Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Chống quá tải các trạm biến áp phân phối khu vực Điện lực Cái Bè, Cai Lậy, Tân Phước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220320691-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Chống quá tải các trạm biến áp phân phối khu vực Điện lực Cái Bè, Cai Lậy, Tân Phước
Số hiệu KHLCNT 20220309539
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam kết hợp vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-09 18:04:00 đến ngày 2022-03-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,212,890,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.319335E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.863867E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.349.023.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bằng tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe bò (chuyển trụ)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đổ bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tiền Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Chống quá tải các trạm biến áp phân phối khu vực Điện lực Cái Bè, Cai Lậy, Tân Phước
Chống quá tải các trạm biến áp phân phối khu vực Điện lực Cái Bè, Cai Lậy, Tân Phước
90 Ngày
E-CDNT 3 KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam kết hợp vốn vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tiền Giang , địa chỉ: Số 7 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số Fax: 0273 3876 233.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; - Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Ban QLDA - Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSMT: Phòng KT, KTTTPC, TCKT - Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; - Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tiền Giang , địa chỉ: Số 7 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số Fax: 0273 3876 233.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu (scan màu). - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. - Biên bản kiểm tra thuế hoặc xác nhận số tiền thuế đã nộp năm 2018, 2019, 2020 (đính kèm tờ khai thuế GTGT) hoặc Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 đã được xác nhận của đơn vị kiểm toán độc lập. - Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh, nêu tại mục 3 số 03 (webform trên Hệ thống)_bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. - Bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu tại mục 3 số 03 (webform trên Hệ thống)_bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số Fax: 0273 3876 233.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số Fax: 0273 3876 233.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số Fax: 0273 3876 233.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo đấu thầu: điện thoại (024) 3768 6611. - Ban Quản lý Đấu thầu EVN: Email (quanlydauthau@evn. com.vn). - Ban Quản lý đấu thầu – Tổng công ty Điện lực miền Nam (Địa chỉ: số 72, đường Hai Bà Trưng, Quận 1, TP HCM – điện thoại: (028) 3829 0980 – 3829 0866 – Fax: (028) 3829 0388).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LBFCO 27kV-200A (Bộ 1 cái) (H.CÁI BÈ)
1LBFCO 27kV-200AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này9Bộ
2Lắp LBFCO 27kV 200A (bộ 1 cái)9Bộ
B LBFCO 27kV-200A (Bộ 3 cái) (H.CÁI BÈ)
1LBFCO 27kV-200AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này3Bộ
2Lắp LBFCO 27kV 200A (bộ 3 cái)1Bộ
C LBFCO 27kV-200A (Bộ 1 cái) (H.CAI LẬY)
1LBFCO 27kV-200AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này2Bộ
2Lắp LBFCO 27kV 200A (bộ 1 cái)2Bộ
D LBFCO 27kV-200A (Bộ 3 cái) (H.CAI LẬY)
1LBFCO 27kV-200AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này3Bộ
2Lắp LBFCO 27kV 200A (bộ 3 cái)1Bộ
E LA 18kV-10kA (Bộ 3 cái) (H.CAI LẬY)
1LA 18kV-10kAVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này6Bộ
2Lắp LA (loại polymer) treo trên cột (bộ 3 cái)2Bộ
F LBFCO 27kV-200A (Bộ 1 cái) (H.TÂN PHƯỚC)
1LBFCO 27kV-200AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này1Bộ
2Lắp LBFCO 27kV 200A (bộ 1 cái)1Bộ
G Móng trụ M14ba (H.CÁI BÈ)
1Boulon VR 2Đ 22x80010Bộ
2Đà cản 1,5m5Cái
3Đà cản 1,2m5Cái
4Đào đất (05 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Đắp đất (05 móng) (độ chặt k = 0,85)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Lắp đà cản 1,2m và 1,5m10Cái
H Móng trụ M12ba (H.CÁI BÈ)
1Boulon VR 2Đ 22x60068Bộ
2Đà cản 1,5m34Cái
3Đà cản 1,2m34Cái
4Đào đất (34 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Đắp đất (34 móng) (độ chặt k = 0,85)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Lắp đà cản 1,2m và 1,5m68Cái
I Móng trụ MĐ1x14 (H.CÁI BÈ)
1Ximăng PC401.614Kg
2Cát vàng3,288M3
3Đá 1x25,428M3
4Nước1,14M3
5Đào đất (04 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Bê tôngĐối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông6,08M3
7Đắp đất (04 móng) (độ chặt k = 0,85)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
J Móng trụ MĐ2x14 (H.CÁI BÈ)
1Xi măng13.668,9Kg
2Cát27,867M3
3Đá 1x245,99M3
4Nước sạch9,66M3
5Boulon VRS 16x45021Bộ
6Boulon VR 2Đ 16x60021Bộ
7Boulon VR 2Đ 22x80021Bộ
8Đào đất (21 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
9Bê tôngĐối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông51,492M3
10Đắp đất (21 móng) (độ chặt k = 0,85)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
K Móng trụ MĐ2x12 (H.CÁI BÈ)
1Xi măng21.778,2Kg
2Cát44,388M3
3Đá 1x273,224M3
4Nước sạch15,39M3
5Boulon VRS 16x45054Bộ
6Boulon VR 2Đ 16x60054Bộ
7Boulon VR 2Đ 22x80054Bộ
8Đào đất (54 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
9Bê tôngĐối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông82,026M3
10Đắp đất (54 móng) (độ chặt k = 0,85)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
L Móng neo chằng xuống MNX 12-2 (H.CÁI BÈ)
1Móng neo bê tông 200x1200mm1Cái
2Cọc neo ĐK 16-2400mm1Cái
3Sắt V63x63x6-1001Cái
4Đào đất (01 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Đắp đất (01 móng) (độ chặt k = 0,85)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Lắp móng neo bê tông 200x1200mm1Cái
M Móng trụ M14ba (H.CAI LẬY)
1Boulon VR 2Đ 22x8004Bộ
2Đà cản 1,5m2Cái
3Đà cản 1,2m2Cái
4Đào đất (02 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Đắp đất (02 móng) (độ chặt k = 0,85)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Lắp đà cản 1,2m và 1,5m4Cái
N Móng trụ M12ba (H.CAI LẬY)
1Boulon VR 2Đ 22x60042Bộ
2Đà cản 1,5m21Cái
3Đà cản 1,2m21Cái
4Đào đất (21 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Đắp đất (21 móng) (độ chặt k = 0,85)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Lắp đà cản 1,2m và 1,5m42Cái
O Móng trụ MĐ2x20-II (H.CAI LẬY)
1Sắt ϕ 8123,42Kg
2Sắt ϕ 12461,66Kg
3Sắt ϕ 14373,54Kg
4Cừ tràm dài 3m, gốc >= 80mm, ngọn >=40mm828Cây
5Cát lót móng trụ3,312M3
6Xi măng PC40 (170,98 kg/m3 bêtông)phục vụ thi công bê tông lót459,5942Kg
7Cát (0,5428 m3/m3 bêtông)phục vụ thi công bê tông lót1,459M3
8Đá 4x6 (0,9425 m3/m3 bêtông)phục vụ thi công bê tông lót2,5334M3
9Nước (169,95 lít/m3 bêtông)phục vụ thi công bê tông lót0,4568M3
10Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)phục vụ thi công bê tông nền2.145,038Kg
11Cát (0,541 m3/m3 bêtông)phục vụ thi công bê tông nền4,3713M3
12Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)phục vụ thi công bê tông nền7,2154M3
13Nước (187,575 lít/m3 bêtông)phục vụ thi công bê tông nền1,5156M3
14Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)phục vụ thi công bê tông cổ móng1.318,8798Kg
15Cát (0,541 m3/m3 bêtông)phục vụ thi công bê tông cổ móng2,6877M3
16Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)phục vụ thi công bê tông cổ móng4,4364M3
17Nước (187,575 lít/m3 bêtông)phục vụ thi công bê tông cổ móng0,9319M3
18Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)phục vụ thi công bê tông chèn cổ móng392,903Kg
19Cát (0,541 m3/m3 bêtông)phục vụ thi công bê tông chèn cổ móng0,8007M3
20Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)phục vụ thi công bê tông chèn cổ móng1,3216M3
21Nước (187,575 lít/m3 bêtông)phục vụ thi công bê tông chèn cổ móng0,2776M3
22Đào đất (02 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
23Bê tông móng lótĐối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông2,688M3
24Bê tông nềnĐối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông8,08M3
25Bê tông cộtĐối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông4,968M3
26Bê tông chènĐối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông1,48M3
27Đắp đất (02 móng) (độ chặt k = 0,85)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
P Móng trụ MĐ1x14 (H.CAI LẬY)
1Ximăng PC402.017,5Kg
2Cát vàng4,11M3
3Đá 1x26,785M3
4Nước1,425M3
5Đào đất (05 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Bê tôngĐối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông7,6M3
7Đắp đất (05 móng) (độ chặt k = 0,85)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
Q Móng trụ MĐ2x12 (H.CAI LẬY)
1Xi măng8.469,3Kg
2Cát17,262M3
3Đá 1x228,476M3
4Nước sạch5,985M3
5Boulon VRS 16x45021Bộ
6Boulon VR 2Đ 16x60021Bộ
7Boulon VR 2Đ 22x80021Bộ
8Đào đất (21 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
9Bê tôngĐối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông31,899M3
10Đắp đất (21 móng) (độ chặt k = 0,85)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
R Móng trụ thép tròn đk140 lắp biển báo (H.CAI LẬY)
1Xi măng300Kg
2Cát0,52M3
3Đá 1x20,938M3
4Nước sạch0,196M3
5Đào đất (02 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Bê tôngĐối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông1,028M3
7Đắp đất (02 móng) (độ chặt k = 0,85)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
S Móng neo chằng xuống MNX 14 (20)-4 (H.CAI LẬY)
1Móng neo bê tông 400x1500mm8Cái
2Cọc neo ĐK 22-3700mm8Cái
3Sắt V63x63x6-1008Cái
4Đào đất (08 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Đắp đất (08 móng) (độ chặt k = 0,85)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Lắp móng neo bê tông 400x1500mm > 50kg8Cái
T Móng trụ M12ba (TX.CAI LẬY)
1Boulon VR 2Đ 22x6004Bộ
2Đà cản 1,5m2Cái
3Đà cản 1,2m2Cái
4Đào đất (02 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Đắp đất (02 móng) (độ chặt k = 0,85)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Lắp đà cản 1,2m và 1,5m4Cái
U Móng trụ MĐ2x12 (TX.CAI LẬY)
1Xi măng403,3Kg
2Cát0,822M3
3Đá 1x21,356M3
4Nước sạch0,285M3
5Boulon VRS 16x4501Bộ
6Boulon VR 2Đ 16x6001Bộ
7Boulon VR 2Đ 22x8001Bộ
8Đào đất (01 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
9Bê tôngĐối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông1,519M3
10Đắp đất (01 móng) (độ chặt k = 0,85)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
V Móng trụ M12ba (H.TÂN PHƯỚC)
1Boulon VR 2Đ 22x60016Bộ
2Đà cản 1,5m8Cái
3Đà cản 1,2m8Cái
4Đào đất (08 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Đắp đất (08 móng) (độ chặt k = 0,85)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Lắp đà cản 1,2m và 1,5m16Cái
W Móng trụ MĐ2x12 (H.TÂN PHƯỚC)
1Xi măng1.209,9Kg
2Cát2,466M3
3Đá 1x24,068M3
4Nước sạch0,855M3
5Boulon VRS 16x4503Bộ
6Boulon VR 2Đ 16x6003Bộ
7Boulon VR 2Đ 22x8003Bộ
8Đào đất (03 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
9Bê tôngĐối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông4,557M3
10Đắp đất (03 móng) (độ chặt k = 0,85)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
X Móng neo chằng xuống MNX 12-2 (H.TÂN PHƯỚC)
1Móng neo bê tông 200x1200mm1Cái
2Cọc neo ĐK 16-2400mm1Cái
3Sắt V63x63x6-1001Cái
4Đào đất (01 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Đắp đất (01 móng) (độ chặt k = 0,85)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Lắp móng neo bê tông 200x1200mm > 50kg1Cái
Y Trụ BTLT 14m có tiếp địa (H.CÁI BÈ)
1Trụ BTLT  DUL 14m 650 kgf -TĐ, k=211Trụ
2Dựng cột BTLT 14m11Trụ
Z Trụ BTLT 14m không tiếp địa (H.CÁI BÈ)
1Trụ BTLT DUL 14m-650kgf, k=240Trụ
2Dựng cột BTLT 14m40Trụ
AA Trụ BTLT 12m có tiếp địa (H.CÁI BÈ)
1Trụ BTLT  DUL 12m 540 kgf -TĐ, k=233Trụ
2Dựng cột BTLT 12m33Trụ
AB Trụ BTLT 12m không tiếp địa (H.CÁI BÈ)
1Trụ BTLT DUL 12m - 540kgf, k=2109Trụ
2Dựng cột BTLT 12m109Trụ
AC Bộ dây chằng xuống CX 12 (H.CÁI BÈ)
1Boulon mắt 16x2501Bộ
2Sứ chằng lớn1Cái
3Yếm cable2Cái
4Kẹp chằng 3 Boulon8Cái
5Cáp thép chằng 3/8"17Mét
6Ống nhựa HDPE ϕ60 màu vàng (cam) dày 3mm kèm boulon2,5Mét
7Lắp dây néo cột có chiều cao lắp đặt ≤20m1Bộ
AD Bộ tiếp đất lặp lại trung thế XDM (H.CÁI BÈ)
1Cọc tiếp điạ F16-2,4m39Cái
2Dây tiếp đất 3M19,5Bộ
3Kẹp WR 279 (50-70/50-70)mm239Cái
4Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 239Cọc
5Kéo rải và lắp tiếp địa0,4875100kg
6Ép kẹp WR tiết diện ≤70mm239Cái
AE Bộ tiếp địa chờ an toàn trung thế (H.CÁI BÈ)
1Kẹp quai ép đồng nhôm 2/020Cái
2Nắp chụp kẹp quai 2/0 - Hotline20Cái
3Ép kẹp quai tiết diện ≤70mm220Cái
AF Bộ tiếp đất xà lắp LBFCO đường dây (H.CÁI BÈ)
1Cọc tiếp điạ F16-2,4m10Cái
2Cáp đồng trần xoắn C25mm25Kg
3Dây tiếp đất 8M10Bộ
4Đai inox 1m2 + khóa đai40Bộ
5Đầu cosse ép đồng 70mm220Cái
6Boulon 12x2520Bộ
7Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 210Cọc
8Kéo rải và lắp tiếp địa0,55100kg
9Ép đầu cosse, kẹp WR tiết diện ≤70mm220Cái
AG Bộ giá U80x600 lắp LBFCO 1P (H.CÁI BÈ)
1Giá U80x600mm9Cái
2Boulon 16x25018Bộ
3Lắp giá U trên cột tròn (5,32kg/bộ)9Bộ
AH Bộ xà XC 2,4-NĐ-NC-NG (H.CÁI BÈ)
1Đà sắt mạ kẽm L75x75x8-2400mm (4 ốp)2Cái
2Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM4Cái
3Boulon 16x504Bộ
4Boulon 16x2502Bộ
5Boulon VRS 16x3002Bộ
6Lắp xà sắt L75x8-2400mm cột néo (bộ 2 64,4kg/bộ)1Bộ
AI Bộ xà đỡ thẳng 3 pha XC 2,4-T (H.CÁI BÈ)
1Đà sắt mạ kẽm L75x75x8-2400mm (4 ốp)1Cái
2Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM2Cái
3Boulon 16x502Bộ
4Boulon 16x2502Bộ
5Lắp xà sắt L75x8-2400mm cột đở (bộ 1 đà 31,6kg/bộ)1Bộ
AJ Bộ xà đỡ thẳng lệch 3 pha XLTP 2,0-T (H.CÁI BÈ)
1Đà sắt L75x75x8-2000mm (03 ốp) lệch hoàn toàn38Cái
2Thanh chống 50x50x5 - 2100mm38Cái
3Boulon 16x30038Bộ
4Boulon 16x25038Bộ
5Boulon 16x5038Bộ
6Lắp xà sắt L75x8-2000mm cột đở (bộ 1 26kg/bộ)38Bộ
AK Bộ xà đỡ góc lệch 3 pha XLTP 2,0-G (H.CÁI BÈ)
1Đà sắt L75x75x8-2000mm (03 ốp) lệch hoàn toàn72Cái
2Thanh chống 50x50x5 - 2100mm72Cái
3Boulon 16x30036Bộ
4Boulon 16x25036Bộ
5Boulon 16x5072Bộ
6Boulon VRS 16x30036Bộ
7Lắp xà sắt L75x8-2000mm cột đở (bộ 2 đà 61kg/bộ)36Bộ
AL Bộ xà néo dừng 3 pha XC 2,4-NĐ-FCO (H.CÁI BÈ)
1Đà sắt mạ kẽm L75x75x8-2400mm (4 ốp)2Cái
2Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM4Cái
3Boulon 16x2502Bộ
4Boulon 16x504Bộ
5Boulon VRS 16x3002Bộ
6Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 đà trên cột tròn1Bộ
AM Bộ xà đỡ thẳng 1 pha X1P-T (H.CÁI BÈ)
1Toppin V63x63x6-50027Cái
2Boulon 16x25054Bộ
3Lắp toppin trên cột tròn (5,42kg/bộ)27Bộ
AN Dây, sứ, phụ kiện trung thế huyện Cái Bè
1Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 50mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này7.096Mét
2Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 50mm2 (xuống thiết bị)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này32Mét
3Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 (195kg/km)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này1.302Kg
4Cách điện treo polymer 24KV83Cái
5Khoen neo166Cái
6Giáp níu dây nhôm bọc ACXH 50mm2 + khung U giáp níu83Cái
7Sứ đứng 24KV + ty sứ 24kV (Pin post)144Cái
8Giá đở FCO, LA (L+I)12Bộ
9Fuse link 30AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này12Cái
10Giáp buộc đầu sứ đơn (phi kim) cáp ACXH 50mm272Cái
11Giáp buộc cổ sứ đôi (phi kim) cáp ACXH 50mm236Bộ
12Ống nối lèo dây dẫn AC 50mm220Cái
13Ống nối căng dây dẫn AC 50mm218Cái
14Đầu cosse ép đồng nhôm 70mm224Cái
15Kẹp song song AC16-70/16-70156Cái
16Uclevis158Cái
17Sứ ống chỉ158Cái
18Boulon 16x300158Bộ
19Kẹp WR 279 (50-70/50-70)mm248Cái
20Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm216Cái
21Kẹp WR 815 (120-240/25-70)mm28Cái
22Băng keo cách điện trung thế ngoài trời 42kV 0,5mm(dày) x 19mm(rộng) x 10m(chiều dài)12Cuồn
23Ống co nhiệt 24 kV loại 40/16 mm dày 2,5 mm39Mét
24Compound 50g32Tuýp
25Trụ BTLT 10,5m (thu hồi)Trụ thu hồi nhà thầu không chào giá mục này2Trụ
26Trụ BTLT 8,5m (thu hồi)Trụ thu hồi nhà thầu không chào giá mục này12Trụ
27Trụ BTLT 7,5m (thu hồi)Trụ thu hồi nhà thầu không chào giá mục này17Trụ
28Trụ BTLT 6,5m (thu hồi)Trụ thu hồi nhà thầu không chào giá mục này40Trụ
29Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm bọc lõi thép ACXH 50mm2 ≤70mm26,957Km
30Lắp đặt nhôm bọc lõi thép ACXH 50mm2 31,5Mét
31Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC 50mm2 ≤70mm26,545Km
32Lắp đặt cách điện treo polymer83Cái
33Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35kV144Cái
34Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại158Cái
35Nhổ trụ BTLT 10,5m2Trụ
36Nhổ trụ BTLT 8,5m12Trụ
37Nhổ trụ BTLT 7,5m17Trụ
38Nhổ trụ BTLT 6,5m40Trụ
AO Trụ BTLT 20m không tiếp địa (H.CAI LẬY)
1Trụ BTLT DUL 20m - 1200kgf, k=24Trụ
2Dựng cột BTLT 20m4Trụ
AP Trụ BTLT 14m không tiếp địa (H.CAI LẬY)
1Trụ BTLT DUL 14m-650kgf, k=27Trụ
2Dựng cột BTLT 14m7Trụ
AQ Trụ BTLT 12m có tiếp địa (H.CAI LẬY)
1Trụ BTLT  DUL 12m 540 kgf -TĐ, k=216Trụ
2Dựng cột BTLT 12m16Trụ
AR Trụ BTLT 12m không tiếp địa (H.CAI LẬY)
1Trụ BTLT DUL 12m - 540kgf, k=249Trụ
2Dựng cột BTLT 12m49Trụ
AS Trụ thép tròn đk140 + biển báo (H.CAI LẬY)
1Ống thép Ø 140mm, dày 4mm, dài 9m (khoan lỗ 04 Ø 18mm) mạ kẽm2Ống
2Biển báo hiệu "Có đường dây vượt sông, sơn hoàn chỉnh"2Biển
3Biển báo hiệu "Chiều cao tĩnh không hạn chế, sơn hoàn chỉnh" - 9,5m2Biển
4Sơn (0,18kg/m2, diện tích cần sơn là 3,956m2)1,4242kg
5Cọ 10cm2Cái
6Boulon 16x2508Bộ
7Dựng cột thép tròn 9m2Trụ
8Lắp dựng biển báo (bằng thép trên trụ sắt tròn)4Cái
9Sơn báo hiệu vào cột mạ kẽm (1 lớp chống sét, 2 lớp sơn phủ)7,9128M2
AT Bộ dây chằng xuống CX 14-K (H.CAI LẬY)
1Collier 8x80 ĐK2104Bộ
2Collier 8x80 ĐK2404Bộ
3Thanh nối 6x60x41016Cái
4Khoen neo8Cái
5Sứ chằng lớn8Cái
6Yếm cable16Cái
7Kẹp chằng 3 Boulon64Cái
8Cáp thép chằng 5/8"152Mét
9Ống nhựa HDPE ϕ60 màu vàng (cam) dày 3mm kèm Boulon10Mét
10Lắp dây néo cột có chiều cao lắp đặt ≤20m4Bộ
AU Bộ dây chằng xuống CX 22-K (H.CAI LẬY)
1Collier 8x80 ĐK2104Bộ
2Collier 8x80 ĐK2404Bộ
3Thanh nối 6x60x41016Cái
4Khoen neo8Cái
5Sứ chằng lớn8Cái
6Yếm cable16Cái
7Kẹp chằng 3 Boulon64Cái
8Cáp thép chằng 5/8"192Mét
9Ống nhựa HDPE ϕ60 màu vàng (cam) dày 3mm kèm Boulon10Mét
10Lắp dây néo cột có chiều cao lắp đặt ≤20m4Bộ
AV Bộ tiếp đất lặp lại trung thế XDM (H.CAI LẬY)
1Cọc tiếp điạ F16-2,4m16Cái
2Dây tiếp đất 3M8Bộ
3Kẹp WR 279 (50-70/50-70)mm216Cái
4Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 216Cọc
5Kéo rải và lắp tiếp địa0,2100kg
6Ép kẹp WR tiết diện ≤70mm216Cái
AW Bộ tiếp đất lặp lại trung thế HH (H.CAI LẬY)
1Cọc tiếp điạ F16-2,4m15Cái
2Dây tiếp đất 8M15Bộ
3Đai inox 1m2 + khóa đai45Bộ
4Kẹp WR 279 (50-70/50-70)mm215Cái
5Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 215Cọc
6Kéo rải và lắp tiếp địa0,75100kg
7Ép kẹp WR tiết diện ≤70mm215Cái
AX Bộ tiếp địa chờ an toàn trung thế (H.CAI LẬY)
1Kẹp quai ép đồng nhôm 2/08Cái
2Nắp chụp kẹp quai 2/0 - Hotline8Cái
3Ép kẹp quai tiết diện ≤70mm28Cái
AY Bộ tiếp đất xà lắp LBFCO đường dây (H.CAI LẬY)
1Cọc tiếp điạ F16-2,4m3Cái
2Cáp đồng trần xoắn C25mm21,5Kg
3Dây tiếp đất 8M3Bộ
4Đai inox 1m2 + khóa đai12Bộ
5Đầu cosse ép đồng 70mm26Cái
6Boulon 12x256Bộ
7Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 23Cọc
8Kéo rải và lắp tiếp địa0,165100kg
9Ép đầu cosse, kẹp WR tiết diện ≤70mm26Cái
AZ Bộ tiếp đất chống sét trụ vượt sông trụ 20m (H.CAI LẬY)
1Kim thu sét sắt mạ kẽm F16-2,4m (đỉnh kim cách đầu trụ 1,8m) + collier vào lắp trụ4Cái
2Cọc tiếp điạ F16-2,4m2Cái
3Cáp đồng trần xoắn C25mm22Kg
4Dây tiếp đất 8M6Bộ
5Đai inox 1m2 + khóa đai24Bộ
6Đầu cosse ép đồng 70mm24Cái
7Boulon 12x254Bộ
8Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 22Cọc
9Kéo rải và lắp tiếp địa0,32100kg
10Ép đầu cosse, kẹp WR tiết diện ≤70mm24Cái
BA Bộ tiếp đất chống sét LA trụ 14m (H.CAI LẬY)
1Cọc tiếp điạ F16-2,4m2Cái
2Cáp đồng trần xoắn C25mm20,5Kg
3Dây tiếp đất 3M2Bộ
4Dây tiếp đất 8M2Bộ
5Đai inox 1m2 + khóa đai12Bộ
6Đầu cosse ép đồng 70mm24Cái
7Boulon 12x254Bộ
8Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 22Cọc
9Kéo rải và lắp tiếp địa0,145100kg
10Ép đầu cosse, kẹp WR tiết diện ≤70mm24Cái
BB Bộ giá U80x600 lắp LBFCO 1P (H.CAI LẬY)
1Giá U80x600mm2Cái
2Boulon 16x2504Bộ
3Lắp giá U trên cột tròn (5,32kg/bộ)2Bộ
BC Bộ xà XC 2,4-NĐ-NC-NG (H.CAI LẬY)
1Đà sắt mạ kẽm L75x75x8-2400mm (4 ốp)24Cái
2Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM48Cái
3Boulon 16x5048Bộ
4Boulon 16x25024Bộ
5Boulon VRS 16x30024Bộ
6Lắp xà sắt L75x8-2400mm cột néo (bộ 2 64,4kg/bộ)12Bộ
BD Bộ xà đỡ thẳng 3 pha XC 2,4-T (H.CAI LẬY)
1Đà sắt mạ kẽm L75x75x8-2400mm (4 ốp)13Cái
2Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM26Cái
3Boulon 16x5026Bộ
4Boulon 16x25026Bộ
5Lắp xà sắt L75x8-2400mm cột đở (bộ 1 đà 31,6kg/bộ)13Bộ
BE Bộ xà đỡ thẳng lệch 3 pha XLTP 2,0-T (H.CAI LẬY)
1Đà sắt L75x75x8-2000mm (03 ốp) lệch hoàn toàn11Cái
2Thanh chống 50x50x5 - 2100mm11Cái
3Boulon 16x30011Bộ
4Boulon 16x25011Bộ
5Boulon 16x5011Bộ
6Lắp xà sắt L75x8-2000mm cột đở (bộ 1 26kg/bộ)11Bộ
BF Bộ xà đỡ góc lệch 3 pha XLTP 2,0-G (H.CAI LẬY)
1Đà sắt L75x75x8-2000mm (03 ốp) lệch hoàn toàn18Cái
2Thanh chống 50x50x5 - 2100mm18Cái
3Boulon 16x3009Bộ
4Boulon 16x2509Bộ
5Boulon 16x5018Bộ
6Boulon VRS 16x3009Bộ
7Lắp xà sắt L75x8-2000mm cột đở (bộ 2 đà 61kg/bộ)9Bộ
BG Bộ xà treo 3 pha XC 4,5-II (H.CAI LẬY)
1Đà sắt L90x90x9-4500mm (4 ốp) (12,2kg/m)4Bộ
2Sắt PL100x10-375mm (7,85kg/m)14Cái
3Sắt PL100x10-749mm (7,85kg/m)8Cái
4Sắt PL100x10-1167mm (treo xà) (7,85kg/m)16Cái
5Collier 100x8x210mm hàn sắt L100x100x10-100mm + M20x100 (treo xà)4Bộ
6Boulon 16x5016Bộ
7Boulon 16x8012Bộ
8Boulon 16x2504Bộ
9Long đền vuông mạ kẽm ĐK 2464Cái
10Lắp xà sắt L90-4,5m cột II (bộ 2 đà trên cột tròn, 251,6kg/bộ)2Bộ
BH Bộ xà néo dừng 3 pha XC 2,4-II (H.CAI LẬY)
1Đà sắt mạ kẽm L75x75x8-2400mm (2 ốp)4Bộ
2Sắt PL100x10-350mm (7,85kg/m)6Cái
3Sắt PL100x10-738mm (7,85kg/m)8Cái
4Boulon 16x2504Bộ
5Boulon 16x8012Bộ
6Long đền vuông mạ kẽm ĐK 2412Cái
7Lắp xà sắt L75-2,4m cột II (bộ 2 đà trên cột tròn, 79,9kg/bộ)2Bộ
BI Bộ chóng gió trụ 20m-II (H.CAI LẬY)
1Thanh chóng gió sắt L80x80x8-2700mm (9,65kg/m)8Cái
2Collier 8x80 ĐK 2704Bộ
3Collier 8x80 ĐK 3008Bộ
4Collier 80x8 ĐK 3254Cái
5Boulon 16x504Bộ
6Lắp chóng gió sắt L80-2,7m cột II (bộ 4 thanh trên cột tròn, 160,4kg/bộ)2Bộ
BJ Bộ chóng gió trụ 14m-II (H.CAI LẬY)
1Thanh chóng gió sắt L80x80x8-2700mm (9,65kg/m)4Cái
2Collier 8x80 ĐK 2404Bộ
3Collier 8x80 ĐK 2704Bộ
4Boulon 16x502Bộ
5Lắp chóng gió sắt L80-2,7m cột II (bộ 2 thanh trên cột tròn, 78,2kg/bộ)2Bộ
BK Bộ dây trung thế xuống LA, đấu vào dây trần (H.CAI LẬY)
1Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25mm26Mét
2Kẹp 2 rãnh song song cho dây Cu-Al 10-95/25-15012Cái
3Lắp đặt cáp đồng bọc 24kV 25mm2 xuống thiết bị6Mét
4Lắp đặt kẹp 2 rãnh song song trung thế các loại6Cái
BL Dây, sứ, phụ kiện trung thế huyện Cai Lậy
1Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 50mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này5.140Mét
2Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 50mm2 (xuống thiết bị)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này15Mét
3Cáp nhôm trần lõi thép AC 95mm2 (386kg/km)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này353Kg
4Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 (195kg/km)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này508Kg
5Cách điện treo polymer 24KV43Cái
6Sứ cách điện thủy tinh 120KN72Cái
7Gu dong treo chuỗi 120kN M20x80 (U bolt)16Cái
8Vòng treo đầu tròn (Ball eye)24Cái
9Mắc nối đơn (Socket eye)24Cái
10Khóa đỡ dây AC 95mm2 (Suspension clamp)16Cái
11Khóa néo dây AC 95-120mm28Cái
12Kẹp nhôm song song AC 95-150mm232Cái
13Khoen neo96Cái
14Giáp níu dây nhôm bọc ACXH 50mm2 + khung U giáp níu42Cái
15Sứ đứng 24KV + ty sứ 24kV (Pin post)100Cái
16Giá đở FCO, LA (L+I)5Bộ
17Fuse link 30AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này5Cái
18Giáp buộc đầu sứ đơn (phi kim) cáp ACXH 50mm233Cái
19Giáp buộc cổ sứ đôi (phi kim) cáp ACXH 50mm216Bộ
20Ống nối lèo dây dẫn AC 50mm24Cái
21Ống nối căng dây dẫn AC 50mm27Cái
22Đầu cosse ép đồng nhôm 70mm210Cái
23Kẹp song song AC16-70/16-7026Cái
24Uclevis46Cái
25Sứ ống chỉ46Cái
26Boulon 16x30046Bộ
27Boulon 16x2504Bộ
28Kẹp WR 279 (50-70/50-70)mm212Cái
29Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm228Cái
30Kẹp WR 815 (120-240/25-70)mm214Cái
31Băng keo cách điện trung thế No.15 42kV 0,5mm(dày) x 19mm(rộng) x 10m(chiều dài)7Cuồn
32Ống co nhiệt 24 kV loại 40/16 mm dày 2,5 mm13Mét
33Compound 50g21Tuýp
34Trụ BTLT 10,5m (thu hồi)Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này3Trụ
35Trụ BTLT 8,5m (thu hồi)Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này2Trụ
36Trụ BTLT 7,5m (thu hồi)Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này28Trụ
37Trụ BTLT 6,5m (thu hồi)Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này18Trụ
38Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm bọc lõi thép ACXH 50mm2 ≤70mm25,039Km
39Lắp đặt nhôm bọc lõi thép ACXH 50mm2 15Mét
40Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC 95mm20,872Km
41Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC 50mm2 ≤70mm22,556Km
42Lắp đặt cách điện treo polymer43Cái
43Lắp chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, loại ≤ 5 bát, chiều cao lắp đặt ≤20m16Chuỗi
44Lắp chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, loại ≤ 5 bát, chiều cao lắp đặt ≤20m8Chuỗi
45Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35kV100Cái
46Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại46Cái
47Nhổ trụ BTLT 10,5m bằng thủ công kết hợp cơ giới3Trụ
48Nhổ trụ BTLT 8,5m2Trụ
49Nhổ trụ BTLT 7,5m28Trụ
50Nhổ trụ BTLT 6,5m18Trụ
BM Trụ BTLT 12m có tiếp địa (TX.CAI LẬY)
1Trụ BTLT  DUL 12m 540 kgf -TĐ, k=21Trụ
2Dựng cột BTLT 12m1Trụ
BN Trụ BTLT 12m không tiếp địa (TX.CAI LẬY)
1Trụ BTLT DUL 12m - 540kgf, k=23Trụ
2Dựng cột BTLT 12m, bằng thủ công kết hợp xe cẩu 10 tấn3Trụ
BO Bộ tiếp đất lặp lại trung thế XDM (TX.CAI LẬY)
1Cọc tiếp điạ F16-2,4m2Cái
2Dây tiếp đất 3M1Bộ
3Kẹp WR 279 (50-70/50-70)mm22Cái
4Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 22Cọc
5Kéo rải và lắp tiếp địa0,025100kg
6Ép kẹp WR tiết diện ≤70mm22Cái
BP Bộ tiếp đất lặp lại trung thế HH (TX.CAI LẬY)
1Cọc tiếp điạ F16-2,4m6Cái
2Dây tiếp đất 8M6Bộ
3Đai inox 1m2 + khóa đai18Bộ
4Kẹp WR 279 (50-70/50-70)mm26Cái
5Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 26Cọc
6Kéo rải và lắp tiếp địa0,3100kg
7Ép kẹp WR tiết diện ≤70mm26Cái
BQ Bộ xà đỡ thẳng lệch 3 pha XLTP 2,0-T (TX.CAI LẬY)
1Đà sắt L75x75x8-2000mm (03 ốp) lệch hoàn toàn2Cái
2Thanh chống 50x50x5 - 2100mm2Cái
3Boulon 16x3002Bộ
4Boulon 16x2502Bộ
5Boulon 16x502Bộ
6Lắp xà sắt L75x8-2000mm cột đở (bộ 1 đà 26kg/bộ)2Bộ
BR Dây, sứ, phụ kiện trung thế TX Cai Lậy
1Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 50mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này171Mét
2Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 (195kg/km)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này33Kg
3Cách điện treo polymer 24KV2Cái
4Khoen neo4Cái
5Giáp níu dây nhôm bọc ACXH 50mm2 + khung U giáp níu2Cái
6Sứ đứng 24KV + ty sứ 24kV (Pin post)2Cái
7Giáp buộc đầu sứ đơn (phi kim) cáp ACXH 50mm22Cái
8Ống nối lèo dây dẫn AC 50mm21Cái
9Ống nối căng dây dẫn AC 50mm21Cái
10Kẹp song song AC16-70/16-702Cái
11Uclevis4Cái
12Sứ ống chỉ4Cái
13Boulon 16x3004Bộ
14Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm22Cái
15Ống co nhiệt 24 kV loại 40/16 mm dày 2,5 mm2Mét
16Compound 50g1Tuýp
17Trụ BTLT 6,5m (thu hồi)Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này2Trụ
18Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm bọc lõi thép ACXH 50mm2 ≤70mm20,168Km
19Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC 50mm2 ≤70mm20,168Km
20Lắp đặt cách điện treo polymer2Cái
21Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35kV2Cái
22Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại4Cái
BS Trụ BTLT  DUL 12m 540 kgf -TĐ, k=2 (H.TÂN PHƯỚC)
1Trụ BTLT  DUL 12m 540 kgf -TĐ, k=26Trụ
2Dựng cột BTLT 12m6Trụ
BT Trụ BTLT 12m không tiếp địa (H.TÂN PHƯỚC)
1Trụ BTLT DUL 12m - 540kgf, k=28Trụ
2Dựng cột BTLT 12m8Trụ
BU Bộ dây chằng xuống CX 12 (H.TÂN PHƯỚC)
1Boulon mắt 16x2501Bộ
2Sứ chằng lớn1Cái
3Yếm cable2Cái
4Kẹp chằng 3 Boulon8Cái
5Cáp thép chằng 3/8"17Mét
6Ống nhựa HDPE ϕ60 màu vàng (cam) dày 3mm kèm Boulon2,5Mét
7Lắp dây néo cột có chiều cao lắp đặt ≤20m1Bộ
BV Bộ tiếp đất lặp lại trung thế XDM (H.TÂN PHƯỚC)
1Cọc tiếp điạ F16-2,4m2Cái
2Dây tiếp đất 3M1Bộ
3Kẹp WR 279 (50-70/50-70)mm22Cái
4Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 22Cọc
5Kéo rải và lắp tiếp địa0,025100kg
6Ép kẹp WR tiết diện ≤70mm22Cái
BW Bộ tiếp địa chờ an toàn trung thế (H.TÂN PHƯỚC)
1Kẹp quai ép đồng nhôm 2/01Cái
2Nắp chụp kẹp quai 2/0 - Hotline1Cái
3Ép kẹp quai tiết diện ≤70mm21Cái
BX Bộ tiếp đất xà lắp LBFCO đường dây (H.TÂN PHƯỚC)
1Cọc tiếp điạ F16-2,4m1Cái
2Cáp đồng trần xoắn C25mm20,5Kg
3Dây tiếp đất 8M1Bộ
4Đai inox 1m2 + khóa đai4Bộ
5Đầu cosse ép đồng 70mm22Cái
6Boulon 12x252Bộ
7Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 21Cọc
8Kéo rải và lắp tiếp địa0,055100kg
9Ép đầu cosse, kẹp WR tiết diện ≤70mm22Cái
BY Bộ giá U80x600 lắp LBFCO 1P (H.TÂN PHƯỚC)
1Giá U80x600mm1Cái
2Boulon 16x2502Bộ
3Lắp giá U trên cột tròn (5,32kg/bộ)1Bộ
BZ Bộ xà đỡ thẳng 3 pha XC 2,4-T (H.TÂN PHƯỚC)
1Đà sắt mạ kẽm L75x75x8-2400mm (4 ốp)2Cái
2Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM4Cái
3Boulon 16x2504Bộ
4Boulon 16x504Bộ
5Lắp xà sắt L75x8-2400mm cột đở (bộ 1 đà 31,6kg/bộ)2Bộ
CA Bộ xà đỡ thẳng 1 pha X1P-T (H.TÂN PHƯỚC)
1Toppin V63x63x6-5008Cái
2Boulon 16x25016Bộ
3Lắp toppin trên cột tròn (5,42kg/bộ)8Bộ
CB Dây, sứ, phụ kiện trung thế huyện Tân Phước
1Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 50mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này572Mét
2Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 50mm2 (xuống thiết bị)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này3Mét
3Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 (195kg/km)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này112Kg
4Cách điện treo polymer 24KV2Cái
5Khoen neo4Cái
6Giáp níu dây nhôm bọc ACXH 50mm2 + khung U giáp níu2Cái
7Sứ đứng 24KV + ty sứ 24kV (Pin post)14Cái
8Giá đở FCO, LA (L+I)1Bộ
9Fuse link 30AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này1Cái
10Giáp buộc đầu sứ đơn (phi kim) cáp ACXH 50mm27Cái
11Ống nối căng dây dẫn AC 50mm22Cái
12Đầu cosse ép đồng nhôm 70mm22Cái
13Kẹp song song AC16-70/16-704Cái
14Uclevis11Cái
15Sứ ống chỉ11Cái
16Boulon 16x30011Bộ
17Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm22Cái
18Kẹp WR 815 (120-240/25-70)mm22Cái
19Băng keo cách điện trung thế No.15 42kV 0,5mm(dày) x 19mm(rộng) x 10m(chiều dài)1Cuồn
20Ống co nhiệt 24 kV loại 40/16 mm dày 2,5 mm3Mét
21Compound 50g2Tuýp
22Trụ BTLT 8,5m (thu hồi)Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này1Trụ
23Trụ BTLT 6,5m (thu hồi)Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này6Trụ
24Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm bọc lõi thép ACXH 50mm2 ≤70mm20,561Km
25Lắp đặt nhôm bọc lõi thép ACXH 50mm2 3Mét
26Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC 50mm2 ≤70mm20,561Km
27Lắp đặt cách điện treo polymer2Cái
28Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35kV14Cái
29Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại11Cái
30Nhổ trụ BTLT 8,5m1Trụ
31Nhổ trụ BTLT 6,5m6Trụ
CC Móng trụ M12ba (H.TÂN PHƯỚC)
1Boulon VR 2Đ 22x6006Bộ
2Đà cản 1,5m3Cái
3Đà cản 1,2m3Cái
4Đào đất (03 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Đắp đất (03 móng) (độ chặt k = 0,85)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Lắp đà cản 1,2m và 1,5m6Cái
CD Móng trụ M8a (H.TÂN PHƯỚC)
1Đà cản 1,2m3Cái
2Boulon VR 2Đ 22x5003Bộ
3Đào đất (03 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
4Đắp đất (03 móng) (độ chặt k = 0,85)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản 1,2m3Cái
CE Móng trụ MĐ2x8 (H.TÂN PHƯỚC)
1Ximăng PC40224,6Kg
2Cát vàng0,458M3
3Đá 1x20,755M3
4Nước0,159M3
5Boulon VR 2Đ 16x3501Bộ
6Boulon VR 2Đ 16x4001Bộ
7Boulon VR 2Đ 22x6001Bộ
8Đào đất (01 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
9Bê tông0,846M3
10Đắp đất (01 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
CF Móng neo chằng xuống MNX 12-2 (H.TÂN PHƯỚC)
1Móng neo bê tông 200x1200mm2Cái
2Cọc neo ĐK 16-2400mm2Cái
3Sắt V63x63x6-1002Cái
4Đào đất (02 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Đắp đất (02 móng) (độ chặt k = 0,85)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Lắp móng neo bê tông 200x1200mm > 50kg2Cái
CG Móng neo chằng lệch MNL 12-2 (H.TÂN PHƯỚC)
1Móng neo bê tông 200x1200mm1Cái
2Cọc neo ĐK 16-2400mm1Cái
3Sắt V63x63x6-1001Cái
4Đào đất (01 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Đắp đất (01 móng) (độ chặt k = 0,85)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Lắp móng neo bê tông 200x1200mm > 50kg1Cái
CH Bộ tiếp đất lặp lại hạ thế HH (H.CÁI BÈ)
1Cọc tiếp điạ F16-2,4m8Cái
2Dây tiếp đất 8M8Bộ
3Đai inox 1m2 + khóa đai24Bộ
4Kẹp WR 279 (50-70/50-70)mm28Cái
5Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 28Cọc
6Kéo rải và lắp tiếp địa0,4100kg
7Ép kẹp WR tiết diện ≤70mm28Cái
CI Dây, sứ, phụ kiện hạ thế huyện Cái Bè
1Cáp duplex DuCV 2x10mm228Mét
2Cáp duplex DuCV 2x6mm2570Mét
3Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-70mm281Cái
4Kẹp đở cáp ABC 4x50-70 (góc 60 độ)12Cái
5Kẹp đở cáp ABC 4x50-70 (góc 30 độ)54Cái
6Boulon VRS 16x7006Cái
7Boulon móc 16x300147Bộ
8Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35216Cái
9Kẹp WR 815 (120-240/25-70)mm248Cái
10Kẹp WR 419 (70-95/70-95)mm284Cái
11Kẹp song song AC16-70/16-7052Cái
12Thanh nối 6x60x410 (bộ 2 cái làm giá nới VTNH)7Bộ
13Uclevis55Cái
14Sứ ống chỉ55Cái
15Boulon 16x30055Bộ
16Băng keo cách điện hạ thế86Cuộn
17Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0.6/1KV 3x50mm2 (tháo gỡ lắp lại)Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này1.960Mét
18Cáp nhôm bọc hạ thế AV70mm2 (tháo gỡ lắp lại)Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này245Mét
19Cáp nhôm bọc hạ thế AV50mm2 (tháo gỡ lắp lại)Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này105Mét
20Cáp nhôm trần lõi thép AC70mm2 (tháo gỡ lắp lại)Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này70Mét
21Cáp nhôm trần lõi thép AC50mm2 (tháo gỡ lắp lại)Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này175Mét
22Uclevis (tháo gỡ lắp lại)Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này194Cái
23Sứ ống chỉ (tháo gỡ lắp lại)Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này194Cái
24Hộp 1 công tơ 1 pha composite ngoài trời (tháo gỡ lắp lại)Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này44Cái
25Hộp 2 công tơ 1 pha composite ngoài trời (tháo gỡ lắp lại)Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này47Cái
26Hộp 4 công tơ một pha composite ngoài trời (tháo gỡ lắp lại)Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này14Cái
27Tháo gỡ, lắp lại cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 2 x 50mm20,598Km
28Ép kẹp WR tiết diện ≤ 240mm248Cái
29Ép kẹp WR tiết diện ≤ 95mm284Cái
30Lắp kẹp IPC 95-95, 95-35mm2 (chia pha điện kế)216Cái
31Lắp đặt sứ hạ thế55Cái
32Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 3 x 50mm21,96Km
33Tháo, lắp lại dây nhôm bọc (AV), tiết diện dây ≤70mm2, bậc 4,5/70,245Km
34Tháo, lắp lại dây nhôm bọc (AV), tiết diện dây ≤50mm2, bậc 4,5/70,105Km
35Tháo, lắp lại dây nhôm lõi thép, tiết diện dây ≤70mm2, bậc 4,5/70,07Km
36Tháo, lắp lại dây nhôm lõi thép, tiết diện dây ≤50mm2, bậc 4,5/70,175Km
37Tháo, lắp lại sứ hạ thế194Cái
CJ Bộ tiếp đất lặp lại hạ thế XDM (H.CAI LẬY)
1Cọc tiếp điạ F16-2,4m2Cái
2Dây tiếp đất 3M1Bộ
3Kẹp WR 279 (50-70/50-70)mm22Cái
4Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 22Cọc
5Kéo rải và lắp tiếp địa0,025100kg
6Ép kẹp WR tiết diện ≤70mm22Cái
CK Dây, sứ, phụ kiện hạ thế huyện Cai Lậy
1Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-70mm239Cái
2Boulon VRS 16x7004Cái
3Boulon móc 16x30044Bộ
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-954Cái
5Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-3550Cái
6Kẹp WR 279 (50-70/50-70)mm254Cái
7Thanh nối 6x60x410 (bộ 2 cái làm giá nới VTNH)12Bộ
8Tiếp địa cáp ABC (phần cố định)7Cái
9Uclevis6Cái
10Sứ ống chỉ6Cái
11Boulon VR 2Đ 16x5003Cái
12Boulon 16x30011Bộ
13Băng keo cách điện hạ thế15Cuộn
14Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0.6/1KV 3x50mm2 (tháo gỡ lắp lại)Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này2.463Mét
15Cáp LV-ABC 3x50mm2 (tháo gỡ thu hồi)Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này128Mét
16Lắp kẹp IPC 95-95, 95-35mm2 (chia pha điện kế)54Cái
17Ép kẹp WR tiết diện ≤ 70mm254Cái
18Lắp đặt sứ hạ thế6Cái
19Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 3 x 50mm22,463Km
20Tháo, thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 3 x 50mm20,128Km
CL Dây, sứ, phụ kiện hạ thế TX Cai Lậy
1Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-70mm26Cái
2Boulon móc 16x3008Bộ
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-356Cái
4Kẹp WR 279 (50-70/50-70)mm214Cái
5Thanh nối 6x60x410 (bộ 2 cái làm giá nới VTNH)4Bộ
6Tiếp địa cáp ABC (phần cố định)1Cái
7Boulon 16x3004Bộ
8Lắp kẹp IPC 95-95, 95-35mm2 (chia pha điện kế)6Cái
9Ép kẹp WR tiết diện ≤ 70mm214Cái
CM Trụ BTLT 12m có tiếp địa (H.TÂN PHƯỚC)
1Trụ BTLT DUL 12m 540 kgf -TĐ, k=22Trụ
2Dựng cột BTLT 12m2Trụ
CN Trụ BTLT 12m không tiếp địa (H.TÂN PHƯỚC)
1Trụ BTLT DUL 12m - 540kgf, k=21Trụ
2Dựng cột BTLT 12m1Trụ
CO Trụ BTLT 8,5m có tiếp địa (H.TÂN PHƯỚC)
1Trụ BTLT DUL 8,5m 200 kgf -TĐ, k=21Trụ
2Dựng trụ BTLT 8,5m1Trụ
CP Trụ BTLT 8,5m không tiếp địa (H.TÂN PHƯỚC)
1Trụ BTLT DUL 8.5m - 200kgf, k=24Trụ
2Dựng trụ BTLT 8,5m4Trụ
CQ Bộ dây chằng xuống CX12 (H.TÂN PHƯỚC)
1Boulon mắt 16x2502Bộ
2Sứ chằng hạ thế2Cái
3Yếm cable4Cái
4Kẹp chằng 3 Boulon16Cái
5Cáp thép chằng 3/8"34Mét
6Ống nhựa HDPE ϕ60 màu vàng (cam) dày 3mm kèm Boulon5Mét
7Lắp dây néo cột có chiều cao lắp đặt ≤20m2Bộ
CR Bộ dây chằng lệch CL12 (H.TÂN PHƯỚC)
1Boulon mắt 16x2501Bộ
2Sứ chằng hạ thế1Cái
3Yếm cable2Cái
4Kẹp chằng 3 Boulon8Cái
5Cáp thép chằng 3/8"13Mét
6Thanh chống chằng lệch tròn DK60 - 1,2m (thanh chống chằng hẹp)1Cái
7Boulon 16x3001Bộ
8Ống nhựa HDPE ϕ60 màu vàng (cam) dày 3mm kèm Boulon2,5Mét
9Lắp dây néo cột có chiều cao lắp đặt ≤20m, nhóm 5 bậc 4,0/71Bộ
10Lắp thanh chống chằng lệch (3,43kg/bộ), nhóm 5 bậc 3,5/71Bộ
CS Bộ tiếp đất lặp lại hạ thế XDM (H.TÂN PHƯỚC)
1Cọc tiếp điạ F16-2,4m3Cái
2Dây tiếp đất 3M1,5Bộ
3Kẹp WR 279 (50-70/50-70)mm23Cái
4Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 23Cọc
5Kéo rải và lắp tiếp địa0,0375100kg
6Ép kẹp WR tiết diện ≤70mm23Cái
CT Bộ tiếp đất lặp lại hạ thế HH (H.TÂN PHƯỚC)
1Cọc tiếp điạ F16-2,4m15Cái
2Dây tiếp đất 8M15Bộ
3Đai inox 1m2 + khóa đai45Bộ
4Kẹp WR 279 (50-70/50-70)mm215Cái
5Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 215Cọc
6Kéo rải và lắp tiếp địa0,75100kg
7Ép kẹp WR tiết diện ≤70mm215Cái
CU Dây, sứ, phụ kiện hạ thế huyện Tân Phước
1Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0.6/1KV 4x70mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này66Mét
2Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0.6/1KV 4x50mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này573Mét
3Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0.6/1KV 3x50mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này1.048Mét
4Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0.6/1KV 2x50mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này540Mét
5Cáp duplex DuCV 2x10mm28Mét
6Cáp duplex DuCV 2x6mm240Mét
7Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-70mm246Cái
8Kẹp đở cáp ABC 4x50-70 (góc 30 độ)43Cái
9Boulon VRS 16x7003Cái
10Boulon móc 16x30055Bộ
11Boulon móc 16x2509Bộ
12Boulon móc 16x20032Bộ
13Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35114Cái
14Kẹp WR 279 (50-70/50-70)mm282Cái
15Kẹp song song AC16-70/16-7024Cái
16Thanh nối 6x60x410 (bộ 2 cái làm giá nới VTNH)4Bộ
17Tiếp địa cáp ABC (phần cố định)41Cái
18Uclevis6Cái
19Sứ ống chỉ6Cái
20Boulon 16x30010Bộ
21Băng keo cách điện hạ thế4Cuộn
22Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-70mm2 (tháo gỡ lắp lại)Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này1Cái
23Kẹp đở cáp ABC 4x50-70 (góc 30 độ) (tháo gỡ lắp lại)Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này9Cái
24Uclevis (tháo gỡ lắp lại)Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này6Cái
25Sứ ống chỉ (tháo gỡ lắp lại)Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này6Cái
26Hộp 1 công tơ 1 pha composite ngoài trời (tháo gỡ lắp lại)Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này2Cái
27Hộp 2 công tơ 1 pha composite ngoài trời (tháo gỡ lắp lại)Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này3Cái
28Hộp 4 công tơ một pha composite ngoài trời (tháo gỡ lắp lại)Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này1Cái
29Trụ BTLT 6,5m (tháo gỡ thu hồi)Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này2Trụ
30Cáp nhôm trần lõi thép AC50mm2 (tháo gỡ thu hồi)Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này65Kg
31Cáp nhôm bọc hạ thế AV70mm2 (tháo gỡ thu hồi)Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này191Mét
32Cáp nhôm bọc hạ thế AV50mm2 (tháo gỡ thu hồi)Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này191Mét
33Cáp nhôm bọc hạ thế AV35mm2 (tháo gỡ thu hồi)Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này1.453Mét
34Cáp LV-ABC 2x50mm2 (tháo gỡ thu hồi)Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này60Mét
35Cáp LV-ABC 3x50mm2 (tháo gỡ thu hồi)Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này95Mét
36Uclevis + Sứ ống chỉ (tháo gỡ thu hồi)Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này27Cái
37Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4 x 70mm20,065Km
38Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4 x 50mm20,562Km
39Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 3 x 50mm21,027Km
40Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 2 x 50mm20,529Km
41Tháo gỡ, lắp lại cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 2 x 50mm20,048Km
42Lắp kẹp IPC 95-95, 95-35mm2 (chia pha điện kế)114Cái
43Ép kẹp WR tiết diện ≤ 70mm282Cái
44Lắp đặt sứ hạ thế6Cái
45Tháo, lắp lại sứ hạ thế6Cái
46Tháo, thu hồi trụ BTLT 6,5m2Trụ
47Tháo, thu hồi dây nhôm lõi thép, tiết diện dây ≤50mm20,065Km
48Tháo, thu hồi dây nhôm bọc (AV), tiết diện dây ≤70mm20,191Km
49Tháo, thu hồi dây nhôm bọc (AV), tiết diện dây ≤50mm20,191Km
50Tháo, thu hồi dây nhôm bọc (AV), tiết diện dây ≤35mm21,453Km
51Tháo, thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 2 x 50mm20,06Km
52Tháo, thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 3 x 50mm20,095Km
53Tháo, thu hồi sứ hạ thế27Cái
CV Trạm 1x37,5kVA (H.CÁI BÈ)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-37,5kVAVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này2Máy
2Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 125AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này2Cái
3FCO 27kV-100AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này2Cái
4LA 18kV-10kAVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này2Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-100/5AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này4Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này2Cái
7Lắp MBA 1 pha-37,5kVA treo trên cột2Máy
8Lắp FCO 27kV 100A (bộ 1 cái)2Bộ
9Lắp LA (loại polymer) treo trên cột (bộ 1 cái)2Bộ
CW Trạm 1x50kVA (H.CÁI BÈ)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này11Máy
2Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 125AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này11Cái
3FCO 27kV-100AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này11Cái
4LA 18kV-10kAVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này11Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-150/5AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này22Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này11Cái
7Lắp MBA 1 pha-50kVA treo trên cột11Máy
8Lắp FCO 27kV 100A (bộ 1 cái)11Bộ
9Lắp LA (loại polymer) treo trên cột (bộ 1 cái)11Bộ
CX Trạm 1x100kVA (H.CÁI BÈ)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-100kVAVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này2Máy
2Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 250AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này2Cái
3FCO 27kV-100AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này2Cái
4LA 18kV-10kAVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này2Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-250/5AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này4Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này2Cái
7Lắp MBA 1 pha-100kVA treo trên cột2Máy
8Lắp FCO 27kV 100A (bộ 1 cái)2Bộ
9Lắp LA (loại polymer) treo trên cột (bộ 1 cái)2Bộ
CY Trạm 3x50kVA (H.CÁI BÈ)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này3Máy
2Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 250AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này1Cái
3FCO 27kV-100AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này3Bộ
4LA 18kV-10kAVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này3Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-250/5AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này3Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này1Cái
7Lắp MBA 1 pha-50kVA treo trên cột3Máy
8Lắp FCO 27kV 100A (bộ 3 cái)1Bộ
9Lắp LA (loại polymer) treo trên cột (bộ 3 cái)1Bộ
CZ Trạm 1x50kVA (H.CAI LẬY)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này15Máy
2Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 125AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này15Cái
3FCO 27kV-100AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này15Cái
4LA 18kV-10kAVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này15Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-150/5AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này30Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này15Cái
7Lắp MBA 1 pha-50kVA treo trên cột15Máy
8Lắp FCO 27kV 100A (bộ 1 cái)15Bộ
9Lắp LA (loại polymer) treo trên cột (bộ 1 cái)15Bộ
DA Trạm 3x50kVA (H.CAI LẬY)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này6Máy
2Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 250AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này2Cái
3FCO 27kV-100AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này6Bộ
4LA 18kV-10kAVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này6Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-250/5AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này6Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này2Cái
7Lắp MBA 1 pha-50kVA treo trên cột6Máy
8Lắp FCO 27kV 100A (bộ 3 cái)2Bộ
9Lắp LA (loại polymer) treo trên cột (bộ 3 cái)2Bộ
DB Trạm 1x50kVA (TX.CAI LẬY)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này5Máy
2Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 125AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này5Cái
3FCO 27kV-100AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này5Cái
4LA 18kV-10kAVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này5Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-150/5AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này10Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này5Cái
7Lắp MBA 1 pha-50kVA treo trên cột5Máy
8Lắp FCO 27kV 100A (bộ 1 cái)5Bộ
9Lắp LA (loại polymer) treo trên cột (bộ 1 cái)5Bộ
DC Trạm 1x25kVA (H.TÂN PHƯỚC)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVAVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này5Máy
2Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 80AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này5Cái
3FCO 27kV-100AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này5Cái
4LA 18kV-10kAVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này5Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-100/5AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này10Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này5Cái
7Lắp MBA 1 pha-25kVA treo trên cột5Máy
8Lắp FCO 27kV 100A (bộ 1 cái)5Bộ
9Lắp LA (loại polymer) treo trên cột (bộ 1 cái)5Bộ
DD Trạm 1x37,5kVA (H.TÂN PHƯỚC)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-37,5kVAVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này3Máy
2Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 125AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này3Cái
3FCO 27kV-100AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này3Cái
4LA 18kV-10kAVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này3Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-100/5AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này6Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này3Cái
7Lắp MBA 1 pha-37,5kVA treo trên cột3Máy
8Lắp FCO 27kV 100A (bộ 1 cái)3Bộ
9Lắp LA (loại polymer) treo trên cột (bộ 1 cái)3Bộ
DE Trạm 1x50kVA (H.TÂN PHƯỚC)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này2Máy
2Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 125AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này2Cái
3FCO 27kV-100AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này2Cái
4LA 18kV-10kAVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này2Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-150/5AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này4Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này2Cái
7Lắp MBA 1 pha-50kVA treo trên cột2Máy
8Lắp FCO 27kV 100A (bộ 1 cái)2Bộ
9Lắp LA (loại polymer) treo trên cột (bộ 1 cái)2Bộ
DF Trạm 3x50kVA (H.TÂN PHƯỚC)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này3Máy
2Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 250AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này1Cái
3FCO 27kV-100AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này3Bộ
4LA 18kV-10kAVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này3Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-250/5AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này3Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này1Cái
7Lắp MBA 1 pha-50kVA treo trên cột3Máy
8Lắp FCO 27kV 100A (bộ 3 cái)1Bộ
9Lắp LA (loại polymer) treo trên cột (bộ 3 cái)1Bộ
DG Bộ giá U80x600 lắp LA-FCO trạm 1P (TBA 37,5kVA huyện Cái Bè)
1Giá U80x600mm2Cái
2Boulon 16x2504Bộ
3Boulon 12x504Bộ
4Lắp giá U trên cột tròn (5,32kg/bộ)2Bộ
DH Bộ dây hạ thế trạm 1x37,5kVA (TBA 37,5kVA huyện Cái Bè)
1Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (2 sợi xuống 11m)44Mét
2Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)8Mét
3Cáp đồng bọc hạ thế CV 11mm2 (trung hòa MBA xuống điện kế)20Mét
4Connector Cu-Al 2/04Cái
5Cáp đồng bọc mềm 3x4+1x2,5mm2 (màu đen-TI)4Mét
6Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (2 sợi lên 7m)28Mét
7Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm212Cái
8Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB8Cái
9Đầu cosse ép đồng 4mm220Cái
10Đầu cosse ép đồng 70mm28Cái
11Băng keo cách điện hạ thế4Cuộn
12Lắp đặt cáp đồng bọc CV 70mm2 xuống thiết bị72Mét
13Ép kẹp WR, đầu cosse tiết diện ≤ 70mm220Cái
DI Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo trụ (TBA 37,5kVA huyện Cái Bè)
1Cọc tiếp điạ F16-2,4m6Cái
2Dây tiếp đất 8M4Bộ
3Dây tiếp đất 3M4Bộ
4Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm26Cái
5Cáp đồng trần xoắn C25mm24Kg
6Boulon 12x2512Bộ
7Đai inox 1m2 + khóa đai10Bộ
8Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 26Cọc
9Kéo rải dây tiếp địa610m
10Ép kẹp WR tiết diện ≤ 70mm26Cái
DJ Tủ lắp điện kế điện tử &MCCB (TBA 37,5kVA huyện Cái Bè)
1Thùng tole 650x550x400mm 2 cửa 2 ngăn2Cái
2Collier đk 3004Bộ
3Vis 4x308cái
4Vis 4x508cái
5Lắp tủ điện xoay chiều 1 pha2Bộ
DK Bộ ống bảo vệ PVC (TBA 37,5kVA huyện Cái Bè)
1Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 65/50mm dày 1,7mm28Mét
2Đai inox 1m2 + khóa đai12Bộ
3Lắp ống nhựa xoắn HDPE2,810m
DL Phụ kiện (TBA 37,5kVA huyện Cái Bè)
1Giá đở FCO, LA (L+I)4Bộ
2Boulon 16x3004Bộ
3Nắp chụp đầu cực trung thế MBA 1 pha silicone2Cái
4Nắp chụp hạ áp MBA 1P (LB1)8Cái
5Nắp chụp bảo vệ LA silicone2Cái
6Nắp chụp bảo vệ FCO silicone (trên)2Cái
7Nắp chụp bảo vể FCO silicone (dưới)2Cái
8Fuse link 3A2Cái
9Bảng tên trạm theo mẫu điện lực2Cái
DM Bộ giá U80x600 lắp LA-FCO trạm 1P (TBA 50kVA huyện Cái Bè)
1Giá U80x600mm11Cái
2Boulon 16x25022Bộ
3Boulon 12x5022Bộ
4Lắp giá U trên cột tròn (5,32kg/bộ)11Cái
DN Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA TBA 50kVA huyện Cái Bè
1Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (2 sợi xuống 11m)242Mét
2Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)44Mét
3Cáp đồng bọc hạ thế CV 11mm2 (trung hòa MBA xuống điện kế)110Mét
4Connector Cu-Al 2/022Cái
5Cáp đồng bọc mềm 3x4+1x2,5mm2 (màu đen-TI)22Mét
6Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (2 sợi lên 7m)154Mét
7Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm266Cái
8Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB44Cái
9Đầu cosse ép đồng 4mm2110Cái
10Đầu cosse ép đồng 70mm244Cái
11Băng keo cách điện hạ thế22Cuộn
12Lắp đặt cáp đồng bọc CV 70mm2 xuống thiết bị396Mét
13Ép kẹp WR, đầu cosse tiết điện 110Cái
DO Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo trụ TBA 50kVA huyện Cái Bè
1Cọc tiếp điạ F16-2,4m33Cái
2Dây tiếp đất 8M22Bộ
3Dây tiếp đất 3M22Bộ
4Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm233Cái
5Cáp đồng trần xoắn C25mm222Kg
6Boulon 12x2566Bộ
7Đai inox 1m2 + khóa đai55Bộ
8Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 233Cọc
9Kéo rải dây tiếp địa3310m
10Ép kẹp WR tiết diện ≤ 70mm233Cái
DP Tủ lắp điện kế điện tử &MCCB TBA 50kVA huyện Cái Bè
1Thùng tole 650x550x400mm 2 cửa 2 ngăn11Cái
2Collier đk 30022Bộ
3Vis 4x3044cái
4Vis 4x5044cái
5Lắp tủ điện xoay chiều 1 pha11Bộ
DQ Bộ ống bảo vệ PVC TBA 50kVA huyện Cái Bè
1Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 65/50mm dày 1,7mm154Mét
2Đai inox 1m2 + khóa đai66Bộ
3Lắp ống nhựa xoắn HDPE15,410m
DR Phụ kiện TBA 50kVA huyện Cái Bè
1Giá đở FCO, LA (L+I)22Bộ
2Boulon 16x30022Bộ
3Nắp chụp đầu cực trung thế MBA 1 pha silicone11Cái
4Nắp chụp hạ áp MBA 1P (LB1)44Cái
5Nắp chụp bảo vệ LA silicone11Cái
6Nắp chụp bảo vệ FCO silicone (trên)11Cái
7Nắp chụp bảo vể FCO silicone (dưới)11Cái
8Fuse link 6A11Cái
9Bảng tên trạm theo mẫu điện lực11Cái
DS Bộ giá U80x600 lắp LA-FCO trạm 1P (TBA 100kVA huyện Cái Bè)
1Giá U80x600mm2Cái
2Boulon 16x2504Bộ
3Boulon 12x504Bộ
4Lắp giá U trên cột tròn (5,32kg/bộ)2Bộ
DT Bộ dây hạ thế trạm 1x100kVA TBA 100kVA huyện Cái Bè
1Cáp đồng bọc hạ thế CV 150mm2 (2 sợi xuống 11m)44Mét
2Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (trung hoà MBA ra lưới)8Mét
3Cáp đồng bọc hạ thế CV 11mm2 (trung hòa MBA xuống điện kế)20Mét
4Connector Cu-Al 2/04Cái
5Cáp đồng bọc mềm 3x4+1x2,5mm2 (màu đen-TI)4Mét
6Cáp đồng bọc hạ thế CV 150mm2 (2 sợi lên 7m)28Mét
7Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm24Cái
8Kẹp WR 835 (120-240/50-95)mm28Cái
9Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB8Cái
10Đầu cosse ép đồng 4mm220Cái
11Đầu cosse ép đồng 150mm28Cái
12Băng keo cách điện hạ thế4Cuộn
13Lắp đặt cáp đồng bọc hạ thế CV 150mm2 xuống thiết bị, nhóm 5 bậc 4,0/772Mét
14Ép kẹp WR tiết điện 4Cái
15Ép kẹp WR, đầu cosse tiết điện 16Cái
DU Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo trụ (TBA 100kVA huyện Cái Bè)
1Cọc tiếp điạ F16-2,4m6Cái
2Dây tiếp đất 8M4Bộ
3Dây tiếp đất 3M4Bộ
4Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm26Cái
5Cáp đồng trần xoắn C25mm24Kg
6Boulon 12x2512Bộ
7Đai inox 1m2 + khóa đai10Bộ
8Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 26Cọc
9Kéo rải dây tiếp địa610m
10Ép kẹp WR tiết diện ≤ 70mm26Cái
DV Tủ lắp điện kế điện tử &MCCB (TBA 100kVA huyện Cái Bè)
1Thùng tole 650x550x400mm 2 cửa 2 ngăn2Cái
2Collier đk 3004Bộ
3Vis 4x308cái
4Vis 4x508cái
5Lắp tủ điện xoay chiều 1 pha2Bộ
DW Bộ ống bảo vệ PVC (TBA 100kVA huyện Cái Bè)
1Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 85/65mm dày 2,0mm32Mét
2Đai inox 1m2 + khóa đai12Bộ
3Lắp ống nhựa xoắn HDPE3,210m
DX Phụ kiện (TBA 100kVA huyện Cái Bè)
1Giá đở FCO, LA (L+I)4Bộ
2Boulon 16x3004Bộ
3Nắp chụp đầu cực trung thế MBA 1 pha silicone2Cái
4Nắp chụp hạ áp MBA 1P (LB1)8Cái
5Nắp chụp bảo vệ LA silicone2Cái
6Nắp chụp bảo vệ FCO silicone (trên)2Cái
7Nắp chụp bảo vể FCO silicone (dưới)2Cái
8Fuse link 10A2Cái
9Bảng tên trạm theo mẫu điện lực2Cái
DY Bộ xà XC 2,4 lắp FCO- LA (TBA 3x50kVA huyện Cái Bè)
1Đà sắt mạ kẽm L75x75x8-2400mm (4 ốp)2Cái
2Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM4Cái
3Boulon 16x504Bộ
4Boulon VRS 16x3002bộ
5Boulon 16x2502Bộ
6Lắp xà sắt L75-2m cột đỡ (bộ 2 đà 64,4kg/bộ)1Bộ
DZ Bộ dây hạ thế trạm 3x50kVA (TBA 3x50kVA huyện Cái Bè)
1Cáp đồng bọc hạ thế CV 150mm2 (3 sợi xuống 11m)33Mét
2Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (trung hoà MBA ra lưới)6Mét
3Cáp đồng bọc hạ thế CV 11mm2 (trung hòa MBA xuống điện kế)10Mét
4Connector Cu-Al 2/02Cái
5Cáp đồng bọc mềm 3x4+1x2,5mm2 (màu đen-TI)2Mét
6Cáp đồng bọc hạ thế CV 150mm2 (3 sợi lên 9m)21Mét
7Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm22Cái
8Kẹp WR 835 (120-240/50-95)mm26Cái
9Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB4Cái
10Đầu cosse ép đồng 4mm210Cái
11Đầu cosse ép đồng 150mm24Cái
12Băng keo cách điện hạ thế2Cuộn
13Lắp đặt cáp đồng bọc hạ thế CV 150mm2 xuống thiết bị54Mét
14Ép kẹp WR tiết điện 2Cái
15Ép kẹp WR, đầu cosse tiết điện 10Cái
EA Bộ tiếp đất lặp lại TBA 3P treo trụ (TBA 3x50kVA huyện Cái Bè)
1Cọc tiếp điạ F16-2,4m3Cái
2Dây tiếp đất 8M2Bộ
3Dây tiếp đất 3M2Bộ
4Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm23Cái
5Cáp đồng trần xoắn C25mm24Kg
6Boulon 12x256Bộ
7Đai inox 1m2 + khóa đai5Bộ
8Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 23Cọc
9Kéo rải dây tiếp địa3,810m
10Ép kẹp WR tiết diện ≤ 70mm23Cái
EB Tủ lắp điện kế điện tử &MCCB (TBA 3x50kVA huyện Cái Bè)
1Thùng tole 750x550x400mm 2 cửa 2 ngăn1Cái
2Collier đk 3002Bộ
3Vis 4x304cái
4Vis 4x504cái
5Lắp tủ điện xoay chiều 3 pha1Bộ
EC Bộ ống bảo vệ PVC (TBA 3x50kVA huyện Cái Bè)
1Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 85/65mm dày 2,0mm16Mét
2Đai inox 1m2 + khóa đai6Bộ
3Lắp ống nhựa xoắn HDPE1,610m
ED Phụ kiện (TBA 3x50kVA huyện Cái Bè)
1Giá đở FCO, LA (L+I)6Bộ
2Boulon 16x3006Bộ
3Nắp chụp đầu cực trung thế MBA 1 pha silicone3Cái
4Nắp chụp hạ áp MBA 1P (LB1)12Cái
5Nắp chụp bảo vệ LA silicone3Cái
6Nắp chụp bảo vệ FCO silicone (trên)3Cái
7Nắp chụp bảo vể FCO silicone (dưới)3Cái
8Fuse link 6A3Cái
9Bảng tên trạm theo mẫu điện lực1Cái
EE Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc (H.CÁI BÈ)
1Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25mm245Mét
2Kẹp IPC trung thế 25-70/70-12015Cái
3Lắp đặt cáp đồng bọc 24kV 25mm2 xuống thiết bị45Mét
4Lắp đặt kẹp IPC trung thế các loại15Cái
EF Bộ dây trung thế xuống TBA treo 3P, đấu vào dây bọc (H.CÁI BÈ)
1Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25mm29Mét
2Kẹp 2 rãnh song song cho dây Cu-Al 10-95/25-1506Cái
3Lắp đặt cáp đồng bọc 24kV 25mm2 xuống thiết bị9Mét
4Lắp đặt kẹp 2 rãnh song song trung thế các loại3Mối
EG Bộ giá U80x600 lắp LA-FCO trạm 1P (TBA 50kVA Huyện Cai Lậy)
1Giá U80x600mm15Cái
2Boulon 16x25030Bộ
3Boulon 12x5030Bộ
4Lắp giá U trên cột tròn (5,32kg/bộ)15Cái
EH Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (TBA 50kVA Huyện Cai Lậy)
1Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (2 sợi xuống 11m)330Mét
2Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)60Mét
3Cáp đồng bọc hạ thế CV 11mm2 (trung hòa MBA xuống điện kế)150Mét
4Connector Cu-Al 2/030Cái
5Cáp đồng bọc mềm 3x4+1x2,5mm2 (màu đen-TI)30Mét
6Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (2 sợi lên 7m)210Mét
7Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm290Cái
8Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB60Cái
9Đầu cosse ép đồng 4mm2150Cái
10Đầu cosse ép đồng 70mm260Cái
11Băng keo cách điện hạ thế30Cuộn
12Lắp đặt cáp đồng bọc CV 70mm2 xuống thiết bị540Mét
13Ép kẹp WR, đầu cosse tiết điện 150Cái
EI Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo trụ (TBA 50kVA Huyện Cai Lậy)
1Cọc tiếp điạ F16-2,4m45Cái
2Dây tiếp đất 8M30Bộ
3Dây tiếp đất 3M30Bộ
4Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm245Cái
5Cáp đồng trần xoắn C25mm230Kg
6Boulon 12x2590Bộ
7Đai inox 1m2 + khóa đai75Bộ
8Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 245Cọc
9Kéo rải dây tiếp địa4510m
10Ép kẹp WR tiết diện ≤ 70mm245Cái
EJ Tủ lắp điện kế điện tử&MCCB (TBA 50kVA Huyện Cai Lậy)
1Thùng tole 650x550x400mm 2 cửa 2 ngăn15Cái
2Collier đk 30030Bộ
3Vis 4x3060cái
4Vis 4x5060cái
5Lắp tủ điện xoay chiều 1 pha15Bộ
EK Bộ ống bảo vệ PVC (TBA 50kVA Huyện Cai Lậy)
1Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 65/50mm dày 1,7mm210Mét
2Đai inox 1m2 + khóa đai90Bộ
3Lắp ống nhựa xoắn HDPE2110m
EL Phụ kiện (TBA 50kVA Huyện Cai Lậy)
1Giá đở FCO, LA (L+I)30Bộ
2Boulon 16x30030Bộ
3Nắp chụp đầu cực trung thế MBA 1 pha silicone15Cái
4Nắp chụp hạ áp MBA 1P (LB1)60Cái
5Nắp chụp bảo vệ LA silicone15Cái
6Nắp chụp bảo vệ FCO silicone (trên)15Cái
7Nắp chụp bảo vể FCO silicone (dưới)15Cái
8Fuse link 6A15Cái
9Bảng tên trạm theo mẫu điện lực15Cái
EM Bộ xà XC 2,4 lắp FCO- LA (TBA 3x50kVA Huyện Cai Lậy)
1Đà sắt mạ kẽm L75x75x8-2400mm (4 ốp)4Cái
2Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM8Cái
3Boulon 16x508Bộ
4Boulon VRS 16x3004bộ
5Boulon 16x2504Bộ
6Lắp xà sắt L75-2m cột đỡ (bộ 2 đà 64,4kg/bộ)2Bộ
EN Bộ dây hạ thế trạm 3x50kVA (TBA 3x50kVA Huyện Cai Lậy)
1Cáp đồng bọc hạ thế CV 150mm2 (3 sợi xuống 11m)66Mét
2Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (trung hoà MBA ra lưới)12Mét
3Cáp đồng bọc hạ thế CV 11mm2 (trung hòa MBA xuống điện kế)20Mét
4Connector Cu-Al 2/04Cái
5Cáp đồng bọc mềm 3x4+1x2,5mm2 (màu đen-TI)4Mét
6Cáp đồng bọc hạ thế CV 150mm2 (3 sợi lên 9m)42Mét
7Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm24Cái
8Kẹp WR 835 (120-240/50-95)mm212Cái
9Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB8Cái
10Đầu cosse ép đồng 4mm220Cái
11Đầu cosse ép đồng 150mm28Cái
12Băng keo cách điện hạ thế4Cuộn
13Lắp đặt cáp đồng bọc hạ thế CV 150mm2 xuống thiết bị108Mét
14Ép kẹp WR tiết điện 4Cái
15Ép kẹp WR, đầu cosse tiết điện 20Cái
EO Bộ tiếp đất lặp lại TBA 3P treo trụ (TBA 3x50kVA Huyện Cai Lậy)
1Cọc tiếp điạ F16-2,4m6Cái
2Dây tiếp đất 8M4Bộ
3Dây tiếp đất 3M4Bộ
4Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm26Cái
5Cáp đồng trần xoắn C25mm28Kg
6Boulon 12x2512Bộ
7Đai inox 1m2 + khóa đai10Bộ
8Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 26Cọc
9Kéo rải dây tiếp địa7,610m
10Ép kẹp WR tiết diện ≤ 70mm26Cái
EP Tủ lắp điện kế điện tử&MCCB (TBA 3x50kVA Huyện Cai Lậy)
1Thùng tole 750x550x400mm 2 cửa 2 ngăn2Cái
2Collier đk 3004Bộ
3Vis 4x308cái
4Vis 4x508cái
5Lắp tủ điện xoay chiều 3 pha2Bộ
EQ Bộ ống bảo vệ PVC (TBA 3x50kVA Huyện Cai Lậy)
1Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 85/65mm dày 2,0mm32Mét
2Đai inox 1m2 + khóa đai12Bộ
3Lắp ống nhựa xoắn HDPE3,210m
ER Phụ kiện (TBA 3x50kVA Huyện Cai Lậy)
1Giá đở FCO, LA (L+I)12Bộ
2Boulon 16x30012Bộ
3Nắp chụp đầu cực trung thế MBA 1 pha silicone6Cái
4Nắp chụp hạ áp MBA 1P (LB1)24Cái
5Nắp chụp bảo vệ LA silicone6Cái
6Nắp chụp bảo vệ FCO silicone (trên)6Cái
7Nắp chụp bảo vể FCO silicone (dưới)6Cái
8Fuse link 6A6Cái
9Bảng tên trạm theo mẫu điện lực2Cái
ES Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc (H.CAI LẬY)
1Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25mm236Mét
2Kẹp IPC trung thế 25-70/70-12012Cái
3Lắp đặt cáp đồng bọc 24kV 25mm2 xuống thiết bị36Mét
4Lắp đặt kẹp IPC trung thế các loại12Cái
ET Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây trần (H.CAI LẬY)
1Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25mm26Mét
2Kẹp 2 rãnh song song cho dây Cu-Al 10-95/25-1504Cái
3Lắp đặt cáp đồng bọc 24kV 25mm2 xuống thiết bị6Mét
4Lắp đặt kẹp 2 rãnh song song trung thế các loại2Mối
EU Bộ dây trung thế xuống TBA treo 3P, đấu vào dây bọc (H.CAI LẬY)
1Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25mm218Mét
2Kẹp IPC trung thế 25-70/70-1206Cái
3Lắp đặt cáp đồng bọc 24kV 25mm2 xuống thiết bị18Mét
4Lắp đặt kẹp IPC trung thế các loại6Cái
EV Bộ giá U80x600 lắp LA-FCO trạm 1P (TBA 1x50kVA TX Cai Lậy)
1Giá U80x600mm5Cái
2Boulon 16x25010Bộ
3Boulon 12x5010Bộ
4Lắp giá U trên cột tròn (5,32kg/bộ)5Cái
EW Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA TBA 1x50kVA TX Cai Lậy (TBA 1x50kVA TX Cai Lậy)
1Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (2 sợi xuống 11m)110Mét
2Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)20Mét
3Cáp đồng bọc hạ thế CV 11mm2 (trung hòa MBA xuống điện kế)50Mét
4Connector Cu-Al 2/010Cái
5Cáp đồng bọc mềm 3x4+1x2,5mm2 (màu đen-TI)10Mét
6Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (2 sợi lên 7m)70Mét
7Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm230Cái
8Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB20Cái
9Đầu cosse ép đồng 4mm250Cái
10Đầu cosse ép đồng 70mm220Cái
11Băng keo cách điện hạ thế10Cuộn
12Lắp đặt cáp đồng bọc CV 70mm2 xuống thiết bị180Mét
13Ép kẹp WR, đầu cosse tiết điện 50Cái
EX Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo trụ (TBA 1x50kVA TX Cai Lậy)
1Cọc tiếp điạ F16-2,4m15Cái
2Dây tiếp đất 8M10Bộ
3Dây tiếp đất 3M10Bộ
4Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm215Cái
5Cáp đồng trần xoắn C25mm210Kg
6Boulon 12x2530Bộ
7Đai inox 1m2 + khóa đai25Bộ
8Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 215Cọc
9Kéo rải dây tiếp địa1510m
10Ép kẹp WR tiết diện ≤ 70mm215Cái
EY Tủ lắp điện kế điện tử&MCCB (TBA 1x50kVA TX Cai Lậy)
1Thùng tole 650x550x400mm 2 cửa 2 ngăn5Cái
2Collier đk 30010Bộ
3Vis 4x3020cái
4Vis 4x5020cái
5Lắp tủ điện xoay chiều 1 pha5Bộ
EZ Bộ ống bảo vệ PVC (TBA 1x50kVA TX Cai Lậy)
1Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 65/50mm dày 1,7mm70Mét
2Đai inox 1m2 + khóa đai30Bộ
3Lắp ống nhựa xoắn HDPE710m
FA Phụ kiện (TBA 1x50kVA TX Cai Lậy)
1Giá đở FCO, LA (L+I)10Bộ
2Boulon 16x30010Bộ
3Nắp chụp đầu cực trung thế MBA 1 pha silicone5Cái
4Nắp chụp hạ áp MBA 1P (LB1)20Cái
5Nắp chụp bảo vệ LA silicone5Cái
6Nắp chụp bảo vệ FCO silicone (trên)5Cái
7Nắp chụp bảo vể FCO silicone (dưới)5Cái
8Fuse link 6A5Cái
9Bảng tên trạm theo mẫu điện lực5Cái
FB Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc (TX Cai Lậy)
1Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25mm212Mét
2Kẹp IPC trung thế 25-70/70-1204Cái
3Lắp đặt cáp đồng bọc 24kV 25mm2 xuống thiết bị, nhóm 5 bậc 4,0/712Mét
4Lắp đặt kẹp IPC trung thế các loại, nhóm 5 bậc 4,0/74Cái
FC Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây trần (TX Cai Lậy)
1Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25mm23Mét
2Kẹp 2 rãnh song song cho dây Cu-Al 10-95/25-1502Cái
3Lắp đặt cáp đồng bọc 24kV 25mm2 xuống thiết bị, nhóm 5 bậc 4,0/73Mét
4Lắp đặt kẹp 2 rãnh song song trung thế các loại, nhóm 5 bậc 4,0/71Mối
FD Bộ giá U80x600 lắp LA-FCO trạm 1P (Trạm 1x25kVA H.Tân Phước)
1Giá sắt U80x600mm5Cái
2Boulon 16x25010Bộ
3Boulon 12x5010Bộ
4Lắp giá U trên cột tròn (5,32kg/bộ)5Bộ
FE Bộ dây hạ thế trạm 1x25kVA (Trạm 1x25kVA H.Tân Phước)
1Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (2 sợi xuống 11m)110Mét
2Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)20Mét
3Cáp đồng bọc hạ thế CV 11mm2 (trung hòa MBA xuống điện kế)50Mét
4Connector Cu-Al 2/010Cái
5Cáp đồng bọc mềm 3x4+1x2,5mm2 (màu đen-TI)10Mét
6Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (2 sợi lên 7m)70Mét
7Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm230Cái
8Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB20Cái
9Đầu cosse ép đồng 4mm250Cái
10Đầu cosse ép đồng 70mm220Cái
11Băng keo cách điện hạ thế10Cuộn
12Lắp đặt cáp đồng bọc CV 70mm2 xuống thiết bị180Mét
13Ép kẹp WR, đầu cosse tiết diện ≤ 70mm250Cái
FF Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo trụ (Trạm 1x25kVA H.Tân Phước)
1Cọc tiếp điạ F16-2,4m15Cái
2Dây tiếp đất 8M10Bộ
3Dây tiếp đất 3M10Bộ
4Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm215Cái
5Cáp đồng trần xoắn C25mm210Kg
6Boulon 12x2530Bộ
7Đai inox 1m2 + khóa đai25Bộ
8Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 215Cọc
9Kéo rải dây tiếp địa1510m
10Ép kẹp WR tiết diện ≤ 70mm215Cái
FG Tủ lắp điện kế điện tử&MCCB (Trạm 1x25kVA H.Tân Phước)
1Thùng tole 650x550x400mm 2 cửa 2 ngăn5Cái
2Collier đk 30010Bộ
3Vis 4x3020cái
4Vis 4x5020cái
5Lắp tủ điện xoay chiều 1 pha5Bộ
FH Bộ ống bảo vệ PVC (Trạm 1x25kVA H.Tân Phước)
1Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 65/50mm dày 1,7mm70Mét
2Đai inox 1m2 + khóa đai30Bộ
3Lắp ống nhựa xoắn HDPE710m
FI Phụ kiện (Trạm 1x25kVA H.Tân Phước)
1Giá đở FCO, LA (L+I)10Bộ
2Boulon 16x30010Bộ
3Nắp chụp đầu cực trung thế MBA 1 pha silicone5Cái
4Nắp chụp hạ áp MBA 1P (LB1)20Cái
5Nắp chụp bảo vệ LA silicone5Cái
6Nắp chụp bảo vệ FCO silicone (trên)5Cái
7Nắp chụp bảo vể FCO silicone (dưới)5Cái
8Fuse link 3A5Cái
9Bảng tên trạm theo mẫu điện lực5Cái
FJ Bộ giá U80x600 lắp LA-FCO trạm 1P (Trạm 1x37,5kVA H.Tân Phước)
1Giá U80x600mm3Cái
2Boulon 16x2506Bộ
3Boulon 12x506Bộ
4Lắp giá U trên cột tròn (5,32kg/bộ)3Bộ
FK Bộ dây hạ thế trạm 1x37,5kVA (Trạm 1x37,5kVA H.Tân Phước)
1Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (2 sợi xuống 11m)66Mét
2Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)12Mét
3Cáp đồng bọc hạ thế CV 11mm2 (trung hòa MBA xuống điện kế)30Mét
4Connector Cu-Al 2/06Cái
5Cáp đồng bọc mềm 3x4+1x2,5mm2 (màu đen-TI)6Mét
6Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (2 sợi lên 7m)42Mét
7Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm218Cái
8Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB12Cái
9Đầu cosse ép đồng 4mm230Cái
10Đầu cosse ép đồng 70mm212Cái
11Băng keo cách điện hạ thế6Cuộn
12Lắp đặt cáp đồng bọc CV 70mm2 xuống thiết bị108Mét
13Ép kẹp WR, đầu cosse tiết diện ≤ 70mm230Cái
FL Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo trụ (Trạm 1x37,5kVA H.Tân Phước)
1Cọc tiếp điạ F16-2,4m9Cái
2Dây tiếp đất 8M6Bộ
3Dây tiếp đất 3M6Bộ
4Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm29Cái
5Cáp đồng trần xoắn C25mm26Kg
6Boulon 12x2518Bộ
7Đai inox 1m2 + khóa đai15Bộ
8Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 29Cọc
9Kéo rải dây tiếp địa910m
10Ép kẹp WR tiết diện ≤ 70mm29Cái
FM Tủ lắp điện kế điện tử&MCCB (Trạm 1x37,5kVA H.Tân Phước)
1Thùng tole 650x550x400mm 2 cửa 2 ngăn3Cái
2Collier đk 3006Bộ
3Vis 4x3012cái
4Vis 4x5012cái
5Lắp tủ điện xoay chiều 1 pha3Bộ
FN Bộ ống bảo vệ PVC (Trạm 1x37,5kVA H.Tân Phước)
1Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 65/50mm dày 1,7mm42Mét
2Đai inox 1m2 + khóa đai18Bộ
3Lắp ống nhựa xoắn HDPE4,210m
FO Phụ kiện (Trạm 1x37,5kVA H.Tân Phước)
1Giá đở FCO, LA (L+I)6Bộ
2Boulon 16x3006Bộ
3Nắp chụp đầu cực trung thế MBA 1 pha silicone3Cái
4Nắp chụp hạ áp MBA 1P (LB1)12Cái
5Nắp chụp bảo vệ LA silicone3Cái
6Nắp chụp bảo vệ FCO silicone (trên)3Cái
7Nắp chụp bảo vể FCO silicone (dưới)3Cái
8Fuse link 3A3Cái
9Bảng tên trạm theo mẫu điện lực3Cái
FP Bộ giá U80x600 lắp LA-FCO trạm 1P (Trạm 1x50kVA H.Tân Phước)
1Giá U80x600mm2Cái
2Boulon 16x2504Bộ
3Boulon 12x504Bộ
4Lắp giá U trên cột tròn (5,32kg/bộ)2Cái
FQ Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (Trạm 1x50kVA H.Tân Phước)
1Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (2 sợi xuống 9m)36Mét
2Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)8Mét
3Cáp đồng bọc hạ thế CV 11mm2 (trung hòa MBA xuống điện kế)20Mét
4Connector Cu-Al 2/04Cái
5Cáp đồng bọc mềm 3x4+1x2,5mm2 (màu đen-TI)4Mét
6Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (2 sợi lên 7m)28Mét
7Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm212Cái
8Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB8Cái
9Đầu cosse ép đồng 4mm220Cái
10Đầu cosse ép đồng 70mm28Cái
11Băng keo cách điện hạ thế4Cuộn
12Lắp đặt cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 64Mét
13Ép kẹp WR tiết diện ≤ 70mm212Cái
FR Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo trụ (Trạm 1x50kVA H.Tân Phước)
1Cọc tiếp điạ F16-2,4m6Cái
2Dây tiếp đất 8M4Bộ
3Dây tiếp đất 3M4Bộ
4Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm26Cái
5Cáp đồng trần xoắn C25mm24Kg
6Boulon 12x2512Bộ
7Đai inox 1m2 + khóa đai10Bộ
8Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 26Cọc
9Kéo rải dây tiếp địa610m
10Ép kẹp WR tiết diện ≤ 70mm26Cái
FS Tủ lắp điện kế điện tử&MCCB (Trạm 1x50kVA H.Tân Phước)
1Thùng tole 650x550x400mm 2 cửa 2 ngăn2Cái
2Collier đk 3004Bộ
3Vis 4x308cái
4Vis 4x508cái
5Tháo và lắp tủ điện xoay chiều 1 pha2Bộ
FT Bộ ống bảo vệ PVC (Trạm 1x50kVA H.Tân Phước)
1Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 65/50mm dày 1,7mm32Mét
2Đai inox 1m2 + khóa đai12Bộ
3Lắp ống nhựa xoắn HDPE3,210m
FU Phụ kiện (Trạm 1x50kVA H.Tân Phước)
1Giá đở FCO, LA (L+I)Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này4Bộ
2Boulon 16x3004Bộ
3Nắp chụp đầu cực trung thế MBA 1 pha silicone2Cái
4Nắp chụp hạ áp MBA 1P (LB1)8Cái
5Nắp chụp bảo vệ LA silicone2Cái
6Nắp chụp bảo vệ FCO silicone (trên)2Cái
7Nắp chụp bảo vể FCO silicone (dưới)2Cái
8Fuse link 6A2Cái
9Bảng tên trạm theo mẫu điện lực2Cái
FV Bộ xà XC 2,4 lắp FCO- LA (Trạm 3x50kVA H.Tân Phước)
1Đà sắt mạ kẽm L75x75x8-2400mm (4 ốp)2Cái
2Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM4Cái
3Boulon 16x504Bộ
4Boulon VRS 16x3002bộ
5Boulon 16x2502Bộ
6Lắp xà sắt L75-2m cột đỡ (bộ 2 đà 64,4kg/bộ)1Bộ
FW Bộ dây hạ thế trạm 3x50kVA (Trạm 3x50kVA H.Tân Phước)
1Cáp đồng bọc hạ thế CV 150mm2 (3 sợi xuống 11m)33Mét
2Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (trung hoà MBA ra lưới)6Mét
3Cáp đồng bọc hạ thế CV 11mm2 (trung hòa MBA xuống điện kế)10Mét
4Connector Cu-Al 2/02Cái
5Cáp đồng bọc mềm 3x4+1x2,5mm2 (màu đen-TI)2Mét
6Cáp đồng bọc hạ thế CV 150mm2 (3 sợi lên 9m)21Mét
7Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm22Cái
8Kẹp WR 835 (120-240/50-95)mm26Cái
9Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB4Cái
10Đầu cosse ép đồng 4mm210Cái
11Đầu cosse ép đồng 150mm24Cái
12Băng keo cách điện hạ thế2Cuộn
13Lắp đặt cáp đồng bọc hạ thế CV 150mm2 xuống thiết bị54Mét
14Ép kẹp WR tiết điện 2Cái
15Ép kẹp WR, đầu cosse tiết điện 10Cái
FX Bộ tiếp đất lặp lại TBA 3P treo trụ (Trạm 3x50kVA H.Tân Phước)
1Cọc tiếp điạ F16-2,4m3Cái
2Dây tiếp đất 8M2Bộ
3Dây tiếp đất 3M2Bộ
4Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm23Cái
5Cáp đồng trần xoắn C25mm24Kg
6Boulon 12x256Bộ
7Đai inox 1m2 + khóa đai5Bộ
8Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 23Cọc
9Kéo rải dây tiếp địa3,810m
10Ép kẹp WR tiết diện ≤ 70mm23Cái
FY Tủ lắp điện kế điện tử&MCCB (Trạm 3x50kVA H.Tân Phước)
1Thùng tole 750x550x400mm 2 cửa 2 ngăn1Cái
2Collier đk 3002Bộ
3Vis 4x304cái
4Vis 4x504cái
5Lắp tủ điện xoay chiều 3 pha1Bộ
FZ Bộ ống bảo vệ PVC (Trạm 3x50kVA H.Tân Phước)
1Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 85/65mm dày 2,0mm16Mét
2Đai inox 1m2 + khóa đai6Bộ
3Lắp ống nhựa xoắn HDPE1,610m
GA Phụ kiện (Trạm 3x50kVA H.Tân Phước)
1Giá đở FCO, LA (L+I)6Bộ
2Boulon 16x3006Bộ
3Nắp chụp đầu cực trung thế MBA 1 pha silicone3Cái
4Nắp chụp hạ áp MBA 1P (LB1)12Cái
5Nắp chụp bảo vệ LA silicone3Cái
6Nắp chụp bảo vệ FCO silicone (trên)3Cái
7Nắp chụp bảo vể FCO silicone (dưới)3Cái
8Fuse link 6A3Cái
9Bảng tên trạm theo mẫu điện lực1Cái
GB Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc (H.TÂN PHƯỚC)
1Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25mm221Mét
2Kẹp IPC trung thế 25-70/70-1207Cái
3Lắp đặt cáp đồng bọc 24kV 25mm2 xuống thiết bị21Mét
4Lắp đặt kẹp IPC trung thế các loại7Cái
GC Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây trần (H.TÂN PHƯỚC)
1Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25mm29Mét
2Kẹp 2 rãnh song song cho dây Cu-Al 10-95/25-1506Cái
3Lắp đặt cáp đồng bọc 24kV 25mm2 xuống thiết bị9Mét
4Lắp đặt kẹp 2 rãnh song song trung thế các loại3Mối
GD Bộ dây trung thế xuống TBA treo 3P, đấu vào dây trần (H.TÂN PHƯỚC)
1Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25mm29Mét
2Kẹp 2 rãnh song song cho dây Cu-Al 10-95/25-1506Cái
3Lắp đặt cáp đồng bọc 24kV 25mm2 xuống thiết bị9Mét
4Lắp đặt kẹp 2 rãnh song song trung thế các loại3Mối
GE NCS Trạm từ 1x37,5kVA lên 1x50kVA (HUYỆN CAI LẬY)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-37,5kVAVật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này1Máy
2Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này1Máy
3Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 125AVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này1Cái
4FCO 27kV-100AVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này1Cái
5LA 18kV-10kAVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này1Cái
6Biến dòng hạ thế 600V-100/5AVật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này2Cái
7Biến dòng hạ thế 600V-150/5AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này2Cái
8Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này1Cái
9Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này1Cái
10Tháo MBA 1 pha-37,5kVA treo trên cột1Máy
11Lắp MBA 1 pha-50kVA treo trên cột1Máy
GF NCS Trạm từ 1x25kVA lên 1x50kVA (HUYỆN TÂN PHƯỚC)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVAVật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này1Máy
2Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này1Máy
3Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 80AVật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này1Cái
4Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 125AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này1Cái
5FCO 27kV-100AVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này1Cái
6LA 18kV-10kAVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này1Cái
7Biến dòng hạ thế 600V-75(100)/5AVật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này2Cái
8Biến dòng hạ thế 600V-150/5AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này2Cái
9Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này1Cái
10Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này1Cái
11Tháo MBA 1 pha-25kVA treo trên cột1Máy
12Lắp MBA 1 pha-50kVA treo trên cột1Máy
GG NCS Trạm từ 1x50kVA lên 1x75kVA (HUYỆN TÂN PHƯỚC)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAVật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này1Máy
2Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-75kVAVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này1Máy
3Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 125AVật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này1Cái
4Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 200AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này1Cái
5FCO 27kV-100AVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này1Cái
6LA 18kV-10kAVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này1Cái
7Biến dòng hạ thế 600V-150/5AVật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này2Cái
8Biến dòng hạ thế 600V-200/5AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này2Cái
9Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này1Cái
10Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này1Cái
11Tháo MBA 1 pha-50kVA treo trên cột1Máy
12Lắp MBA 1 pha-75kVA treo trên cột 1Máy
GH NCS Trạm từ 1x25kVA lên 3x25kVA (HUYỆN TÂN PHƯỚC)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVAVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này1Máy
2Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVAVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này2Máy
3Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 80AVật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này1Cái
4Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 125A1Cái
5FCO 27kV-100AVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này1Cái
6FCO 27kV-100AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này2Cái
7LA 18kV-10kAVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này1Cái
8LA 18kV-10kAVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này2Cái
9Biến dòng hạ thế 600V-75(100)/5AVật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này2Cái
10Biến dòng hạ thế 600V-100/5AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này3Cái
11Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này1Cái
12Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này1Cái
13Tháo và lắp MBA 1 pha-25kVA treo trên cột, nhóm 5 bậc 4,5/71Máy
14Lắp MBA 1 pha-25kVA treo trên cột, nhóm 5 bậc 4,5/72Máy
15Tháo và lắp FCO 27kV 100A (bộ 1 cái), nhóm 5 bậc 4,0/71Bộ
16Lắp FCO 27kV 100A (bộ 1 cái), nhóm 5 bậc 4,0/72Bộ
17Tháo và lắp LA (loại polymer) treo trên cột (bộ 1 cái)1Bộ
18Lắp LA (loại polymer) (bộ 1 cái)2Bộ
GI NCS Trạm từ 3x15kVA lên 3x37,5kVA (HUYỆN TÂN PHƯỚC)
1MBA 1 pha 12,7/0,23KV - 15kVAVật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này3Cái
2Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-37,5kVAVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này3Máy
3Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 80AVật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này1Cái
4Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 200AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này1Cái
5FCO 27kV-100AVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này3Cái
6LA 18kV-10kAVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này3Cái
7Biến dòng hạ thế 600V-75(100)/5AVật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này3Bộ
8Biến dòng hạ thế 600V-200/5AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này3Cái
9Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này1Cái
10Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này1Cái
11Tháo MBA 1 pha-15kVA treo trên cột3Máy
12Lắp MBA 1 pha-37,5kVA treo trên cột3Máy
GJ Bộ giá U80x600 lắp LA-FCO trạm 1P (NCS Trạm từ 1x37,5kVA lên 1x50kVA huyện Cai Lậy)
1Giá U80x600mmVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này1Cái
2Boulon 16x250Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này2Bộ
3Boulon 12x50Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này2Bộ
GK Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (NCS Trạm từ 1x37,5kVA lên 1x50kVA huyện Cai Lậy)
1Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 (2 sợi xuống 7m)Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này14Mét
2Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (2 sợi xuống 11m)22Mét
3Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)4Mét
4Cáp đồng bọc hạ thế CV 11mm2 (trung hòa MBA xuống điện kế)10Mét
5Connector Cu-Al 2/02Cái
6Cáp đồng bọc mềm 3x4+1x2,5mm2 (màu đen-TI)2Mét
7Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 (2 lên 6m)Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này12Mét
8Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (2 sợi lên 7m)14Mét
9Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm26Cái
10Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB4Cái
11Đầu cosse ép đồng 4mm210Cái
12Đầu cosse ép đồng 70mm24Cái
13Băng keo cách điện hạ thế2Cuộn
14Tháo cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 26Mét
15Lắp đặt cáp đồng bọc CV 70mm2 xuống thiết bị36Mét
16Ép kẹp WR, đầu cosse 10Cái
GL Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo trụ (NCS Trạm từ 1x37,5kVA lên 1x50kVA huyện Cai Lậy)
1Cọc tiếp điạ F16-2,4m3Cái
2Dây tiếp đất 8M2Bộ
3Dây tiếp đất 3M2Bộ
4Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm23Cái
5Cáp đồng trần xoắn C25mm22Kg
6Boulon 12x256Bộ
7Đai inox 1m2 + khóa đai5Bộ
8Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 2, nhóm 5 bậc 3,5/73Cọc
9Kéo rải dây tiếp địa310m
10Ép kẹp WR tiết diện ≤ 70mm23Cái
GM Tủ lắp điện kế điện tử&MCCB (NCS Trạm từ 1x37,5kVA lên 1x50kVA huyện Cai Lậy)
1Thùng tole 650x550x400mm 2 cửa 2 ngăn (rỉ sét)Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này1Cái
2Thùng tole 650x550x400mm 2 cửa 2 ngăn1Cái
3Collier đk 3002Bộ
4Vis 4x304cái
5Vis 4x504cái
6Tháo và lắp tủ điện xoay chiều 1 pha1Bộ
GN Bộ ống bảo vệ PVC (NCS Trạm từ 1x37,5kVA lên 1x50kVA huyện Cai Lậy)
1Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 65/50mm dày 1,7mm16Mét
2Đai inox 1m2 + khóa đai6Bộ
3Lắp ống nhựa xoắn HDPE1,610m
GO Phụ kiện (NCS Trạm từ 1x37,5kVA lên 1x50kVA huyện Cai Lậy)
1Giá đở FCO, LA (L+I)Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này2Bộ
2Boulon 16x3002Bộ
3Nắp chụp đầu cực trung thế MBA 1 pha silicone1Cái
4Nắp chụp hạ áp MBA 1P (LB1)4Cái
5Nắp chụp bảo vệ LA silicone1Cái
6Nắp chụp bảo vệ FCO silicone (trên)1Cái
7Nắp chụp bảo vể FCO silicone (dưới)1Cái
8Fuse link 6A1Cái
9Bảng tên trạm theo mẫu điện lực1Cái
GP Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc (huyện Cai Lậy)
1Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25mm23Mét
2Kẹp IPC trung thế 25-70/70-1201Cái
3Lắp đặt cáp đồng bọc 24kV 25mm2 xuống thiết bị3Mét
4Lắp đặt kẹp IPC trung thế các loại1Cái
GQ Bộ giá U80x600 lắp LA-FCO trạm 1P (NCS Trạm từ 1x25kVA lên 1x50kVA huyện Tân Phước)
1Giá U80x600mmVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này1Cái
2Boulon 16x250Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này2Bộ
3Boulon 12x50Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này2Bộ
GR Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (NCS Trạm từ 1x25kVA lên 1x50kVA huyện Tân Phước)
1Cáp đồng bọc hạ thế CV 35mm2 (2 sợi xuống 7m)Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này14Mét
2Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (2 sợi xuống 11m)22Mét
3Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)4Mét
4Cáp đồng bọc hạ thế CV 11mm2 (trung hòa MBA xuống điện kế)10Mét
5Connector Cu-Al 2/02Cái
6Cáp đồng bọc mềm 3x4+1x2,5mm2 (màu đen-TI)2Mét
7Cáp đồng bọc hạ thế CV 35mm2 (2 lên 6m)Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này12Mét
8Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (2 sợi lên 7m)14Mét
9Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm26Cái
10Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB4Cái
11Đầu cosse ép đồng 4mm210Cái
12Đầu cosse ép đồng 70mm24Cái
13Băng keo cách điện hạ thế2Cuộn
14Tháo cáp đồng bọc hạ thế CV 35mm2 26Mét
15Lắp đặt cáp đồng bọc CV 70mm2 xuống thiết bị36Mét
16Ép kẹp WR, đầu cosse tiết điện 10Cái
GS Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo trụ (NCS Trạm từ 1x25kVA lên 1x50kVA huyện Tân Phước)
1Cọc tiếp điạ F16-2,4m3Cái
2Dây tiếp đất 8M2Bộ
3Dây tiếp đất 3M2Bộ
4Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm23Cái
5Cáp đồng trần xoắn C25mm22Kg
6Boulon 12x256Bộ
7Đai inox 1m2 + khóa đai5Bộ
8Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 23Cọc
9Kéo rải dây tiếp địa310m
10Ép kẹp WR tiết diện ≤ 70mm23Cái
GT Tủ lắp điện kế điện tử&MCCB (NCS Trạm từ 1x25kVA lên 1x50kVA huyện Tân Phước)
1Thùng tole 650x550x400mm 2 cửa 2 ngăn (rỉ sét)Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này1Cái
2Thùng tole 650x550x400mm 2 cửa 2 ngăn1Cái
3Collier đk 3002Bộ
4Vis 4x304cái
5Vis 4x504cái
6Tháo và lắp tủ điện xoay chiều 3 pha1Bộ
GU Bộ ống bảo vệ PVC (NCS Trạm từ 1x25kVA lên 1x50kVA huyện Tân Phước)
1Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 85/65mm dày 2,0mm16Mét
2Đai inox 1m2 + khóa đai6Bộ
3Lắp ống nhựa xoắn HDPE1,610m
GV Phụ kiện (NCS Trạm từ 1x25kVA lên 1x50kVA huyện Tân Phước)
1Giá đở FCO, LA (L+I)Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này2Bộ
2Boulon 16x3002Bộ
3Nắp chụp đầu cực trung thế MBA 1 pha silicone1Cái
4Nắp chụp hạ áp MBA 1P (LB1)4Cái
5Nắp chụp bảo vệ LA silicone1Cái
6Nắp chụp bảo vệ FCO silicone (trên)1Cái
7Nắp chụp bảo vể FCO silicone (dưới)1Cái
8Fuse link 6A1Cái
9Bảng tên trạm theo mẫu điện lực1Cái
GW Bộ giá U80x600 lắp LA-FCO trạm 1P (NCS Trạm từ 1x50kVA lên 1x75kVA huyện Tân Phước)
1Giá U80x600mmVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này1Cái
2Boulon 16x250Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này2Bộ
3Boulon 12x50Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này2Bộ
GX Bộ dây hạ thế trạm 1x75kVA (NCS Trạm từ 1x50kVA lên 1x75kVA huyện Tân Phước)
1Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (2 sợi xuống 7m)Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này14Mét
2Cáp đồng bọc hạ thế CV 150mm2 (2 sợi xuống 11m)22Mét
3Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (trung hoà MBA ra lưới)4Mét
4Cáp đồng bọc hạ thế CV 11mm2 (trung hòa MBA xuống điện kế)10Mét
5Connector Cu-Al 2/02Cái
6Cáp đồng bọc mềm 3x4+1x2,5mm2 (màu đen-TI)2Mét
7Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (2 sợi lên 6m)Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này12Mét
8Cáp đồng bọc hạ thế CV 150mm2 (2 sợi lên 7m)14Mét
9Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm22Cái
10Kẹp WR 835 (120-240/50-95)mm24Cái
11Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB4Cái
12Đầu cosse ép đồng 4mm210Cái
13Đầu cosse ép đồng 150mm24Cái
14Băng keo cách điện hạ thế2Cuộn
15Tháo cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 26Mét
16Lắp đặt cáp đồng bọc CV 150mm2 xuống thiết bị36Mét
17Ép kẹp WR, đầu cosse 2Cái
18Ép kẹp WR, đầu cosse tiết điện 8Cái
GY Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo trụ (NCS Trạm từ 1x50kVA lên 1x75kVA huyện Tân Phước)
1Cọc tiếp điạ F16-2,4m3Cái
2Dây tiếp đất 8M2Bộ
3Dây tiếp đất 3M2Bộ
4Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm23Cái
5Cáp đồng trần xoắn C25mm22Kg
6Boulon 12x256Bộ
7Đai inox 1m2 + khóa đai5Bộ
8Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 23Cọc
9Kéo rải dây tiếp địa310m
10Ép kẹp WR tiết diện ≤ 70mm23Cái
GZ Tủ lắp điện kế điện tử&MCCB (NCS Trạm từ 1x50kVA lên 1x75kVA huyện Tân Phước)
1Thùng tole 650x550x400mm 2 cửa 2 ngăn (rỉ sét)Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này1Cái
2Thùng tole 650x550x400mm 2 cửa 2 ngăn1Cái
3Collier đk 3002Bộ
4Vis 4x304cái
5Vis 4x504cái
6Tháo và lắp tủ điện xoay chiều 3 pha1Bộ
HA Bộ ống bảo vệ PVC (NCS Trạm từ 1x50kVA lên 1x75kVA huyện Tân Phước)
1Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 85/65mm dày 2,0mm16Mét
2Đai inox 1m2 + khóa đai6Bộ
3Lắp ống nhựa xoắn HDPE1,610m
HB Phụ kiện (NCS Trạm từ 1x50kVA lên 1x75kVA huyện Tân Phước)
1Giá đở FCO, LA (L+I)Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này2Bộ
2Boulon 16x3002Bộ
3Nắp chụp đầu cực trung thế MBA 1 pha silicone1Cái
4Nắp chụp hạ áp MBA 1P (LB1)4Cái
5Nắp chụp bảo vệ LA silicone1Cái
6Nắp chụp bảo vệ FCO silicone (trên)1Cái
7Nắp chụp bảo vể FCO silicone (dưới)1Cái
8Fuse link 8A1Cái
9Bảng tên trạm theo mẫu điện lực1Cái
HC Bộ xà XC 2,4 lắp FCO- LA (NCS Trạm từ 1x25kVA lên 3x25kVA huyện Tân Phước)
1Giá sắt U80x600mm (rỉ sét)Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này1Cái
2Đà sắt mạ kẽm L75x75x8-2400mm (4 ốp)2Cái
3Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM4Cái
4Boulon 16x504Bộ
5Boulon VRS 16x3002bộ
6Boulon 16x2502Bộ
7Tháo giá sắt U80x600mm1Bộ
8Lắp xà sắt L75x8-2400mm cột đỡ (bộ 2 đà 64,4kg/bộ)1Bộ
HD Bộ dây hạ thế trạm 3x25kVA (NCS Trạm từ 1x25kVA lên 3x25kVA huyện Tân Phước)
1Cáp đồng bọc hạ thế CV 35mm2 (2 sợi xuống 7m)Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này14Mét
2Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (3 sợi xuống 11m)33Mét
3Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)6Mét
4Cáp đồng bọc hạ thế CV 11mm2 (trung hòa MBA xuống điện kế)10Mét
5Connector Cu-Al 2/02Cái
6Cáp đồng bọc mềm 3x4+1x2,5mm2 (màu đen-TI)2Mét
7Cáp đồng bọc hạ thế CV 35mm2 (2 lên 6m)Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này12Mét
8Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (3 sợi lên 9m)21Mét
9Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm28Cái
10Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB6Cái
11Đầu cosse ép đồng 4mm210Cái
12Đầu cosse ép Cu 70mm26Cái
13Băng keo cách điện hạ thế4Cuộn
14Tháo cáp đồng bọc CV 35mm2 26Mét
15Lắp đặt cáp đồng bọc CV 70mm2 54Mét
16Ép kẹp WR, đầu cosse 14Cái
HE Bộ tiếp đất lặp lại TBA 3P treo trụ (NCS Trạm từ 1x25kVA lên 3x25kVA huyện Tân Phước)
1Cọc tiếp điạ F16-2,4m3Cái
2Dây tiếp đất 8M2Bộ
3Dây tiếp đất 3M2Bộ
4Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm23Cái
5Cáp đồng trần xoắn C25mm24Kg
6Boulon 12x256Bộ
7Đai inox 1m2 + khóa đai5Bộ
8Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 23Cọc
9Kéo rải dây tiếp địa3,810m
10Ép kẹp WR tiết diện ≤ 70mm23Cái
HF Tủ lắp điện kế điện tử&MCCB (NCS Trạm từ 1x25kVA lên 3x25kVA huyện Tân Phước)
1Thùng tole 650x550x400mm 2 cửa 2 ngăn (rỉ sét)Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này1Cái
2Thùng tole 750x550x400mm 2 cửa 2 ngăn1Cái
3Collier đk 3002Bộ
4Vis 4x304cái
5Vis 4x504cái
6Tháo và lắp tủ điện xoay chiều 3 pha1Bộ
HG Bộ ống bảo vệ PVC (NCS Trạm từ 1x25kVA lên 3x25kVA huyện Tân Phước)
1Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 65/50mm dày 1,7mm16Mét
2Đai inox 1m2 + khóa đai6Bộ
3Lắp ống nhựa xoắn HDPE1,610m
HH Phụ kiện (NCS Trạm từ 1x25kVA lên 3x25kVA huyện Tân Phước)
1Giá đở FCO, LA (L+I)Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này2Bộ
2Giá đở FCO, LA (L+I)4Bộ
3Boulon 16x3006Bộ
4Nắp chụp đầu cực trung thế MBA 1 pha silicone3Cái
5Nắp chụp hạ áp MBA 1P (LB1)12Cái
6Nắp chụp bảo vệ LA silicone3Cái
7Nắp chụp bảo vệ FCO silicone (trên)3Cái
8Nắp chụp bảo vể FCO silicone (dưới)3Cái
9Fuse link 3AVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này1Cái
10Fuse link 3A2Cái
11Bảng tên trạm theo mẫu điện lực1Cái
HI Bộ xà XC 2,4 lắp FCO- LA (NCS Trạm từ 3x15kVA lên 3x37,5kVA huyện Tân Phước)
1Đà sắt mạ kẽm L75x75x8-2400mm (4 ốp)Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này2Cái
2Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MMVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này4Cái
3Boulon 16x50Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này4Bộ
4Boulon VRS 16x300Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này2bộ
5Boulon 16x250Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này2Bộ
HJ Bộ dây hạ thế trạm 3x37,5kVA (NCS Trạm từ 3x15kVA lên 3x37,5kVA huyện Tân Phước)
1Cáp đồng bọc hạ thế CV 25mm2 (3 sợi xuống 7m)Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này21Mét
2Cáp đồng bọc hạ thế CV 95mm2 (3 sợi xuống 11m)33Mét
3Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)6Mét
4Cáp đồng bọc CV11mm22Mét
5Connector Cu-Al 2/02Cái
6Cáp đồng bọc mềm 3x4+1x2,5mm2 (màu đen-TI)2Mét
7Cáp đồng bọc hạ thế CV 25mm2 (3 sợi lên 6m)Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này18Mét
8Cáp đồng bọc hạ thế CV 95mm2 (3 sợi lên 9m)21Mét
9Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm22Cái
10Kẹp WR 419 (70-95/70-95)mm26Cái
11Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB4Cái
12Đầu cosse ép đồng 4mm210Cái
13Đầu cosse ép đồng 95mm26Cái
14Băng keo cách điện hạ thế4Cuộn
15Tháo cáp đồng bọc CV 25mm2 39Mét
16Lắp đặt cáp đồng bọc hạ thế CV 54Mét
17Ép kẹp WR, đầu cosse 2Cái
18Ép kẹp WR, đầu cosse 12Cái
HK Bộ tiếp đất lặp lại TBA 3P treo trụ (NCS Trạm từ 3x15kVA lên 3x37,5kVA huyện Tân Phước)
1Cọc tiếp điạ F16-2,4m3Cái
2Dây tiếp đất 8M2Bộ
3Dây tiếp đất 3M2Bộ
4Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm23Cái
5Cáp đồng trần xoắn C25mm24Kg
6Boulon 12x256Bộ
7Đai inox 1m2 + khóa đai5Bộ
8Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 23Cọc
9Kéo rải dây tiếp địa3,810m
10Ép kẹp WR tiết diện ≤ 70mm23Cái
HL Tủ lắp điện kế điện tử&MCCB (NCS Trạm từ 3x15kVA lên 3x37,5kVA huyện Tân Phước)
1Thùng tole 650x550x400mm 2 cửa 2 ngăn (rỉ sét)Vật tư thu hồi nhà thầu không chào giá mục này1Cái
2Thùng tole 750x550x400mm 2 cửa 2 ngăn1Cái
3Collier đk 3002Bộ
4Vis 4x304cái
5Vis 4x504cái
6Tháo và lắp tủ điện xoay chiều 3 pha1Bộ
HM Bộ ống bảo vệ PVC (NCS Trạm từ 3x15kVA lên 3x37,5kVA huyện Tân Phước)
1Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 85/65mm dày 2,0mm16Mét
2Đai inox 1m2 + khóa đai6Bộ
3Lắp ống nhựa xoắn HDPE1,610m
HN Phụ kiện (NCS Trạm từ 3x15kVA lên 3x37,5kVA huyện Tân Phước)
1Giá đở FCO, LA (L+I)Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này6Bộ
2Boulon 16x3006Bộ
3Nắp chụp đầu cực trung thế MBA 1 pha silicone3Cái
4Nắp chụp hạ áp MBA 1P (LB1)12Cái
5Nắp chụp bảo vệ LA silicone3Cái
6Nắp chụp bảo vệ FCO silicone (trên)3Cái
7Nắp chụp bảo vể FCO silicone (dưới)3Cái
8Fuse link 3A3Cái
9Bảng tên trạm theo mẫu điện lực1Cái
HO Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây trần (huyện Tân Phước)
1Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25mm26Mét
2Kẹp 2 rãnh song song cho dây Cu-Al 10-95/25-1504Cái
3Lắp đặt cáp đồng bọc 24kV 25mm2 xuống thiết bị6Mét
4Lắp đặt kẹp 2 rãnh song song trung thế các loại2Mối
HP Bộ dây trung thế xuống TBA treo 3P, đấu vào dây trần (huyện Tân Phước)
1Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25mm218Mét
2Kẹp 2 rãnh song song cho dây Cu-Al 10-95/25-15012Cái
3Lắp đặt cáp đồng bọc 24kV 25mm2 xuống thiết bị18Mét
4Lắp đặt kẹp 2 rãnh song song trung thế các loại6Mối
HQ Trạm 1x50kVA (TBA di dời huyện Cái Bè)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này1Máy
2Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 125AVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này1Cái
3FCO 27kV-100AVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này1Cái
4LA 18kV-10kAVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này1Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-150/5AVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này2Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này1Cái
7Tháo và lắp MBA 1 pha-50kVA treo trên cột, bậc 4,5/71Máy
8Tháo và lắp FCO 27kV 100A (bộ 1 cái)1Bộ
9Tháo và lắp LA (loại polymer) treo trên cột (bộ 1 cái)1Bộ
HR Trạm 1x100kVA (TBA di dời huyện Cái Bè)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-100kVAVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này2Máy
2Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 250AVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này2Cái
3FCO 27kV-100AVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này2Cái
4LA 18kV-10kAVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này2Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-250/5AVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này4Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này2Cái
7Tháo và lắp MBA 1 pha-100kVA treo trên cột2Máy
8Tháo và lắp FCO 27kV 100A (bộ 1 cái)2Bộ
9Tháo và lắp LA (loại polymer) treo trên cột2Bộ
HS Trạm 1x25kVA (TBA di dời huyện Cai Lậy)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVAVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này1Máy
2Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 80AVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này1Cái
3FCO 27kV-100AVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này1Cái
4LA 18kV-10kAVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này1Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-75(100)/5AVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này2Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này1Cái
7Tháo và lắp MBA 1 pha-25kVA treo trên cột1Máy
8Tháo và lắp FCO 27kV 100A (bộ 1 cái)1Bộ
9Tháo và lắp LA (loại polymer) treo trên cột (bộ 1 cái)1Bộ
HT Trạm 1x37,5kVA (TBA di dời huyện Cai Lậy)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-37,5kVAVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này3Máy
2Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 125AVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này3Cái
3FCO 27kV-100AVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này3Cái
4LA 18kV-10kAVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này3Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-100/5AVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này6Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này3Cái
7Tháo và lắp MBA 1 pha-37,5kVA treo trên cột3Máy
8Tháo và lắp FCO 27kV 100A (bộ 1 cái)3Bộ
9Tháo và lắp LA (loại polymer) treo trên cột (bộ 1 cái)3Bộ
HU Trạm 1x50kVA (TBA di dời huyện Cai Lậy)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này1Máy
2Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 125AVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này1Cái
3FCO 27kV-100AVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này1Cái
4LA 18kV-10kAVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này1Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-150/5AVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này2Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này1Cái
7Tháo và lắp MBA 1 pha-50kVA treo trên cột1Máy
8Tháo và lắp FCO 27kV 100A (bộ 1 cái)1Bộ
9Tháo và lắp LA (loại polymer) treo trên cột (bộ 1 cái)1Bộ
HV Trạm 1x75kVA (TBA di dời huyện Cai Lậy)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-75kVAVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này1Máy
2Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 200AVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này1Cái
3FCO 27kV-100AVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này1Cái
4LA 18kV-10kAVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này1Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-200/5AVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này2Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này1Cái
7Tháo và lắp MBA 1 pha-75kVA treo trên cột1Máy
8Tháo và lắp FCO 27kV 100A (bộ 1 cái)1Bộ
9Tháo và lắp LA (loại polymer) treo trên cột (bộ 1 cái)1Bộ
HW Trạm 1x100kVA (TBA di dời huyện Cai Lậy)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-100kVAVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này1Máy
2Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 250AVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này1Cái
3FCO 27kV-100AVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này1Cái
4LA 18kV-10kAVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này1Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-250/5AVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này2Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này1Cái
7Tháo và lắp MBA 1 pha-100kVA treo trên cột1Máy
8Tháo và lắp FCO 27kV 100A (bộ 1 cái)1Bộ
9Tháo và lắp LA (loại polymer) treo trên cột (bộ 1 cái)1Bộ
HX Trạm 1x50kVA (TBA di dời TX.Cai Lậy)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này1Máy
2Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 125AVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này1Cái
3FCO 27kV-100AVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này1Cái
4LA 18kV-10kAVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này1Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-150/5AVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này2Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này1Cái
7Tháo và lắp MBA 1 pha-50kVA treo trên cột1Máy
8Tháo và lắp FCO 27kV 100A (bộ 1 cái)1Bộ
9Tháo và lắp LA (loại polymer) treo trên cột (bộ 1 cái)1Bộ
HY Trạm 1x75kVA (TBA di dời TX.Cai Lậy)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-75kVAVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này1Máy
2Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 200AVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này1Cái
3FCO 27kV-100AVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này1Cái
4LA 18kV-10kAVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này1Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-200/5AVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này2Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này1Cái
7Tháo và lắp MBA 1 pha-75kVA treo trên cột1Máy
8Tháo và lắp FCO 27kV 100A (bộ 1 cái)1Bộ
9Tháo và lắp LA (loại polymer) treo trên cột (bộ 1 cái)1Bộ
HZ Trạm 1x50kVA (TBA di dời huyện Tân Phước)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này1Máy
2Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 125AVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này1Cái
3FCO 27kV-100AVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này1Cái
4LA 18kV-10kAVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này1Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-150/5AVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này2Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này1Cái
7Tháo và lắp MBA 1 pha-50kVA treo trên cột1Máy
8Tháo và lắp FCO 27kV 100A (bộ 1 cái)1Bộ
9Tháo và lắp LA (loại polymer) treo trên cột (bộ 1 cái)1Bộ
IA Bộ giá U80x600 lắp LA-FCO trạm 1P (VL Trạm 1x50kVA di dời huyện Cái Bè)
1Giá sắt U80x600mmVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này1Cái
2Boulon 16x2502Bộ
3Boulon 12x50Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này2Bộ
4Tháo và lắp giá U trên cột tròn (5,32kg/bộ)1Bộ
IB Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (VL Trạm 1x50kVA di dời huyện Cái Bè)
1Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (2 sợi xuống 9m)Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này18Mét
2Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này4Mét
3Cáp đồng bọc hạ thế CV 11mm2 (trung hòa MBA xuống điện kế)10Mét
4Connector Cu-Al 2/02Cái
5Cáp đồng bọc mềm 3x4+1x2,5mm2 (màu đen-TI)2Mét
6Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (2 sợi lên 7m)Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này14Mét
7Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm26Cái
8Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCBVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này4Cái
9Đầu cosse ép đồng 4mm210Cái
10Đầu cosse ép đồng 70mm2Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này4Cái
11Băng keo cách điện hạ thế2Cuộn
12Lắp đặt cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 32Mét
13Ép kẹp WR tiết diện ≤ 70mm26Cái
IC Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo trụ (VL Trạm 1x50kVA di dời huyện Cái Bè)
1Cọc tiếp điạ F16-2,4m3Cái
2Dây tiếp đất 8M2Bộ
3Dây tiếp đất 3M2Bộ
4Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm23Cái
5Cáp đồng trần xoắn C25mm22Kg
6Boulon 12x256Bộ
7Đai inox 1m2 + khóa đai5Bộ
8Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 23Cọc
9Kéo rải dây tiếp địa310m
10Ép kẹp WR tiết diện ≤ 70mm23Cái
ID Tủ lắp điện kế điện tử & MCCB (VL Trạm 1x50kVA di dời huyện Cái Bè)
1Thùng tole 650x550x400mm 2 cửa 2 ngănVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này1Cái
2Collier đk 3002Bộ
3Vis 4x30Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này4cái
4Vis 4x50Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này4cái
5Tháo và lắp tủ điện xoay chiều 1 pha1Bộ
IE Bộ ống bảo vệ PVC (VL Trạm 1x50kVA di dời huyện Cái Bè)
1Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 65/50mm dày 1,7mm16Mét
2Đai inox 1m2 + khóa đai6Bộ
3Lắp ống nhựa xoắn HDPE1,610m
IF Phụ kiện (VL Trạm 1x50kVA di dời huyện Cái Bè)
1Giá đở FCO, LA (L+I)Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này2Bộ
2Boulon 16x3002Bộ
3Nắp chụp đầu cực trung thế MBA 1 pha silicone1Cái
4Nắp chụp hạ áp MBA 1P (LB1)4Cái
5Nắp chụp bảo vệ LA silicone1Cái
6Nắp chụp bảo vệ FCO silicone (trên)1Cái
7Nắp chụp bảo vể FCO silicone (dưới)1Cái
8Fuse link 6A1Cái
9Bảng tên trạm theo mẫu điện lực1Cái
IG Bộ giá U80x600 lắp LA-FCO trạm 1P (VL Trạm 1x100kVA di dời huyện Cái Bè)
1Giá sắt U80x600mmVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này2Cái
2Boulon 16x2504Bộ
3Boulon 12x50Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này4Bộ
4Tháo và lắp giá U trên cột tròn (5,32kg/bộ)2Bộ
IH Bộ dây hạ thế trạm 1x100kVA (VL Trạm 1x100kVA di dời huyện Cái Bè)
1Cáp đồng bọc hạ thế CV 150mm2 (2 sợi xuống 9m)Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này36Mét
2Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này8Mét
3Cáp đồng bọc hạ thế CV 11mm2 (trung hòa MBA xuống điện kế)20Mét
4Connector Cu-Al 2/04Cái
5Cáp đồng bọc mềm 3x4+1x2,5mm2 (màu đen-TI)4Mét
6Cáp đồng bọc hạ thế CV 150mm2 (2 sợi lên 7m)Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này28Mét
7Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm24Cái
8Kẹp WR 815 (120-240/25-70)mm28Cái
9Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCBVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này8Cái
10Đầu cosse ép đồng 4mm220Cái
11Đầu cosse ép đồng 150mm2Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này8Cái
12Băng keo cách điện hạ thế4Cuộn
13Lắp đặt cáp đồng bọc hạ thế CV 150mm2 xuống thiết bị64Mét
14Ép kẹp WR tiết điện 4Cái
15Ép kẹp WR tiết điện 8Cái
II Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo trụ (VL Trạm 1x100kVA di dời huyện Cái Bè)
1Cọc tiếp điạ F16-2,4m6Cái
2Dây tiếp đất 8M4Bộ
3Dây tiếp đất 3M4Bộ
4Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm26Cái
5Cáp đồng trần xoắn C25mm24Kg
6Boulon 12x2512Bộ
7Đai inox 1m2 + khóa đai10Bộ
8Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 26Cọc
9Kéo rải dây tiếp địa610m
10Ép kẹp WR tiết diện ≤ 70mm26Cái
IJ Tủ lắp điện kế điện tử & MCCB (VL Trạm 1x100kVA di dời huyện Cái Bè)
1Thùng tole 650x550x400mm 2 cửa 2 ngănVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này2Cái
2Collier đk 3004Bộ
3Vis 4x30Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này8cái
4Vis 4x50Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này8cái
5Tháo và lắp tủ điện xoay chiều 1 pha2Bộ
IK Bộ ống bảo vệ PVC (VL Trạm 1x100kVA di dời huyện Cái Bè)
1Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 85/65mm dày 2,0mm32Mét
2Đai inox 1m2 + khóa đai12Bộ
3Lắp ống nhựa xoắn HDPE3,210m
IL Phụ kiện (VL Trạm 1x100kVA di dời huyện Cái Bè)
1Giá đở FCO, LA (L+I)Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này4Bộ
2Boulon 16x3004Bộ
3Nắp chụp đầu cực trung thế MBA 1 pha silicone2Cái
4Nắp chụp hạ áp MBA 1P (LB1)8Cái
5Nắp chụp bảo vệ LA silicone2Cái
6Nắp chụp bảo vệ FCO silicone (trên)2Cái
7Nắp chụp bảo vể FCO silicone (dưới)2Cái
8Fuse link 10A2Cái
9Bảng tên trạm theo mẫu điện lực2Cái
IM Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc (huyện Cái Bè)
1Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25mm29Mét
2Kẹp IPC trung thế 25-70/70-1203Cái
3Lắp đặt cáp đồng bọc 24kV 25mm2 xuống thiết bị9Mét
4Lắp đặt kẹp IPC trung thế các loại3Cái
IN Bộ giá U80x600 lắp LA-FCO trạm 1P (VL Trạm 1x25kVA di dời huyện Cai Lậy)
1Giá sắt U80x600mmVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này1Cái
2Boulon 16x2502Bộ
3Boulon 12x50Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này2Bộ
4Tháo và lắp giá U trên cột tròn (5,32kg/bộ)1Bộ
IO Bộ dây hạ thế trạm 1x25kVA (VL Trạm 1x25kVA di dời huyện Cai Lậy)
1Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (2 sợi xuống 9m)Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này18Mét
2Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này4Mét
3Cáp đồng bọc hạ thế CV 11mm2 (trung hòa MBA xuống điện kế)10Mét
4Connector Cu-Al 2/02Cái
5Cáp đồng bọc mềm 3x4+1x2,5mm2 (màu đen-TI)2Mét
6Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (2 sợi lên 7m)Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này14Mét
7Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm26Cái
8Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCBVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này4Cái
9Đầu cosse ép đồng 4mm210Cái
10Đầu cosse ép đồng 70mm2Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này4Cái
11Băng keo cách điện hạ thế2Cuộn
12Tháo và lắp cáp đồng bọc CV 70mm2 xuống thiết bị32Mét
13Ép kẹp WR tiết diện ≤ 70mm26Cái
IP Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo trụ (VL Trạm 1x25kVA di dời huyện Cai Lậy)
1Cọc tiếp điạ F16-2,4m3Cái
2Dây tiếp đất 8M2Bộ
3Dây tiếp đất 3M2Bộ
4Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm23Cái
5Cáp đồng trần xoắn C25mm22Kg
6Boulon 12x256Bộ
7Đai inox 1m2 + khóa đai5Bộ
8Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 23Cọc
9Kéo rải dây tiếp địa310m
10Ép kẹp WR tiết diện ≤ 70mm23Cái
IQ Tủ lắp điện kế điện tử&MCCB (VL Trạm 1x25kVA di dời huyện Cai Lậy)
1Thùng tole 650x550x400mm 2 cửa 2 ngănVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này1Cái
2Collier đk 3002Bộ
3Vis 4x30Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này4cái
4Vis 4x50Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này4cái
5Tháo và lắp tủ điện xoay chiều 1 pha1Bộ
IR Bộ ống bảo vệ PVC (VL Trạm 1x25kVA di dời huyện Cai Lậy)
1Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 65/50mm dày 1,7mm16Mét
2Đai inox 1m2 + khóa đai6Bộ
3Lắp ống nhựa xoắn HDPE1,610m
IS Phụ kiện (VL Trạm 1x25kVA di dời huyện Cai Lậy)
1Giá đở FCO, LA (L+I)Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này2Bộ
2Boulon 16x3002Bộ
3Nắp chụp đầu cực trung thế MBA 1 pha silicone1Cái
4Nắp chụp hạ áp MBA 1P (LB1)4Cái
5Nắp chụp bảo vệ LA silicone1Cái
6Nắp chụp bảo vệ FCO silicone (trên)1Cái
7Nắp chụp bảo vể FCO silicone (dưới)1Cái
8Fuse link 3A1Cái
9Bảng tên trạm theo mẫu điện lực1Cái
IT Bộ giá U80x600 lắp LA-FCO trạm 1P (VL Trạm 1x37,5kVA di dời huyện Cai Lậy)
1Giá sắt U80x600mmVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này3Cái
2Boulon 16x2506Bộ
3Boulon 12x50Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này6Bộ
4Tháo và lắp giá U trên cột tròn (5,32kg/bộ)3Bộ
IU Bộ dây hạ thế trạm 1x37,5kVA (VL Trạm 1x37,5kVA di dời huyện Cai Lậy)
1Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (2 sợi xuống 9m)Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này54Mét
2Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này12Mét
3Cáp đồng bọc hạ thế CV 11mm2 (trung hòa MBA xuống điện kế)30Mét
4Connector Cu-Al 2/06Cái
5Cáp đồng bọc mềm 3x4+1x2,5mm2 (màu đen-TI)6Mét
6Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (2 sợi lên 7m)Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này42Mét
7Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm218Cái
8Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCBVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này12Cái
9Đầu cosse ép đồng 4mm230Cái
10Đầu cosse ép đồng 70mm2Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này12Cái
11Băng keo cách điện hạ thế6Cuộn
12Lắp đặt cáp đồng bọc CV70mm2 xuống thiết bị96Mét
13Ép kẹp WR tiết diện ≤ 70mm218Cái
IV Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo trụ (VL Trạm 1x37,5kVA di dời huyện Cai Lậy)
1Cọc tiếp điạ F16-2,4m9Cái
2Dây tiếp đất 8M6Bộ
3Dây tiếp đất 3M6Bộ
4Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm29Cái
5Cáp đồng trần xoắn C25mm26Kg
6Boulon 12x2518Bộ
7Đai inox 1m2 + khóa đai15Bộ
8Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 29Cọc
9Kéo rải dây tiếp địa910m
10Ép kẹp WR tiết diện ≤ 70mm29Cái
IW Tủ lắp điện kế điện tử&MCCB (VL Trạm 1x37,5kVA di dời huyện Cai Lậy)
1Thùng tole 650x550x400mm 2 cửa 2 ngănVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này3Cái
2Collier đk 3006Bộ
3Vis 4x30Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này12cái
4Vis 4x50Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này12cái
5Tháo và lắp tủ điện xoay chiều 1 pha3Bộ
IX Bộ ống bảo vệ PVC (VL Trạm 1x37,5kVA di dời huyện Cai Lậy)
1Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 65/50mm dày 1,7mm48Mét
2Đai inox 1m2 + khóa đai18Bộ
3Lắp ống nhựa xoắn HDPE4,810m
IY Phụ kiện (VL Trạm 1x37,5kVA di dời huyện Cai Lậy)
1Giá đở FCO, LA (L+I)Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này6Bộ
2Boulon 16x3006Bộ
3Nắp chụp đầu cực trung thế MBA 1 pha silicone3Cái
4Nắp chụp hạ áp MBA 1P (LB1)12Cái
5Nắp chụp bảo vệ LA silicone3Cái
6Nắp chụp bảo vệ FCO silicone (trên)3Cái
7Nắp chụp bảo vể FCO silicone (dưới)3Cái
8Fuse link 3A3Cái
9Bảng tên trạm theo mẫu điện lực3Cái
IZ Bộ giá U80x600 lắp LA-FCO trạm 1P (VL Trạm 1x50kVA di dời huyện Cai Lậy)
1Giá sắt U80x600mmVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này1Cái
2Boulon 16x2502Bộ
3Boulon 12x50Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này2Bộ
4Tháo và lắp giá U trên cột tròn (5,32kg/bộ)1Bộ
JA Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (VL Trạm 1x50kVA di dời huyện Cai Lậy)
1Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (2 sợi xuống 9m)Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này18Mét
2Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này4Mét
3Cáp đồng bọc hạ thế CV 11mm2 (trung hòa MBA xuống điện kế)10Mét
4Connector Cu-Al 2/02Cái
5Cáp đồng bọc mềm 3x4+1x2,5mm2 (màu đen-TI)2Mét
6Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (2 sợi lên 7m)Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này14Mét
7Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm26Cái
8Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCBVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này4Cái
9Đầu cosse ép đồng 4mm210Cái
10Đầu cosse ép đồng 70mm2Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này4Cái
11Băng keo cách điện hạ thế2Cuộn
12Lắp đặt cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 32Mét
13Ép kẹp WR tiết diện ≤ 70mm26Cái
JB Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo trụ (VL Trạm 1x50kVA di dời huyện Cai Lậy)
1Cọc tiếp điạ F16-2,4m3Cái
2Dây tiếp đất 8M2Bộ
3Dây tiếp đất 3M2Bộ
4Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm23Cái
5Cáp đồng trần xoắn C25mm22Kg
6Boulon 12x256Bộ
7Đai inox 1m2 + khóa đai5Bộ
8Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 23Cọc
9Kéo rải dây tiếp địa310m
10Ép kẹp WR tiết diện ≤ 70mm23Cái
JC Tủ lắp điện kế điện tử&MCCB (VL Trạm 1x50kVA di dời huyện Cai Lậy)
1Thùng tole 650x550x400mm 2 cửa 2 ngănVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này1Cái
2Collier đk 3002Bộ
3Vis 4x30Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này4cái
4Vis 4x50Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này4cái
5Tháo và lắp tủ điện xoay chiều 1 pha1Bộ
JD Bộ ống bảo vệ PVC (VL Trạm 1x50kVA di dời huyện Cai Lậy)
1Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 65/50mm dày 1,7mm16Mét
2Đai inox 1m2 + khóa đai6Bộ
3Lắp ống nhựa xoắn HDPE1,610m
JE Phụ kiện (VL Trạm 1x50kVA di dời huyện Cai Lậy)
1Giá đở FCO, LA (L+I)Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này2Bộ
2Boulon 16x3002Bộ
3Nắp chụp đầu cực trung thế MBA 1 pha silicone1Cái
4Nắp chụp hạ áp MBA 1P (LB1)4Cái
5Nắp chụp bảo vệ LA silicone1Cái
6Nắp chụp bảo vệ FCO silicone (trên)1Cái
7Nắp chụp bảo vể FCO silicone (dưới)1Cái
8Fuse link 6A1Cái
9Bảng tên trạm theo mẫu điện lực1Cái
JF Bộ giá U80x600 lắp LA-FCO trạm 1P (VL Trạm 1x75kVA di dời huyện Cai Lậy)
1Giá sắt U80x600mmVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này1Cái
2Boulon 16x2502Bộ
3Boulon 12x50Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này2Bộ
4Tháo và lắp giá U trên cột tròn (5,32kg/bộ)1Bộ
JG Bộ dây hạ thế trạm 1x75kVA (VL Trạm 1x75kVA di dời huyện Cai Lậy)
1Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 (2 xuống 9m)Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này18Mét
2Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này4Mét
3Cáp đồng bọc hạ thế CV 11mm2 (trung hòa MBA xuống điện kế)10Mét
4Connector Cu-Al 2/02Cái
5Cáp đồng bọc mềm 3x4+1x2,5mm2 (màu đen-TI)2Mét
6Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 (2 lên 7m)Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này14Mét
7Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm22Cái
8Kẹp WR 815 (120-240/25-70)mm24Cái
9Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCBVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này4Cái
10Đầu cosse ép đồng 4mm210Cái
11Đầu cosse ép Cu 120mm2Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này4Cái
12Băng keo cách điện hạ thế2Cuộn
13Lắp đặt cáp đồng bọc hạ thế CV 150mm2 xuống thiết bị32Mét
14Ép kẹp WR tiết điện 2Cái
15Ép kẹp WR tiết điện 4Cái
JH Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo trụ (VL Trạm 1x75kVA di dời huyện Cai Lậy)
1Cọc tiếp điạ F16-2,4m3Cái
2Dây tiếp đất 8M2Bộ
3Dây tiếp đất 3M2Bộ
4Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm23Cái
5Cáp đồng trần xoắn C25mm22Kg
6Boulon 12x256Bộ
7Đai inox 1m2 + khóa đai5Bộ
8Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 23Cọc
9Kéo rải dây tiếp địa310m
10Ép kẹp WR tiết diện ≤ 70mm23Cái
JI Tủ lắp điện kế điện tử&MCCB (VL Trạm 1x75kVA di dời huyện Cai Lậy)
1Thùng tole 650x550x400mm 2 cửa 2 ngănVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này1Cái
2Collier đk 3002Bộ
3Vis 4x30Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này4cái
4Vis 4x50Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này4cái
5Tháo và lắp tủ điện xoay chiều 1 pha1Bộ
JJ Bộ ống bảo vệ PVC (VL Trạm 1x75kVA di dời huyện Cai Lậy)
1Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 85/65mm dày 2,0mm16Mét
2Đai inox 1m2 + khóa đai6Bộ
3Lắp ống nhựa xoắn HDPE1,610m
JK Phụ kiện (VL Trạm 1x75kVA di dời huyện Cai Lậy)
1Giá đở FCO, LA (L+I)Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này2Bộ
2Boulon 16x3002Bộ
3Nắp chụp đầu cực trung thế MBA 1 pha silicone1Cái
4Nắp chụp hạ áp MBA 1P (LB1)4Cái
5Nắp chụp bảo vệ LA silicone1Cái
6Nắp chụp bảo vệ FCO silicone (trên)1Cái
7Nắp chụp bảo vể FCO silicone (dưới)1Cái
8Fuse link 8A1Cái
9Bảng tên trạm theo mẫu điện lực1Cái
JL Bộ giá U80x600 lắp LA-FCO trạm 1P (VL Trạm 1x100kVA di dời huyện Cai Lậy)
1Giá sắt U80x600mmVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này1Cái
2Boulon 16x2502Bộ
3Boulon 12x50Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này2Bộ
4Tháo và lắp giá U trên cột tròn (5,32kg/bộ)1Bộ
JM Bộ dây hạ thế trạm 1x100kVA (VL Trạm 1x100kVA di dời huyện Cai Lậy)
1Cáp đồng bọc hạ thế CV 150mm2 (2 sợi xuống 9m)Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này18Mét
2Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này4Mét
3Cáp đồng bọc hạ thế CV 11mm2 (trung hòa MBA xuống điện kế)10Mét
4Connector Cu-Al 2/02Cái
5Cáp đồng bọc mềm 3x4+1x2,5mm2 (màu đen-TI)2Mét
6Cáp đồng bọc hạ thế CV 150mm2 (2 sợi lên 7m)Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này14Mét
7Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm22Cái
8Kẹp WR 815 (120-240/25-70)mm24Cái
9Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCBVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này4Cái
10Đầu cosse ép đồng 4mm210Cái
11Đầu cosse ép đồng 150mm2Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này4Cái
12Băng keo cách điện hạ thế2Cuộn
13Lắp đặt cáp đồng bọc hạ thế CV 150mm2 xuống thiết bị32Mét
14Ép kẹp WR tiết điện 2Cái
15Ép kẹp WR tiết điện 4Cái
JN Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo trụ (VL Trạm 1x100kVA di dời huyện Cai Lậy)
1Cọc tiếp điạ F16-2,4m3Cái
2Dây tiếp đất 8M2Bộ
3Dây tiếp đất 3M2Bộ
4Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm23Cái
5Cáp đồng trần xoắn C25mm22Kg
6Boulon 12x256Bộ
7Đai inox 1m2 + khóa đai5Bộ
8Đóng cọc tiếp địa3Cọc
9Kéo rải dây tiếp địa310m
10Ép kẹp WR tiết diện ≤ 70mm23Cái
JO Tủ lắp điện kế điện tử&MCCB (VL Trạm 1x100kVA di dời huyện Cai Lậy)
1Thùng tole 650x550x400mm 2 cửa 2 ngănVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này1Cái
2Collier đk 3002Bộ
3Vis 4x30Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này4cái
4Vis 4x50Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này4cái
5Tháo và lắp tủ điện xoay chiều 1 pha1Bộ
JP Bộ ống bảo vệ PVC (VL Trạm 1x100kVA di dời huyện Cai Lậy)
1Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 85/65mm dày 2,0mm16Mét
2Đai inox 1m2 + khóa đai6Bộ
3Lắp ống nhựa xoắn HDPE1,610m
JQ Phụ kiện (VL Trạm 1x100kVA di dời huyện Cai Lậy)
1Giá đở FCO, LA (L+I)Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này2Bộ
2Boulon 16x3002Bộ
3Nắp chụp đầu cực trung thế MBA 1 pha silicone1Cái
4Nắp chụp hạ áp MBA 1P (LB1)4Cái
5Nắp chụp bảo vệ LA silicone1Cái
6Nắp chụp bảo vệ FCO silicone (trên)1Cái
7Nắp chụp bảo vể FCO silicone (dưới)1Cái
8Fuse link 10A1Cái
9Bảng tên trạm theo mẫu điện lực1Cái
JR Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc (huyện Cai Lậy)
1Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25mm221Mét
2Kẹp IPC trung thế 25-70/70-1207Cái
3Lắp đặt cáp đồng bọc 24kV 25mm2 xuống thiết bị21Mét
4Lắp đặt kẹp IPC trung thế các loại7Cái
JS Bộ giá U80x600 lắp LA-FCO trạm 1P (VL Trạm 1x50kVA di dời TX Cai Lậy)
1Giá sắt U80x600mmVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này1Cái
2Boulon 16x2502Bộ
3Boulon 12x50Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này2Bộ
4Tháo và lắp giá U trên cột tròn (5,32kg/bộ)1Bộ
JT Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (VL Trạm 1x50kVA di dời TX Cai Lậy)
1Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (2 sợi xuống 9m)Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này18Mét
2Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này4Mét
3Cáp đồng bọc hạ thế CV 11mm2 (trung hòa MBA xuống điện kế)10Mét
4Connector Cu-Al 2/02Cái
5Cáp đồng bọc mềm 3x4+1x2,5mm2 (màu đen-TI)2Mét
6Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (2 sợi lên 7m)Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này14Mét
7Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm26Cái
8Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCBVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này4Cái
9Đầu cosse ép đồng 4mm210Cái
10Đầu cosse ép đồng 70mm2Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này4Cái
11Băng keo cách điện hạ thế2Cuộn
12Lắp đặt cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 32Mét
13Ép kẹp WR tiết diện ≤ 70mm26Cái
JU Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo trụ (VL Trạm 1x50kVA di dời TX Cai Lậy)
1Cọc tiếp điạ F16-2,4m3Cái
2Dây tiếp đất 8M2Bộ
3Dây tiếp đất 3M2Bộ
4Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm23Cái
5Cáp đồng trần xoắn C25mm22Kg
6Boulon 12x256Bộ
7Đai inox 1m2 + khóa đai5Bộ
8Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 23Cọc
9Kéo rải dây tiếp địa310m
10Ép kẹp WR tiết diện ≤ 70mm23Cái
JV Tủ lắp điện kế điện tử&MCCB (VL Trạm 1x50kVA di dời TX Cai Lậy)
1Thùng tole 650x550x400mm 2 cửa 2 ngănVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này1Cái
2Collier đk 3002Bộ
3Vis 4x30Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này4cái
4Vis 4x50Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này4cái
5Tháo và lắp tủ điện xoay chiều 1 pha1Bộ
JW Bộ ống bảo vệ PVC (VL Trạm 1x50kVA di dời TX Cai Lậy)
1Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 65/50mm dày 1,7mm16Mét
2Đai inox 1m2 + khóa đai6Bộ
3Lắp ống nhựa xoắn HDPE1,610m
JX Phụ kiện (VL Trạm 1x50kVA di dời TX Cai Lậy)
1Giá đở FCO, LA (L+I)Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này2Bộ
2Boulon 16x3002Bộ
3Nắp chụp đầu cực trung thế MBA 1 pha silicone1Cái
4Nắp chụp hạ áp MBA 1P (LB1)4Cái
5Nắp chụp bảo vệ LA silicone1Cái
6Nắp chụp bảo vệ FCO silicone (trên)1Cái
7Nắp chụp bảo vể FCO silicone (dưới)1Cái
8Fuse link 6A1Cái
9Bảng tên trạm theo mẫu điện lực1Cái
JY Bộ giá U80x600 lắp LA-FCO trạm 1P (VL Trạm 1x75kVA di dời TX Cai Lậy)
1Giá sắt U80x600mmVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này1Cái
2Boulon 16x2502Bộ
3Boulon 12x50Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này2Bộ
4Tháo và lắp giá U trên cột tròn (5,32kg/bộ)1Bộ
JZ Bộ dây hạ thế trạm 1x75kVA (VL Trạm 1x75kVA di dời TX Cai Lậy)
1Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 (2 xuống 9m)Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này18Mét
2Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này4Mét
3Cáp đồng bọc hạ thế CV 11mm2 (trung hòa MBA xuống điện kế)10Mét
4Connector Cu-Al 2/02Cái
5Cáp đồng bọc mềm 3x4+1x2,5mm2 (màu đen-TI)2Mét
6Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 (2 lên 7m)Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này14Mét
7Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm22Cái
8Kẹp WR 815 (120-240/25-70)mm24Cái
9Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCBVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này4Cái
10Đầu cosse ép đồng 4mm210Cái
11Đầu cosse ép Cu 120mm2Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này4Cái
12Băng keo cách điện hạ thế2Cuộn
13Lắp đặt cáp đồng bọc hạ thế CV 150mm2 xuống thiết bị32Mét
14Ép kẹp WR tiết điện 2Cái
15Ép kẹp WR tiết điện 4Cái
KA Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo trụ (VL Trạm 1x75kVA di dời TX Cai Lậy)
1Cọc tiếp điạ F16-2,4m3Cái
2Dây tiếp đất 8M2Bộ
3Dây tiếp đất 3M2Bộ
4Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm23Cái
5Cáp đồng trần xoắn C25mm22Kg
6Boulon 12x256Bộ
7Đai inox 1m2 + khóa đai5Bộ
8Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 23Cọc
9Kéo rải dây tiếp địa310m
10Ép kẹp WR tiết diện ≤ 70mm23Cái
KB Tủ lắp điện kế điện tử&MCCB (VL Trạm 1x75kVA di dời TX Cai Lậy)
1Thùng tole 650x550x400mm 2 cửa 2 ngănVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này1Cái
2Collier đk 3002Bộ
3Vis 4x30Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này4cái
4Vis 4x50Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này4cái
5Tháo và lắp tủ điện xoay chiều 1 pha1Bộ
KC Bộ ống bảo vệ PVC (VL Trạm 1x75kVA di dời TX Cai Lậy)
1Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 85/65mm dày 2,0mm16Mét
2Đai inox 1m2 + khóa đai6Bộ
3Lắp ống nhựa xoắn HDPE1,610m
KD Phụ kiện (VL Trạm 1x75kVA di dời TX Cai Lậy)
1Giá đở FCO, LA (L+I)Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này2Bộ
2Boulon 16x3002Bộ
3Nắp chụp đầu cực trung thế MBA 1 pha silicone1Cái
4Nắp chụp hạ áp MBA 1P (LB1)4Cái
5Nắp chụp bảo vệ LA silicone1Cái
6Nắp chụp bảo vệ FCO silicone (trên)1Cái
7Nắp chụp bảo vể FCO silicone (dưới)1Cái
8Fuse link 8A1Cái
9Bảng tên trạm theo mẫu điện lực1Cái
KE Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc (TX Cai Lậy)
1Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25mm26Mét
2Kẹp IPC trung thế 25-70/70-1202Cái
3Lắp đặt cáp đồng bọc 24kV 25mm2 xuống thiết bị6Mét
4Lắp đặt kẹp IPC trung thế các loại2Cái
KF Bộ giá U80x600 lắp LA-FCO trạm 1P (VL Trạm 1x50kVA di dời huyện Tân Phước)
1Giá sắt U80x600mmVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này1Cái
2Boulon 16x2502Bộ
3Boulon 12x50Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này2Bộ
4Tháo và lắp giá U trên cột tròn (5,32kg/bộ)1Bộ
KG Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (VL Trạm 1x50kVA di dời huyện Tân Phước)
1Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (2 sợi xuống 9m)Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này18Mét
2Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này4Mét
3Cáp đồng bọc hạ thế CV 11mm2 (trung hòa MBA xuống điện kế)10Mét
4Connector Cu-Al 2/02Cái
5Cáp đồng bọc mềm 3x4+1x2,5mm2 (màu đen-TI)2Mét
6Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (2 sợi lên 7m)Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này14Mét
7Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm26Cái
8Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCBVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này4Cái
9Đầu cosse ép đồng 4mm210Cái
10Đầu cosse ép đồng 70mm2Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này4Cái
11Băng keo cách điện hạ thế2Cuộn
12Lắp đặt cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 32Mét
13Ép kẹp WR tiết diện ≤ 70mm26Cái
KH Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo trụ (VL Trạm 1x50kVA di dời huyện Tân Phước)
1Cọc tiếp điạ F16-2,4m3Cái
2Dây tiếp đất 8M2Bộ
3Dây tiếp đất 3M2Bộ
4Kẹp WR 379 (70-95/25-50)mm23Cái
5Cáp đồng trần xoắn C25mm22Kg
6Boulon 12x256Bộ
7Đai inox 1m2 + khóa đai5Bộ
8Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 23Cọc
9Kéo rải dây tiếp địa310m
10Ép kẹp WR tiết diện ≤ 70mm23Cái
KI Tủ lắp điện kế điện tử&MCCB (VL Trạm 1x50kVA di dời huyện Tân Phước)
1Thùng tole 650x550x400mm 2 cửa 2 ngănVật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này1Cái
2Collier đk 3002Bộ
3Vis 4x30Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này4cái
4Vis 4x50Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này4cái
5Tháo và lắp tủ điện xoay chiều 1 pha1Bộ
KJ Bộ ống bảo vệ PVC (VL Trạm 1x50kVA di dời huyện Tân Phước)
1Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 65/50mm dày 1,7mm16Mét
2Đai inox 1m2 + khóa đai6Bộ
3Lắp ống nhựa xoắn HDPE1,610m
KK Phụ kiện (VL Trạm 1x50kVA di dời huyện Tân Phước)
1Giá đở FCO, LA (L+I)Vật tư sử dụng lại nhà thầu không chào giá mục này2Bộ
2Boulon 16x3002Bộ
3Nắp chụp đầu cực trung thế MBA 1 pha silicone1Cái
4Nắp chụp hạ áp MBA 1P (LB1)4Cái
5Nắp chụp bảo vệ LA silicone1Cái
6Nắp chụp bảo vệ FCO silicone (trên)1Cái
7Nắp chụp bảo vể FCO silicone (dưới)1Cái
8Fuse link 6A1Cái
9Bảng tên trạm theo mẫu điện lực1Cái
KL Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây trần (huyện Tân Phước)
1Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25mm23Mét
2Kẹp 2 rãnh song song cho dây Cu-Al 10-95/25-1502Cái
3Lắp đặt cáp đồng bọc 24kV 25mm2 xuống thiết bị3Mét
4Lắp đặt kẹp 2 rãnh song song trung thế các loại1Mối
KM CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
2Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm:- Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại;- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. - Chi phí đấu nối Hotline (nếu có khi Điện lực có yêu cầu)- Chi phí xin phép thi công (nếu có)Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu1Khoán
3Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị do Công ty Điện lực Tiền Giang cấp (A cấp) đến hiện trường công trình, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trìnhNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.319335E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.863867E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.349.023.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.33
2 Kỹ thuật thi công 2 Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) Vận chuyển, dựng trụ2
2 Máy đầm bằng tay 70 kg Sử dụng để đầm đất1
3 Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ2
4 Kích căng dây Sử dụng để căng dây2
5 Xe bò (chuyển trụ) Sử dụng để chuyển trụ2
6 Máy trộn 250 lít Sử dụng để trộn vữa1
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Sử dụng để đổ bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->