Gói thầu: Dàn dựng gian hàng; băng rôn, phướn; trang trí tổng thể và các dịch vụ đi kèm “Tổ chức phiên chợ hàng Việt về huyện Minh Long, Trà Bồng và huyện Lý Sơn tỉnh Quảng Ngãi năm 2022”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220320638-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KHUYẾN CÔNG VÀ XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI QUẢNG NGÃI |
| Tên gói thầu | Dàn dựng gian hàng; băng rôn, phướn; trang trí tổng thể và các dịch vụ đi kèm “Tổ chức phiên chợ hàng Việt về huyện Minh Long, Trà Bồng và huyện Lý Sơn tỉnh Quảng Ngãi năm 2022” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220310267 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 2827/QĐ-SCT ngày 31/12/2021 của Sở Công Thương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-09 10:28:00 đến ngày 2022-03-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 298,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,477,500 VNĐ ((Bốn triệu bốn trăm bảy mươi bảy nghìn năm trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là597.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 89.550.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu 03 hợp đồng tương tự dàn dựng gian hàng phiên chợ hàng Việt về các huyện miền núi và hải đảo tại tỉnh Quảng Ngãi Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 90.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 270.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tham gia hoạt động tổ chức, dàn dựng gian hàng phiên chợ hàng Việt về miền núi và hải đảo tại tỉnh Quảng Ngãi |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Hợp đồng lao động giữa nhà thầu với nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KHUYẾN CÔNG VÀ XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI QUẢNG NGÃI |
| E-CDNT 1.2 |
Dàn dựng gian hàng; băng rôn, phướn; trang trí tổng thể và các dịch vụ đi kèm “Tổ chức phiên chợ hàng Việt về huyện Minh Long, Trà Bồng và huyện Lý Sơn tỉnh Quảng Ngãi năm 2022” Dàn dựng gian hàng; băng rôn, phướn; trang trí tổng thể và các dịch vụ đi kèm “Tổ chức phiên chợ hàng Việt về huyện Minh Long, Trà Bồng và huyện Lý Sơn tỉnh Quảng Ngãi năm 2022” 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo Quyết định số 2827/QĐ-SCT ngày 31/12/2021 của Sở Công Thương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ các bản gốc để đối chiếu, xác minh các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm và năng lực tài chính của Nhà thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu: - Năng lực và kinh nghiệm: 03 hợp đồng tương tự (kèm Biên bản thanh lý hợp đồng) để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự dàn dựng gian hàng phiên chợ hàng Việt về các huyện miền núi và hải đảo tại tỉnh Quảng Ngãi trong 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020). - Năng lực tài chính: bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả các thuyết minh có liên quan và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020). Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh và đầy đủ nội dung theo quy định. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử, báo cáo kiểm toán (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.477.500 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại Quảng Ngai
số 58-60 đường Phạm Văn Đồng, phường Nghĩa Chánh, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.
Điện thoại: 0255. 3837330 Fax: 0255.3712128. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Công Thương Địa chỉ: số 58-60 đường Phạm Văn Đồng, phường Nghĩa Chánh, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Điện thoại: 0255 3820254 – 0255 3815433 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Khuyến Công và Xúc tiến Thương mại Quảng Ngãi. Địa chỉ: số 58-60 đường Phạm Văn Đồng, phường Nghĩa Chánh, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Điện thoại: 0255. 3837330 Fax: 0255.3712128. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Khuyến Công và Xúc tiến Thương mại Quảng Ngãi. Địa chỉ: số 58-60 đường Phạm Văn Đồng, phường Nghĩa Chánh, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Điện thoại: 0255. 3837330 Fax: 0255.3712128. |
| E-CDNT 34 |
20 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | In ấn, treo gắn và tháo dỡ băng rôn tại huyện Minh Long | Kích thước 0,8mx6m | Cái | 10 | Tổ chức Phiên chợ hàng Việt về huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi |
| 2 | In ấn, treo gắn và tháo dỡ phướn tại huyện Minh Long | Kích thước 0,8mx2,5m | Cái | 20 | Tổ chức Phiên chợ hàng Việt về huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi |
| 3 | Quảng cáo trên đài truyền thanh huyện, xã tại huyện Minh Long | Phát thanh | Lần | 6 | Tổ chức Phiên chợ hàng Việt về huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi |
| 4 | Chi phí thu dọn vệ sinh khi tiếp nhận mặt bằng tổ chức.tại huyện Minh Long | San lấp, cải tạo và hoàn trả mặt bằng | Kỳ | 1 | Tổ chức Phiên chợ hàng Việt về huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi |
| 5 | Chi phí thuê dàn dựng, lắp đặt gian hàng tiêu chuẩn (3m x 3m) tại huyện Minh Long | Bao gồm: vách ngăn, khung nhôm, 01 bàn, 02 ghế, 01 bóng điện (1,2m hoặc 02 bóng đèn Led 40W), 01 ổ cắm điện, 01 quạt điện, thảm trải sàn và mái bạt phủ gian hàng. | Gian hàng | 20 | Tổ chức Phiên chợ hàng Việt về huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi |
| 6 | Thuê lắp đặt, trang trí cổng chào phiên chợ tại huyện Minh Long | Cổng sắt, kích thước Cao 3,5m x Ngang 6,0m, lắp 04 đèn Led 40W chiếu sáng cổng chào | Cái | 1 | Tổ chức Phiên chợ hàng Việt về huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi |
| 7 | Cờ chuối xung quanh phiên chợ tại huyện Minh Long | Kích thước 0,45m x 2m | Cái | 20 | Tổ chức Phiên chợ hàng Việt về huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi |
| 8 | Cờ dây nhiều màu căng tại phiên chợ tại huyện Minh Long | Thẩm mỹ đẹp | M | 200 | Tổ chức Phiên chợ hàng Việt về huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi |
| 9 | Hệ thống đèn toàn phiên chợ tại huyện Minh Long | Đảm bảo đủ ánh sáng phục vụ phiên chợ | Kỳ | 1 | Tổ chức Phiên chợ hàng Việt về huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi |
| 10 | Tiền điện thắp sáng tại huyện Minh Long | Sử dụng điện đảm bảo an toàn | Kỳ | 1 | Tổ chức Phiên chợ hàng Việt về huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi |
| 11 | Tiền nước sinh hoạt tại huyện Minh Long | Đảm bảo nguồn nước phục vụ | Kỳ | 1 | Tổ chức Phiên chợ hàng Việt về huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi |
| 12 | Thuê dọn vệ sinh nơi tổ chức tại huyện Minh Long | Thu dọn trước, trong và sau khi kết thúc phiên chợ | Công | 10 | Tổ chức Phiên chợ hàng Việt về huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi |
| 13 | Chi phí bảo vệ an ninh trật tự trong 3 ngày tại huyện Minh Long | Công an khu vực tại địa phương | Kỳ | 1 | Tổ chức Phiên chợ hàng Việt về huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi |
| 14 | In ấn, treo gắn và tháo dỡ băng rôn tại huyện Trà Bồng | Kích thước 0,8mx6m | Cái | 10 | Tổ chức Phiên chợ hàng Việt về huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi |
| 15 | In ấn, treo gắn và tháo dỡ phướn tại huyện Trà Bồng | Kích thước 0,8mx2,5m | Cái | 20 | Tổ chức Phiên chợ hàng Việt về huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi |
| 16 | Quảng cáo trên đài truyền thanh huyện, xã tại huyện Trà Bồng | Phát thanh | Lần | 6 | Tổ chức Phiên chợ hàng Việt về huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi |
| 17 | Chi phí thu dọn vệ sinh khi tiếp nhận mặt bằng tổ chức.tại huyện Trà Bồng | San lấp, cải tạo và hoàn trả mặt bằng | Kỳ | 1 | Tổ chức Phiên chợ hàng Việt về huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi |
| 18 | Chi phí thuê dàn dựng, lắp đặt gian hàng tiêu chuẩn (3m x 3m) tại huyện Trà Bồng | Bao gồm: vách ngăn, khung nhôm, 01 bàn, 02 ghế, 01 bóng điện (1,2m hoặc 02 bóng đèn Led 40W), 01 ổ cắm điện, 01 quạt điện, thảm trải sàn và mái bạt phủ gian hàng. | Gian hàng | 20 | Tổ chức Phiên chợ hàng Việt về huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi |
| 19 | Thuê lắp đặt, trang trí cổng chào phiên chợ tại huyện Trà Bồng | Cổng sắt, kích thước Cao 3,5m x Ngang 6,0m, lắp 04 đèn Led 40W chiếu sáng cổng chào | Cái | 1 | Tổ chức Phiên chợ hàng Việt về huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi |
| 20 | Cờ chuối xung quanh phiên chợ tại huyện Trà Bồng | Kích thước 0,45m x 2m | Cái | 20 | Tổ chức Phiên chợ hàng Việt về huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi |
| 21 | Cờ dây nhiều màu căng tại phiên chợ tại huyện Trà Bồng | Thẩm mỹ đẹp | M | 200 | Tổ chức Phiên chợ hàng Việt về huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi |
| 22 | Hệ thống đèn toàn phiên chợ tại huyện Trà Bồng | Đảm bảo đủ ánh sáng phục vụ phiên chợ | Kỳ | 1 | Tổ chức Phiên chợ hàng Việt về huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi |
| 23 | Tiền điện thắp sáng tại huyện Trà Bồng | Sử dụng điện đảm bảo an toàn | Kỳ | 1 | Tổ chức Phiên chợ hàng Việt về huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi |
| 24 | Tiền nước sinh hoạt tại huyện Trà Bồng | Đảm bảo nguồn nước phục vụ | Kỳ | 1 | Tổ chức Phiên chợ hàng Việt về huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi |
| 25 | Thuê dọn vệ sinh nơi tổ chức tại huyện Trà Bồng | Thu dọn trước, trong và sau khi kết thúc phiên chợ | Công | 10 | Tổ chức Phiên chợ hàng Việt về huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi |
| 26 | Chi phí bảo vệ an ninh trật tự trong 3 ngày tại huyện Trà Bồng | Công an khu vực tại địa phương | Kỳ | 1 | Tổ chức Phiên chợ hàng Việt về huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi |
| 27 | In ấn, treo gắn và tháo dỡ băng rôn tại huyện Lý Sơn | Kích thước 0,8mx6m | Cái | 10 | Tổ chức Phiên chợ hàng Việt về huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
| 28 | In ấn, treo gắn và tháo dỡ phướn tại huyện Lý Sơn | Kích thước 0,8mx2,5m | Cái | 20 | Tổ chức Phiên chợ hàng Việt về huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
| 29 | Quảng cáo trên đài truyền thanh huyện, xã | Phát thanh | Lần | 6 | Tổ chức Phiên chợ hàng Việt về huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
| 30 | Thuê mặt bằng tại huyện Lý Sơn | Đảm bảo đủ diện tích dàn dựng | Kỳ | 1 | Tổ chức Phiên chợ hàng Việt về huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
| 31 | Chi phí thuê cải tạo mặt bằng tại huyện Lý Sơn | San lấp, cải tạo và hoàn trả mặt bằng | Công | 10 | Tổ chức Phiên chợ hàng Việt về huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
| 32 | Chi phí thuê dàn dựng, lắp đặt gian hàng tiêu chuẩn (3m x 3m) tại huyện Lý Sơn | Bao gồm: vách ngăn, khung nhôm, 01 bàn, 02 ghế, 01 bóng điện (1,2m hoặc 02 bóng đèn Led 40W), 01 ổ cắm điện, 01 quạt điện, thảm trải sàn và mái bạt phủ gian hàng. | Gian hàng | 20 | Tổ chức Phiên chợ hàng Việt về huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
| 33 | Thuê lắp đặt, trang trí cổng chào phiên chợ tại huyện Lý Sơn | Cổng sắt, kích thước Cao 3,5m x Ngang 6,0m, lắp 04 đèn Led 40W chiếu sáng cổng chào | Cái | 1 | Tổ chức Phiên chợ hàng Việt về huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
| 34 | Cờ chuối xung quanh phiên chợ tại huyện Lý Sơn | Kích thước 0,45m x 2m | Cái | 20 | Tổ chức Phiên chợ hàng Việt về huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
| 35 | Cờ dây nhiều màu căng tại phiên chợ tại huyện Lý Sơn | Thẩm mỹ đẹp | M | 200 | Tổ chức Phiên chợ hàng Việt về huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
| 36 | Hệ thống đèn Led toàn phiên chợ tại huyện Lý Sơn | Đảm bảo đủ ánh sáng phục vụ phiên chợ | Chiếc | 40 | Tổ chức Phiên chợ hàng Việt về huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
| 37 | Tiền điện thắp sáng huyện Lý Sơn | Sử dụng điện đảm bảo an toàn | Kỳ | 1 | Tổ chức Phiên chợ hàng Việt về huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
| 38 | Tiền nước sinh hoạt tại huyện Lý Sơn | Đảm bảo nguồn nước phục vụ | Kỳ | 1 | Tổ chức Phiên chợ hàng Việt về huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
| 39 | Thuê dọn vệ sinh nơi tổ chức tại huyện Lý Sơn | Thu dọn trước, trong và sau khi kết thúc phiên chợ | Công | 10 | Tổ chức Phiên chợ hàng Việt về huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
| 40 | Chi phí bảo vệ an ninh trật tự trong 3 ngày tại huyện Lý Sơn | Công an khu vực tại địa phương | Kỳ | 1 | Tổ chức Phiên chợ hàng Việt về huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.97E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 89.550.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là597.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 89.550.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu 03 hợp đồng tương tự dàn dựng gian hàng phiên chợ hàng Việt về các huyện miền núi và hải đảo tại tỉnh Quảng Ngãi Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 90.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 270.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tham gia hoạt động tổ chức, dàn dựng gian hàng phiên chợ hàng Việt về miền núi và hải đảo tại tỉnh Quảng Ngãi | 6 | Hợp đồng lao động giữa nhà thầu với nhân sự chủ chốt. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi