Gói thầu: Phá dỡ, thu dọn, vận chuyển phế thải xây dựng và mua vật liệu thu hồi khi thực hiện GPMB
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220322877-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tòa án nhân dân tối cao |
| Tên gói thầu | Phá dỡ, thu dọn, vận chuyển phế thải xây dựng và mua vật liệu thu hồi khi thực hiện GPMB |
| Số hiệu KHLCNT | 20220309747 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-09 17:48:00 đến ngày 2022-03-19 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,667,299,398 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,6 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,2 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công trong đó có hạng mục phá dỡ, vận chuyển và xử lý phế thải xây dựng của công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 2,6 tỷ đồng. Trong đó, giá trị hạng mục thi công liên quan đến công tác phá dỡ (phá dỡ, vận chuyển và xử lý phế thải xây dựng)≥ 1,8 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 07 năm;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng III theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng ở công trình xây dựng);- Là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận được quy định trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 05 năm;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng (phải có xác nhận của chủ đầu tư/Ban QLDA xác nhận kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình xây dựng tối thiểu 03 năm.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình xây dựng (có xác nhận của chủ đầu tư/Ban QLDA xác nhận kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 5 tấn, có tính năng đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc gói thầu;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 3-Máy xúc đào ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy xúc đào ≥ 1,25m3, có tính năng đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc gói thầu;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu ≥ 25 tấn (nhổ cọc móng nhà) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Cần cẩu ≥ 25 tấn, có tính năng đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc gói thầu;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Tòa án nhân dân tối cao |
| E-CDNT 1.2 |
Phá dỡ, thu dọn, vận chuyển phế thải xây dựng và mua vật liệu thu hồi khi thực hiện GPMB Trùng tu trụ sở làm việc Toà án nhân dân tối cao số 48 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội (GĐ 2) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; + Tài liệu chứng minh Doanh nghiệp đáp ứng các tiêu chí xác định doanh nghiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018; + Tài liệu chứng minh theo mục 26 E-CDNT (nếu có); + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp/hạ tầng Hạng III trở lên còn hiệu lực; + Báo cáo tài chính được kiểm toán của 03 năm 2018, 2019, 2020 (trường hợp nhà thầu đã có báo cáo tài chính được kiểm toán của năm 2021 thì sẽ xét của 03 năm 2019, 2020, 2021 tương ứng với số liệu yêu cầu về tài chính của 03 năm 2018, 2019, 2020) + Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của E-HSDT; Trường hợp tài liệu chứng minh của nhà thầu không đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng các yêu cầu đánh giá thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm rõ trong quá trình đánh giá. Trường hợp nhà thầu liên danh phải có thỏa thuận liên danh lập theo mẫu, số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện > 50% giá trị gói thầu; thành viên còn lại thực hiện ≥ 30% giá trị gói thầu. Trường hợp nhà thầu được kiến nghị trúng thầu và được thông báo thương thảo ký hợp đồng: nhà thầu phải chấp nhận điều khoản thanh toán hợp đồng theo tiến độ kế hoạch vốn bố trí của Tòa án nhân dân tối cao cho gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tòa án nhân dân tối cao
Địa chỉ: số 48 Lý Thường Kiệt, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Phó Chánh án Tòa án nhân dân tối cao. Địa chỉ: số 48 Lý Thường Kiệt, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024 6274 0889 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa án nhân dân tối cao. Địa chỉ:số 48 Lý Thường Kiệt, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024 62741191 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tòa án nhân dân tối cao. Địa chỉ:số 48 Lý Thường Kiệt, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024 62741191 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phá dỡ, thu dọn, vận chuyển phế thải xây dựng | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 26,4 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ hàng rào, song sắt | Theo báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 6,3243 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 970,07 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 211,84 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 1.107,28 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 839,65 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 2.434,87 | m3 |
| 8 | Nhổ cọc Móng nhà | Theo báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 125,5 | 100m cọc |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 32,7452 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cư ly 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 32,7452 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 32,7452 | 100m3 |
| 12 | Chi phí nghiền sàng | Theo báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 3.274,52 | m3 |
| 13 | Lắp dựng giàn giáo ngoài | Theo báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 25,194 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng giàn giáo trong | Theo báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 40,3496 | 100m2 |
| 15 | Bạt che chắn phục vụ thi công | Theo báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 2.519,4 | m2 |
| 16 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 3.274,52 | m3 |
| 17 | Đóng phế thải vào bao tải dứa, loại 1 lớp bao dứa | Theo báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 3.274,52 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Mua vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thép thu hồi trong bê tông | Theo báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật, nội dung này nhà thầu chào giá là phần giảm trừ, trong quá trình đánh giá E-HSDT sẽ hiệu chỉnh cho phù hợp | 46,37 | Tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,6 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,2 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công trong đó có hạng mục phá dỡ, vận chuyển và xử lý phế thải xây dựng của công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 2,6 tỷ đồng. Trong đó, giá trị hạng mục thi công liên quan đến công tác phá dỡ (phá dỡ, vận chuyển và xử lý phế thải xây dựng)≥ 1,8 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 07 năm;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng III theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng ở công trình xây dựng);- Là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận được quy định trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu). | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 05 năm;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng (phải có xác nhận của chủ đầu tư/Ban QLDA xác nhận kinh nghiệm). | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình xây dựng tối thiểu 03 năm.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình xây dựng (có xác nhận của chủ đầu tư/Ban QLDA xác nhận kinh nghiệm). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 5 tấn, có tính năng đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc gói thầu;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. | 4 |
| 2 | Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW | - Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 8 |
| 3 | Máy xúc đào ≥ 1,25 m3 | - Máy xúc đào ≥ 1,25m3, có tính năng đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc gói thầu;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Cần cẩu ≥ 25 tấn (nhổ cọc móng nhà) | - Cần cẩu ≥ 25 tấn, có tính năng đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc gói thầu;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi