Gói thầu: Khảo sát, phân tích, đánh giá chỉ số năng lực cạnh tranh cấp Sở ban ngành và địa phương tỉnh Thái Nguyên năm 2022-DDCI
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220322946-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm tư vấn và xúc tiến đầu tư tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Khảo sát, phân tích, đánh giá chỉ số năng lực cạnh tranh cấp Sở ban ngành và địa phương tỉnh Thái Nguyên năm 2022-DDCI |
| Số hiệu KHLCNT | 20220320055 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-09 17:27:00 đến ngày 2022-03-16 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 244,608,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,600,000 VNĐ ((Ba triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 171.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 514.500.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tư vấn trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp bằng tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên chuyên ngành kinh tế, tài chính hoặc tương đương.Ghi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm khảo sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc quản trị kinh doanh hoặc nông nghiệp hoặc xã hội học.Ghi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc quản trị kinh doanh hoặc công nghệ thông tin hoặc xã hội học.Ghi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự hỗ trợ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc quản trị kinh doanh hoặc công nghệ thông tin hoặc xã hội học.Ghi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm tư vấn và xúc tiến đầu tư tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Khảo sát, phân tích, đánh giá chỉ số năng lực cạnh tranh cấp Sở ban ngành và địa phương tỉnh Thái Nguyên năm 2022-DDCI Xây dựng và triển khai bộ chỉ số đánh giá năng lực cạnh tranh cấp sở, ban, ngành và địa phương tỉnh Thái Nguyên 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Nghĩa vụ thuế (có văn bản xác nhận cơ quan thuế): Nhà thầu không có nợ đọng thuế đến hết ngày 31/12/2021 - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật - Nhà thầu cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSĐX để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Đáp ứng đầy đủ theo mục 29. Điều kiện xét duyệt trúng thầu - Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Tư vấn và Xúc tiến Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Tư vấn và Xúc tiến Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02803.855.688 - Fax: 02803.851.363 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Công thương tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 366/1 đường Bắc Kạn, phường Hoàng Văn Thụ - T.P Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Tư vấn và Xúc tiến Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02803.855.688 - Fax: 02803.851.363 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phần mềm khảo sát trực tuyến | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Phần mềm | 1 | |
| 2 | Phần mềm tổng hợp và phân tích dữ liệu | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Phần mềm | 1 | |
| 3 | Tài liệu hướng dẫn điều tra thống kê, sổ tay hướng dẫn khảo sát; thư mời: thư ngỏ; phiếu điều tra, hướng dẫn điền phiếu. | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Quyển phiếu | 1.000 | |
| 4 | phong bì KT 35x25 | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 1.000 | |
| 5 | Rà soát, lập danh sách đối tượng được điều tra thống kê | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Công | 10 | |
| 6 | Phân tích tổng quan về mức độ phân bổ doanh nghiệp theo ngành nghề, quy mô, địa bàn và mức độ tương tác với các cơ quan sở ban ngành và chính quyền địa phương | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 10.0 | 10 | |
| 7 | Trang trí, khánh tiết | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | |
| 8 | Thuê loa đài, máy chiếu | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | |
| 9 | Tiền nước uống cho học viên: 30 học viên x 2 ngày | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Người | 60 | |
| 10 | Chi cho báo cáo viên | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 11 | Chi cho người hướng dẫn | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Người | 2 | |
| 12 | In tài liệu hướng dẫn nghiệp vụ, biểu mẫu phục vụ cho khảo sát | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 30 | |
| 13 | Hỗ trợ xe đưa đón chuyên gia VCCI | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Chuyến | 2 | |
| 14 | Hỗ trợ tiền phòng nghỉ cho giảng viên | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Đêm | 1 | |
| 15 | Gọi điện xác nhân thông tin doanh nghiệp nhận phiếu và gọi đôn đốc doanh nghiệp trả lời phiếu | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 16 | Gọi điện hướng dẫn doanh nghiệp trả lời phiếu | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 17 | Tiền công thuê điều tra viên thống kê thu thập số liệu | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Công | 166 | |
| 18 | Nghiệm thu, kiểm tra, đánh mã số, làm sạch và hoàn thiện phiếu điều tra thống kê | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Phiếu | 1.000 | |
| 19 | Nhập tin và xử lý, tổng hợp số liệu điều tra thống kê | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Phiếu | 1.000 | |
| 20 | Chi chuyên gia tham vấn báo cáo, đánh giá kết quả | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Báo cáo | 5 | |
| 21 | Thiết kế, chỉnh sửa bảng biểu và hoàn thiện báo cáo DDCI | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 22 | Xây dựng các phóng sự về công tác đánh giá DDCI xuyên suốt thời gian thực hiện | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Phóng sự | 5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 171.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 514.500.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tư vấn trưởng | 1 | - Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp bằng tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên chuyên ngành kinh tế, tài chính hoặc tương đương.Ghi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSDT | 5 | 3 |
| 2 | Trưởng nhóm khảo sát | 1 | - Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc quản trị kinh doanh hoặc nông nghiệp hoặc xã hội học.Ghi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSDT | 3 | 3 |
| 3 | Chuyên gia | 2 | - Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc quản trị kinh doanh hoặc công nghệ thông tin hoặc xã hội học.Ghi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSDT | 3 | 3 |
| 4 | Nhân sự hỗ trợ | 2 | - Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc quản trị kinh doanh hoặc công nghệ thông tin hoặc xã hội học.Ghi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSDT | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi