Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220323452-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban nhân dân xã Hưng Công
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220310174
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-10 07:30:00 đến ngày 2022-03-20 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,441,112,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8661668E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.732E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất, độ phức tạp của gói thầu: Công trình dân dụng cấp III.- Tương tự về quy mô, tính chất với công việc chính của gói thầu. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận).(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được Chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản đã hoàn thành đảm bảo chất lượng tiến độ hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Để đảm bảo tính chính xác về số liệu kê khai về hợp đồng tương tự, nhà thầu phải chuẩn bị đệ trình các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự khi được yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.709.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.418.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có số năm kinh nghiệm thi công xây dựng các công trình từ 05 năm trở lên tính từ ngày tốt nghiệp, đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 01 công trình dân dụng cấp III tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Cán bộ kỹ thuật có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có số năm kinh nghiệm thi công xây dựng các công trình từ 03 năm trở lên tính từ ngày tốt nghiệp, đã làm cán bộ kỹ thuật từ 01 công trình dân dụng cấp III tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Cán bộ an toàn lao động có trình độ Trung cấp trở lên, đã tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III tương tự trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo về An toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ >= 5T
- Đặc điểm thiết bị Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào >= 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn >= 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc >= 70 Kg
- Đặc điểm thiết bị Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn >= 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch >= 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn >= 23KW
- Đặc điểm thiết bị Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi >= 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa >= 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông >= 250lít
- Đặc điểm thiết bị Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy Ban nhân dân xã Hưng Công
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Xây dựng các phòng phục vụ học tập, hành chính quản trị và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học khu A xã Hưng Công, huyện Bình Lục
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy Ban nhân dân xã Hưng Công , địa chỉ: Thôn Đòng, xã Hưng Công, Huyện Bình Lục, Tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Công. Địa chỉ: Xã Hưng Công – huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng ACT. Địa chỉ: Thôn Cói – xã An Đổ - huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng ACT. Địa chỉ: Thôn Cói- xã An Đổ- huyện Bình Lục- tỉnh Hà Nam + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hưng Phát 79. Địa chỉ: Thôn Hòa Ngãi – xã Thanh Hà – huyện Thanh Liêm – tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: Ủy Ban nhân dân xã Hưng Công , địa chỉ: Thôn Đòng, xã Hưng Công, Huyện Bình Lục, Tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Công. Địa chỉ: Xã Hưng Công – huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1- Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). + Báo cáo tài chính theo quy định hoặc báo cáo kiểm toán kèm văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế 03 năm gần nhất (năm 2018, 2019, 2020 – Văn bản gốc hoặc văn bản được chứng thực). + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với phạm vi: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp. Trường hợp liên danh thì từng thành viên phải đáp ứng. Tài liệu Nhà thầu sử dụng là bản sao có chứng thực theo quy định của pháp luật. + Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật, năng lực nhân sự (bằng, chứng chỉ hành nghề phù hợp, cam kết về cung cấp vật liệu, hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công…). + Các tài liệu liên quan (nếu có). Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu bản chính để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chính khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Công. Địa chỉ: Xã Hưng Công – huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hưng Công. Xã Hưng Công – huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục. Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ - huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 02263860156
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ kèm theo HSMT8,3127100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT207,8168m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp ITheo bản vẽ kèm theo HSMT231,5906100m
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ kèm theo HSMT6,4574100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT27,6547m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ kèm theo HSMT1,1756100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT2,2786tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,2885tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT3,9034tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT69,9464m3
11Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ kèm theo HSMT57,4257m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ kèm theo HSMT3,1697100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT2,1663100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT2,1663100m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,6602100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT4,5075tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,1509tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,2507tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT12,0556m3
20Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT4,4921m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT48,1844m2
22Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT24,3124m2
23Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ kèm theo HSMT8,976m2
24Ngâm nước XM chống thấm bểTheo bản vẽ kèm theo HSMT11,9381m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,6769100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo bản vẽ kèm theo HSMT23,1228m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ kèm theo HSMT2,846100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,026tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,4259tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT2,8804tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ kèm theo HSMT17,4825m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ kèm theo HSMT4,1145100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,0931tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,1835tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT5,6726tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT37,0799m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ kèm theo HSMT4,9217100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT3,1977tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ kèm theo HSMT49,2193m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,2641100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,2792tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,1436tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ kèm theo HSMT2,5663m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,6385100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,1505tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,4506tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ kèm theo HSMT3,5415m3
48Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ kèm theo HSMT2,8663tấn
49Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ kèm theo HSMT2,8663tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ kèm theo HSMT163,286m2
51Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT2,8898100m2
52Tôn úp nóc, sườn khổ rộng 400mm, dày 0,45mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT42,66m
53Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ kèm theo HSMT140,3504m3
54Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ kèm theo HSMT11,4232m3
55Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT30,0035m3
56Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT24,7915m3
57Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600mm vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT427,4728m2
58Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT31,2246m2
59Lát nền, sàn, kích thước gạch gốm 400x400mm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT18,972m2
60Xỉ tôn nền mái dày 200mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT3,7944m3
61Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT54,54m2
62Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT22,1372m2
63Công tác ốp tường trang trí bằng đá sần 100x200mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT52,0826m2
64Thi công trần bằng tấm nhựaTheo bản vẽ kèm theo HSMT31,2246m2
65Công tác ốp gạch vào tường gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT140,256m2
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT550,5944m2
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT1.077,946m2
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT280,1132m2
69Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT366,6514m2
70Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT492,17m2
71Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo bản vẽ kèm theo HSMT387,2062m2
72Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo bản vẽ kèm theo HSMT937,69m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ kèm theo HSMT1.138,9346m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ kèm theo HSMT387,2062m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ kèm theo HSMT2.076,6246m2
76Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT79,3012m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo bản vẽ kèm theo HSMT136,17m2
78Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT444,44m
79Sản xuất, lắp đặt cửa khung nhôm hệ Xingfa, cửa đi kính an toàn 6.38mm bao gồm cả phụ kiện KinlongTheo bản vẽ kèm theo HSMT56,92m2
80Sản xuất, lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ Xingfa, cửa sổ mở hất, mở quay kính an toàn 6.38mm bao cả gồm phụ kiện KinlongTheo bản vẽ kèm theo HSMT40,1684m2
81Sản xuất, lắp đặt vách kính cố định bằng khung nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6.38mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT22,0776m2
82Gia công hoa inox cửa sổTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,8235tấn
83Lắp dựng hoa inox cửaTheo bản vẽ kèm theo HSMT58,7976m2
84Gia công lan can inox hành lang, cầu thangTheo bản vẽ kèm theo HSMT1,059tấn
85Lắp dựng lan can inoxTheo bản vẽ kèm theo HSMT34,29m2
86Sản xuất, lắp đặt trụ cầu thang Inox D110 có quả cầu phía trên theo mẫuTheo bản vẽ kèm theo HSMT2bộ
87Tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện kích thước 380x250x130mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT2tủ
88Tủ điện vỏ kim loại, kích thước 300x200x130Theo bản vẽ kèm theo HSMT2tủ
89Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ kèm theo HSMT3cái
90Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ kèm theo HSMT15cái
91Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo bản vẽ kèm theo HSMT28bộ
92Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo bản vẽ kèm theo HSMT18bộ
93Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiTheo bản vẽ kèm theo HSMT2bộ
94Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo bản vẽ kèm theo HSMT19cái
95Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ kèm theo HSMT26cái
96Lắp đặt công tắc hai chiều cầu thang- 1 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ kèm theo HSMT2cái
97Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ kèm theo HSMT16cái
98Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ kèm theo HSMT2cái
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x25mm2Theo bản vẽ kèm theo HSMT120m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2Theo bản vẽ kèm theo HSMT10m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo bản vẽ kèm theo HSMT180m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo bản vẽ kèm theo HSMT50m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo bản vẽ kèm theo HSMT280m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo bản vẽ kèm theo HSMT980m
105Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT1.100m
106Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo bản vẽ kèm theo HSMT20hộp
107Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo bản vẽ kèm theo HSMT6cái
108Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo bản vẽ kèm theo HSMT6cái
109Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo bản vẽ kèm theo HSMT9cọc
110Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT60m
111Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT46m
112Bình khí CO2Theo bản vẽ kèm theo HSMT4bình
113Bình bọt MF4Theo bản vẽ kèm theo HSMT4bình
114Tiêu lệnh, nội quyTheo bản vẽ kèm theo HSMT2cái
115Hộp đựng bình chữa cháyTheo bản vẽ kèm theo HSMT4hộp
116Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT1,08100m
117Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,06100m
118Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT12cái
119Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT24cái
120Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT5,781100m2
121Lắp đặt chậu xí bệtTheo bản vẽ kèm theo HSMT4bộ
122Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ kèm theo HSMT4bộ
123Lắp đặt chậu tiểu namTheo bản vẽ kèm theo HSMT6bộ
124Lắp đặt chậu tiểu nữTheo bản vẽ kèm theo HSMT6bộ
125Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo bản vẽ kèm theo HSMT2bể
126Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ kèm theo HSMT4cái
127Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo bản vẽ kèm theo HSMT4cái
128Cung cấp lắp đặt máy bơm nước lưu lượng 3m3/h, chiều cao đẩy h=20mTheo bản vẽ kèm theo HSMT1cái
129Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT2cái
130cút nhựa PPR D32mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT18cái
131cút nhựa PPR D25mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT42cái
132Lắp đặt cút nhựa PPR D20mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT18cái
133Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D20mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT18cái
134Lắp đặt van khóa đường kính van 32mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT5cái
135Lắp đặt khóa, đường kính van Theo bản vẽ kèm theo HSMT2cái
136Lắp đặt Tê nhựa PPR D32mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT9cái
137Lắp đặt Tê nhựa PPR D25mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT16cái
138Lắp đặt ống nhựa PPR D32mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT1,2100m
139Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,6100m
140Lắp đặt ống nhựa PPR D20mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,3100m
141Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm InoxTheo bản vẽ kèm theo HSMT12cái
142Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK D110mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,35100m
143Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK D90mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,55100m
144Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK D60mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,3100m
145Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK D42mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,16100m
146Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK D110mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT12cái
147Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK D90mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT18cái
148Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK D60mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT28cái
149Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK D110mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT8cái
150Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK D90mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT16cái
151Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK D60mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT19cái
B NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ kèm theo HSMT9,5856100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo bản vẽ kèm theo HSMT239,6396m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp ITheo bản vẽ kèm theo HSMT263,925100m
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT29,0974m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ kèm theo HSMT1,8747100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT2,2332tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,1306tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT4,1748tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT96,9965m3
10Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ kèm theo HSMT52,4655m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ kèm theo HSMT5,3187100m3
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ kèm theo HSMT7,4462100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,999100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,999100m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,4083100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,1357tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,5422tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT7,2637m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ kèm theo HSMT2,1906100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo bản vẽ kèm theo HSMT29,208m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ kèm theo HSMT2,9646100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,9tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,5598tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT3,1468tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ kèm theo HSMT11,7809m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ kèm theo HSMT8,4603m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT37,4802m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ kèm theo HSMT4,4657100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ kèm theo HSMT74,7752m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ kèm theo HSMT7,0859100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,6536tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT2,5642tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT5,9327tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT8,1058tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ kèm theo HSMT7,1939m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ kèm theo HSMT1,0381100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,3932tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,648tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ kèm theo HSMT3,6706m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,3804100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,3419tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,2061tấn
43Láng granitô cầu thangTheo bản vẽ kèm theo HSMT25,377m2
44Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100Theo bản vẽ kèm theo HSMT41,34m
45Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ kèm theo HSMT133,3568m3
46Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT18,1182m3
47Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT25,7374m3
48Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT602,4712m2
49Láng granitô tam cấpTheo bản vẽ kèm theo HSMT43,1145m2
50Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100Theo bản vẽ kèm theo HSMT110,55m
51Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ kèm theo HSMT77,748m2
52Công tác ốp tường trang trí bằng đá sần 100x200mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT55,53m2
53Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ kèm theo HSMT3,0638tấn
54Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ kèm theo HSMT3,0638tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ kèm theo HSMT167,3368m2
56Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT3,7332100m2
57Tôn úp mái khổ rộng 400, dày 0,45mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT56,48md
58Sản xuất lan can sắt cầu thangTheo bản vẽ kèm theo HSMT13,18kg
59Lắp tôn cửa thang lên mái kích thước 800x800 tôn dày 0,8mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,64m2
60Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT708,6m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT417,0156m2
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT763,73m2
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT441,4714m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT547,226m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT649,8m
66Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo bản vẽ kèm theo HSMT535,2396m2
67Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo bản vẽ kèm theo HSMT763,73m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ kèm theo HSMT1.290,2916m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ kèm theo HSMT2.054,0216m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ kèm theo HSMT535,2396m2
71Sản xuất, lắp đặt cửa khung nhôm hệ Xingfa, cửa đi kính an toàn 6.38mm bao gồm phụ kiện KinlongTheo bản vẽ kèm theo HSMT38,88m2
72Sản xuất, lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ Xingfa, cửa sổ mở hất, mở quay kính an toàn 6.38mm bao gồm phụ kiện KinlongTheo bản vẽ kèm theo HSMT108,5684m2
73Sản xuất, lắp đặt vách kính cố định bằng khung nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6.38mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT9,0316m2
74Gia công hoa inox cửa sổTheo bản vẽ kèm theo HSMT1,8047tấn
75Lắp dựng hoa inox cửaTheo bản vẽ kèm theo HSMT118,056m2
76Gia công lan can inox hành lang, cầu thangTheo bản vẽ kèm theo HSMT1,2611tấn
77Lắp dựng lan can inoxTheo bản vẽ kèm theo HSMT57,597m2
78Sản xuất, lắp đặt trụ cầu thang Inox D110 có quả cầu phía trên theo mẫuTheo bản vẽ kèm theo HSMT2bộ
79Tủ điện vỏ kim loại kích thước 450x300x130mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT2tủ
80Tủ điện vỏ kim loại, kích thước 300x200x130Theo bản vẽ kèm theo HSMT6tủ
81Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ kèm theo HSMT3cái
82Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ kèm theo HSMT14cái
83Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo bản vẽ kèm theo HSMT36bộ
84Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo bản vẽ kèm theo HSMT11bộ
85Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo bản vẽ kèm theo HSMT36cái
86Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ kèm theo HSMT36cái
87Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ kèm theo HSMT2cái
88Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ kèm theo HSMT1cái
89Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ kèm theo HSMT13cái
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x25mm2Theo bản vẽ kèm theo HSMT80m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2Theo bản vẽ kèm theo HSMT10m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo bản vẽ kèm theo HSMT220m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo bản vẽ kèm theo HSMT70m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo bản vẽ kèm theo HSMT320m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo bản vẽ kèm theo HSMT900m
96Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT1.200m
97Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo bản vẽ kèm theo HSMT40hộp
98Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo bản vẽ kèm theo HSMT6cái
99Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo bản vẽ kèm theo HSMT6cái
100Gia công và đóng cọc chống sétTheo bản vẽ kèm theo HSMT9cọc
101Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT115m
102Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT43m
103Bình khí CO2Theo bản vẽ kèm theo HSMT4bình
104Bình bọt MF4Theo bản vẽ kèm theo HSMT4bình
105Giá đỡ, tiêu lệnh, nội quyTheo bản vẽ kèm theo HSMT2cái
106Hộp đựng bình chữa cháyTheo bản vẽ kèm theo HSMT4hộp
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT1,122100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,036100m
109Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT12cái
110Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT24cái
C CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ kèm theo HSMT9,7191100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ kèm theo HSMT2,7732100m3
3Lớp nilon chống mất nước xi măngTheo bản vẽ kèm theo HSMT1.921,888m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ kèm theo HSMT192,1888m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,9231100m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT23,0764m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,3846100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT15,9406m3
9Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT27,7508m3
10Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT3,8986m3
11Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT68,47m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT281,65m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ kèm theo HSMT8,6528m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,546100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,8731tấn
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ kèm theo HSMT267cái
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT13,027m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT4,9345m3
19Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ kèm theo HSMT11,6312m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT55,2189m2
21Công tác ốp gạch vào chân tường gạch thẻ 60x240mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT58,7435m2
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,1685100m3
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT4,6948m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,0718100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,1856m3
26Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp ITheo bản vẽ kèm theo HSMT1,5938100m
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,0333100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT3,9346m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,4792m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,0813100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,0581100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,0278tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,1077tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,152tấn
35Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,5085m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,7533m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,2126100m2
38Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT4,9657m3
39Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ kèm theo HSMT2,6462m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ kèm theo HSMT2,579m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ kèm theo HSMT3,8343m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,2882100m2
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,4311100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,0719tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,4059tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,0424tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,384tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,2423tấn
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT18,48m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT38,128m2
51Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT26,895m2
52Đắp phào kép, vữa XM mác 100Theo bản vẽ kèm theo HSMT67,8m
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo bản vẽ kèm theo HSMT10,88m
54Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 100Theo bản vẽ kèm theo HSMT4,02m2
55Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo bản vẽ kèm theo HSMT23,646m2
56Ngói bò úp nóc máiTheo bản vẽ kèm theo HSMT74,3182viên
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ kèm theo HSMT166,996m2
58Gia công cánh cổng bằng inoxTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,4092tấn
59Lắp dựng cửa khung inoxTheo bản vẽ kèm theo HSMT16,62m2
60Gia công đầu mũi giáo bằng inox 20x20Theo bản vẽ kèm theo HSMT48cái
61Gắn chữ Mica biển hiện cổng trườngTheo bản vẽ kèm theo HSMT1bộ
62Bộ khoá cổng:Theo bản vẽ kèm theo HSMT3bộ
63Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ kèm theo HSMT2,7336100m3
64Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT68,3409m3
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,139100m3
66Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT2,278100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT2,278100m3
68Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m, đất cấp ITheo bản vẽ kèm theo HSMT75,9343100m
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT18,9836m3
70Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT69,6969m3
71Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ kèm theo HSMT44,1078m3
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,9686100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,4983tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,4494tấn
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ kèm theo HSMT13,8503m3
76Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT17,1932m3
77Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ kèm theo HSMT37,8972m3
78Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ kèm theo HSMT15,1589m3
79Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT730,3824m2
80Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT172,2825m2
81Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT406,26m
82Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo bản vẽ kèm theo HSMT902,6649m2
83Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT16,38m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,4m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT3,493m3
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,2408100m2
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ kèm theo HSMT11,1111m3
88Gia công cột bằng thép hìnhTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,6416tấn
89Lắp dựng cột thép các loạiTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,642tấn
90Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,7478tấn
91Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,748tấn
92Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,6445tấn
93Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,644tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ kèm theo HSMT11,7657m2
95Tôn úp nóc, úp sườn khổ rộng 400 dày 0,45mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT32,06m
96Máng nước U200x170x230 khổ rộng 600 dày 0,45mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT40,04m
97Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT1,2052100m2
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,156100m
99Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT6cái
100Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT6cái
101Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,1703100m3
102Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT4,2574m3
103Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,071100m3
104Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,1419100m3
105Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,1419100m3
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT2,052m3
107Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp ITheo bản vẽ kèm theo HSMT12,825100m
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT5,7912m3
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,6588m3
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ kèm theo HSMT4,72m3
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,231m3
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,2285tấn
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,2046tấn
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,0302tấn
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,2243tấn
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,3215tấn
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,0026tấn
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,0129tấn
119Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,1723100m2
120Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,1621100m2
121Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,5213100m2
122Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,0375100m2
123Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ kèm theo HSMT2,508m3
124Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo bản vẽ kèm theo HSMT3,7586m3
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,8793m3
126Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ kèm theo HSMT13,5956m3
127Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,77m3
128Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT58,104m2
129Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT67,094m2
130Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT32,2808m2
131Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT31,336m2
132Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT9,952m2
133Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT19,1888m2
134Láng granitô tam cấpTheo bản vẽ kèm theo HSMT2,286m2
135Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100Theo bản vẽ kèm theo HSMT5,08m
136Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,099tấn
137Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,099tấn
138Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,2793100m2
139Tôn úp nóc khổ rộng 400, dày 0,45mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT14,8m
140Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ kèm theo HSMT58,104m2
141Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ kèm theo HSMT130,711m2
142Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT103,98m
143Sản xuất, lắp đặt cửa khung nhôm hệ Xingfa, cửa đi kính an toàn 6.38mm bao gồm cả phụ kiện KinlongTheo bản vẽ kèm theo HSMT2,16m2
144Sản xuất, lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ Xingfa, cửa sổ mở hất, mở quay kính an toàn 6.38mm bao gồm phụ kiện KinlongTheo bản vẽ kèm theo HSMT6m2
145Gia công hoa inox cửa sổTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,1082tấn
146Lắp dựng hoa inox cửaTheo bản vẽ kèm theo HSMT6m2
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,08100m
148Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT4cái
149Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT2cái
150Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại kích thước 300x200x130Theo bản vẽ kèm theo HSMT1cái
151Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ kèm theo HSMT4cái
152Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ kèm theo HSMT2cái
153Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo bản vẽ kèm theo HSMT2bộ
154Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo bản vẽ kèm theo HSMT60m
155Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo bản vẽ kèm theo HSMT30m
156Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo bản vẽ kèm theo HSMT40m
157Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ kèm theo HSMT1cái
158Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT110m
159Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo bản vẽ kèm theo HSMT2hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8661668E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.732E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất, độ phức tạp của gói thầu: Công trình dân dụng cấp III.- Tương tự về quy mô, tính chất với công việc chính của gói thầu. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận).(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được Chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản đã hoàn thành đảm bảo chất lượng tiến độ hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Để đảm bảo tính chính xác về số liệu kê khai về hợp đồng tương tự, nhà thầu phải chuẩn bị đệ trình các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự khi được yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.709.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.418.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có số năm kinh nghiệm thi công xây dựng các công trình từ 05 năm trở lên tính từ ngày tốt nghiệp, đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 01 công trình dân dụng cấp III tương tự trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Cán bộ kỹ thuật có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có số năm kinh nghiệm thi công xây dựng các công trình từ 03 năm trở lên tính từ ngày tốt nghiệp, đã làm cán bộ kỹ thuật từ 01 công trình dân dụng cấp III tương tự trở lên.31
3 Cán bộ an toàn lao động 1 + Cán bộ an toàn lao động có trình độ Trung cấp trở lên, đã tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III tương tự trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo về An toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ >= 5T Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D1
2 Máy đào >= 0,4m3 Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D1
3 Máy cắt uốn >= 5 KW Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D1
4 Máy đầm cóc >= 70 Kg Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D1
5 Máy đầm bàn >= 1,0KW Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D1
6 Máy cắt gạch >= 1,7KW Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D2
7 Máy hàn >= 23KW Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D2
8 Đầm dùi >= 1,5KW Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D2
9 Máy trộn vữa >= 150 lít Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D2
10 Máy trộn bê tông >= 250lít Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->