Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ trên các tuyến đường nội thị, đường huyện thành phố Lạng Sơn (giai đoạn từ ngày 01 4 2022 đến 31 12 2025)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220315183-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị thành phố Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ trên các tuyến đường nội thị, đường huyện thành phố Lạng Sơn (giai đoạn từ ngày 01 4 2022 đến 31 12 2025) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220304984 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế năm 2022 và các năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-09 08:58:00 đến ngày 2022-03-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,138,925,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 742.595.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng theo hợp đồng.- Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự gồm: + Quyết định phê duyệt phương án, dự toán; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có); + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu; + Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc hoặc Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý BDTX công trình giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý BDTX hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Hạt trưởng quản lý cầu đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ từ 1 năm trở lên; hoặc làm đội phó, hạt phó từ 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ≥2 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã làm hạt phó quản lý cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ từ 1 năm trở lên; hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ≥2 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) từ 1 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tuần đường |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường |
| - Số lượng | 16 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý đô thị thành phố Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ trên các tuyến đường nội thị, đường huyện thành phố Lạng Sơn (giai đoạn từ ngày 01 4 2022 đến 31 12 2025) Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ trên các tuyến đường nội thị, đường huyện thành phố Lạng Sơn (giai đoạn từ ngày 01/4/2022 đến 31/12/2025) 45 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp kinh tế năm 2022 và các năm tiếp theo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực hoạt động xây dựng tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2018÷2020; 4. Tài liệu xác nhận nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý IV năm 2021; 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự; - Quyết định phê duyệt dự án/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Loại, cấp công trình); - Biên bản nghiệm thu /hoặc Nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng /hoặc Biên bản thanh lý hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 7. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 9. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. * Lưu ý: - Nhà thầu không được kê khai những nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị đang được huy động cho gói thầu khác trong Dự án hoặc các Dự án khác có thời gian triển khai trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng quản lý đô thị thành phố Lạng Sơn.
+ Địa chỉ: Số 02, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
+ Điện thoại: (0205) 3.870.453 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 02, đường Lê Lợi, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: (0205) 3.876.672; Fax: (0205) 3.870.145; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 2 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành Phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3 812 122 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 02, đường Lê Lợi, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.870.985 |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trần Đăng Ninh | Theo Chương V | m | 3.350 | |
| 2 | Trần Hưng Đạo | Theo Chương V | m | 1.300 | |
| 3 | Trần Quang Khải | Theo Chương V | m | 3.450 | |
| 4 | Bà Triệu | Theo Chương V | m | 5.816 | |
| 5 | Hùng Vương | Theo Chương V | m | 3.951 | |
| 6 | 17 Tháng 10 | Theo Chương V | m | 230 | |
| 7 | Lê Lợi | Theo Chương V | m | 1.250 | |
| 8 | Ngô Quyền | Theo Chương V | m | 1.400 | |
| 9 | Lê Hồng Phong | Theo Chương V | m | 1.050 | |
| 10 | Tam Thanh | Theo Chương V | m | 1.453 | |
| 11 | Nhị Thanh | Theo Chương V | m | 1.335 | |
| 12 | Yết Kiêu | Theo Chương V | m | 490 | |
| 13 | Phố Nguyễn Văn Ninh | Theo Chương V | m | 316 | |
| 14 | Phố Phan Huy Ích | Theo Chương V | m | 200 | |
| 15 | Nguyễn Phi Khanh | Theo Chương V | m | 1.400 | |
| 16 | Phố Muối | Theo Chương V | m | 550 | |
| 17 | Bến Bắc | Theo Chương V | m | 1.630 | |
| 18 | Phố Hoà Bình | Theo Chương V | m | 150 | |
| 19 | Ngô Thì Nhậm | Theo Chương V | m | 450 | |
| 20 | Ngô Thì Sỹ | Theo Chương V | m | 680 | |
| 21 | Tô Thị | Theo Chương V | m | 565 | |
| 22 | Lê Quý Đôn | Theo Chương V | m | 550 | |
| 23 | Ba Sơn | Theo Chương V | m | 1.500 | |
| 24 | Nguyễn Nghiễm | Theo Chương V | m | 160 | |
| 25 | Bắc Sơn | Theo Chương V | m | 1.900 | |
| 26 | Lê Lai | Theo Chương V | m | 1.020 | |
| 27 | Minh Khai | Theo Chương V | m | 250 | |
| 28 | Kỳ Lừa (hai bên chợ chính) | Theo Chương V | m | 450 | |
| 29 | Lương Văn Tri | Theo Chương V | m | 500 | |
| 30 | Phan Đình Phùng | Theo Chương V | m | 525 | |
| 31 | Trần Quốc Toản | Theo Chương V | m | 250 | |
| 32 | Phan Chu Trinh | Theo Chương V | m | 750 | |
| 33 | Thân Công Tài | Theo Chương V | m | 250 | |
| 34 | Ngô Văn Sở | Theo Chương V | m | 230 | |
| 35 | Thân Cảnh Phúc | Theo Chương V | m | 225 | |
| 36 | Trần Khánh Dư | Theo Chương V | m | 125 | |
| 37 | Trần Phú | Theo Chương V | m | 600 | |
| 38 | Bông Lau | Theo Chương V | m | 1.100 | |
| 39 | Tây Sơn | Theo Chương V | m | 350 | |
| 40 | Cao Thắng | Theo Chương V | m | 225 | |
| 41 | Tô Hiến Thành | Theo Chương V | m | 192 | |
| 42 | Mạc Đĩnh Chi | Theo Chương V | m | 450 | |
| 43 | Lê Đại Hành | Theo Chương V | m | 925 | |
| 44 | Nguyễn Tri Phương | Theo Chương V | m | 425 | |
| 45 | Phai Vệ | Theo Chương V | m | 1.400 | |
| 46 | Mỹ Sơn | Theo Chương V | m | 1.397 | |
| 47 | Ngô Gia Tự | Theo Chương V | m | 242 | |
| 48 | Nguyễn Du | Theo Chương V | m | 1.427 | |
| 49 | Nguyễn Đình Chiểu | Theo Chương V | m | 250 | |
| 50 | Chu Văn An | Theo Chương V | m | 1.490 | |
| 51 | Lý Thái Tổ | Theo Chương V | m | 668 | |
| 52 | Hoàng Văn Thụ | Theo Chương V | m | 450 | |
| 53 | Đinh Tiên Hoàng | Theo Chương V | m | 725 | |
| 54 | Mai Thế Chuẩn | Theo Chương V | m | 220 | |
| 55 | Xứ Nhu | Theo Chương V | m | 725 | |
| 56 | Nguyễn Thái Học | Theo Chương V | m | 625 | |
| 57 | Trưng Nhị | Theo Chương V | m | 110 | |
| 58 | Trưng Trắc | Theo Chương V | m | 135 | |
| 59 | Phạm Ngũ Lão | Theo Chương V | m | 90 | |
| 60 | Trần Nhật Duật | Theo Chương V | m | 400 | |
| 61 | Hoàng Diệu | Theo Chương V | m | 150 | |
| 62 | Lý Tự Trọng | Theo Chương V | m | 100 | |
| 63 | Đường Thành | Theo Chương V | m | 190 | |
| 64 | Cửa Nam | Theo Chương V | m | 300 | |
| 65 | Văn Miếu | Theo Chương V | m | 510 | |
| 66 | Tổ Sơn | Theo Chương V | m | 826 | |
| 67 | Chùa Tiên | Theo Chương V | m | 584 | |
| 68 | Đèo Giang | Theo Chương V | m | 1.305 | |
| 69 | Đường Vạn Lý | Theo Chương V | m | 2.500 | |
| 70 | Dã Tượng | Theo Chương V | m | 290 | |
| 71 | Phan Huy Chú | Theo Chương V | m | 220 | |
| 72 | Phan Bội Châu | Theo Chương V | m | 110 | |
| 73 | Tuệ Tĩnh | Theo Chương V | m | 110 | |
| 74 | Hoàng Hoa Thám | Theo Chương V | m | 110 | |
| 75 | Đường Ngô Sỹ Liên | Theo Chương V | m | 110 | |
| 76 | Quang Trung | Theo Chương V | m | 910 | |
| 77 | Thác Trà | Theo Chương V | m | 735 | |
| 78 | Đường Phai Luông | Theo Chương V | m | 750 | |
| 79 | Văn Vỉ | Theo Chương V | m | 2.650 | |
| 80 | Văn Cao | Theo Chương V | m | 400 | |
| 81 | Đại Huề | Theo Chương V | m | 400 | |
| 82 | Tông Đản | Theo Chương V | m | 1.000 | |
| 83 | Vi Đức Thắng | Theo Chương V | m | 305 | |
| 84 | Tản Đà | Theo Chương V | m | 350 | |
| 85 | Nguyễn Thế Lộc | Theo Chương V | m | 600 | |
| 86 | Nà Trang A | Theo Chương V | m | 1.300 | |
| 87 | Nà Trang B | Theo Chương V | m | 1.000 | |
| 88 | Ngô Thì Vị | Theo Chương V | m | 700 | |
| 89 | Mai Toàn Xuân | Theo Chương V | m | 250 | |
| 90 | Kéo Tào | Theo Chương V | m | 700 | |
| 91 | Thân Thừa Quý | Theo Chương V | m | 400 | |
| 92 | Hoàng Đình Kinh | Theo Chương V | m | 200 | |
| 93 | Phố Đinh Liệt | Theo Chương V | m | 190 | |
| 94 | Hoàng Đình Dong | Theo Chương V | m | 152 | |
| 95 | Nguyễn Thượng Hiền | Theo Chương V | m | 160 | |
| 96 | Phố Phai Luông 1 | Theo Chương V | m | 257 | |
| 97 | Phố Phai Luông 2 | Theo Chương V | m | 225 | |
| 98 | Phố Phai Luông 3 | Theo Chương V | m | 303 | |
| 99 | Phố Phai Luông 4 | Theo Chương V | m | 352 | |
| 100 | Phố Phai Luông 5 | Theo Chương V | m | 263 | |
| 101 | Phố Phai Luông 6 | Theo Chương V | m | 472 | |
| 102 | Phố Phai Luông 7 | Theo Chương V | m | 300 | |
| 103 | Phố Phai Luông 8 | Theo Chương V | m | 298 | |
| 104 | Phố Phai Luông 9 | Theo Chương V | m | 98 | |
| 105 | Phố Mỹ Sơn 1 | Theo Chương V | m | 55 | |
| 106 | Phố Mỹ Sơn 2 | Theo Chương V | m | 158 | |
| 107 | Phố Mỹ Sơn 3 | Theo Chương V | m | 77 | |
| 108 | Phố Mỹ Sơn 4 | Theo Chương V | m | 99 | |
| 109 | Phố Mỹ Sơn 5 | Theo Chương V | m | 255 | |
| 110 | Phố Mỹ Sơn 6 | Theo Chương V | m | 148 | |
| 111 | Phố Nguyễn Khắc Cần | Theo Chương V | m | 300 | |
| 112 | Phố Tô Hiệu | Theo Chương V | m | 230 | |
| 113 | Phố Mai Hắc Đế | Theo Chương V | m | 200 | |
| 114 | Phố Lương Văn Can | Theo Chương V | m | 400 | |
| 115 | Lý Thường Kiệt | Theo Chương V | m | 1.000 | |
| 116 | Hoàng Quốc Việt | Theo Chương V | m | 448 | |
| 117 | Bùi Thị Xuân | Theo Chương V | m | 705 | |
| 118 | Phố Phùng Chí Kiên | Theo Chương V | m | 385 | |
| 119 | Lương Thế Vinh | Theo Chương V | m | 904 | |
| 120 | Phố Đặng Dung | Theo Chương V | m | 189 | |
| 121 | Phố Kim Đồng | Theo Chương V | m | 265 | |
| 122 | Phố Lương Đình Của | Theo Chương V | m | 173 | |
| 123 | Phố Linh Lang | Theo Chương V | m | 94 | |
| 124 | Phố Đặng Văn Ngữ | Theo Chương V | m | 167 | |
| 125 | Phố Đinh Công Tráng | Theo Chương V | m | 203 | |
| 126 | Phố Đinh Lễ | Theo Chương V | m | 216 | |
| 127 | Phố Lê Hữu Trác | Theo Chương V | m | 164 | |
| 128 | Phố Trần Đại Nghĩa | Theo Chương V | m | 187 | |
| 129 | Phố Thác Mạ 1 | Theo Chương V | m | 160 | |
| 130 | Phố Thác Mạ 2 | Theo Chương V | m | 365 | |
| 131 | Phố Thác Mạ 3 | Theo Chương V | m | 90 | |
| 132 | Phố Thác Mạ 4 | Theo Chương V | m | 176 | |
| 133 | Phố Thác Mạ 5 | Theo Chương V | m | 224 | |
| 134 | Phố Thác Mạ 6 | Theo Chương V | m | 150 | |
| 135 | Phố Thác Mạ 7 | Theo Chương V | m | 296 | |
| 136 | Phố Thác Mạ 8 | Theo Chương V | m | 50 | |
| 137 | Phố Tinh Dầu 1 | Theo Chương V | m | 120 | |
| 138 | Phố Tinh Dầu 2 | Theo Chương V | m | 90 | |
| 139 | Phố Tinh Dầu 3 | Theo Chương V | m | 90 | |
| 140 | Phố Tinh Dầu 4 | Theo Chương V | m | 100 | |
| 141 | Phố Nguyễn Hữu Cảnh | Theo Chương V | m | 90 | |
| 142 | Phố Nguyễn Khuyến | Theo Chương V | m | 90 | |
| 143 | Phố Phùng Hưng | Theo Chương V | m | 300 | |
| 144 | Phố Trần Xuân Soạn | Theo Chương V | m | 50 | |
| 145 | Phố Đoàn Thị Điểm | Theo Chương V | m | 291 | |
| 146 | Phố Trương Định | Theo Chương V | m | 160 | |
| 147 | Phố Ông Ích Khiêm | Theo Chương V | m | 160 | |
| 148 | Phố Cao Bá Quát | Theo Chương V | m | 202 | |
| 149 | Phố Lê Đức Thọ | Theo Chương V | m | 987 | |
| 150 | Phố Lê Trọng Tấn | Theo Chương V | m | 584 | |
| 151 | Phố Đội Cấn | Theo Chương V | m | 936 | |
| 152 | Phố Mai Pha 1 | Theo Chương V | m | 394 | |
| 153 | Phố Mai Pha 2 | Theo Chương V | m | 193 | |
| 154 | Phố Mai Pha 3 | Theo Chương V | m | 223 | |
| 155 | Phố Mai Pha 4 | Theo Chương V | m | 391 | |
| 156 | Phố Mai Pha 5 | Theo Chương V | m | 97,5 | |
| 157 | Phố Mai Pha 6 | Theo Chương V | m | 295 | |
| 158 | Phố Mai Pha 7 | Theo Chương V | m | 103 | |
| 159 | Phố Mai Pha 8 | Theo Chương V | m | 287,6 | |
| 160 | Phố Nguyễn Chí Thanh | Theo Chương V | m | 480 | |
| 161 | Phố Hồ Xuân Hương | Theo Chương V | m | 492 | |
| 162 | Phố Trần Quang Diệu | Theo Chương V | m | 425,4 | |
| 163 | Phố Nguyễn Phong Sắc | Theo Chương V | m | 436,55 | |
| 164 | Phố Phạm Hồng Thái | Theo Chương V | m | 628 | |
| 165 | Phố Mạc Thị Bưởi | Theo Chương V | m | 407 | |
| 166 | Phố Nam Cao | Theo Chương V | m | 342 | |
| 167 | Đường Võ Thị Sáu | Theo Chương V | m | 444 | |
| 168 | Phố Hồ Tùng Mậu | Theo Chương V | m | 406 | |
| 169 | Bến Bắc - Khuổi Mạ | Theo Chương V | m | 6.100 | |
| 170 | Bản Lỏong - Lũng Cùng | Theo Chương V | m | 3.700 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 742.595.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 742.595.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng theo hợp đồng.- Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự gồm: + Quyết định phê duyệt phương án, dự toán; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có); + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu; + Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc hoặc Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý BDTX công trình giao thông | 1 | a) Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý BDTX hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. | 5 | 1 |
| 2 | Hạt trưởng quản lý cầu đường | 1 | a) Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ từ 1 năm trở lên; hoặc làm đội phó, hạt phó từ 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ≥2 năm. | 4 | 1 |
| 3 | Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông | 1 | a) Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã làm hạt phó quản lý cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ từ 1 năm trở lên; hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ≥2 năm. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông | 3 | a) Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) từ 1 năm trở lên. | 3 | 1 |
| 5 | Nhân viên tuần đường | 5 | Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên. | 2 | 1 |
| 6 | Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường | 16 | Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi