Gói thầu: SXKD2021-PTV07: Cung cấp dịch vụ chăm sóc cây xanh tạo cảnh quan khuôn viên - NMNĐ DH1,3 và DH3MR
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220321661-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2021-PTV07: Cung cấp dịch vụ chăm sóc cây xanh tạo cảnh quan khuôn viên - NMNĐ DH1,3 và DH3MR |
| Số hiệu KHLCNT | 20210425719 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2021 – CTNĐ Duyên Hải |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-09 16:45:00 đến ngày 2022-03-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,986,315,119 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 746.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về quy mô: Có 01 hợp đồng hoàn thành khối lượng và có giá trị tối thiểu 2.000.000.000 đồng.- Tính chất tương tự: Hợp đồng cung cấp dịch vụ chăm sóc cây xanh/cây cảnh.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự:+ Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự với dịch vụ của gói thầu đang xét;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn theo hợp đồng; hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành hợp đồng (trong đó nêu rõ khối lượng và giá trị công việc đã hoàn thành).- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng, bảo lãnh bảo đảm bảo hành... để làm rõ thêm.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (đối với hợp đồng đang thực hiện).- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành nông nghiệp hoặc lâm nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật công viên – cây xanh.* Cung cấp bản sao y công chứng bằng cấp tốt nghiệp, Hợp đồng lao động (hoặc nhà thầu có tài liệu chứng minh nhân sự này sẵn sàng để huy động cho gói thầu này), bản xác nhận đã từng tham gia dự án với vai trò là đội trưởng của nhân sự mà nhà thầu đề xuất có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật/ giám sát |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành nông nghiệp hoặc lâm nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật công viên – cây xanh.* Cung cấp bản sao y công chứng bằng cấp tốt nghiệp, Hợp đồng lao động (hoặc nhà thầu có tài liệu chứng minh nhân sự này sẵn sàng để huy động cho gói thầu này), bản xác nhận đã từng tham gia dự án với vai trò là nhân viên kỹ thuật/giám sát của nhân sự mà nhà thầu đề xuất có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SXKD2021-PTV07: Cung cấp dịch vụ chăm sóc cây xanh tạo cảnh quan khuôn viên - NMNĐ DH1,3 và DH3MR Dự toán Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đợt 1) các gói thầu vốn Sản xuất kinh doanh điện năm 2021 – Công ty Nhiệt điện Duyên Hải 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | SXKD năm 2021 – CTNĐ Duyên Hải |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (bản gốc E-HSDT) và các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của nhà thầu để Bên mời thầu lưu trữ; - Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu, đang còn hiệu lực. Nhà thầu có trách nhiệm duy trì hiệu lực giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đến khi hoàn thành hợp đồng; - Có chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên, cây xanh). - Bảo đảm dự thầu (bản gốc). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building (Tầng 16, 17, 18), khối nhà A, lô E2, số 22, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building (Tầng 16, 17,18), khối nhà A, lô E2, số 22, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải (ĐT: 0294.3923 222; Fax: 0294.3923 243). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building (Tầng 16, 17,18), khối nhà A, lô E2, số 22, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cây chống D30, H=2,5-3m | Chi tiết xem Mục II Chương V E-HSMT | Cây | 222 | Cung cấp vật tư (hàng hóa) cho Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 1; Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3; Khuôn viên và phía trước hàng rào Khu quản lý vận hành |
| 2 | Đinh | Chi tiết xem Mục II Chương V E-HSMT | Kg | 5,555 | Cung cấp vật tư (hàng hóa) cho Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 1; Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3; Khuôn viên và phía trước hàng rào Khu quản lý vận hành |
| 3 | Nẹp gỗ | Chi tiết xem Mục II Chương V E-HSMT | Cây | 222 | Cung cấp vật tư (hàng hóa) cho Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 1; Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3; Khuôn viên và phía trước hàng rào Khu quản lý vận hành |
| 4 | Phân vi sinh | Chi tiết xem Mục II Chương V E-HSMT | Kg | 1.882,28 | Cung cấp vật tư (hàng hóa) cho Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 1; Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3; Khuôn viên và phía trước hàng rào Khu quản lý vận hành |
| 5 | Sơn | Chi tiết xem Mục II Chương V E-HSMT | Kg | 27,16 | Cung cấp vật tư (hàng hóa) cho Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 1; Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3; Khuôn viên và phía trước hàng rào Khu quản lý vận hành |
| 6 | Thuốc trừ sâu | Chi tiết xem Mục II Chương V E-HSMT | Lít | 25 | Cung cấp vật tư (hàng hóa) cho Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 1; Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3; Khuôn viên và phía trước hàng rào Khu quản lý vận hành |
| 7 | Xăng RON 92 | Chi tiết xem Mục II Chương V E-HSMT | Lít | 19 | Cung cấp vật tư (hàng hóa) cho Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 1; Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3; Khuôn viên và phía trước hàng rào Khu quản lý vận hành |
| 8 | Cây chống D30, H=2,5-3m | Chi tiết xem Mục II Chương V E-HSMT | Cây | 928 | Cung cấp vật tư (hàng hóa) cho Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3MR |
| 9 | Dây kẽm 1mm | Chi tiết xem Mục II Chương V E-HSMT | Kg | 6 | Cung cấp vật tư (hàng hóa) cho Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3MR |
| 10 | Đinh | Chi tiết xem Mục II Chương V E-HSMT | Kg | 0,69 | Cung cấp vật tư (hàng hóa) cho Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3MR |
| 11 | Nẹp gỗ | Chi tiết xem Mục II Chương V E-HSMT | Cây | 28 | Cung cấp vật tư (hàng hóa) cho Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3MR |
| 12 | Phân vi sinh | Chi tiết xem Mục II Chương V E-HSMT | Kg | 2.109,817 | Cung cấp vật tư (hàng hóa) cho Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3MR |
| 13 | Sơn | Chi tiết xem Mục II Chương V E-HSMT | Kg | 2,76 | Cung cấp vật tư (hàng hóa) cho Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3MR |
| 14 | Thuốc trừ sâu | Chi tiết xem Mục II Chương V E-HSMT | Lít | 4 | Cung cấp vật tư (hàng hóa) cho Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3MR |
| 15 | Xăng RON 92 | Chi tiết xem Mục II Chương V E-HSMT | Lít | 2 | Cung cấp vật tư (hàng hóa) cho Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3MR |
| 16 | Chăm sóc cây trổ hoa | Chăm sóc cây trổ hoa tại khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 1; Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3; Khuôn viên và phía trước hàng rào Khu quản lý vận hành (Nội dung thực hiện xem chi tiết tại Mục II Chương V của E-HSMT) | 100 cây/ năm | 3,57 | Cung cấp dịch vụ nhân công Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 1; Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3; Khuôn viên và phía trước hàng rào Khu quản lý vận hành |
| 17 | Chăm sóc cây tạo hình | Chăm sóc cây tạo hình tại khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 1; Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3; Khuôn viên và phía trước hàng rào Khu quản lý vận hành (Nội dung thực hiện xem chi tiết tại Mục II Chương V của E-HSMT) | 100 cây/ năm | 8,39 | Cung cấp dịch vụ nhân công Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 1; Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3; Khuôn viên và phía trước hàng rào Khu quản lý vận hành |
| 18 | Chăm sóc cây cảnh trồng chậu | Chăm sóc cây cảnh trồng chậu tại khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 1 (Nội dung thực hiện xem chi tiết tại Mục II Chương V của E-HSMT) | 100 chậu/ năm | 0,75 | Cung cấp dịch vụ nhân công Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 1; Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3; Khuôn viên và phía trước hàng rào Khu quản lý vận hành |
| 19 | Chăm sóc cây bóng mát loại 1 | Chăm sóc cây bóng mát loại 1 tại khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 1; Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3; Khuôn viên và phía trước hàng rào Khu quản lý vận hành (Nội dung thực hiện xem chi tiết tại Mục II Chương V của E-HSMT) | 1 cây/ năm | 1.111 | Cung cấp dịch vụ nhân công Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 1; Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3; Khuôn viên và phía trước hàng rào Khu quản lý vận hành |
| 20 | Chăm sóc cây bóng mát loại 2 | Chăm sóc cây bóng mát loại 2 tại khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 1 (Nội dung thực hiện xem chi tiết tại Mục II Chương V của E-HSMT) | 1 cây/ năm | 247 | Cung cấp dịch vụ nhân công Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 1; Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3; Khuôn viên và phía trước hàng rào Khu quản lý vận hành |
| 21 | Chăm sóc cây dương | Chăm sóc cây dương tại khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 1; Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3 | Cây | 21.660 | Cung cấp dịch vụ nhân công Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 1; Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3; Khuôn viên và phía trước hàng rào Khu quản lý vận hành |
| 22 | Tưới nước thảm cỏ bằng van tưới tự động | Tưới nước thảm cỏ bằng van tưới tự động tại khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 1 (Nội dung thực hiện xem chi tiết tại Mục II Chương V của E-HSMT) | Van | 34.600 | Cung cấp dịch vụ nhân công Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 1; Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3; Khuôn viên và phía trước hàng rào Khu quản lý vận hành |
| 23 | Tưới nước thảm cỏ | '- Tưới nước thảm cỏ tại khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3; Khuôn viên và phía trước hàng rào Khu quản lý vận hành. - Tổng diện tích thảm cỏ là 8.369 m2- Số lần tưới nước: 200 lần/năm(Nội dung thực hiện xem chi tiết tại Mục II Chương V của E-HSMT) | 100 m2/ lần | 16.738 | Cung cấp dịch vụ nhân công Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 1; Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3; Khuôn viên và phía trước hàng rào Khu quản lý vận hành |
| 24 | Phát thảm cỏ bằng máy | '- Phát thảm cỏ bằng máy tại khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 1; Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3; Khuôn viên và phía trước hàng rào Khu quản lý vận hành - Diện tích thảm cỏ: 212.353 m2- Số lần phát thảm cỏ: 8 lần/năm(Nội dung thực hiện xem chi tiết tại Mục II Chương V của E-HSMT) | 100 m2/ lần | 16.988,24 | Cung cấp dịch vụ nhân công Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 1; Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3; Khuôn viên và phía trước hàng rào Khu quản lý vận hành |
| 25 | Bón phân cho cây trồng, thảm cỏ | 'Bón phân cho cây trồng, thảm cỏ tại khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 1; Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3; Khuôn viên và phía trước hàng rào Khu quản lý vận hành - Diện tích cây trồng, thảm cỏ cần bón phân là 23.073 m2.- Số lần bón phân: 2 lần/năm(Nội dung thực hiện xem chi tiết tại Mục II Chương V của E-HSMT) | 100 m2/ lần | 461,46 | Cung cấp dịch vụ nhân công Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 1; Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3; Khuôn viên và phía trước hàng rào Khu quản lý vận hành |
| 26 | Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ, cây trồng | '- Phun thuốc phòng trừ sâu thảm cỏ, cây trồng tại khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 1; Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3; Khuôn viên và phía trước hàng rào Khu quản lý vận hành - Diện tích cây trồng, thảm cỏ cần phun thuốc trừ sâu là 23.073 m2 - Số lần thực hiện: 6 lần/năm(Nội dung thực hiện xem chi tiết tại Mục II Chương V của E-HSMT) | 100m2/ lần | 1.384,38 | Cung cấp dịch vụ nhân công Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 1; Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3; Khuôn viên và phía trước hàng rào Khu quản lý vận hành |
| 27 | Chăm sóc cây cảnh tạo hình | Chăm sóc cây cảnh tạo hình tại khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3MR (Nội dung thực hiện xem chi tiết tại Mục II Chương V của E-HSMT) | 100 cây/ năm | 1,17 | Cung cấp dịch vụ nhân công Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3MR |
| 28 | Chăm sóc cây bóng mát loại 1 | Chăm sóc cây bóng mát loại 1 tại khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3MR (Nội dung thực hiện xem chi tiết tại Mục II Chương V của E-HSMT) | 1 cây/ năm | 138 | Cung cấp dịch vụ nhân công Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3MR |
| 29 | Chăm sóc cây đường viền | '- Chăm sóc cây đường viền tại khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3MR - Chiều dài đường viền là 77,41 m, chiều rộng đường viền là 0,4m (Nội dung thực hiện xem chi tiết tại Mục II Chương V của E-HSMT) | 100 m2/ năm | 0,31 | Cung cấp dịch vụ nhân công Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3MR |
| 30 | Tưới nước thảm cỏ bằng van tưới tự động | Tưới nước thảm cỏ bằng van tưới tự động tại khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3MR (Nội dung thực hiện xem chi tiết tại Mục II Chương V của E-HSMT) | Van | 25.600 | Cung cấp dịch vụ nhân công Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3MR |
| 31 | Phát thảm cỏ bằng máy | '- Phát thảm cỏ bằng máy tại khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3MR - Diện tích thảm cỏ là 61.983 m2 - Số lần phát thảm cỏ: 8 lần/năm(Nội dung thực hiện xem chi tiết tại Mục II Chương V của E-HSMT) | 100 m2/ lần | 4.958,64 | Cung cấp dịch vụ nhân công Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3MR |
| 32 | Bón phân | '- Bón phân tại khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3MR - Diện tích cây trồng, thảm cỏ cần bón phân 4.349 m2 - Số lần bón phân: 2 lần/năm(Nội dung thực hiện xem chi tiết tại Mục II Chương V của E-HSMT) | 100 m2/ lần | 86,98 | Cung cấp dịch vụ nhân công Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3MR |
| 33 | Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ, cây trồng | '- Phun thuốc phòng trừ sâu thảm cỏ, cây trồng tại khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3MR - Diện tích cây trồng, thảm cỏ cần phun thuốc trừ sâu là 4.349 m2- Số lần thực hiện: 6 lần/năm(Nội dung thực hiện xem chi tiết tại Mục II Chương V của E-HSMT) | 100m2/ lần | 260,94 | Cung cấp dịch vụ nhân công Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3MR |
| 34 | Chăm sóc cây mới trồng (cây phi lao) | Chăm sóc cây mới trồng (cây phi lao) tại khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3MR (Nội dung thực hiện xem chi tiết tại Mục II Chương V của E-HSMT) | 1 cây/năm | 300 | Cung cấp dịch vụ nhân công Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3MR |
| 35 | Chăm sóc cây khác (cây phi lao) | Chăm sóc cây khác (cây phi lao) tại khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3MR (Nội dung thực hiện xem chi tiết tại Mục II Chương V của E-HSMT) | Cây | 2.404 | Cung cấp dịch vụ nhân công Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3MR |
| 36 | Xe thang – chiều dài thang 12m | Phục vụ cắt tỉa cành, nhánh các cây trên cao(Ghi chú: Cung cấp bản sao y có công chứng còn hiệu lực của các giấy tờ sau: Giấy đăng ký, đăng kiểm, chứng nhận kết quả kiểm định cần trục của xe thang) | Ca | 9,386 | Cung cấp dịch vụ máy thi công Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 1; Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3; Khuôn viên và phía trước hàng rào Khu quản lý vận hành |
| 37 | Máy cưa gỗ cầm tay – công suất 1,3 kW | Phục vụ cắt tỉa cành, nhánh | Ca | 58,786 | Cung cấp dịch vụ máy thi công Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 1; Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3; Khuôn viên và phía trước hàng rào Khu quản lý vận hành |
| 38 | Máy cắt cỏ cầm tay - công suất 0,8 kW | '- Phục vụ cắt cỏ- Bố trí tối thiểu 02 máy/khu vực | Ca | 1.024,3909 | Cung cấp dịch vụ máy thi công Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 1; Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3; Khuôn viên và phía trước hàng rào Khu quản lý vận hành |
| 39 | Xe Ôtô tự đổ 2,5T | Thu dọn vệ sinh nhánh cây, cành cây sau cắt tỉa (Ghi chú: Hồ sơ kèm theo: Giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Ca | 54,15 | Cung cấp dịch vụ máy thi công Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 1; Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3; Khuôn viên và phía trước hàng rào Khu quản lý vận hành |
| 40 | Máy cắt cỏ cầm tay - công suất 0,8 kW | '- Phục vụ cắt cỏ- Bố trí tối thiểu 02 máy/khu vực | Ca | 299,006 | Cung cấp dịch vụ máy thi công Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3MR |
| 41 | Xe Ôtô tự đổ 2,5T | Thu dọn vệ sinh nhánh cây, cành cây sau cắt tỉa (Ghi chú: Hồ sơ kèm theo: Giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Ca | 6,01 | Cung cấp dịch vụ máy thi công Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3MR |
| 42 | Xe bồn xitec – dung tích 5m3 | Tưới nước (Ghi chú: Cung cấp bản sao y có công chứng còn hiệu lực của các giấy tờ sau: Giấy đăng ký, đăng kiểm xe bồn) | Ca | 32,4 | Cung cấp dịch vụ máy thi công Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3MR |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 746.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 746.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về quy mô: Có 01 hợp đồng hoàn thành khối lượng và có giá trị tối thiểu 2.000.000.000 đồng.- Tính chất tương tự: Hợp đồng cung cấp dịch vụ chăm sóc cây xanh/cây cảnh.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự:+ Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự với dịch vụ của gói thầu đang xét;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn theo hợp đồng; hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành hợp đồng (trong đó nêu rõ khối lượng và giá trị công việc đã hoàn thành).- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng, bảo lãnh bảo đảm bảo hành... để làm rõ thêm.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (đối với hợp đồng đang thực hiện).- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành nông nghiệp hoặc lâm nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật công viên – cây xanh.* Cung cấp bản sao y công chứng bằng cấp tốt nghiệp, Hợp đồng lao động (hoặc nhà thầu có tài liệu chứng minh nhân sự này sẵn sàng để huy động cho gói thầu này), bản xác nhận đã từng tham gia dự án với vai trò là đội trưởng của nhân sự mà nhà thầu đề xuất có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật/ giám sát | 2 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành nông nghiệp hoặc lâm nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật công viên – cây xanh.* Cung cấp bản sao y công chứng bằng cấp tốt nghiệp, Hợp đồng lao động (hoặc nhà thầu có tài liệu chứng minh nhân sự này sẵn sàng để huy động cho gói thầu này), bản xác nhận đã từng tham gia dự án với vai trò là nhân viên kỹ thuật/giám sát của nhân sự mà nhà thầu đề xuất có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi