10 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | 10 | Cái | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 4 | Cái |
| 12 | Băng keo cách điện hạ thế | 2 | Cuộn | |
| 13 | Lắp đặt cáp đồng bọc hạ thế CV 150mm2 xuống thiết bị | 32 | Mét | |
| 14 | Ép kẹp WR tiết điện | 2 | Cái | |
| 15 | Ép kẹp WR tiết điện | 4 | Cái | |
| JH | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo trụ (VL Trạm 1x75kVA di dời huyện Cai Lậy) | |||
| 1 | Cọc tiếp điạ F16-2,4m | 3 | Cái | |
| 2 | Dây tiếp đất 8M | 2 | Bộ | |
| 3 | Dây tiếp đất 3M | 2 | Bộ | |
| 4 | Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm2 | 3 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | 2 | Kg | |
| 6 | Boulon 12x25 | 6 | Bộ | |
| 7 | Đai inox 1m2 + khóa đai | 5 | Bộ | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 2 | 3 | Cọc | |
| 9 | Kéo rải dây tiếp địa | 3 | 10m | |
| 10 | Ép kẹp WR tiết diện ≤ 70mm2 | 3 | Cái | |
| JI | Tủ lắp điện kế điện tử&MCCB (VL Trạm 1x75kVA di dời huyện Cai Lậy) | |||
| 1 | Thùng tole 650x550x400mm 2 cửa 2 ngăn | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 2 | Collier đk 300 | 2 | Bộ | |
| 3 | Vis 4x30 | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 4 | cái |
| 4 | Vis 4x50 | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 4 | cái |
| 5 | Tháo và lắp tủ điện xoay chiều 1 pha | 1 | Bộ | |
| JJ | Bộ ống bảo vệ PVC (VL Trạm 1x75kVA di dời huyện Cai Lậy) | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 85/65mm dày 2,0mm | 16 | Mét | |
| 2 | Đai inox 1m2 + khóa đai | 6 | Bộ | |
| 3 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE | 1,6 | 10m | |
| JK | Phụ kiện (VL Trạm 1x75kVA di dời huyện Cai Lậy) | |||
| 1 | Giá đở FCO, LA (L+I) | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 2 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x300 | 2 | Bộ | |
| 3 | Nắp chụp đầu cực trung thế MBA 1 pha silicone | 1 | Cái | |
| 4 | Nắp chụp hạ áp MBA 1P (LB1) | 4 | Cái | |
| 5 | Nắp chụp bảo vệ LA silicone | 1 | Cái | |
| 6 | Nắp chụp bảo vệ FCO silicone (trên) | 1 | Cái | |
| 7 | Nắp chụp bảo vể FCO silicone (dưới) | 1 | Cái | |
| 8 | Fuse link 8A | 1 | Cái | |
| 9 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 1 | Cái | |
| JL | Bộ giá U80x600 lắp LA-FCO trạm 1P (VL Trạm 1x100kVA di dời huyện Cai Lậy) | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 2 | Boulon 16x250 | 2 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x50 | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 2 | Bộ |
| 4 | Tháo và lắp giá U trên cột tròn (5,32kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| JM | Bộ dây hạ thế trạm 1x100kVA (VL Trạm 1x100kVA di dời huyện Cai Lậy) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 150mm2 (2 sợi xuống 9m) | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 18 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 4 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 11mm2 (trung hòa MBA xuống điện kế) | 10 | Mét | |
| 4 | Connector Cu-Al 2/0 | 2 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng bọc mềm 3x4+1x2,5mm2 (màu đen-TI) | 2 | Mét | |
| 6 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 150mm2 (2 sợi lên 7m) | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 14 | Mét |
| 7 | Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm2 | 2 | Cái | |
| 8 | Kẹp WR 815 (120-240/25-70)mm2 | 4 | Cái | |
| 9 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 4 | Cái |
| 10 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | 10 | Cái | |
| 11 | Đầu cosse ép đồng 150mm2 | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 4 | Cái |
| 12 | Băng keo cách điện hạ thế | 2 | Cuộn | |
| 13 | Lắp đặt cáp đồng bọc hạ thế CV 150mm2 xuống thiết bị | 32 | Mét | |
| 14 | Ép kẹp WR tiết điện | 2 | Cái | |
| 15 | Ép kẹp WR tiết điện | 4 | Cái | |
| JN | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo trụ (VL Trạm 1x100kVA di dời huyện Cai Lậy) | |||
| 1 | Cọc tiếp điạ F16-2,4m | 3 | Cái | |
| 2 | Dây tiếp đất 8M | 2 | Bộ | |
| 3 | Dây tiếp đất 3M | 2 | Bộ | |
| 4 | Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm2 | 3 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | 2 | Kg | |
| 6 | Boulon 12x25 | 6 | Bộ | |
| 7 | Đai inox 1m2 + khóa đai | 5 | Bộ | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa | 3 | Cọc | |
| 9 | Kéo rải dây tiếp địa | 3 | 10m | |
| 10 | Ép kẹp WR tiết diện ≤ 70mm2 | 3 | Cái | |
| JO | Tủ lắp điện kế điện tử&MCCB (VL Trạm 1x100kVA di dời huyện Cai Lậy) | |||
| 1 | Thùng tole 650x550x400mm 2 cửa 2 ngăn | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 2 | Collier đk 300 | 2 | Bộ | |
| 3 | Vis 4x30 | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 4 | cái |
| 4 | Vis 4x50 | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 4 | cái |
| 5 | Tháo và lắp tủ điện xoay chiều 1 pha | 1 | Bộ | |
| JP | Bộ ống bảo vệ PVC (VL Trạm 1x100kVA di dời huyện Cai Lậy) | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 85/65mm dày 2,0mm | 16 | Mét | |
| 2 | Đai inox 1m2 + khóa đai | 6 | Bộ | |
| 3 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE | 1,6 | 10m | |
| JQ | Phụ kiện (VL Trạm 1x100kVA di dời huyện Cai Lậy) | |||
| 1 | Giá đở FCO, LA (L+I) | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 2 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x300 | 2 | Bộ | |
| 3 | Nắp chụp đầu cực trung thế MBA 1 pha silicone | 1 | Cái | |
| 4 | Nắp chụp hạ áp MBA 1P (LB1) | 4 | Cái | |
| 5 | Nắp chụp bảo vệ LA silicone | 1 | Cái | |
| 6 | Nắp chụp bảo vệ FCO silicone (trên) | 1 | Cái | |
| 7 | Nắp chụp bảo vể FCO silicone (dưới) | 1 | Cái | |
| 8 | Fuse link 10A | 1 | Cái | |
| 9 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 1 | Cái | |
| JR | Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc (huyện Cai Lậy) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25mm2 | 21 | Mét | |
| 2 | Kẹp IPC trung thế 25-70/70-120 | 7 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt cáp đồng bọc 24kV 25mm2 xuống thiết bị | 21 | Mét | |
| 4 | Lắp đặt kẹp IPC trung thế các loại | 7 | Cái | |
| JS | Bộ giá U80x600 lắp LA-FCO trạm 1P (VL Trạm 1x50kVA di dời TX Cai Lậy) | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 2 | Boulon 16x250 | 2 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x50 | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 2 | Bộ |
| 4 | Tháo và lắp giá U trên cột tròn (5,32kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| JT | Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (VL Trạm 1x50kVA di dời TX Cai Lậy) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (2 sợi xuống 9m) | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 18 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 4 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 11mm2 (trung hòa MBA xuống điện kế) | 10 | Mét | |
| 4 | Connector Cu-Al 2/0 | 2 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng bọc mềm 3x4+1x2,5mm2 (màu đen-TI) | 2 | Mét | |
| 6 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (2 sợi lên 7m) | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 14 | Mét |
| 7 | Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm2 | 6 | Cái | |
| 8 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 4 | Cái |
| 9 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | 10 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép đồng 70mm2 | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 4 | Cái |
| 11 | Băng keo cách điện hạ thế | 2 | Cuộn | |
| 12 | Lắp đặt cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 | 32 | Mét | |
| 13 | Ép kẹp WR tiết diện ≤ 70mm2 | 6 | Cái | |
| JU | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo trụ (VL Trạm 1x50kVA di dời TX Cai Lậy) | |||
| 1 | Cọc tiếp điạ F16-2,4m | 3 | Cái | |
| 2 | Dây tiếp đất 8M | 2 | Bộ | |
| 3 | Dây tiếp đất 3M | 2 | Bộ | |
| 4 | Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm2 | 3 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | 2 | Kg | |
| 6 | Boulon 12x25 | 6 | Bộ | |
| 7 | Đai inox 1m2 + khóa đai | 5 | Bộ | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 2 | 3 | Cọc | |
| 9 | Kéo rải dây tiếp địa | 3 | 10m | |
| 10 | Ép kẹp WR tiết diện ≤ 70mm2 | 3 | Cái | |
| JV | Tủ lắp điện kế điện tử&MCCB (VL Trạm 1x50kVA di dời TX Cai Lậy) | |||
| 1 | Thùng tole 650x550x400mm 2 cửa 2 ngăn | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 2 | Collier đk 300 | 2 | Bộ | |
| 3 | Vis 4x30 | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 4 | cái |
| 4 | Vis 4x50 | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 4 | cái |
| 5 | Tháo và lắp tủ điện xoay chiều 1 pha | 1 | Bộ | |
| JW | Bộ ống bảo vệ PVC (VL Trạm 1x50kVA di dời TX Cai Lậy) | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 65/50mm dày 1,7mm | 16 | Mét | |
| 2 | Đai inox 1m2 + khóa đai | 6 | Bộ | |
| 3 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE | 1,6 | 10m | |
| JX | Phụ kiện (VL Trạm 1x50kVA di dời TX Cai Lậy) | |||
| 1 | Giá đở FCO, LA (L+I) | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 2 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x300 | 2 | Bộ | |
| 3 | Nắp chụp đầu cực trung thế MBA 1 pha silicone | 1 | Cái | |
| 4 | Nắp chụp hạ áp MBA 1P (LB1) | 4 | Cái | |
| 5 | Nắp chụp bảo vệ LA silicone | 1 | Cái | |
| 6 | Nắp chụp bảo vệ FCO silicone (trên) | 1 | Cái | |
| 7 | Nắp chụp bảo vể FCO silicone (dưới) | 1 | Cái | |
| 8 | Fuse link 6A | 1 | Cái | |
| 9 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 1 | Cái | |
| JY | Bộ giá U80x600 lắp LA-FCO trạm 1P (VL Trạm 1x75kVA di dời TX Cai Lậy) | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 2 | Boulon 16x250 | 2 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x50 | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 2 | Bộ |
| 4 | Tháo và lắp giá U trên cột tròn (5,32kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| JZ | Bộ dây hạ thế trạm 1x75kVA (VL Trạm 1x75kVA di dời TX Cai Lậy) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 (2 xuống 9m) | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 18 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 4 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 11mm2 (trung hòa MBA xuống điện kế) | 10 | Mét | |
| 4 | Connector Cu-Al 2/0 | 2 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng bọc mềm 3x4+1x2,5mm2 (màu đen-TI) | 2 | Mét | |
| 6 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 (2 lên 7m) | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 14 | Mét |
| 7 | Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm2 | 2 | Cái | |
| 8 | Kẹp WR 815 (120-240/25-70)mm2 | 4 | Cái | |
| 9 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 4 | Cái |
| 10 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | 10 | Cái | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 4 | Cái |
| 12 | Băng keo cách điện hạ thế | 2 | Cuộn | |
| 13 | Lắp đặt cáp đồng bọc hạ thế CV 150mm2 xuống thiết bị | 32 | Mét | |
| 14 | Ép kẹp WR tiết điện | 2 | Cái | |
| 15 | Ép kẹp WR tiết điện | 4 | Cái | |
| KA | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo trụ (VL Trạm 1x75kVA di dời TX Cai Lậy) | |||
| 1 | Cọc tiếp điạ F16-2,4m | 3 | Cái | |
| 2 | Dây tiếp đất 8M | 2 | Bộ | |
| 3 | Dây tiếp đất 3M | 2 | Bộ | |
| 4 | Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm2 | 3 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | 2 | Kg | |
| 6 | Boulon 12x25 | 6 | Bộ | |
| 7 | Đai inox 1m2 + khóa đai | 5 | Bộ | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 2 | 3 | Cọc | |
| 9 | Kéo rải dây tiếp địa | 3 | 10m | |
| 10 | Ép kẹp WR tiết diện ≤ 70mm2 | 3 | Cái | |
| KB | Tủ lắp điện kế điện tử&MCCB (VL Trạm 1x75kVA di dời TX Cai Lậy) | |||
| 1 | Thùng tole 650x550x400mm 2 cửa 2 ngăn | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 2 | Collier đk 300 | 2 | Bộ | |
| 3 | Vis 4x30 | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 4 | cái |
| 4 | Vis 4x50 | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 4 | cái |
| 5 | Tháo và lắp tủ điện xoay chiều 1 pha | 1 | Bộ | |
| KC | Bộ ống bảo vệ PVC (VL Trạm 1x75kVA di dời TX Cai Lậy) | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 85/65mm dày 2,0mm | 16 | Mét | |
| 2 | Đai inox 1m2 + khóa đai | 6 | Bộ | |
| 3 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE | 1,6 | 10m | |
| KD | Phụ kiện (VL Trạm 1x75kVA di dời TX Cai Lậy) | |||
| 1 | Giá đở FCO, LA (L+I) | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 2 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x300 | 2 | Bộ | |
| 3 | Nắp chụp đầu cực trung thế MBA 1 pha silicone | 1 | Cái | |
| 4 | Nắp chụp hạ áp MBA 1P (LB1) | 4 | Cái | |
| 5 | Nắp chụp bảo vệ LA silicone | 1 | Cái | |
| 6 | Nắp chụp bảo vệ FCO silicone (trên) | 1 | Cái | |
| 7 | Nắp chụp bảo vể FCO silicone (dưới) | 1 | Cái | |
| 8 | Fuse link 8A | 1 | Cái | |
| 9 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 1 | Cái | |
| KE | Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc (TX Cai Lậy) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25mm2 | 6 | Mét | |
| 2 | Kẹp IPC trung thế 25-70/70-120 | 2 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt cáp đồng bọc 24kV 25mm2 xuống thiết bị | 6 | Mét | |
| 4 | Lắp đặt kẹp IPC trung thế các loại | 2 | Cái | |
| KF | Bộ giá U80x600 lắp LA-FCO trạm 1P (VL Trạm 1x50kVA di dời huyện Tân Phước) | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 2 | Boulon 16x250 | 2 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x50 | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 2 | Bộ |
| 4 | Tháo và lắp giá U trên cột tròn (5,32kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| KG | Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (VL Trạm 1x50kVA di dời huyện Tân Phước) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (2 sợi xuống 9m) | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 18 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 4 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 11mm2 (trung hòa MBA xuống điện kế) | 10 | Mét | |
| 4 | Connector Cu-Al 2/0 | 2 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng bọc mềm 3x4+1x2,5mm2 (màu đen-TI) | 2 | Mét | |
| 6 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (2 sợi lên 7m) | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 14 | Mét |
| 7 | Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm2 | 6 | Cái | |
| 8 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 4 | Cái |
| 9 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | 10 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép đồng 70mm2 | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 4 | Cái |
| 11 | Băng keo cách điện hạ thế | 2 | Cuộn | |
| 12 | Lắp đặt cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 | 32 | Mét | |
| 13 | Ép kẹp WR tiết diện ≤ 70mm2 | 6 | Cái | |
| KH | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo trụ (VL Trạm 1x50kVA di dời huyện Tân Phước) | |||
| 1 | Cọc tiếp điạ F16-2,4m | 3 | Cái | |
| 2 | Dây tiếp đất 8M | 2 | Bộ | |
| 3 | Dây tiếp đất 3M | 2 | Bộ | |
| 4 | Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm2 | 3 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | 2 | Kg | |
| 6 | Boulon 12x25 | 6 | Bộ | |
| 7 | Đai inox 1m2 + khóa đai | 5 | Bộ | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 2 | 3 | Cọc | |
| 9 | Kéo rải dây tiếp địa | 3 | 10m | |
| 10 | Ép kẹp WR tiết diện ≤ 70mm2 | 3 | Cái | |
| KI | Tủ lắp điện kế điện tử&MCCB (VL Trạm 1x50kVA di dời huyện Tân Phước) | |||
| 1 | Thùng tole 650x550x400mm 2 cửa 2 ngăn | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 2 | Collier đk 300 | 2 | Bộ | |
| 3 | Vis 4x30 | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 4 | cái |
| 4 | Vis 4x50 | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 4 | cái |
| 5 | Tháo và lắp tủ điện xoay chiều 1 pha | 1 | Bộ | |
| KJ | Bộ ống bảo vệ PVC (VL Trạm 1x50kVA di dời huyện Tân Phước) | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 65/50mm dày 1,7mm | 16 | Mét | |
| 2 | Đai inox 1m2 + khóa đai | 6 | Bộ | |
| 3 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE | 1,6 | 10m | |
| KK | Phụ kiện (VL Trạm 1x50kVA di dời huyện Tân Phước) | |||
| 1 | Giá đở FCO, LA (L+I) | Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này | 2 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x300 | 2 | Bộ | |
| 3 | Nắp chụp đầu cực trung thế MBA 1 pha silicone | 1 | Cái | |
| 4 | Nắp chụp hạ áp MBA 1P (LB1) | 4 | Cái | |
| 5 | Nắp chụp bảo vệ LA silicone | 1 | Cái | |
| 6 | Nắp chụp bảo vệ FCO silicone (trên) | 1 | Cái | |
| 7 | Nắp chụp bảo vể FCO silicone (dưới) | 1 | Cái | |
| 8 | Fuse link 6A | 1 | Cái | |
| 9 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 1 | Cái | |
| KL | Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây trần (huyện Tân Phước) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25mm2 | 3 | Mét | |
| 2 | Kẹp 2 rãnh song song cho dây Cu-Al 10-95/25-150 | 2 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt cáp đồng bọc 24kV 25mm2 xuống thiết bị | 3 | Mét | |
| 4 | Lắp đặt kẹp 2 rãnh song song trung thế các loại | 1 | Mối | |
| KM | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
| 2 | Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm:- Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại;- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. - Chi phí đấu nối Hotline (nếu có khi Điện lực có yêu cầu)- Chi phí xin phép thi công (nếu có) | Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu | 1 | Khoán |
| 3 | Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị do Công ty Điện lực Tiền Giang cấp (A cấp) đến hiện trường công trình, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.319335E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.863867E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.349.023.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) | Vận chuyển, dựng trụ | 2 |
| 2 | Máy đầm bằng tay 70 kg | Sử dụng để đầm đất | 1 |
| 3 | Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) | Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ | 2 |
| 4 | Kích căng dây | Sử dụng để căng dây | 2 |
| 5 | Xe bò (chuyển trụ) | Sử dụng để chuyển trụ | 2 |
| 6 | Máy trộn 250 lít | Sử dụng để trộn vữa | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Sử dụng để đổ bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi