Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220313904-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Dịch vụ Thiên Ân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220303610 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xây dựng cơ bản tập trung và nguồn thu tiền sử dụng đất do tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-09 08:08:00 đến ngày 2022-03-19 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,906,537,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.371E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi cấp IV trở lên, có đầy đủ các hạng mục gia cố mái ta luy bằng tấm lát bê tông, lan can tay vịn, hệ thống thoát nước có giá trị tối thiểu ≥ 5.530.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.590.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 người làm chỉ huy trưởng công trình.- Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật/ thủy lợi/ giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên, Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) An toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng Ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi có qui mô tính chất tương tự như gói thầu (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí như một nhà thầu độc lập.- Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật/ thủy lợi/ giao thông đường bộ.- Có Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) An toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng là kỹ thuật Ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi có qui mô tính chất tương tự như gói thầu (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách QLCL |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí như một nhà thầu độc lập.- Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật/ thủy lợi/ giao thông đường bộ/ kinh tế xây dựng.- Có chứng nhận quản lý chất lượng công trình xây dựng- Đã từng là phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi có qui mô tính chất tương tự như gói thầu (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật; vận hành máy cơ giới chuyên dụng |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề;- Có thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥1,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn và kiểm định/ hiệu chuẩn chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Dịch vụ Thiên Ân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình Khắc phục sạt lở khu dân cư Đồi Gu, thị trấn Di Lăng 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Xây dựng cơ bản tập trung và nguồn thu tiền sử dụng đất do tỉnh hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Hà -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sơn Hà, địa chỉ: Thị trấn Di Lăng, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Hà, địa chỉ: Thị trấn Di Lăng, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255.3864660 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Hà, địa chỉ: Thị trấn Di Lăng, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255.3864660 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Rãnh gia cố bê tông+ Lan can tay vịn: | |||
| B | Rãnh bê tông: | |||
| 1 | Đào rãnh nền đường, Đc3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 32,59 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 32,59 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông rãnh M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 97,78 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 400,4 | 1 m2 |
| C | Dốc nước: | |||
| 1 | Bê tông dốc nước M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 31,71 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 77,26 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép dốc nước, D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,019 | Tấn |
| 4 | Đào rãnh nền đường, Đc3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 21,46 | 1 m3 |
| D | Lan can tay vịn: | |||
| 1 | Bê tông lan can M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,37 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 52,92 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép tường d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,273 | Tấn |
| 4 | LĐ ống thép tráng kẽm D48.3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 312 | 1 m |
| 5 | LĐ ống thép tráng kẽm D59.9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 63 | 1 m |
| 6 | Bulông M10x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 412 | Cái |
| E | Gia cố mái taluy mặt bằng khu dân cư: | |||
| F | Tường chắn BTCTH=3-5 m: | |||
| 1 | Bê tông móng M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 394,83 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 240,13 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông tường chắn, Dày> 45cm Cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 328,54 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1.122,57 | 1 m2 |
| 5 | Gia công cốt thép tường d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,908 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép tường d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 21,22 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép tường d>18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 41,278 | Tấn |
| 8 | Khoan đá cấy thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 535,5 | 1 m |
| 9 | Bê tông móng M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 84,53 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 49,21 | 1 m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 962,63 | 1 m2 |
| 12 | Vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 667,65 | 1 m2 |
| 13 | Đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 147,9 | 1 m3 |
| 14 | đất sét làm tầng lọc ngược | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 11,52 | 1 m3 |
| 15 | LĐ ống nhựa PVC D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 41 | 1 m |
| G | Tường chắn BTCTH=3-5 m ( loại không móng): | |||
| 1 | Bê tông tường chắn, Dày> 45cm Cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 101,15 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 417,21 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép tường d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7,222 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép tường d>18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10,333 | Tấn |
| 5 | Khoan đá cấy thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 252,5 | 1 m |
| 6 | Bê tông móng M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 13,5 | 1 m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 171,25 | 1 m2 |
| 8 | LĐ ống nhựa PVC D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 34 | 1 m |
| 9 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan d42, đá C4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 351,39 | 1 m3 |
| 10 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan d42, đá C3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 351,39 | 1 m3 |
| 11 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 702,78 | 1 m3 |
| 12 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T Phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 702,78 | 1 m3 |
| 13 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly =4km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 702,78 | 1 m3 |
| 14 | Đào đất hố móng, ĐC 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3.614,17 | 1 m3 |
| 15 | Lấp đất hố móng K90 (tậndụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3.185,82 | 1 m3 |
| H | Mặt tiếp xúc giữa hai phân đoạn: | |||
| 1 | Thép neo D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,72 | Tấn |
| 2 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7,48 | 1 m2 |
| 3 | Vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 89,18 | 1 m2 |
| 4 | LĐ ống nhựa PVC D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 59,84 | 1 m |
| 5 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 107,35 | 1 m2 |
| I | Khung dầm gia cố: | |||
| 1 | Bê tông khung dầm giằng mái kè M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 217,63 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép dầm giằng d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,91 | Tấn |
| 3 | Cốt thép dầm giằng d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8,295 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn dầm giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1.450,86 | 1 m2 |
| 5 | Xếp đá khan trên mái dốc thẳng,vữa XM M75 (tận dụng đá hôc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 68,67 | 1 m3 |
| 6 | đệm cát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 34,34 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông tấm lát M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 369,81 | 1 m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,543 | 1 tấn |
| 9 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2.929,2 | 1 m2 |
| 10 | Lát tấm lát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2.441 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông chèn tấm lát M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 28,34 | 1 m3 |
| 12 | Đệm đá 1x2 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 262,99 | 1 m3 |
| 13 | Vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2.629,92 | 1 m2 |
| 14 | LĐ ống nhựa PVC D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1.788 | 1 m |
| J | Khóa mái taluy rọ đá: | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m (tận dụng đá ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | 1 rọ |
| 2 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x1.0m( tận dụng đá) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 78 | 1 rọ |
| 3 | Vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 58 | 1 m2 |
| 4 | Đào đất hố móng, ĐC 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 118,67 | 1 m3 |
| 5 | Lấp đất hố móng K90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 28,78 | 1 m3 |
| K | Khối lượng thi công: | |||
| 1 | Tháo dỡ rọ đá 2.0x1.0x1.0m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 108 | 1 rọ |
| 2 | Đắp đường công vụ thi công K90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3.132,13 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.371E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi cấp IV trở lên, có đầy đủ các hạng mục gia cố mái ta luy bằng tấm lát bê tông, lan can tay vịn, hệ thống thoát nước có giá trị tối thiểu ≥ 5.530.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.590.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 người làm chỉ huy trưởng công trình.- Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật/ thủy lợi/ giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên, Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) An toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng Ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi có qui mô tính chất tương tự như gói thầu (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu) | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí như một nhà thầu độc lập.- Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật/ thủy lợi/ giao thông đường bộ.- Có Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) An toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng là kỹ thuật Ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi có qui mô tính chất tương tự như gói thầu (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách QLCL | 1 | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí như một nhà thầu độc lập.- Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật/ thủy lợi/ giao thông đường bộ/ kinh tế xây dựng.- Có chứng nhận quản lý chất lượng công trình xây dựng- Đã từng là phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi có qui mô tính chất tương tự như gói thầu (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu) | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật; vận hành máy cơ giới chuyên dụng | 30 | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề;- Có thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥1,4 m3 | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 2 | Máy đào≥0,8m3 | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công | 2 |
| 3 | Máy ủi | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥10T | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công | 4 |
| 5 | Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Có hóa đơn và kiểm định/ hiệu chuẩn chất lượng còn hiệu lực) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi