Gói thầu: Gói thầu số 03: Công tác vệ sinh môi trường năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220318391-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG LỘC THIÊN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Công tác vệ sinh môi trường năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220318124 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và thu tiền dịch vụ của tổ chức, cá nhân |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-09 16:04:00 đến ngày 2022-03-31 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 45,823,879,517 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là36.660.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 11.455.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự nêu trên là: Hợp đồng Quét - thu gom rác đường phố, thu gom thùng rác cộng cộng, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt...do nhà nước trực tiếp quản lý(Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).Chú ý:- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với các hợp đồng tương tự trên (Quét - thu gom rác đường phố, thu gom thùng rác cộng cộng, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt...) do nhà nước trực tiếp quản lý có thời gian thực hiện > 1 năm thì chỉ tính giá hợp đồng của một năm và giá trị hợp đồng còn lại cứ tính theo giá trị hợp đồng 1 năm là xét 01 hợp đồng (trong trường hợp giá trị còn lại Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 96.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về môi trường.-Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất: 02 Hợp đồng Quét - thu gom rác đường phố, thu gom thùng rác cộng cộng, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt...do nhà nước trực tiếp quản lý có giá trị mỗi hợp đồng > 32 tỷ đồng (hoặc số lượng HĐ ≤ 2, ít nhất có 01 Hợp đồng tối thiểu là 32 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các Hợp đồng ≥ 64 tỷ đồng.)(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật; 3/ Bản chụp: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng).Chú ý: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh cho số năm kinh nghiệm theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm trong các công việc tương tự.- Đối với các hợp đồng tương tự trên có thời gian thực hiện > 1 năm thì chỉ tính giá hợp đồng của một năm và giá trị hợp đồng còn lại cứ tính theo giá trị hợp đồng 1 năm là xét 01 hợp đồng (trong trường hợp giá trị còn lại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thực hiện: |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về môi trường hoặc các chuyên ngành khác kinh nghiệm trong các công việc tương tự.Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.Đã phụ trách thực hiện hoàn thành ít nhất 01 Hợp đồng Quét - thu gom rác đường phố, thu gom thùng rác cộng cộng, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt...do nhà nước trực tiếp quản lý, có giá trị hợp đồng > 32 tỷ đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ phụ trách thực hiện bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây : 1/ Bản chụp: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật; 3/ Bản chụp: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm cán bộ).Chú ý:- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh cho số năm kinh nghiệm theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm trong các công việc tương tự.- Đối với các hợp đồng tương tự trên có thời gian thực hiện > 1 năm thì chỉ tính giá hợp đồng của một năm và giá trị hợp đồng còn lại cứ tính theo giá trị hợp đồng 1 năm là xét 01 hợp đồng (trong trường hợp giá trị còn lại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế hoặc kinh tế xây dựng, kinh nghiệm trong các công việc tương tựCó hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.Đã tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 Hợp đồng Quét - thu gom rác đường phố, thu gom thùng rác cộng cộng, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt... do nhà nước trực tiếp quản lý có giá trị hợp đồng > 32 tỷ đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ phụ trách thanh toán bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây : 1/ Bản chụp: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật; 3/ Bản chụp: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm cán bộ).Chú ý:- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh cho số năm kinh nghiệm theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm trong các công việc tương tự.- Đối với các hợp đồng tương tự trên có thời gian thực hiện > 1 năm thì chỉ tính giá hợp đồng của một năm và giá trị hợp đồng còn lại cứ tính theo giá trị hợp đồng 1 năm là xét 01 hợp đồng (trong trường hợp giá trị còn lại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG LỘC THIÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Công tác vệ sinh môi trường năm 2022 Công tác vệ sinh môi trường năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và thu tiền dịch vụ của tổ chức, cá nhân |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh, các quyết định thành lập(còn hiệu lực); các cam kết của nhà thầu và các giấy tờ khác có liên quan… Các tài liệu này là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực. - Đối với nhà thầu liên danh: Ngoài các tài liệu tài liệu như đối với nhà thầu độc lập, nhà thầu liên danh phải gửi kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên theo mẫu số 3 phần thứ 2. - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, các hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu liên quan). |
| E-CDNT 15.2 | + Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính (2019-2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm gần đây (từ năm 2019 - 2021); hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm gần đây (từ năm 2019 – 2021); hoặc Báo cáo kiểm toán của đơn vị kiểm toán độc lập trong 03 năm gần đây (từ năm 2019 - 2021); hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử. + Nhà thầu có xác nhận của cơ quan thuế về tình hình thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng kinh tế thành phố Đà Lạt, địa chỉ: Số 02 Trần Nhân Tông, Phường 8, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng. Số điện thoại : 0263.3822481 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Phòng kinh tế thành phố Đà Lạt, địa chỉ: Số 02 Trần Nhân Tông, Phường 8, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng.Số điện thoại : 0263.3822481 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kinh tế thành phố Đà Lạt, địa chỉ: Số 02 Trần Nhân Tông, Phường 8, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng.Số điện thoại : 0263.3822481 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở KHĐT, Phòng Tài chính kế Hoạch Thành phố Đà Lạt, Trung tâm Hành chính TP Đà Lạt, số 2 Trần Nhân Tông, Tp Đà Lạt. |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công, đô thị loại I | Quét rác trên đường phố, vỉa hè, gom thành đống nhỏ, quét nước ứ đọng trên đường hốt xúc rác, cát bụi vào công cụ thu chứa | km | 3.474,8 | |
| 2 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công, đô thị loại I | Quét rác trên đường phố, vỉa hè, gom thành đống nhỏ, quét nước ứ đọng trên đường hốt xúc rác, cát bụi vào công cụ thu chứa | 10000 m2 | 6.284,899 | |
| 3 | Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm, đô thị loại I | Quét rác trên đường phố, vỉa hè, gom thành đống nhỏ, quét nước ứ đọng trên đường hốt xúc rác, cát bụi vào công cụ thu chứa | km | 7.708,8 | |
| 4 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác bên đường và tại các cơ sở y tế, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 40 | Nạp rác từ công cụ thu chứa rác vào máng hứng, ép vào xe; thu gom, quét dọn rác rơi vãi và xúc lên xe; Điều khiển xe về đổ tại bãi tập kết | tấn rác | 12.779,5 | |
| 5 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác bên đường và tại các cơ sở y tế, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 40 | Nạp rác từ công cụ thu chứa rác vào máng hứng, ép vào xe; thu gom, quét dọn rác rơi vãi và xúc lên xe; Điều khiển xe về đổ tại bãi tập kết | tấn rác | 12.552 | |
| 6 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác bên đường và tại các cơ sở y tế, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 4010 tấn | Nạp rác từ công cụ thu chứa rác vào máng hứng, ép vào xe; thu gom, quét dọn rác rơi vãi và xúc lên xe; Điều khiển xe về đổ tại bãi tập kết rác | tấn rác | 18.716,5 | |
| 7 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 40 | Nạp rác từ công cụ thu chứa rác vào máng hứng, ép vào xe; thu gom, quét dọn rác rơi vãi và xúc lên xe; Điều khiển xe về đổ tại bãi tập kết | tấn rác | 12.779,5 | |
| 8 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 40 | Nạp rác từ công cụ thu chứa rác vào máng hứng, ép vào xe; thu gom, quét dọn rác rơi vãi và xúc lên xe; Điều khiển xe về đổ tại bãi tập kết | tấn rác | 12.552 | |
| 9 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 40=10 tấn | Nạp rác từ công cụ thu chứa rác vào máng hứng, ép vào xe; thu gom, quét dọn rác rơi vãi và xúc lên xe; Điều khiển xe về đổ tại bãi tập kết | tấn rác | 18.716,5 | |
| 10 | Xén lề cỏ lá gừng, cỏ lông heo | Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơilàm việc. Xén thẳng lềcỏ theochu vi, cách bó vỉa 10cm;Don dẹp vệ sinh nơilàm việc, thu dọncỏ rác trong phạm vi 30m;Chùirửa, cất dụng Cụ vào nơi quy định. | 100 md/lần | 468 | |
| 11 | Nhặt, thu gom phế thải và rớt rau bèo trên mương, sông thoát nước, chiều rộng | Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện; Đi tua dọc hai bên bờ mương, sông để phát hiện phế thải.; Nhặt hết rác, các loại phế thải trên bờ, mái của mương, sông thuộc hành lang quản lý và vun thành đống nhỏ xúc đưa lên phương tiện trung chuyển (xe cảitiến chở bùn, xe thồ, xe đẩy tay);Nhặt, gom rác, phế thải và rau bèo trên mặt nước của mương, song;Dùng thuyền đưa vào bờ và xúc lên phương tiện trung chuyển (xe cải tiếnchở bùn, xe thồ, xe đẩy tay);Vận chuyển phế thải về địa điểm tập kết tạm với cự ly bình quân 150m;Xúc rác, phế thải và rau bèo từ vật liệu trung chuyển vào phương tiện đểở nơi tập kết;Vệ sinh thu dọn mặt bằng làm việc và tập kết dụng cụ, phương tiện về nơi qui định. | km | 25,2 | |
| 12 | Xén lề cỏ lá gừng, cỏ lông heo | Chuẩn bị, vận chuyểnvật tư, dụngcụ đến nơilàm việc. Xén thẳng lềcỏ theochu vi, cách bó vỉa 10cm;Don dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọncỏ rác trong phạm vi 30m;Chùirửa, cất dụng cụ vào nơi quy định | 100 md/lần | 360 | |
| 13 | Nhặt, thu gom phế thải và rớt rau bèo trên mương, sông thoát nước, chiều rộng | Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện; Đi tua dọc hai bên bờ mương, sông để phát hiện phế thải.; Nhặt hết rác, các loại phế thải trên bờ, mái của mương, sông thuộc hành lang quản lý và vun thành đống nhỏ xúc đưa lên phương tiện trung chuyển (xe cảitiến chở bùn, xe thồ, xe đẩy tay);Nhặt, gom rác, phế thải và rau bèo trên mặt nước của mương, song;Dùng thuyền đưa vào bờ và xúc lên phương tiện trung chuyển (xe cải tiếnchở bùn, xe thồ, xe đẩy tay);Vận chuyển phế thải về địa điểm tập kết tạm với cự ly bình quân 150m;Xúc rác, phế thải và rau bèo từ vật liệu trung chuyển vào phương tiện đểở nơi tập kết;Vệ sinh thu dọn mặt bằng làm việc và tập kết dụng cụ, phương tiện về nơi qui định. | km | 21,6 | |
| 14 | Công tác vớt rác trên mặt kênh, mương bằng cơ giới, ghe vớt rác công suất 4CV | Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ lao động và bảo hộ lao động; Di chuyển phương tiện đến địa điểm vớt rác;Công nhân dùng vợt lưới đứng trên cầu phao vớt rác, dùng sào đẩy rác ra tầm thu của cánh thu rác; Gấp túi khi rác đầy, tra móc, điều chỉnh lưới rác lên tàu, công việc đượctiếp diễn; Khi túi lên tàu được đưa đến vị trí tiếp nhận, thực hiện các thao tác đưa rác vào phương tiện chứa;Làm sạch túi lưới, các thao tác được tiếp diễn đến hết ca làm việc;Hết ca đưa phương tiện về bến đậu vệ sinh phương tiện, giao tàu ghe cho người trực. | 10000 m2 | 2,4 | |
| 15 | Xử lý tảo lam | Cung cấp chế phẩm xử lý tảo lam và tiến hành xử lý trên bề mặt hồ | m2 | 2.000 | |
| 16 | Mẫu nước thải (gồm : BOD5, COD, Tổng Nitơ, Amoni) | Lấy mẫu, phân tích, viết báo cáo giám sát môi trường | mẫu | 4 | |
| 17 | Mẫu nước ngầm(gồm : Ph, độ cứng, TS, COD, Amoni, Clo, Flo, Nitrit, Nitrat, Sunfat, Xianua, Phenol, As, Cd, Pb, Cr, Cu, Zn, Mn, Hg, Fe, Se, Tổng chất hoạt động Anpha, Tổng chất hoạt động Beta, Ecoli, Tổng Colifrom) | Lấy mẫu, phân tích, viết báo cáo giám sát môi trường | mẫu | 2 | |
| 18 | Mẫu khí thải (gồm NOx, SO2, O3, CO, bụi lơ lửng, Bụi | Lấy mẫu, phân tích, viết báo cáo giám sát môi trường | mẫu | 4 | |
| 19 | Mẫu đất(gồm As, Cd, Cu, Pb, Zn) | Lấy mẫu, phân tích, viết báo cáo giám sát môi trường | mẫu | 2 | |
| 20 | Tiếng ồn | Lấy mẫu, phân tích, viết báo cáo giám sát môi trường | Số lần quan trắc | 2 | |
| 21 | Độ rung | Lấy mẫu, phân tích, viết báo cáo giám sát môi trường | Số lần quan trắc | 2 | |
| 22 | Công tác tưới nước rửa đường, bằng ô tô | Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ và trang thiết bị bảo hộ lao động; Xe lấy nước vào đúng vị trí qui định, các van phải được khóa, vòi phun phải được thông vào để ở vị trí cao; Để miệng téc đúng họng nước, khi téc đầy khoá van họng nước, đậy nắp téc, khoá chặt; Xe ô tô đến điểm rửa đi với tốc độ 6km/giờ, bép chếch 5°, áp lực phunnước 5kg/cm2; Tiến hành phun tuới nước rửa đường theo đúng lộ trình qui định.Sau khi xả hết téc nước xe về điểm lấy nướcvà lặp lại thao tác như trên; Sau khi hoàn thành công việc xoay bép lên phía trên để tránh vỡ khi gặp ổ gà; Hết ca vệ sinh phương tiện, tập kết về địa điểm qui định. | km | 15,05 | |
| 23 | Công tác thu gom, vận chuyển rác bao bì bvtv về khu xử lý - loại thùng carton, cự ly bình quân 60 | Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động; Di chuyển phương tiện đến địa điểm thu rác; Kéo thùng từ kho chứa rác ra ngoài để cân, xác định khối lượng vận chuyển lên xe; Chuyển các thùng sạch từ xe vào vị trí cũ; Thu gom đến khi hết rác ;Điều khiển xe đến địa điểm thu gom kế tiếp, tác nghiệp đến lúc đầy xe; Điều khiển xe về khu xử lý, bốc xuống, giao cho nhân viên kho.Ghi sổsố lượng, khối lượng;Tiếp tục công việc cho đến hết ca làm việc;Hết ca vệ sinh | tấn rác | 8,01 | |
| 24 | Công tác vệ sinh thùng thu gom rác | Rửa, vệ sinh các thu gom rác | 100 thùng | 3 | |
| 25 | Xịt chế phẩm khử mùi | Cung cấp chế phẩm và xịt khử mùi | tấn rác | 8,01 | |
| 26 | Vận chuyển từ kho lưu chứa về khu vực xử lý bằng (xe 14 tấn) | Vận chuyển về khu vực xử lý bằng xe 14T | chuyến | 2 | |
| 27 | Xứ lý chất thải nguy hại | Xử lý các chất thải nguy hại | kg | 8.010 | |
| 28 | Găng tay cao su (1 lần thu gom 03 đôi cho 03 người) | Cung cấp vật liệu thu gom | hộp | 43 | |
| 29 | Giày da bảo hộ cao cổ | Cung cấp vật liệu thu gom | đôi | 3 | |
| 30 | Kính bảo vệ mắt | Cung cấp vật liệu thu gom | cái | 3 | |
| 31 | Khẩu trang y tế | Cung cấp vật liệu thu gom | hộp | 22 | |
| 32 | Bao bì đựng rác | Cung cấp vật liệu thu gom | kg | 296,37 | |
| 33 | Dây nylon | Cung cấp vật liệu thu gom | bó | 9 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.666E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 11.455.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là36.660.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 11.455.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự nêu trên là: Hợp đồng Quét - thu gom rác đường phố, thu gom thùng rác cộng cộng, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt...do nhà nước trực tiếp quản lý(Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).Chú ý:- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với các hợp đồng tương tự trên (Quét - thu gom rác đường phố, thu gom thùng rác cộng cộng, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt...) do nhà nước trực tiếp quản lý có thời gian thực hiện > 1 năm thì chỉ tính giá hợp đồng của một năm và giá trị hợp đồng còn lại cứ tính theo giá trị hợp đồng 1 năm là xét 01 hợp đồng (trong trường hợp giá trị còn lại Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 96.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về môi trường.-Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất: 02 Hợp đồng Quét - thu gom rác đường phố, thu gom thùng rác cộng cộng, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt...do nhà nước trực tiếp quản lý có giá trị mỗi hợp đồng > 32 tỷ đồng (hoặc số lượng HĐ ≤ 2, ít nhất có 01 Hợp đồng tối thiểu là 32 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các Hợp đồng ≥ 64 tỷ đồng.)(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật; 3/ Bản chụp: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng).Chú ý: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh cho số năm kinh nghiệm theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm trong các công việc tương tự.- Đối với các hợp đồng tương tự trên có thời gian thực hiện > 1 năm thì chỉ tính giá hợp đồng của một năm và giá trị hợp đồng còn lại cứ tính theo giá trị hợp đồng 1 năm là xét 01 hợp đồng (trong trường hợp giá trị còn lại | 10 | 10 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thực hiện: | 6 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về môi trường hoặc các chuyên ngành khác kinh nghiệm trong các công việc tương tự.Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.Đã phụ trách thực hiện hoàn thành ít nhất 01 Hợp đồng Quét - thu gom rác đường phố, thu gom thùng rác cộng cộng, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt...do nhà nước trực tiếp quản lý, có giá trị hợp đồng > 32 tỷ đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ phụ trách thực hiện bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây : 1/ Bản chụp: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật; 3/ Bản chụp: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm cán bộ).Chú ý:- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh cho số năm kinh nghiệm theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm trong các công việc tương tự.- Đối với các hợp đồng tương tự trên có thời gian thực hiện > 1 năm thì chỉ tính giá hợp đồng của một năm và giá trị hợp đồng còn lại cứ tính theo giá trị hợp đồng 1 năm là xét 01 hợp đồng (trong trường hợp giá trị còn lại | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế hoặc kinh tế xây dựng, kinh nghiệm trong các công việc tương tựCó hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.Đã tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 Hợp đồng Quét - thu gom rác đường phố, thu gom thùng rác cộng cộng, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt... do nhà nước trực tiếp quản lý có giá trị hợp đồng > 32 tỷ đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ phụ trách thanh toán bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây : 1/ Bản chụp: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật; 3/ Bản chụp: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm cán bộ).Chú ý:- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh cho số năm kinh nghiệm theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm trong các công việc tương tự.- Đối với các hợp đồng tương tự trên có thời gian thực hiện > 1 năm thì chỉ tính giá hợp đồng của một năm và giá trị hợp đồng còn lại cứ tính theo giá trị hợp đồng 1 năm là xét 01 hợp đồng (trong trường hợp giá trị còn lại | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi