Gói thầu: Mua sắm thiết bị tin học cho các khoa, phòng năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220314772-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nhi Đồng 1 |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị tin học cho các khoa, phòng năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220314746 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi mua sắm thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-10 07:55:00 đến ngày 2022-03-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 616,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp các loại thiết bị tin học như máy tính, máy in, màn hình vi tính và các thiết bị văn phòng khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khi có yêu cầu về bảo hành, Nhà thầu phải cử nhân viên kỹ thuật liên hệ để thực hiện công tác bảo hành và có khả năng đáp ứng trong vòng 02 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Nếu hết thời gian này mà Nhà thầu chưa liên hệ để thực hiện công tác bảo hành hoặc có liên hệ nhưng không đáp ứng theo yêu cầu của Chủ đầu tư thì Chủ đầu tư có quyền thuê đơn vị khác thực hiện và toàn bộ kinh phí thuê này do nhà thầu chi trả. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Nhi Đồng 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị tin học cho các khoa, phòng năm 2022 Mua sắm thiết bị tin học cho các khoa, phòng năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi mua sắm thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Có bản trình bày quy trình bảo hành thiết bị, Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất Xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) |
| E-CDNT 12.2 | Giá đã bao gồm các loại thuế, phí liên quan theo mẫu số 18 chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Trong 03 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản thanh lý hợp đồng đã hoàn thành theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Nhi Đồng 1 , 341 Sư Vạn Hạnh, Phường 10, Quận 10, TP.HCM; (028) 3927 1119 - 103; [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 341 Sư Vạn Hạnh, Phường 10, Quận 10, TP.HCM; (028) 3927 1119 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy in kim | 10 | Cái | Loại máy in: In kim- Chức năng: In kim (9 kim)- Độ phân giải: 144 x 240 dpi- Tốc độ in : 347 ký tự/giây (10cpi)- Loại mực in : Ruy băng- Khả năng copy: 1 bản chính + 4 bản copy- Bộ nhớ tích hợp: 64 KB- Khổ giấy: A4 , Giấy in liên tục- Tuổi thọ đầu in: 400 triệu lần gõ- Kết nối: LPT1 Serial và USB- Kích thước thùng: 362 (W) x 275 (D) x152 (H) mm- Khối lượng thùng (kg): 5.1 kg- Bảo hành: tối thiểu 01 năm | ||
| 2 | Máy in phun | 50 | Cái | Loại máy: In phun Trắng đen- Chức năng: In 2 mặt tự động- Chất lượng in (độ nét): 1200 x 4800 dpi- Thời gian in trang đầu tiên: 11 giây- Tốc độ in: 13 trang/phút- Hộp mực kèm theo in được (Độ phủ 5%/A4): Khoảng 6000 trang A4 (độ phủ 5%)- Công suất in khuyến nghị: 150-1500 trang/tháng- Công suất tối đa: 15.000 trang/tháng- Loại mực in: GI-70 (Black)- Bộ nhớ (In được file tối đa):- Công nghệ tích hợp:Canon Mobile Printing, Google Cloud Print 2.0, Wi-Fi Direct- Kích thước giấy in hỗ trợ:A4, A5, A6, Bao thư- Khay chứa giấy đã in: 50 tờ- Khay nạp giấy: 250 tờ- Cổng kết nối: USB 2.0, LAN- Kết nối không dây: In bằng điện thoại Wifi- Kích thước: 403 (W) - 369 (R) - 166 (H) mmKhay xuất giấy kéo ra: 403 (W) x 695 (R) x 356 (H) mm- Trọng lượng: 6.0 kg- Bảo hành: Tối thiểu 01 năm | ||
| 3 | Máy in nhiệt | 10 | Cái | Loại máy in: In nhiệt - Tốc độ in: 150mm/s. - Tự động cắt giấy: Có - Độ phân giải: 203 x 203 dpi - Kích thước giấy: 79.5 ± 0.5 (W) × dia. 83.0, 57.5 ± 0.5 (W) × dia. 83.0 - Độ tin cậy: Tuổi thọ máy 360,000 giờ, Tuổi thọ đầu in: 60,000,000 dòng, Tuổi thọ lưỡi cắt: 1.5 triệu lần. - Cổng kết nối: USB, Serial, Ethernet - Kích thước máy: 140 (W) × 199 (D) × 146 (H) mm. - Trọng lượng: 1,7kg.- Bảo hành: Tối thiểu 01 năm | ||
| 4 | Máy in phun màu | 2 | Cái | Loại máy in: In phun màu Khổ giấy in: Tối đa A4 Tốc độ in: In nháp : 33 ppm (Trắng đen) – 15 ppm (Màu) In tiêu chuẩn : 10.0 ipm (Trắng đen) – 5.0 ipm (Màu), In ảnh 10×15 : 69 s/ảnh (Có viền) – 90 s/ảnh (Không viền) Độ phân giải: 5760 x 1440 dpi Thời gian in trang đầu tiên: Tương đương 10s (Trắng đen) – 16s (Màu) Số khay giấy: 01 Khay giấy vào: Giấy thường : Tối đa 100 tờ (80 g/m²), Giấy in ảnh : Tối đa 20 tờ Khay giấy ra: Giấy thường : Tối đa 30 tờ (80 g/m²), Giấy in ảnh : Tối đa 20 tờ Kích thước giấy: Legal (8,5 x 14 “), Indian-Legal (215 x 345 mm), 8,5 x 13”,Letter, A4, 16K (195 x 270 mm), B5, A5, B6, A6, Hagaki (100 x 148 mm) , 5 x 7 “, 5 x 8”, 4 x 6 “, Phong bì: # 10, DL, C6 Kích thước tùy chỉnh: 215,9 mm x 1200 mm Kết nối: Usb 2.0 Điều khiển: Phím bấm chức năng Kích thước: 375 (W) x 347 (D) x 169 (H) mm Trọng lượng: 2.8 kg- Bảo hành: Tối thiểu 01 năm | ||
| 5 | Màn hình vi tính nhỏ | 20 | Cái | Loại màn hình: LED Backlit - Kích thước: 18.5 inch - Tỉ lệ: 16:9 - Độ phân giải: HD 1366 x 768 Pixel - Khoảng cách giữa các điểm ảnh:0,2715 mm - Độ sáng: 200 cd/m2 - Độ tương phản: 600:1 (Chuẩn), 6000000:1 (Độ tương phản động) - Thời gian đáp ứng: 7 ms - Tính hiệu đầu vào: VGA - Kích thước: 441 (W) x 480 (D) x 285 (H) mm - Khối lượng: 2.4 kg- Bảo hành; Tối thiểu 01 năm | ||
| 6 | Màn hình vi tính lớn | 30 | Cái | Loại màn hình: Màn hình LCD TFT ma trận hoạt động Kích thước màn hình: 23.6 inch Độ phân giải: Full HD (1920x1080) Tỉ lệ:16:9 Tấm nền màn hình: TN (Twisted Nematic) Độ sáng: 300 cd/m² Màu sắc hiển thị: 16.7 triệu màu Độ tương phản: 1000:1 (Chuẩn) 8.000.000:1 (Độ tương phản động) Tần số quét: 75Hz Cổng kết nối: 2xHDMI, VGA Thời gian đáp ứng: 5 ms (normal); 1 ms (extreme) Góc nhìn: 170°/160° Kích thước: 555.2 (W) - 179.9 (D) - 422.5 (H) mm (bao gồm chân đế) 555.2 (W) - 550 (D) - 330.1 (H) mm (không bao gồm chân đế) Cân nặng: 6.29 kg- Bảo hành: Tối thiểu 01 năm | ||
| 7 | Máy in tem | 10 | Cái | Phương pháp in: In nhiệt trực tiếp / In nhiệt gián tiếp Độ phân giải: 203 DPI (8 dots/mm) Tốc độ in: 6 ips (152 mm/s) Chiều rộng in: 4,09″ (104 mm) Chiều dài in tối đa: 39″ (990 mm) Bộ nhớ: 256 MB FLASH, 128 MB SDRAM Lõi phương tiện: 0,5″ (12,7 mm) hoặc 1″ (25,4 mm) Đường kính cuộn giấy tối đa: 5″ (127 mm) Chiều rộng giấy: 1 ~ 4,4″ (25,4 ~ 112 mm) Chiều dài giấy in tối đa: 39″ (990 mm) Độ dày giấy: 0,003 ~ 0,0075″ (0,08 ~ 0,19 mm) Đường kính cuộn mực tối đa: 2,6″ (66 mm) Chiều rộng cuộn mực: 1,33 ~ 4,3″ (33,8 ~ 109 mm) Chiều dài cuộn mực tối đa: 300m Mặt mực: Out Giấy in: Cuộn giấy, gấp quạt, cắt bế, liên tục, đánh dấu đen, thẻ tag, dây đeo cổ tay Kết nối: USB 2.0, 10/100 M-bit Ethernet Kích thước: 267 (L) x 197 (W) x 191 (H) mm Trọng lượng: 1.1 kg- Bảo hành: Tối thiểu 01 năm | ||
| 8 | Máy quét tài liệu | 3 | Cái | Model Máy scan Cảm biến hình ảnh: CIS Độ phân giải: 600 x 600 dpi Khổ giấy: A4 Tốc độ scan: 35 trang A4 /1phút (1 mặt), 70 trang A4 /1phút (2 mặt) Khay nạp tự động ADF: 50 tờ Scan 2 mặt: scan 2 mặt tự động, hỗ trợ quét danh thiếp,nhãn,CMND,thẻ nhựa..... Định dạng: JPEG, TIFF, Multi-TIFF, PDF, Searchable PDF, BMP, PNG Document Capture Pro (Win): JPEG, BMP, PDF, Searchable PDF, TIFF, Multi-TIFF, PNG, DOCX, XLSX, PPTX Hiệu suất làm việc: Tối đa 4000 trang/ngày Kích Thước: 296 (W) x 169 (D) x 176 (H) mm Trọng Lượng: 3.7 kg Kết nối: USB 3.0- Bảo hành: Tối thiểu 01 năm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp các loại thiết bị tin học như máy tính, máy in, màn hình vi tính và các thiết bị văn phòng khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khi có yêu cầu về bảo hành, Nhà thầu phải cử nhân viên kỹ thuật liên hệ để thực hiện công tác bảo hành và có khả năng đáp ứng trong vòng 02 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Nếu hết thời gian này mà Nhà thầu chưa liên hệ để thực hiện công tác bảo hành hoặc có liên hệ nhưng không đáp ứng theo yêu cầu của Chủ đầu tư thì Chủ đầu tư có quyền thuê đơn vị khác thực hiện và toàn bộ kinh phí thuê này do nhà thầu chi trả. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi