Gói thầu: Thực hiện các dịch vụ công khu vực Khu kinh tế tỉnh Tây Ninh năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220322121-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thực hiện các dịch vụ công khu vực Khu kinh tế tỉnh Tây Ninh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220311149 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kiến thiết thị chính và sự nghiệp môi trường đã được UBND tỉnh giao tại Quyết định 3399/QĐ-UBND ngày 10/12/2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-09 14:57:00 đến ngày 2022-03-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,673,627,747 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.010.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.168.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ công ích, bao gồm các hạng mục chính: thu gom vận chuyển rác, duy trì cây xanh, duy trì hệ thống chiếu sáng.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.280.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 6.560.000.000 VND được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn hợp đồng) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.560.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành về môi trường hoặc chuyên ngành khác có liên quan về cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp trở lên: có Hợp đồng lao động dài hạn hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự, Bằng cấp, Giấy chứng nhận đào tạo nghề và tập huấn an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành về điện hoặc chuyên ngành khác có liên quan về điện, chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp trở lên: có Hợp đồng lao động dài hạn hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự, Bằng cấp, Giấy chứng nhận đào tạo nghề và tập huấn an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành về môi trường hoặc chuyên ngành khác có liên quan về rác thải |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp trở lên: có Hợp đồng lao động dài hạn hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự, Bằng cấp, Giấy chứng nhận đào tạo nghề và tập huấn an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân công duy trì bồn hoa |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Hợp đồng lao động dài hạn hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự, Giấy chứng nhận đào tạo nghề và tập huấn an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân công duy trì cây cảnh tạo hình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Hợp đồng lao động dài hạn hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự, Giấy chứng nhận đào tạo nghề và tập huấn an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân công duy trì vệ sinh đường phố |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Hợp đồng lao động dài hạn hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự, Giấy chứng nhận đào tạo nghề và tập huấn an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân công quét, gom rác đường phố |
| - Số lượng | 9 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Hợp đồng lao động dài hạn hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự, Giấy chứng nhận đào tạo nghề và tập huấn an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Thực hiện các dịch vụ công khu vực Khu kinh tế tỉnh Tây Ninh năm 2022 Thực hiện các dịch vụ công khu vực Khu kinh tế tỉnh Tây Ninh năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kiến thiết thị chính và sự nghiệp môi trường đã được UBND tỉnh giao tại Quyết định 3399/QĐ-UBND ngày 10/12/2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Khu kinh tế Tỉnh Tây Ninh, số 215 đường 30/4, P.2, Tp. Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tây Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Khu kinh tế Tỉnh Tây Ninh |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 454,5 | |
| 2 | Công tác quét đường, gom rác đường phố bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10000m2 | 356,816 | |
| 3 | Công tác quét hè, gom rác hè phố bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10000m2 | 1.267,5459 | |
| 4 | Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 133,016 | |
| 5 | Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 181,992 | |
| 6 | Công tác vệ sinh thùng thu gom rác sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 thùng | 15,6 | |
| 7 | Thùng rác nhựa công nghiệp, 240L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | thùng | 15 | |
| 8 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác bằng xe ép rác 5T, cự ly bình quân 20km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tấn | 36 | |
| 9 | Công tác tưới nước rửa đường bằng ô tô tưới nước 7-8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 216 | |
| 10 | Công tác xử lý rác thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tấn | 36 | |
| 11 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 45 | |
| 12 | Nạo vét bùn hố ga, đô thị loại III-V, cự ly trung chuyển bùn 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 69,6 | |
| 13 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (240 lần/năm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/lần | 11.318,712 | |
| 14 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (240 lần/năm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/lần | 4.934,4 | |
| 15 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ không thuần chủng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/lần | 199,68 | |
| 16 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/lần | 406,3278 | |
| 17 | Làm cỏ tạp (12 lần/năm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/lần | 812,6556 | |
| 18 | Trồng dặm cỏ (6 lần/năm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1m2/lần | 406,3278 | |
| 19 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (240 lần/năm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/lần | 2.085,36 | |
| 20 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/lần | 2.268 | |
| 21 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/lần | 3.144 | |
| 22 | Công tác thay hoa bồn hoa, bằng hoa giỏ loại ngắn ngày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/lần | 2,6067 | |
| 23 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/năm | 15,6195 | |
| 24 | Mua 10 chậu cây mỹ hồng (cây trang); Chậu vuông ngang 1,0m, cao 0,8m; Đường kính cây tối thiểu 3cm, Cây cao tối thiểu 1,2m, tán rộng tối thiểu 1,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cây | 10 | |
| 25 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 cây/ năm | 6,75 | |
| 26 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 cây /năm | 1.580 | |
| 27 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cây/năm | 1.344 | |
| 28 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cây/năm | 6 | |
| 29 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cây | 1.344 | |
| 30 | Thay bóng cao áp bằng máy, H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 bóng | 2,45 | |
| 31 | Thay chóa đèn (lốp đèn) đèn pha, chao đèn cao áp bằng máy H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 lốp | 0,316 | |
| 32 | Lắp cầu chì đuôi cá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 cầu chì | 22,4 | |
| 33 | Thay chấn lưu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 bộ | 4,88 | |
| 34 | Thay bộ mồi chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 bộ | 4,88 | |
| 35 | Sơn chụp, sơn cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cột | 16,95 | |
| 36 | Sơn tủ điện cả giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tủ | 3,5 | |
| 37 | Duy trì choá đèn cao áp kính đèn cao áp chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 bộ | 16,8 | |
| 38 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | trạm/ngày | 6.205 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.01E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.168.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.010.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.168.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ công ích, bao gồm các hạng mục chính: thu gom vận chuyển rác, duy trì cây xanh, duy trì hệ thống chiếu sáng.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.280.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 6.560.000.000 VND được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn hợp đồng) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.560.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chuyên ngành về môi trường hoặc chuyên ngành khác có liên quan về cây xanh | 1 | Trình độ trung cấp trở lên: có Hợp đồng lao động dài hạn hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự, Bằng cấp, Giấy chứng nhận đào tạo nghề và tập huấn an toàn lao động | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ chuyên ngành về điện hoặc chuyên ngành khác có liên quan về điện, chiếu sáng | 1 | Trình độ trung cấp trở lên: có Hợp đồng lao động dài hạn hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự, Bằng cấp, Giấy chứng nhận đào tạo nghề và tập huấn an toàn lao động | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ chuyên ngành về môi trường hoặc chuyên ngành khác có liên quan về rác thải | 1 | Trình độ trung cấp trở lên: có Hợp đồng lao động dài hạn hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự, Bằng cấp, Giấy chứng nhận đào tạo nghề và tập huấn an toàn lao động | 1 | 1 |
| 4 | Nhân công duy trì bồn hoa | 3 | Có Hợp đồng lao động dài hạn hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự, Giấy chứng nhận đào tạo nghề và tập huấn an toàn lao động | 1 | 1 |
| 5 | Nhân công duy trì cây cảnh tạo hình | 2 | Có Hợp đồng lao động dài hạn hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự, Giấy chứng nhận đào tạo nghề và tập huấn an toàn lao động | 1 | 1 |
| 6 | Nhân công duy trì vệ sinh đường phố | 1 | Có Hợp đồng lao động dài hạn hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự, Giấy chứng nhận đào tạo nghề và tập huấn an toàn lao động | 1 | 1 |
| 7 | Nhân công quét, gom rác đường phố | 9 | Có Hợp đồng lao động dài hạn hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự, Giấy chứng nhận đào tạo nghề và tập huấn an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi