Gói thầu: Gói 1: Bảo trì hiệu chuẩn thiết bị GC-ECD, GC-MS, GC-MS MS, ICP-MS

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201105985-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 4
Tên gói thầu Gói 1: Bảo trì hiệu chuẩn thiết bị GC-ECD, GC-MS, GC-MS MS, ICP-MS
Số hiệu KHLCNT 20200524107
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-11 18:24:00 đến ngày 2020-11-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 133,500,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Hệ thống sắc ký khí ghép khối phổ (GC-MS) 1 Hệ thống 1.1. Kiểm tra trước khi bảo trì, hiệu chuẩn - Kiểm tra thân máy, hệ thống cấp điện, đánh giá rò rỉ hệ thống, tune (đồng chỉnh) 1.2. Bảo trì, hiệu chuẩn hệ thống GC - Kiểm tra, bảo dưỡng inlet S/SL: thay septum, liner/seals, wash, lưu lượng chia dòng, septum purge. - Kiểm tra rò rỉ, độ tinh khiết của bộ lọc, độ đúng và độ tuyến tính của bộ tiêm mẫu, thay cột - Kiểm tra, đánh giá chất lượng khí, thay bộ lọc khí - Thay linh kiện hư hỏng 1.3. Bảo trì, hiệu chuẩn đầu dò MS - Kiểm tra độ chính xác, vệ sinh đầu dò, buồng ion hóa - Kiểm tra độ kín, vệ sinh bơm chân không, khắc phục nếu hở chân không - Kiểm tra, hiệu chỉnh lại độ chính xác khối - Tune (đồng chỉnh) theo các chỉ tiêu EI 1.4. Bảo trì máy tính, phần mềm điều khiển - Kiểm tra tốc độ vận hành, virus, dọn ổ đĩa, backup dữ liệu - Cài đặt lại, nâng cấp phần mềm 1.5. Đánh giá sau khi bảo trì, hiệu chuẩn - Sử dụng chuẩn được chứng nhận để kiểm tra độ nhạy, thời gian lưu… đánh giá lại hệ thống theo tiêu chuẩn của hãng - Đề xuất linh kiện thay thế 1.6. Lập biên bản (service report); cung cấp báo cáo đánh giá thiết bị, giấy chứng nhận (nếu có) (Cung cấp cam kết) 1.7. Chuẩn đoán, sửa chữa các hư hỏng đột xuất ngoài lịch nhưng không thêm phí (Cung cấp cam kết) 1.8. Tần suất: hiệu chuẩn >= 1 lần/năm; bảo trì >= 2 lần/năm (lần 1 cách lần 2 khoảng 6 tháng) 1.9. Nhân sự: có >= 02 chuyên gia kỹ thuật được đào tạo chính hãng Agilent (Cung cấp bằng chứng) 1.10. Nhà thầu có GCN ĐKKD về bảo trì, hiệu chuẩn (Cung cấp bằng chứng)
2 Hệ thống sắc ký khí GC-NPD/ECD hãng Agilent 1 Hệ thống 2.1. Kiểm tra trước khi bảo trì, hiệu chuẩn - Kiểm tra thân máy, hệ thống cấp điện, đánh giá rò rỉ hệ thống 2.2. Bảo trì, hiệu chuẩn hệ thống GC - Kiểm tra, bảo dưỡng Inlet S/SL: thay septum, liner/seals, wash, lưu lượng chia dòng. - Kiểm tra rò rỉ hệ thống, độ tinh khiết của bộ lọc; độ đúng, độ tuyến tính của bộ tiêm mẫu - Kiểm tra cột, thay cột - Kiểm tra, đánh giá chất lượng khí, thay bộ lọc khí - Thay thế linh kiện hư hỏng 2.3. Bảo trì, hiệu chuẩn đầu dò - Kiểm tra độ chính xác các module, đầu dò, vệ sinh đầu dò 2.4. Bảo trì máy tính, phần mềm điều khiển - Kiểm tra tốc độ vận hành, virus, dọn ổ đĩa, backup dữ liệu - Cài đặt lại, nâng cấp phần mềm 2.5. Đánh giá sau khi bảo trì, hiệu chuẩn - Sử dụng chuẩn được chứng nhận để kiểm tra độ nhạy, thời gian lưu… đánh giá lại hệ thống theo tiêu chuẩn của hãng - Đề xuất linh kiện thay thế 2.6. Lập biên bản (service report), cung cấp báo cáo đánh giá thiết bị, giấy chứng nhận hiệu chuẩn (nếu có) (Cung cấp cam kết) 2.7. Chuẩn đoán, sửa chữa các hư hỏng đột xuất ngoài lịch nhưng không thêm phí (Cung cấp cam kết) 2.8. Tần suất: hiệu chuẩn >= 1 lần/năm; bảo trì >= 2 lần/năm (lần 1 cách lần 2 khoảng 6 tháng). 2.9. Nhân sự: có >= 02 chuyên gia kỹ thuật được đào tạo chính hãng Agilent (Cung cấp bằng chứng) 2.10. Nhà thầu có GCN ĐKKD về bảo trì, hiệu chuẩn (Cung cấp bằng chứng)
3 Hệ thống sắc ký khí ghép khối phổ-khối phổ (GC-MS/MS) 1 Hệ thống 3.1. Kiểm tra trước khi bảo trì, hiệu chuẩn - Kiểm tra thân máy, hệ thống cấp điện, đánh giá rò rỉ, tune (đồng chỉnh) 3.2. Bảo trì, hiệu chuẩn hệ thống GC - Kiểm tra, bảo dưỡng inlet S/SL: thay septum, liner/seals, wash, lưu lượng chia dòng, septum purge - Kiểm tra bộ lọc; độ đúng, độ tuyến tính của bộ tiêm mẫu; thay cột; đánh giá chất lượng khí, thay bộ lọc khí - Thay thế linh kiện hư hỏng 3.3. Bảo trì, hiệu chuẩn đầu dò MS - Kiểm tra độ chính xác và vệ sinh, đầu dò, buồng ion hóa - Kiểm tra độ kín, vệ sinh bơm chân không, thay dầu, khắc phục nếu hở chân không - Kiểm tra, hiệu chỉnh lại độ chính xác khối - Tune (đồng chỉnh) các chỉ tiêu EI 3.4. Bảo trì máy tính, phần mềm điều khiển - Kiểm tra tốc độ, virus, dọn ổ đĩa, backup dữ liệu - Cài đặt lại, nâng cấp phần mềm 3.5. Đánh giá sau khi bảo trì, hiệu chuẩn - Sử dụng chuẩn được chứng nhận để kiểm tra độ nhạy, thời gian lưu… đánh giá lại hệ thống theo tiêu chuẩn của hãng - Đề xuất linh kiện thay thế 3.6. Lập biên bản (service report), cung cấp báo cáo đánh giá thiết bị, GCN hiệu chuẩn (nếu có) (Cung cấp cam kết) 3.7. Chuẩn đoán, sửa chữa các hư hỏng đột xuất nhưng không thêm phí (Cung cấp cam kết) 3.8. Tần suất: hiệu chuẩn >= 1 lần/năm; bảo trì >= 2 lần/năm (lần 1 cách lần 2 khoảng 6 tháng) 3.9. Nhân sự: có >= 02 chuyên gia kỹ thuật được đào tạo chính hãng Agilent (Cung cấp bằng chứng) 3.10. Nhà thầu có GCN ĐKKD về bảo trì, hiệu chuẩn (Cung cấp bằng chứng)
4 Hệ thống ICP-MS Agilent 1 Hệ thống 4.1. Kiểm tra trước khi bảo trì, hiệu chuẩn - Kiểm tra điện thế nguồn cấp, nối đất, đánh giá thiết bị, hệ thống hút khí thải 4.2. Bảo trì, hiệu chuẩn ICP-MS - Vệ sinh nebulizer, spray chamber, connector, torch, sampling cone, skimmer cone, Lens - Vệ sinh đường ống dẫn acid, thay thế tubing sampling - Kiểm tra độ kín, vệ sinh, thay dầu bơm chân không, khắc phục nếu hở chân không - Kiểm tra, vệ sinh thiết bị làm lạnh 4.3. Bảo trì máy tính, phần mềm điều khiển - Kiểm tra tốc độ, virus, dọn ổ đĩa, backup dữ liệu - Cài đặt lại, nâng cấp phần mềm 4.4. Đánh giá thiết bị sau khi bảo trì, hiệu chuẩn - Sử dụng chuẩn được chứng nhận để kiểm tra độ nhạy, độ lặp lại… đánh giá lại hệ thống theo tiêu chuẩn của hãng - Kiểm tra hệ thống ở chế độ nogas mode: chạy autotune, kiểm tra (sensitivity, oxide, doubly charged, mass. resolution/ mass axis), độ ổn định trong 20 phút (verify background test performance), độ nhiễu nền (verify background test performance) - Kiểm tra hệ thống ở chế độ He mode: độ nhạy, độ nhiễu nền (verify background test performance) - Đề xuất linh kiện thay thế 4.5. Lập biên bản (service report), cung cấp báo cáo đánh giá thiết bị, GCN hiệu chuẩn (nếu có) (Cung cấp cam kết) 4.6. Chuẩn đoán, sửa chữa các hư hỏng đột xuất nhưng không thêm phí (Cung cấp cam kết) 4.7. Tần suất: hiệu chuẩn >= 1 lần/năm; bảo trì >= 2 lần/năm (lần 1 cách lần 2 khoảng 6 tháng) 4.8. Nhân sự: có >= 02 chuyên gia kỹ thuật được đào tạo chính hãng Agilent (Cung cấp bằng chứng) 4.9. Nhà thầu có GCN ĐKKD về bảo trì, hiệu chuẩn (Cung cấp bằng chứng)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->