Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220239588-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220239350
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác và tiết kiệm chi ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-10 08:23:00 đến ngày 2022-03-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,148,750,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,200,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.223125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.244625E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông, có hạng mục mặt đường láng nhựa, trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông, có giá trị ≥ 3, tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên); đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế. Đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình, trong đó có ít nhất 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận chuyển ≥10 tấnCó tải trọng ≥10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8m3Có dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nấu nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 8T-10TCó tải trọng hoạt động từ 8 tấn đến 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 10T-12TCó tải trọng hoạt động từ 10 tấn đến 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250LCó dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động.
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa đoạn từ Km32-Km34 đường tỉnh 159, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác và tiết kiệm chi ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai , địa chỉ: Tầng 4, trụ sở khối các cơ quan thuộc Sở GTVT - XD Lào Cai, phố Lùng Thàng, phường Nam Cường, TP. Lào Cai
- Chủ đầu tư: - Sở GTVT-XD Lào Cai - Ban quản lý bảo trì đường bộ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Sở GTVT-XD Lào Cao - Sở KH và Đầu tư Lào Cai - Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai - Công ty CP TMXD Đức Giang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai , địa chỉ: Tầng 4, trụ sở khối các cơ quan thuộc Sở GTVT - XD Lào Cai, phố Lùng Thàng, phường Nam Cường, TP. Lào Cai
- Chủ đầu tư: - Sở GTVT-XD Lào Cai - Ban quản lý bảo trì đường bộ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Sở GTVT-XD Lào Cai - Ban quản lý bảo trì đường bộ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông Vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai, Tầng 3 và 4, Khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Thành phố Lào Cai; SĐT: 02143.820.952
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông Vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai, Tầng 3 và 4, Khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Thành phố Lào Cai; SĐT: 02143.820.952
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Giao thông Vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai, Tầng 3 và 4, Khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Thành phố Lào Cai; SĐT: 02143.820.952
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường (KC2+KC3)
1Đào xử lý nền đất C2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo91,05m3
2Móng CP đá thải dày 30cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,1m3
3Móng ĐDTC dày 18cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4.650,12m2
B 1.1 Nền, mặt đường KC1
1Đắp nền K95Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo621,38m3
2Đào nền đất C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo160,14m3
3Đào rãnh đất C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo142,2m3
4Đào KCCCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo76,14m3
5Bù vênh ĐDTCCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.131,2m2
6Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10.601,55m2
7Láng nhựa mặt đường 4,5kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10.722,97m2
C 2.1 Rãnh chịu lực 60x80 (R1)
1Đào đất C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo23,13m3
2Đệm vữa M50 dày 3cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,38m3
3Sản xuất và thi công BT thân rãnh M150Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,36m3
4Sản xuất và thi công BT mũ mố BTCT M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,95m3
5Sản xuất và lắp đặt tấm bản BTCT M250Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9tấm
6Đắp đất K95Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,12m3
D 2.2 Rãnh hộp 60x40cm đúc sẵn (R2)
1Đào đất C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo285,36m3
2Đệm vữa M50 dày 3cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo13,57m3
3Sản xuất và lắp đặt rãnh hộp 60x40 (thân rãnh BTCT M200, tấm bản BTCT M250)Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo348md
4Sản xuất và thi công BT lề gia cố M250Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo26,1m3
5Đắp đất K95Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo66,12m3
6Mối nối rãnhCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo343mối nối
E 2.3.Rãnh hở lắp ghép (R3)
1Đào đất C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo123,04m3
2Đệm vữa M50 dày 3cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo25,84m3
3Sản xuất và lắp đặt rãnh BTXM M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo769md
4Sản xuất và lắp đặt tấm bản vào nhà dân BTCT M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo154tấm
F 2.4 Rãnh hộp 60x80cm (R4)
1Đào đất C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo149,38m2
2Đệm vữa M50 dày 3cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,91m3
3Sản xuất và thi công BT thân rãnh M150Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo52,38m3
4Sản xuất và lắp đặt tấm bản BTCT M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo97tấm
5Đắp đất K95Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo39,77m3
6Đệm vữa M50 dày 2cm rãnh tam giácCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,58m3
7BT rãnh tam giác M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,46m3
G 2.5 Rãnh hộp 60x80cm (R5)
1Phá dỡ KCCCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,98m3
2Tháo dỡ tấm bản cũCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo499tấm
3Sản xuất và thi công BT thân rãnh M150Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo29,94m3
4Sản xuất và lắp đặt tấm bản BTCT M200 (thay thế và bổ sung)Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo50tấm
5Lắp đặt lại tấm bảnCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo449tấm
6Đệm vữa M50 dày 2cm rãnh tam giácCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,99m3
7BT rãnh tam giác M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,49m3
H 2.6 Hố thu rãnh 60x80 (G)
1Đào đất C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,29m3
2Đệm vữa M50 dày 3cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,06m3
3Bê tông thân M150Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,33m3
4BTCT mũ mố M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,15m3
5Sản xuất và lắp đặt tấm bản BTCT M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2tấm
6Đắp đất K95Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,94m3
I 2.7 Hố thu rãnh chịu lực (H)
1Đào đất C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,57m3
2Đệm vữa M50 dày 3cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,12m3
3Bê tông thân M150Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,7m3
4BTCT mũ mố M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,29m3
5Sản xuất và lắp đặt tấm bản BTCT M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4tấm
6Đắp đất K95Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,88m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.223125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.244625E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông, có hạng mục mặt đường láng nhựa, trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông, có giá trị ≥ 3, tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên); đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông.53
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế. Đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình, trong đó có ít nhất 01 công trình giao thông.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển Ô tô vận chuyển ≥10 tấnCó tải trọng ≥10 tấn3
2 Máy đào Máy đào ≥ 0,8m3Có dung tích gầu ≥ 0,8 m31
3 Thiết bị nấu nhựa Thiết bị nấu nhựa1
4 Máy phun nhựa đường Máy phun nhựa đường1
5 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép 8T-10TCó tải trọng hoạt động từ 8 tấn đến 10 tấn2
6 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép 10T-12TCó tải trọng hoạt động từ 10 tấn đến 12 tấn1
7 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥ 250LCó dung tích thùng trộn ≥ 250L1
8 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động. Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->