Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220315125-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220309478 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-09 14:54:00 đến ngày 2022-03-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,037,670,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.056505E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.211301E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.000.000.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật kiêm nhiệm chức danh này nếu đáp ứng yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích (80-150) lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gàu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Áp lực đầm ≥ 8,5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình Hội trường Ban CHQS huyện Tánh Linh 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 02 Thủ Khoa Huân, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 02 Thủ Khoa Huân, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,831 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | 23,604 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,29 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | 22,398 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18, chiều dày | 16,658 | m3 | |
| 6 | Xây tường gạch thẻ BTKN 4x8x18 chiều dày | 1,219 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 26,262 | m2 | |
| 8 | Bê tông đá 4x6, vữa XM mác 75. Bê tông hè | 7,31 | m3 | |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 76,354 | m2 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 31,679 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,067 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,09 | m3 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,851 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,279 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 23,56 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 2,482 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200. Đan tam cậc cấp | 5,586 | m3 | |
| 18 | Rải lớp ni lông | 0,51 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,298 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 4,057 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,481 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,588 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,36 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,038 | tấn | |
| 25 | Bê tông lót đá 4x6, vữa mác 75 | 48,316 | m3 | |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 3,997 | 100m3 | |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều cao | 4,627 | m3 | |
| 28 | Lát đá granite bậc tam cấp | 92,938 | m2 | |
| 29 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 448,65 | m2 | |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 34,58 | m2 | |
| 31 | Lát nền, sàn bằng đá granite, tiết diện đá | 2,76 | m2 | |
| 32 | Công tác ốp đá da ( đá tự nhiên) | 46,893 | m2 | |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 83,679 | m2 | |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | 36,786 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 36,786 | m2 | |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 12,372 | m3 | |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 16,813 | m3 | |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 40,105 | m3 | |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,668 | m3 | |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,984 | m3 | |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,277 | m3 | |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,034 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,018 | 100m2 | |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 11 | cái | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,725 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,474 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,831 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,873 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,972 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 3,34 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,188 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,313 | tấn | |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 2,275 | 100m2 | |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,698 | 100m2 | |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 4,336 | 100m2 | |
| 56 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,929 | 100m2 | |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,114 | 100m2 | |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 87,4 | m2 | |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 160,124 | m2 | |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 504,33 | m2 | |
| 61 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 101,875 | m2 | |
| 62 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 76,35 | m2 | |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 76,35 | m2 | |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 853,729 | m2 | |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 683,082 | m2 | |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 170,648 | m2 | |
| 67 | Xây tường bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày | 6,242 | m3 | |
| 68 | Xây tường bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày | 6,275 | m3 | |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày | 3,663 | m3 | |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày | 77,171 | m3 | |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày | 23,258 | m3 | |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18, chiều dày | 0,531 | m3 | |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 30x60cm phòng wc | 57,24 | m2 | |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 3,18 | m2 | |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 8,44 | m2 | |
| 76 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 16,544 | m2 | |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75. Trát trụ gen | 233,074 | m2 | |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75. | 465,48 | m2 | |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 451,22 | m2 | |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Tường thu hồi | 26,2 | m2 | |
| 81 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75. Chỉ sê nô | 216,8 | m | |
| 82 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75. Chỉ phào Gen+ lam trang trí | 164,392 | m | |
| 83 | Miết mạch lồi. ( Đắp vữa trụ gen) | 28,838 | m2 | |
| 84 | Miết mạch lõm ( kẻ ron lõm 15x15mm) | 21,402 | m2 | |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 233,074 | m2 | |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường | 942,9 | m2 | |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 724,754 | m2 | |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 451,22 | m2 | |
| 89 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 138 | cái | |
| 90 | Con tiện bê tông đk =120mm, h=700mm | 138 | cái | |
| 91 | Lát đá mặt bệ các loại. Bàn lavabo | 2,08 | m2 | |
| 92 | Khung sắt tráng kẽm []25x25x1,2 đỡ bàn lavabo | 1,56 | m2 | |
| 93 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép | 66,54 | m2 | |
| 94 | Cửa đi khung nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38ly | 28,46 | m2 | |
| 95 | Cửa đi khung nhôm kính an toàn dày 6,38ly | 3,52 | m2 | |
| 96 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38ly | 34,56 | m2 | |
| 97 | Vách ngăn tiểu Compact Luminate dày 12mm (+phụ kiện inox 304) | 3,2 | m2 | |
| 98 | Vách ngăn vệ sinh Compact Luminate dày 12mm (+Cửa+ phụ kiện inox 304) | 29,4 | m2 | |
| 99 | Bảng khẩu hiệu ốp Alu chữ bằng Mica+khung sắt hộp 120x60x2,5 ( Đảng CSVN quang vinh muôn năm) | 7,2 | m2 | |
| 100 | Bảng tên nhà+ tên các phòng | 13 | cái | |
| 101 | Thang lên mái nhà KT: 4,4x0,4m ( thang inox dày 1,4 ly) | 1 | cái | |
| 102 | Nắp tôn dày 1ly+ khung sắt V45x5+ bản lề KT: 0,9x0,75m | 1 | cái | |
| 103 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 401,8 | m2 | |
| 104 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 5,273 | 100m2 | |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 4,832 | 100m2 | |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | 2,427 | 100m2 | |
| 107 | Gia công xà gồ thép | 6,776 | tấn | |
| 108 | Lắp dựng xà gồ thép | 6,776 | tấn | |
| 109 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 2,902 | tấn | |
| 110 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 2,902 | tấn | |
| 111 | Bu lông D14 | 2,51 | kg | |
| 112 | Bu lông D20 | 45,4 | kg | |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 692,556 | m2 | |
| 114 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | 5,691 | 100m2 | |
| 115 | Ngói úp nóc 3v/md | 65 | md | |
| 116 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi | 282,2 | m2 | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | 0,96 | 100m | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | 0,08 | 100m | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC 27 | 0,065 | 100m | |
| 120 | Lắp đặt co nhựa D76 | 16 | cái | |
| 121 | Cầu chắn rác inox D120 | 12 | cái | |
| 122 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,304 | 100m3 | |
| 123 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,076 | 100m3 | |
| 124 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 0,988 | m3 | |
| 125 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,988 | m3 | |
| 126 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18, chiều dày | 0,198 | m3 | |
| 127 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều dày | 5,005 | m3 | |
| 128 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,758 | m3 | |
| 129 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | 0,085 | tấn | |
| 130 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,058 | tấn | |
| 131 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể TH | 0,048 | 100m2 | |
| 132 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,026 | 100m2 | |
| 133 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 21,412 | m2 | |
| 134 | Quét nước xi măng 2 nước | 21,412 | m2 | |
| 135 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 5,37 | m2 | |
| 136 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 7 | cái | |
| 137 | MCB 1P 16A/4,5Ka | 3 | cái | |
| 138 | MCB 1P 32A/4,5Ka | 3 | cái | |
| 139 | MCCB 2P 63A/10Ka | 1 | cái | |
| 140 | RCBO 2 cực 25A/6KA/30mA | 3 | cái | |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực, mặt nạ+ đế âm tường | 14 | cái | |
| 142 | Đèn tube led 1,2m 1x20W gắn tường | 1 | bộ | |
| 143 | Đèn tube led 1,2m 1x20W gắn trần | 1 | bộ | |
| 144 | Đèn led áp trần 12W | 5 | bộ | |
| 145 | Đèn led áp trần 18W | 8 | bộ | |
| 146 | Lắp đặt quạt trần 100W/220V+ Dimmer | 12 | cái | |
| 147 | Mặt nạ 1,2,3,4 (4-4-11-3) | 22 | cái | |
| 148 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | 57 | cái | |
| 149 | Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa PVC 1,5mm2 | 780 | m | |
| 150 | Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa PVC 2,5mm2 | 150 | m | |
| 151 | Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa PVC 4mm2 | 250 | m | |
| 152 | Lắp đặt dây CXV (3c)-16mm2 | 34 | m | |
| 153 | Ống luồn dây HDPE D80-65 | 0,3 | 100m | |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D20 | 300 | m | |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D25 | 150 | m | |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D32 | 50 | m | |
| 157 | Phụ kiện lắp đặt đường dây, đường ống | 1 | lô | |
| 158 | Hệ thống nối đất an toàn lặp lại tại DB:T1 | 1 | HT | |
| 159 | Cáp đồng trần 16mm2 | 20 | m | |
| 160 | Cọc tiếp địa D16-2,4m mạ đồng | 4 | cọc | |
| 161 | Mối hàn hòa nhiệt | 4 | điểm | |
| 162 | Tủ điện kim loại KT: 400x600x200 | 1 | cái | |
| 163 | Bình chữa cháy bột CO2 5KG | 6 | bình | |
| 164 | Bình chữa cháy bột BC 8KG | 6 | bình | |
| 165 | Tủ tole sơn tĩnh điện | 6 | cái | |
| 166 | Bảng tiêu lệnh PCCC | 6 | bộ | |
| 167 | Đinh vít, tắc kê loại 5-7 cm | 1 | lô | |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 ( ống thoát theo HG vỉa hè) | 0,878 | 100m | |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168 | 0,24 | 100m | |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | 0,16 | 100m | |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | 0,32 | 100m | |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | 0,16 | 100m | |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | 0,12 | 100m | |
| 174 | Lắp đặt cút uPVC 45o D114 | 4 | cái | |
| 175 | Lắp đặt cút uPVC 45o D90 | 8 | cái | |
| 176 | Lắp đặt cút uPVC 90o D60 | 3 | cái | |
| 177 | Lắp đặt Tê uPVC 45o D114x114 | 6 | cái | |
| 178 | Lắp đặt Tê uPVC 45o D114x90 | 4 | cái | |
| 179 | Lắp đặt Tê uPVC 45o D90x90 | 6 | cái | |
| 180 | Lắp đặt Tê uPVC 45o D90x60 | 7 | cái | |
| 181 | Lắp nút bịt uPVC D114 | 7 | cái | |
| 182 | Lắp nút bịt uPVC D90 | 8 | cái | |
| 183 | Lắp đặt côn giảm D114x90 | 6 | cái | |
| 184 | Lắp đặt côn giảm D90x42 | 7 | cái | |
| 185 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150+ siphong | 6 | cái | |
| 186 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 187 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 188 | Lắp đặt chậu tiểu treo+ xi phông+ phụ kiện | 8 | bộ | |
| 189 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,405 | 100m3 | |
| 190 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,405 | 100m3 | |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | 0,24 | 100m | |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | 0,24 | 100m | |
| 193 | Van khóa D32 | 1 | cái | |
| 194 | Lắp đặt Tê PPR D32x32 | 4 | cái | |
| 195 | Lắp đặt Tê PPR D32x20 | 12 | cái | |
| 196 | Lắp đặt Tê PPR D20x20 | 20 | cái | |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa PPR90o D32 | 6 | cái | |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa PPR90o D20 | 70 | cái | |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa PPR90o ren trong D20 | 20 | cái | |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa PPR90o ren ngoài D20 | 20 | cái | |
| 201 | Lắp nút bịt ren trong D20 | 20 | cái | |
| 202 | Ống nhựa mềm D20 | 0,14 | 100m | |
| 203 | Lắp đặt Lavabo | 5 | bộ | |
| 204 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | 5 | bộ | |
| 205 | Bộ 5 món nhà vệ sinh | 5 | bộ | |
| 206 | Van góc DN15 | 14 | cái | |
| 207 | Vòi rửa inox | 6 | cái | |
| B | HẠNG MỤC : SAN NỀN: | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 11,2338 | 100m3 | |
| 2 | Đất cấp 3 | 1.202,0166 | m3 | |
| C | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | 40 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 20 | m3 | |
| 3 | Kẻ roon KT: 600mmx600mm | 400 | m2 | |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,25 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,007 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | 1,5 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18cm, chiều dày | 1,8 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 18,75 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,75 | m2 | |
| 10 | Trồng cỏ lá gừng | 1,6 | 100m2 | |
| 11 | Đắp đất màu | 32 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.056505E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.211301E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.000.000.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên. | 1 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên. | 1 | 1 |
| 5 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật kiêm nhiệm chức danh này nếu đáp ứng yêu cầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5,0 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | . | 2 |
| 3 | Máy cắt thép | . | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | . | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | . | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | . | 3 |
| 7 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | dung tích (80-150) lít | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,62kW | 2 |
| 11 | Máy hàn | . | 1 |
| 12 | Máy đào | Gàu ≥ 0,5m3 | 1 |
| 13 | Máy đầm đất | Áp lực đầm ≥ 8,5tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi