Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220239588-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220239350 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác và tiết kiệm chi ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-10 08:23:00 đến ngày 2022-03-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,148,750,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,200,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.223125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.244625E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông, có hạng mục mặt đường láng nhựa, trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông, có giá trị ≥ 3, tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên); đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế. Đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình, trong đó có ít nhất 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận chuyển ≥10 tấnCó tải trọng ≥10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8m3Có dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nấu nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 8T-10TCó tải trọng hoạt động từ 8 tấn đến 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 10T-12TCó tải trọng hoạt động từ 10 tấn đến 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250LCó dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa đoạn từ Km32-Km34 đường tỉnh 159, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác và tiết kiệm chi ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Sở GTVT-XD Lào Cai
- Ban quản lý bảo trì đường bộ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông Vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai, Tầng 3 và 4, Khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Thành phố Lào Cai; SĐT: 02143.820.952 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông Vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai, Tầng 3 và 4, Khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Thành phố Lào Cai; SĐT: 02143.820.952 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Giao thông Vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai, Tầng 3 và 4, Khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Thành phố Lào Cai; SĐT: 02143.820.952 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường (KC2+KC3) | |||
| 1 | Đào xử lý nền đất C2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 91,05 | m3 |
| 2 | Móng CP đá thải dày 30cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,1 | m3 |
| 3 | Móng ĐDTC dày 18cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4.650,12 | m2 |
| B | 1.1 Nền, mặt đường KC1 | |||
| 1 | Đắp nền K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 621,38 | m3 |
| 2 | Đào nền đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 160,14 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 142,2 | m3 |
| 4 | Đào KCC | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 76,14 | m3 |
| 5 | Bù vênh ĐDTC | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.131,2 | m2 |
| 6 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10.601,55 | m2 |
| 7 | Láng nhựa mặt đường 4,5kg/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10.722,97 | m2 |
| C | 2.1 Rãnh chịu lực 60x80 (R1) | |||
| 1 | Đào đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23,13 | m3 |
| 2 | Đệm vữa M50 dày 3cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,38 | m3 |
| 3 | Sản xuất và thi công BT thân rãnh M150 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,36 | m3 |
| 4 | Sản xuất và thi công BT mũ mố BTCT M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,95 | m3 |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt tấm bản BTCT M250 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | tấm |
| 6 | Đắp đất K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,12 | m3 |
| D | 2.2 Rãnh hộp 60x40cm đúc sẵn (R2) | |||
| 1 | Đào đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 285,36 | m3 |
| 2 | Đệm vữa M50 dày 3cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,57 | m3 |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt rãnh hộp 60x40 (thân rãnh BTCT M200, tấm bản BTCT M250) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 348 | md |
| 4 | Sản xuất và thi công BT lề gia cố M250 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26,1 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 66,12 | m3 |
| 6 | Mối nối rãnh | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 343 | mối nối |
| E | 2.3.Rãnh hở lắp ghép (R3) | |||
| 1 | Đào đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 123,04 | m3 |
| 2 | Đệm vữa M50 dày 3cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 25,84 | m3 |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt rãnh BTXM M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 769 | md |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt tấm bản vào nhà dân BTCT M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 154 | tấm |
| F | 2.4 Rãnh hộp 60x80cm (R4) | |||
| 1 | Đào đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 149,38 | m2 |
| 2 | Đệm vữa M50 dày 3cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,91 | m3 |
| 3 | Sản xuất và thi công BT thân rãnh M150 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 52,38 | m3 |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt tấm bản BTCT M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 97 | tấm |
| 5 | Đắp đất K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 39,77 | m3 |
| 6 | Đệm vữa M50 dày 2cm rãnh tam giác | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,58 | m3 |
| 7 | BT rãnh tam giác M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,46 | m3 |
| G | 2.5 Rãnh hộp 60x80cm (R5) | |||
| 1 | Phá dỡ KCC | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,98 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm bản cũ | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 499 | tấm |
| 3 | Sản xuất và thi công BT thân rãnh M150 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 29,94 | m3 |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt tấm bản BTCT M200 (thay thế và bổ sung) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50 | tấm |
| 5 | Lắp đặt lại tấm bản | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 449 | tấm |
| 6 | Đệm vữa M50 dày 2cm rãnh tam giác | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,99 | m3 |
| 7 | BT rãnh tam giác M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,49 | m3 |
| H | 2.6 Hố thu rãnh 60x80 (G) | |||
| 1 | Đào đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,29 | m3 |
| 2 | Đệm vữa M50 dày 3cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,06 | m3 |
| 3 | Bê tông thân M150 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,33 | m3 |
| 4 | BTCT mũ mố M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,15 | m3 |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt tấm bản BTCT M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | tấm |
| 6 | Đắp đất K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,94 | m3 |
| I | 2.7 Hố thu rãnh chịu lực (H) | |||
| 1 | Đào đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,57 | m3 |
| 2 | Đệm vữa M50 dày 3cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,12 | m3 |
| 3 | Bê tông thân M150 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,7 | m3 |
| 4 | BTCT mũ mố M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,29 | m3 |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt tấm bản BTCT M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | tấm |
| 6 | Đắp đất K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,88 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.223125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.244625E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông, có hạng mục mặt đường láng nhựa, trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông, có giá trị ≥ 3, tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên); đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế. Đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình, trong đó có ít nhất 01 công trình giao thông. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển | Ô tô vận chuyển ≥10 tấnCó tải trọng ≥10 tấn | 3 |
| 2 | Máy đào | Máy đào ≥ 0,8m3Có dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Thiết bị nấu nhựa | Thiết bị nấu nhựa | 1 |
| 4 | Máy phun nhựa đường | Máy phun nhựa đường | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép 8T-10TCó tải trọng hoạt động từ 8 tấn đến 10 tấn | 2 |
| 6 | Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép 10T-12TCó tải trọng hoạt động từ 10 tấn đến 12 tấn | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ≥ 250LCó dung tích thùng trộn ≥ 250L | 1 |
| 8 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động. | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi