Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng các thiết bị quan trắc, phân tích, kiểm định, hiệu chuẩn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220321056-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc môi trường Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Bảo trì, bảo dưỡng các thiết bị quan trắc, phân tích, kiểm định, hiệu chuẩn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220301348 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN (SNBVMT) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-09 15:53:00 đến ngày 2022-03-17 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 659,036,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là659.036.900(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 197.711.070VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các lĩnh vực Điện, điện tử, điện tử y sinh, viễn thông, hóa, hóa môi trường.- Có bản sao công chứng bằng cấp tốt nghiệp kèm theo- Có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm bảo dưỡng thiết bị phân tích, quan trắc môi trường của các hãng như: Thermo, Agilent, SKALA, PerkinElmer. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các lĩnh vực Điện, điện tử, điện tử y sinh, viễn thông, hóa, hóa môi trường.- Có bản sao công chứng bằng cấp tốt nghiệp kèm theo- Có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm bảo dưỡng thiết bị phân tích, quan trắc môi trường của các hãng như: Thermo, Agilent, SKALA, PerkinElmer. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quan trắc môi trường Miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì, bảo dưỡng các thiết bị quan trắc, phân tích, kiểm định, hiệu chuẩn “Xây dựng và duy trì hệ thống quản lý chất lượng hoạt động quan trắc và phân tích môi trường; duy trì, quản lý hệ thống thông tin dữ liệu quan trắc môi trường toàn quốc” 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN (SNBVMT) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp với ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung yêu cầu phạm vi công việc nêu tại E-HSMT. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) hoặc Giấy xác nhận nộp tiền vào ngân sách nhà nước từ năm 2018 đến năm 2021. - Nộp báo cáo tài chính hoặc giấy xác nhận doanh thu hợp lệ hoặc báo tình hình sử dụng hóa đơn trong 03 năm (2019, 2020, 2021) và tuân thủ các điều kiện sau để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu Lưu ý: Tài liệu chứng chứng minh yêu cầu là Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”. Ghi chú: Đối với trường hợp liên danh, thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Hồ sơ dự thầu của nhà thầu đáp ứng yêu cầu E-HSMT và các tài liệu khác quy định cụ thể khi thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 85 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quan trắc môi trường miền Bắc, số 556 Nguyễn Văn Cừ, P. Gia Thụy, Q. Long Biên, Tp. Hà Nội, điện thoại: 024.35771816, Fax: 024.3577 1855 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: TS. Trần Thị Minh Hương - Giám đốc Trung tâm Quan trắc môi trường miền Bắc, số 556 Nguyễn Văn Cừ, P. Gia Thụy, Q. Long Biên, Tp. Hà Nội, điện thoại: 024.35771816, Fax: 024.3577 1855; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bà Chu Thị Thược - Văn phòng, Trung tâm Quan trắc môi trường miền Bắc, số 556 Nguyễn Văn Cừ, P. Gia Thụy, Q. Long Biên, TP. Hà Nội; ĐT: 024.35771816 - Máy lẻ: 26. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Bùi Thanh Quân – Quyền Chánh Văn phòng, Trung tâm Quan trắc môi trường miền Bắc, số 556 Nguyễn Văn Cừ, P. Gia Thụy, Q. Long Biên, TP. Hà Nội; ĐT: 024.35771816 - Máy lẻ: 18. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ bảo dưỡng thiết bị ICP-MS, Model iCAP Qc (S/N: ICAPQ01725) của hãng Thermo Scientific (Mỹ) | Kiểm tra và hiệu chỉnh tốc độ bộ chụp hút khí thải. Làm sạch cảm biến tốc độ gió.Kiểm tra chức năng đánh plasmaKiểm tra chức năng các khóa an toàn về nước, khí, cửa buồng plasmaKiểm tra phần nước làm mát và cấp khí (áp, dòng, rò rỉ)Kiểm tra phần tiếp đấtThay dầu chân không. Thay lọc dầu nếu cầnThay tấm dầu bôi trơn bơm Turbo nếu cầnKiểm tra và làm sạch phần chỉ thị chân khôngKiểm tra và vệ sinh các quạt trong máyKiểm tra chức năng hoạt động của bộ đưa mẫu tự động (nếu có bộ này)Thay thế các gioăng chân không để đảm bảo kín chân khôngKiểm tra tình trạng và làm sạch các bảng mạch điện tửBảo dưỡng phần interface: skimmer cone, sample cone, cone gasket, extraction lensKiểm tra và làm sạch buồng plasma, phần dẫn mẫu (torch, insert, …)Kiểm tra và làm sạch các tấm lọc bụiBảo dưỡng máy làm mát nước (chiller), thay nước làm mát, thay cột lọc nước nếu cầnKiểm tra và làm sạch máy tínhHiệu chuẩn số khối (mass calibration), hiệu chuẩn detector, tune lại máy và chạy kiểm tra hiệu năng của máy | Lần/ máy | 1 | |
| 2 | INLINE FILTER 5MICRON12MM Cục lọc nước làm mát P/N: 1600550 | Phụ kiện khi làm bảo dưỡng thiết bị ICP-MS, Model iCAP Qc (S/N: ICAPQ01725) của hãng Thermo Scientific (Mỹ) | Cái | 1 | |
| 3 | SAMPLE CONE 4450 Nón hứng mẫu P/N: 3600812 | Phụ kiện khi làm bảo dưỡng thiết bị ICP-MS, Model iCAP Qc (S/N: ICAPQ01725) của hãng Thermo Scientific (Mỹ) | Cái | 1 | |
| 4 | Skimmer iCAP Q/Qnova Ni for Insert Nón trích mẫu P/N: 1311870 | Phụ kiện khi làm bảo dưỡng thiết bị ICP-MS, Model iCAP Qc (S/N: ICAPQ01725) của hãng Thermo Scientific (Mỹ) | Cái | 1 | |
| 5 | Skimmer Cone Insert 3,5 Miếng chèn bên trong nón trích mẫu P/N: 1318480 | Phụ kiện khi làm bảo dưỡng thiết bị ICP-MS, Model iCAP Qc (S/N: ICAPQ01725) của hãng Thermo Scientific (Mỹ) | Cái | 1 | |
| 6 | O-Ring 104x2,5 Viton Gioăng đệm trên bộ Interface P/N: 1231640 | Phụ kiện khi làm bảo dưỡng thiết bị ICP-MS, Model iCAP Qc (S/N: ICAPQ01725) của hãng Thermo Scientific (Mỹ) | Cái | 1 | |
| 7 | O-Ring 60x2,5 Viton Gioăng đệm trên bộ Interface P/N: 1231650 | Phụ kiện khi làm bảo dưỡng thiết bị ICP-MS, Model iCAP Qc (S/N: ICAPQ01725) của hãng Thermo Scientific (Mỹ) | Cái | 1 | |
| 8 | Angular connector Ø4 Port Size M5 Đầu nối khí cho Slide Valve P/N: 1227740 | Phụ kiện khi làm bảo dưỡng thiết bị ICP-MS, Model iCAP Qc (S/N: ICAPQ01725) của hãng Thermo Scientific (Mỹ) | Cái | 5 | |
| 9 | Thiết bị sắc ký khí khối phổ phân giải cao GCMS-HR (Model DFS(S/N: 288289) | 1. Kiểm tra và xác nhận hoạt động của đầu dò bao gồm nguồn điện của DynodeTại chuẩn để kiểm tra máy, nhận biết những bất thường khi chuẩn lại máy.2. Kiểm tra khu vực chân không và tắt nguồnTháo ra, làm sạch và kiểm tra bơm rotary có bị hỏng hóc. Bỏ hết dầu cũ và thay dầu mới cho bơm rotary.3. Khu vực nguồn ionTháo, làm sạch ion volume và nguồn ion. Thay thế các bộ phận nếu cần. Kiểm tra độ ổn định của các bộ phận làm nóng.4.Bảo dưỡng GCTháo cột và cắt 10cm đoạn nối với Injector. Tháo và thay thế nếu cần thiết: Septum, Liner và Liner seal. Tháo giá đỡ Ferrule và làm sạch.5. Bộ phận bơm mẫu tự độngKiểm tra cấu hình của bộ phận bơm mẫu tự động. Kiểm tra vị trí của Injector và vị trí các khay. Kiểm tra kim. Kiểm tra kết nối với phần mềm. 6. Lắp lại bộ phận chứa SourceThay thế và lắp lại bộ phận source. Kiểm tra hoạt động của buồng khóa ion. Lắp đặt Ion Volume của EI. Giữ nhiệt độ của Source dưới 100 độ.7. Kiểm tra hệ thống máy tínhKiểm tra tất cả quạt làm mát. Check the operation of the hard disk. Kiểm tra hoạt động của máy in8. Kiểm tra hệ thống chungKiểm tra nguồn điện và dây của nguồn điện. Kiểm tra xem dây đất đã được lắp. Thay thế Septum tại khu vực chất chuẩn máy.9. Kiểm tra và chuẩn lại máySau khi chạy chân không khoảng 12 tiếng, chân không của bộ phận analuyzer phải | Lần/máy | 1 | |
| 10 | Spacer 8 X 5.1 X 3 ceramic Ống đệm bằng gốm, 8x5.1 x 3 0561080 | Phụ kiện khi làm bảo dưỡng thiết bị sắc ký khí khối phổ phân giải cao GCMS-HR (Model DFS(S/N: 288289) | Cái | 2 | |
| 11 | SPACER 8X5.1X5 CER. Ống đệm bằng gốm, 8 x 5.1x5 0561100 | Phụ kiện khi làm bảo dưỡng thiết bị sắc ký khí khối phổ phân giải cao GCMS-HR (Model DFS(S/N: 288289) | Cái | 2 | |
| 12 | Spacer 8 X 5.1 X 11 Ceramic Ống đệm bằng gốm, 8x5.1x11 0561110 | Phụ kiện khi làm bảo dưỡng thiết bị sắc ký khí khối phổ phân giải cao GCMS-HR (Model DFS(S/N: 288289) | Cái | 1 | |
| 13 | SPACER CER.3 9X2 2X2 Miếng đệm bằng gốm, 3.9x2.2x2 0561180 | Phụ kiện khi làm bảo dưỡng thiết bị sắc ký khí khối phổ phân giải cao GCMS-HR (Model DFS(S/N: 288289) | Cái | 2 | |
| 14 | SPACER 8X5.1X2 CER. Ống đệm bằng gốm, 8x5.1x2 0561240 | Phụ kiện khi làm bảo dưỡng thiết bị sắc ký khí khối phổ phân giải cao GCMS-HR (Model DFS(S/N: 288289) | Cái | 4 | |
| 15 | COLUMN CERAMIC Thanh gốm 0594510 | Phụ kiện khi làm bảo dưỡng thiết bị sắc ký khí khối phổ phân giải cao GCMS-HR (Model DFS(S/N: 288289) | Cái | 4 | |
| 16 | HEATING INSERT TSP-M90 Thanh đốt cho bộ nguồn 0491940 | Phụ kiện khi làm bảo dưỡng thiết bị sắc ký khí khối phổ phân giải cao GCMS-HR (Model DFS(S/N: 288289) | Cái | 2 | |
| 17 | FILAMENT EI TUNGSTEN MAT95 / 900 / DFS Sợi đốt bằng Vônfram (Filament) 1062950 | Phụ kiện khi làm bảo dưỡng thiết bị sắc ký khí khối phổ phân giải cao GCMS-HR (Model DFS(S/N: 288289) | Cái | 4 | |
| 18 | Spacer 3.2 X 1.6 X 1.0 Sapphire Miếng đệm, 3.2x1.6x1.0 0562160 | Phụ kiện khi làm bảo dưỡng thiết bị sắc ký khí khối phổ phân giải cao GCMS-HR (Model DFS(S/N: 288289) | Cái | 2 | |
| 19 | SPACER 6X4 1X1 Miếng đệm 0654020 | Phụ kiện khi làm bảo dưỡng thiết bị sắc ký khí khối phổ phân giải cao GCMS-HR (Model DFS(S/N: 288289) | Cái | 1 | |
| 20 | O-RING 25 07X2 62 VITON Vòng đệm Viton, 25.07×2.62 0652120 | Phụ kiện khi làm bảo dưỡng thiết bị sắc ký khí khối phổ phân giải cao GCMS-HR (Model DFS(S/N: 288289) | Cái | 2 | |
| 21 | OIL PREVAC. PUMP P 3 - 3 LTRS Dầu chân không 1094301 | Phụ kiện khi làm bảo dưỡng thiết bị sắc ký khí khối phổ phân giải cao GCMS-HR (Model DFS(S/N: 288289) | Cái | 1 | |
| 22 | 13 PIN CERAMIC Ống gốm 1062840 | Phụ kiện khi làm bảo dưỡng thiết bị sắc ký khí khối phổ phân giải cao GCMS-HR (Model DFS(S/N: 288289) | Cái | 1 | |
| 23 | Hệ thống phân tích dòng liên tục (CFA) | Kiểm tra thực trạng thiết bị trước khi thực hiện. Thực hiện bảo dưỡng các module theo quy trình của hãng | Lần/máy | 1 | |
| 24 | Thiết bị sắc ký khí khối phổ GC/MS triperquad, GC-MS/MS (GC/MS/MS-7890A/7000) | 1. Bảo dưỡng thân GCKiểm tra tổng thể bao gồm thân máy, hệ thống cấp điện, khí, bộ lọc khí, cũng như hình thức bên ngoài. Kiểm tra và bảo dưỡng Inlet SSL: Thay mới Septum, liner/seals và wash, kiểm tra lưu lượng chia dòng, lưu Purge (nếu có). Kiểm tra độ chính xác toàn bộ các module EPC. Làm sạch Detector: Kiểm tra rò rỉ hệ thống bao gồm tất cả các nguồn cung cấp khí. Kiểm tra, vệ sinh hệ thống buồn và cột. Vệ sinh bên trong thiết bị, thay thế các phụ kiện tiêu hao (Nếu có). Thông báo sớm phụ kiện hư hỏng cần phải thay thế nhằm đảm bảo thiết bị hoạt động ổn định. Kiểm tra hoạt động của phần mềm và máy tính.2. Bảo dưỡng khối phổ MSMSKiểm tra tình trạng rò rỉ của bơm chân không, phụ trợ. Vệ sinh và thực hiện thay dầu cho bơm nếu có, đưa ra đề nghị vần thêm tần suất thay dầu nếu thấy dầu còn hiện tượng sớm đổi màu. Thay lọc khí nếu có. Vệ sinh hệ thống quạt làm mát cho bơm turbo. Kiểm tra dung dịch Tune. Thực hiện vệ sinh Source theo quy trình tương ứng. Thự hiện vệ sinh side bo. Thực hiện kiểm tra rò rỉ chân không. Thực hiện Tune máy và kiểm tra các thông số sau khi bảo trì. | Lần/máy | 1 | |
| 25 | Nồi hấp tiệt trùng HV-110 | Bảo dưỡng và kiểm tra, bảo trì hệ thống điện. Kiểm tra, bảo trì hệ thống điện và các mạch điều khiển. Kiểm tra sensor nhiệt . Kiểm tra, vệ sinh cảm biến mực nước. Kiểm tra thanh điện trở gia nhiệt. Chạy test kiểm tra với bộ chuẩn thiết bị. Bảo dưỡng bơm chân không, Van điện từ. Kiểm tra áp suất , hơi của nồi hấp | Lần/máy | 2 | |
| 26 | Bếp nung COD, Model CR3200, Hãng WTW | Kiểm tra, bảo trì hệ thống điện và các mạch điều khiển. Kiểm tra sensor nhiệt. Kiểm tra, vệ sinh khay chứa mẫu. Chuẩn lại nhiệt độ thiết bị. Chạy test kiểm tra với bộ lọc chuẩn thiết bị. | Lần/máy | 2 | |
| 27 | Bể điều nhiệt model WNB14 | Kiểm tra, bảo trì hệ thống điện và các mạch điều khiển. Kiểm tra sensor nhiệt . Kiểm tra, vệ sinh khay chứa mẫu. Chuẩn lại nhiệt độ thiết bị. Chạy test kiểm tra với bộ lọc chuẩn thiết bị. | Lần/máy | 1 | |
| 28 | Tủ ủ vi sinh/Laboratory Incubator; Model: IFA-54-8 | Kiểm tra nguồn cấp, tình trạng hiện tại của tủ. Kiểm tra bản lề cửa, khóa, gioăng cửa. Điều chỉnh các bộ phận để kiểm tra độ đóng mở, các khớp nối. Kiểm tra mạch nguồn, dây, công tắc, màn hình hiển thị. Kiểm tra bộ điện trở gia nhiệt, cửa thông gió, quạt của tủ ấm. kiểm tra cách điện an toàn. Kiểm tra, hiệu chỉnh lại nhiệt độ nếu cần thiết. | Lần/máy | 1 | |
| 29 | Máy quang phổ Model: Lambda 25 | Kiểm tra – làm sạch quạt làm mát. Kiểm tra- làm sạch các cửa sổ đo và buồng đo mẫu. Kiểm tra điện áp cấp và tiếp địa Làm sạch các board mạch điện tử. Kiểm tra phần mềm, cập nhật nếu cần. Kiểm tra-làm sạch toàn bộ hệ thống quang. Kiểm tra các mô tơ bước của hệ thống quang-bôi trơn nếu cần. Thực hiện phép kiểm tra bước sóng bằng kính lọc Holmiun Oxide và kiểm tra độ hấp thụ của máy bằng kính lọc G1, G2, G3). Làm sạch bên ngoài thiết bị. Kiểm tra lần cuối hoạt động của toàn bộ hệ thống. | Lần/máy | 1 | |
| 30 | Máy quang phổ tử ngoại khả kiến UV-VIS | Kiểm tra, bảo trì hệ thống điện và các mạch điều khiển. Kiểm tra hệ thống quang. Kiểm tra, vệ sinh khay chứa cuvet đo mẫu. Chuẩn lại bước sóng . Chạy test kiểm tra với bộ lọc chuẩn thiết bị. | Lần/máy | 1 | |
| 31 | Hệ thống phá mẫu và chưng cất đạm tự động. Model: DK8 | Vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị. Làm sạch hệ thống ống dẫn, bộ phận làm mát. Làm sạch bình cất và bình gia nhiệt. Thay thế các gioăng hỏng, kém chất lượng, bị lão hóa. Kiểm tra, bảo trì hệ thống điện. Kiểm tra gia nhiệt bộ phá mẫu. Bảo dưỡng mạch nguồn của bơm, động cơ bơm hút mẫu. | Lần/máy | 1 | |
| 32 | Bảo dưỡng Thiết bị lấy mẫu bụi lưu lượng lớn nằm ngang Sibata HV-500DR1 350132 | Kiểm tra và làm sạch toàn bộ hệ thống; làm sạch củ bơm; thay thế Check valve in, check value out, vòng đệm của bộ đệm giữ giấy; bảo dưỡng phần mô tơ bơm; Kiểm tra áp suất và tốc độ dòng của hệ thống; làm sạch flowmeter; Kiểm tra và bảo dưỡng bộ đếm giờ, bộ điều chỉnh lưu lượng, tốc độ dòng; Kiểm tra độ rung và độ ổn định của bộ khung máy chính; Kiểm tra độ kín, thay thế o-ring, đai cao su của đầu cắt bụi; Bổ sung, thay thế các vít bị gãy, cong, vỡ của thiết bị; Chạy mẫu chuẩn kiểm tra sau khi bảo dưỡng. | Lần/máy | 1 | |
| 33 | Thiết bị đo pH | Vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng thân máy; Vệ sinh, thay thế dung dịch đệm điện cực đo pH; Kiểm thiết bị tại điểm đo 4, 7, 10. | Lần/máy | 1 | |
| 34 | Thiết bị đo EC, TDS | Vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng thân máy; Vệ sinh, bảo dưỡng điện cực đo EC/TDS; Kiểm thiết bị tại điểm đo 1413; 12.800; 111,3. | Lần/máy | 1 | |
| 35 | Thiết bị đo Oxy hoà tan | Vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng thân máy; Vệ sinh, bảo dưỡng điện cực đo DO; Kiểm thiết bị tại điểm đo DO bão hòa, điểm "không" | Lần/máy | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.590369E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 197.711.070VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là659.036.900(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 197.711.070VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các lĩnh vực Điện, điện tử, điện tử y sinh, viễn thông, hóa, hóa môi trường.- Có bản sao công chứng bằng cấp tốt nghiệp kèm theo- Có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm bảo dưỡng thiết bị phân tích, quan trắc môi trường của các hãng như: Thermo, Agilent, SKALA, PerkinElmer. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các lĩnh vực Điện, điện tử, điện tử y sinh, viễn thông, hóa, hóa môi trường.- Có bản sao công chứng bằng cấp tốt nghiệp kèm theo- Có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm bảo dưỡng thiết bị phân tích, quan trắc môi trường của các hãng như: Thermo, Agilent, SKALA, PerkinElmer. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi