Gói thầu: Cung cấp văn phòng phẩm Bưu điện tỉnh Đồng Nai năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220319783-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu Điện Tỉnh Đồng Nai -Chi nhánh Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Công ty TNHH |
| Tên gói thầu | Cung cấp văn phòng phẩm Bưu điện tỉnh Đồng Nai năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220319406 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí thường xuyên của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-09 21:48:00 đến ngày 2022-03-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,290,675,449 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.936E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.750.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 12 tháng được tính kể từ khi hàng hóa được bàn giao, nghiệm thu. Những sản phẩm bị hư hỏng, sửa chữa nhà thầu khắc phục trong vòng 10 ngày (kể từ khi nhận được thông báo). Chi phí cho việc khắc phục do Nhà thầu phải chịu toàn bộ.Trong thời hạn bảo hành Nhà thầu giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh của hàng hóa, sản phẩm của mình cung cấp. Chi phí cho việc khắc phục do Nhà thầu phải chịu toàn bộ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bưu Điện Tỉnh Đồng Nai-Chi nhánh Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Công ty TNHH |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp văn phòng phẩm Bưu điện tỉnh Đồng Nai năm 2022 “Cung cấp văn phòng phẩm Bưu điện tỉnh Đồng Nai năm 2022” 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí thường xuyên của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản scan bản gốc thư bảo lãnh dự thầu. + Bản scan giấy phép kinh doanh có ngành nghề phù hợp do cơ quan có thẩm quyền cấp. + Bản scan giấy phép bán hàng của nhà sản xuất. + Bản scan chứng nhận nguồn gốc xuất xứ, chất lượng sản phẩm. + File excel ghi toàn bộ giá dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | chứng nhận nguồn gốc xuất xứ, chất lượng sản phẩm. |
| E-CDNT 12.2 | - Đơn giá chào theo yêu cầu tại khoản 1.4 mục 1 chương V – Yêu cầu kỹ thuật HSYC |
| E-CDNT 14.3 | 12 thang |
| E-CDNT 15.2 | Theo mục 2 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (Bên mời thầu) Bưu điện tỉnh Đông Nai, địa chỉ số 33 đường Nguyễn Ái Quốc, P. Quang Vinh, TP. Biên Hòa, T. Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Bưu điện tỉnh Đồng Nai + 33 Nguyễn Ái Quốc, P.Quang Vinh, TP.Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Điện thoại : 0251 3822047 , Fax: 0251 3917586 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Bưu điện tỉnh Đồng Nai + 33 Nguyễn Ái Quốc, P.Quang Vinh, TP.Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Điện thoại : 0251 3822047 , Fax: 0251 3917586 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Bưu điện tỉnh Đồng Nai + 33 Nguyễn Ái Quốc, P.Quang Vinh, TP.Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Điện thoại : 0251 3822047 , Fax: 0251 3917586 |
| E-CDNT 34 |
20 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bấm kim số 10. | 530 | Cái | Bấm kim số 10. | ||
| 2 | Bàn chải chà sàn | 20 | Cái | Bàn chải chà sàn | ||
| 3 | Băng keo 2 mặt 2,4cm | 32 | Cuộn | Băng keo 2 mặt 2,4cm | ||
| 4 | Băng keo 2 mặt 4,8p | 27 | Cuộn | Băng keo 2 mặt 4,8p | ||
| 5 | Băng keo 2 mặt muss 5cm | 2 | Cuộn | Băng keo 2 mặt muss 5cm | ||
| 6 | Băng keo lớn xanh | 23 | Cuộn | Băng keo lớn xanh | ||
| 7 | Băng keo nhỏ | 46 | Cuộn | Băng keo nhỏ | ||
| 8 | Băng keo simili 5cm xanh | 24 | Cuộn | Băng keo simili 5cm xanh | ||
| 9 | Băng keo trong 2,4cm | 127 | Cuộn | Băng keo trong 2,4cm | ||
| 10 | Bìa 3 dây 15cm | 120 | Cái | Bìa 3 dây 15cm | ||
| 11 | Bìa còng | 50 | Cái | Bìa còng | ||
| 12 | Bìa đựng hồ sơ có hộp | 28 | Cái | Bìa đựng hồ sơ có hộp | ||
| 13 | Bìa kiếng | 24 | Xấp | Bìa kiếng | ||
| 14 | Bìa nút | 729 | Cái | Bìa nút | ||
| 15 | Bìa nylong | 16 | Xấp | Bìa nylong | ||
| 16 | Bìa trình ký | 24 | Cái | Bìa trình ký | ||
| 17 | Bìa trình ký đôi | 46 | Cái | Bìa trình ký đôi | ||
| 18 | Bút cắm bàn | 2.670 | Cặp | Bút cắm bàn | ||
| 19 | Bút chì | 38 | Hộp | Bút chì | ||
| 20 | Bút chì chuốt | 46 | Cây | Bút chì chuốt | ||
| 21 | Bút dạ quang | 287 | Cây | Bút dạ quang | ||
| 22 | Bút Gel 08 subeam (xanh/đỏ) | 40 | Cây | Bút Gel 08 subeam (xanh/đỏ) | ||
| 23 | Bút TL 027 | 869 | Cây | Bút TL 027 | ||
| 24 | Bút ghi để bàn màu xanh | 197 | Hộp | Bút ghi để bàn màu xanh | ||
| 25 | Bút lông dầu | 1.610 | Cây | Bút lông dầu | ||
| 26 | Bút lông ghi bảng xanh | 391 | Cây | Bút lông ghi bảng xanh | ||
| 27 | Bút nhật | 149 | Cây | Bút nhật | ||
| 28 | Bút TL 36 | 390 | Cây | Bút TL 36 | ||
| 29 | Bút TL08 | 6.680 | Cây | Bút TL08 | ||
| 30 | Bút xóa | 191 | Cây | Bút xóa | ||
| 31 | Chai xịt muỗi | 129 | Chai | Chai xịt muỗi | ||
| 32 | Cờ Đảng (1,8mx3,6m) | 17 | Cái | Cờ Đảng (1,8mx3,6m) | ||
| 33 | Cờ phướn | 4 | Bịch | Cờ phướn | ||
| 34 | Cờ Tổ Quốc (1,8mx3,6m) | 59 | Cái | Cờ Tổ Quốc (1,8mx3,6m) | ||
| 35 | Cồn | 42 | Lít | Cồn | ||
| 36 | Dao lam | 10 | Hộp | Dao lam | ||
| 37 | Dao rọc giấy | 308 | Cái | Dao rọc giấy | ||
| 38 | Dầu máy | 6 | lọ | Dầu máy | ||
| 39 | Decal A4 | 5 | Xấp | Decal A4 | ||
| 40 | Đồ bấm lớn Trio 50LA | 1 | Cái | Đồ bấm lớn Trio 50LA | ||
| 41 | Đồ cắt băng keo nhỏ 2001 | 12 | Cái | Đồ cắt băng keo nhỏ 2001 | ||
| 42 | Đồ cắt băng keo to 5cm | 42 | Cái | Đồ cắt băng keo to 5cm | ||
| 43 | Đồ chuốt viết chì | 73 | Cái | Đồ chuốt viết chì | ||
| 44 | Gel rửa tay | 180 | Chai | Gel rửa tay | ||
| 45 | Giấy A4 | 35 | Ram | Giấy A4 | ||
| 46 | Giấy ghi chú | 186 | Xấp | Giấy ghi chú | ||
| 47 | Giấy ghi chú 3 màu | 159 | Xấp | Giấy ghi chú 3 màu | ||
| 48 | Giấy ghi chú 5 màu | 317 | Xấp | Giấy ghi chú 5 màu | ||
| 49 | Giấy ghi chú 5 màu dạ quang | 249 | Xấp | Giấy ghi chú 5 màu dạ quang | ||
| 50 | Giấy niêm phong | 16 | Xấp | Giấy niêm phong | ||
| 51 | Giấy than xanh | 105 | Xấp | Giấy than xanh | ||
| 52 | Gỡ kim | 33 | Cái | Gỡ kim | ||
| 53 | Gôm (pantel) | 151 | Cục | Gôm (pantel) | ||
| 54 | Hồ dán khô | 308 | Lọ | Hồ dán khô | ||
| 55 | Hồ dán nước | 3.718 | Lọ | Hồ dán nước | ||
| 56 | Hộp lưu trữ hồ sơ | 138 | Cái | Hộp lưu trữ hồ sơ | ||
| 57 | Keo dán chuột | 60 | Miếng | Keo dán chuột | ||
| 58 | Kéo lớn | 462 | Cái | Kéo lớn | ||
| 59 | Kéo nhỏ | 34 | Cái | Kéo nhỏ | ||
| 60 | Kẹp bướm 15mm Echo | 520 | Hộp | Kẹp bướm 15mm Echo | ||
| 61 | Kẹp bướm 19mm Echo | 531 | Hộp | Kẹp bướm 19mm Echo | ||
| 62 | Kẹp bướm 25mm | 571 | Hộp | Kẹp bướm 25mm | ||
| 63 | Kẹp bướm 32mm Echo | 525 | Hộp | Kẹp bướm 32mm Echo | ||
| 64 | Kẹp bướm 51mm | 621 | Hộp | Kẹp bướm 51mm | ||
| 65 | Khăn | 182 | Cái | Khăn | ||
| 66 | Khăn lau màu | 1.118 | Cái | Khăn lau màu | ||
| 67 | Khăn lau trung | 177 | Cái | Khăn lau trung | ||
| 68 | Khăn ướt | 82 | Bịch | Khăn ướt | ||
| 69 | Khẩu trang y tế | 4 | Hộp | Khẩu trang y tế | ||
| 70 | Kim bấm lớn 23/10 | 31 | Hộp | Kim bấm lớn 23/10 | ||
| 71 | Kim bấm lớn 23/13 | 17 | Hộp | Kim bấm lớn 23/13 | ||
| 72 | Kim bấm số 10 | 798 | Hộp Lớn | Kim bấm số 10 | ||
| 73 | Kim kẹp giấy | 301 | Hộp Lớn | Kim kẹp giấy | ||
| 74 | Ky hốt rác nhựa | 98 | Cái | Ky hốt rác nhựa | ||
| 75 | Long não | 10 | Kg | Long não | ||
| 76 | Lưỡi dao rọc giấy | 19 | Vỉ | Lưỡi dao rọc giấy | ||
| 77 | Mực in 12A | 200 | Hộp | Mực in 12A | ||
| 78 | Mực in 26A | 176 | Hộp | Mực in 26A | ||
| 79 | Mực in laser HP 35A | 140 | Hộp | Mực in laser HP 35A | ||
| 80 | Mực in laser HP 85A | 9 | Hộp | Mực in laser HP 85A | ||
| 81 | Mực in LaserJet Pro 400 M401d - 80A | 24 | Hộp | Mực in LaserJet Pro 400 M401d - 80A | ||
| 82 | Mực in LQ 2190 | 40 | Hộp | Mực in LQ 2190 | ||
| 83 | Mực sạc HP1010,1015,1006, 1020 | 500 | Hộp | Mực sạc HP1010,1015,1006, 1020 | ||
| 84 | Nylon đục lỗ | 14 | Xấp | Nylon đục lỗ | ||
| 85 | Pin AA | 607 | Cục | Pin AA | ||
| 86 | Pin AAA | 1.171 | Cục | Pin AAA | ||
| 87 | Pin Maxell cr2032 3V | 58 | Cục | Pin Maxell cr2032 3V | ||
| 88 | Pin tiểu 1.5V | 48 | Cục | Pin tiểu 1.5V | ||
| 89 | Rổ vuông A4 | 63 | Cái | Rổ vuông A4 | ||
| 90 | Rổ vuông lớn | 36 | Cái | Rổ vuông lớn | ||
| 91 | Ruột chì | 53 | Tuýp | Ruột chì | ||
| 92 | Sáp đếm tiền | 605 | Cái | Sáp đếm tiền | ||
| 93 | Sổ quỹ tiền mặt | 30 | Quyển | Sổ quỹ tiền mặt | ||
| 94 | Tampon đỏ (S-882-7) | 80 | Cái | Tampon đỏ (S-882-7) | ||
| 95 | Tampon đỏ (S-828/ S-824) | 22 | Cái | Tampon đỏ (S-828/ S-824) | ||
| 96 | Tập 100 trang | 264 | Quyển | Tập 100 trang | ||
| 97 | Tập 200 trang | 120 | Quyển | Tập 200 trang | ||
| 98 | Tập 200 trang dài | 228 | Quyển | Tập 200 trang dài | ||
| 99 | Thun cột | 535 | Bịch | Thun cột | ||
| 100 | Thun cột loại to | 100 | Bịch | Thun cột loại to | ||
| 101 | Thước 30cm | 45 | Cây | Thước 30cm | ||
| 102 | Thướt dây | 12 | Cái | Thướt dây | ||
| 103 | Viết xóa kéo | 9 | Cái | Viết xóa kéo | ||
| 104 | Viết xóa kéo loại nhỏ | 68 | Cái | Viết xóa kéo loại nhỏ | ||
| 105 | Dấu nhật ấn "Bưu cục phát" | 15 | Cái | Dấu nhật ấn "Bưu cục phát" | ||
| 106 | Dây ny long | 2 | Cuộn | Dây ny long | ||
| 107 | Dây rút 10cm | 2 | Bịch | Dây rút 10cm | ||
| 108 | Dây rút 20cm | 36 | Bịch | Dây rút 20cm | ||
| 109 | Dây rút 30cm | 12 | Bịch | Dây rút 30cm | ||
| 110 | Giấy gói thư | 100 | Tờ | Giấy gói thư | ||
| 111 | Phiếu thu | 25 | Quyển | Phiếu thu | ||
| 112 | Bịch ny long trong | 44 | Kg | Bịch ny long trong | ||
| 113 | Bịch xốp trắng 3kg | 93 | Kg | Bịch xốp trắng 3kg | ||
| 114 | Bịch xốp trắng, đen 10kg | 79 | Kg | Bịch xốp trắng, đen 10kg | ||
| 115 | Bịch xốp trắng, đen 5kg | 132 | Kg | Bịch xốp trắng, đen 5kg | ||
| 116 | Mực dấu shiny đen | 254 | Hộp | Mực dấu shiny đen | ||
| 117 | Mực dấu shiny đỏ | 162 | Hộp | Mực dấu shiny đỏ | ||
| 118 | Mực dấu shiny xanh | 172 | Hộp | Mực dấu shiny xanh | ||
| 119 | Bịch ny long trong | 144 | Kg | Bịch ny long trong | ||
| 120 | Bút lông dầu | 130 | Cây | Bút lông dầu | ||
| 121 | Mực 26A | 153 | Hộp | Mực 26A | ||
| 122 | Mực dấu shiny đen | 164 | Hộp | Mực dấu shiny đen | ||
| 123 | Mực dấu shiny đỏ | 159 | Hộp | Mực dấu shiny đỏ | ||
| 124 | Mực in 12A | 126 | Hộp | Mực in 12A | ||
| 125 | Mực in laser HP 280A | 5 | Hộp | Mực in laser HP 280A | ||
| 126 | Mực sạc | 1.260 | Hộp | Mực sạc | ||
| 127 | Nilong 20 x 30 | 18 | Kg | Nilong 20 x 30 | ||
| 128 | Nilong 50x70 | 10 | Kg | Nilong 50x70 | ||
| 129 | Pin AAA | 85 | Cục | Pin AAA | ||
| 130 | Pin cân điện tử 60kg | 84 | Cục | Pin cân điện tử 60kg | ||
| 131 | Thun cột | 320 | Bịch | Thun cột | ||
| 132 | Bàn phím hiệu logitech k120 | 140 | Cái | Bàn phím hiệu logitech k120 | ||
| 133 | Bao tay Y tế | 16 | Hộp | Bao tay Y tế | ||
| 134 | Cây lau nhà Mỹ Phong | 121 | Cây | Cây lau nhà Mỹ Phong | ||
| 135 | Chậu nhựa loại trung | 9 | Cái | Chậu nhựa loại trung | ||
| 136 | Chổi cỏ | 269 | Cây | Chổi cỏ | ||
| 137 | Chổi cứng | 175 | Cây | Chổi cứng | ||
| 138 | Chổi lông gà | 88 | Cây | Chổi lông gà | ||
| 139 | Chổi ni lông quét bàn | 10 | Cây | Chổi ni lông quét bàn | ||
| 140 | Chổi vệ sinh máy tính | 7 | Cây | Chổi vệ sinh máy tính | ||
| 141 | Chuột vi tính logitech M105 | 134 | Cái | Chuột vi tính logitech M105 | ||
| 142 | Cọ toi let | 40 | Cây | Cọ toi let | ||
| 143 | Giỏ rác lớn | 35 | Cái | Giỏ rác lớn | ||
| 144 | Máy tính 12 số | 97 | Cái | Máy tính 12 số | ||
| 145 | Máy tính 16 số | 53 | Cái | Máy tính 16 số | ||
| 146 | Ổ cắm điện | 11 | Cái | Ổ cắm điện | ||
| 147 | Ổ khóa | 20 | Cái | Ổ khóa | ||
| 148 | Thùng xanh | 210 | Cái | Thùng xanh | ||
| 149 | Băng keo điện | 138 | Cuộn | Băng keo điện | ||
| 150 | Bao tay bảo hộ | 82 | Đôi | Bao tay bảo hộ | ||
| 151 | Bao tay nhựa | 41 | Đôi | Bao tay nhựa | ||
| 152 | Bịch đựng rác lớn không lỏi | 114 | Kg | Bịch đựng rác lớn không lỏi | ||
| 153 | Giấy vệ Sinh An An | 5.390 | Cuộn | Giấy vệ Sinh An An | ||
| 154 | Giấy vệ sinh cuộn lớn CR500 | 532 | Cuộn | Giấy vệ sinh cuộn lớn CR500 | ||
| 155 | Khăn giấy | 176 | Hộp | Khăn giấy | ||
| 156 | Miếng chùi xong | 29 | Cái | Miếng chùi xong | ||
| 157 | Nước lau kiếng | 124 | Chai | Nước lau kiếng | ||
| 158 | Nước lau nhà | 156 | Chai | Nước lau nhà | ||
| 159 | Nước lau nhà | 24 | Can | Nước lau nhà | ||
| 160 | Nước rửa chén BT | 62 | Chai | Nước rửa chén BT | ||
| 161 | Nước tẩy toilet 1lit | 133 | Chai | Nước tẩy toilet 1lit | ||
| 162 | Nước xịt phòng | 30 | Chai | Nước xịt phòng | ||
| 163 | Nylon đựng rác lớn | 137 | Kg | Nylon đựng rác lớn | ||
| 164 | Nylon đựng rác nhỏ | 61 | Kg | Nylon đựng rác nhỏ | ||
| 165 | Nylon đựng rác đại | 112 | Kg | Nylon đựng rác đại | ||
| 166 | Thảm chùi chân | 33 | Cái | Thảm chùi chân | ||
| 167 | Thảm Wellcom đại | 10 | Cái | Thảm Wellcom đại | ||
| 168 | Thảm Wellcom lớn | 43 | Cái | Thảm Wellcom lớn | ||
| 169 | Xà bông lifeboy | 110 | Cục | Xà bông lifeboy | ||
| 170 | Xà bông Omo loại 400g | 4 | Bịch | Xà bông Omo loại 400g | ||
| 171 | Xô lớn 14lit | 42 | Cái | Xô lớn 14lit | ||
| 172 | Rổ chữ nhật có quai Tự Lập 909 | 5 | cái | Rổ chữ nhật có quai Tự Lập 909 | ||
| 173 | Cây lau nhà xoay 306 | 24 | bộ | Cây lau nhà xoay 306 | ||
| 174 | Mút xốp bong bóng | 20 | Cuộn | Mút xốp bong bóng | ||
| 175 | Bìa lá | 60 | Cái | Bìa lá | ||
| 176 | Silicon | 24 | Chai | Silicon | ||
| 177 | Bìa lỗ | 6 | Xấp | Bìa lỗ | ||
| 178 | Mực 30A | 12 | Hộp | Mực 30A | ||
| 179 | Giấy bìa cứng vàng | 6 | Xấp | Giấy bìa cứng vàng | ||
| 180 | Giấy bìa cứng xanh | 6 | Xấp | Giấy bìa cứng xanh | ||
| 181 | Bút ghi đĩa CD | 17 | Hộp | Bút ghi đĩa CD | ||
| 182 | Bút xanh TL031 | 21 | hộp | Bút xanh TL031 | ||
| 183 | Kim bấm 23/24 | 6 | Hộp | Kim bấm 23/24 | ||
| 184 | Dao rọc giấy SDI | 35 | Con | Dao rọc giấy SDI | ||
| 185 | Cây lau nhà 360 | 4 | Bộ | Cây lau nhà 360 | ||
| 186 | Bìa lá | 617 | Cái | Bìa lá | ||
| 187 | Bút xanh TL031 (sunbeam) | 12 | hộp | Bút xanh TL031 (sunbeam) | ||
| 188 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Đồng hồ treo tường | ||
| 189 | Thùng rác nhựa ngoài trời 120l | 6 | cái | Thùng rác nhựa ngoài trời 120l | ||
| 190 | Bao tay len | 10 | Đôi | Bao tay len | ||
| 191 | Bìa cây | 60 | cái | Bìa cây | ||
| 192 | Nước Axetol | 4 | Lít | Nước Axetol | ||
| 193 | Phấn sáp | 21 | Hộp | Phấn sáp | ||
| 194 | RP7 | 13 | Chai | RP7 | ||
| 195 | Bút Uni-ball vision Elite UB200 | 3 | hộp | Bút Uni-ball vision Elite UB200 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.936E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.750.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 12 tháng được tính kể từ khi hàng hóa được bàn giao, nghiệm thu. Những sản phẩm bị hư hỏng, sửa chữa nhà thầu khắc phục trong vòng 10 ngày (kể từ khi nhận được thông báo). Chi phí cho việc khắc phục do Nhà thầu phải chịu toàn bộ.Trong thời hạn bảo hành Nhà thầu giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh của hàng hóa, sản phẩm của mình cung cấp. Chi phí cho việc khắc phục do Nhà thầu phải chịu toàn bộ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi