Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220323410-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220323398
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-10 08:02:00 đến ngày 2022-03-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,493,172,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.347E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.146.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng ≥ 250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn) Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, kiểm định còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị,
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị,
- Số lượng tối thiểu 2
8-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị tải trọng hàng hóa ≥ 0,8T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ( dung tích gầu ≥0,4m3)Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Sửa chữa Trường THCS, Tiểu học xã Yên Hưng
8 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Nam Sông Hồng


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công công trình dân dụng tối thiểu hạng III do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cho gói thầu đang xét, Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mô.; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG (THCS)
1Tháo dỡ cửa102,94m2
2Cắt bản lề cửa sổ3công
3Tháo dỡ thiết bị điện3công
4Tháo dỡ kết sắt thép1,7226tấn
5Phá dỡ nền gạch đất nung150m2
6Tháo dỡ mái ngói, chiều cao 60,1224m2
7Cắt sàn bê tông77,081m
8Cắt tường bê tông17,96081m
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép11,6724m3
10Đục nhám mặt bê tông37,1796m2
11Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường 5,04m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép0,4004m3
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ28,208m2
14Mài, đánh bóng lớp granito21,0018m2
15Phá dỡ lớp granito20,7862m2
16Phá dỡ nền gạch lá nem393,1404m2
17Phá lớp vữa trát tường337,4374m2
18Phá lớp vữa trát cột, trụ73,084m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ897,2012m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ79,068m2
21Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần646,5042m2
22Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m30,7776100m3
23Vận chuyển phế thải77,76m3
24Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,7284m3
25Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 18,3191m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0569100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0056tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0362tấn
29Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,231m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,5477100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0931tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,7117tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 3,7055m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75272,3653m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 10037,7692m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75347,5606m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M7573,084m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75877,2716m2
39Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M10080,916m2
40Trát trần, vữa XM M100646,5042m2
41Chống thấm bằng màng khò nóng copenit 3mm66,4652m2
42Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M10066,46521m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM M100105,2m
44Trát, đắp phào đơn, vữa XM M10083,308m
45Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 456,331m2
46Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 19,92961m2
47Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7526,1862m2
48Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ1.642,4611m2
49Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ440,69781m2
50Sản xuất + lắp dựng inox 304708,98kg
51Gia công hệ khung thép0,0944tấn
52Lắp dựng kết cấu thép hệ khung0,0944tấn
53Mua khóa cửa1Cái
54Mua bản lề cửa2Cái
55Mua cửa đi cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38ly40,48m2
56Mua cửa sổ cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38ly67,5m2
57Mua khóa cửa đi16Bộ
58Mua bản lề cửa212Cái
59Tay gạt92Cái
60Thanh chống gió60Cái
61Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm107,98m2
62Mua vách kính khung nhôm Xingfa (kính 02 lớp dày 6,38ly, đơn giá bao gồm cả phụ kiện)14,619m2
63Vách kính khung nhôm14,619m2
64Gia công xà gồ thép1,2629tấn
65Lắp dựng xà gồ thép1,2629tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ128,704m2
67Lợp mái tôn LD dày 0,42mm3,4706100m2
68Tôn úp nóc, góc rộng 0,6m77,8md
69Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2)1.561,77Cái
70Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 5,5008100m2
71Lắp đặt các loại đèn led đơn 36W45bộ
72Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần10bộ
73Lắp đặt quạt điện - Quạt trần24cái
74Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường5cái
75Lắp đặt công tắc đơn7cái
76Lắp đặt công tắc ba9cái
77Lắp đặt ổ cắm đôi35cái
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 100m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 80m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 250m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 450m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 250m
83Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
84Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
85Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6cái
86Đế âm + mặt51cái
87Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm1.130m
88Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300x200x1502cái
89Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 15hộp
90Cắt sân bê tông5,610m
91Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 21,28m3
92Lấp đất mương tiếp địa bằng đầm cóc0,2128100m3
93Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m4cái
94Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm100m
95Kéo rải dây chống sét dưới mương đất38m
96Gia công và đóng cọc tiếp địa4cọc
97Mua + lắp đặt chân sứ4cái
98Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 2002,24m3
99Lắp đặt chậu rửa 1 vòi9bộ
100Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm0,06100m
101Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm0,2100m
102Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm5cái
103Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm3cái
104Lắp đặt cút ren trong, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm9cái
105Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm18cái
106Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm32cái
107Tháo ống thoát nước mái cũ (Nhân công 3/7)1công
108Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 90mm0,6100m
109Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm0,02100m
110Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mm5cái
111Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 90mm12cái
112Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm6cái
113Đai giữ ống30cái
B HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG (THCS)
1Tháo dỡ cửa81m2
2Cắt bản lề cửa sổ3công
3Tháo dỡ thiết bị điện5công
4Tháo dỡ kết sắt thép1,2594tấn
5Đục nhám mặt bê tông39,0472m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ25,112m2
7Mài, đánh bóng lớp granito20,2494m2
8Phá dỡ lớp granito33,5105m2
9Phá dỡ nền gạch lá nem284,2676m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ602,9228m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ879,032m2
12Phá lớp vữa trát má cửa35,904m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần521,9387m2
14Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển0,522100m3
15Vận chuyển phế thải trong52,2m3
16Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,1444m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75598,8428m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75868,76m2
19Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M10035,904m2
20Trát trần, vữa XM M100521,8387m2
21Chống thấm bằng màng khò nóng copenit 3mm68,3512m2
22Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M10068,35121m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM M10070,48m
24Trát, đắp phào đơn, vữa XM M100176,62m
25Đắp đấu đầu cột18Cái
26Đắp đấu chân cột2Cái
27Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 284,26761m2
28Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 6,16321m2
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7513,113m2
30Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7525,7975m2
31Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ1.426,50271m2
32Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ628,03481m2
33Sản xuất + lắp dựng inox 304631,34kg
34Mua cửa đi cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38ly32,4m2
35Mua cửa sổ cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38ly48,6m2
36Mua khóa cửa đi10Bộ
37Mua bản lề cửa132Cái
38Tay gạt56Cái
39Thanh chống gió36Cái
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm81m2
41Mua vách kính khung nhôm Xingfa (kính 02 lớp dày 6,38ly, đơn giá bao gồm cả phụ kiện)5,52m2
42Vách kính khung nhôm5,52m2
43Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,1021tấn
44Lắp dựng xà gồ thép0,1021tấn
45Lợ tôn LD dày 0,42mm0,1271100m2
46Tôn úp nóc, góc rộng 0,6m14,05md
47Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2)57,195Cái
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,9248100m2
49Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng28bộ
50Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần15bộ
51Lắp đặt quạt điện - Quạt trần14cái
52Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc8cái
53Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc6cái
54Lắp đặt công tắc ba2cái
55Lắp đặt ổ cắm đôi32cái
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 100m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 60m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 200m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 290m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 250m
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
63Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 8cái
64Đế âm + mặt48cái
65Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 1.130m
66Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300x200x1502cái
67Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 15hộp
68Tháo ống thoát nước mái cũ1công
69Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 90mm0,64100m
70Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mm8cái
71Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 90mm16cái
72Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm8cái
73Đai giữ ống40cái
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 12 PHÒNG ( TRƯỜNG TIỂU HỌC)
1Cắt sàn bê tông164,51m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép25,949m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 12,8125m3
4Tháo dỡ ô thoáng cửa21,12m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ99,3344m2
6Phá dỡ nền láng vữa xi măng26,424m2
7Cắt nền bằng máy14,681m
8Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển0,4117100m3
9Vận chuyển phế thải41,17m3
10Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D1441 lỗ khoan
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0389tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22)cm, chiều dày 5,9948m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0438tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3046tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,4089100m2
16Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M2002,82m3
17Bê tông lót móng, vữa BT M1502,432m3
18Xây cột, trụ bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22), vữa XM M7524,417m3
19Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22)cm, chiều dày 0,6356m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75221,7222m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M100320,6324m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M100301,6m
23Đắp đỉnh cột22cái
24Đắp chân cột16Cái
25Đắp đố trụ trang trí (mái hiên trục A tầng 2)18Cái
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7526,424m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ459,6566m2
28Mua vách kính khung nhôm Xingfa (kính 02 lớp dày 6,38ly, đơn giá bao gồm cả phụ kiện)43,721m2
29Vách kính khung nhôm mặt tiền43,721m2
30Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao 10,4286100m2
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ ( TRƯỜNG TIỂU HỌC)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công33,6m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại290,586m2
3Phá dỡ nền láng vữa xi măng57,039m2
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển0,1131100m3
5Vận chuyển phế thải11,31m3
6Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 290,5861m2
7Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 15,49441m2
8Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 7527,57m2
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 7529,469m2
10Mua cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính 02 lớp dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện)23,25m2
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm23,25m2
12Mua cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính 02 lớp dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện)11,52m2
13Lắp dựng cửa11,52m2
E HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY (TRƯỜNG TIỂU HỌC)
1Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200148,4m3
2Cắt sân bê tông5510m
3Đào đất móng băng, đất cấp II1,055m3
4Bê tông lót móng, vữa BT M1501,055m3
5Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,7684m3
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 52,5008m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M754,9185m2
8Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ4,91851m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.347E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.146.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.53
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.32
4 Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích thùng ≥ 250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
2 Ô tô tự đổ (tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn) Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, kiểm định còn hiệu lực kèm theo1
3 Máy đầm đầm cóc trọng lượng ≥ 70kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
4 Máy hàn điện Công suất ≥ 23KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
5 Đầm bàn Công suất ≥1kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị,2
6 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
7 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị,2
8 Vận thăng tải trọng hàng hóa ≥ 0,8T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị1
9 Máy đào ( dung tích gầu ≥0,4m3)Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->